Bảng giá đất Phường Đông Hải, Khánh Hòa từ 01/01/2026

201 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Phường Đông Hải49.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu đô thị mới Đông Bắc K1 - phường Thanh Sơn, - Đường Trần Nhân Tông kéo dài (từ Ngô Gia Tự đến Nguyễn Tri Phương)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Giá đất lâm nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
29.700

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
245.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (197 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
Các đường nội bộ trong khu quy hoạch
Giá đất tại hai bên đường phố
- Đường Phan Văn Trị24.070.000
Các đường nội bộ trong khu quy hoạch
Giá đất tại hai bên đường phố
- Đường B6, N921.900.000
Các đường nội bộ trong khu quy hoạch
Giá đất tại hai bên đường phố
- Đường Trần Kỷ24.070.000
Các đường nội bộ trong khu quy hoạch
Giá đất tại hai bên đường phố
- Đường Nguyễn Đốc Ngữ21.900.000
Các đường nội bộ trong khu quy hoạch
Giá đất tại hai bên đường phố
- Đường Nguyễn Biểu24.070.000
Các đường nội bộ trong khu quy hoạch
Giá đất tại hai bên đường phố
- Đường Nguyễn Quang Bích21.900.000
Các đường nội bộ trong khu quy hoạch
Giá đất tại hai bên đường phố
- Đường Phan Văn Lân24.070.000
Các đường nội bộ trong khu quy hoạch
Giá đất tại hai bên đường phố
- Đường Nguyễn Quang Quan21.900.000
Các đường nội bộ trong khu quy hoạch
Giá đất tại hai bên đường phố
- Đường Mạc Thị Bưởi24.070.000
Các đường nội bộ trong khu quy hoạch
Giá đất tại hai bên đường phố
- Đường Nguyễn Hữu Dật21.900.000
Các đường nội bộ trong khu quy hoạch
Giá đất tại hai bên đường phố
- Đường Phan Chu Trinh24.070.000
Các đường nội bộ trong khu quy hoạch
Giá đất tại hai bên đường phố
- Đường Bùi Thị Xuân27.110.00013.555.00010.844.0008.133.0005.422.000
Các đường nội bộ trong khu quy hoạch
Giá đất tại hai bên đường phố
- Đường Nguyễn Địa Lô21.900.000
Các đường nội bộ trong khu quy hoạch
Giá đất tại hai bên đường phố
- Đường Phạm Văn Hai24.070.000
Các đường nội bộ trong khu quy hoạch
Giá đất tại hai bên đường phố
- Đường Chu Văn An24.070.000
Các đường nội bộ trong khu quy hoạch
Giá đất tại hai bên đường phố
- Đường Trần Huy Liệu24.070.000
Các đường nội bộ trong khu quy hoạch
Giá đất tại hai bên đường phố
+ Đoạn cuối (N2 - 7m)21.900.000
Các đường nội bộ trong khu quy hoạch
Giá đất tại hai bên đường phố
+ Đoạn đầu (N8 - 11m)24.070.000
Các đường nội bộ trong khu quy hoạch
Giá đất tại hai bên đường phố
+ Đoạn đầu (N2 - 11m)24.070.000
Các đường nội bộ trong khu quy hoạch
Giá đất tại hai bên đường phố
- Đường Nguyễn Đức Lượng21.900.000
Các đường nội bộ trong khu quy hoạch
Giá đất tại hai bên đường phố
- Đường Triệu Quang Phục24.070.000
Các đường nội bộ trong khu quy hoạch
Giá đất tại hai bên đường phố
- Đường Phan Kế Bính24.070.000
Các đường nội bộ trong khu quy hoạch
Giá đất tại hai bên đường phố
- Đường Nguyễn Công Trứ27.110.00013.555.00010.844.0008.133.0005.422.000
Các đường nội bộ trong khu quy hoạch
Giá đất tại hai bên đường phố
+ Đoạn cuối (N8 - 9,4m)21.900.000
Các đường nội bộ trong khu quy hoạch
Giá đất tại hai bên đường phố
- Đường Nguyễn Đình Hiến21.900.000
Các đường nội bộ trong khu quy hoạch
Giá đất tại hai bên đường phố
- Đường Nguyễn Quang Bật21.900.000
Các đường nội bộ trong khu quy hoạch
Giá đất tại hai bên đường phố
- Đường N621.900.000
Các đường nội bộ trong khu quy hoạch
Giá đất tại hai bên đường phố
- Đường N521.900.000
Các đường nội bộ trong khu quy hoạch
Giá đất tại hai bên đường phố
- Đường Bà Huyện Thanh Quan24.070.000
Các đường nội bộ trong khu quy hoạch
Giá đất tại hai bên đường phố
- Đường Nguyễn Quyền21.900.000
Các đường nội bộ trong khu quy hoạch
Giá đất tại hai bên đường phố
- Đường Lê Lai24.070.000
Các đường xuất phát từ đường 16 tháng 4
Giá đất tại hai bên đường phố
Đường Nguyễn Văn Nhu (đường D7 phía Bắc)27.110.00013.555.00010.844.0008.133.0005.422.000
Các đường xuất phát từ đường 16 tháng 4
Giá đất tại hai bên đường phố
- Đường Nguyễn Đức Cảnh (đường D8 phía Nam)27.110.000
