Bảng giá đất Phường Bắc Cam Ranh, Khánh Hòa từ 01/01/2026
107 đoạn tuyến, khu vực theo 2 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Phường Bắc Cam Ranh là 11.325.600 đồng/m² (vị trí 1, Khu tái định cư dọc đường N3A, tổ dân phố Mỹ Ca, địa bàn Cam Nghĩa cũ, Đường QH 30m), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nông nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
| 91.800 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (106 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bùi Thị Xuân | Hoàng Văn Thụ - Trần Quang Khải | 2.745.600 | 1.921.920 | 1.235.520 | 960.960 | 823.680 |
| Cao Minh Phi (địa bàn Cam Phúc Bắc cũ) | Hùng Vương - Đến hết đường bê tông nhựa | 2.402.400 | 1.544.400 | 1.201.200 | 1.029.600 | 858.000 |
| Các đường còn lại | Thuộc các địa bàn Cam Nghĩa, Cam Phúc Bắc, Cam Phúc Nam cũ | 1.235.520 | 960.960 | 823.680 | 686.400 | 631.488 |
| Các đường còn lại | Thuộc các địa bàn Cam Phú, Cam Thuận, Cam Lộc, Cam Lợi, Cam Linh và Ba Ngòi cũ | 1.544.400 | 1.201.200 | 1.029.600 | 858.000 | 789.360 |
| Các đường trong chợ Mỹ Ca- Cam Nghĩa | 2.402.400 | 1.544.400 | 1.201.200 | 1.029.600 | 858.000 | |
| Hùng Vương | Cổng km số 8 - Cổng km số 7 | 4.942.080 | 3.294.720 | 2.196.480 | 1.235.520 | 960.960 |
| Hùng Vương | Lê Lợi - Nguyễn Công Trứ | 7.722.000 | 4.633.200 | 3.346.200 | 1.801.800 | 1.158.300 |
| Hùng Vương | Nguyễn Lương Bằng - Lê Lợi | 7.207.200 | 4.324.320 | 3.123.120 | 1.681.680 | 1.081.080 |
| Hùng Vương | Lê Quý Đôn - Cổng km số 8 | 7.207.200 | 4.324.320 | 3.123.120 | 1.681.680 | 1.081.080 |
| Hùng Vương | Tiếp theo - Giáp Nhà thờ Tin Lành và đường vào Tịnh xá Ngọc Mỹ (đường N5) | 8.751.600 | 5.250.960 | 3.792.360 | 2.042.040 | 1.312.740 |
| Hùng Vương | Tiếp theo - Lê Quý Đôn | 8.236.800 | 4.942.080 | 3.569.280 | 1.921.920 | 1.235.520 |
| Hùng Vương | Giáp ranh xã Cam Thành Bắc - Đường vào Kho đạn 858 | 2.745.600 | 1.921.920 | 1.235.520 | 960.960 | 823.680 |
| Hùng Vương | Tiếp theo - Đường Hà Huy Tập (ranh giới giữa 2 phường) | 7.207.200 | 4.324.320 | 3.123.120 | 1.681.680 | 1.081.080 |
| Hùng Vương | Tiếp theo - Đường lên Nghĩa Phú (phía Nam giáp nhà bà Loan; phía Bắc giáp nhà ông Sâm) | 4.942.080 | 3.294.720 | 2.196.480 | 1.235.520 | 960.960 |
| Khu 2, Vùng 4 Hải Quân, địa bàn Cam Nghĩa cũ | Đường số 9 - Đường số 6 Đường số 5 (QH 13m) | 2.522.520 | 1.621.620 | 1.261.260 | ||
| Khu 2, Vùng 4 Hải Quân, địa bàn Cam Nghĩa cũ | Đường số 5 - Đường số 6 Đường số 5C (QH 7m) | 1.921.920 | 1.235.520 | 960.960 | ||
| Khu 3, Vùng 4 Hải Quân, địa bàn Cam Nghĩa cũ | Đường 3/3 - Cuối đường bê tông Đường vào khu Kim Hòa | 2.402.400 | 1.544.400 | 1.201.200 | 1.029.600 | 858.000 |
