Bảng giá đất Phường Đông Ninh Hòa, Khánh Hòa từ 01/01/2026

58 đoạn tuyến, khu vực theo 2 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Phường Đông Ninh Hòa3.346.200 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 26B đoạn qua phường Ninh Diêm), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nông nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
86.400

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (57 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
Các khu quy hoạch phân lô dân cư thuộc tổ dân phố Bá Hà 2 và tổ dân phố Phú Thạnh, địa bàn Ninh Thủy cũ
Địa bàn Ninh Thủy cũ
Đường QH từ 20m trở lên1.158.300810.810675.675
Các khu quy hoạch phân lô dân cư thuộc tổ dân phố Bá Hà 2 và tổ dân phố Phú Thạnh, địa bàn Ninh Thủy cũ
Địa bàn Ninh Thủy cũ
Đường QH từ 13m đến dưới 20m1.003.860702.702585.585
Các khu quy hoạch phân lô dân cư thuộc tổ dân phố Bá Hà 2 và tổ dân phố Phú Thạnh, địa bàn Ninh Thủy cũ
Địa bàn Ninh Thủy cũ
Đường QH dưới 8m617.760370.656308.880
Các khu quy hoạch phân lô dân cư thuộc tổ dân phố Bá Hà 2 và tổ dân phố Phú Thạnh, địa bàn Ninh Thủy cũ
Địa bàn Ninh Thủy cũ
Đường QH từ 8m đến dưới 13m823.680494.208411.840
Dã Tượng
Địa bàn Ninh Thủy cũ
Giáp đường Lê Hồng Phong - Đến hết đường875.160525.096437.580328.185262.548
Khu tái định cư Ninh Thủy (khu N84):
Địa bàn Ninh Thủy cũ
Đường quy hoạch K (lộ giới 15m)1.003.860702.702585.585
Khu tái định cư Ninh Thủy (khu N84):
Địa bàn Ninh Thủy cũ
Đường quy hoạch B1, J1, J2, E, H (lộ giới 11 m)823.680494.208411.840
Khu tái định cư Ninh Thủy (khu N84):
Địa bàn Ninh Thủy cũ
Các lô giáp đường Tỉnh lộ 1B (đoạn từ giáp Ninh Diêm đến hết nhà máy xi măng Hòn Khói)1.930.5001.158.300965.250
Khu tái định cư Ninh Thủy (khu N84):
Địa bàn Ninh Thủy cũ
Đường quy hoạch D (lộ giới 37m)1.158.300810.810675.675
Khu tái định cư Ninh Thủy (khu N84):
Địa bàn Ninh Thủy cũ
Đường quy hoạch G, F (lộ giới 21m)1.158.300810.810675.675
Khu tái định cư Phú Thọ 2
Địa bàn Ninh Thủy cũ
Các đường N1, N5, N6 rộng 10m823.680494.208411.840
Khu tái định cư Phú Thọ 2
Địa bàn Ninh Thủy cũ
Đường Quy hoạch 3 rộng 13m1.003.860702.702585.585
Khu tái định cư Phú Thọ 2
Địa bàn Ninh Thủy cũ
Đường Quy hoạch 2 rộng 24m1.158.300810.810675.675
Lê Quý Đôn
Địa bàn Ninh Thủy cũ
Từ đầu đường - Đến hết đường1.235.520864.864720.720411.840308.880
Lô N82 N83 khu tái định cư địa bàn Ninh Thủy cũ
Địa bàn Ninh Thủy cũ
Đường quy hoạch lộ giới 7,5m617.760370.656308.880
Lô N82 N83 khu tái định cư địa bàn Ninh Thủy cũ
Địa bàn Ninh Thủy cũ
Đường quy hoạch D (lộ giới 37m)1.158.300810.810675.675
Lô N82 N83 khu tái định cư địa bàn Ninh Thủy cũ
Địa bàn Ninh Thủy cũ
Đường quy hoạch B1, J1, J2, E, H (lộ giới 11m)823.680494.208411.840
Mê Linh
Địa bàn Ninh Hải cũ
Đường đi Dốc Lết (Đường Hà Huy Tập) - Đến đình tổ dân phố 8 Bình Tây1.029.600617.760514.800386.100308.880
