Bảng giá đất Xã Vạn Hưng, Khánh Hòa từ 01/01/2026
106 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Vạn Hưng là 900.000 đồng/m² (vị trí 1, Các đường tiếp giáp Quốc lộ 1A thuộc địa bàn Vạn Hưng (cũ), đoạn Từ QL 1A đến Cống gần chợ Xuân Tự), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất làm muối (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 36.000 | 27.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 37.800 | 27.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (100 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn còn lại trong xã Địa bàn Xuân Sơn (cũ) | Địa bàn Xuân Sơn (cũ) | 60.775 | ||
| Các đoạn đường còn lại thuộc thôn Xuân Vinh, Hà Già, Xuân Tự 1, Xuân Tự 2 Địa bàn Vạn Hưng (cũ) | Địa bàn Vạn Hưng (cũ) | 216.320 | ||
| Các đoạn đường còn lại thuộc thôn Xuân Đông, Xuân Tây Địa bàn Vạn Hưng (cũ) | Địa bàn Vạn Hưng (cũ) | 162.240 | ||
| Các đường tiếp giáp Quốc lộ 1A thuộc địa bàn Vạn Hưng (cũ) ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | Từ cống gần chợ Xuân Tự - Ngã tư nhà dù (địa bàn Vạn Hưng (cũ)) | 810.000 | 405.000 | 243.000 |
| Các đường tiếp giáp Quốc lộ 1A thuộc địa bàn Vạn Hưng (cũ) ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | Từ ngã tư nhà dù - Ngã 3 K 18 (địa bàn Vạn Hưng (cũ)) | 630.000 | 315.000 | 189.000 |
| Các đường tiếp giáp Quốc lộ 1A thuộc địa bàn Vạn Hưng (cũ) ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | Từ ngã tư nhà dù - QL1 A (UBND xã Vạn Hưng cũ) | 810.000 | 405.000 | 243.000 |
| Các đường tiếp giáp Quốc lộ 1A thuộc địa bàn Vạn Hưng (cũ) ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | Từ QL 1A - Xóm Gò Cát (địa bàn Vạn Hưng (cũ)) | 630.000 | 315.000 | 189.000 |
| Các đường tiếp giáp Quốc lộ 1A thuộc địa bàn Vạn Hưng (cũ) ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | Từ QL 1A - Cống gần chợ Xuân Tự | 900.000 | 450.000 | 270.000 |
| Khu dân cư Hà Già (địa bàn Vạn Hưng (cũ)) CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ | Đường QH 5m | 314.925 | ||
| Khu dân cư Hà Già (địa bàn Vạn Hưng (cũ)) CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ | Đường QH 8m | 430.950 | ||
| Khu tái định cư Xuân Đông CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ | Đường QH lộ giới 12m | 315.000 | ||
| Khu tái định cư Xuân Đông CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ | Đường QH lộ giới 12m trở xuống | 297.440 | ||
