Bảng giá đất Xã Vạn Ninh, Khánh Hòa từ 01/01/2026

241 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Vạn Ninh6.864.000 đồng/m² (vị trí 1, Hùng Vương, đoạn Đinh Tiên Hoàng đến Chấn Giã), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất làm muối (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
36.00027.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
37.80027.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (235 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
Bà Triệu
Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Ngã tư vòng xuyến - Ga Vạn Giã4.290.0002.230.8001.859.000858.000514.800
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn còn lại trong xã
Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Địa bàn Vạn Phú (cũ)178.464
Các tuyến đường còn lại thuộc thôn Phú Cang 2 và Phú Cang 2 Nam
Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Địa bàn Vạn Phú (cũ)237.952
Các đoạn còn lại thuộc các thôn còn lại trong xã
Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Địa bàn Vạn Lương (cũ)219.648
Các đoạn còn lại thuộc thôn Hiền Lương và thôn Tân Đức
Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Địa bàn Vạn Lương (cũ)292.864
Các đường tiếp giáp Quốc lộ 1A thuộc địa bàn Vạn Lương (cũ)
ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Đoạn tiếp theo - QL 1A630.000315.000189.000
Các đường tiếp giáp Quốc lộ 1A thuộc địa bàn Vạn Lương (cũ)
ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Đoạn giáp QL1A (gần Cầu Hiền Lương) - Đường sắt (địa bàn Vạn Lương (cũ))1.260.000630.000378.000
Các đường tiếp giáp Quốc lộ 1A thuộc địa bàn Vạn Lương (cũ)
ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Đoạn từ ngã 3 K18 - Hết thửa đất nhà bà Trần Thị Thu450.000225.000135.000
Các đường tiếp giáp Quốc lộ 1A thuộc địa bàn Vạn Lương (cũ)
ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Đoạn tiếp theo - Cầu Vông 1 (địa bàn Vạn Lương (cũ))900.000450.000270.000
Các đường tiếp giáp Quốc lộ 1A thuộc địa bàn Vạn Lương (cũ)
ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Từ giáp QL1A (chợ Tân Đức cũ) - Đường sắt (địa bàn Vạn Lương (cũ))990.000495.000297.000
Các đường tiếp giáp Quốc lộ 1A thuộc địa bàn Vạn Lương (cũ)
ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Từ QL1A Chùa Tân Đức (đường xuống Bệnh viện) - Giáp biển1.077.375
Các đường tiếp giáp Quốc lộ 1A thuộc địa bàn Vạn Lương (cũ)
ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Đường từ chùa Tân Đức - Nhà ông Thiệp911.625
Hai Bà Trưng
Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Lý Thường Kiệt - Trần Hưng Đạo1.701.7001.033.032860.860400.400300.300
Hai Bà Trưng
Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Nguyễn Huệ - Lý Thường Kiệt3.003.0001.561.5601.301.300600.600360.360
Hoàng Hữu Chấp
Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Hùng Vương - Hết sân kho HTX NN Thị trấn Vạn Giã (cũ)2.431.0001.475.7601.229.800572.000429.000
Hoàng Văn Thụ
Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Lý Thường Kiệt - Trần Hưng Đạo858.000629.200457.600400.400371.800
Hoàng Văn Thụ
Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Nguyễn Huệ - Lý Thường Kiệt4.290.0002.230.8001.859.000858.000514.800
Huỳnh Thúc Kháng
Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Hùng Vương - Lý Thái Tổ2.431.0001.475.7601.229.800572.000429.000
Hà Huy Tập
Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo1.944.8001.180.608983.840457.600343.200
Hùng Lộc Hầu
Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Nguyễn Huệ - Hùng Vương3.217.5001.673.1001.394.250643.500386.100
Hùng Vương
Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Ngô Gia Tự - Đinh Tiên Hoàng5.491.2002.745.6002.288.0001.029.600640.640
Hùng Vương
Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Đinh Tiên Hoàng - Chấn Giã6.864.0003.432.0002.860.0001.287.000800.800
Hùng Vương
Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Cầu Hiền Lương - Ngô Gia Tự3.432.0001.784.6401.487.200686.400411.840
Hải Thượng Lãn Ông
Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Hùng Vương - Giáp đất ông Huỳnh Thanh Phong2.431.0001.475.7601.229.800572.000429.000
Khu dân cư Lương Hải
Địa bàn Vạn Giã (cũ)
đường 14/8 - Hà Huy Tập
Phạm Ngũ Lão
1.430.000823.680686.400457.600400.400
Khu dân cư Lương Hải
Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Trần Đường - Đường Quy hoạch số 4
