Bảng giá đất Phường Hòa Thắng, Khánh Hòa từ 01/01/2026
47 đoạn tuyến, khu vực theo 2 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Phường Hòa Thắng là 2.340.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 1A đoạn qua địa bàn Ninh Hà cũ), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nông nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
| 86.400 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (46 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Hồ Tùng Mậu Các tuyến đường chính trong phường: | Giáp địa bàn Ninh Hà cũ - Ngã 3 Phú Thạnh | 842.400 | 505.440 | 421.200 | 315.900 | 252.720 |
| Khu trung tâm phường Các tuyến đường chính trong phường: | ngã ba giáp đường K4 - ngã ba giáp đường N5 Đường số 1 | 1.755.000 | 1.053.000 | 877.500 | 438.750 | 315.900 |
| Khu trung tâm phường Các tuyến đường chính trong phường: | từ QL1A - ngã ba giáp đường số 1 Đường K4 | 1.755.000 | 1.053.000 | 877.500 | 438.750 | 315.900 |
| Khu tái định cư địa bàn Ninh Giang, thị xã Ninh Hòa cũ Các tuyến đường chính trong phường: | Đường D6 quy hoạch 16 m (đường Nguyễn Văn Trỗi, hiện trạng đường bê tông 5m) | 982.800 | 687.960 | 573.300 | 327.600 | 245.700 |
| Khu tái định cư địa bàn Ninh Giang, thị xã Ninh Hòa cũ Các tuyến đường chính trong phường: | Đường N6, QH 24 m | 1.638.000 | 982.800 | 819.000 | 409.500 | 294.840 |
| Khu tái định cư địa bàn Ninh Giang, thị xã Ninh Hòa cũ Các tuyến đường chính trong phường: | Đường số 3, có lộ giới 13 m (đã hoàn chỉnh theo QH) | 1.404.000 | 842.400 | 702.000 | 351.000 | 252.720 |
| Khu tái định cư địa bàn Ninh Giang, thị xã Ninh Hòa cũ Các tuyến đường chính trong phường: | Đường N5, có lộ giới 16m (đã hoàn chỉnh theo QH) | 1.638.000 | 982.800 | 819.000 | 409.500 | 294.840 |
| Khu tái định cư địa bàn Ninh Giang, thị xã Ninh Hòa cũ Các tuyến đường chính trong phường: | Đường số 4, có lộ giới 13 m (đã hoàn chỉnh theo QH) | 1.404.000 | 842.400 | 702.000 | 351.000 | 252.720 |
| Khu tái định cư địa bàn Ninh Giang, thị xã Ninh Hòa cũ Các tuyến đường chính trong phường: | Đường số 2, có lộ giới 13m (đã hoàn chỉnh theo QH) | 1.404.000 | 842.400 | 702.000 | 351.000 | 252.720 |
| Khu tái định cư địa bàn Ninh Giang, thị xã Ninh Hòa cũ Các tuyến đường chính trong phường: | Đoạn đường N5, đoạn có Ịộ giới 36,75 m (đã hoàn chỉnh theo quy hoạch) | 1.755.000 | 1.053.000 | 877.500 | 438.750 | 315.900 |
| Khu tái định cư địa bàn Ninh Giang, thị xã Ninh Hòa cũ Các tuyến đường chính trong phường: | Đường số 1, có lộ giới 16m (đã hoàn chỉnh theo QH) | 1.521.000 | 912.600 | 760.500 | 380.250 | 273.780 |