| Thôn Hà Già (thôn Xuân Hà cũ) Địa bàn Vạn Hưng (cũ) | Từ Quốc Lộ 1A (nhà bà Hoàng Thị Tứ) - Đến giáp Biển (nhà bà Võ Thị Thì) | 405.600 | ||
| Thôn Hà Già (thôn Xuân Hà cũ) Địa bàn Vạn Hưng (cũ) | Đường từ cổng Xuân Hà - Đến giáp Biển | 405.600 | ||
| Thôn Hà Già (thôn Xuân Hà cũ) Địa bàn Vạn Hưng (cũ) | Đường liên xã Vạn Hưng - Xuân Sơn | 405.600 | ||
| Thôn Hà Già (thôn Xuân Hà cũ) Địa bàn Vạn Hưng (cũ) | từ Trường Tiểu học Vạn Hưng 2 - Đến đồn Biên Phòng Vạn Hưng | 405.600 | ||
| Thôn Hà Già (thôn Xuân Hà cũ) Địa bàn Vạn Hưng (cũ) | Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Yến (thửa 78, tờ bản đồ 19) - Đến nhà ông Đỗ Thành Sơn (thửa 78, tờ bản đồ 19) | 405.600 | ||
| Thôn Hà Già (thôn Xuân Hà cũ) Địa bàn Vạn Hưng (cũ) | Đường từ cổng Hà Già - Đến Biển | 405.600 | ||
| Thôn Hà Già (thôn Xuân Hà cũ) Địa bàn Vạn Hưng (cũ) | Từ Quốc Lộ 1A (nhà ông Trần Ngọc Cảnh) - Đến giáp Biển (nhà ông Mai Văn Trung) | 405.600 | ||
| Thôn Hà Già (thôn Xuân Hà cũ) Địa bàn Vạn Hưng (cũ) | Từ Quốc Lộ 1A (nhà ông Đặng Văn Hòa) - Đến giáp Biển (nhà ông Nguyễn Tấn Hòa) | 297.440 | ||
| Thôn Hà Già (thôn Xuân Hà cũ) Địa bàn Vạn Hưng (cũ) | Khu dân cư Bắc Trạm Y tế | 297.440 | ||
| Thôn Hà Già (thôn Xuân Hà cũ) Địa bàn Vạn Hưng (cũ) | Từ Quốc Lộ 1A (nhà ông Phan Văn Hiếu) - Đến giáp Biển (nhà ông Trần Văn Tùng) | 297.440 | ||
| Thôn Xuân Cam Địa bàn Xuân Sơn (cũ) | Giáp ranh Vạn Lương (cũ) - Đến cổng làng văn hóa Xuân Cam | 85.085 | ||
| Thôn Xuân Cam Địa bàn Xuân Sơn (cũ) | Tuyến đường từ cổng làng văn hóa thôn Xuân Cam - đến nhà bà Nguyễn Thị Vĩnh (thửa 12, tờ 8) | 60.775 | ||
| Thôn Xuân Thọ Địa bàn Xuân Sơn (cũ) | Từ ngã tư Xuân Thọ - Đến nhà ông Lương Ngọc Lới | 72.930 | ||
| Thôn Xuân Thọ Địa bàn Xuân Sơn (cũ) | Đường thanh niên | 72.930 | ||
| Thôn Xuân Thọ Địa bàn Xuân Sơn (cũ) | Giáp đường bê tông - Đến giáp đường bê tông kéo dài hết thửa (32, tờ 21 ) Điểm dân cư thôn Xuân Thọ | 60.775 | ||
| Thôn Xuân Trang Địa bàn Xuân Sơn (cũ) | Đường vào trạm y tế từ UBND xã Xuân Sơn (cũ) - Đến giáp đường lâm nghiệp | 85.085 | ||
| Thôn Xuân Trang Địa bàn Xuân Sơn (cũ) | Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Vệ giáp Tỉnh lộ (thửa 84, tờ 27) - đến nhà ông Lương Đình Tú (thửa 745,tờ 8) | 85.085 | ||
| Thôn Xuân Trang Địa bàn Xuân Sơn (cũ) | Các tuyến đường còn lại thuộc thôn Xuân Trang | 72.930 | ||
| Thôn Xuân Tây Địa bàn Vạn Hưng (cũ) | Đoạn từ nhà ông Nguyễn Tấn Hùng - Đến nhà ông Lương Đình Quãng (thửa 710, tờ bản đồ 23) | 297.440 | ||
