Bảng giá đất Xã Vạn Ninh, Khánh Hòa từ 01/01/2026
241 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Vạn Ninh là 6.864.000 đồng/m² (vị trí 1, Hùng Vương, đoạn Đinh Tiên Hoàng đến Chấn Giã), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất làm muối (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 36.000 | 27.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 37.800 | 27.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (235 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bà Triệu Địa bàn Vạn Giã (cũ) | Ngã tư vòng xuyến - Ga Vạn Giã | 4.290.000 | 2.230.800 | 1.859.000 | 858.000 | 514.800 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn còn lại trong xã Địa bàn Vạn Phú (cũ) | Địa bàn Vạn Phú (cũ) | 178.464 | ||||
| Các tuyến đường còn lại thuộc thôn Phú Cang 2 và Phú Cang 2 Nam Địa bàn Vạn Phú (cũ) | Địa bàn Vạn Phú (cũ) | 237.952 | ||||
| Các đoạn còn lại thuộc các thôn còn lại trong xã Địa bàn Vạn Lương (cũ) | Địa bàn Vạn Lương (cũ) | 219.648 | ||||
| Các đoạn còn lại thuộc thôn Hiền Lương và thôn Tân Đức Địa bàn Vạn Lương (cũ) | Địa bàn Vạn Lương (cũ) | 292.864 | ||||
| Các đường tiếp giáp Quốc lộ 1A thuộc địa bàn Vạn Lương (cũ) ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | Đoạn tiếp theo - QL 1A | 630.000 | 315.000 | 189.000 | ||
| Các đường tiếp giáp Quốc lộ 1A thuộc địa bàn Vạn Lương (cũ) ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | Đoạn giáp QL1A (gần Cầu Hiền Lương) - Đường sắt (địa bàn Vạn Lương (cũ)) | 1.260.000 | 630.000 | 378.000 | ||
| Các đường tiếp giáp Quốc lộ 1A thuộc địa bàn Vạn Lương (cũ) ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | Đoạn từ ngã 3 K18 - Hết thửa đất nhà bà Trần Thị Thu | 450.000 | 225.000 | 135.000 | ||
| Các đường tiếp giáp Quốc lộ 1A thuộc địa bàn Vạn Lương (cũ) ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | Đoạn tiếp theo - Cầu Vông 1 (địa bàn Vạn Lương (cũ)) | 900.000 | 450.000 | 270.000 | ||
| Các đường tiếp giáp Quốc lộ 1A thuộc địa bàn Vạn Lương (cũ) ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | Từ giáp QL1A (chợ Tân Đức cũ) - Đường sắt (địa bàn Vạn Lương (cũ)) | 990.000 | 495.000 | 297.000 | ||
| Các đường tiếp giáp Quốc lộ 1A thuộc địa bàn Vạn Lương (cũ) ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | Từ QL1A Chùa Tân Đức (đường xuống Bệnh viện) - Giáp biển | 1.077.375 | ||||
| Các đường tiếp giáp Quốc lộ 1A thuộc địa bàn Vạn Lương (cũ) ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | Đường từ chùa Tân Đức - Nhà ông Thiệp | 911.625 | ||||
| Hai Bà Trưng Địa bàn Vạn Giã (cũ) | Lý Thường Kiệt - Trần Hưng Đạo | 1.701.700 | 1.033.032 | 860.860 | 400.400 | 300.300 |
| Hai Bà Trưng Địa bàn Vạn Giã (cũ) | Nguyễn Huệ - Lý Thường Kiệt | 3.003.000 | 1.561.560 | 1.301.300 | 600.600 | 360.360 |
| Hoàng Hữu Chấp Địa bàn Vạn Giã (cũ) | Hùng Vương - Hết sân kho HTX NN Thị trấn Vạn Giã (cũ) | 2.431.000 | 1.475.760 | 1.229.800 | 572.000 | 429.000 |
| Hoàng Văn Thụ Địa bàn Vạn Giã (cũ) | Lý Thường Kiệt - Trần Hưng Đạo | 858.000 | 629.200 | 457.600 | 400.400 | 371.800 |
| Hoàng Văn Thụ Địa bàn Vạn Giã (cũ) | Nguyễn Huệ - Lý Thường Kiệt | 4.290.000 | 2.230.800 | 1.859.000 | 858.000 | 514.800 |
| Huỳnh Thúc Kháng Địa bàn Vạn Giã (cũ) | Hùng Vương - Lý Thái Tổ | 2.431.000 | 1.475.760 | 1.229.800 | 572.000 | 429.000 |
| Hà Huy Tập Địa bàn Vạn Giã (cũ) | Hùng Vương - Trần Hưng Đạo | 1.944.800 | 1.180.608 | 983.840 | 457.600 | 343.200 |
| Hùng Lộc Hầu Địa bàn Vạn Giã (cũ) | Nguyễn Huệ - Hùng Vương | 3.217.500 | 1.673.100 | 1.394.250 | 643.500 | 386.100 |
| Hùng Vương Địa bàn Vạn Giã (cũ) | Ngô Gia Tự - Đinh Tiên Hoàng | 5.491.200 | 2.745.600 | 2.288.000 | 1.029.600 | 640.640 |
| Hùng Vương Địa bàn Vạn Giã (cũ) | Đinh Tiên Hoàng - Chấn Giã | 6.864.000 | 3.432.000 | 2.860.000 | 1.287.000 | 800.800 |
| Hùng Vương Địa bàn Vạn Giã (cũ) | Cầu Hiền Lương - Ngô Gia Tự | 3.432.000 | 1.784.640 | 1.487.200 | 686.400 | 411.840 |
| Hải Thượng Lãn Ông Địa bàn Vạn Giã (cũ) | Hùng Vương - Giáp đất ông Huỳnh Thanh Phong | 2.431.000 | 1.475.760 | 1.229.800 | 572.000 | 429.000 |
