Bảng giá đất Phường Cam Ranh, Khánh Hòa từ 01/01/2026

84 đoạn tuyến, khu vực theo 2 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Phường Cam Ranh22.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu dân cư Tố Hữu - Phan Chu Trinh, địa bàn Cam Lộc cũ, Đường quy hoạch 7m), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nông nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
91.800

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (83 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
Cao ThắngHoàng Văn Thụ - Lê Hồng Phong3.432.0002.402.4001.544.4001.201.2001.029.600
Chi LăngHoàng Văn Thụ - Nguyễn Thái Học3.432.0002.402.4001.544.4001.201.2001.029.600
Các đường còn lạiThuộc các địa bàn Cam Nghĩa, Cam Phúc Bắc, Cam Phúc Nam cũ (đoạn thuộc phường Cam Ranh)1.235.520960.960823.680686.400631.488
Các đường còn lạiThuộc các địa bàn Cam Phú, Cam Thuận, Cam Lộc, Cam Lợi, Cam Linh và Ba Ngòi cũ (đoạn thuộc phường Cam Ranh)1.544.4001.201.2001.029.600858.000789.360
Hoàng Văn ThụTố Hữu (Đường lên Tịnh xá Ngọc Hòa) - Nguyễn Viết Xuân2.745.6001.921.9201.235.520960.960823.680
Hoàng Văn ThụNguyễn Thị Minh Khai - Bùi Thị Xuân4.942.0803.294.7202.196.4801.235.520960.960
Hoàng Văn ThụBùi Thị Xuân - Kho Mễ Cốc2.745.6001.921.9201.235.520960.960823.680
Hoàng Văn ThụNguyễn Viết Xuân - Nguyễn Thị Minh Khai6.177.6004.118.4002.745.6001.544.4001.201.200
Huỳnh Thúc KhángHùng Vương - Hoàng Văn Thụ6.177.6004.118.4002.745.6001.544.4001.201.200
Hùng VươngCổng km số 7 - Nguyễn Lương Bằng5.559.8403.706.5602.471.0401.389.9601.081.080
Hùng VươngNgã 5 (đường 22/8) - Tỉnh lộ 9 và đường Trần Hưng Đạo11.325.6006.795.3604.907.7602.642.6401.698.840
Hùng VươngPhạm Văn Đồng - Ngã 5 (đường 22/8)10.296.0006.177.6004.461.6002.402.4001.544.400
Hùng VươngNguyễn Lương Bằng - Phạm Văn Đồng8.236.8004.942.0803.569.2801.921.9201.235.520
Khu QH dân cơ góc đường Nguyễn Lương Bằng và Hùng Vương, địa bàn Cam Phú cũĐường quy hoạch 13m (khu A3)3.088.8002.162.1601.389.960
Khu QH dân cơ góc đường Nguyễn Lương Bằng và Hùng Vương, địa bàn Cam Phú cũĐường quy hoạch 13m (khu A1, A2)3.432.0002.402.4001.544.400
Khu QH dân cư tổ dân phố Hòa Bình, địa bàn Cam Nghĩa cũĐường quy hoạch rộng 10m - 13m2.059.2001.441.440926.640
Khu QH dân cư tổ dân phố Hòa Bình, địa bàn Cam Nghĩa cũĐường quy hoạch rộng 16m2.230.8001.561.5601.003.860
Khu QH dân cư tổ dân phố Hòa Bình, địa bàn Cam Nghĩa cũĐường quy hoạch rộng 6m2.162.1601.389.9601.081.080
Khu Quy hoạch 25 ha, địa bàn Cam Lộc cũTrần Bình Trọng - Lương Thế Vinh
Đường Nguyễn Thiện Thuật (chỉ giới 13m)
3.432.0002.402.4001.544.400
Khu Quy hoạch 25 ha, địa bàn Cam Lộc cũĐường quy hoạch rộng từ 13m trở xuống2.402.4001.681.6801.081.080
Khu Quy hoạch 25 ha, địa bàn Cam Lộc cũTố Hữu - Phạm Ngọc Thạch
Đường Chế Lan viên
3.432.0002.402.4001.544.400
Khu Quy hoạch 25 ha, địa bàn Cam Lộc cũNguyễn Thái Học - ngã 6 đường Lê Duẩn
Đường Trần Bình Trọng (chỉ giới 13m)
3.432.0002.402.4001.544.400
Khu Quy hoạch 25 ha, địa bàn Cam Lộc cũĐường quy hoạch rộng trên 13m2.745.6001.921.9201.235.520
Khu Quy hoạch 25 ha, địa bàn Cam Lộc cũLương Thế Vinh - giáp đường 22/8
Đường Nguyễn Bính (chỉ giới 13m)
