Bảng giá đất Xã Cà Ná, Khánh Hòa từ 01/01/2026

33 đoạn tuyến, khu vực theo 6 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Cà Ná13.760.000 đồng/m² (Tuyến Quốc lộ 1A, - Giáp ngã ba đường vào Cảng Cà Ná (cũ) đến hết địa phận xã Cà Ná), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất làm muối (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Tất cả các thôn128.700108.900

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất lâm nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Tất cả các thôn29.700

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Tất cả các thôn99.00074.300

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (28 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
- Thôn Lạc Tân 1, Lạc Tân 2 và Lạc Tân 35.460.0004.430.0003.860.000
- Thôn Thương Diêm 1 và Thương Diêm 22.840.0002.160.0001.980.000
Khu dân cư Cầu Quằn - Cà NáTuyến đường số 24.070.000
Khu dân cư Cầu Quằn - Cà NáTuyến đường số 45.500.000
Khu dân cư Cầu Quằn - Cà NáTuyến đường số 14.950.000
Khu dân cư Cầu Quằn - Cà NáTuyến đường số 54.430.000
Khu dân cư Cầu Quằn - Cà NáTuyến đường số 34.950.000
Khu dân cư sạt lở ven biển Cà Ná- Đường quy hoạch 18m3.270.000
Khu dân cư sạt lở ven biển Cà Ná- Đường quy hoạch 22,5m3.470.000
Khu dân cư sạt lở ven biển Cà Ná- Đường quy hoạch 13m2.950.000
Khu dân cư sạt lở ven biển Cà Ná- Đường quy hoạch 11m2.680.000
Khu dân cư sạt lở ven biển Cà Ná- Đường quy hoạch 7m2.360.000
Khu quy hoạch 171 lô xã Cà NáCác lô bám đường quy hoạch 18m3.270.000
Khu quy hoạch 171 lô xã Cà NáCác lô bám đường quy hoạch còn lại2.680.000
Khu tái định cư Cảng biển tổng hợp Cà Ná- Các lô bám đường rộng 3m3.250.000
Khu tái định cư Cảng biển tổng hợp Cà Ná- Các lô bám đường rộng 6m4.040.000
Khu đô thị mới đầm Cà Ná- Đường quy hoạch 13m11.690.000
Khu đô thị mới đầm Cà Ná- Đường quy hoạch 16m12.620.000
Thôn Lạc Nghiệp 1, Lạc Nghiệp 2, Lạc Sơn 1, Lạc Sơn 2, Lạc Sơn 37.200.0005.290.0004.030.000
Tuyến Quốc lộ 1A- Giáp địa phận xã Thuận Nam đến ngã ba đường Võ Nguyên Giáp (Tỉnh lộ 701 - Ngã ba Cà Ná)8.650.000
Tuyến Quốc lộ 1A- Giáp từ ngã ba đường Võ Nguyên Giáp (Tỉnh lộ 701 - Ngã ba Cà Ná) đến ngã ba đường vào Cảng Cà Ná (cũ)10.800.000
Tuyến Quốc lộ 1A- Giáp ngã ba đường vào Cảng Cà Ná (cũ) đến hết địa phận xã Cà Ná13.760.000
Tuyến đường bờ kè chống sạt lở khu vực Cảng Cà Ná - thôn Lạc Nghiệp 1, Lạc Nghiệp 26.000.000
Tuyến đường bờ kè chống sạt lở khu vực Cảng Cà Ná - thôn Lạc Sơn 14.040.000
Đường Võ Nguyên Giáp (Tỉnh lộ 701)- Từ giáp xã Phước Dinh đến Trạm kiểm soát biên phòng cửa khẩu cảng Cà Ná5.500.000
Đường Võ Nguyên Giáp (Tỉnh lộ 701)- Từ Trạm kiểm soát biên phòng cửa khẩu cảng Cà Ná đến giáp Quốc Lộ 1A xã Cà Ná7.330.000
Đường bờ kè thôn Lạc Tân 1, Lạc Tân 2, Lạc Tân 34.830.000
Đường từ Quốc lộ 1A vào cảng cá Cà Ná (cũ)7.300.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Tất cả các thôn86.70069.300

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Tất cả các thôn99.00079.200

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Khánh Hòa.