| Khu 3, Vùng 4 Hải Quân, địa bàn Cam Nghĩa cũ | Lê Lợi - Trần Nguyên Hãn Đường D2 địa bàn Cam Phúc Bắc cũ (chỉ giới 14m) | 2.745.600 | 1.921.920 | 1.235.520 | ||
| Khu 3, Vùng 4 Hải Quân, địa bàn Cam Nghĩa cũ | Nguyễn Công Trứ - Đường bê tông nhựa Đường vào nhà thờ Nghĩa Phú (địa bàn Cam Nghĩa cũ) | 2.162.160 | 1.389.960 | 1.081.080 | 926.640 | 772.200 |
| Khu 3, Vùng 4 Hải Quân, địa bàn Cam Nghĩa cũ | Hùng Vương - Nguyễn Văn Cừ Lương Ngọc Quyến | 2.402.400 | 1.544.400 | 1.201.200 | 1.029.600 | 858.000 |
| Khu 3, Vùng 4 Hải Quân, địa bàn Cam Nghĩa cũ | Hùng Vương - Giáp Trường THCS Nguyễn Văn Trỗi Đường N3A (địa bàn Cam Nghĩa cũ, chỉ giới 16m) | 3.775.200 | 2.642.640 | 1.698.840 | 1.321.320 | 1.132.560 |
| Khu 3, Vùng 4 Hải Quân, địa bàn Cam Nghĩa cũ | Km0+279,56 - Km0+351,00 | 3.775.200 | 2.642.640 | 1.698.840 | 1.321.320 | 1.132.560 |
| Khu 3, Vùng 4 Hải Quân, địa bàn Cam Nghĩa cũ | Hùng Vương - Biên Nguyễn Sơn | 2.402.400 | 1.544.400 | 1.201.200 | 1.029.600 | 858.000 |
| Khu 3, Vùng 4 Hải Quân, địa bàn Cam Nghĩa cũ | Nguyễn Công Trứ - Lê Thánh Tông nối dài Đường vào chùa ông Lão | 2.402.400 | 1.544.400 | 1.201.200 | 1.029.600 | 858.000 |
| Khu 3, Vùng 4 Hải Quân, địa bàn Cam Nghĩa cũ | Đường số 1A - Hết khu dân cư Đường số 5B (QH 13m) | 2.642.640 | 1.698.840 | 1.321.320 | ||
| Khu 3, Vùng 4 Hải Quân, địa bàn Cam Nghĩa cũ | Hùng Vương - Đường D2 Nguyễn Văn Huyên | 2.402.400 | 1.544.400 | 1.201.200 | 1.029.600 | 858.000 |
| Khu QH dân cư tổ dân phố Hòa Bình (khu 2), địa bàn Cam Nghĩa cũ | Đường quy hoạch 16m | 1.921.920 | 1.235.520 | 960.960 | ||
| Khu QH dân cư tổ dân phố Hòa Bình (khu 2), địa bàn Cam Nghĩa cũ | Đường quy hoạch 9m - 13m | 1.681.680 | 1.081.080 | 840.840 | ||
| Khu QH gia đình quân nhân Trung đoàn Công binh 293 tổ dân phố Hòa Do 6A, địa bàn Cam Phúc Bắc cũ | Đường quy hoạch rộng 6m | 2.059.200 | 1.441.440 | 926.640 | ||
| Khu QH gia đình quân nhân Trung đoàn Công binh 293 tổ dân phố Hòa Do 6A, địa bàn Cam Phúc Bắc cũ | Đường quy hoạch rộng 16m | 2.402.400 | 1.681.680 | 1.081.080 | ||
| Khu QH gia đình quân nhân Trung đoàn Công binh 293 tổ dân phố Hòa Do 6A, địa bàn Cam Phúc Bắc cũ | Đường quy hoạch rộng 10m-13m | 2.230.800 | 1.561.560 | 1.003.860 | ||
| Khu Quy hoạch chia lô đất ở gia đình vùng 4 Hải quân: | Đường số 6 - Đường số 5B Đường số 1A | 2.059.200 | 1.441.440 | 926.640 | ||
| Khu Quy hoạch chia lô đất ở gia đình vùng 4 Hải quân: | Đường số 6 - Đường số 9 Đường số 1 | 2.059.200 | 1.441.440 | 926.640 | ||