| Thôn Xuân Tây Địa bàn Vạn Hưng (cũ) | giáp đường 327 (thửa 842, tờ bản đồ 25) - Mương NIA bắc | 297.440 | ||
| Thôn Xuân Tây Địa bàn Vạn Hưng (cũ) | Từ Quốc Lộ 1A - Đến mương NIA Bắc (đường 327 thôn Xuân Tây) | 297.440 | ||
| Thôn Xuân Tây Địa bàn Vạn Hưng (cũ) | Từ Quốc Lộ 1A - Đến Đập dâng thôn Xuân Tây | 297.440 | ||
| Thôn Xuân Tây Địa bàn Vạn Hưng (cũ) | Đoạn từ Trường Mẫu giáo thôn Xuân Tây - Đến Đập dâng thôn Xuân Tây | 297.440 | ||
| Thôn Xuân Tây Địa bàn Vạn Hưng (cũ) | Đoạn từ đất ông Đặng Ngọc Vinh (thửa 107, tờ bản đồ 23) - Đến mương NIA Bắc (thửa 198, tờ bản đồ 23) | 216.320 | ||
| Thôn Xuân Tây Địa bàn Vạn Hưng (cũ) | Đường từ nhà ông Lương Đình Trinh (thửa 574 tờ 25) - đến giáp nhà ông Nguyễn Trọng Thuận (thửa 435 tờ 20) | 216.320 | ||
| Thôn Xuân Tây Địa bàn Vạn Hưng (cũ) | Phòng học mẫu giáo Xuân Tây (thửa 627, tờ 24) - Nhà bà Nguyễn Thị Thúy (thửa 98, tờ 57) | 216.320 | ||
| Thôn Xuân Tây Địa bàn Vạn Hưng (cũ) | Đoạn từ nhà ông Lương Đình Trinh (thửa 574, tờ bản đồ 25) - Đến giáp nhà ông Nguyễn Trọng Thuận (thửa 435 tờ 20) | 216.320 | ||
| Thôn Xuân Tây Địa bàn Vạn Hưng (cũ) | Đường từ nhà ông Lê Mậu (thửa 51, tờ bản đồ số 71) - Đến giáp nhà bà Mai Thị Liên (thửa 186, tờ bản đồ số 34) | 216.320 | ||
| Thôn Xuân Tây Địa bàn Vạn Hưng (cũ) | Đoạn từ nhà ông Đoàn Văn Thanh - Đến nhà ông Lê Sĩ Thờ | 162.240 | ||
| Thôn Xuân Tây Địa bàn Vạn Hưng (cũ) | Nhà ông Vũ Duy Hiền (thửa 75, tờ 71) - Đất ông Nguyễn Chính Thành (thửa 195, tờ 34) | 281.216 | ||
| Thôn Xuân Tự 1 Địa bàn Vạn Hưng (cũ) | Chợ Xuân Tự - Nhà ông Nguyễn Xuân Hoàng (thửa 34, tờ bản đồ 14) | 405.600 | ||
| Thôn Xuân Tự 1 Địa bàn Vạn Hưng (cũ) | Đoạn từ nhà ông Trần Tám - Giáp đường liên xã Vạn Hưng - Vạn Lương (cũ) | 405.600 | ||
| Thôn Xuân Tự 1 Địa bàn Vạn Hưng (cũ) | Nhà ông Võ Đình Thụy (thửa 52, tờ 48) - Chợ Xuân Tự (thửa 111, tờ 47) | 297.440 | ||
| Thôn Xuân Tự 1 Địa bàn Vạn Hưng (cũ) | Đường từ nhà ông Hồ Đăng Khoa thôn Xuân Tự 1 (thửa 145, tờ bản đồ số 48) - Đến cuối nhà bà Phạm Thị Hiệp thôn Xuân Tự 2 (thửa 88, tờ bản đồ số 52) | 297.440 | ||
| Thôn Xuân Tự 1 Địa bàn Vạn Hưng (cũ) | Đường từ nhà ông Nguyễn Tấn Thảo (thửa 180, tờ bản đồ 48) - đến hết nhà của ông Hồ Đăng Khoa (thửa 145, tờ bản đồ 48) | 297.440 | ||
| Thôn Xuân Tự 1 Địa bàn Vạn Hưng (cũ) | Đường ngang Ruộng Bầu - Đến giáp Biển (nhà ông Nguyễn Niên) | 297.440 | ||
| Thôn Xuân Tự 1 Địa bàn Vạn Hưng (cũ) | Đường từ nhà ông Nguyễn Duy Hải (thửa 55 tờ bản đồ 48) - đến cuối nhà ông Phùng Thanh Long (thửa 58 tờ 48) | 297.440 | ||