| Khu dân cư Lương Hải Địa bàn Vạn Giã (cũ) | đường 14/8 - Hà Huy Tập Phạm Ngũ Lão | 1.430.000 | 823.680 | 686.400 | 457.600 | 400.400 |
| Khu dân cư Lương Hải Địa bàn Vạn Giã (cũ) | Trần Đường - Đường Quy hoạch số 4 Phan Đình Phùng | 557.700 | 408.980 | 297.440 | 260.260 | 241.670 |
| Khu dân cư Lương Hải Địa bàn Vạn Giã (cũ) | Phạm Ngũ Lão - Hoàng Diệu Đường Quy hoạch số 4 | 1.001.000 | 576.576 | 480.480 | 320.320 | 280.280 |
| Khu dân cư Lương Hải Địa bàn Vạn Giã (cũ) | Trần Đường - Đường Quy hoạch số 4 Hoàng Diệu | 1.001.000 | 576.576 | 480.480 | 320.320 | 280.280 |
| Khu dân cư Lương Hải Địa bàn Vạn Giã (cũ) | Đường 14/8 - Đường Trần Đường Đường Quy hoạch 10m sau Đài tưởng niệm) | 600.600 | 440.440 | 320.320 | 280.280 | 260.260 |
| Khu dân cư Lương Hải Địa bàn Vạn Giã (cũ) | Hùng Vương - Hoàng Diệu Đường Quy hoạch số 3 | 929.500 | 535.392 | 446.160 | 297.440 | 260.260 |
| Khu dân cư Ruộng Đùi Địa bàn Vạn Giã (cũ) | Lê Lợi - Huỳnh Thúc Kháng (QH) Đường ĐX 1 | 1.701.700 | 1.033.032 | 860.860 | 400.400 | 300.300 |
| Khu dân cư Ruộng Đùi Địa bàn Vạn Giã (cũ) | Lạc Long Quân (QH) - Lý Thái Tổ (QH) Nguyễn Tri Phương (QH) | 1.287.000 | 741.312 | 617.760 | 411.840 | 360.360 |
| Khu dân cư Ruộng Đùi Địa bàn Vạn Giã (cũ) | Đường ĐX 1 - Giáp khu dân cư Đường số 1 | 1.287.000 | 741.312 | 617.760 | 411.840 | 360.360 |
| Khu dân cư Tân Đức Đông (xã Vạn Lương (cũ)) Địa bàn Vạn Phú (cũ) | Đường QH 16m | 1.367.438 | ||||
| Khu dân cư Tân Đức Đông (xã Vạn Lương (cũ)) Địa bàn Vạn Phú (cũ) | Đường QH 13m | 1.185.113 | ||||
| Khu dân cư Tân Đức Đông (xã Vạn Lương (cũ)) Địa bàn Vạn Phú (cũ) | Đường QH 10m | 1.002.788 | ||||
| Khu dân cư Tân Đức Đông (xã Vạn Lương (cũ)) Địa bàn Vạn Phú (cũ) | Đường QH 7m | 790.075 | ||||
| Khu dân cư Tân Đức Đông (xã Vạn Lương (cũ)) Địa bàn Vạn Phú (cũ) | Đường QH 12m | 1.093.950 | ||||
| Khu dân cư Đồng Láng Địa bàn Vạn Giã (cũ) | Lê Hồng Phong - Đường số 3 Đường số 4 | 3.003.000 | 1.561.560 | 1.301.300 | 600.600 | 360.360 |
| Khu dân cư Đồng Láng Địa bàn Vạn Giã (cũ) | Đường số 4 - Đường số 3 Đường số 6 | 2.187.900 | 1.328.184 | 1.106.820 | 514.800 | 386.100 |
| Khu tái định cư Vông Trắc Tre (xã Vạn Phú (cũ)) Địa bàn Vạn Phú (cũ) | Đường QH 22,5m | 2.602.600 | ||||
| Khu tái định cư Vông Trắc Tre (xã Vạn Phú (cũ)) Địa bàn Vạn Phú (cũ) | Đường QH 14m | 2.002.000 | ||||
| Khu tái định cư Vông Trắc Tre (xã Vạn Phú (cũ)) Địa bàn Vạn Phú (cũ) | Đường QH 16m | 2.064.563 | ||||
| Khu tái định cư Vông Trắc Tre (xã Vạn Phú (cũ)) Địa bàn Vạn Phú (cũ) | Đường QH 30m | 3.003.000 | ||||
| Khu tái định cư Vông Trắc Tre (xã Vạn Phú (cũ)) Địa bàn Vạn Phú (cũ) | Đường QH 13m | 1.939.438 | ||||
| Khu tái định cư Vông Trắc Tre (xã Vạn Phú (cũ)) Địa bàn Vạn Phú (cũ) | Đường QH 20m | 2.402.400 | ||||
| Khu tái định cư phía Tây Nam (Khu I) (thị trấn Vạn Giã (cũ)) Địa bàn Vạn Phú (cũ) | Đường QH 16m | 2.402.400 | ||||
| Khu tái định cư phía Tây Nam (Khu I) (thị trấn Vạn Giã (cũ)) Địa bàn Vạn Phú (cũ) | Đường QH 10m | 2.002.000 | ||||
| Khu tái định cư phía Tây Nam (Khu I) (thị trấn Vạn Giã (cũ)) Địa bàn Vạn Phú (cũ) | Đường QH 24m | 3.003.000 | ||||
| Khu tái định cư phía Tây Nam (Khu I) (thị trấn Vạn Giã (cũ)) Địa bàn Vạn Phú (cũ) | Đường QH 13m | 2.064.563 | ||||
| Lê Hồng Phong Địa bàn Vạn Giã (cũ) | Hùng Vương - Nguyễn Huệ | 6.864.000 | 3.432.000 | 2.860.000 | 1.287.000 | 800.800 |
| Lê Hồng Phong Địa bàn Vạn Giã (cũ) | Nguyễn Huệ - Trần Hưng Đạo (hết đất ông Mai Ngọc Hùng) | 4.804.800 | 2.402.400 | 2.002.000 | 900.900 | 560.560 |
| Lê Lai Địa bàn Vạn Giã (cũ) | Lê Hồng Phong - Nguyễn Văn Trỗi | 686.400 | 503.360 | 366.080 | 320.320 | 297.440 |
| Lê Lợi Địa bàn Vạn Giã (cũ) | Hùng Vương - Đường sắt | 2.431.000 | 1.475.760 | 1.229.800 | 572.000 | 429.000 |
| Lê Lợi Địa bàn Vạn Giã (cũ) | Hùng Vương - Trần Hưng Đạo | 3.003.000 | 1.561.560 | 1.301.300 | 600.600 | 360.360 |
| Lê Quý Đôn Địa bàn Vạn Giã (cũ) | Trần Phú - Lý Tự Trọng | 686.400 | 503.360 | 366.080 | 320.320 | 297.440 |
| Lê Thánh Tông Địa bàn Vạn Giã (cũ) | Ngã tư Huỳnh Thúc Kháng, Lê Thánh Tông - Cống Bà Giảo | 1.944.800 | 1.180.608 | 983.840 | 457.600 | 343.200 |
