Bảng giá đất Xã Ninh Phước, Khánh Hòa từ 01/01/2026
53 đoạn tuyến, khu vực theo 6 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Ninh Phước là 17.260.000 đồng/m² (Tuyến Quốc lộ 1A, - Giáp Trạm Thủy nông huyện Ninh Phước - cầu Phú Quý), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất làm muối (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| Tất cả các thôn | 128.700 | 108.900 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất lâm nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Tất cả các thôn | 29.700 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| Tất cả các thôn | 99.000 | 74.300 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (46 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| - Thôn 1, 2, 3, 4, 5, 14 | 3.300.000 | 2.880.000 | 2.290.000 | |
| - Thôn 6, 8, 9, 10, 12, 13, 15, Bàu Trúc, Mỹ Nghiệp | 2.560.000 | 2.070.000 | 1.530.000 | |
| - Thôn Thuận Hòa, Phước Khánh, Phước Lợi, Phú Nhuận, Hiệp Hòa | 1.780.000 | 1.390.000 | 1.190.000 | |
| - Thôn Thuận Lợi, Vạn Phước | 1.560.000 | 1.250.000 | 1.050.000 | |
| Các lô đất tiếp giáp chợ Phú Quý | 14.550.000 | |||
| Khu dân cư Ao Lò Gạch | - Các lô đất tiếp giáp đường A4 | 5.880.000 | ||
| Khu dân cư Ao Lò Gạch | - Các lô đất tiếp giáp đường quy hoạch còn lại | 6.740.000 | ||
| Khu dân cư Ao cá Bình Quý, Bình Thành, Nam cầu Phú Quý, Chung Mỹ 1 | 5.580.000 | |||
| Khu dân cư Chung Mỹ 2 | - Trục đường nội bộ phía Đông 11m không có vỉa hè | 4.720.000 | ||
| Khu dân cư Chung Mỹ 2 | - Trục đường nội bộ bên trong 11m không có vỉa hè | 5.560.000 | ||
| Khu dân cư Chung Mỹ 2 | - Đường gom của khu tái định cư và Đường vào Bệnh viện Ninh Phước | 6.320.000 | ||
| Khu dân cư Chung Mỹ 2 | - Trục đường nội bộ phía Nam 11m không có vỉa hè | 4.290.000 | ||
| Khu quy hoạch Hợp tác xã Phú Quý | - Đường Huỳnh Tấn Phát | 10.210.000 | ||
| Khu quy hoạch Hợp tác xã Phú Quý | - Đường quy hoạch 7m | 9.700.000 | ||
| Khu quy hoạch Sau lưng huyện đội | 3.940.000 | |||
| Khu quy hoạch dân cư Bầu Lăng | - Đường quy hoạch 8m | 6.140.000 | ||
| Khu quy hoạch dân cư Bầu Lăng | - Đường quy hoạch 6,5m | 5.520.000 | ||
| Khu quy hoạch dân cư Bầu Trũng, Xã cũ | 6.740.000 | |||
| Khu quy hoạch dân cư Cây Cam, Cây Gòn, Phước Khánh, Phước Lợi, Bầu Ấu | 1.370.000 | |||
| Khu quy hoạch dân cư thôn Vạn Phước - Điểm dân cư số 1 | + Các lô đất tiếp giáp với Tỉnh lộ 708 | 5.050.000 | ||
| Khu quy hoạch dân cư thôn Vạn Phước - Điểm dân cư số 1 | + Các lô đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 5m | 1.590.000 | ||
| Khu quy hoạch dân cư thôn Vạn Phước - Điểm dân cư số 1 | + Các lô tiếp giáp đường D1, D2, D3, D4 rộng 8,5m | 1.880.000 | ||
| Khu quy hoạch dân cư thôn Vạn Phước - Điểm dân cư số 2, điểm dân cư số 3 | + Các lô đất tiếp giáp đường quy hoạch | 1.590.000 | ||
| Khu tái định cư tuyến tránh Quốc lộ 1A | - Đường gom của khu tái định cư | 3.140.000 | ||
| Khu tái định cư tuyến tránh Quốc lộ 1A | - Đường quy hoạch còn lại | 1.590.000 | ||
| Khu tái định cư tuyến tránh Quốc lộ 1A | - Đường nối Lê Duẩn - Bệnh viện Lao và bệnh phổi | 2.280.000 | ||
| Thôn Từ Tâm 1, Từ Tâm 2, Thành Tín, Hòa Thủy | 990.000 | 890.000 | 780.000 | |
| Tuyến Quốc lộ 1A | - Giáp Cầu Phú Quý - hết địa phận xã Ninh Phước | 11.680.000 | ||
| Tuyến Quốc lộ 1A | - Giáp Cầu Ý Lợi đến Trạm Thủy nông Ninh Phước | 13.080.000 | ||
| Tuyến Quốc lộ 1A | - Giáp Trạm Thủy nông huyện Ninh Phước - cầu Phú Quý | 17.260.000 | ||
| Tuyến đường Phú Quý - Phước Hữu - Phước Hậu - Đường Huỳnh Phước | + Từ giáp đường sắt - cầu Mông Nhuận | 11.680.000 | ||
| Tuyến đường Phú Quý - Phước Hữu - Phước Hậu - Đường Huỳnh Phước | + Từ giáp Quốc lộ 1A đi Hữu Đức (ngã ba) - đường sắt | 13.080.000 | ||
| Tỉnh lộ 703 | - Đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến đường Huỳnh Phước | 13.080.000 | ||
| Tỉnh lộ 703 | - Đoạn từ cầu Trường Sanh - giáp đường Nguyễn Huệ | 7.560.000 | ||
| Tỉnh lộ 703 | - Đoạn giáp Tỉnh lộ 708 - cầu Trường Sanh | 5.900.000 | ||
| Tỉnh lộ 703 | - Từ giáp phường Bảo An - Tỉnh lộ 708 | 7.080.000 | ||
| Tỉnh lộ 708 | - Đoạn từ đường Lê Duẩn - Tỉnh lộ 703 | 5.050.000 | ||
| Tỉnh lộ 710 | - Đoạn cầu kênh Nam - Cầu Hòa Thủy | 5.120.000 | ||
| Tỉnh lộ 710 | - Đoạn Cầu Hòa Thủy - hết địa phận xã Ninh Phước | 3.110.000 | ||
| Tỉnh lộ 710 | Đường từ Tỉnh Lộ 710 đi thôn Mỹ Nghiệp | 1.880.000 | ||
| XÃ NINH PHƯỚC | Đường Lê Duẩn (từ giáp Nam cầu Đạo Long II - ngã ba Long Bình) | 11.150.000 | ||
| Đường Mỹ Nghiệp | 5.650.000 | |||
| Đường Nguyễn Chí Thanh | 11.680.000 | |||
| Đường Nguyễn Huệ | 17.260.000 | |||
| Đường Nguyễn Thị Định | 11.680.000 | |||
| Đường từ Quốc lộ 1A - Bệnh viện Ninh Phước | 8.170.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (2 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| Thôn 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, Bàu Trúc, Mỹ Nghiệp | 139.500 | |
| Các thôn còn lại | 86.700 | 69.300 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (2 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| Thôn 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, Bàu Trúc, Mỹ Nghiệp | 152.100 | |
| Các thôn còn lại | 99.000 | 79.200 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Khánh Hòa.