Quốc lộ 26B đoạn qua phường Ninh Diêm
Địa bàn Ninh Diêm cũ
Địa bàn Ninh Diêm cũ3.346.2002.007.7201.673.100836.550602.316
Quốc lộ 26B đoạn qua địa bàn Ninh Thủy cũ
Địa bàn Ninh Thủy cũ
Địa bàn Ninh Thủy cũ926.640555.984463.320347.490277.992
Thôn Mỹ Giang
Địa bàn Ninh Phước cũ
Địa bàn Ninh Phước cũ482.625353.925257.400
Thôn Ninh Tịnh
Địa bàn Ninh Phước cũ
Địa bàn Ninh Phước cũ353.925257.400193.050
Thôn Ninh Yên
Địa bàn Ninh Phước cũ
Địa bàn Ninh Phước cũ482.625353.925257.400
Thôn Tây
Địa bàn Ninh Phước cũ
Địa bàn Ninh Phước cũ482.625353.925257.400
Thôn Đông
Địa bàn Ninh Phước cũ
Địa bàn Ninh Phước cũ353.925257.400193.050
Trương Công Kỉnh
Địa bàn Ninh Diêm cũ
Hà Huy Tập (đường đi Dốc Lết cũ) - Lê Hồng Phong2.007.7201.405.4041.171.170669.240501.930
Trần Khánh Dư
Địa bàn Ninh Thủy cũ
Giáp đường Lê Quý Đôn - Đến hết đường823.680494.208411.840308.880247.104
TỈNH LỘ IB
ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Từ giáp Nhà máy Huyndai - Hết ngã ba Ninh Tịnh
Từ giáp Nhà máy Huyndai đến hết ngã ba Ninh Tịnh
420.000210.000126.000
TỈNH LỘ IB
ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Giáp Quốc lộ 26B - Hết tuyến
Đường Cải tuyến tỉnh lộ 1B địa bàn Ninh Phước cũ
840.000420.000252.000
Tỉnh lộ I
Địa bàn Ninh Diêm cũ
Từ cầu Treo - Giáp ranh địa bàn Ninh Thọ cũ
Đoạn 1
2.007.7201.405.4041.171.170669.240501.930
Tỉnh lộ I
Địa bàn Ninh Diêm cũ
Từ cầu Treo - Giáp Chi nhánh Ngân hàng nông nghiệp Ninh Diêm và Bưu điện Ninh Diêm
Đoạn 2
3.346.2002.007.7201.673.100836.550602.316
Tỉnh lộ IA (Đường Hòn Khói)
Địa bàn Ninh Diêm cũ
Ngã ba Ninh Diêm (giáp Chi nhánh Ngân hàng nông nghiệp Ninh Diêm và đường Lê Hồng Phong) - Giáp ranh địa bàn Ninh Hải cũ3.346.2002.007.7201.673.100836.550602.316
Tỉnh lộ IA đoạn qua phường Ninh Hải (Đường Hòn Khói)
Địa bàn Ninh Hải cũ
Từ đình Đông Hà - Hết cổng Cảng Hòn Khói
Đoạn 3
1.544.4001.081.080900.900514.800386.100
Tỉnh lộ IA đoạn qua phường Ninh Hải (Đường Hòn Khói)
Địa bàn Ninh Hải cũ
Cổng công ty Hiệp Thành Phát - Giáp Đình Đông Hà
Đoạn 2
1.029.600617.760514.800386.100308.880
Tỉnh lộ IA đoạn qua phường Ninh Hải (Đường Hòn Khói)
Địa bàn Ninh Hải cũ
Đường đi Dốc Lết (Đường Hà Huy Tập) - Cổng công ty Hiệp Thành Phát
Đoạn 1
2.059.2001.235.5201.029.600514.800370.656
Tỉnh lộ IB (Đường Lê Hồng Phong)
Địa bàn Ninh Diêm cũ
Ngã ba Ninh Diêm (từ Chi nhánh Ngân hàng nông nghiệp Ninh Diêm và đường Hòn Khói) - Giáp ranh địa bàn Ninh Thủy cũ (Cầu Bá Hà)3.346.2002.007.7201.673.100836.550602.316
Tỉnh lộ IB đoạn qua địa bàn Ninh Thủy cũ (Lê Hồng Phong)
Địa bàn Ninh Thủy cũ
Giáp Ninh Diêm (Cầu Bá Hà) - Đến hết nhà máy Xi măng Hòn Khói
Đoạn 1
1.930.5001.158.300965.250482.625347.490
Tỉnh lộ IB đoạn qua địa bàn Ninh Thủy cũ (Lê Hồng Phong)
Địa bàn Ninh Thủy cũ
Tiếp theo - Giáp Quốc lộ 26B
Đoạn 2
1.029.600617.760514.800386.100308.880