| Lê Thánh Tông Địa bàn Vạn Giã (cũ) | Hải Thượng Lãn Ông - Lê Đại Hành | 3.003.000 | 1.561.560 | 1.301.300 | 600.600 | 360.360 |
| Lê Đại Hành Địa bàn Vạn Giã (cũ) | Ga Giã - Trần Hưng Đạo | 3.003.000 | 1.561.560 | 1.301.300 | 600.600 | 360.360 |
| Lý Thái Tổ Địa bàn Vạn Giã (cũ) | Phan Bội Châu - Ga Vạn Giã | 557.700 | 408.980 | 297.440 | 260.260 | 241.670 |
| Lý Thái Tổ Địa bàn Vạn Giã (cũ) | Ga Vạn Giã - Nhà Thờ Vạn Giã | 686.400 | 503.360 | 366.080 | 320.320 | 297.440 |
| Lý Thường Kiệt Địa bàn Vạn Giã (cũ) | Hoàng Văn Thụ - Đinh Tiên Hoàng | 3.432.000 | 1.784.640 | 1.487.200 | 686.400 | 411.840 |
| Lý Thường Kiệt Địa bàn Vạn Giã (cũ) | Lê Hồng Phong - Hoàng Văn Thụ | 2.066.350 | 1.254.396 | 1.045.330 | 486.200 | 364.650 |
| Lý Tự Trọng Địa bàn Vạn Giã (cũ) | Trần Hưng Đạo - Tô Hiến Thành | 2.066.350 | 1.254.396 | 1.045.330 | 486.200 | 364.650 |
| Lương Thế Vinh Địa bàn Vạn Giã (cũ) | Hùng Vương - Nguyễn Trãi | 2.066.350 | 1.254.396 | 1.045.330 | 486.200 | 364.650 |
| Lạc Long Quân Địa bàn Vạn Giã (cũ) | Hùng Vương - Hải Thượng Lãn Ông | 3.003.000 | 1.561.560 | 1.301.300 | 600.600 | 360.360 |
| Nguyễn Bỉnh Khiêm Địa bàn Vạn Giã (cũ) | Lý Thường Kiệt - Nguyễn Trãi | 858.000 | 629.200 | 457.600 | 400.400 | 371.800 |
| Nguyễn Du Địa bàn Vạn Giã (cũ) | Hùng Vương - Trần Hưng Đạo | 1.430.000 | 823.680 | 686.400 | 457.600 | 400.400 |
| Nguyễn Huệ Địa bàn Vạn Giã (cũ) | Ngô Quyền - Cầu Huyện | 6.864.000 | 3.432.000 | 2.860.000 | 1.287.000 | 800.800 |
| Nguyễn Thiện Thuật Địa bàn Vạn Giã (cũ) | Võ Thị Sáu - Lê Lợi | 858.000 | 629.200 | 457.600 | 400.400 | 371.800 |
| Nguyễn Tri Phương Địa bàn Vạn Giã (cũ) | Lê Thánh Tông - Lý Thái Tổ | 686.400 | 503.360 | 366.080 | 320.320 | 297.440 |
| Nguyễn Trãi Địa bàn Vạn Giã (cũ) | Ngô Quyền - Hai Bà Trưng | 858.000 | 629.200 | 457.600 | 400.400 | 371.800 |
| Nguyễn Trãi Địa bàn Vạn Giã (cũ) | Trần Phú - Ngô Quyền | 3.432.000 | 1.784.640 | 1.487.200 | 686.400 | 411.840 |
| Nguyễn Văn Trỗi Địa bàn Vạn Giã (cũ) | Lý Thường Kiệt - Trần Hưng Đạo | 686.400 | 503.360 | 366.080 | 320.320 | 297.440 |
| Ngô Gia Tự Địa bàn Vạn Giã (cũ) | Hùng Vương - Trần Hưng Đạo | 3.003.000 | 1.561.560 | 1.301.300 | 600.600 | 360.360 |
| Ngô Quyền (Phan Đình Phùng cũ) Địa bàn Vạn Giã (cũ) | Hùng Vương - Trần Hưng Đạo | 4.290.000 | 2.230.800 | 1.859.000 | 858.000 | 514.800 |
| Phan Bội Châu Địa bàn Vạn Giã (cũ) | Cổng Bà Giảo - Giáp đường sắt | 2.431.000 | 1.475.760 | 1.229.800 | 572.000 | 429.000 |
| Phan Chu Trinh Địa bàn Vạn Giã (cũ) | Hùng Vương - Giáp đường bê tông 5m KDC Ruộng Đùi | 2.066.350 | 1.254.396 | 1.045.330 | 486.200 | 364.650 |
| Phan Chu Trinh Địa bàn Vạn Giã (cũ) | Hùng Vương - Nguyễn Trãi | 3.432.000 | 1.784.640 | 1.487.200 | 686.400 | 411.840 |
| Thôn Hiền Lương Địa bàn Vạn Lương (cũ) | Đoạn từ cổng chùa Pháp Hoa - Đến chùa Pháp Hoa | 402.688 | ||||
| Thôn Hiền Lương Địa bàn Vạn Lương (cũ) | Từ nhà ông Ba Hiếu - Đến nhà ông Hùng | 402.688 | ||||
| Thôn Hiền Lương Địa bàn Vạn Lương (cũ) | Từ nhà ông Võ Ngạt - Đến giáp đường sắt (nhà ông Dũng) | 402.688 | ||||
| Thôn Hiền Lương Địa bàn Vạn Lương (cũ) | Đường từ nhà ông Nguyễn Sỉ (giáp đường liên xã VL-XS) - Đến hết nhà ông Mai Xử | 402.688 | ||||
| Thôn Hiền Lương Địa bàn Vạn Lương (cũ) | Từ nhà ông Võ Thành Đến - Đến nhà ông Nguyễn Văn Phương | 402.688 | ||||
| Thôn Hiền Lương Địa bàn Vạn Lương (cũ) | Từ cổng chùa Linh Sơn (giáp đường liên xã VL-XS) - Chùa Linh Sơn | 402.688 | ||||
| Thôn Hiền Lương Địa bàn Vạn Lương (cũ) | Đoạn giáp ngã ba liên xã (đường lên Chùa Chân Nguyên) - Đến giáp ruộng (nhà bà Ba) | 402.688 | ||||
| Thôn Hiền Lương Địa bàn Vạn Lương (cũ) | Đường từ nhà ông Nguyễn Chín - Đến Nhà ông Hưng | 402.688 | ||||
| Thôn Hiền Lương Địa bàn Vạn Lương (cũ) | Từ nhà ông Nguyễn Lộc (giáp đường liên xã VL-XS) - Đinh Hiền Lương | 402.688 | ||||
| Thôn Hiền Lương Địa bàn Vạn Lương (cũ) | Từ nhà ông Trịnh Lôm - Đến hết nhà ông Tây | 402.688 | ||||
| Thôn Mỹ Đồng Địa bàn Vạn Lương (cũ) | Từ nhà ông Dánh - Ngã tư Mỹ Đồng | 402.688 | ||||
