Bảng giá đất Phường Ba Ngòi, Khánh Hòa từ 01/01/2026

78 đoạn tuyến, khu vực theo 2 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Phường Ba Ngòi8.424.000 đồng/m² (vị trí 1, Hùng Vương, đoạn Tỉnh lộ 9 và đường Trần Hưng Đạo đến Cầu Trà Long), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nông nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
91.800

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (77 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
Các đường còn lạiThuộc các địa bàn Cam Nghĩa, Cam Phúc Bắc, Cam Phúc Nam cũ (thuộc địa bàn phường Ba Ngòi)1.123.200873.600748.800624.000574.080
Các đường còn lạiThuộc các địa bàn Cam Phú, Cam Thuận, Cam Lộc, Cam Lợi, Cam Linh và Ba Ngòi cũ (thuộc địa bàn phường Ba Ngòi)1.404.0001.092.000936.000780.000717.600
Hùng VươngCầu Trà Long - Cầu Đa5.054.4003.369.6002.246.4001.263.600982.800
Hùng VươngTỉnh lộ 9 và đường Trần Hưng Đạo - Cầu Trà Long8.424.0005.054.4003.650.4001.965.6001.263.600
Hùng VươngCầu Ba - Giáp ranh địa bàn Cam Thịnh Đông cũ2.496.0001.747.2001.123.200873.600748.800
Khu tái định cơ địa bàn Cam Phước Đông cũ phục vụ dự án Cao tốc Bắc - Nam, đoạn qua địa bàn thành phố Cam Ranh cũ
Địa bàn Cam Phước Đông cũ
Đường QH rộng 9,5m456.300334.620243.360
Khu tái định cơ địa bàn Cam Phước Đông cũ phục vụ dự án Cao tốc Bắc - Nam, đoạn qua địa bàn thành phố Cam Ranh cũ
Địa bàn Cam Phước Đông cũ
Các lô giáp đường bê tông thôn Giải Phóng (từ nhà sinh hoạt cộng đồng đến thửa 1104 tờ 33)456.300334.620243.360
Khu tái định cơ địa bàn Cam Phước Đông cũ phục vụ dự án Cao tốc Bắc - Nam, đoạn qua địa bàn thành phố Cam Ranh cũ
Địa bàn Cam Phước Đông cũ
Đường QH rộng 20m456.300334.620243.360
Khu tái định cư Khu 2 (phục vụ dự án Khu đô thị ven vịnh Cam Ranh)Đường QH rộng 13 m2.184.0001.404.0001.092.000936.000780.000
Khu tái định cư Khu 2 (phục vụ dự án Khu đô thị ven vịnh Cam Ranh)Đường QH rộng 15 m2.184.0001.528.800982.800764.400655.200
Khu tái định cư Khu 2 (phục vụ dự án Khu đô thị ven vịnh Cam Ranh)Đường QH rộng 23 m4.492.8002.995.2001.996.8001.123.200873.600
Khu tái định cư Khu 2 (phục vụ dự án Khu đô thị ven vịnh Cam Ranh)Đường QH rộng 17 m2.808.0001.965.6001.263.600982.800842.400
Khu tái định cư Khu 2 (phục vụ dự án Khu đô thị ven vịnh Cam Ranh)Đường QH rộng 20 m3.931.2002.620.8001.747.200982.800764.400
Lê Thánh TôngTiếp theo - Hòa Do 1A - 1B2.808.0001.965.6001.263.600982.800842.400
Ngô MâyHùng Vương - Hoàng Văn Thụ2.496.0001.747.2001.123.200873.600748.800
Thôn Giải Phóng
