Bảng giá đất Xã Công Hải, Khánh Hòa từ 01/01/2026
26 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Công Hải là 21.380.000 đồng/m² (5. Khu quy hoạch tái định cư Bình Tiên, - Đường quy hoạch 18,5m), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất lâm nghiệp (2 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Các thôn Suối Vang, thôn Kà Rôm, thôn Xóm Đèn, thôn Ba Hồ, thôn Đầu Suối A, thôn Đầu Suối B, thôn Tập Lá, thôn Động Thông, thôn Ma Trai | 16.500 |
| Các thôn Hiệp Kiết, thôn Giác Lan, thôn Suối Giếng, thôn Bình Tiên | 23.100 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (2 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| Các thôn Suối Vang, thôn Kà Rôm, thôn Xóm Đèn, thôn Ba Hồ, thôn Đầu Suối A, thôn Đầu Suối B, thôn Tập Lá, thôn Động Thông, thôn Ma Trai | 34.700 | 29.700 |
| Các thôn Hiệp Kiết, thôn Giác Lan, thôn Suối Giếng, thôn Bình Tiên | 62.000 | 44.600 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (18 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| 1. Tuyến Quốc lộ 1A | - Từ giáp địa phận xã Thuận Bắc đến hết địa phận xã Công Hải | 3.820.000 | ||
| 10. Thôn Đầu Suối A, Đầu Suối B, Động Thông, Tập Lá, Ma Trai | 530.000 | 470.000 | 420.000 | |
| 2. Tỉnh lộ 706 | - Giáp Quốc lộ 1A - hết thôn Kà Rôm | 1.310.000 | ||
| 2. Tỉnh lộ 706 | - Giáp thôn Kà Rôm - Thôn Tập Lá | 900.000 | ||
| 3. Đường Bình Tiên thuộc địa phận xã Công Hải | 3.400.000 | |||
| 4. Các tuyến đường khác | - Giáp Quốc lộ 1A - xóm Đèn | 940.000 | ||
| 4. Các tuyến đường khác | - Đường xã từ thôn Đầu Suối - Ma Trai (đường chính), xã Công Hải | 740.000 | ||
| 4. Các tuyến đường khác | - Đường xã từ thôn Ma Trai đi xã Nam Cam Ranh (đường chính), xã Công Hải | 740.000 | ||
| 4. Các tuyến đường khác | - Tỉnh lộ 706 đi Suối Vang | 910.000 | ||
| 4. Các tuyến đường khác | - Giáp Quốc lộ 1A - Suối Tiên | 940.000 | ||
| 5. Khu quy hoạch tái định cư Bình Tiên | - Đường quy hoạch 13,5m | 17.960.000 | ||
| 5. Khu quy hoạch tái định cư Bình Tiên | - Đường quy hoạch 18,5m | 21.380.000 | ||
| 5. Khu quy hoạch tái định cư Bình Tiên | - Đường quy hoạch 11,5m | 16.330.000 | ||
| 5. Khu quy hoạch tái định cư Bình Tiên | - Đường quy hoạch 8m | 14.960.000 | ||
| 6. Khu dân cư Kà Rôm | 850.000 | |||
| 7. Thôn Hiệp Kiết | 1.060.000 | 960.000 | 810.000 | |
| 8. Thôn Giác Lan, Suối Giếng | 1.000.000 | 820.000 | 770.000 | |
| 9. Thôn Ba Hồ, Suối Vang, Bình Tiên, Xóm Đèn, Kà Rôm | 850.000 | 820.000 | 640.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (2 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| Các thôn Hiệp Kiết, thôn Giác Lan, thôn Suối Giếng, thôn Bình Tiên | 69.300 | 54.500 |
| Các thôn Suối Vang, thôn Kà Rôm, thôn Xóm Đèn, thôn Ba Hồ, thôn Đầu Suối A, thôn Đầu Suối B, thôn Tập Lá, thôn Động Thông, thôn Ma Trai | 44.600 | 34.700 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (2 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| Các thôn Suối Vang, thôn Kà Rôm, thôn Xóm Đèn, thôn Ba Hồ, thôn Đầu Suối A, thôn Đầu Suối B, thôn Tập Lá, thôn Động Thông, thôn Ma Trai | 44.600 | 34.700 |
| Các thôn Hiệp Kiết, thôn Giác Lan, thôn Suối Giêng, thôn Bình Tiên | 79.200 | 64.400 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Khánh Hòa.