Các đường xuất phát từ đường 16 tháng 4
Giá đất tại hai bên đường phố
- Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm21.900.000
Các đường xuất phát từ đường 16 tháng 4
Giá đất tại hai bên đường phố
- Đường Trương Văn Ly (đường D9 phía Bắc)32.960.000
Các đường xuất phát từ đường 16 tháng 4
Giá đất tại hai bên đường phố
Đường Nguyễn Khoái (đường D7 phía Nam)27.110.00013.555.00010.844.0008.133.0005.422.000
Các đường xuất phát từ đường 16 tháng 4
Giá đất tại hai bên đường phố
- Đường Võ Giới Sơn (đường D9 phía Nam)32.960.000
Các đường xuất phát từ đường 16 tháng 4
Giá đất tại hai bên đường phố
- Đường Phạm Đình Hổ (đường D10 phía Bắc)27.110.000
Các đường xuất phát từ đường 16 tháng 4
Giá đất tại hai bên đường phố
- Đường Nguyễn Chích (đường D8 phía Bắc)32.960.000
Các đường xuất phát từ đường 16 tháng 4
Giá đất tại hai bên đường phố
- Đường Phan Đình Giót (đường D10 phía Nam)27.110.00013.555.00010.844.0008.133.0005.422.000
Các đường xuất phát từ đường 16 tháng 4
Giá đất tại hai bên đường phố
- Đường Đông Sơn21.900.000
Các đường xuất phát từ đường 16 tháng 4
Giá đất tại hai bên đường phố
- Đường Đặng Quang Cầm27.110.000
Khu dân cư Bắc đường 16/4 (trục D6-D7)
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
Đường quy hoạch 7m17.800.000
Khu dân cư Bắc đường 16/4 (trục D6-D7)
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
Đường quy hoạch 21m23.650.000
Khu dân cư Khu phố 11, phường Đông Hải
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
Đường Trần Tử Bình5.630.000
Khu dân cư Khu phố 11, phường Đông Hải
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
Đường Trương Hanh5.330.0002.665.0002.132.0001.599.0001.066.000
Khu dân cư Khu phố 11, phường Đông Hải
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
Đường Trần Văn Kiểu5.630.000
Khu dân cư Khu phố 11, phường Đông Hải
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
Đường Trương Minh Giảng4.860.0002.430.0001.944.0001.458.000972.000
Khu dân cư Xóm Cồn
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
- Đường Hoàng Xuân Hãn9.930.000
Khu dân cư Xóm Cồn
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
- Đường Hồ Thị Kỷ9.930.000
Khu dân cư Xóm Cồn
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
- Đường Phạm Huy Thông9.930.000
Khu dân cư Xóm Cồn
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
- Đường Ngô Đức Kế10.880.0005.440.0004.352.0003.264.0002.176.000
Khu dân cư Xóm Cồn
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
- Đường Tạ Quang Bửu9.930.0004.965.0003.972.0002.979.0001.986.000
Khu dân cư Xóm Cồn
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
- Đường Nguyễn Sơn9.930.000
Khu dân cư Xóm Cồn
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
- Đường Đặng Trần Côn9.930.000
Khu dân cư Xóm Cồn
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
- Đường Lương Định Của9.930.000
Khu dân cư Xóm Cồn
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
- Đường quy hoạch còn lại9.930.000
Khu dân cư Xóm Cồn
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
- Đường Phạm Sư Mạnh9.930.000
Khu dân cư Xóm Cồn
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
- Đường Đào Duy Anh (D)11.670.0005.835.0004.668.0003.501.0002.334.000
Khu dân cư Xóm Cồn
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
- Đường Lê Độ9.930.0004.965.0003.972.0002.979.0001.986.000
Khu dân cư phường Mỹ Đông
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
Đường Đỗ Khắc Chung9.440.000
Khu dân cư phường Mỹ Đông
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
Đường Đỗ Lý Khiêm10.870.000
Khu dân cư phường Mỹ Đông
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
Đường Phạm Nhữ Tăng9.040.000
Khu dân cư phường Mỹ Đông
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
Đường Nguyễn Phong Sắc9.040.000
Khu dân cư phường Mỹ Đông
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
Đường Lê Trung Đình9.440.0004.720.0003.776.0002.832.0001.888.000
Khu dân cư phường Mỹ Đông
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