Địa bàn Cam Phước Đông cũ
Đường Suối Hai (điểm đầu giáp ranh thôn Hoà Bình "nhà đất ông Võ Quang Khanh" - Ngã ba cuối đường "nhà đất bà Mấu Thị Lá")
Xóm Suối Hai
283.140
Thôn Giải Phóng
Địa bàn Cam Phước Đông cũ
Đường liên thôn số 4 (đường bê tông) từ ngã ba đường Ấp bà Hùng và đường đi Suối Hai - Ngã ba nhà sinh hoạt cộng đồng283.140
Thôn Giải Phóng
Địa bàn Cam Phước Đông cũ
Từ tràn - Cuối đường Nông Phố-Đá Voi
Xóm Đá Vôi
257.400
Thôn Giải Phóng
Địa bàn Cam Phước Đông cũ
Dọc đường Bà Hùng điểm giáp ranh với thôn Tân Hiệp (kế nhà đất Đặng Hoài Thanh) - Nhà Mấu Hồng Đen
Xóm Bà Hùng
283.140
Thôn Giải Phóng
Địa bàn Cam Phước Đông cũ
Đường xóm Hốc Gia (điểm đầu nhà đất ông Nguyễn Xuân Quý) - Điều cuối tại nhà ông Nguyễn Khắc Hiếu
Xóm Hốc Gia
421.200
Thôn Giải Phóng
Địa bàn Cam Phước Đông cũ
Dọc đường Định canh Định cư
Xóm Mới
283.140
Thôn Giải Phóng
Địa bàn Cam Phước Đông cũ
Dọc theo đường xóm Suối Hai Nhánh 1: Từ nhà Bo Thị Xuyến đến nhà Mấu Tấn A.Nhánh 2: Từ nhà Bo Bo Nhao đến nhà Mấu Văn Xuyên.205.920
Thôn Giải Phóng
Địa bàn Cam Phước Đông cũ
Đường Đá Voi - Nông Phố (từ giáp suối - nhà bà Trương Thị Ngọc Châu - Giáp suối - đất ông Trương Văn Long)308.880
Thôn Giải Phóng
Địa bàn Cam Phước Đông cũ
Đường liên thôn số 4 (đường đất) từ ngã 3 nhà sinh hoạt cộng đồng - Giao đường Suối Hai (điểm Trường Tiểu học Cam Phước Đông)205.920
Thôn Giải Phóng
Địa bàn Cam Phước Đông cũ
Từ nhà đất ông Mấu Bánh - Cuối đường bê tông đất ông Hồng Xuân Lý187.200
Thôn Giải Phóng
Địa bàn Cam Phước Đông cũ
Đường rẽ nhánh sau nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Giải Phóng205.920
Thôn Giải Phóng
Địa bàn Cam Phước Đông cũ
Từ nhà già làng Cao Sáu - Nhà đất Bo Bo Đuổi205.920
Thôn Giải Phóng
Địa bàn Cam Phước Đông cũ
Dọc theo đường sắt (Từ nhà ông Cao Thánh - Nhà bà Lê Thị Kim Loan308.880
Thôn Hòa An
Địa bàn Cam Phước Đông cũ
Từ cầu Suối Hành (giáp nhà ông Nguyễn Tuyến) - Ngã ba nhà Tình thương (Mái ấm Đại An)456.300
Thôn Hòa An
Địa bàn Cam Phước Đông cũ
Từ ngã ba nhà Tình thương (Mái ấm Đại An) - Nhà thờ Phú Phong334.620
Thôn Hòa An
Địa bàn Cam Phước Đông cũ
Đường Đồng Lác Sâu (điểm đầu đường) - Cống thoát nước nhà ông Nguyễn Trung334.620
Thôn Hòa An
Địa bàn Cam Phước Đông cũ
Các vị trí còn lại243.360
Thôn Hòa Bình
Địa bàn Cam Phước Đông cũ
Từ cổng làng văn hóa thôn Hoà Bình - Cầu Suối Hành (giáp nhà ông Nguyễn Tuyến)456.300
Thôn Hòa Bình
Địa bàn Cam Phước Đông cũ
Từ giáp cầu nhà bà Lê Thị Hiên - Cầu gỗ (nhà ông Nguyễn Phú Hòa)334.620
Thôn Hòa Bình
Địa bàn Cam Phước Đông cũ
