Bảng giá đất Xã Lâm Sơn, Khánh Hòa từ 01/01/2026
31 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Lâm Sơn là 3.920.000 đồng/m² (1. Quốc lộ 27, - Giáp cầu Sông Pha - Nhà máy thủy điện Đa Nhim), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất lâm nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 23.100 | 23.100 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 62.000 | 44.600 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (27 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| 1. Quốc lộ 27 | - Giáp Suối 40 - Kênh Tây | 2.580.000 | ||
| 1. Quốc lộ 27 | - Giáp kênh N3 - Suối 40 | 3.060.000 | ||
| 1. Quốc lộ 27 | - Giáp cầu Sông Pha - Nhà máy thủy điện Đa Nhim | 3.920.000 | ||
| 1. Quốc lộ 27 | - Giáp Nhà máy thủy điện Đa Nhim - hết địa phận xã Lâm Sơn | 2.480.000 | ||
| 1. Quốc lộ 27 | - Giáp cây xăng Hiệp Thành Phát - cầu Sông Pha | 3.030.000 | ||
| 1. Quốc lộ 27 | - Giáp Trường Tiểu học Lập Lá - cây xăng Hiệp Thành Phát | 2.480.000 | ||
| 1. Quốc lộ 27 | - Giáp xã Ninh Sơn - kênh N3 | 3.780.000 | ||
| 1. Quốc lộ 27 | - Giáp Kênh Tây - Trường Tiểu học Lập Lá | 2.580.000 | ||
| 10. Thôn Thôn Lâm Bình, Lâm Phú, Lâm Hòa, Lâm Quý | 780.000 | 690.000 | 620.000 | |
| 11. Thôn Tân Bình, Lập Lá | 560.000 | 500.000 | 450.000 | |
| 12. Thôn Gòn 1, 2, Tầm Ngân 1, 2 | 530.000 | 470.000 | 430.000 | |
| 2. Các tuyến khác - Tỉnh lộ 707 (đoạn qua xã Lâm Sơn) | + Đoạn từ giáp xã Ninh Sơn đến điểm Trường Mẫu giáo thôn Tân Lập 2 thuộc Trường Mẫu giáo Hoa Lan | 1.560.000 | ||
| 2. Các tuyến khác - Tuyến đường Lâm Sơn - Bác Ái Tây | + Đoạn từ Đường vào Nhà máy thủy điện Hạ Sông Pha 2 đến hết khu dân cư Tầm Ngân 1 | 640.000 | ||
| 2. Các tuyến khác | - Giáp Quốc lộ 27 - Cổng Thôn Gòn 1 | 750.000 | ||
| 2. Các tuyến khác | - Giáp Quốc lộ 27 - hết KDC Tầm Ngân 2 | 890.000 | ||
| 2. Các tuyến khác - Tỉnh lộ 707 (đoạn qua xã Lâm Sơn) | + Đoạn từ điểm Trường Mẫu giáo thôn Tân Lập 2 thuộc Trường Mẫu giáo Hoa Lan đến hết địa phận xã | 890.000 | ||
| 2. Các tuyến khác - Tuyến đường Lâm Sơn - Bác Ái Tây | + Đoạn từ giáp Quốc lộ 27 đến đường vào Nhà máy thủy điện Hạ Sông Pha 2 | 890.000 | ||
| 2. Các tuyến khác | - Tuyến đường vùng lõi Lâm Phú | 560.000 | ||
| 2. Các tuyến khác | - Tuyến đường Nam Sakai | 560.000 | ||
| 3. Khu tái định cư Tân Bình | - Các lô đất mặt tiền đường D2 (10m) | 900.000 | ||
| 3. Khu tái định cư Tân Bình | - Các lô đất còn lại trong khu quy hoạch | 780.000 | ||
| 4. Khu tái định cư Lập Lá | 450.000 | |||
| 5. Khu tái định cư sạt lở bờ sông Ông - Tầm Ngân 1 | 410.000 | |||
| 6. Thôn Trà Giang 1 | 940.000 | 830.000 | 640.000 | |
| 7. Thôn Trà Giang 2, 4 | 1.010.000 | 880.000 | 710.000 | |
| 8. Thôn Trà Giang 3 | 1.060.000 | 940.000 | 850.000 | |
| 9. Thôn Tân Lập 1, 2 | 890.000 | 810.000 | 580.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 69.300 | 54.500 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 79.200 | 64.400 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Khánh Hòa.