Bảng giá đất Xã Nam Khánh Vĩnh, Khánh Hòa từ 01/01/2026
38 đoạn tuyến, khu vực theo 6 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Nam Khánh Vĩnh là 439.400 đồng/m² (vị trí 1, ĐƯỜNG QUỐC LỘ 27C:, đoạn Cầu Bến Lội đến Cuối thôn Bố Lang (Km 42)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 16.200 | 10.800 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (33 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường bê tông trong khu TĐC Bố Lang, Sơn Thái Địa bàn Sơn Thái (cũ) | Địa bàn Sơn Thái (cũ) | 114.660 | 89.180 | 76.440 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 27C: ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | Cống Mang Ung hết đất ông Cao A Xi (thửa đất số 01, tờ bản đồ 14) và ông Cao Xi Nghí (thửa đất số 08, tờ bản đồ 14) - Hết đất ông Cao Ty (thửa đất số 23, tờ bản đồ số 12) và hết đất ông Nguyễn Đình Cơ (thửa đất số 36, tờ bản đồ số 12) | 405.600 | 202.800 | 121.680 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 27C: ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | Km 27 (đầu địa bàn Cầu Bà) - Đỉnh đèo thôn Đá Trắng | 185.900 | 92.950 | 55.770 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 27C: ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | Cầu Cà Lung hết đất ông Phạm Ngọc Quế (thửa số 8, tờ bản đồ số 9) và hết đất ông Cao Đức (thửa đất số 14, tờ bản đồ số 9) - Cống Mang Ung hết đất ông Cao A Xi (thửa số 01, tờ bản đồ số 14) và ông Cao Xi Nghí (thửa số 08, tờ bản đồ số 14) | 219.700 | 109.850 | 65.910 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 27C: ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | Hết đất ông Cao Ty (thửa đất số 23, tờ bản đồ số 12) và hết đất ông Nguyễn Đình Cơ (thửa đất số 36, tờ bản đồ số 12) - Giáp Cầu Bến Lội | 422.500 | 211.250 | 126.750 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 27C: ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | Cầu Bến Lội - Cuối thôn Bố Lang (Km 42) | 439.400 | 219.700 | 131.820 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 27C: ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | Hết thôn Bố Lang (km 42) - Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng | 169.000 | 84.500 | 50.700 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 27C: ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | Đỉnh đèo thôn Đá Tráng - Cầu Cà Lung hết đất ông Phạm Ngọc Quế (thửa đất số 8, tờ bản đồ số 9) và hết đất nhà ông Cao Đức (thửa đất số 14, tờ bản đồ số 9) | 202.800 | 101.400 | 60.840 |
| Đường Bêtông Ximăng Địa bàn Liên Sang (cũ) | Ngã ba, từ đầu thửa 08 và 16, tờ BĐ 13 - Cầu treo, hết đất ông Thiện (thửa 01, tờ 04) và ông Súng (thửa 03, tờ 04) | 122.850 | 95.550 | 81.900 |
| Đường bê tông Địa bàn Sơn Thái (cũ) | Ngã tư, từ đất ông Diên (thửa số 141, tờ BĐ 15) và thửa đất số 24, tờ BĐ 09 - Đến hết thửa đất số 49, tờ BĐ 09 | 114.660 | 89.180 | 76.440 |
| Đường bê tông Địa bàn Sơn Thái (cũ) | Ngã tư, từ đất ông Lôi (thửa 134, tờ 15) và bà Điên (thửa đất số 133, tờ BĐ 15) - Đến hết đất ông Đá (thửa 22, tờ 15) và ông Ba (thửa 31, tờ BĐ 15) | 114.660 | 89.180 | 76.440 |
| Đường bê tông Địa bàn Sơn Thái (cũ) | Cầu Bến Lội 2, từ thửa đất số 18 và 24, tờ BĐ 9 - Đến hết đất ông Lôi (thửa số 29, tờ BĐ 15) và hết thửa số 26, tờ BĐ 15 | 114.660 | 89.180 | 76.440 |
| Đường bê tông Địa bàn Sơn Thái (cũ) | Ngã 3 đường quốc lộ 27C từ đất bà Vách (thửa đất số 99, tờ BĐ 14) - Ngã ba, hết đất ông Phượng (thửa 90, tờ 14) và đầu thửa đất ông Sơn (thửa 138, tờ BĐ 15) | 114.660 | 89.180 | 76.440 |
| Đường dân sinh Địa bàn Khánh Thành (cũ) | Khẩu Cà Giang, thửa số 03 tờ 13 - Hết đất ông Dũng (thửa 31 tờ 13) | 63.700 | 54.600 | 45.500 |
| Đường dân sinh Địa bàn Liên Sang (cũ) | Ngã tư Giang Ly - Liên Sang - Ngã ba đường quốc lộ 27C hết đất bà Xính (thửa 54, tờ 16) | 122.850 | 95.550 | 81.900 |