Yết Kiêu
Địa bàn Ninh Hải cũ
Tỉnh lộ 1A (Đường Hòn Khói) - Giáp Công ty cá chèm (Australiis)1.544.4001.081.080900.900514.800386.100
Đường 42m
Địa bàn Ninh Diêm cũ
Giáp Tỉnh lộ 1 - Đến hết đường(Khu tái định cư Phú Thọ 2)3.346.2002.007.7201.673.100836.550602.316
Đường BTXM
Địa bàn Ninh Hải cũ
Đoạn từ ngã 4 nhà ông Huỳnh Thị Nhị - Đến ngã 3 đường đi Đông Cát1.544.4001.081.080900.900514.800386.100
Đường Phú Thọ 3
Địa bàn Ninh Diêm cũ
Cầu Đình (Nhà ông Nguyễn Hữu Nhân) - Giáp Quốc lộ 26B1.338.480803.088669.240501.930401.544
Đường Phú Thọ 3
Địa bàn Ninh Diêm cũ
Lê Hồng Phong (Cổng Làng văn hóa Phú Thọ 3) - Cầu Đùi (giáp nhà ông Cao Tấn Thiện)2.007.7201.405.4041.171.170669.240501.930
Đường cảnh sát biển
Địa bàn Ninh Hải cũ
Đoạn từ nhà sinh hoạt cộng đồng TDP 4-Đông Hà - Đến giáp cảnh sát biển926.640555.984463.320347.490277.992
Đường giao thông đến nhà máy đóng tàu STX (đoạn qua địa bàn Ninh Hải cũ)
Địa bàn Ninh Hải cũ
từ giáp ranh xã Ninh Thọ - giáp tỉnh lộ 1B1.029.600617.760514.800386.100308.880
Đường trong KDC Cát Trắng
Địa bàn Ninh Hải cũ
Đường Hà Huy Tập - Cổng Khu du lịch Cát Trắng1.544.4001.081.080900.900514.800386.100
Đường đi Dốc Lết (Đường Hà Huy Tập)
Địa bàn Ninh Hải cũ
Tỉnh lộ 1A (Đường Hòn Khói) - Hết nhà ông Nguyễn Hữu Hào
Đoạn 1
2.574.0001.544.4001.287.000643.500463.320
Đường đi Dốc Lết (Đường Hà Huy Tập)
Địa bàn Ninh Hải cũ
Tiếp theo - Ngã ba Khách sạn Hoàng Long
Đoạn 2
2.059.2001.235.5201.029.600514.800370.656
Đường đi Dốc Lết (Đường Hà Huy Tập)
Địa bàn Ninh Hải cũ
Tiếp theo - Cổng Khu du lịch Dốc Lết và Khu du lịch Cát Trắng
Đoạn 3
2.574.0001.544.4001.287.000643.500463.320
Đường đi Dốc lết (Đường Hà Huy Tập)
Địa bàn Ninh Diêm cũ
Hòn Khói - Giáp ranh phường Ninh Hải (Khu du lịch Dốc Lết)3.346.2002.007.7201.673.100836.550602.316
Đường đi Đông Cát, Đông Hải
Địa bàn Ninh Hải cũ
Ngã 3 Đông Cát - Hết chợ Đông Hải
Đoạn 2: đường đất và BTXM (R 7m, mặt BT 3,5m)
1.029.600617.760514.800386.100308.880
Đường đi Đông Cát, Đông Hải
Địa bàn Ninh Hải cũ
Tỉnh lộ 1A (Đường Hòn Khói) - Giáp ngã 3 Đông Cát
Đoạn 1: đường đất (R 8m)
926.640555.984463.320347.490277.992
Đường đi Đông Cát, Đông Hải
Địa bàn Ninh Hải cũ
Từ giáp nhà ông Lía - Đến giáp Đồn Biên phòng Ninh Hải
Đoạn 4: đường R 8m, mặt BTXM 4m
1.029.600617.760514.800386.100308.880
Đường đi Đông Cát, Đông Hải
Địa bàn Ninh Hải cũ
Từ cây xăng Quốc Tuấn - Đến hết nhà ông Lía
Đoạn 3: đường đất (R 8m)
926.640555.984463.320347.490277.992
Đảo Mỹ Giang (thôn Mỹ Giang)
Địa bàn Ninh Phước cũ
Địa bàn Ninh Phước cũ353.925257.400193.050
Đặng Vinh Hàm
Địa bàn Ninh Hải cũ
Đường Mê Linh - Đến hết nhà ông Trần Phận1.544.4001.081.080900.900514.800386.100
Đặng Văn Hàm
Địa bàn Ninh Hải cũ
Đường Mê Linh - Đến hết nhà ông Trần Phận1.544.4001.081.080900.900514.800386.100

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Khánh Hòa.