| Thôn Mỹ Đồng Địa bàn Vạn Lương (cũ) | Đường nhà bà Lo Chợ Mỹ Đồng - đến giáp đường suối Sinh | 402.688 | ||||
| Thôn Mỹ Đồng Địa bàn Vạn Lương (cũ) | Đường từ cầu Gò Mè dọc kênh suối rễ - Đến giáp đất ông Dương Văn Vi (thửa 86, tờ 29) | 402.688 | ||||
| Thôn Mỹ Đồng Địa bàn Vạn Lương (cũ) | HTX Vạn Lương 2 - Ngã tư Mỹ Đồng | 402.688 | ||||
| Thôn Mỹ Đồng Địa bàn Vạn Lương (cũ) | Đường Khu dân Cư Bà Đồ | 402.688 | ||||
| Thôn Mỹ Đồng Địa bàn Vạn Lương (cũ) | Đường từ nhà ông Vũ Trọng Văn - Đến đến nhà bà Chênh và nhà ông Chương | 292.864 | ||||
| Thôn Mỹ Đồng Địa bàn Vạn Lương (cũ) | Từ ngã ba lò gạch (giáp đường liên xã Vạn Lương - Xuân Sơn (cũ)) - Cầu Cây Kê (Nhà ông Đặng Bính) | 292.864 | ||||
| Thôn Mỹ Đồng Địa bàn Vạn Lương (cũ) | Ngã tư Mỹ Đồng - Cống ruộng Bà Đồ | 292.864 | ||||
| Thôn Mỹ Đồng Địa bàn Vạn Lương (cũ) | Đường từ nhà ông Ngô Long (thửa 25, tờ 29) - Đến nhà ông Nguyễn Lộc (thửa 86, tờ 29) | 292.864 | ||||
| Thôn Mỹ Đồng Địa bàn Vạn Lương (cũ) | Ngã tư Mỹ Đồng - Cầu ông Mạnh | 292.864 | ||||
| Thôn Mỹ Đồng Địa bàn Vạn Lương (cũ) | Từ nhà ông Lắm - Đến cây sộp | 292.864 | ||||
| Thôn Mỹ Đồng Địa bàn Vạn Lương (cũ) | Đường từ nhà ông Trương Công Lộc - Đến nhà ông Trương Đình Hưởng | 292.864 | ||||
| Thôn Mỹ Đồng Địa bàn Vạn Lương (cũ) | Đường từ nhà ông Mùi - đến nhà bà Văn | 292.864 | ||||
| Thôn Mỹ Đồng Địa bàn Vạn Lương (cũ) | Đường từ nhà ông Dương Văn Thành - Đến đến nhà ông Phan Văn Hoàng | 292.864 | ||||
| Thôn Mỹ Đồng Địa bàn Vạn Lương (cũ) | Từ cầu Cây kê (Nhà ông Đặng Bính) - Hết HTX Vạn Lương 2 | 292.864 | ||||
| Thôn Mỹ Đồng Địa bàn Vạn Lương (cũ) | Đường từ nhà ông Châu (Chợ Mỹ Đồng) - đến nhà bà Tuyết Mỹ Đồng | 292.864 | ||||
| Thôn Phú Cang 1 Địa bàn Vạn Phú (cũ) | Đoạn từ bờ tràn qua nhà ông Nguyễn Bình (thửa 50, tờ 23) - Cổng làng thôn Phú Cang 1 Bắc (thửa 99, tờ 17) | 327.184 | ||||
| Thôn Phú Cang 1 Địa bàn Vạn Phú (cũ) | Đoạn từ nhà ông Phạm Ngọc Ân (thửa 108, tờ 45) - Đến nhà ông Võ Minh Viên (thửa 11, tờ 44) | 327.184 | ||||
| Thôn Phú Cang 1 Địa bàn Vạn Phú (cũ) | Đoạn từ nhà ông Phạm Hưng (thửa 157, tờ 44) - Đến nhà ông Nguyễn Nam (thửa 120, tờ 44) | 237.952 | ||||
| Thôn Phú Cang 1 Địa bàn Vạn Phú (cũ) | Đoạn từ nhà ông Trịnh Nhân Dũng (thửa 55, tờ 44) - Đến nhà ông Huỳnh Ngọc Bình (thửa 184, tờ 44) | 237.952 | ||||
| Thôn Phú Cang 1 Địa bàn Vạn Phú (cũ) | Đoạn từ nhà bà Phạm Thị Minh Thư (thửa 256, tờ 45) - Đến nhà ông Nguyễn Lượm (thửa 10, tờ 48) | 237.952 | ||||
| Thôn Phú Cang 1 Địa bàn Vạn Phú (cũ) | Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Trừ (thửa 158, tờ 44) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Hồng (thửa 123, tờ 44) | 237.952 | ||||
| Thôn Phú Cang 1 Địa bàn Vạn Phú (cũ) | Đoạn từ nhà ông Phan Minh Hào (thửa 91, tờ 44) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Sung (thửa 10, tờ 45) | 237.952 | ||||
| Thôn Phú Cang 1 Bắc Địa bàn Vạn Phú (cũ) | Đoạn từ cổng làng thôn Phú Cang 1 Bắc (thửa 99, tờ 17) - Đến nhà ông Võ Chuyển (thửa 40, tờ 5) | 327.184 | ||||
| Thôn Phú Cang 1 Bắc Địa bàn Vạn Phú (cũ) | Đoạn từ nhà ông Trương Lạo (thửa 3, tờ 33) - Đến nhà ông Nguyễn Trừ (thửa 40, tờ 38) | 327.184 | ||||
| Thôn Phú Cang 1 Bắc Địa bàn Vạn Phú (cũ) | Đoạn từ nhà ông Võ Minh Viên (thửa 11, tờ 44) - Đến nhà ông Trần Công Điệp (thửa 81, tờ 38) | 327.184 | ||||
| Thôn Phú Cang 1 Bắc Địa bàn Vạn Phú (cũ) | Đoạn từ nhà ông Phạm Công Thành (thửa 149, tờ 39) - Đến nhà ông Trần Điệp (thửa 6, tờ 44) | 237.952 | ||||
| Thôn Phú Cang 1 Bắc Địa bàn Vạn Phú (cũ) | Đoạn từ nhà ông Nguyễn Xuân Đào (thửa 265, tờ 38) - Đến nhà bà Huỳnh Thị Lan (thửa 157,tờ 38) | 237.952 | ||||
| Thôn Phú Cang 2 Địa bàn Vạn Phú (cũ) | Đoạn từ nhà ông Trần Quang Minh (thửa 171, tờ 54) - Đến nhà bà Huỳnh Thị Canh (thửa 193, tờ 54) | 446.160 | ||||
| Thôn Phú Cang 2 Địa bàn Vạn Phú (cũ) | Đoạn từ nhà ông Nguyễn Hữu Quyền (thửa 224, tờ 60) - Đến nhà ông Nguyễn Liêu (thửa 33, tờ 59) | 446.160 | ||||
| Thôn Phú Cang 2 Địa bàn Vạn Phú (cũ) | Đoạn từ nhà ông Nguyễn Trọng Sơn (thửa 144, tờ 54) - Đến nhà ông Lê Hữu Trinh (thửa 163,tờ 53) | 446.160 | ||||
