Bảng giá đất Xã Phước Hữu, Khánh Hòa từ 01/01/2026
32 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Phước Hữu là 2.990.000 đồng/m² (Tuyến đường Phú Quý - Phước Hữu - Phước Hậu, - Cầu Mông Nhuận - Phước Hữu - Phước Hậu - đường sắt), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất lâm nghiệp (3 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Thôn Đá Trắng | 23.100 |
| Thôn Tà Dương | 16.500 |
| Tất cả các thôn (trừ các thôn Đá Trắng và thôn Tà Dương) | 29.700 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (3 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| Thôn Đá Trắng | 62.000 | 44.600 |
| Tất cả các thôn (trừ các thôn Đá Trắng và thôn Tà Dương) | 99.000 | 74.300 |
| Thôn Tà Dương | 34.700 | 29.700 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (20 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| - Thôn Hoài Ni, Hoài Trung, Như Bình, Thái Giao, Như Ngọc | 780.000 | 610.000 | 520.000 | |
| - Thôn Hậu Sanh | 720.000 | 660.000 | 610.000 | |
| - Thôn Hữu Đức | 910.000 | 720.000 | 660.000 | |
| - Thôn Mông Đức, Nhuận Đức | 1.240.000 | 800.000 | 660.000 | |
| - Thôn Tà Dương | 450.000 | 400.000 | 380.000 | |
| - Thôn Tân Đức, Thành Đức, La Chữ | 800.000 | 720.000 | 660.000 | |
| - Thôn Đá Trắng | 550.000 | 470.000 | 440.000 | |
| Khu quy hoạch dân cư Cầu Mới | - Đường có độ rộng 8m | 1.550.000 | ||
| Khu quy hoạch dân cư Cầu Mới | - Đường quy hoạch còn lại | 1.100.000 | ||
| Khu quy hoạch dân cư Mông Nhuận, Ông Đồn | 1.240.000 | |||
| Khu quy hoạch dân cư Núi Tháp | - Đường N1, N2, N3, N12 (8m) | 1.100.000 | ||
| Khu quy hoạch dân cư Núi Tháp | - Đường N4, N5, N6, N7, N8, N9, N10, N11, N12 (4m-6m) | 900.000 | ||
| Khu quy hoạch dân cư Núi Tháp | - Đường D1, D2, D3, D4, D5, D6 | 1.550.000 | ||
| Khu quy hoạch dân cư Núi Tháp | - Đường Tỉnh lộ 709B (Từ Đài nước Hữu Đức đi xã Phước Hà đoạn thuộc KDC Núi Tháp) | 1.550.000 | ||
| Khu quy hoạch dân cư Ruộng Rẫy | 1.100.000 | |||
| Tuyến đường Phú Quý - Phước Hữu - Phước Hậu | - Cầu Mông Nhuận - Phước Hữu - Phước Hậu - đường sắt | 2.990.000 | ||
| Điểm dân cư thôn Hoài Ni | 680.000 | |||
| Điểm dân cư thôn Như Bình, Hoài Trung | 620.000 | |||
| Đường Mông Đức - La Chữ - Hậu Sanh (Từ Sân bóng Mông Đức đến Tỉnh lộ 709B | 1.240.000 | |||
| Đường Tỉnh lộ 709B (Từ Đài nước Hữu Đức đi xã Phước Hà) | 1.550.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (3 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| Tất cả các thôn (trừ các thôn Đá Trắng và thôn Tà Dương) | 86.700 | 69.300 |
| Thôn Đá Trắng | 69.300 | 54.500 |
| Thôn Tà Dương | 44.600 | 34.700 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (3 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| Tất cả các thôn (trừ các thôn Đá Trắng và thôn Tà Dương) | 99.000 | 79.200 |
| Thôn Tà Dương | 44.600 | 34.700 |
| Thôn Đá Trắng | 79.200 | 64.400 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Khánh Hòa.