3.432.0002.402.4001.544.400
Khu Quy hoạch 25 ha, địa bàn Cam Lộc cũPhạm Ngọc Thạch - Tôn Thất Tùng4.324.3202.882.8801.921.920
Khu dân cư - tái định cư đường Phạm Văn Đồng, địa bàn Cam Phú cũĐường QH rộng 13m6.919.000
Khu dân cư - tái định cư đường Phạm Văn Đồng, địa bàn Cam Phú cũĐường QH rộng 16m8.698.030
Khu dân cư - tái định cư đường Phạm Văn Đồng, địa bàn Cam Phú cũĐường QH rộng 27m15.649.920
Khu dân cư - tái định cư đường Phạm Văn Đồng, địa bàn Cam Phú cũĐường QH rộng 20m10.934.488
Khu dân cư Ngân hàng, địa bàn Cam Phú cũĐường quy hoạch 5,5m3.432.0002.402.4001.544.400
Khu dân cư Ngân hàng, địa bàn Cam Phú cũĐường quy hoạch 7m2.402.4001.544.4001.201.200
Khu dân cư Tố Hữu - Phan Chu Trinh, địa bàn Cam Lộc cũNguyễn Thái Học - Lê Hồng Phong
Nguyễn Duy Trinh
2.402.4001.544.4001.201.2001.029.600858.000
Khu dân cư Tố Hữu - Phan Chu Trinh, địa bàn Cam Lộc cũHùng Vương - Trường tiểu học
Bạch Đằng
2.745.6001.921.9201.235.520960.960823.680
Khu dân cư Tố Hữu - Phan Chu Trinh, địa bàn Cam Lộc cũĐường quy hoạch 7m22.000.00015.400.0009.900.000
Khu dân cư Tố Hữu - Phan Chu Trinh, địa bàn Cam Lộc cũĐường số 1A - Hết khu dân cư
Đường số 5B (QH 13m)
2.642.6401.698.8401.321.320
Khu dân cư Tố Hữu - Phan Chu Trinh, địa bàn Cam Lộc cũĐường 22 tháng 8 - Duy Tân
Ngô Đức Diễn
2.402.4001.544.4001.201.2001.029.600858.000
Khu dân cư Tố Hữu - Phan Chu Trinh, địa bàn Cam Lộc cũHùng Vương - Phạm Văn Đồng
Đường số 3 (giáp ranh địa bàn Cam Phú, Cam Thuận cũ)(đoạn thuộc phường Cam Ranh)
3.432.0002.402.4001.544.4001.201.2001.029.600
Khu dân cư Tố Hữu - Phan Chu Trinh, địa bàn Cam Lộc cũNguyễn Thái Học - Hùng Vương
Duy Tân
2.402.4001.544.4001.201.2001.029.600858.000
Khu dân cư Tố Hữu - Phan Chu Trinh, địa bàn Cam Lộc cũTrường tiểu học - Biển2.059.2001.441.440926.640720.720617.760
Khu dân cư Tố Hữu - Phan Chu Trinh, địa bàn Cam Lộc cũHùng Vương - Nguyễn Văn Cừ
Lê Lợi
2.402.4001.681.6801.081.080840.840720.720
Khu dân cư Tố Hữu - Phan Chu Trinh, địa bàn Cam Lộc cũĐường 3/3 - Cuối đường bê tông
Đường vào khu Kim Hòa
2.402.4001.544.4001.201.2001.029.600858.000
Khu quy hoạch dân cư tổ dân phố Hòa Do 6A, địa bàn Cam Phúc Bắc cũĐường quy hoạch rộng 10m-13m2.402.4001.681.6801.081.080
Khu quy hoạch dân cư tổ dân phố Hòa Do 6A, địa bàn Cam Phúc Bắc cũĐường quy hoạch rộng 6m-7m2.162.1601.389.9601.081.080
Khu tái định cư Khu 3 (phục vụ dự án Khu đô thị ven vịnh Cam Ranh)Đường QH rộng 28 m5.559.8403.706.5602.471.0401.389.9601.081.080
Khu tái định cư Khu 3 (phục vụ dự án Khu đô thị ven vịnh Cam Ranh)Đường QH rộng 21 m4.324.3202.882.8801.921.9201.081.080840.840
Lê Duẩnngã 5 đường Hùng Vương - Tố Hữu10.296.0006.177.6004.461.6002.402.4001.544.400
Lê DuẩnTố Hữu - Nguyễn Lương Bằng8.236.8004.942.0803.569.2801.921.9201.235.520
Lê DuẩnNguyễn Lương Bằng - Lê Lợi7.207.2004.324.3203.123.1201.681.6801.081.080
Lê Lai (địa bàn Ba Ngòi cũ)Tỉnh lộ 9 - Đến Kè Trà Long1.921.9201.235.520960.960823.680686.400
Lê Quý Đôn, địa bàn Cam Lộc cũTố Hữu - Lương Thế Vinh3.432.0002.402.4001.544.4001.201.2001.029.600
Lê Đại HànhHùng Vương - Phạm Văn Đồng5.559.8403.706.5602.471.0401.389.9601.081.080
Lương Thế VinhPhan Chu Trinh - Nguyễn Thiện Thuật3.432.0002.402.4001.544.4001.201.2001.029.600