| Khu Quy hoạch chia lô đất ở gia đình vùng 4 Hải quân: | Đường số 6 - Đường số 9 Đường số 5 | 2.059.200 | 1.441.440 | 926.640 | ||
| Khu Quy hoạch chia lô đất ở gia đình vùng 4 Hải quân: | Đường số 1 - Cuối đường Đường số 7 | 2.059.200 | 1.441.440 | 926.640 | ||
| Khu Quy hoạch chia lô đất ở gia đình vùng 4 Hải quân: | Đường số 6 - Đường số 9 Đường số 3 | 2.574.000 | 1.801.800 | 1.158.300 | ||
| Khu Quy hoạch chia lô đất ở gia đình vùng 4 Hải quân: | Đường số 6 - Đường số 9 Đường số 4 | 2.230.800 | 1.561.560 | 1.003.860 | ||
| Khu Quy hoạch chia lô đất ở gia đình vùng 4 Hải quân: | Đường số 6 - Đường số 9 Đường số 2 | 2.402.400 | 1.681.680 | 1.081.080 | ||
| Khu Quy hoạch chia lô đất ở gia đình vùng 4 Hải quân: | Đường số 6 - Đường số 2A Đường số 5A | 2.059.200 | 1.441.440 | 926.640 | ||
| Khu Quy hoạch chia lô đất ở gia đình vùng 4 Hải quân: | Đường số 6 - Đường số 2A Đường số 4A | 2.059.200 | 1.441.440 | 926.640 | ||
| Khu Quy hoạch chia lô đất ở gia đình vùng 4 Hải quân: | Đường số 5 - Cuối đường Đường số 6 | 2.745.600 | 1.921.920 | 1.235.520 | ||
| Khu dân cư TDP Nghĩa Cam, địa bàn Cam Nghĩa cũ | Đường 3/4 - Phạm Văn Đồng Nguyễn Khuyến | 6.177.600 | 4.118.400 | 2.745.600 | 1.544.400 | 1.201.200 |
| Khu dân cư TDP Nghĩa Cam, địa bàn Cam Nghĩa cũ | Đường quy hoạch 13m | 2.574.000 | 1.801.800 | 1.158.300 | ||
| Khu dân cư TDP Nghĩa Cam, địa bàn Cam Nghĩa cũ | Đường quy hoạch 20m | 2.917.200 | 2.042.040 | 1.312.740 | ||
| Khu dân cư TDP Nghĩa Cam, địa bàn Cam Nghĩa cũ | Đường quy hoạch 16m | 2.745.600 | 1.921.920 | 1.235.520 | ||
| Khu dân cư TDP Nghĩa Cam, địa bàn Cam Nghĩa cũ | Đường quy hoạch 10m | 2.402.400 | 1.681.680 | 1.081.080 | ||
| Khu dân cư tổ dân phố Nghĩa Phú, địa bàn Cam Nghĩa cũ | Các lô tiếp giáp đường số 2 địa bàn Cam Thành Nam cũ | 2.282.280 | 1.467.180 | 1.141.140 | ||
| Khu dân cư tổ dân phố Nghĩa Phú, địa bàn Cam Nghĩa cũ | Đường quy hoạch 9m | 2.042.040 | 1.312.740 | 1.021.020 | ||
| Khu dân cư tổ dân phố Nghĩa Phú, địa bàn Cam Nghĩa cũ | Đường quy hoạch 7m | 1.921.920 | 1.235.520 | 960.960 | ||
| Khu dân cư tổ dân phố Nghĩa Phú, địa bàn Cam Nghĩa cũ | Các lô tiếp giáp đường Nguyễn Công Trứ | 2.402.400 | 1.544.400 | 1.201.200 | ||
| Khu phân lô khu Xí nghiệp đường (cũ) tại TDP Hòa Do 6A, địa bàn Cam Phúc Bắc cũ | Đường D3 QH rộng 14m | 2.162.160 | 1.389.960 | 1.081.080 | 926.640 | 772.200 |
| Khu phân lô khu Xí nghiệp đường (cũ) tại TDP Hòa Do 6A, địa bàn Cam Phúc Bắc cũ | Các lô giáp đường bê tông hiện hữu rộng 4m | 772.200 | 600.600 | 514.800 | 429.000 | 394.680 |
| Khu phức hợp nghỉ dưỡng và giải trí KN Paradise | Đường quy hoạch 18m | 3.088.800 | 2.162.160 | 1.389.960 | 1.081.080 | 926.640 |