Đường Lưu Nhân Chú9.880.000
Khu dân cư phường Mỹ Đông
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
Đường Nguyễn Lượng Thái9.440.000
Khu dân cư phường Mỹ Đông
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
Đường Nguyễn Nghiễm9.440.000
Khu dân cư phường Mỹ Đông
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
Đường Nguyễn Kỷ9.440.000
Khu dân cư sân bóng đá Mỹ Nghĩa
Tuyến đường bổ sung
Đường quy hoạch 4m3.700.000
Khu dân cư sân bóng đá Mỹ Nghĩa
Tuyến đường bổ sung
Đường quy hoạch 7m4.820.000
Khu dân cư sân bóng đá Mỹ Nghĩa
Tuyến đường bổ sung
Đường quy hoạch 12m9.050.000
Khu tái định cư Yên Ninh
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
Các lô đất bám đường Yên Ninh24.930.000
Khu tái định cư Yên Ninh
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
- Các lô bám đường quy hoạch rộng 11m không có vỉa hè10.240.000
Khu tái định cư Yên Ninh
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
- Các lô bám đường quy hoạch rộng 16m (lòng đường rộng 8m, 2 bên vỉa hè rộng 4m)9.480.000
Khu tái định cư Yên Ninh
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
- Các lô đất bám đường quy hoạch còn lại7.240.000
Khu tái định cư Yên Ninh
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
- Các lô bám đường quy hoạch rộng 15m (lòng đường rộng 8m, 2 bên vỉa hè rộng 3,5m; lòng đường rộng 7m, 2 bên vỉa hè rộng 4m; lòng đường rộng 7,5m, 2 bên vỉa hè rộng 3,5 và 4m)9.100.000
Khu tái định cư dự án Khu quản lý vận hành, khu chuyên gia và trụ sở Ban quản lý dự án điện hạt nhân Ninh Thuận
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
Đường Lê Nhân Tông (Đường D17)10.870.000
Khu tái định cư dự án Khu quản lý vận hành, khu chuyên gia và trụ sở Ban quản lý dự án điện hạt nhân Ninh Thuận
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
Đường Nguyễn Thành Ý (Đường D19)9.790.000
Khu tái định cư dự án Khu quản lý vận hành, khu chuyên gia và trụ sở Ban quản lý dự án điện hạt nhân Ninh Thuận
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
Đường Xuân Thủy (Đường D14)10.870.000
Khu tái định cư dự án Khu quản lý vận hành, khu chuyên gia và trụ sở Ban quản lý dự án điện hạt nhân Ninh Thuận
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
Đường Thích Quảng Đức (Đường K8-D1)19.520.000
Khu tái định cư dự án Khu quản lý vận hành, khu chuyên gia và trụ sở Ban quản lý dự án điện hạt nhân Ninh Thuận
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
Đường Nguyễn Duy Hiệu (Đường D15)10.870.000
Khu tái định cư dự án Khu quản lý vận hành, khu chuyên gia và trụ sở Ban quản lý dự án điện hạt nhân Ninh Thuận
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
Đường Trần Minh Tông (Đường D18)9.790.000
Khu tái định cư dự án Khu quản lý vận hành, khu chuyên gia và trụ sở Ban quản lý dự án điện hạt nhân Ninh Thuận
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
Đường Phan Bá Phiến (Đường D16)9.790.000
Khu tái định cư dự án Khu quản lý vận hành, khu chuyên gia và trụ sở Ban quản lý dự án điện hạt nhân Ninh Thuận
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
Đường Phạm Đình Hổ (Đường D5)18.790.000
Khu tái định cư dự án Khu quản lý vận hành, khu chuyên gia và trụ sở Ban quản lý dự án điện hạt nhân Ninh Thuận
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
Đường Trương Văn Ly (Đường D4)20.980.000
Khu tái định cư dự án Trụ sở làm việc Công an tỉnh (Khu dân cư Mỹ Bình 1)
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
Đường 6m16.770.000
Khu tái định cư dự án Trụ sở làm việc Công an tỉnh (Khu dân cư Mỹ Bình 1)
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
Đường Trần Văn Dư21.830.000
Khu tái định cư dự án Trụ sở làm việc Công an tỉnh (Khu dân cư Mỹ Bình 1)
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
Đường Lê Chân19.320.000
Khu tái định cư dự án Trụ sở làm việc Công an tỉnh (Khu dân cư Mỹ Bình 1)
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
Đường 11,5m19.320.000
Khu tái định cư dự án Trụ sở làm việc Công an tỉnh (Khu dân cư Mỹ Bình 1)
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
