Bảng giá đất Phường Ninh Chử, Khánh Hòa từ 01/01/2026

89 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Phường Ninh Chử37.350.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Yên Ninh, - Đoạn giáp phường Đông Hải - đến hết ngã tư Ninh Chử), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Giá đất lâm nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
29.700

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
245.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (85 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
Các tuyến đường khác thuộc phường Ninh Chử
Giá đất tại hai bên đường phố
- Các lô đất tiếp giáp chợ Dư Khánh19.080.0009.540.0007.632.0005.724.0003.816.000
Các tuyến đường khác thuộc phường Ninh Chử
Giá đất tại hai bên đường phố
- Đường nối từ Đường Trường Chinh - cổng khách sạn Ninh Chử15.730.0007.865.0006.292.0004.719.0003.146.000
Khu Dân cư phía Bắc đường Nguyễn Văn Cừ
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
- Đường Pinăng Thanh18.690.000
Khu Dân cư phía Bắc đường Nguyễn Văn Cừ
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
- Đường N221.910.000
Khu Dân cư phía Bắc đường Nguyễn Văn Cừ
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
- Đường Nguyễn Thúc Khôi18.690.000
Khu Dân cư phía Bắc đường Nguyễn Văn Cừ
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
- Đường Hòa Bình18.690.000
Khu Dân cư phía Bắc đường Nguyễn Văn Cừ
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
- Đường Trương Thuần Hy18.690.000
Khu Dân cư phía Bắc đường Nguyễn Văn Cừ
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
- Đường Võ Dân18.690.000
Khu Dân cư phía Bắc đường Nguyễn Văn Cừ
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
- Các đường Quy hoạch còn lại18.690.000
Khu Dân cư phía Bắc đường Nguyễn Văn Cừ
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
- Đường Trần Nguyên Mẫn18.690.000
Khu Dân cư phía Bắc đường Nguyễn Văn Cừ
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
- Đường Pô Pôr Thị Dú18.690.000
Khu Dân cư phía Bắc đường Nguyễn Văn Cừ
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
- Đường Võ Thị Xuyên18.690.000
Khu Dân cư phía Bắc đường Nguyễn Văn Cừ
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
- Đường Võ Liêm Sơn21.910.000
Khu Dân cư phía Bắc đường Nguyễn Văn Cừ
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
- Đường Phan Trung18.690.000
Khu Dân cư phía Bắc đường Nguyễn Văn Cừ
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
- Đường Nguyễn Tri Phương32.090.000
Khu Dân cư phía Bắc đường Nguyễn Văn Cừ
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
- Đường Trương Chí Cương21.910.000
Khu dân cư tái định cư thành phố (Khu tái định cư bệnh viện) mở rộng, phường Ninh Chử
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
Đường Trần Xuân Soạn11.660.000
Khu dân cư tái định cư thành phố (Khu tái định cư bệnh viện) mở rộng, phường Ninh Chử
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
Đường rộng 27m19.720.000
Khu dân cư tái định cư thành phố (Khu tái định cư bệnh viện) mở rộng, phường Ninh Chử
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
Đường Đoàn Văn Bơ11.660.000
Khu dân cư tái định cư thành phố (Khu tái định cư bệnh viện) mở rộng, phường Ninh Chử
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
Đường rộng 11m11.660.000
Khu dân cư tái định cư thành phố (Khu tái định cư bệnh viện) mở rộng, phường Ninh Chử
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
Đường Trần Văn Phương11.660.000