| Khu phức hợp nghỉ dưỡng và giải trí KN Paradise | Khu 1.4 (Đường D29, D30, D32, D28, N53, N59, N63, N67, N52, N51, N51A, N55) | 2.917.200 | 2.042.040 | 1.312.740 | 1.021.020 | 875.160 |
| Khu phức hợp nghỉ dưỡng và giải trí KN Paradise | Khu 1.5 (Đường N14, N15, N43.1, N24) | 3.260.400 | 2.282.280 | 1.467.180 | 1.141.140 | 978.120 |
| Khu phức hợp nghỉ dưỡng và giải trí KN Paradise | Khu 3.3 (Đường N40, N21) | 4.324.320 | 2.882.880 | 1.921.920 | 1.081.080 | 840.840 |
| Khu phức hợp nghỉ dưỡng và giải trí KN Paradise | Khu 1.4 (Đường D29.1) Đường quy hoạch 28m | 4.324.320 | 2.882.880 | 1.921.920 | 1.081.080 | 840.840 |
| Khu phức hợp nghỉ dưỡng và giải trí KN Paradise | Khu ZC3.1 (Đường N11A) Đường quy hoạch 24m | 3.432.000 | 2.402.400 | 1.544.400 | 1.201.200 | 1.029.600 |
| Khu phức hợp nghỉ dưỡng và giải trí KN Paradise | Đường quy hoạch 15m | 2.745.600 | 1.921.920 | 1.235.520 | 960.960 | 823.680 |
| Khu phức hợp nghỉ dưỡng và giải trí KN Paradise | Khu 1.5 (Đường D2) Đường quy hoạch 50m | 4.942.080 | 3.294.720 | 2.196.480 | 1.235.520 | 960.960 |
| Khu phức hợp nghỉ dưỡng và giải trí KN Paradise | Khu 3.3 (Đường E10A, N46, D24, D17A, E11A, N27A, E13, N32A, N31, N26, N20, N19, N22, N30, N33, N35, N37, N38, D19B, N41, N44, N47, E16, E17, N48, N45, N42, E18, N39, N39A, E19, D19A, D19C) | 2.745.600 | 1.921.920 | 1.235.520 | 960.960 | 823.680 |
| Khu phức hợp nghỉ dưỡng và giải trí KN Paradise | Khu ZC3.1 (Đường D4, D3.2, N7A, N9A, N13) | 3.260.400 | 2.282.280 | 1.467.180 | 1.141.140 | 978.120 |
| Khu phức hợp nghỉ dưỡng và giải trí KN Paradise | Đường quy hoạch 20m | 3.260.400 | 2.282.280 | 1.467.180 | 1.141.140 | 978.120 |
| Khu phức hợp nghỉ dưỡng và giải trí KN Paradise | Đường quy hoạch 16m | 2.917.200 | 2.042.040 | 1.312.740 | 1.021.020 | 875.160 |
| Khu phức hợp nghỉ dưỡng và giải trí KN Paradise | Khu 1.5 (Đường D14, N37A, N43B, N46, N49A, N43A, D23. N49, N36, N34, N32, N25) | 2.745.600 | 1.921.920 | 1.235.520 | 960.960 | 823.680 |
| Khu phức hợp nghỉ dưỡng và giải trí KN Paradise | Khu ZC3.1 (Đường N6A, N8A, N10A, N12 A, N13A) | 3.088.800 | 2.162.160 | 1.389.960 | 1.081.080 | 926.640 |
| Khu phức hợp nghỉ dưỡng và giải trí KN Paradise | Khu 3.3 (Đường D 1.3) | 3.432.000 | 2.402.400 | 1.544.400 | 1.201.200 | 1.029.600 |
| Khu phức hợp nghỉ dưỡng và giải trí KN Paradise | Khu 3.3 (Đường D20, D22) | 3.260.400 | 2.282.280 | 1.467.180 | 1.141.140 | 978.120 |
| Khu phức hợp nghỉ dưỡng và giải trí KN Paradise | Khu 1.4 (Đường N56, N65) | 3.260.400 | 2.282.280 | 1.467.180 | 1.141.140 | 978.120 |