| Đường dân sinh Địa bàn Sơn Thái (cũ) | Ngã 3 đường quốc lộ 27C từ đất ông Châu (thửa số 06, tờ BĐ 15) - Cầu Bến Lội 2, hết thửa đất 28 và 31, tờ BĐ 09 | 114.660 | 89.180 | 76.440 |
| Đường dân sinh Địa bàn Sơn Thái (cũ) | Ngã 3 đường quốc lộ 27C từ đất ông Ngai (thửa 121, tờ BĐ 13) - Ngã ba đường, hết đất bà Nhi (thửa 140, tờ BĐ 13) và ông Hân (thửa 110, tờ BĐ 13) | 114.660 | 89.180 | 76.440 |
| Đường dân sinh Địa bàn Liên Sang (cũ) | Cống suối Tre, đầu thửa đất ông Nhiệt (thửa 40, tờ 9) - Đập Bầu Sang (thửa 18, tờ 8) | 95.550 | 81.900 | 68.250 |
| Đường dân sinh Địa bàn Liên Sang (cũ) | Ngã tư Giang Ly - Liên Sang - Ngã ba quốc lộ 27C hết đất ông Khánh (thửa 35, tờ 7) | 122.850 | 95.550 | 81.900 |
| Đường dân sinh Địa bàn Sơn Thái (cũ) | Đường dân sinh đoạn điểm đầu Ngã 3 đường quốc lộ 27C từ đất ông Hùng Lan Sinh (thửa số 20, tờ BĐ 13) - Cầu treo thôn Giang Biên hết thửa đất 141 và 149, tờ BĐ 13 | 114.660 | 89.180 | 76.440 |
| Đường dân sinh thôn Gia Răng Địa bàn cầu Bà (cũ) | Từ đất bà Tâm (thửa 20, tờ 21) giáp đường liên xã - Đất bà Cao Thị Vân (thửa số 1, tờ số 5) và (thửa 3, tờ số 5) | 98.280 | 76.440 | 65.520 |
| Đường dân sinh thôn Gia Răng Địa bàn cầu Bà (cũ) | Từ đất ông Nguyễn Văn Đổng ((thửa 19, tờ 5) giáp cầu treo Ngầm 1 - Đất ông Vũ Thành Đáng (thửa số 18, tờ số 4) và bà Cao Thị Biếc (thửa 37, tờ số 4) | 98.280 | 76.440 | 65.520 |
| Đường dân sinh thôn Tà Mơ Địa bàn cầu Bà (cũ) | Từ đất Thửa 6, tờ 17 (Ngã ba đầu đường đi Ma Lý) - Đất ông Cao Hóng (thửa số 62, tờ số 20) và thửa 67, tờ số 20 | 98.280 | 76.440 | 65.520 |
| Đường liên thôn Địa bàn cầu Bà (cũ) | Đất ông Hà Xưng (thửa 150, tờ 12) và ông Hà Lơi (thửa 167, tờ 12) - Hết đất ông Hà Thánh (thửa 21, tờ 11) và ông Ba Bia (thửa 20, tờ 11) | 98.280 | 76.440 | 65.520 |
| Đường liên thôn Địa bàn cầu Bà (cũ) | Đất ông Hà Đôn (thửa 37, tờ 12) và ông Nguyễn Văn Tý (thửa 51, tờ 12) - Hết đất ông Mà Sánh (thửa 259, tờ 11) và bà Ca Thị Tý (thửa 144, tờ 12) | 98.280 | 76.440 | 65.520 |
| Đường liên thôn Địa bàn cầu Bà (cũ) | Ngã ba, đầu đất ông Vũ Quang Minh (thửa 131, tờ 12) - ngã ba, hết đất ông Vũ Quang Minh (thửa 221 tờ 11 và thửa 189 tờ 11) | 98.280 | 76.440 | 65.520 |
| Đường liên thôn Địa bàn cầu Bà (cũ) | Đất ông Ta No (thửa 26, tờ 11) và ông Hà Lế (thửa 46, tờ 11) - Hết đất ông Hà Rưng (thửa 158, tờ 11) và ông Mà Giá (thửa 176, tờ 11) | 98.280 | 76.440 | 65.520 |
| Đường liên xã Địa bàn Khánh Thành (cũ) | Ngã 3, hết thửa đất nhà ông Cao Già Hai (thửa 31, tờ 04) - Khẩu Cà Giang | 81.900 | 63.700 | 54.600 |
| Đường liên xã Địa bàn Khánh Thành (cũ) | Khẩu Cà Giang - Cuối Ngầm 6, hết đất ông Đông (thửa 27, tờ 27) và ông Ri Tới (thửa 78, tờ 27) | 81.900 | 63.700 | 54.600 |
| Đường liên xã Địa bàn Khánh Thành (cũ) | Cầu treo ngầm 1, hết đất Trạm bảo vệ rừng (thửa 36, tờ 22) - Ngã 3, hết thửa đất nhà ông Cao Già Hai (thửa 31, tờ 04) | 63.700 | 54.600 | 45.500 |
| Đường liên xã Địa bàn Khánh Thành (cũ) | Giáp ranh thị trấn cũ - Cầu treo ngầm 1, hết đất Trạm bảo vệ rừng (thửa 36, tờ 22) | 81.900 | 63.700 | 54.600 |
| Đường nhựa Địa bàn cầu Bà (cũ) | Ngã ba quốc lộ 27C từ đất ông Mang Lanh (thửa 34, tờ 03) - Hết đất ông Hà Ri (thửa 06, tờ 09) | 98.280 | 76.440 | 65.520 |
| Đường tỉnh lộ 2 cũ: Địa bàn cầu Bà (cũ) | Ngã 3 đường Quốc lộ 27C đầu thửa đất đất ông Hà Khơn (thửa 111, tờ 12) và đất ông Vũ Quang Minh (thửa 131 tờ 12) - ngã ba đường Quốc lộ 27C hết thửa đất số 271 tờ 11 và thửa đất số 13, tờ số 7 | 98.280 | 76.440 | 65.520 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 5.400 | 2.700 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 7.200 | 3.600 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 32.400 | 21.600 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 32.400 | 21.600 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Khánh Hòa.