Nguyễn Lương BằngHùng Vương - Lê Duẩn5.559.8403.706.5602.471.0401.389.9601.081.080
Nguyễn Thái HọcHuỳnh Thúc Kháng - Nguyễn Thị Minh Khai6.692.4004.015.4402.900.0401.561.5601.003.860
Nguyễn Thái HọcTố Hữu - Đường 22/84.633.2003.088.8002.059.2001.158.300900.900
Nguyễn Thái HọcĐường 22/8 - Huỳnh Thúc Kháng7.207.2004.324.3203.123.1201.681.6801.081.080
Nguyễn Thị Minh KhaiHùng Vương - Nguyễn Đức Cảnh7.207.2004.324.3203.123.1201.681.6801.081.080
Nguyễn Thị Minh KhaiNguyễn Đức Cảnh - Núi3.706.5602.471.0401.647.360926.640720.720
Nguyễn Thị ĐịnhPhan Chu Trinh - Nguyễn Thái Học3.432.0002.402.4001.544.4001.201.2001.029.600
Nguyễn Trường TộHùng Vương - Ngã ba đường xuống làng Cam Xuân2.745.6001.921.9201.235.520960.960823.680
Nguyễn Viết XuânHoàng Văn Thụ - Lê Hồng Phong3.432.0002.402.4001.544.4001.201.2001.029.600
Nguyễn Đức CảnhNguyễn Thị Minh Khai - Lê Hồng Phong3.432.0002.402.4001.544.4001.201.2001.029.600
Phan Bội Châu (đoạn thuộc phường Cam Ranh)Đường 3/4 - Trần Nhân Tông1.921.9201.235.520960.960823.680686.400
Phan Chu TrinhTố Hữu - Đường 22/84.942.0803.294.7202.196.4801.235.520960.960
Phan Chu TrinhĐường 22/8 - Nguyễn Thị Minh Khai6.692.4004.015.4402.900.0401.561.5601.003.860
Phạm HùngHùng Vương - Phạm Văn Đồng6.177.6004.118.4002.745.6001.544.4001.201.200
Phạm Ngọc Thạch, địa bàn Cam Lộc cũNguyễn Thái Học - Nguyễn Thiện Thuật3.432.0002.402.4001.544.4001.201.2001.029.600
Phạm Văn ĐồngLê Đại Hành - Hùng Vương7.207.2004.324.3203.123.1201.681.6801.081.080
Phạm Văn ĐồngHùng Vương - Điện Biên Phủ11.325.6006.795.3604.907.7602.642.6401.698.840
Trường ChinhHùng Vương - Cảng số 42.917.2002.042.0401.312.7401.021.020875.160
Tôn Thất Tùng, địa bàn Cam Lộc cũChế Lan Viên - Lê Duẩn3.432.0002.402.4001.544.4001.201.2001.029.600
Tố HữuLê Duẩn - Nguyễn Thái Học4.324.3202.882.8801.921.9201.081.080840.840
Tố HữuNguyễn Thái Học - Phan Chu Trinh3.432.0002.402.4001.544.4001.201.2001.029.600
Đường 22/8Hoàng Văn Thụ - Lê Hồng Phong8.236.8004.942.0803.569.2801.921.9201.235.520
Đường 22/8Lê Hồng Phong - Hùng Vương10.296.0006.177.6004.461.6002.402.4001.544.400
Đường 3/4 (đoạn thuộc phường Cam Ranh)Hùng Vương - Tố Hữu7.207.2004.324.3203.123.1201.681.6801.081.080
Đường D1, địa bàn Cam Lộc cũĐường Hoàng Văn Thụ - Đường Nguyễn Thị Minh Khai3.432.0002.402.4001.544.4001.201.2001.029.600
Đường D3, địa bàn Cam Lộc cũĐường Phan Chu Trinh - Đường Hoàng Văn Thụ3.432.0002.402.4001.544.4001.201.2001.029.600
Đường Hai Bà Trưng (địa bàn Cam Phúc Nam cũ, R 16m)Hùng Vương - Hết đường BT nhựa (giáp đất ông Nguyễn Quốc Khánh)2.402.4001.544.4001.201.2001.029.600858.000
Đường K8, địa bàn Cam Phúc Nam cũĐường Hùng Vương - Trường THCS Chu Văn An3.088.8002.162.1601.389.9601.081.080926.640
Đường Trần Đại Nghĩa, địa bàn Cam Lộc cũĐường Lê Hồng Phong - Đường Nguyễn Thái Học3.432.0002.402.4001.544.4001.201.2001.029.600
Đường vào Nhà máy Thủy tinh (cũ)Phạm Văn Đồng - Cổng vào Nhà máy thủy tinh2.402.4001.544.4001.201.2001.029.600858.000
Đặng Tất (địa bàn Cam Phúc Nam cũ)Hùng Vương - Làng dân tộc2.402.4001.544.4001.201.2001.029.600858.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Khánh Hòa.