Bảng giá đất Xã Phước Hà, Khánh Hòa từ 01/01/2026

20 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Phước Hà1.740.000 đồng/m² (Tỉnh lộ 709, Tỉnh lộ 709 (đoạn từ giáp xã Thuận Nam đến hết thôn Nhị Hà 3)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Giá đất lâm nghiệp (2 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Tất cả các thôn (trừ các thôn Trà Nô, thôn Là A, thôn Giá, thôn Rồ Ôn, thôn Tân Hà)29.700
Thôn Trà Nô, thôn Là A, thôn Giá, thôn Rồ Ôn, thôn Tân Hà16.500

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (2 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Thôn Trà Nô, thôn Là A, thôn Giá, thôn Rồ Ôn, thôn Tân Hà34.70029.700
Tất cả các thôn (trừ các thôn Trà Nô, thôn Là A, thôn Giá, thôn Rồ Ôn, thôn Tân Hà)99.00074.300

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (12 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Khu Tái định cư của Đường bộ cao tốc Bắc-Nam, xã Phước Hà- Đường quy hoạch 7m790.000
Khu Tái định cư của Đường bộ cao tốc Bắc-Nam, xã Phước Hà- Đường quy hoạch 12m1.570.000
Khu dân cư Trung tâm cụm xã Nhị Hà- Các lô bám đường quy hoạch có lòng đường ≥ 10m1.570.000
Khu dân cư Trung tâm cụm xã Nhị Hà- Các lô bám đường Quy hoạch còn lại1.030.000
Khu dân cư Trung tâm cụm xã Nhị Hà- Các lô bám đường quy hoạch lòng đường ≥ 6m1.110.000
Khu dân cư thôn Tân Hà 2, xã Phước Hà- Đường quy hoạch có lòng đường rộng 7m590.000
Khu dân cư thôn Tân Hà 2, xã Phước Hà- Đường quy hoạch có lòng đường rộng 6m530.000
Thôn Nhị Hà 1, Nhị Hà 2, Nhị Hà 3900.000710.000620.000
Thôn Trà Nô; Là A; Giá; Rồ Ôn; Tân Hà710.000620.000580.000
Tỉnh lộ 709Tỉnh lộ 709 (đoạn từ giáp xã Thuận Nam đến hết thôn Nhị Hà 3)1.740.000
Tỉnh lộ 709Tỉnh lộ 709 (đoạn từ thôn Nhị Hà 3 đến thôn Trà Nô)1.240.000
Tỉnh lộ 709B1.740.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (2 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Tất cả các thôn (trừ các thôn Trà Nô, thôn Là A, thôn Giá, thôn Rồ Ôn, thôn Tân Hà)86.70069.300
Thôn Trà Nô, thôn Là A, thôn Giá, thôn Rồ Ôn, thôn Tân Hà44.60034.700

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (2 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Thôn Trà Nô, thôn Là A, thôn Giá, thôn Rồ Ôn, thôn Tân Hà44.60034.700
Tất cả các thôn (trừ các thôn Trà Nô, thôn Là A, thôn Giá, thôn Rồ Ôn, thôn Tân Hà)99.00079.200

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Khánh Hòa.