Bảng giá đất Xã Tây Khánh Vĩnh, Khánh Hòa từ 01/01/2026

28 đoạn tuyến, khu vực theo 6 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Tây Khánh Vĩnh236.600 đồng/m² (vị trí 1, TỈNH LỘ 8B:, đoạn Tiếp theo đến Cầu Thác Ngựa), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
16.20010.800

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (23 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường còn lại
Địa bàn Khánh Nam (cũ)
Địa bàn Khánh Nam (cũ)95.55081.90068.250
TỈNH LỘ 8B:
ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Tiếp theo - Cầu Thác Ngựa236.600118.30070.980
TỈNH LỘ 8B:
ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Từ Cầu Suối Lách - Ngã ba (ngã ba trong) thôn A Xay, địa bàn Khánh Nam cũ và hết thửa đất số 73, tờ số 11 BĐĐC địa bàn Khánh Nam cũ202.800101.40060.840
Đường Bê tông Xi măng
Địa bàn Khánh Nam (cũ)
Ngã ba, đầu thửa đất ông Lương Văn Mèn (thửa 7 tờ 14) và ông Nguyễn Minh (thửa 8 tờ 14) - Hết đất ông Phùng Đức Dũng (thửa 6 tờ 27) và ông Phạm Minh Tuyến (thửa 58 tờ 22)122.85095.55081.900
Đường dân sinh
Địa bàn Giang Ly (cũ)
Từ UBND xã mới (thửa 55, tờ 07) - Cầu Gia Lợi (thửa 47, tờ 06)76.44065.52054.600
Đường dân sinh
Địa bàn Giang Ly (cũ)
Nhà cộng đồng thôn Gia Lố (thửa 45, tờ 07) - Thác E Đu76.44065.52054.600
Đường dân sinh
Địa bàn Giang Ly (cũ)
Hết UBND địa bàn Giang Ly cũ (thửa 55, tờ 07) và đất ông Hà Mang (thửa 34, tờ 07) - Khu du lịch Mà Giá (thửa 116, tờ 07)76.44065.52054.600
Đường dân sinh Thác Hòn
Địa bàn Khánh Thượng (cũ)
Đầu thửa đất ông Cơ (thửa 05, tờ 31) và ông Pi Năng Là Ea (thửa 60, tờ 14) - Hết đất nhà ông Khuyên (thửa 04, tờ 13) và ông Doanh (thửa 01, tờ 13)98.28076.44065.520
Đường dân sinh thôn A Xay
Địa bàn Khánh Nam (cũ)
Tỉnh lộ 8B, từ đất bà Nguyễn Thị Thùy (thửa 191, tờ 11) và ông Sanh (thửa 36, tờ 24) - Tỉnh lộ 8B, hết đất ông Xuyên (thửa 26, tờ 04) và bà Sim (thửa 91, tờ 03)122.85095.55081.900
Đường dân sinh thôn Tà Gộc
Địa bàn Khánh Thượng (cũ)
Ngã 3, từ đất ông Hanh (thửa 04, tờ 36) và bà Hường (thửa 02, tờ 36) - Hết đất ông Thoại (thửa 18, tờ 20) và bà Thi (thửa 41, tờ 20)98.28076.44065.520
Đường dân sinh thôn Đa Râm
Địa bàn Khánh Thượng (cũ)
Ngã 3, nhà ông Vang (thửa 46, tờ 32); đầu thửa đất ông Ka Tơ Bối (thửa 49, tờ 32) - Đầu thửa đất ông A Sương (thửa 48, tờ 18); cuối thửa đất ông Đội (thửa 03, tờ 33)98.28076.44065.520
Đường dân sinh thôn Đa Râm
Địa bàn Khánh Thượng (cũ)
Ngã 3, từ đất ông Xanh (thửa 25, tờ 39) và bà Bê (thửa 74, tờ 22) - Hết đất ông Nghìn (thửa 45 và thửa 46, tờ 19)98.28076.44065.520
Đường giao thông
Địa bàn Khánh Thượng (cũ)
Từ đất ông Bận (thửa 66, tờ 16) và ông Nghĩa (thửa 63, tờ 16) - Hết đất ông Nương (thửa 09, tờ 16) và ông Sang (thửa 11, tờ 16)98.28076.44065.520
Đường liên thôn
Địa bàn Khánh Nam (cũ)
Tỉnh lộ 8B, từ đất bà Vũ (thửa 53, tờ 36) và bà Phương (thửa 46, tờ 36) - Đến hết đất ông Cao Mu Tu (thửa 51, tờ 17) và ông Cao Văn Ra (thửa 62, tờ 17)122.85095.55081.900
Đường liên thôn
Địa bàn Khánh Nam (cũ)
Tỉnh lộ 8B, đầu đất ông Thành (thửa 16 tờ 41) và ông Diện (thửa 23 tờ 41) - Cầu treo thôn 6, hết đất ông Huỳnh Văn Tín (thửa 01 tờ 21) và đất ông Võ Đắc Trung (thửa 10 tờ 21)122.85095.55081.900
Đường liên xã
Địa bàn Khánh Thượng (cũ)
Ngã tư Giang Ly-Khánh Thượng - Sông Cái, cuối thửa 82 và 97, tờ 2298.28076.44065.520
Đường liên xã
Địa bàn Giang Ly (cũ)
Tiếp theo - Trường Mẫu giáo Hương Sen (thửa 39, tờ 12) và hết đất nhà công vụ Trường mầm non (thửa 32, tờ 12)98.28076.44065.520
Đường liên xã
Địa bàn Khánh Thượng (cũ)
Ngã tư Giang Ly-Khánh Thượng - Ngã ba Tà Gộc-Suối Cát-Đa Râm98.28076.44065.520
Đường liên xã
Địa bàn Giang Ly (cũ)
Cầu Sông Trang (thửa 15, tờ 05) - Ngã tư đi Khánh Thượng (hết thửa 04, tờ 11)98.28076.44065.520
Đường liên xã
Địa bàn Khánh Thượng (cũ)
Ngã ba Tà Gộc-Suối Cát-Đa Râm - Sông Máu, hết đất bà Kiều (thửa 08, tờ 16) và ông Pi Năng Nem (thửa 01, tờ 16)98.28076.44065.520
Đường liên xã
Địa bàn Giang Ly (cũ)
Tiếp theo - Hết UBND địa bàn Giang Ly mới (thửa 55, tờ 07) và đất ông Hà Mang (thửa 34, tờ 07)98.28076.44065.520
Đường liên xã
Địa bàn Khánh Thượng (cũ)
Ngã ba, từ đầu thửa đất ông Hà (thửa 79, tờ 22) và ông Xanh (thửa 25, tờ 39) - Ngã ba, từ đất ông Cơ (thửa 05, tờ 31) và hết đất ông A Nhánh (thửa 73, tờ 14)98.28076.44065.520
Đường liên xã (đi địa bàn Sơn Thái cũ)
Địa bàn Giang Ly (cũ)
Ngã ba Trường Mẫu giáo Hương Sen (thửa 39, tờ 12) - Hết đất ông Hà Moi (thửa 13, tờ 08) và ông Hà Choang (thửa 12, tờ 08)76.44065.52054.600

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
5.4002.700

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
7.2003.600

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
32.40021.600

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
32.40021.600

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Khánh Hòa.