Phan Đình Phùng
557.700408.980297.440260.260241.670
Khu dân cư Lương Hải
Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Phạm Ngũ Lão - Hoàng Diệu
Đường Quy hoạch số 4
1.001.000576.576480.480320.320280.280
Khu dân cư Lương Hải
Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Trần Đường - Đường Quy hoạch số 4
Hoàng Diệu
1.001.000576.576480.480320.320280.280
Khu dân cư Lương Hải
Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Đường 14/8 - Đường Trần Đường
Đường Quy hoạch 10m sau Đài tưởng niệm)
600.600440.440320.320280.280260.260
Khu dân cư Lương Hải
Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Hùng Vương - Hoàng Diệu
Đường Quy hoạch số 3
929.500535.392446.160297.440260.260
Khu dân cư Ruộng Đùi
Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Lê Lợi - Huỳnh Thúc Kháng (QH)
Đường ĐX 1
1.701.7001.033.032860.860400.400300.300
Khu dân cư Ruộng Đùi
Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Lạc Long Quân (QH) - Lý Thái Tổ (QH)
Nguyễn Tri Phương (QH)
1.287.000741.312617.760411.840360.360
Khu dân cư Ruộng Đùi
Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Đường ĐX 1 - Giáp khu dân cư
Đường số 1
1.287.000741.312617.760411.840360.360
Khu dân cư Tân Đức Đông (xã Vạn Lương (cũ))
Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đường QH 16m1.367.438
Khu dân cư Tân Đức Đông (xã Vạn Lương (cũ))
Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đường QH 13m1.185.113
Khu dân cư Tân Đức Đông (xã Vạn Lương (cũ))
Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đường QH 10m1.002.788
Khu dân cư Tân Đức Đông (xã Vạn Lương (cũ))
Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đường QH 7m790.075
Khu dân cư Tân Đức Đông (xã Vạn Lương (cũ))
Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đường QH 12m1.093.950
Khu dân cư Đồng Láng
Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Lê Hồng Phong - Đường số 3
Đường số 4
3.003.0001.561.5601.301.300600.600360.360
Khu dân cư Đồng Láng
Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Đường số 4 - Đường số 3
Đường số 6
2.187.9001.328.1841.106.820514.800386.100
Khu tái định cư Vông Trắc Tre (xã Vạn Phú (cũ))
Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đường QH 22,5m2.602.600
Khu tái định cư Vông Trắc Tre (xã Vạn Phú (cũ))
Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đường QH 14m2.002.000
Khu tái định cư Vông Trắc Tre (xã Vạn Phú (cũ))
Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đường QH 16m2.064.563
Khu tái định cư Vông Trắc Tre (xã Vạn Phú (cũ))
Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đường QH 30m3.003.000
Khu tái định cư Vông Trắc Tre (xã Vạn Phú (cũ))
Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đường QH 13m1.939.438
Khu tái định cư Vông Trắc Tre (xã Vạn Phú (cũ))
Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đường QH 20m2.402.400
Khu tái định cư phía Tây Nam (Khu I) (thị trấn Vạn Giã (cũ))
Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đường QH 16m2.402.400
Khu tái định cư phía Tây Nam (Khu I) (thị trấn Vạn Giã (cũ))
Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đường QH 10m2.002.000
Khu tái định cư phía Tây Nam (Khu I) (thị trấn Vạn Giã (cũ))
Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đường QH 24m3.003.000
Khu tái định cư phía Tây Nam (Khu I) (thị trấn Vạn Giã (cũ))
Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đường QH 13m2.064.563
Lê Hồng Phong
Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Hùng Vương - Nguyễn Huệ6.864.0003.432.0002.860.0001.287.000800.800
Lê Hồng Phong
Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Nguyễn Huệ - Trần Hưng Đạo (hết đất ông Mai Ngọc Hùng)4.804.8002.402.4002.002.000900.900560.560
Lê Lai
Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Lê Hồng Phong - Nguyễn Văn Trỗi686.400503.360366.080320.320297.440
Lê Lợi
Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Hùng Vương - Đường sắt2.431.0001.475.7601.229.800572.000429.000
Lê Lợi
Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo3.003.0001.561.5601.301.300600.600360.360
Lê Quý Đôn
Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Trần Phú - Lý Tự Trọng686.400503.360366.080320.320297.440
Lê Thánh Tông
Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Ngã tư Huỳnh Thúc Kháng, Lê Thánh Tông - Cống Bà Giảo1.944.8001.180.608983.840457.600343.200
