Bảng giá đất Xã Thuận Bắc, Khánh Hòa từ 01/01/2026
42 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Thuận Bắc là 4.710.000 đồng/m² (Khu trung tâm hành chính xã Thuận Bắc, - Đường D1a, N4C, NB (đường quy hoạch rộng 15m-16m)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất lâm nghiệp (3 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Các thôn Đá Mài Trên, thôn Đá Mài Dưới, thôn Đá Liệt, thôn cầu Đá, thôn Suối Le | 16.500 |
| Các thôn Ba Tháp, thôn Mỹ Nhơn, thôn Gò Sạn | 29.700 |
| Các thôn Ấn Đạt, thôn Bà Râu 1, thôn Bà Râu 2, thôn Kiền Kiền 1, thôn Kiền Kiền 2, thôn Suối Đá | 23.100 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (3 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| Các thôn Ba Tháp, thôn Mỹ Nhơn, thôn Gò Sạn | 99.000 | 74.300 |
| Các thôn Đá Mài Trên, thôn Đá Mài Dưới, thôn Đá Liệt, thôn cầu Đá, thôn Suối Le | 34.700 | 29.700 |
| Các thôn Ấn Đạt, thôn Bà Râu 1, thôn Bà Râu 2, thôn Kiền Kiền 1, thôn Kiền Kiền 2, thôn Suối Đá | 62.000 | 44.600 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (30 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác | - Đường xã từ thôn Gò Sạn - Bĩnh Nghĩa (đường chính), xã Thuận Bắc | 1.150.000 | ||
| Các tuyến đường khác | - Đường xã từ thôn Gò Sạn - Mỹ Nhơn (đường chính), xã Thuận Bắc | 1.150.000 | ||
| Các tuyến đường khác | + Đoạn còn lại | 920.000 | ||
| Các tuyến đường khác | - Đường xã từ đường Quốc lộ 1A - Mỹ Nhơn (đường chính), xã Thuận Bắc | 1.150.000 | ||
| Các tuyến đường khác | + (Đoạn từ Quốc lộ 1 đến đường sắt Bắc - Nam) | 1.150.000 | ||
| Các tuyến đường khác | - Tuyến đường liên xã Thuận Bắc - xã Công Hải (Đường Tỉnh lộ 706 - Bà Râu) | 880.000 | ||
| Dự án Di dân, tái định cư vùng sạt lở núi đá lăn thôn Đá Liệt, xã Thuận Bắc | 470.000 | |||
| Khu dân cư phía Bắc Trung tâm hành chính xã Thuận Bắc | 4.620.000 | |||
| Khu dân cư phòng khám đa khoa nhân đạo xã Thuận Bắc | - Các lô đất nằm mặt tiền đường quy hoạch trục D1, D3, D4, D5, N1, N4 | 2.030.000 | ||
| Khu dân cư Ấn Đạt | 1.200.000 | |||
| Khu trung tâm hành chính xã Thuận Bắc | - Đường D2 (giáp đường N3 - giáp đường N7); Đường D2 nối dài (giáp đường N7 đến giáp khu công nghiệp Du Long) | 3.590.000 | ||
| Khu trung tâm hành chính xã Thuận Bắc | - Đường N1 | 4.040.000 | ||
| Khu trung tâm hành chính xã Thuận Bắc | - Các tuyến đường còn lại | 1.620.000 | ||
| Khu trung tâm hành chính xã Thuận Bắc | - Đường N2, N4.1, N4.2 | 4.620.000 | ||
| Khu trung tâm hành chính xã Thuận Bắc | - Đường D1, D1b, N4d, N5, N6, N7 | 3.230.000 | ||
| Khu trung tâm hành chính xã Thuận Bắc | - Đường D1a, N4C, NB (đường quy hoạch rộng 15m-16m) | 4.710.000 | ||
| Khu trung tâm hành chính xã Thuận Bắc | - Đường N3a, N3a3 | 3.230.000 | ||
| Khu tái định cư thôn Ấn Đạt, xã Thuận Bắc | - Đường quy hoạch rộng 20m | 3.230.000 | ||
| Khu tái định cư thôn Ấn Đạt, xã Thuận Bắc | - Đường quy hoạch rộng 14m - 15m | 2.310.000 | ||
| Thôn Bà Râu 1, Bà Râu 2 | 920.000 | 780.000 | 710.000 | |
| Thôn Gò Sạn, Ba Tháp, Mỹ Nhơn | 1.120.000 | 800.000 | 710.000 | |
| Thôn Kiền Kiền 1, Kiền Kiền 2, Suối Đá | 1.230.000 | 1.030.000 | 900.000 | |
| Thôn Đá Liệt, Đá Mài Trên, Đá Mài Dưới, cầu Đá, Suối Le | 530.000 | 470.000 | 420.000 | |
| Thôn Ấn Đạt | 1.560.000 | 1.200.000 | 1.020.000 | |
| Tuyến Quốc lộ 1A | - Đoạn giáp cầu Lăng Ông đến hết địa phận xã Thuận Bắc | 4.040.000 | ||
| Tuyến Quốc lộ 1A | - Từ giáp địa phận xã Xuân Hải - cầu Lăng Ông | 2.210.000 | ||
| Tuyến Quốc lộ 1A đi thôn Đá Lăn, xã Thuận Bắc | - Từ giáp thôn Bà Râu - hết địa phận xã Thuận Bắc | 870.000 | ||
| Tuyến Quốc lộ 1A đi thôn Đá Lăn, xã Thuận Bắc | - Từ giáp địa phận Ấn Đạt - hết thôn Bà Râu | 1.010.000 | ||
| Tuyến đường Kiền Kiền - ngã tư Mỹ Tân | - Từ giáp Quốc lộ 1A - hết địa phận xã Thuận Bắc | 1.010.000 | ||
| Đường Vành Đai phía Bắc | - Từ giáp quốc lộ 1A - Địa phận xã Ninh Hải | 1.900.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (3 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| Các thôn Ba Tháp, thôn Mỹ Nhơn, thôn Gò Sạn | 86.700 | 69.300 |
| Các thôn Đá Mài Trên, thôn Đá Mài Dưới, thôn Đá Liệt, thôn cầu Đá, thôn Suối Le | 44.600 | 34.700 |
| Các thôn Ấn Đạt, thôn Bà Râu 1, thôn Bà Râu 2, thôn Kiền Kiền 1, thôn Kiền Kiền 2, thôn Suối Đá | 69.300 | 54.500 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (3 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| Các thôn Đá Mài Trên, thôn Đá Mài Dưới, thôn Đá Liệt, thôn cầu Đá, thôn Suối Le | 44.600 | 34.700 |
| Các thôn Ấn Đạt, thôn Bà Râu 1, thôn Bà Râu 2, thôn Kiền Kiền 1, thôn Kiền Kiền 2, thôn Suối Đá | 79.200 | 64.400 |
| Các thôn Ba Tháp, thôn Mỹ Nhơn, thôn Gò Sạn | 99.000 | 79.200 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Khánh Hòa.