Khu dân cư tái định cư thành phố (Khu tái định cư bệnh viện) mở rộng, phường Ninh Chử
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
Đường Thiệu Trị11.660.000
Khu dân cư tái định cư thành phố (Khu tái định cư bệnh viện) mở rộng, phường Ninh Chử
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
Đường Lê Đình Thám11.660.000
Khu dân cư tái định cư thành phố (Khu tái định cư bệnh viện) mở rộng, phường Ninh Chử
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
Đường Nguyễn Duy Trinh11.660.000
Khu dân cư tái định cư thành phố (Khu tái định cư bệnh viện) mở rộng, phường Ninh Chử
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
Đường Hồ Đắc Di14.810.0007.405.0005.924.0004.443.0002.962.000
Khu dân cư tái định cư thành phố (Khu tái định cư bệnh viện) mở rộng, phường Ninh Chử
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
Đường rộng 16m14.810.000
Khu dân cư tái định cư thành phố (Khu tái định cư bệnh viện) mở rộng, phường Ninh Chử
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
Đường Âu Dương Lân11.660.000
Khu dân cư tái định cư thành phố (Khu tái định cư bệnh viện) mở rộng, phường Ninh Chử
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
Đường Trường Chinh (thuộc Khu dân cư tái định cư thành phố (Khu tái định cư bệnh viện) mở rộng)28.360.000
Khu dân cư tái định cư thành phố (Khu tái định cư bệnh viện) mở rộng, phường Ninh Chử
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
Đường Đỗ Tống11.660.000
Khu quy hoạch 8 sào, phường Ninh Chử
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
- Các lô bám đường N218.210.0009.105.0007.284.0005.463.0003.642.000
Khu quy hoạch 8 sào, phường Ninh Chử
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
- Các đường quy hoạch còn lại12.230.0006.115.0004.892.0003.669.0002.446.000
Khu quy hoạch A7, phường Ninh Chử
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
- Các lô bám đường quy hoạch rộng 6m8.360.0004.180.0003.344.0002.508.0001.672.000
Khu quy hoạch A7, phường Ninh Chử
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
- Các lô bám đường quy hoạch rộng 3,5m5.570.0002.785.0002.228.0001.671.0001.114.000
Khu quy hoạch A8, phường Ninh Chử
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
- Các lô bám đường quy hoạch rộng 6m8.360.0004.180.0003.344.0002.508.0001.672.000
Khu quy hoạch A8, phường Ninh Chử
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
- Các lô bám đường quy hoạch rộng 12m10.400.0005.200.0004.160.0003.120.0002.080.000
Khu quy hoạch C2 - đường nội bộ
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư5.570.0002.785.0002.228.0001.671.0001.114.000
Khu quy hoạch Khu dân cư Ba Bồn (cũ + bổ sung), phường Ninh Chử
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư14.930.0007.465.0005.972.0004.479.0002.986.000
Khu quy hoạch dân cư Gò Ông Táo, phường Ninh Chử
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
- Đường N19.060.0004.530.0003.624.0002.718.0001.812.000
Khu quy hoạch dân cư Gò Ông Táo, phường Ninh Chử
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
- Đường D111.700.0005.850.0004.680.0003.510.0002.340.000
Khu quy hoạch dân cư Gò Ông Táo, phường Ninh Chử
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
- Đường N2, D210.190.0005.095.0004.076.0003.057.0002.038.000
Khu tái định cư cầu Ninh Chử, phường Ninh Chử
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
- Các đường còn lại trong Khu quy hoạch15.720.0007.860.0006.288.0004.716.0003.144.000
Khu tái định cư số 2 (Khu tái định cư bệnh viện tỉnh và Khu tái định cư thành phố thuộc phường Ninh Chử)