| Thôn Xuân Tự 1 Địa bàn Vạn Hưng (cũ) | Đường từ nhà ông Nguyễn Hiệp (thửa 239 tờ bản đồ 49) - đến hết đất của ông Phương Thục (thửa 43, tờ bản đồ 50) | 297.440 | ||
| Thôn Xuân Tự 1 Địa bàn Vạn Hưng (cũ) | Đoạn từ nhà ông Lê Ngọc Linh (thửa: 131; tờ bản đồ 07) - Đến nhà bà Lê Thị Ánh (thửa 125, tờ bản đồ 07) | 297.440 | ||
| Thôn Xuân Tự 1 Địa bàn Vạn Hưng (cũ) | Đoạn từ nhà ông Ngô Mười (thửa 78, tờ bản đồ 45, VLAP) - cuối nhà ông Huỳnh Hữu Chấp (thửa 48, tờ bản đồ 46, VLAP) | 297.440 | ||
| Thôn Xuân Tự 1 Địa bàn Vạn Hưng (cũ) | Nhà ông Nguyễn Đình Minh (thửa 82, tờ 49) - Nhà ông Nguyễn Văn Lộc (thửa 32, tờ 50) | 216.320 | ||
| Thôn Xuân Tự 1 Địa bàn Vạn Hưng (cũ) | Quốc lộ 1A (thửa 86, tờ 44) - Giáp đường sắt (đường đi Tịnh xá Ngọc Phổ, thửa 65, tờ 44) | 216.320 | ||
| Thôn Xuân Tự 1 Địa bàn Vạn Hưng (cũ) | Quốc lộ 1A (cây xăng Phú Khánh, thửa 31, tờ 47) - Giáp đường sắt (thửa 12, tờ 47) | 216.320 | ||
| Thôn Xuân Tự 1 Địa bàn Vạn Hưng (cũ) | Nhà ông Văn Ngọc Chương (thửa 30, tờ 50) - Nhà ông Võ Kim Cương (thửa 108, tờ 46) | 216.320 | ||
| Thôn Xuân Tự 1 Địa bàn Vạn Hưng (cũ) | Nhà ông Tô Văn Phối (thửa 114, tờ 49) - Nhà bà Nguyễn Thị Thao (thửa 33, tờ 50) | 216.320 | ||
| Thôn Xuân Tự 1 Địa bàn Vạn Hưng (cũ) | Nhà ông Nguyễn Hiến (thửa 63, tờ 45) - Nhà ông Lê Văn Mai (thửa 41, tờ 46) | 216.320 | ||
| Thôn Xuân Tự 1 Địa bàn Vạn Hưng (cũ) | Nhà ông Nguyễn Thu (thửa 85, tờ 49) - Nhà ông Trần Văn Thảo (thửa 67, tờ 49) | 216.320 | ||
| Thôn Xuân Tự 1 Địa bàn Vạn Hưng (cũ) | Nhà ông Nguyễn Hồ Chương (thửa 281, tờ 49) - Nhà ông Trần Đức Năm (thửa 18, tờ 49) | 216.320 | ||
| Thôn Xuân Tự 2 Địa bàn Vạn Hưng (cũ) | Từ nhà ông Huỳnh Châu - Đến trường THCS Lý Thường Kiệt | 405.600 | ||
| Thôn Xuân Tự 2 Địa bàn Vạn Hưng (cũ) | Đường từ cổng Xuân Tự 2 - Đến giáp Biển | 405.600 | ||
| Thôn Xuân Tự 2 Địa bàn Vạn Hưng (cũ) | Đường ngang nhà thờ Vạn Xuân | 405.600 | ||
| Thôn Xuân Tự 2 Địa bàn Vạn Hưng (cũ) | Đường từ Quốc Lộ 1A - Đến giáp Biển (đường Đồn biên phòng Vạn Hưng) | 405.600 | ||
| Thôn Xuân Tự 2 Địa bàn Vạn Hưng (cũ) | Đường từ Quốc Lộ 1A - Đến giáp Biển (đường xuống tịnh xá Ngọc Xuân) | 405.600 | ||
| Thôn Xuân Tự 2 Địa bàn Vạn Hưng (cũ) | Nhà ông Nguyễn Đính (thửa 540, tờ 48) - Giáp biển (thửa 298, tờ 48) | 297.440 | ||
| Thôn Xuân Tự 2 Địa bàn Vạn Hưng (cũ) | Nhà trẻ Xuân Nhi (thửa 193, tờ 47) - Nhà bà Nguyễn Thị Tuyết (thửa 275, tờ 48) | 297.440 | ||