Đường 20m và 21m23.650.000
Khu tái định cư dự án Trụ sở làm việc Công an tỉnh (Khu dân cư Mỹ Bình 1)
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
Đường Ngô Văn Sở19.320.000
Khu tái định cư dự án Trụ sở làm việc Công an tỉnh (Khu dân cư Mỹ Bình 1)
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
Đường Thích Quảng Đức23.650.000
Khu tái định cư dự án Trụ sở làm việc Công an tỉnh (Khu dân cư Mỹ Bình 1)
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
Đường Nguyễn Công Bình19.320.000
Khu tái định cư dự án Trụ sở làm việc Công an tỉnh (Khu dân cư Mỹ Bình 1)
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
Đường Hoàng Nghĩa Phú19.320.000
Khu tái định cư dự án Trụ sở làm việc Công an tỉnh (Khu dân cư Mỹ Bình 1)
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
Đường Vũ Kiệt17.910.000
Khu tái định cư dự án Trụ sở làm việc Công an tỉnh (Khu dân cư Mỹ Bình 1)
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
Đường 16m21.830.000
Khu tái định cư dự án Trụ sở làm việc Công an tỉnh (Khu dân cư Mỹ Bình 1)
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
Đường Vũ Giới17.910.000
Khu tái định cư dự án Trụ sở làm việc Công an tỉnh (Khu dân cư Mỹ Bình 1)
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
Đường 7m17.910.000
Khu tái định cư dự án Trụ sở làm việc Công an tỉnh (Khu dân cư Mỹ Bình 1)
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
Đường Nguyễn Hoàng23.650.000
Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2)
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
Đường rộng 16m13.710.000
Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2)
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
Đường Phạm Đình Hổ (Đoạn Bùi Thị Xuân - Trần Nhân Tông)18.790.000
Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2)
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
Đường Nguyễn Mậu Tài10.870.000
Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2)
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
Đường Nguyễn Phan Vinh13.710.000
Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2)
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
Đường rộng 21m18.790.000
Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2)
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
Đường Đào Công Soạn10.870.000
Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2)
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
Đường Nguyễn Hoàng18.790.0009.395.0007.516.0005.637.0003.758.000
Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2)
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
Đường Lê Ngô Cát10.870.000
Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2)
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
Đường Trịnh Tuệ10.870.000
Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2)
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
Đường Đoàn Quý Phi10.870.000
Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2)
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
Đường Vũ Duệ10.870.000
Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2)
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
Đường Ngô Miễn Thiệu10.870.000
Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2)
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
Đường Tôn Đức Thắng32.460.000
Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2)
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
Đường Nguyễn Giản Thanh20.980.000
Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2)
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
Đường Nguyễn Thị Thập10.870.000
Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2)
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
Đường Khúc Hạo10.870.000
Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2)
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
Đường Phạm Duy Quyết10.870.000
Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2)
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
