Bảng giá đất Xã Đông Khánh Sơn, Khánh Hòa từ 01/01/2026
20 đoạn tuyến, khu vực theo 6 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Đông Khánh Sơn là 676.000 đồng/m² (vị trí 1, ĐƯỜNG LIÊN XÃ, đoạn Từ Cầu Sơn Trung đến Giáp UBND xã Sơn Trung (cũ)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 16.200 | 10.800 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (15 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Đoạn qua xã Đông Khánh Sơn Đoạn qua xã Đông Khánh Sơn | Từ Cầu Suối Mây - Giáp ranh giới giữa thị trấn Tô Hạp (cũ) và xã Ba Cụm Bắc (cũ) | 439.400 | 219.700 | 131.820 |
| Đoạn qua xã Đông Khánh Sơn Đoạn qua xã Đông Khánh Sơn | Từ Nghĩa trang liệt sĩ - Giáp Cầu Suối Mây | 202.800 | 101.400 | 60.840 |
| ĐƯỜNG LIÊN XÃ Đoạn qua xã Đông Khánh Sơn | Từ Cầu Sơn Trung - Giáp UBND xã Sơn Trung (cũ) Đường liên xã | 676.000 | 338.000 | 202.800 |
| Địa bàn Ba Cụm Bắc (cũ) | Đường Tỉnh lộ 9: Đoạn từ trạm Kiểm Lâm (đỉnh đèo) - Nhà ông Cao Văn Phúc, thôn Dốc Trầu | 168.480 | 131.040 | 112.320 |
| Địa bàn Ba Cụm Bắc (cũ) | Đường từ ngã ba nhà ông Trương Văn Vũ - Giáp cầu A Thi | 187.200 | 145.600 | 124.800 |
| Địa bàn Ba Cụm Bắc (cũ) | Đường Tỉnh lộ 9: Đoạn từ ông Cao Văn Phúc thôn Dốc Trầu - Giáp đất nhà ông Phạm Đình Trung | 215.280 | 167.440 | 143.520 |
| Địa bàn Ba Cụm Bắc (cũ) | Đường Tỉnh lộ 9: Đoạn từ ông Phạm Đình Trung thôn Dốc Trầu - Nghĩa trang Liệt sỹ xã Ba Cụm Bắc (cũ) | 187.200 | 145.600 | 124.800 |
| Địa bàn Ba Cụm Bắc (cũ) | Các tuyến đường còn lại thuộc thôn Dốc Trầu, thôn Tha Mang, thôn Suối Đá và thôn A Thi | 160.160 | 137.280 | 114.400 |
| Địa bàn Ba Cụm Nam (cũ) | Các tuyến đường còn lại thuộc thôn Suối Me, thôn Ka Tơ và thôn Hòn Gầm | 95.550 | 81.900 | 68.250 |
| Địa bàn Ba Cụm Nam (cũ) | Đoạn từ ngã ba đi thôn Hòn Gầm - nhà ông Lê Tấn Quang thôn Suối Me | 139.230 | 108.290 | 92.820 |
| Địa bàn Sơn Trung (cũ) | Đoạn từ nhà cộng đồng thôn Tà Nĩa - ngã ba đường vào Trung cấp nghề dân tộc nội trú Khánh Sơn | 196.560 | 152.880 | 131.040 |
| Địa bàn Sơn Trung (cũ) | Đường liên xã Sơn Trung - Sơn Hiệp Từ ngã ba đường vào TT dạy nghề - Giáp ranh xã Sơn Hiệp (cũ) | 163.800 | 127.400 | 109.200 |
| Địa bàn Sơn Trung (cũ) | Các tuyến đường còn lại thuộc thôn Tà Nĩa, thôn Ma O và thôn Chi Chay | 133.770 | 114.660 | 95.550 |
| Địa bàn Sơn Trung (cũ) | Đường liên xã Ba Cụm Bắc - Sơn Trung (cũ): Từ ngã ba đường, liên xã Sơn Trung (cũ), thôn Tà Nĩa - Cầu A Thi | 163.800 | 127.400 | 109.200 |
| Địa bàn Sơn Trung (cũ) | Đường vào Đảng ủy xã Đông Khánh Sơn đoạn từ ngã ba đường nhựa - Nhà ông Ngô Văn Thủy | 163.800 | 127.400 | 109.200 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 5.400 | 2.700 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 7.200 | 3.600 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 32.400 | 21.600 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 32.400 | 21.600 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Khánh Hòa.