| Thôn Phú Cang 2 Địa bàn Vạn Phú (cũ) | Đoạn từ nhà ông Đặng Thông (thửa 263, tờ 53) - Đến giáp đường Trần Tạo (thửa 1, tờ 52) | 446.160 | ||||
| Thôn Phú Cang 2 Địa bàn Vạn Phú (cũ) | Đoạn từ UBND xã cũ (thửa 137, tờ 54) - Đến Chùa Long Hòa (thửa 31, tờ 58) | 446.160 | ||||
| Thôn Phú Cang 2 Địa bàn Vạn Phú (cũ) | Đoạn từ nhà ông Nguyễn Thành Thông (thửa 292, tờ 53) - Đến giáp ruộng ông Nguyễn Thành Quân (thửa 81, tờ 59) | 327.184 | ||||
| Thôn Phú Cang 2 Địa bàn Vạn Phú (cũ) | Đoạn từ nhà ông Trần Đụng (thửa 340, tờ 53) - Đến nhà ông Nguyễn Ngọc Lân (thửa 20, tờ 53) | 327.184 | ||||
| Thôn Phú Cang 2 Địa bàn Vạn Phú (cũ) | Đoạn từ nhà bà Đặng Thị Ca (thửa 351, tờ 53) - Đến giáp ruộng ông Nguyễn Hữu Nhân (thửa 215, tờ 23) | 327.184 | ||||
| Thôn Phú Cang 2 Địa bàn Vạn Phú (cũ) | Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Phú Cang 2 (thửa 287, tờ 53) - Đến hết nhà ông Châu Văn Phước (thửa 123, tờ 60) | 327.184 | ||||
| Thôn Phú Cang 2 Địa bàn Vạn Phú (cũ) | Đoạn từ nhà ông Hồ Ngọc Thu (thửa 161, tờ 54) - Đến nhà ông Nguyễn Xuân Lợi (thửa 9, tờ 61) | 327.184 | ||||
| Thôn Phú Cang 2 Địa bàn Vạn Phú (cũ) | Đoạn từ nhà bà Huỳnh Thị Canh (thửa 193, tờ 54) - Đến nhà ông Nguyễn Hữu Quyền (thửa 224, tờ 60) | 327.184 | ||||
| Thôn Phú Cang 2 Nam Địa bàn Vạn Phú (cũ) | Đoạn từ nhà ông Nguyễn Hữu Quyền (thửa 224, tờ 60) - Đến nhà ông Nguyễn Lưu (thửa 33, tờ 59) | 446.160 | ||||
| Thôn Phú Cang 2 Nam Địa bàn Vạn Phú (cũ) | Đoạn từ nhà ông Châu Đông Đức (thửa 270, tờ 63) - Đến nhà ông Bùi Xuân Thắng (thửa 148, tờ 63) | 446.160 | ||||
| Thôn Phú Cang 2 Nam Địa bàn Vạn Phú (cũ) | Đoạn từ nhà ông Nguyễn Lập (thửa 48, tờ 65) - Đến nhà ông Nguyễn Hoàng Minh (thửa 56, tờ 59) | 446.160 | ||||
| Thôn Phú Cang 2 Nam Địa bàn Vạn Phú (cũ) | Đoạn từ nhà ông Lê Văn Tuấn (thửa 161, tờ 63) - Đến nhà ông Hà Văn Chạp (thửa 73, tờ 64) | 237.952 | ||||
| Thôn Phú Cang 2 Nam Địa bàn Vạn Phú (cũ) | Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Bình (thửa 17, tờ 63) - Đến nhà bà Trần Thị Năm (thửa 52, lờ 63) | 237.952 | ||||
| Thôn Phú Cang 2 Nam Địa bàn Vạn Phú (cũ) | Đoạn từ nhà ông Hồ Ngọc Nam (thửa 161, tờ 60) - Đến nhà ông Lê Ngọc Tài (thửa 281, tờ 59) | 237.952 | ||||
| Thôn Phú Cang 2 Nam Địa bàn Vạn Phú (cũ) | Đoạn từ nhà ông Nguyễn Lập (thửa 48, tờ 65) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Tới (thửa 8, tờ 64) | 327.184 | ||||
| Thôn Phú Cang 2 Nam Địa bàn Vạn Phú (cũ) | Đoạn từ nhà ông Trần Đức Việt (thửa 27, tờ 62) - Đến nhà ông Nguyễn Ngọc Xa (thửa 85, tờ 62) | 237.952 | ||||
| Thôn Phú Cang 2 Nam Địa bàn Vạn Phú (cũ) | Đoạn từ nhà ông Trương Ngọc Huynh (thửa 227, tờ 63) - Đến nhà ông Nguyễn Hữu Hải (thửa 28, tờ 65) | 327.184 | ||||
| Thôn Phú Cang 2 Nam Địa bàn Vạn Phú (cũ) | Đoạn từ nhà ông Lê Hưu Trí (thửa 108, tờ 63) - Đến nhà ông Nguyễn Kim Em (thửa 40, tờ 64) | 237.952 | ||||
| Thôn Phú Cang 2 Nam Địa bàn Vạn Phú (cũ) | Đoạn từ nhà ông Đào Duy Hạnh (thửa 135, tờ 59) - Đến nhà ông Hồ Văn Luôn (thửa 92, tờ 59) | 237.952 | ||||
| Thôn Quảng Phước Địa bàn Vạn Lương (cũ) | Đường từ bà Hai - Đến nhà ông Lân (bà Phố) | 402.688 | ||||
| Thôn Quảng Phước Địa bàn Vạn Lương (cũ) | Từ nhà ông Phùng Văn Xứng - Đến hết nhà ông Huỳnh Khanh | 292.864 | ||||
| Thôn Quảng Phước Địa bàn Vạn Lương (cũ) | Từ nhà ông Mai Hòa - Đến nhà ông Phùng Mạnh | 402.688 | ||||
| Thôn Quảng Phước Địa bàn Vạn Lương (cũ) | Đường từ Trường Mẫu Giáo Vạn Lương - Đến nhà văn hóa thôn Quảng Phước | 292.864 | ||||
| Thôn Quảng Phước Địa bàn Vạn Lương (cũ) | Từ nhà ông Nguyễn Hai - Đến hết nhà ông Nguyễn Thanh Tùng (Lang) | 292.864 | ||||
| Thôn Quảng Phước Địa bàn Vạn Lương (cũ) | Đường từ nhà ông Đỗ Long Mâu - Đến nhà ông Võ Chu | 292.864 | ||||
| Thôn Quảng Phước Địa bàn Vạn Lương (cũ) | Từ nhà ông Mang Hải - Đến cổng Tân Mỹ | 402.688 | ||||
| Thôn Quảng Phước Địa bàn Vạn Lương (cũ) | Sân phơi HTX Vạn Lương 1 - Nhà ông Trị | 292.864 | ||||
| Thôn Quảng Phước Địa bàn Vạn Lương (cũ) | Đường từ nhà ông Phùng Thanh Cà - Đến nhà ông Trần Văn Hùng | 292.864 | ||||