Đường rộng 12m10.870.000
Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2)
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
Đường Tăng Bạt Hổ10.870.000
Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2)
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
Đường Trần Văn Ơn10.870.000
Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2)
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
Đường Trần Nhân Tông (Đoạn Yên Ninh - Phạm Văn Hai)22.720.000
Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2)
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
Đường Lưu Danh Công10.870.000
Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2)
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
Đường rộng 20m18.790.000
Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2)
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
Đường Nguyễn Xuân Chính10.870.000
Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2)
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
Đường Huyền Quang10.870.000
Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2)
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
Đường Lý Thái Tông13.710.000
Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2)
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
Đường Phạm Văn Hai13.710.000
Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2)
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
Đường Nguyễn Quốc Thịnh10.870.000
Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2)
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
Đường Đỗ Quang10.870.000
Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2)
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
Đường Trương Văn Ly (Đoạn Bùi Thị Xuân - Trần Nhân Tông)22.720.000
Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2)
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
Đường Nguyễn Thuật10.870.000
Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2)
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
Đường Xuân Thủy10.870.000
Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2)
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
Đường Phạm Đôn Lễ10.870.000
Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2)
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
Đường rộng 15m13.710.000
Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2)
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
Đường Thích Quảng Đức18.790.000
Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2)
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
Đường Lê Văn Thịnh10.870.000
Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2)
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
Đường rộng 23 m20.980.000
Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2)
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
Đường Đặng Quang Cầm (Đoạn Bùi Thị Xuân - Trần Nhân Tông)18.790.000
Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2)
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
Đường Nguyễn Cao10.870.000
Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2)
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
Đường Nguyễn Sinh Sắc13.710.000
Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2)
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
Đường rộng 38m32.460.000
Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2)
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
Đường Nguyễn Xuân Ôn10.870.000
Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2)
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
Đường rộng 27m22.720.000
Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2)
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
Đường Nguyễn Chí Diểu10.870.000
Khu đô thị du lịch biển Bình Sơn
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
- Đường quy hoạch có chiều rộng lòng đường rộng 6m20.980.000
Khu đô thị du lịch biển Bình Sơn
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
- Đường quy hoạch còn lại16.910.000