| Khu phức hợp nghỉ dưỡng và giải trí KN Paradise | Khu 1.5 (Đường N14A, N15A) | 3.088.800 | 2.162.160 | 1.389.960 | 1.081.080 | 926.640 |
| Khu phức hợp nghỉ dưỡng và giải trí KN Paradise | Đường quy hoạch 12m | 2.574.000 | 1.801.800 | 1.158.300 | 900.900 | 772.200 |
| Khu tái định cư dọc đường N3A, tổ dân phố Mỹ Ca, địa bàn Cam Nghĩa cũ | Đường QH 10 | 1.921.920 | ||||
| Khu tái định cư dọc đường N3A, tổ dân phố Mỹ Ca, địa bàn Cam Nghĩa cũ | Đường N3A (QH 20m) | 3.432.000 | ||||
| Khu tái định cư dọc đường N3A, tổ dân phố Mỹ Ca, địa bàn Cam Nghĩa cũ | Đường QH 7m | 1.441.440 | ||||
| Khu tái định cư dọc đường N3A, tổ dân phố Mỹ Ca, địa bàn Cam Nghĩa cũ | Đường QH 14,5m | 2.402.400 | ||||
| Khu tái định cư dọc đường N3A, tổ dân phố Mỹ Ca, địa bàn Cam Nghĩa cũ | Đường QH 30m | 11.325.600 | ||||
| Lê Hồng Phong | Nguyễn Thị Minh Khai - Ngô Mây | 6.177.600 | 3.706.560 | 2.676.960 | 1.441.440 | 926.640 |
| Lê Thánh Tông | Hùng Vương - Đến hết đường bê tông nhựa | 3.088.800 | 2.162.160 | 1.389.960 | 1.081.080 | 926.640 |
| Lương Văn Can | Lê Thánh Tông - Giáp khu dân cư Hòa Bình 2 (phía đông giáp Chùa Giác Hoa) | 2.745.600 | 1.921.920 | 1.235.520 | 960.960 | 823.680 |
| Lương Văn Can | Tiếp theo - Nguyễn Công Trứ | 3.432.000 | 2.402.400 | 1.544.400 | 1.201.200 | 1.029.600 |
| Nguyễn Chí Thanh | Hùng Vương - Tiếp giáp đất quốc phòng | 11.325.600 | 6.795.360 | 4.907.760 | 2.642.640 | 1.698.840 |
| Nguyễn Công Trứ | Tiếp theo - Đường hẻm (phía Bắc giáp nhà ông Phạm Văn Ái, phía Nam giáp nhà bà Trần Thị Chi) | 6.795.360 | 4.530.240 | 3.020.160 | 1.698.840 | 1.321.320 |
| Nguyễn Công Trứ | Tiếp theo - Phía Nam đến trạm biến áp, phía Bắc đến đường vào thôn Nghĩa Quý | 4.942.080 | 3.294.720 | 2.196.480 | 1.235.520 | 960.960 |
| Nguyễn Công Trứ | Hùng Vương - Hết chợ Mỹ Ca | 9.266.400 | 5.559.840 | 4.015.440 | 2.162.160 | 1.389.960 |
| Nguyễn Công Trứ | Tiếp theo - Giáp ranh địa bàn Cam Thành Nam cũ | 2.642.640 | 1.698.840 | 1.321.320 | 1.132.560 | 943.800 |
| Nguyễn Du | Đoạn còn lại | 3.706.560 | 2.471.040 | 1.647.360 | 926.640 | 720.720 |
| Nguyễn Du | Hùng Vương - Hết đất ông Dân Lợi | 4.942.080 | 3.294.720 | 2.196.480 | 1.235.520 | 960.960 |
| Nguyễn Tất Thành (phía Đông đường) | Nguyễn Chí Thanh (ngã ba đường vào Vùng 4 HQ và đường Nguyễn Tất Thành) - Hết đường hai chiều | 3.706.560 | 2.471.040 | 1.647.360 | 926.640 | 720.720 |
| Nguyễn Tất Thành (phía Đông đường) | Tiếp theo - Giáp ranh địa bàn Cam Lâm cũ | 4.324.320 | 2.882.880 | 1.921.920 | 1.081.080 | 840.840 |
| Nguyễn Tất Thành (phía Đông đường) | Tiếp theo - Giáp Đồi Dầu | 4.942.080 | 3.294.720 | 2.196.480 | 1.235.520 | 960.960 |
