Bảng giá đất Xã Tây Ninh Hòa, Khánh Hòa từ 01/01/2026
24 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Tây Ninh Hòa là 840.000 đồng/m² (vị trí 1, DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ 26, đoạn Đoạn 1: Từ Tây cầu Dục Mỹ đến Hết nhà ông Nguyễn Xuân Đường và Trường Trung đoàn 803), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất làm muối (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 36.000 | 27.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 37.800 | 27.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (18 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Buôn Lác Địa bàn Ninh Tây cũ | Địa bàn Ninh Tây cũ | 63.700 | 60.060 | 54.000 |
| Buôn Sim Địa bàn Ninh Tây cũ | Địa bàn Ninh Tây cũ | 63.700 | 60.060 | 54.000 |
| Buôn Tương Địa bàn Ninh Tây cũ | Địa bàn Ninh Tây cũ | 63.700 | 60.060 | 54.000 |
| Buôn Đung Địa bàn Ninh Tây cũ | Địa bàn Ninh Tây cũ | 63.700 | 60.060 | 54.000 |
| DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ 26 ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | Đoạn 2: Từ sau nhà ông Nguyễn Xuân Đường và trường Trung đoàn 803 - Hết địa bàn Ninh Sim cũ | 588.000 | 294.000 | 176.400 |
| DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ 26 ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | Phần còn lại của Quốc lộ 26 đoạn qua địa bàn Ninh Tây cũ | 378.000 | 189.000 | 113.400 |
| DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ 26 ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | Đoạn 1: Từ Tây cầu Dục Mỹ - Hết nhà ông Nguyễn Xuân Đường và Trường Trung đoàn 803 | 840.000 | 420.000 | 252.000 |
| Thôn Lam Sơn Địa bàn Ninh Sim cũ | Địa bàn Ninh Sim cũ | 235.950 | 171.600 | 128.700 |
| Thôn Nông Trường Địa bàn Ninh Sim cũ | Địa bàn Ninh Sim cũ | 188.760 | 137.280 | 102.960 |
| Thôn Suối Mít Địa bàn Ninh Tây cũ | Địa bàn Ninh Tây cũ | 63.700 | 60.060 | 54.000 |
| Thôn Sông Búng Địa bàn Ninh Tây cũ | Địa bàn Ninh Tây cũ | 63.700 | 60.060 | 54.000 |
| Thôn Tân Khánh 1 Địa bàn Ninh Sim cũ | Địa bàn Ninh Sim cũ | 321.750 | 235.950 | 171.600 |
| Thôn Tân Khánh 2 Địa bàn Ninh Sim cũ | Địa bàn Ninh Sim cũ | 235.950 | 171.600 | 128.700 |
| Thôn Tân Lập Địa bàn Ninh Sim cũ | Địa bàn Ninh Sim cũ | 235.950 | 171.600 | 128.700 |
| Thôn Xóm Mới Địa bàn Ninh Tây cũ | Địa bàn Ninh Tây cũ | 81.900 | 63.700 | 54.600 |
| Thôn Đống Đa Địa bàn Ninh Sim cũ | Địa bàn Ninh Sim cũ | 235.950 | 171.600 | 128.700 |
| TỈNH LỘ 5 ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | Đoạn qua địa bàn miền núi Ninh Tân, Ninh Tây cũ | 294.000 | 147.000 | 88.200 |
| TỈNH LỘ 5 ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | Đoạn qua địa bàn Ninh Hưng, Ninh Xuân, Ninh Sim cũ | 336.000 | 168.000 | 100.800 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 14.400 | 10.800 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 18.000 | 12.600 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 54.000 | 41.400 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 54.000 | 41.400 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Khánh Hòa.