Khu đô thị du lịch biển Bình Sơn
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
- Đường quy hoạch có chiều rộng lòng đường rộng 9m23.390.000
Khu đô thị du lịch biển Bình Sơn
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
- Đường Nguyễn Nghiêu Tư23.390.000
Khu đô thị du lịch biển Bình Sơn
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
- Đường Trịnh Đình Thảo23.390.000
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 - phường Thanh Sơn
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
- Đường Huy Cận21.170.000
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 - phường Thanh Sơn
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
- Đường Hải Triều21.170.000
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 - phường Thanh Sơn
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
- Đường Trần Nhân Tông kéo dài (từ Ngô Gia Tự đến Nguyễn Tri Phương)49.000.000
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 - phường Thanh Sơn
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
- Đường Nguyễn Thị Nhược21.170.000
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 - phường Thanh Sơn
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
- Đường Trần Đệ21.170.000
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 - phường Thanh Sơn
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
- Đường quy hoạch còn lại21.170.000
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 - phường Thanh Sơn
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
- Đường Nguyễn Công Hoan21.170.000
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 - phường Thanh Sơn
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
- Đường Đỗ Nhuận28.050.000
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 - phường Thanh Sơn
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
- Đường Nguyễn Ngọc Lân21.170.000
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 - phường Thanh Sơn
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
- Đường Nam Cao21.170.000
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 - phường Thanh Sơn
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
- Đường Hoàng Diệu (từ Trần Quang Diệu đến Nguyễn Văn Cừ)36.930.00018.465.00014.772.00011.079.0007.386.000
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 - phường Thanh Sơn
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
- Đường Lê Trí Viễn21.170.000
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 - phường Thanh Sơn
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
- Đường Chế Lan Viên29.750.000
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 - phường Thanh Sơn
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
- Đường Lê Anh Xuân26.810.000
Phường Đông Hải
Các tuyến đường ven trục giao thông chính
- Từ giáp đường Hải Thượng Lãn ông (ngã tư) - cầu Hải Chữ9.610.0004.805.0003.844.0002.883.0001.922.000
Quy hoạch khu dân cư Gò 31
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
Trương Minh Giảng (đường đê bao rộng 5,5m)4.860.0002.430.0001.944.0001.458.000972.000
Quy hoạch khu dân cư Gò 31
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
Trương Hanh (đường đê bao rộng 6,5m)5.330.0002.665.0002.132.0001.599.0001.066.000
Tuyến đường Trần Quý Cáp tại Tổ dân phố 20, phường Đông Hải.
Giá đất tại hai bên đường phố
Giá đất tại hai bên đường phố5.390.0002.695.0002.156.0001.617.0001.078.000
Võ Nguyên Giáp
Giá đất tại hai bên đường phố
- Từ giáp đường Yên Ninh đến phía Bắc cầu An Đông19.020.0009.510.0007.608.0005.706.0003.804.000
Đường 16 tháng 4
Giá đất tại hai bên đường phố
- Đoạn giáp trục D3 - trục D732.700.00016.350.00013.080.0009.810.0006.540.000
Đường 16 tháng 4
Giá đất tại hai bên đường phố
- Đoạn giáp ngã tư Ngô Gia Tự - trục D337.160.00018.580.00014.864.00011.148.0007.432.000
Đường 16 tháng 4
Giá đất tại hai bên đường phố
- Đoạn giáp trục D7 - hết đường39.730.00019.865.00015.892.00011.919.0007.946.000
Đường Bạch Đằng (đường nối Hải Thượng Lãn Ông - cảng Đông Hải)
Giá đất tại hai bên đường phố