| Nguyễn Văn Trỗi | Hùng Vương - Ngã tư giáp nhà ông Mau | 5.559.840 | 3.706.560 | 2.471.040 | 1.389.960 | 1.081.080 |
| Nguyễn Văn Trỗi | Đoạn còn lại | 3.432.000 | 2.402.400 | 1.544.400 | 1.201.200 | 1.029.600 |
| Trần Nguyên Hãn | Hùng Vương - Cổng 377 | 3.088.800 | 2.162.160 | 1.389.960 | 1.081.080 | 926.640 |
| ĐƯỜNG LIÊN XÃ CAM THÀNH NAM - CAM THÀNH BẮC, ĐỊA BÀN CAM LÂM CŨ ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | Từ giáp đường Mỹ Ca - Vĩnh Cẩm đến giáp ranh xã Cam Thành Bắc, địa bàn Cam Lâm cũ | 1.080.000 | 540.000 | 324.000 | ||
| ĐƯỜNG MỸ CA - VĨNH CẨM ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | Đoạn còn lại | 864.000 | 432.000 | 259.200 | ||
| ĐƯỜNG MỸ CA - VĨNH CẨM ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | Từ ngã ba đi vào chùa Ông Lão lên đến giáp đường số 2 Cam Thành Nam (Nguyễn Công Trứ) | 1.404.000 | 702.000 | 421.200 | ||
| ĐƯỜNG MỸ CA - VĨNH CẨM ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | Tiếp theo đến đường vào mỏ đá | 1.080.000 | 540.000 | 324.000 | ||
| ĐƯỜNG MỸ CA - VĨNH CẨM ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | Tiếp theo đến ngã ba đường vào chợ Cam Thành Nam (đường liên thôn số 3) | 1.188.000 | 594.000 | 356.400 | ||
| ĐƯỜNG SỐ 16 (địa bàn Cam Thành Nam cũ) ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | Từ đường số 2 đến ngã ba (nhà ông Nguyễn Thu) | 540.000 | 270.000 | 162.000 | ||
| ĐƯỜNG SỐ 2 LIÊN THÔN QUẢNG PHÚC - QUẢNG HÒA ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | Từ Mỹ Ca - Vĩnh Cẩm đến ngã 4 nhà ông Bùi Tấn Ca | 540.000 | 270.000 | 162.000 | ||
| ĐƯỜNG SỐ 3 (địa bàn Cam Thành Nam cũ) ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | Từ giáp đường Mỹ Ca - Vĩnh Cẩm đến ngã tư đường vào chợ | 972.000 | 486.000 | 291.600 | ||
| ĐƯỜNG VÀO CHÙA ÔNG LÃO ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | Từ đường Nguyễn Công Trứ đến hết đường bê tông nhựa | 1.080.000 | 540.000 | 324.000 | ||
| ĐƯỜNG VÀO CHÙA ÔNG LÃO ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | Đoạn còn lại | 864.000 | 432.000 | 259.200 | ||
| Đường Hà Huy Tập (Rộng 14m) | Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Văn Cừ | 3.432.000 | 2.402.400 | 1.544.400 | 1.201.200 | 1.029.600 |
| Đường Nghĩa Phú, địa bàn Cam Nghĩa cũ | Hùng Vương - Giáp đường liên xã Cam Thành Nam-Cam Thành Bắc, địa bàn Cam Lâm cũ | 2.402.400 | 1.544.400 | 1.201.200 | 1.029.600 | 858.000 |
| Đường Nghĩa Phú, địa bàn Cam Nghĩa cũ | Quốc lộ 1 - Đến biển | 1.681.680 | 1.081.080 | 840.840 | 720.720 | 600.600 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Khánh Hòa.