| Khu tái định cư địa bàn Ninh Giang, thị xã Ninh Hòa cũ Các tuyến đường chính trong phường: | Tuyến đường gom giáp Quốc lộ 1A đoạn qua địa bàn Ninh Giang cũ | 1.755.000 | 1.053.000 | 877.500 | 438.750 | 315.900 |
| Nguyễn Phúc Tần Địa bàn Ninh Hà cũ | Giáp đường Bến Đò - đường Lý Tự trọng | 936.000 | 561.600 | 468.000 | 351.000 | 280.800 |
| Nguyễn Phước Địa bàn Ninh Hà cũ | Nhà ông Lê Văn Lợi (Mỹ Trạch) - Giáp QL 1A (Núi Đất Ninh Quang) | 842.400 | 505.440 | 421.200 | 315.900 | 252.720 |
| Nguyễn Thị Môn Địa bàn Ninh Phú cũ | Đường Nguyễn Cụ (nhà ông Huỳnh Nhịn) - Nhà ông Phạm Văn Sỹ giáp ranh phường Ninh Đa | 171.600 | 124.800 | 93.600 | ||
| Nguyễn Trường Tộ Các tuyến đường chính trong phường: | Từ cầu mới (Quốc Lộ 1A) từ, nối tiếp đường Nguyễn Trường Tộ, địa bàn Ninh Hiệp cũ - Hồ Tùng Mậu (ngã Ba Phong Phú) | 1.638.000 | 982.800 | 819.000 | 409.500 | 294.840 |
| Nguyễn Văn Trỗi Các tuyến đường chính trong phường: | Từ Nguyễn Trường Tộ (trạm bơm nhà ông Nên) - Đến nhà bà Điệp giáp Quốc Lộ 1A | 982.800 | 687.960 | 573.300 | 327.600 | 245.700 |
| Những vị trí còn lại của Tổ dân phố Hội Phú Nam 2 Địa bàn Ninh Phú cũ | Địa bàn Ninh Phú cũ | 234.000 | 171.600 | 124.800 | ||
| Núi Sầm Các tuyến đường chính trong phường: | Hồ Tùng Mậu - QL1A (quán cơm Thanh Xuân), bến xe Ninh Hòa | 936.000 | 561.600 | 468.000 | 351.000 | 280.800 |
| Phan Thị Đợt Địa bàn Ninh Hà cũ | Nhà ông Mai Hữu Sung (giáp đường Bến Đò) - Nhà ông Nguyễn Châu (giáp đường Hồ Tùng Mậu) | 842.400 | 505.440 | 421.200 | 315.900 | 252.720 |
| Quốc lộ 1A đoạn qua địa bàn Ninh Giang cũ Địa bàn Ninh Giang cũ | Ngã Ba trong - Phía Nam Cầu mới | 2.106.000 | 1.263.600 | 1.053.000 | 526.500 | 379.080 |
| Quốc lộ 1A đoạn qua địa bàn Ninh Hà cũ Địa bàn Ninh Hà cũ | Địa bàn Ninh Hà cũ | 2.340.000 | 1.404.000 | 1.170.000 | 585.000 | 421.200 |
| Trần Quang Núi Địa bàn Ninh Phú cũ | Ngã Ba Mỹ Lệ - Nhà ông Huỳnh Anh Tuấn | 171.600 | 124.800 | 93.600 | ||
| Tổ dân phố Hội Phú Bắc 1 Địa bàn Ninh Phú cũ | Từ phía Bắc UBND xã - Hết nhà Sinh hoạt cộng đồng. | 234.000 | 171.600 | 124.800 | ||
| Tổ dân phố Hội Phú Bắc 2 Địa bàn Ninh Phú cũ | Những vị trí còn lại của các Tổ dân phố: Hội Phú Bắc 1, Hội Phú Bắc 2. | 171.600 | 124.800 | 93.600 | ||
| Tổ dân phố Hội Phú Bắc 2 Địa bàn Ninh Phú cũ | Từ phía đông UBND xã - Tiếp giáp tràn Hội Điền. | 234.000 | 171.600 | 124.800 | ||
| Tổ dân phố Hội Phú Nam Địa bàn Ninh Phú cũ | Từ phía Đông trường Trương Định - Ranh giới thôn Hội Thành. | 171.600 | 124.800 | 93.600 | ||
| Tổ dân phố Hội Phú Nam Địa bàn Ninh Phú cũ | Địa bàn Ninh Phú cũ | 234.000 | 171.600 | 124.800 | ||
| Tổ dân phố Lệ Cam, Tổ dân phố Hội Điền, Tổ dân phố Tiên Du 1 và Tổ dân phố Tiên Du 2 Địa bàn Ninh Phú cũ | Địa bàn Ninh Phú cũ | 171.600 | 124.800 | 93.600 | ||
