Bảng giá đất Xã Thuận Nam, Khánh Hòa từ 01/01/2026

30 đoạn tuyến, khu vực theo 6 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Thuận Nam7.780.000 đồng/m² (Tuyến Quốc lộ 1A, - Giáp địa phận xã Ninh Phước đến hết thôn Văn Lâm 3), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất làm muối (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Tất cả các thôn128.700108.900

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất lâm nghiệp (2 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Tất cả các thôn (trừ thôn Phước Lập - Tam Lang)29.700
Thôn Phước Lập - Tam Lang23.100

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (2 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Tất cả các thôn (trừ thôn Phước Lập - Tam Lang)99.00074.300
Thôn Phước Lập - Tam Lang62.00044.600

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (21 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
- Thôn Phước Lập - Tam Lang1.290.0001.020.000910.000
- Thôn Văn Lâm 1, Văn Lâm 2, Văn Lâm 3, Văn Lâm 4, Nho Lâm2.310.0001.920.0001.730.000
Khu Quy hoạch thôn Quán Thẻ 2, xã Thuận Nam- Các lô bám đường Quy hoạch rộng 12m2.380.000
Khu Quy hoạch thôn Quán Thẻ 2, xã Thuận Nam- Các lô bám đường Quy hoạch còn lại2.290.000
Khu Quy hoạch thôn Quán Thẻ 2, xã Thuận Nam- Các lô bám đường Quy hoạch rộng 15m2.510.000
Khu Quy hoạch thôn Quán Thẻ 2, xã Thuận Nam- Các lô bám đường gom QL1A2.650.000
Khu dân cư Trung tâm hành chính huyện Thuận Nam- Đường đôi có lòng đường rộng 15m4.580.000
Khu dân cư Trung tâm hành chính huyện Thuận Nam- Đường QH có lòng đường rộng 6m2.940.000
Khu dân cư Trung tâm hành chính huyện Thuận Nam- Đường đôi có lòng đường rộng 21m5.500.000
Khu dân cư Trung tâm hành chính huyện Thuận Nam- Đường QH có lòng đường rộng 14m3.810.000
Khu dân cư dự án đường Văn Lâm - Sơn HảiĐường quy hoạch rộng 7,5m2.720.000
Khu dân cư dự án đường Văn Lâm - Sơn HảiĐường quy hoạch rộng 10m3.060.000
Khu dân cư dự án đường Văn Lâm - Sơn HảiĐường quy hoạch rộng 25m3.620.000
Thôn Hiếu Thiện, Tân Bổn, Thiện Đức, Vụ Bổn1.310.0001.020.000890.000
Thôn Quán Thẻ 1, Quán Thẻ 2, Quán Thẻ 3, Lạc Tiến2.580.0002.150.0001.820.000
Tuyến Quốc lộ 1A- Đoạn từ hết thôn Văn Lâm 3 đến cầu Quán Thẻ 35.730.000
Tuyến Quốc lộ 1A- Giáp địa phận xã Ninh Phước đến hết thôn Văn Lâm 37.780.000
Tuyến Quốc lộ 1A- Đoạn từ cầu Quán Thẻ 3 đến hết địa phận xã Thuận Nam7.140.000
Tỉnh lộ 709Tỉnh lộ 709 (đoạn giáp Quốc lộ 1A đến giáp xã Phước Hà)2.550.000
Đường Văn Lâm - Sơn Hải (cũ) - đoạn từ Quốc lộ 1A đến giáp đường Văn Lâm - Sơn Hải mới3.760.000
Đường Văn Lâm - Sơn Hải (mới) - đoạn từ Quốc lộ 1A đến hết địa phận xã Thuận Nam4.630.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (2 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Thôn Phước Lập - Tam Lang69.30054.500
Tất cả các thôn (trừ thôn Phước Lập - Tam Lang)86.70069.300

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (2 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Tất cả các thôn (trừ thôn Phước Lập - Tam Lang)99.00079.200
Thôn Phước Lập - Tam Lang79.20064.400

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Khánh Hòa.