Lê Thánh Tông
Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Hải Thượng Lãn Ông - Lê Đại Hành3.003.0001.561.5601.301.300600.600360.360
Lê Đại Hành
Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Ga Giã - Trần Hưng Đạo3.003.0001.561.5601.301.300600.600360.360
Lý Thái Tổ
Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Phan Bội Châu - Ga Vạn Giã557.700408.980297.440260.260241.670
Lý Thái Tổ
Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Ga Vạn Giã - Nhà Thờ Vạn Giã686.400503.360366.080320.320297.440
Lý Thường Kiệt
Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Hoàng Văn Thụ - Đinh Tiên Hoàng3.432.0001.784.6401.487.200686.400411.840
Lý Thường Kiệt
Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Lê Hồng Phong - Hoàng Văn Thụ2.066.3501.254.3961.045.330486.200364.650
Lý Tự Trọng
Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Trần Hưng Đạo - Tô Hiến Thành2.066.3501.254.3961.045.330486.200364.650
Lương Thế Vinh
Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Hùng Vương - Nguyễn Trãi2.066.3501.254.3961.045.330486.200364.650
Lạc Long Quân
Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Hùng Vương - Hải Thượng Lãn Ông3.003.0001.561.5601.301.300600.600360.360
Nguyễn Bỉnh Khiêm
Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Lý Thường Kiệt - Nguyễn Trãi858.000629.200457.600400.400371.800
Nguyễn Du
Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo1.430.000823.680686.400457.600400.400
Nguyễn Huệ
Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Ngô Quyền - Cầu Huyện6.864.0003.432.0002.860.0001.287.000800.800
Nguyễn Thiện Thuật
Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Võ Thị Sáu - Lê Lợi858.000629.200457.600400.400371.800
Nguyễn Tri Phương
Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Lê Thánh Tông - Lý Thái Tổ686.400503.360366.080320.320297.440
Nguyễn Trãi
Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Ngô Quyền - Hai Bà Trưng858.000629.200457.600400.400371.800
Nguyễn Trãi
Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Trần Phú - Ngô Quyền3.432.0001.784.6401.487.200686.400411.840
Nguyễn Văn Trỗi
Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Lý Thường Kiệt - Trần Hưng Đạo686.400503.360366.080320.320297.440
Ngô Gia Tự
Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo3.003.0001.561.5601.301.300600.600360.360
Ngô Quyền (Phan Đình Phùng cũ)
Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo4.290.0002.230.8001.859.000858.000514.800
Phan Bội Châu
Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Cổng Bà Giảo - Giáp đường sắt2.431.0001.475.7601.229.800572.000429.000
Phan Chu Trinh
Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Hùng Vương - Giáp đường bê tông 5m KDC Ruộng Đùi2.066.3501.254.3961.045.330486.200364.650
Phan Chu Trinh
Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Hùng Vương - Nguyễn Trãi3.432.0001.784.6401.487.200686.400411.840
Thôn Hiền Lương
Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Đoạn từ cổng chùa Pháp Hoa - Đến chùa Pháp Hoa402.688
Thôn Hiền Lương
Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Từ nhà ông Ba Hiếu - Đến nhà ông Hùng402.688
Thôn Hiền Lương
Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Từ nhà ông Võ Ngạt - Đến giáp đường sắt (nhà ông Dũng)402.688
Thôn Hiền Lương
Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Đường từ nhà ông Nguyễn Sỉ (giáp đường liên xã VL-XS) - Đến hết nhà ông Mai Xử402.688
Thôn Hiền Lương
Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Từ nhà ông Võ Thành Đến - Đến nhà ông Nguyễn Văn Phương402.688
Thôn Hiền Lương
Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Từ cổng chùa Linh Sơn (giáp đường liên xã VL-XS) - Chùa Linh Sơn402.688
Thôn Hiền Lương
Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Đoạn giáp ngã ba liên xã (đường lên Chùa Chân Nguyên) - Đến giáp ruộng (nhà bà Ba)402.688
Thôn Hiền Lương
Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Đường từ nhà ông Nguyễn Chín - Đến Nhà ông Hưng402.688
Thôn Hiền Lương
Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Từ nhà ông Nguyễn Lộc (giáp đường liên xã VL-XS) - Đinh Hiền Lương402.688
Thôn Hiền Lương
Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Từ nhà ông Trịnh Lôm - Đến hết nhà ông Tây402.688
Thôn Mỹ Đồng
Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Từ nhà ông Dánh - Ngã tư Mỹ Đồng402.688
Thôn Mỹ Đồng
Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Đường nhà bà Lo Chợ Mỹ Đồng - đến giáp đường suối Sinh402.688
Thôn Mỹ Đồng
Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Đường từ cầu Gò Mè dọc kênh suối rễ - Đến giáp đất ông Dương Văn Vi (thửa 86, tờ 29)402.688
Thôn Mỹ Đồng
Địa bàn Vạn Lương (cũ)
HTX Vạn Lương 2 - Ngã tư Mỹ Đồng402.688
Thôn Mỹ Đồng
Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Đường Khu dân Cư Bà Đồ402.688
Thôn Mỹ Đồng
Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Đường từ nhà ông Vũ Trọng Văn - Đến đến nhà bà Chênh và nhà ông Chương292.864
Thôn Mỹ Đồng
Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Từ ngã ba lò gạch (giáp đường liên xã Vạn Lương - Xuân Sơn (cũ)) - Cầu Cây Kê (Nhà ông Đặng Bính)292.864
Thôn Mỹ Đồng
Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Ngã tư Mỹ Đồng - Cống ruộng Bà Đồ292.864
Thôn Mỹ Đồng
Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Đường từ nhà ông Ngô Long (thửa 25, tờ 29) - Đến nhà ông Nguyễn Lộc (thửa 86, tờ 29)292.864
Thôn Mỹ Đồng
Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Ngã tư Mỹ Đồng - Cầu ông Mạnh292.864
Thôn Mỹ Đồng
Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Từ nhà ông Lắm - Đến cây sộp292.864
Thôn Mỹ Đồng
Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Đường từ nhà ông Trương Công Lộc - Đến nhà ông Trương Đình Hưởng292.864
Thôn Mỹ Đồng
Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Đường từ nhà ông Mùi - đến nhà bà Văn292.864
Thôn Mỹ Đồng
Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Đường từ nhà ông Dương Văn Thành - Đến đến nhà ông Phan Văn Hoàng292.864
Thôn Mỹ Đồng
Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Từ cầu Cây kê (Nhà ông Đặng Bính) - Hết HTX Vạn Lương 2292.864
Thôn Mỹ Đồng
Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Đường từ nhà ông Châu (Chợ Mỹ Đồng) - đến nhà bà Tuyết Mỹ Đồng292.864
Thôn Phú Cang 1
Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ bờ tràn qua nhà ông Nguyễn Bình (thửa 50, tờ 23) - Cổng làng thôn Phú Cang 1 Bắc (thửa 99, tờ 17)327.184
Thôn Phú Cang 1
Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ nhà ông Phạm Ngọc Ân (thửa 108, tờ 45) - Đến nhà ông Võ Minh Viên (thửa 11, tờ 44)327.184
Thôn Phú Cang 1
Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ nhà ông Phạm Hưng (thửa 157, tờ 44) - Đến nhà ông Nguyễn Nam (thửa 120, tờ 44)237.952
Thôn Phú Cang 1
Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ nhà ông Trịnh Nhân Dũng (thửa 55, tờ 44) - Đến nhà ông Huỳnh Ngọc Bình (thửa 184, tờ 44)237.952
Thôn Phú Cang 1
Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ nhà bà Phạm Thị Minh Thư (thửa 256, tờ 45) - Đến nhà ông Nguyễn Lượm (thửa 10, tờ 48)237.952
Thôn Phú Cang 1
Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Trừ (thửa 158, tờ 44) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Hồng (thửa 123, tờ 44)237.952
Thôn Phú Cang 1
Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ nhà ông Phan Minh Hào (thửa 91, tờ 44) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Sung (thửa 10, tờ 45)237.952
Thôn Phú Cang 1 Bắc
Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ cổng làng thôn Phú Cang 1 Bắc (thửa 99, tờ 17) - Đến nhà ông Võ Chuyển (thửa 40, tờ 5)327.184
Thôn Phú Cang 1 Bắc
Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ nhà ông Trương Lạo (thửa 3, tờ 33) - Đến nhà ông Nguyễn Trừ (thửa 40, tờ 38)327.184
Thôn Phú Cang 1 Bắc
Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ nhà ông Võ Minh Viên (thửa 11, tờ 44) - Đến nhà ông Trần Công Điệp (thửa 81, tờ 38)327.184
Thôn Phú Cang 1 Bắc
Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ nhà ông Phạm Công Thành (thửa 149, tờ 39) - Đến nhà ông Trần Điệp (thửa 6, tờ 44)237.952
Thôn Phú Cang 1 Bắc
Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Xuân Đào (thửa 265, tờ 38) - Đến nhà bà Huỳnh Thị Lan (thửa 157,tờ 38)237.952
Thôn Phú Cang 2
Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ nhà ông Trần Quang Minh (thửa 171, tờ 54) - Đến nhà bà Huỳnh Thị Canh (thửa 193, tờ 54)446.160
Thôn Phú Cang 2
Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Hữu Quyền (thửa 224, tờ 60) - Đến nhà ông Nguyễn Liêu (thửa 33, tờ 59)446.160
Thôn Phú Cang 2
Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Trọng Sơn (thửa 144, tờ 54) - Đến nhà ông Lê Hữu Trinh (thửa 163,tờ 53)446.160
Thôn Phú Cang 2
Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ nhà ông Đặng Thông (thửa 263, tờ 53) - Đến giáp đường Trần Tạo (thửa 1, tờ 52)446.160
Thôn Phú Cang 2
Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ UBND xã cũ (thửa 137, tờ 54) - Đến Chùa Long Hòa (thửa 31, tờ 58)446.160
Thôn Phú Cang 2
Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Thành Thông (thửa 292, tờ 53) - Đến giáp ruộng ông Nguyễn Thành Quân (thửa 81, tờ 59)327.184
Thôn Phú Cang 2
Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ nhà ông Trần Đụng (thửa 340, tờ 53) - Đến nhà ông Nguyễn Ngọc Lân (thửa 20, tờ 53)327.184
Thôn Phú Cang 2
Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ nhà bà Đặng Thị Ca (thửa 351, tờ 53) - Đến giáp ruộng ông Nguyễn Hữu Nhân (thửa 215, tờ 23)327.184
Thôn Phú Cang 2
Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Phú Cang 2 (thửa 287, tờ 53) - Đến hết nhà ông Châu Văn Phước (thửa 123, tờ 60)327.184
Thôn Phú Cang 2
Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ nhà ông Hồ Ngọc Thu (thửa 161, tờ 54) - Đến nhà ông Nguyễn Xuân Lợi (thửa 9, tờ 61)327.184
Thôn Phú Cang 2
Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ nhà bà Huỳnh Thị Canh (thửa 193, tờ 54) - Đến nhà ông Nguyễn Hữu Quyền (thửa 224, tờ 60)327.184
Thôn Phú Cang 2 Nam
Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Hữu Quyền (thửa 224, tờ 60) - Đến nhà ông Nguyễn Lưu (thửa 33, tờ 59)446.160
Thôn Phú Cang 2 Nam
Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ nhà ông Châu Đông Đức (thửa 270, tờ 63) - Đến nhà ông Bùi Xuân Thắng (thửa 148, tờ 63)446.160
Thôn Phú Cang 2 Nam
Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Lập (thửa 48, tờ 65) - Đến nhà ông Nguyễn Hoàng Minh (thửa 56, tờ 59)446.160
Thôn Phú Cang 2 Nam
Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ nhà ông Lê Văn Tuấn (thửa 161, tờ 63) - Đến nhà ông Hà Văn Chạp (thửa 73, tờ 64)237.952
Thôn Phú Cang 2 Nam
Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Bình (thửa 17, tờ 63) - Đến nhà bà Trần Thị Năm (thửa 52, lờ 63)237.952
Thôn Phú Cang 2 Nam
Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ nhà ông Hồ Ngọc Nam (thửa 161, tờ 60) - Đến nhà ông Lê Ngọc Tài (thửa 281, tờ 59)237.952
Thôn Phú Cang 2 Nam
Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Lập (thửa 48, tờ 65) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Tới (thửa 8, tờ 64)327.184
Thôn Phú Cang 2 Nam
Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ nhà ông Trần Đức Việt (thửa 27, tờ 62) - Đến nhà ông Nguyễn Ngọc Xa (thửa 85, tờ 62)237.952
Thôn Phú Cang 2 Nam
Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ nhà ông Trương Ngọc Huynh (thửa 227, tờ 63) - Đến nhà ông Nguyễn Hữu Hải (thửa 28, tờ 65)327.184
Thôn Phú Cang 2 Nam
Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ nhà ông Lê Hưu Trí (thửa 108, tờ 63) - Đến nhà ông Nguyễn Kim Em (thửa 40, tờ 64)237.952
Thôn Phú Cang 2 Nam
Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ nhà ông Đào Duy Hạnh (thửa 135, tờ 59) - Đến nhà ông Hồ Văn Luôn (thửa 92, tờ 59)237.952
Thôn Quảng Phước
Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Đường từ bà Hai - Đến nhà ông Lân (bà Phố)402.688
Thôn Quảng Phước
Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Từ nhà ông Phùng Văn Xứng - Đến hết nhà ông Huỳnh Khanh292.864
Thôn Quảng Phước
Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Từ nhà ông Mai Hòa - Đến nhà ông Phùng Mạnh402.688
Thôn Quảng Phước
Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Đường từ Trường Mẫu Giáo Vạn Lương - Đến nhà văn hóa thôn Quảng Phước292.864
Thôn Quảng Phước
Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Từ nhà ông Nguyễn Hai - Đến hết nhà ông Nguyễn Thanh Tùng (Lang)292.864
Thôn Quảng Phước
Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Đường từ nhà ông Đỗ Long Mâu - Đến nhà ông Võ Chu292.864
Thôn Quảng Phước
Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Từ nhà ông Mang Hải - Đến cổng Tân Mỹ402.688
Thôn Quảng Phước
Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Sân phơi HTX Vạn Lương 1 - Nhà ông Trị292.864
Thôn Quảng Phước
Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Đường từ nhà ông Phùng Thanh Cà - Đến nhà ông Trần Văn Hùng292.864