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
- Đường Nguyễn Duy Trinh11.660.000
Khu tái định cư số 2 (Khu tái định cư bệnh viện tỉnh và Khu tái định cư thành phố thuộc phường Ninh Chử)
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
- Đường Đoàn Văn Bơ11.660.000
Khu tái định cư số 2 (Khu tái định cư bệnh viện tỉnh và Khu tái định cư thành phố thuộc phường Ninh Chử)
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
- Đường Đặng Văn Ngữ (D1)14.810.000
Khu tái định cư số 2 (Khu tái định cư bệnh viện tỉnh và Khu tái định cư thành phố thuộc phường Ninh Chử)
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
- Đường quy hoạch còn lại11.660.0005.830.0004.664.0003.498.0002.332.000
Khu tái định cư số 2 (Khu tái định cư bệnh viện tỉnh và Khu tái định cư thành phố thuộc phường Ninh Chử)
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
- Đường Võ Duy Dương11.660.000
Khu tái định cư số 2 (Khu tái định cư bệnh viện tỉnh và Khu tái định cư thành phố thuộc phường Ninh Chử)
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
- Đường Phạm Ngọc Thạch (D4)19.720.000
Khu tái định cư số 2 (Khu tái định cư bệnh viện tỉnh và Khu tái định cư thành phố thuộc phường Ninh Chử)
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
- Đường Lê Đình Thám11.660.000
Khu tái định cư số 2 (Khu tái định cư bệnh viện tỉnh và Khu tái định cư thành phố thuộc phường Ninh Chử)
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
- Đường Hồ Đắc Di (N1)14.810.0007.405.0005.924.0004.443.0002.962.000
Khu tái định cư số 2 (Khu tái định cư bệnh viện tỉnh và Khu tái định cư thành phố thuộc phường Ninh Chử)
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
- Đường Tôn Thất Tùng11.660.000
Khu tái định cư số 2 (Khu tái định cư bệnh viện tỉnh và Khu tái định cư thành phố thuộc phường Ninh Chử)
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
- Đường Trần Xuân Soạn11.660.000
Tỉnh lộ 704
Giá đất tại hai bên đường phố
- Đường Phạm Ngọc Tạch (từ giáp đường Yên Ninh - ngã ba Lò Vôi)15.570.0007.785.0006.228.0004.671.0003.114.000
Tỉnh lộ 704
Giá đất tại hai bên đường phố
- Đoạn giáp ngã ba Lò Vôi - Cầu Ngòi7.360.0003.680.0002.944.0002.208.0001.472.000
Tỉnh lộ 704
Giá đất tại hai bên đường phố
- Đoạn từ Cầu Ngòi - hết địa phận phường Ninh Chử7.520.0003.760.0003.008.0002.256.0001.504.000
Đường An Dương Vương
Giá đất tại hai bên đường phố
- Từ giáp đường Yên Ninh - đường Trương Hán Siêu25.220.00012.610.00010.088.0007.566.0005.044.000
Đường An Dương Vương
Giá đất tại hai bên đường phố
Từ giáp đường Trần Anh Tông đến đường Yên Ninh22.120.000
Đường Cây Da (từ Đường Yên Ninh đến giáp chợ Dư Khánh)
Giá đất tại hai bên đường phố
Giá đất tại hai bên đường phố15.590.0007.795.0006.236.0004.677.0003.118.000
Đường Lê Văn Linh
Giá đất tại hai bên đường phố
- Đoạn còn lại4.470.0002.235.0001.788.0001.341.000894.000
Đường Lê Văn Linh
Giá đất tại hai bên đường phố
- Đoạn từ đường Yên Ninh đến hết trường tiểu học Dư Khánh10.400.0005.200.0004.160.0003.120.0002.080.000
Đường Mai Thúc Loan
Giá đất tại hai bên đường phố
Giá đất tại hai bên đường phố7.590.0003.795.0003.036.0002.277.0001.518.000
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Từ giáp đường Nguyễn Văn Cừ đến hết đường
Giá đất tại hai bên đường phố
Giá đất tại hai bên đường phố22.610.00011.305.0009.044.0006.783.0004.522.000
Đường Nguyễn Trác
Giá đất tại hai bên đường phố
- Đoạn khu phố Khánh Sơn 16.330.0003.165.0002.532.0001.899.0001.266.000
Đường Nguyễn Trác
Giá đất tại hai bên đường phố