Giá đất tại hai bên đường phố20.560.00010.280.0008.224.0006.168.0004.112.000
Đường Dã Tượng
Giá đất tại hai bên đường phố
Giá đất tại hai bên đường phố6.930.0003.465.0002.772.0002.079.0001.386.000
Đường Hoàng Diệu, đoạn từ đường 16 tháng 4 đến đường Hữu Nghị
Giá đất tại hai bên đường phố
Giá đất tại hai bên đường phố29.544.00014.772.00011.818.0008.863.0005.909.000
Đường Hải Thượng Lãn Ông
Giá đất tại hai bên đường phố
- Đoạn giáp cầu Đá Bạc - đường Trịnh Hoài Đức20.560.00010.280.0008.224.0006.168.0004.112.000
Đường Hải Thượng Lãn Ông
Giá đất tại hai bên đường phố
- Đoạn giáp nghĩa trang Tấn Tài - cầu Đá Bạc14.940.0007.470.0005.976.0004.482.0002.988.000
Đường Hữu Nghị
Giá đất tại hai bên đường phố
Giá đất tại hai bên đường phố24.608.00012.304.0009.843.0007.382.0004.922.000
Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Giá đất tại hai bên đường phố
- Từ giáp đường Nguyễn Văn Cừ đến hết đường22.610.00011.305.0009.044.0006.783.0004.522.000
Đường Nguyễn Tri Phương
Giá đất tại hai bên đường phố
Giá đất tại hai bên đường phố32.090.000
Đường Nguyễn Tri Phương, đoạn từ đường 16 tháng 4 đến đường Hữu Nghị
Giá đất tại hai bên đường phố
Giá đất tại hai bên đường phố25.672.00012.836.00010.269.0007.702.0005.134.000
Đường Nguyễn Văn Cừ
Giá đất tại hai bên đường phố
- Từ Ngô Gia Tự - Giáp bệnh viện tỉnh (Ngã ba Nguyễn Thị Minh Khai)32.140.00016.070.00012.856.0009.642.0006.428.000
Đường Nguyễn Văn Cừ
Giá đất tại hai bên đường phố
- Từ bệnh viện tỉnh (Ngã ba Nguyễn Thị Minh Khai) đến hết đường32.140.000
Đường Phan Bội Châu
Giá đất tại hai bên đường phố
- Đoạn từ đường 16 Tháng 4 - đường Nguyễn Thị Minh Khai25.890.00012.945.00010.356.0007.767.0005.178.000
Đường Phan Bội Châu
Giá đất tại hai bên đường phố
- Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Văn Cừ18.380.0009.190.0007.352.0005.514.0003.676.000
Đường Phùng Chí Kiên
Giá đất tại hai bên đường phố
Giá đất tại hai bên đường phố9.900.0004.950.0003.960.0002.970.0001.980.000
Đường Tấn Tài xóm Láng cũ
Giá đất tại hai bên đường phố
- Đường Trần Quý Cáp (từ ngã ba Đông Ba - giáp đường Võ Nguyên Giáp)5.390.0002.695.0002.156.0001.617.0001.078.000
Đường Tấn Tài xóm Láng cũ
Giá đất tại hai bên đường phố
Nguyễn Chí Thanh5.920.0002.960.0002.368.0001.776.0001.184.000
Đường Tấn Tài xóm Láng cũ
Giá đất tại hai bên đường phố
- Đường Trịnh Hoài Đức (từ giáp đường Yên Ninh -Trường tiểu học Đông Hải)5.390.0002.695.0002.156.0001.617.0001.078.000
Đường Tấn Tài xóm Láng cũ
Giá đất tại hai bên đường phố
- Đường Trần Đại Nghĩa (từ Trạm y tế Mỹ Đông - ngã ba Đông Ba)5.390.0002.695.0002.156.0001.617.0001.078.000
Đường Tấn Tài xóm Láng cũ
Giá đất tại hai bên đường phố
- Đường Ngô Đức Kế (từ giáp địa phận phường Phan Rang - đường Hải Thượng Lãn ông) (trừ đoạn đường trong khu TĐC nhà máy xử lý nước thải)5.390.0002.695.0002.156.0001.617.0001.078.000
Đường Võ Trứ
Giá đất tại hai bên đường phố
- Từ đường Nguyễn Tri Phương đến chợ Mỹ Phước10.180.0005.090.0004.072.0003.054.0002.036.000
Đường Võ Trứ
Giá đất tại hai bên đường phố
- Từ đường Chợ Mỹ Phước đến giáp đường Nguyễn Văn Nhu9.530.0004.765.0003.812.0002.859.0001.906.000
Đường Yên Ninh
Giá đất tại hai bên đường phố
- Từ giáp đường 16 tháng 4 - đường Tấn Tài xóm Láng30.170.00015.085.00012.068.0009.051.0006.034.000
Đường Yên Ninh
Giá đất tại hai bên đường phố
- Từ giáp đường Tấn Tài xóm Láng - hết đường24.930.00012.465.0009.972.0007.479.0004.986.000
Đường Yên Ninh
Giá đất tại hai bên đường phố
- Từ giáp phường Ninh Chử - đường 16 tháng 435.800.00017.900.00014.320.00010.740.0007.160.000
Đường nối từ đường Yên Ninh ra biển (vào Khu nghỉ dưỡng Điện lực)
Giá đất tại hai bên đường phố
Giá đất tại hai bên đường phố30.500.00015.250.00012.200.0009.150.0006.100.000
Đường Ông Ích Khiêm
Giá đất tại hai bên đường phố
Giá đất tại hai bên đường phố9.900.0004.950.0003.960.0002.970.0001.980.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
245.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
270.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Khánh Hòa.