Thôn Quảng Phước
Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Giáp đường Tân Lập (nhà ông Lê Ngọc An) - Nhà ông Trị292.864
Thôn Quảng Phước
Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Từ nhà ông Phan Văn Hợp - Đến giáp đường sắt402.688
Thôn Quảng Phước
Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Từ cổng Quảng Phước - Đến hết nhà ông Phùng Thơm402.688
Thôn Quảng Phước
Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Từ nhà ông Ngô Xuân Phúc - Đến nhà ông Đinh Tiến Thành402.688
Thôn Tân Phú
Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ Trường Tiểu học Vạn Phú 3 (thửa 26, tờ 42) - Đến đất bà Nguyễn Thị Xướng (thửa 10, tờ 37)327.184
Thôn Tân Phú
Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ cổng làng thôn Tân Phú (thửa 93, tờ 43) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Thu (thửa 3, tờ 35)327.184
Thôn Tân Phú
Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ nhà ông Phạm Ngọc Hải (thửa 17, tờ 14) - Đến nhà ông Võ Văn Trai (thửa 30, tờ 47)237.952
Thôn Tân Phú
Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ nhà ông Lê Văn Tám (thửa 95, tờ 43) - Đến đất của ông Nguyễn Văn Trước (thửa 387, tờ 9)237.952
Thôn Tân Phú
Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Thu (thửa 3, tờ 35) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Châu (thửa 557, tờ 20)237.952
Thôn Tân Phú
Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Thị Nga (thửa 28, tờ 43) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Khoan (thửa 18, tờ 36)237.952
Thôn Tân Phú
Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Ảnh (thửa 23, tờ 36) - Đến nhà ông Ngô Văn Bi (thửa 47, tờ 43)237.952
Thôn Tân Đức Tây
Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Đường từ QL1A (nhà ông Trần Văn Hồng) - Nhà ông Tiên (giáp đường sắt)549.120
Thôn Tân Đức Tây
Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Nhà ông Lý Hoài Thương (giáp đường từ chợ Tân Đức Cũ đến đường sắt) - Giáp đường Tân Lập (giáp đường sắt)549.120
Thôn Tân Đức Tây
Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Từ nhà ông Phạm Văn Tình - Đến đường sắt549.120
Thôn Tân Đức Tây
Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Khu vực xóm Ó từ nhà ông Chí - Giáp ngã ba đất ông Lê Thành Sơn549.120
Thôn Tân Đức Tây
Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Đường từ QL1A (dốc thị) - Đến công ty Mạnh Cường549.120
Thôn Tân Đức Tây
Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Từ nhà ông Lê Văn Quảng (giáp đường từ chợ Tân Đức Cũ đến đường sắt) - Đến nhà ông Tây (thầy giáo)402.688
Thôn Tân Đức Tây
Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Từ ngã ba nhà ông Trương Công Khanh - Đến nhà ông Bùi Công Hân (giáp đường sắt)402.688
Thôn Tân Đức Tây
Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Từ nhà ông Lý Hiệp Bông (giáp đường từ chợ Tân Đức Cũ đến đường sắt) - Đến nhà ông Mẹo402.688
Thôn Tân Đức Tây
Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Đường từ QL 1A (nhà ông Huỳnh Quang Vận) - Đến giáp đường sắt402.688
Thôn Tân Đức Tây
Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Từ nhà ông Ký (giáp đường liên xã VL-XS (cũ)) - Nhà ông Trần Đức Hồng (giáp đường sắt)402.688
Thôn Tân Đức Tây
Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Chợ Tân Đức - Nhà ông Đặng Văn Châu402.688
Thôn Tân Đức Tây
Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Đường dọc đường sắt từ ngã ba giáp đường sắt thùng vôi (nhà bà Đỗ Thị Xuân, thửa 109, tờ 24) - Đến ngã ba đường sắt Tân Lập, nhà bà Huỳnh Thị Da (thửa 501, tờ 36)402.688
Thôn Tân Đức Tây
Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Từ cây Kén (giáp đường liên xã VL-XS (cũ)) - Nhà ông Hài (giáp đường từ chợ Tân Đức Cũ đến đường sắt)402.688
Thôn Tân Đức Tây
Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Đường dọc đường sắt từ ngã ba giáp đường sắt điểm Tân Lập (nhà ông Võ Thanh Bình thửa 443, tờ 36) - Đến nhà ông Nguyễn Thành Lợi (thửa 401, tờ 32)402.688
Thôn Tân Đức Tây
Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Đường từ Chợ Tân Đức - Đến giáp Nhà văn hóa thôn Tân Đức Tây402.688
Thôn Tân Đức Tây
Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Từ ngã ba đất ông Lê Thành Sơn - Giáp đường sắt402.688
Thôn Tân Đức Tây
Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Khu dân cư Rộc Mướp: từ chùa Tân Đức - Đến hết nhà ông Tâm402.688
Thôn Tân Đức Tây
Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Từ nhà ông Hải (giáp đường liên xã VL-XS (cũ)) - Nhà ông Quốc (giáp đường từ chợ Tân Đức Cũ đến đường sắt)402.688
Thôn Tân Đức Tây
Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Từ ngã ba đất ông Lê Thành Sơn - Đến nhà ông Nguyễn Trị402.688
Thôn Tân Đức Tây
Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Từ nhà ông Nguyễn Cư (thửa 181, tờ 39) - Đến nhà ông Kiểm (thửa 127, tờ 39)402.688
Thôn Tân Đức Tây
Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Từ nhà bà Trương Thị Niễn - Đến Tịnh xá Ngọc Hưng402.688
Thôn Tân Đức Tây
Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Từ nhà ông Anh (giáp đường liên xã VL-XS (cũ)) - Nhà ông Liên (giáp đường từ chợ Tân Đức Cũ đến đường sắt)402.688
Thôn Tân Đức Tây
Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Đường Từ nhà ông Nguyễn Tấn Toàn (giáp đường tận lập đoạn trên đường sắt) - Đến cổng Tân Mỹ402.688
Thôn Tân Đức Tây
Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Đường từ nhà bà Liễu (giáp đường sắt) - Đến nhà ông Phúc402.688
Thôn Tân Đức Đông
Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Từ Quốc Lộ 1A (tiệm Văn Khoa) - Nhà ông Giáo549.120
Thôn Tân Đức Đông
Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Từ cây me cụt QL1A - Nhà bà Hèn549.120
Thôn Tân Đức Đông
Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Từ Quốc Lộ 1A nhà ông Chiến - Đến nhà cộng đồng thôn Tân Đức Đông549.120
Thôn Tân Đức Đông
Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Đường giáp QL1A nhà ông Phát - Đến ngã ba giáp đường xuống Bệnh viện402.688
Thôn Tân Đức Đông
Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Đường khu Rọc Chò từ nhà ông Lê Ngưu - Đến khu dân cư Rọc Chò402.688
Thôn Tân Đức Đông
Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Đường từ quán Bino (cũ) - Đến ngã ba giáp đường xuống Bệnh viện402.688
Thôn Tân Đức Đông
Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Từ Quốc Lộ 1A nhà ông Bình - Giáp biển402.688
Thôn Tân Đức Đông
Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Đường từ nhà ông Giáo - đến giáp biển402.688
Thôn Tân Đức Đông
Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Đường từ nhà ông Hùng (giáp đường xuống Bệnh viện) - đến nhà bà Lan402.688
Thôn Tân Đức Đông
Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Từ nhà ông Chiến - Đến nhà ông Nha402.688
Thôn Tân Đức Đông
Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Từ Quốc Lộ 1A quán số 2 - Đến giáp biển402.688
Thôn Tân Đức Đông
Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Từ Quốc Lộ 1A nhà ông Phường - Giáp biển402.688
Thôn Tân Đức Đông
Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Đường Từ QL 1A trường trung cấp nghề - đến Giáp Biển402.688
Thôn Tân Đức Đông
Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Từ nhà ông Thung - Giáp biển402.688
Thôn Vinh Huề
Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ Chùa Long Hòa (thửa 31, tờ 58) - Đến đất bà Nguyễn Thị Châu (thửa 557, tờ 20)327.184
Thôn Vinh Huề
Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Hòa (thửa 58, tờ 58) - Đến Nhà văn hóa mới thôn Vinh Huề (thửa 18, tờ 58)237.952
Thôn Vinh Huề
Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ nhà ông Đặng Ân (thửa 39, tờ 50) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Tài (thửa 5, tờ 50)237.952
Thôn Vinh Huề
Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ Đinh Vinh Huề (thửa 19, tờ 50) - Đến nhà ông Nguyễn Đình Trí (thửa 02, tờ 50)237.952
Thôn Vinh Huề
Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ nhà ông Đinh Thanh Dương (thửa 26, tờ 49) - Đến nhà ông Võ Văn Trai (thửa 30, tờ 47)237.952
Trần Hưng Đạo
Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Ngô Gia Tự - Hùng Vương3.432.0001.784.6401.487.200686.400411.840
Trần Hưng Đạo
Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Giáp đất ông Mai Ngọc Hùng - Ngô Gia Tự (đất bà Trần Thị Nết)4.290.0002.230.8001.859.000858.000514.800
Trần Nguyên Hãn
Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Trần Hưng Đạo - Tô Hiến Thành1.430.000823.680686.400457.600400.400
Trần Phú
Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo3.432.0001.784.6401.487.200686.400411.840
Trần Quý Cáp
Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Trần Phú - Ngô Gia Tự858.000629.200457.600400.400371.800
Trần Đường
Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Hùng Vương - Hết trường Tiểu học Vạn Giã 31.944.8001.180.608983.840457.600343.200
Trịnh Phong
Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Trần Phú - Ngô Gia Tự858.000629.200457.600400.400371.800
Tô Hiến Thành
Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Đinh Tiên Hoàng - Ngô Gia Tự3.432.0001.784.6401.487.200686.400411.840
Tô Văn ơn
Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Lạc Long Quân - Lý Thái Tổ686.400503.360366.080320.320297.440
Tú Xương
Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Trần Phú - Lương Thế Vinh1.072.500617.760514.800343.200300.300
Võ Thị Sáu
Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Lê Hồng Phong - Trần Hưng Đạo686.400503.360366.080320.320297.440
Đinh Tiên Hoàng
Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo3.432.0001.784.6401.487.200686.400411.840
Đường 14/8
Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo1.144.000658.944549.120366.080320.320
Đường Liên Thôn
Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Đường Tân Lập (đường Quốc lộ 1) - Đường sắt549.120
Đường Liên Thôn
Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Từ UBND xã (cũ) - Hết sân phơi HTX Vạn Lương 1549.120
Đường Liên Thôn
Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Đường Tân Lập (đoạn còn lại) Từ đường sắt - Nhà ông Huỳnh Anh Thư549.120
Đường Liên Thôn
Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Từ sau nhà bà Phạm Thị Tình - Giáp đường Tân Lập549.120
Đường Liên Thôn
Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Từ trạm Y tế xã (cũ) - Đến hết nhà bà Phạm Thị Tình549.120
Đường Liên Thôn
Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Từ trường Mẫu giáo (tiếp giáp đường liên xã Vạn Lương - Xuân Sơn (cũ)) - Sân phơi HTX Vạn Lương 1549.120
Đường Liên xã
ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Từ QL1A ngã 3 cây Duối - Phòng khám Tu Bông (liên xã Vạn Long - Vạn Phước (cũ))2.700.0001.350.000810.000
Đường Nguyễn Huệ
ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Từ ngã tư Tu Bông - UBND xã Vạn Phước (địa bàn Vạn Phước)2.880.0001.440.000864.000
Đường Nguyễn Huệ
ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Từ UBND xã Vạn Phước (cũ) - Ngã tư Gò Ký (địa bàn Vạn Phước (cũ))810.000405.000243.000
Đường QH 13m
Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Đường sắt - Cầu Huyện (dọc theo sông Chà Là)3.003.0001.561.5601.301.300600.600360.360
Đường Quốc lộ 1A
ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Từ Chân Dốc Thị phía Nam - Hết chân Dốc Thị phía Bắc630.000315.000189.000
Đường Quốc lộ 1A
ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Từ đường vào ga Tu Bông - Đường vào nghĩa địa Tân Phước900.000450.000270.000
Đường Quốc lộ 1A
ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Từ cầu Chà Là - Đoạn chỉnh tuyến Quốc lộ 1A (thửa 4a, tờ số 8) - (Tên cũ: Chân dốc ké)1.080.000540.000324.000
Đường Quốc lộ 1A
ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Từ Chắn Giã - Cầu Chà Là1.080.000540.000324.000
Đường Quốc lộ 1A
ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Từ chân Dốc Thị phía Bắc - Hết Cống cầu 61.260.000630.000378.000
Đường Quốc lộ 1A
ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Từ Cầu 6 - Giáp ranh cầu Hiền Lương1.620.000810.000486.000
Đường bê Tông 10m tại Khu dân cư Gò Trường
Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Hùng Vương - Giáp thửa đất số 303, tờ bản đồ số 9 (thông với hẻm 5m ra đường Lạc Long Quân)1.944.8001.180.608983.840457.600343.200
Đường liên xã
Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Đường từ cầu Suối Sinh - Đến giáp nhà ông Trần Theo402.688
Đường liên xã
Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Cầu Vong I - Giáp ranh xã Xuân Sơn (cũ)402.688
Đường quy hoạch 10m
Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Hùng Vương - Nhà Thờ Vạn Giã1.944.800

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
14.40010.800

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
18.00012.600

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
54.00041.400

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
54.00041.400

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Khánh Hòa.