| Thôn Quảng Phước Địa bàn Vạn Lương (cũ) | Giáp đường Tân Lập (nhà ông Lê Ngọc An) - Nhà ông Trị | 292.864 | ||||
| Thôn Quảng Phước Địa bàn Vạn Lương (cũ) | Từ nhà ông Phan Văn Hợp - Đến giáp đường sắt | 402.688 | ||||
| Thôn Quảng Phước Địa bàn Vạn Lương (cũ) | Từ cổng Quảng Phước - Đến hết nhà ông Phùng Thơm | 402.688 | ||||
| Thôn Quảng Phước Địa bàn Vạn Lương (cũ) | Từ nhà ông Ngô Xuân Phúc - Đến nhà ông Đinh Tiến Thành | 402.688 | ||||
| Thôn Tân Phú Địa bàn Vạn Phú (cũ) | Đoạn từ Trường Tiểu học Vạn Phú 3 (thửa 26, tờ 42) - Đến đất bà Nguyễn Thị Xướng (thửa 10, tờ 37) | 327.184 | ||||
| Thôn Tân Phú Địa bàn Vạn Phú (cũ) | Đoạn từ cổng làng thôn Tân Phú (thửa 93, tờ 43) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Thu (thửa 3, tờ 35) | 327.184 | ||||
| Thôn Tân Phú Địa bàn Vạn Phú (cũ) | Đoạn từ nhà ông Phạm Ngọc Hải (thửa 17, tờ 14) - Đến nhà ông Võ Văn Trai (thửa 30, tờ 47) | 237.952 | ||||
| Thôn Tân Phú Địa bàn Vạn Phú (cũ) | Đoạn từ nhà ông Lê Văn Tám (thửa 95, tờ 43) - Đến đất của ông Nguyễn Văn Trước (thửa 387, tờ 9) | 237.952 | ||||
| Thôn Tân Phú Địa bàn Vạn Phú (cũ) | Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Thu (thửa 3, tờ 35) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Châu (thửa 557, tờ 20) | 237.952 | ||||
| Thôn Tân Phú Địa bàn Vạn Phú (cũ) | Đoạn từ nhà ông Nguyễn Thị Nga (thửa 28, tờ 43) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Khoan (thửa 18, tờ 36) | 237.952 | ||||
| Thôn Tân Phú Địa bàn Vạn Phú (cũ) | Đoạn từ nhà ông Nguyễn Ảnh (thửa 23, tờ 36) - Đến nhà ông Ngô Văn Bi (thửa 47, tờ 43) | 237.952 | ||||
| Thôn Tân Đức Tây Địa bàn Vạn Lương (cũ) | Đường từ QL1A (nhà ông Trần Văn Hồng) - Nhà ông Tiên (giáp đường sắt) | 549.120 | ||||
| Thôn Tân Đức Tây Địa bàn Vạn Lương (cũ) | Nhà ông Lý Hoài Thương (giáp đường từ chợ Tân Đức Cũ đến đường sắt) - Giáp đường Tân Lập (giáp đường sắt) | 549.120 | ||||
| Thôn Tân Đức Tây Địa bàn Vạn Lương (cũ) | Từ nhà ông Phạm Văn Tình - Đến đường sắt | 549.120 | ||||
| Thôn Tân Đức Tây Địa bàn Vạn Lương (cũ) | Khu vực xóm Ó từ nhà ông Chí - Giáp ngã ba đất ông Lê Thành Sơn | 549.120 | ||||
| Thôn Tân Đức Tây Địa bàn Vạn Lương (cũ) | Đường từ QL1A (dốc thị) - Đến công ty Mạnh Cường | 549.120 | ||||
| Thôn Tân Đức Tây Địa bàn Vạn Lương (cũ) | Từ nhà ông Lê Văn Quảng (giáp đường từ chợ Tân Đức Cũ đến đường sắt) - Đến nhà ông Tây (thầy giáo) | 402.688 | ||||
| Thôn Tân Đức Tây Địa bàn Vạn Lương (cũ) | Từ ngã ba nhà ông Trương Công Khanh - Đến nhà ông Bùi Công Hân (giáp đường sắt) | 402.688 | ||||
| Thôn Tân Đức Tây Địa bàn Vạn Lương (cũ) | Từ nhà ông Lý Hiệp Bông (giáp đường từ chợ Tân Đức Cũ đến đường sắt) - Đến nhà ông Mẹo | 402.688 | ||||
| Thôn Tân Đức Tây Địa bàn Vạn Lương (cũ) | Đường từ QL 1A (nhà ông Huỳnh Quang Vận) - Đến giáp đường sắt | 402.688 | ||||
| Thôn Tân Đức Tây Địa bàn Vạn Lương (cũ) | Từ nhà ông Ký (giáp đường liên xã VL-XS (cũ)) - Nhà ông Trần Đức Hồng (giáp đường sắt) | 402.688 | ||||
| Thôn Tân Đức Tây Địa bàn Vạn Lương (cũ) | Chợ Tân Đức - Nhà ông Đặng Văn Châu | 402.688 | ||||
| Thôn Tân Đức Tây Địa bàn Vạn Lương (cũ) | Đường dọc đường sắt từ ngã ba giáp đường sắt thùng vôi (nhà bà Đỗ Thị Xuân, thửa 109, tờ 24) - Đến ngã ba đường sắt Tân Lập, nhà bà Huỳnh Thị Da (thửa 501, tờ 36) | 402.688 | ||||
| Thôn Tân Đức Tây Địa bàn Vạn Lương (cũ) | Từ cây Kén (giáp đường liên xã VL-XS (cũ)) - Nhà ông Hài (giáp đường từ chợ Tân Đức Cũ đến đường sắt) | 402.688 | ||||
| Thôn Tân Đức Tây Địa bàn Vạn Lương (cũ) | Đường dọc đường sắt từ ngã ba giáp đường sắt điểm Tân Lập (nhà ông Võ Thanh Bình thửa 443, tờ 36) - Đến nhà ông Nguyễn Thành Lợi (thửa 401, tờ 32) | 402.688 | ||||
| Thôn Tân Đức Tây Địa bàn Vạn Lương (cũ) | Đường từ Chợ Tân Đức - Đến giáp Nhà văn hóa thôn Tân Đức Tây | 402.688 | ||||
| Thôn Tân Đức Tây Địa bàn Vạn Lương (cũ) | Từ ngã ba đất ông Lê Thành Sơn - Giáp đường sắt | 402.688 | ||||
| Thôn Tân Đức Tây Địa bàn Vạn Lương (cũ) | Khu dân cư Rộc Mướp: từ chùa Tân Đức - Đến hết nhà ông Tâm | 402.688 | ||||