Các vị trí còn lại243.360
Thôn Suối Môn
Địa bàn Cam Phước Đông cũ
Khu vực Chợ mới xã456.300
Thôn Suối Môn
Địa bàn Cam Phước Đông cũ
Từ ngã ba nhà đất ông Cao Hữu Bình (xóm Vân Sơn) - Ngã ba (đoạn cuối) đường Đồng Lát Sâu334.620
Thôn Suối Môn
Địa bàn Cam Phước Đông cũ
Từ ngã 3 đường Tỉnh lộ 9 và đường đi Suối Hai (đường liên thôn 2) - Đầu tràn thứ nhất (nhà ông Đạt)456.300
Thôn Suối Môn
Địa bàn Cam Phước Đông cũ
Đường liên thôn đi vào Hồ Suối Hành (đường nhựa) từ nhà ông Nguyễn Khánh Tình - Cuối đường giáp khu đập Suối Hành334.620
Thôn Suối Môn
Địa bàn Cam Phước Đông cũ
Từ ngã ba (đoạn cuối) đường Đồng Lát Sâu - Nhà ông Phạm Đã (thuộc xóm Vân Sơn)243.360
Thôn Suối Môn
Địa bàn Cam Phước Đông cũ
Đường Đá Voi - Nông Phố (từ giáp ngã ba đường Tỉnh lộ 3 - Ngã tư nhà ông Nguyễn Tiến Hùng)308.880
Thôn Suối Môn
Địa bàn Cam Phước Đông cũ
Từ cuối tràn thứ nhất của đường liên thôn 2 - Cổng làng văn hóa thôn Hòa Bình334.620
Thôn Suối Môn
Địa bàn Cam Phước Đông cũ
Các vị trí còn lại182.520
Thôn Thống Nhất
Địa bàn Cam Phước Đông cũ
Từ ngã 3 đường Tỉnh lộ 9 và đường đi Suối Hai (đường liên thôn 2) - Đầu tràn thứ nhất (nhà ông Đạt)456.300
Thôn Thống Nhất
Địa bàn Cam Phước Đông cũ
Từ cổng làng Văn hóa thống Nhất (đường liên thôn số 1) - Tràn thứ 1 (nhà ông Nguyễn Văn Thơm)456.300
Thôn Thống Nhất
Địa bàn Cam Phước Đông cũ
Từ ngã 3 đường Tỉnh lộ 9 và trụ sở UBND xã - Ngã 3 đường sắt (Nhà văn hóa thiếu nhi)456.300
Thôn Thống Nhất
Địa bàn Cam Phước Đông cũ
Từ cuối tràn thứ nhất của đường liên thôn 1 - Cầu ông Mẫn334.620
Thôn Thống Nhất
Địa bàn Cam Phước Đông cũ
Từ cuối tràn thứ nhất của đường liên thôn 2 - Cổng làng văn hóa thôn Hòa Bình334.620
Thôn Thống Nhất
Địa bàn Cam Phước Đông cũ
Đường Đá Voi - Nông Phố (giáp ngã tư nhà ông Nguyễn Tiến Hùng - Giáp suối (nhà bà Trương Thị Ngọc Châu)308.880
Thôn Thống Nhất
Địa bàn Cam Phước Đông cũ
Các vị trí còn lại182.520
Thôn Trà Sơn
Địa bàn Cam Phước Đông cũ
Từ ngã ba đường Tỉnh Lộ 9 và đường vào đơn vị D90 - Đầu xóm đá Voi334.620
Thôn Trà Sơn
Địa bàn Cam Phước Đông cũ
Đường Đá Voi - Nông Phố (từ giáp suối (đất ông Trương Văn Long) - Ngã ba Trường Tiểu học Cam Phước Đông 2)308.880
Thôn Trà Sơn
Địa bàn Cam Phước Đông cũ
Các vị trí còn lại243.360
Thôn Tân Hiệp
Địa bàn Cam Phước Đông cũ
Đường vào ga Ngã Ba456.300
Thôn Tân Hiệp
Địa bàn Cam Phước Đông cũ
Từ ngã ba đường Tỉnh Lộ 9 và đường vào ấp bà Hùng - Cầu sắt456.300
Thôn Tân Hiệp
Địa bàn Cam Phước Đông cũ
Từ cầu sắt - Giáp ranh địa bàn Ba Ngòi cữ và địa bàn Cam Phước Đông cũ334.620
