Bảng giá đất Xã Ninh Hải, Khánh Hòa từ 01/01/2026

54 đoạn tuyến, khu vực theo 6 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Ninh Hải11.700.000 đồng/m² (2. Tỉnh lộ 704 kéo dài, - Giáp Cầu Tri Thủy - ngã ba đi Tân An), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất làm muối (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
128.700108.900

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất lâm nghiệp (3 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Thôn Xóm Bằng16.500
Tất cả các thôn (trừ các thôn Bỉnh Nghĩa, thôn Láng Me, thôn Xóm Bằng, Xóm Bằng 2)29.700
Các thôn Bỉnh Nghĩa, thôn Láng Me, thôn Xóm Bằng 223.100

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (3 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Các thôn Bỉnh Nghĩa, thôn Láng Me, thôn Xóm Bằng 262.00044.600
Thôn Xóm Bằng34.70029.700
Tất cả các thôn (trừ các thôn Bỉnh Nghĩa, thôn Láng Me, thôn Xóm Bằng, Xóm Bằng 2)99.00074.300

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (41 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
1. Đường Trường Sa (Tỉnh lộ 702)- Đoạn từ cầu Ninh Chữ - Giáp xã Vĩnh Hải9.090.000
10. Khu quy hoạch dân cư Vũng Bèo, Xã Ninh Hải- Các lô bám đường quy hoạch còn lại3.030.000
10. Khu quy hoạch dân cư Vũng Bèo, Xã Ninh Hải- Các lô bám đường quy hoạch có chiều rộng lòng đường ≥ 6m4.050.000
11. Khu tái định cư Khánh Hội, xã Ninh Hải- Các lô tiếp giáp đường Quy hoạch rộng 15m (lòng đường rộng 7m, 2 bên vỉa hè rộng 4m)4.280.000
11. Khu tái định cư Khánh Hội, xã Ninh Hải- Các lô tiếp giáp đường Quy hoạch rộng 11m3.930.000
11. Khu tái định cư Khánh Hội, xã Ninh Hải- Đường Quy hoạch còn lại3.150.000
12. Khu dân cư Tri Thủy (GĐ1), xã Ninh Hải- Các lô bám đường quy hoạch2.450.000
13. Khu quy hoạch điểm dân cư nông thôn Phương Cựu 3- Đường quy hoạch 6m2.940.000
13. Khu quy hoạch điểm dân cư nông thôn Phương Cựu 3- Đường quy hoạch 11m3.420.000
13. Khu quy hoạch điểm dân cư nông thôn Phương Cựu 3- Đường quy hoạch 10m3.280.000
13. Khu quy hoạch điểm dân cư nông thôn Phương Cựu 3- Đường quy hoạch 13m3.640.000
13. Khu quy hoạch điểm dân cư nông thôn Phương Cựu 3- Đường quy hoạch 16m4.050.000
14. Khu quy hoạch dân cư thôn Bỉnh Nghĩa630.000
15. Khu dân cư Khánh TườngĐường quy hoạch rộng 9m1.290.000
15. Khu dân cư Khánh TườngĐường quy hoạch rộng 6,86m1.200.000
16. Thôn Tri Thủy 1, Tri Thủy 2, Khánh Hội1.710.0001.320.0001.190.000
17. Thôn Tân An1.570.0001.190.0001.060.000
18. Thôn Khánh Tường1.350.0001.190.000810.000
19. Thôn Phương Cựu 1, Phương Cựu 2, Phương Cựu 31.360.0001.040.000840.000
2. Tỉnh lộ 704 kéo dài- Giáp ngã ba đi Tân An - tràn Suối Rách6.510.000