| Thôn Tân Đức Tây Địa bàn Vạn Lương (cũ) | Từ nhà ông Hải (giáp đường liên xã VL-XS (cũ)) - Nhà ông Quốc (giáp đường từ chợ Tân Đức Cũ đến đường sắt) | 402.688 | ||||
| Thôn Tân Đức Tây Địa bàn Vạn Lương (cũ) | Từ ngã ba đất ông Lê Thành Sơn - Đến nhà ông Nguyễn Trị | 402.688 | ||||
| Thôn Tân Đức Tây Địa bàn Vạn Lương (cũ) | Từ nhà ông Nguyễn Cư (thửa 181, tờ 39) - Đến nhà ông Kiểm (thửa 127, tờ 39) | 402.688 | ||||
| Thôn Tân Đức Tây Địa bàn Vạn Lương (cũ) | Từ nhà bà Trương Thị Niễn - Đến Tịnh xá Ngọc Hưng | 402.688 | ||||
| Thôn Tân Đức Tây Địa bàn Vạn Lương (cũ) | Từ nhà ông Anh (giáp đường liên xã VL-XS (cũ)) - Nhà ông Liên (giáp đường từ chợ Tân Đức Cũ đến đường sắt) | 402.688 | ||||
| Thôn Tân Đức Tây Địa bàn Vạn Lương (cũ) | Đường Từ nhà ông Nguyễn Tấn Toàn (giáp đường tận lập đoạn trên đường sắt) - Đến cổng Tân Mỹ | 402.688 | ||||
| Thôn Tân Đức Tây Địa bàn Vạn Lương (cũ) | Đường từ nhà bà Liễu (giáp đường sắt) - Đến nhà ông Phúc | 402.688 | ||||
| Thôn Tân Đức Đông Địa bàn Vạn Lương (cũ) | Từ Quốc Lộ 1A (tiệm Văn Khoa) - Nhà ông Giáo | 549.120 | ||||
| Thôn Tân Đức Đông Địa bàn Vạn Lương (cũ) | Từ cây me cụt QL1A - Nhà bà Hèn | 549.120 | ||||
| Thôn Tân Đức Đông Địa bàn Vạn Lương (cũ) | Từ Quốc Lộ 1A nhà ông Chiến - Đến nhà cộng đồng thôn Tân Đức Đông | 549.120 | ||||
| Thôn Tân Đức Đông Địa bàn Vạn Lương (cũ) | Đường giáp QL1A nhà ông Phát - Đến ngã ba giáp đường xuống Bệnh viện | 402.688 | ||||
| Thôn Tân Đức Đông Địa bàn Vạn Lương (cũ) | Đường khu Rọc Chò từ nhà ông Lê Ngưu - Đến khu dân cư Rọc Chò | 402.688 | ||||
| Thôn Tân Đức Đông Địa bàn Vạn Lương (cũ) | Đường từ quán Bino (cũ) - Đến ngã ba giáp đường xuống Bệnh viện | 402.688 | ||||
| Thôn Tân Đức Đông Địa bàn Vạn Lương (cũ) | Từ Quốc Lộ 1A nhà ông Bình - Giáp biển | 402.688 | ||||
| Thôn Tân Đức Đông Địa bàn Vạn Lương (cũ) | Đường từ nhà ông Giáo - đến giáp biển | 402.688 | ||||
| Thôn Tân Đức Đông Địa bàn Vạn Lương (cũ) | Đường từ nhà ông Hùng (giáp đường xuống Bệnh viện) - đến nhà bà Lan | 402.688 | ||||
| Thôn Tân Đức Đông Địa bàn Vạn Lương (cũ) | Từ nhà ông Chiến - Đến nhà ông Nha | 402.688 | ||||
| Thôn Tân Đức Đông Địa bàn Vạn Lương (cũ) | Từ Quốc Lộ 1A quán số 2 - Đến giáp biển | 402.688 | ||||
| Thôn Tân Đức Đông Địa bàn Vạn Lương (cũ) | Từ Quốc Lộ 1A nhà ông Phường - Giáp biển | 402.688 | ||||
| Thôn Tân Đức Đông Địa bàn Vạn Lương (cũ) | Đường Từ QL 1A trường trung cấp nghề - đến Giáp Biển | 402.688 | ||||
| Thôn Tân Đức Đông Địa bàn Vạn Lương (cũ) | Từ nhà ông Thung - Giáp biển | 402.688 | ||||
| Thôn Vinh Huề Địa bàn Vạn Phú (cũ) | Đoạn từ Chùa Long Hòa (thửa 31, tờ 58) - Đến đất bà Nguyễn Thị Châu (thửa 557, tờ 20) | 327.184 | ||||
| Thôn Vinh Huề Địa bàn Vạn Phú (cũ) | Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Hòa (thửa 58, tờ 58) - Đến Nhà văn hóa mới thôn Vinh Huề (thửa 18, tờ 58) | 237.952 | ||||
| Thôn Vinh Huề Địa bàn Vạn Phú (cũ) | Đoạn từ nhà ông Đặng Ân (thửa 39, tờ 50) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Tài (thửa 5, tờ 50) | 237.952 | ||||
| Thôn Vinh Huề Địa bàn Vạn Phú (cũ) | Đoạn từ Đinh Vinh Huề (thửa 19, tờ 50) - Đến nhà ông Nguyễn Đình Trí (thửa 02, tờ 50) | 237.952 | ||||
| Thôn Vinh Huề Địa bàn Vạn Phú (cũ) | Đoạn từ nhà ông Đinh Thanh Dương (thửa 26, tờ 49) - Đến nhà ông Võ Văn Trai (thửa 30, tờ 47) | 237.952 | ||||
| Trần Hưng Đạo Địa bàn Vạn Giã (cũ) | Ngô Gia Tự - Hùng Vương | 3.432.000 | 1.784.640 | 1.487.200 | 686.400 | 411.840 |
| Trần Hưng Đạo Địa bàn Vạn Giã (cũ) | Giáp đất ông Mai Ngọc Hùng - Ngô Gia Tự (đất bà Trần Thị Nết) | 4.290.000 | 2.230.800 | 1.859.000 | 858.000 | 514.800 |
| Trần Nguyên Hãn Địa bàn Vạn Giã (cũ) | Trần Hưng Đạo - Tô Hiến Thành | 1.430.000 | 823.680 | 686.400 | 457.600 | 400.400 |
| Trần Phú Địa bàn Vạn Giã (cũ) | Hùng Vương - Trần Hưng Đạo | 3.432.000 | 1.784.640 | 1.487.200 | 686.400 | 411.840 |
| Trần Quý Cáp Địa bàn Vạn Giã (cũ) | Trần Phú - Ngô Gia Tự | 858.000 | 629.200 | 457.600 | 400.400 | 371.800 |
| Trần Đường Địa bàn Vạn Giã (cũ) | Hùng Vương - Hết trường Tiểu học Vạn Giã 3 | 1.944.800 | 1.180.608 | 983.840 | 457.600 | 343.200 |