Thôn Tân Hiệp
Địa bàn Cam Phước Đông cũ
Các vị trí còn lại243.360
Trần Hưng ĐạoHùng Vương - Biển2.496.0001.747.2001.123.200873.600748.800
TỈNH LỘ 3
ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Từ rào chắn xe lửa đến đường tỉnh lộ 9972.000486.000291.600
TỈNH LỘ 3
ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Đoạn nhà ông Lê Đình Thuyết (giáp ranh địa bàn Cam An Nam cũ, Cam Lâm cũ) đến rào chắn xe lửa648.000324.000194.400
Tỉnh lộ 9Trần Quang Khải - Giáp ranh xã Cam Phước Đông2.184.0001.528.800982.800764.400655.200
Tỉnh lộ 9Hùng Vương - Giáp nhà thờ Tin lành6.084.0003.650.4002.636.4001.419.600912.600
Tỉnh lộ 9Nhà thờ Tin lành - Trần Quang Khải5.616.0003.744.0002.496.0001.404.0001.092.000
Tổ dân phố Hòa Do 7
Địa bàn Cam Thành Nam cũ
Từ đường Mỹ Ca -Vĩnh Cẩm - Đường vận chuyển mía (đoạn nối từ đường Mỹ Ca-Vĩnh Cẩm đến đường vào mỏ đá)456.300334.620243.360
Tổ dân phố Hòa Do 7
Địa bàn Cam Thành Nam cũ
Đoạn còn lại334.620243.360182.520
Tổ dân phố Quảng Hòa
Địa bàn Cam Thành Nam cũ
Địa bàn Cam Thành Nam cũ334.620243.360182.520
Tổ dân phố Quảng Phúc
Địa bàn Cam Thành Nam cũ
Đoạn từ Mỹ Ca -Vĩnh Cẩm - Đường số 3456.300334.620243.360
Tổ dân phố Quảng Phúc
Địa bàn Cam Thành Nam cũ
Đoạn còn lại334.620243.360182.520
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 9
ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Từ giáp địa bàn Ba Ngòi cũ đến đường ray số 21.026.000513.000307.800
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 9
ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Tiếp theo đến giáp ranh địa bàn Cam Phước Tây cũ1.296.000648.000388.800
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 9
ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Tiếp theo đến hết trụ sở UBND địa bàn Cam Phước Đông cũ1.080.000540.000324.000
Đường Trần Quang Khải, địa bàn Ba Ngòi cũ (chỉ giới 16m)Hùng Vương - Trần Quang Khải
Phạm Ngũ Lão
2.184.0001.404.0001.092.000936.000780.000
Đường Trần Quang Khải, địa bàn Ba Ngòi cũ (chỉ giới 16m)Bùi Thị Xuân - giáp Tỉnh lộ 92.496.0001.747.2001.123.200873.600748.800
Đường kè Trà LongHùng Vương - Lê Lai2.184.0001.404.0001.092.000936.000780.000
Đường lên chùa Đại Giác
Địa bàn Cam Phước Đông cũ
Ngã 3 đường ấp bà Hùng - giáp phường Ba Ngòi257.400187.200140.400
Đường vào khu Kim HòaĐường 3/3 - Cuối đường bê tông2.184.0001.404.0001.092.000936.000780.000
Đống ĐaHoàng Văn Thụ - Lê Hồng Phong2.184.0001.404.0001.092.000936.000780.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Khánh Hòa.