Bảng giá đất Xã Phước Hậu, Khánh Hòa từ 01/01/2026
25 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Phước Hậu là 5.900.000 đồng/m² (Tỉnh lộ 703, Tỉnh lộ 703 (đoạn qua xã Phước Hậu)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất lâm nghiệp (2 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Thôn Bảo Vinh, Liên Sơn 1 và Liên Sơn 2 | 16.500 |
| Tất cả các thôn (trừ các thôn Bảo Vinh, Liên Sơn 1 và Liên Sơn 2) | 29.700 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (2 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| Thôn Bảo Vinh, Liên Sơn 1 và Liên Sơn 2 | 34.700 | 29.700 |
| Tất cả các thôn (trừ các thôn Bảo Vinh, Liên Sơn 1 và Liên Sơn 2) | 99.000 | 74.300 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (17 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| - Thôn Bảo Vinh, Liên Sơn 1 và Liên Sơn 2 | 780.000 | 610.000 | 540.000 | |
| - Thôn Phước An 1, Phước An 2 | 1.020.000 | 790.000 | 710.000 | |
| Khu dân cư Láng Ông 2 | - Đường liên xã (Trục A1_A4) | 2.990.000 | ||
| Khu dân cư Láng Ông 2 | - Đường còn lại trong khu quy hoạch | 1.300.000 | ||
| Khu quy hoạch dân cư Gò Đất, Ông Thơ, Phước Thiện 1, Đông Bình | 1.450.000 | |||
| Khu quy hoạch dân cư Mã Thánh | 1.360.000 | |||
| Khu quy hoạch dân cư Nam Phước An 2 | - Các lô đất tiếp giáp Đường 01, 02, 07, 09 | 1.190.000 | ||
| Khu quy hoạch dân cư Xóm Mới, Cầu Lầu | 1.280.000 | |||
| Thôn Ninh Quý 1, Ninh Quý 2, Ninh Quý 3; Phước Thiện 1, Phước Thiện 2, Phước Thiện 3 | 1.550.000 | 1.190.000 | 1.070.000 | |
| Thôn Phước Đồng 1, Phước Đồng 2, Trường Sanh, Trường Thọ, Hoài Nhơn, Chất Thường, Hiếu Lễ | 1.550.000 | 1.160.000 | 970.000 | |
| Trường tiểu học Trường Sanh cũ | 1.150.000 | |||
| Tuyến đường Phú Quý - Phước Hữu - Phước Hậu | - Cầu Mông Nhuận - Phước Hữu - Phước Hậu - đường sắt | 2.990.000 | ||
| Tỉnh lộ 703 | Tỉnh lộ 703 (đoạn qua xã Phước Hậu) | 5.900.000 | ||
| Tỉnh lộ 708 | - Đoạn từ giáp Cầu Lầu đến hết địa phận thôn Phước An 2 | 2.220.000 | ||
| Tỉnh lộ 708 | - Đoạn từ thôn Liên Sơn 1 đi Bảo Vinh (hết địa phận xã Phước Hậu) | 1.710.000 | ||
| Tỉnh lộ 708 | - Đoạn từ giáp Phường Bảo An đến hết Cầu Lầu | 3.880.000 | ||
| Đường từ giáp Tuyến đường Phú Quý - Phước Hữu - Phước Hậu đến Tỉnh lộ 708 | 2.270.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (2 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| Tất cả các thôn (trừ các thôn Bảo Vinh, Liên Sơn 1 và Liên Sơn 2) | 86.700 | 69.300 |
| Thôn Bảo Vinh, Liên Sơn 1 và Liên Sơn 2 | 44.600 | 34.700 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (2 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| Thôn Bảo Vinh, Liên Sơn 1 và Liên Sơn 2 | 44.600 | 34.700 |
| Tất cả các thôn (trừ các thôn Bảo Vinh, Liên Sơn 1 và Liên Sơn 2) | 99.000 | 79.200 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Khánh Hòa.