| Thôn Xuân Tự 2 Địa bàn Vạn Hưng (cũ) | Đường từ nhà ông Phạm Duy Hưng (thửa 130, tờ bản đồ số 47) - Đến cuối đất ông Trương Thái Thọ (thửa 39 tờ bản đồ số 51 ) | 297.440 | ||
| Thôn Xuân Tự 2 Địa bàn Vạn Hưng (cũ) | Giáp đường xuống đồn biên phòng Vạn Hưng (thửa 137, tờ bản đồ 16) - Nhà ông Nguyễn Văn Tâm (thửa 56, tờ bản đồ 16) | 297.440 | ||
| Thôn Xuân Tự 2 Địa bàn Vạn Hưng (cũ) | Nhà ông Trần Văn Sĩ (thửa 259, tờ 48) - Giáp Đình (thửa 571, tờ 48) | 297.440 | ||
| Thôn Xuân Tự 2 Địa bàn Vạn Hưng (cũ) | Nhà ông Hồ Trung (thửa 02, tờ 56) - Nhà ông Nguyễn Thạnh (thửa 85, tờ 56) | 297.440 | ||
| Thôn Xuân Vinh (thôn Xuân Hà cũ) Địa bàn Vạn Hưng (cũ) | Đoạn từ nhà ông Trần Xuân Long - Đến giáp chợ Xuân Vinh | 405.600 | ||
| Thôn Xuân Vinh (thôn Xuân Hà cũ) Địa bàn Vạn Hưng (cũ) | Đoạn từ nhà ông Đoàn Văn Hùng (thửa 118, tờ bản đồ 61 VLAP) - Đến giáp Trường Tiểu học Vạn Hưng 2 | 405.600 | ||
| Thôn Xuân Vinh (thôn Xuân Hà cũ) Địa bàn Vạn Hưng (cũ) | Đường từ cổng Xuân Vinh - Đến giáp Biển | 405.600 | ||
| Thôn Xuân Vinh (thôn Xuân Hà cũ) Địa bàn Vạn Hưng (cũ) | Từ Quốc Lộ 1A (Nhà ông Sử Văn Lành) - Đến giáp Biển (nhà ông Lê Bá Phước) | 405.600 | ||
| Thôn Xuân Vinh (thôn Xuân Hà cũ) Địa bàn Vạn Hưng (cũ) | Từ Quốc Lộ 1A (Nhà ông Phạm Tín) - Đến giáp Biển (nhà ông Phan Trừ) | 405.600 | ||
| Thôn Xuân Vinh (thôn Xuân Hà cũ) Địa bàn Vạn Hưng (cũ) | Từ Quốc Lộ 1A - Đến lâm trường thôn Xuân Vinh | 405.600 | ||
| Thôn Xuân Vinh (thôn Xuân Hà cũ) Địa bàn Vạn Hưng (cũ) | Từ Quốc Lộ 1A (Nhà ông Trương Thôn) - Đến giáp Biển (nhà ông Nguyễn Ngọc Tấn) | 405.600 | ||
| Thôn Xuân Vinh (thôn Xuân Hà cũ) Địa bàn Vạn Hưng (cũ) | Chợ Xuân Vinh (thửa 139, tờ 58) - Giáp đất bà Võ Thị Sửu (thửa 156, tờ 21) | 297.440 | ||
| Thôn Xuân Vinh (thôn Xuân Hà cũ) Địa bàn Vạn Hưng (cũ) | Đường dọc biển Xuân Vinh (thửa 359, tờ 61) - Thôn Hà Già (thửa 162, tờ 56) | 297.440 | ||
| Thôn Xuân Vinh (thôn Xuân Hà cũ) Địa bàn Vạn Hưng (cũ) | Nhà ông Phạm Sáng (thửa 200, tờ 58) - Giáp biển (thửa 261, tờ 58) | 297.440 | ||
| Thôn Xuân Đông Địa bàn Vạn Hưng (cũ) | Từ Quốc Lộ 1A - Đến giáp Biển | 297.440 | ||
| Thôn Xuân Đông Địa bàn Vạn Hưng (cũ) | Từ Quốc Lộ 1A - Đến chợ Xuân Đông | 297.440 | ||
| Thôn Xuân Đông Địa bàn Vạn Hưng (cũ) | Từ Quốc Lộ 1A - Đến Ngã rẽ ra vào Trung Tâm Nghiên cứu thủy sản 3 | 297.440 | ||
| Thôn Xuân Đông Địa bàn Vạn Hưng (cũ) | Đoạn từ nhà ông Nguyễn Ngọc Chức - Đến nhà ông Lê Đình Lợi | 297.440 | ||