- Đoạn từ giáp đường Trường Chinh - giáp khu phố Khánh Sơn 15.630.0002.815.0002.252.0001.689.0001.126.000
Đường Nguyễn Văn Cừ
Giá đất tại hai bên đường phố
- Từ Ngô Gia Tự - Giáp bệnh viện Đa khoa Ninh Thuận (Ngã ba Nguyễn Thị Minh Khai)32.140.00016.070.00012.856.0009.642.0006.428.000
Đường Nguyễn Văn Cừ
Giá đất tại hai bên đường phố
- Từ bệnh viện Đa khoa Ninh Thuận (Ngã ba Nguyễn Thị Minh Khai) đến hết đường32.140.000
Đường Ngô Sỹ Liên
Giá đất tại hai bên đường phố
- Từ giáp đường Trần Anh Tông đến đường Yên Ninh8.460.0004.230.0003.384.0002.538.0001.692.000
Đường Ngô Sỹ Liên
Giá đất tại hai bên đường phố
- Từ đường Yên Ninh - giáp chợ Dư Khánh12.740.0006.370.0005.096.0003.822.0002.548.000
Đường Phan Bội Châu - Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Văn Cừ
Giá đất tại hai bên đường phố
Giá đất tại hai bên đường phố18.380.0009.190.0007.352.0005.514.0003.676.000
Đường Sư Vạn Hạnh
Giá đất tại hai bên đường phố
Giá đất tại hai bên đường phố17.190.0008.595.0006.876.0005.157.0003.438.000
Đường Trương Hán Siêu
Giá đất tại hai bên đường phố
- Đoạn giáp đường giáp đường Trường Chinh đến hết đường D8b khu tái định cư cầu Ninh Chử23.530.00011.765.0009.412.0007.059.0004.706.000
Đường Trương Hán Siêu
Giá đất tại hai bên đường phố
- Đoạn giáp đường An Dương Vương - giáp đường Trường Chinh19.130.0009.565.0007.652.0005.739.0003.826.000
Đường Trương Vĩnh Ký
Giá đất tại hai bên đường phố
- Đoạn từ đường Yên Ninh đến hết sân bóng12.740.0006.370.0005.096.0003.822.0002.548.000
Đường Trương Vĩnh Ký
Giá đất tại hai bên đường phố
- Đoạn còn lại4.490.0002.245.0001.796.0001.347.000898.000
Đường Trường Chinh
Giá đất tại hai bên đường phố
- Đoạn Từ ngã tư Ninh Chử - giáp cầu Ninh Chử26.100.00013.050.00010.440.0007.830.0005.220.000
Đường Trường Chinh
Giá đất tại hai bên đường phố
- Đoạn từ giáp cầu Ninh Chử - Đồn Biên phòng Ninh Chử4.130.0002.065.0001.652.0001.239.000826.000
Đường Trường Chinh
Giá đất tại hai bên đường phố
- Từ nhà số 1 - cây xăng Văn Hải (đối diện là số 193C)21.060.00010.530.0008.424.0006.318.0004.212.000
Đường Trường Chinh
Giá đất tại hai bên đường phố
- Đoạn đường Trần Anh Tông - đến hết ngã tư Ninh Chử21.180.00010.590.0008.472.0006.354.0004.236.000
Đường Trường Chinh
Giá đất tại hai bên đường phố
- Đoạn giáp cây xăng Văn Hải - đường Trần Anh Tông15.700.0007.850.0006.280.0004.710.0003.140.000
Đường Trần Anh Tông
Giá đất tại hai bên đường phố
Giá đất tại hai bên đường phố27.310.00013.655.00010.924.0008.193.0005.462.000
Đường Yên Ninh
Giá đất tại hai bên đường phố
- Đoạn giáp phường Đông Hải - đến hết ngã tư Ninh Chử37.350.00018.675.00014.940.00011.205.0007.470.000
Đường Yên Ninh
Giá đất tại hai bên đường phố
- Đoạn giáp ngã tư Ninh Chử - đường Phạm Ngọc Thạch (Tỉnh lộ 704)26.100.000
Đường Yên Ninh
Giá đất tại hai bên đường phố
- Đoạn giáp đường Phạm Ngọc Thạch (Tỉnh lộ 704) - cầu Tri Thủy26.100.00013.050.00010.440.0007.830.0005.220.000
Đường bờ kè (chống bão lũ), khu phố Ninh Chử 1
Tuyến đường bổ sung
Tuyến đường bổ sung5.600.0002.800.0002.240.0001.680.0001.120.000
Đường Đầm Nại
Giá đất tại hai bên đường phố
Giá đất tại hai bên đường phố17.190.0008.595.0006.876.0005.157.0003.438.000
Đường đê bao Đầm Nại (từ chân núi Cà Đú - cầu số 1 (Chùa Lưu Phương)) - đoạn thuộc phường Ninh Chử
Tuyến đường bổ sung
Tuyến đường bổ sung2.030.0001.015.000812.000609.000406.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
245.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
270.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Khánh Hòa.