| Trịnh Phong Địa bàn Vạn Giã (cũ) | Trần Phú - Ngô Gia Tự | 858.000 | 629.200 | 457.600 | 400.400 | 371.800 |
| Tô Hiến Thành Địa bàn Vạn Giã (cũ) | Đinh Tiên Hoàng - Ngô Gia Tự | 3.432.000 | 1.784.640 | 1.487.200 | 686.400 | 411.840 |
| Tô Văn ơn Địa bàn Vạn Giã (cũ) | Lạc Long Quân - Lý Thái Tổ | 686.400 | 503.360 | 366.080 | 320.320 | 297.440 |
| Tú Xương Địa bàn Vạn Giã (cũ) | Trần Phú - Lương Thế Vinh | 1.072.500 | 617.760 | 514.800 | 343.200 | 300.300 |
| Võ Thị Sáu Địa bàn Vạn Giã (cũ) | Lê Hồng Phong - Trần Hưng Đạo | 686.400 | 503.360 | 366.080 | 320.320 | 297.440 |
| Đinh Tiên Hoàng Địa bàn Vạn Giã (cũ) | Hùng Vương - Trần Hưng Đạo | 3.432.000 | 1.784.640 | 1.487.200 | 686.400 | 411.840 |
| Đường 14/8 Địa bàn Vạn Giã (cũ) | Hùng Vương - Trần Hưng Đạo | 1.144.000 | 658.944 | 549.120 | 366.080 | 320.320 |
| Đường Liên Thôn Địa bàn Vạn Lương (cũ) | Đường Tân Lập (đường Quốc lộ 1) - Đường sắt | 549.120 | ||||
| Đường Liên Thôn Địa bàn Vạn Lương (cũ) | Từ UBND xã (cũ) - Hết sân phơi HTX Vạn Lương 1 | 549.120 | ||||
| Đường Liên Thôn Địa bàn Vạn Lương (cũ) | Đường Tân Lập (đoạn còn lại) Từ đường sắt - Nhà ông Huỳnh Anh Thư | 549.120 | ||||
| Đường Liên Thôn Địa bàn Vạn Lương (cũ) | Từ sau nhà bà Phạm Thị Tình - Giáp đường Tân Lập | 549.120 | ||||
| Đường Liên Thôn Địa bàn Vạn Lương (cũ) | Từ trạm Y tế xã (cũ) - Đến hết nhà bà Phạm Thị Tình | 549.120 | ||||
| Đường Liên Thôn Địa bàn Vạn Lương (cũ) | Từ trường Mẫu giáo (tiếp giáp đường liên xã Vạn Lương - Xuân Sơn (cũ)) - Sân phơi HTX Vạn Lương 1 | 549.120 | ||||
| Đường Liên xã ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | Từ QL1A ngã 3 cây Duối - Phòng khám Tu Bông (liên xã Vạn Long - Vạn Phước (cũ)) | 2.700.000 | 1.350.000 | 810.000 | ||
| Đường Nguyễn Huệ ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | Từ ngã tư Tu Bông - UBND xã Vạn Phước (địa bàn Vạn Phước) | 2.880.000 | 1.440.000 | 864.000 | ||
| Đường Nguyễn Huệ ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | Từ UBND xã Vạn Phước (cũ) - Ngã tư Gò Ký (địa bàn Vạn Phước (cũ)) | 810.000 | 405.000 | 243.000 | ||
| Đường QH 13m Địa bàn Vạn Giã (cũ) | Đường sắt - Cầu Huyện (dọc theo sông Chà Là) | 3.003.000 | 1.561.560 | 1.301.300 | 600.600 | 360.360 |
| Đường Quốc lộ 1A ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | Từ Chân Dốc Thị phía Nam - Hết chân Dốc Thị phía Bắc | 630.000 | 315.000 | 189.000 | ||
| Đường Quốc lộ 1A ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | Từ đường vào ga Tu Bông - Đường vào nghĩa địa Tân Phước | 900.000 | 450.000 | 270.000 | ||
| Đường Quốc lộ 1A ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | Từ cầu Chà Là - Đoạn chỉnh tuyến Quốc lộ 1A (thửa 4a, tờ số 8) - (Tên cũ: Chân dốc ké) | 1.080.000 | 540.000 | 324.000 | ||
| Đường Quốc lộ 1A ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | Từ Chắn Giã - Cầu Chà Là | 1.080.000 | 540.000 | 324.000 | ||
| Đường Quốc lộ 1A ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | Từ chân Dốc Thị phía Bắc - Hết Cống cầu 6 | 1.260.000 | 630.000 | 378.000 | ||
| Đường Quốc lộ 1A ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | Từ Cầu 6 - Giáp ranh cầu Hiền Lương | 1.620.000 | 810.000 | 486.000 | ||
| Đường bê Tông 10m tại Khu dân cư Gò Trường Địa bàn Vạn Giã (cũ) | Hùng Vương - Giáp thửa đất số 303, tờ bản đồ số 9 (thông với hẻm 5m ra đường Lạc Long Quân) | 1.944.800 | 1.180.608 | 983.840 | 457.600 | 343.200 |
| Đường liên xã Địa bàn Vạn Lương (cũ) | Đường từ cầu Suối Sinh - Đến giáp nhà ông Trần Theo | 402.688 | ||||
| Đường liên xã Địa bàn Vạn Lương (cũ) | Cầu Vong I - Giáp ranh xã Xuân Sơn (cũ) | 402.688 | ||||
| Đường quy hoạch 10m Địa bàn Vạn Giã (cũ) | Hùng Vương - Nhà Thờ Vạn Giã | 1.944.800 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 14.400 | 10.800 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 18.000 | 12.600 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 54.000 | 41.400 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 54.000 | 41.400 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Khánh Hòa.