| Thôn Xuân Đông Địa bàn Vạn Hưng (cũ) | Đường từ nhà ông Trần Văn Nam (thửa 75 tờ 69) - đến đường số 2 | 216.320 | ||
| Thôn Xuân Đông Địa bàn Vạn Hưng (cũ) | Giáp đường xuống Trung tâm Thủy sản 3 (thửa 1085, tờ bản đồ 32) - Mương NIA nam (thửa 551, tờ bản đồ 32) | 216.320 | ||
| Thôn Xuân Đông Địa bàn Vạn Hưng (cũ) | Trường tiểu học Vạn Hưng 3 (thửa 61, tờ 65) - Giáp chợ Xuân Đông (thửa 87, tờ 71) | 216.320 | ||
| Thôn Xuân Đông Địa bàn Vạn Hưng (cũ) | Quốc lộ 1A (thửa 120, tờ 69) - Nhà ông Châu Văn Vũ (thửa 242, tờ 71) | 281.216 | ||
| Thôn Xuân Đông Địa bàn Vạn Hưng (cũ) | Quốc lộ 1A (thửa 13, tờ 65) - Nhà bà Nguyễn Thị Tám (thửa 80, tờ 66) | 216.320 | ||
| Thôn Xuân Đông Địa bàn Vạn Hưng (cũ) | Nhà bà Nguyễn Thị Lan (thửa 145, tờ 66) - Nhà ông Lê Quang Hảo (thửa 19, tờ 66) | 281.216 | ||
| Đường Liên Thôn Địa bàn Xuân Sơn (cũ) | Đường tỉnh lộ 7 giáp ranh Vạn Hưng (cũ) - Đến công ty TNHH Hoàng Mai | 109.395 | ||
| Đường Liên Thôn Địa bàn Xuân Sơn (cũ) | Từ nhà ông Võ Tấn Hồng - Đến ngã tư Xuân Thọ | 85.085 | ||
| Đường Liên Thôn Địa bàn Xuân Sơn (cũ) | Tuyến đường Tịnh xã Ngọc Tháp (thửa 15, tờ 35) giáp Tỉnh Lộ - đến giáp đường lâm nghiệp (thửa 202, tờ 16) | 85.085 | ||
| Đường Liên Thôn Địa bàn Xuân Sơn (cũ) | Đường 2 tháng 9 từ đường tỉnh lộ 7 cổng làng văn hóa Xuân Cam | 85.085 | ||
| Đường Liên Thôn Địa bàn Xuân Sơn (cũ) | Tuyến đường xóm Cây Keo (thửa 33, tờ 37) giáp Tỉnh lộ - đến hết đất của ông Lương Văn Lâm (thửa 01, tờ 32) Thôn Xuân Ninh | 85.085 | ||
| Đường Liên thôn Địa bàn Vạn Hưng (cũ) | Đoạn từ nhà bà Phan Ngọc Vũ Anh (thửa 643; tờ bản đồ 19) - Đến giáp đường xuống đồn Biên phòng Vạn Hưng (thửa 147; tờ bản đồ 16) | 405.600 | ||
| Đường Liên thôn Địa bàn Vạn Hưng (cũ) | Đoạn từ nhà ông Nguyễn Xinh (thửa 304; tờ bản đồ 19) - Đến giáp nhà ông Nguyễn Văn Chín (thửa 167; Tờ bản đồ 16) | 405.600 | ||
| Đường Quốc lộ 1A ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | Từ Cầu Xuân Tự - Chân Dốc Thị phía Nam | 900.000 | 450.000 | 270.000 |
| Đường Quốc lộ 1A ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | Từ giáp thị xã Ninh Hòa (cũ) - Cầu Xuân Tự | 630.000 | 315.000 | 189.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 14.400 | 10.800 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 18.000 | 12.600 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 54.000 | 41.400 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 54.000 | 41.400 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Khánh Hòa.