2. Tỉnh lộ 704 kéo dài- Giáp tràn Suối Rách - cầu Đông Nha5.280.000
2. Tỉnh lộ 704 kéo dài- Tuyến đường Cầu Đông Nha - hết địa phận xã Ninh Hải thuộc Tỉnh lộ 704 kéo dài4.980.000
2. Tỉnh lộ 704 kéo dài- Giáp Cầu Tri Thủy - ngã ba đi Tân An11.700.000
20. Thôn Láng Me, Xóm Bằng 2610.000590.000370.000
21. Thôn Bỉnh Nghĩa710.000630.000470.000
22. Thôn Xóm Bằng630.000460.000350.000
3. Các tuyến đường khác- Tuyến Đoạn từ Cầu số 1 - Ngã ba tỉnh lộ 704 kéo dài (Đài liệt sỹ Phương Cựu)2.510.000
3. Các tuyến đường khác- Đường đê bao Đầm Nại (Từ chân núi Cà Đú - Cầu số 1 (Chùa Lưu Phương))2.030.000
3. Các tuyến đường khác- Đường bờ kè đoạn từ cầu Tri Thủy đến ngã ba đi Tân An, xã Ninh Hải8.780.000
3. Các tuyến đường khác- Giáp Ngã ba đi Tân An - Cổng thôn Tân An4.690.000
3. Các tuyến đường khác- Giáp cổng thôn Tân An - Giáp tỉnh lộ 702 (ngã ba cầu Ninh Chữ)7.200.000
4. Tuyến đường Kiền Kiền - ngã tư Mỹ Tân- Đoạn giáp ngã ba đường Kiền Kiền - Mỹ Tân đi Xóm Bằng1.490.000
4. Tuyến đường Kiền Kiền - ngã tư Mỹ Tân- Giáp xã Thuận Bắc - Giáp đường vành đai phía Bắc thuộc xã Thuận Bắc1.630.000
5. Đường Tri Thủy - Bỉnh Nghĩa (Giáp địa phận thôn Phương Cựu 2, Phương Cựu 3- ngã ba đường Kiền Kiền Vĩnh Hy)2.130.000
6. Đường vành đai phía Bắc- Giáp xã Thuận Bắc - Giáp xã Vĩnh Hải1.650.000
7. Các tuyến đường dự án Phát triển thủy lợi phục vụ nông nghiệp công nghệ cao Nhơn Hải - Thanh Hải thuộc dự án Nâng cao hiệu quả sử dụng nước cho các tỉnh chịu ảnh hưởng bởi hạn hán (WEIDAP/ADB8)- Thuộc địa phận xã Ninh Hải730.000
8. Khu dân cư Xóm bằng 2- Tuyến đường Kiền Kiền - ngã tư Mỹ Tân (Giáp xã Thuận Bắc - hết địa phận Ninh Hải) (Đoạn qua Khu dân cư Xóm Bằng 2)1.630.000
8. Khu dân cư Xóm bằng 2- Đường nội bộ còn lại590.000
9. Khu dân cư Tri Thủy (Tràn Suối Rách - 75 lô)- Đường QH rộng 15m (3,5m-8m-3,5m)5.520.000
9. Khu dân cư Tri Thủy (Tràn Suối Rách - 75 lô)- Đường QH rộng 15m (3-5-1)4.690.000
9. Khu dân cư Tri Thủy (Tràn Suối Rách - 75 lô)- Tỉnh lộ 704 kéo dài đoạn thuộc KDC Tri Thủy (Tràn Suối Rách - 75 lô)7.730.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (3 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Thôn Xóm Bằng44.60034.700
Các thôn Bỉnh Nghĩa, thôn Láng Me, thôn Xóm Bằng 269.30054.500
Tất cả các thôn (trừ các thôn Bỉnh Nghĩa, thôn Láng Me, thôn Xóm Bằng, Xóm Bằng 2)86.70069.300

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (3 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Tất cả các thôn (trừ các thôn Bỉnh Nghĩa, thôn Láng Me, thôn Xóm Bằng, Xóm Bằng 2)99.00079.200
Thôn Xóm Bằng44.60034.700
Các thôn Bỉnh Nghĩa, thôn Láng Me, thôn Xóm Bằng 279.20064.400

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Khánh Hòa.