| Tổ dân phố Văn Định Địa bàn Ninh Phú cũ | Địa bàn Ninh Phú cũ | 171.600 | 124.800 | 93.600 | ||
| Đường An Phước Địa bàn Ninh Hà cũ | Ngã ba Hà Liên - Chùa Huệ Liên | 1.123.200 | 786.240 | 655.200 | 374.400 | 280.800 |
| Đường Anh Đức Địa bàn Ninh Hà cũ | Nhà ông Lê Thông (giáp đường Bến Đò) - Nhà Trần Đăng | 842.400 | 505.440 | 421.200 | 315.900 | 252.720 |
| Đường BTXM Các tuyến đường chính trong phường: | Đoạn từ cổng làng Hội Thành - Đến cuối tuyến đường | 655.200 | 393.120 | 327.600 | 245.700 | 196.560 |
| Đường BTXM Các tuyến đường chính trong phường: | Hồ Tùng Mậu - Cuối tuyến đường | 655.200 | 393.120 | 327.600 | 245.700 | 196.560 |
| Đường BTXM Các tuyến đường chính trong phường: | Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Mỹ Chánh - Cầu ông Dẹp Ninh Phú | 982.800 | 687.960 | 573.300 | 327.600 | 245.700 |
| Đường BTXM Các tuyến đường chính trong phường: | Đoạn từ ngã ba nhà cô Hương - Đến ngã ba thôn Phú Thạnh | 655.200 | 393.120 | 327.600 | 245.700 | 196.560 |
| Đường BTXM Các tuyến đường chính trong phường: | Đoạn từ ngã ba chợ Phú Thạnh - Đến trại đìa ông Thạch | 655.200 | 393.120 | 327.600 | 245.700 | 196.560 |
| Đường BTXM (TDP Thuận Lợi) Địa bàn Ninh Hà cũ | Nhà bà Nguyễn Thị Diệu Lai (giáp đường Bến Đò) - Nhà ông Lương Công Tiến | 842.400 | 505.440 | 421.200 | 315.900 | 252.720 |
| Đường BTXM (TDP Thuận Lợi) (Đề xuất TĐ: Cao Hữu Đính) Địa bàn Ninh Hà cũ | Nhà ông Võ Minh Quang (giáp đường Bến Đò) - Nhà bà Trần Thị Liên Hoa | 842.400 | 505.440 | 421.200 | 315.900 | 252.720 |
| Đường BTXM liên TDP Thuận Lợi - Hậu Phước Địa bàn Ninh Hà cũ | Nhà ông Nguyễn Yên (Thuận Lợi) - Nhà bà Gia (Hậu Phước) | 842.400 | 505.440 | 421.200 | 315.900 | 252.720 |
| Đường BTXM, nền 10, mặt 4m (Hồ Tùng Mậu) Địa bàn Ninh Hà cũ | Từ cảng chào Hậu Phước - Giáp địa bàn Ninh Giang cũ | 1.123.200 | 786.240 | 655.200 | 374.400 | 280.800 |
| Đường Bến Đò Địa bàn Ninh Hà cũ | Giáp Quốc lộ 1 - Ngã Ba Hà liên | 1.333.800 | 933.660 | 778.050 | 444.600 | 333.450 |
| Đường Bến Đò Địa bàn Ninh Hà cũ | Ngã Ba Hà liên - Cầu Hộ | 1.123.200 | 786.240 | 655.200 | 374.400 | 280.800 |
| Đường TDP Mỹ Trạch, BTXM, nền 6m, mặt 3,5m Địa bàn Ninh Hà cũ | Nhà sinh hoạt cộng đồng - Nhà ông Âu | 1.123.200 | 786.240 | 655.200 | 374.400 | 280.800 |
| Đường liên thôn Thuận Lợi - Mỹ Trạch (Lý Tự Trọng) Địa bàn Ninh Hà cũ | Nhà ông Mai Khương - Quốc lộ 1A | 1.123.200 | 786.240 | 655.200 | 374.400 | 280.800 |
| Đường trục thôn Tân Tế. BTXM, nền 6m, mặt 3m Địa bàn Ninh Hà cũ | Cầu Hộ - Cầu Đá | 748.800 | 449.280 | 374.400 | 280.800 | 224.640 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Khánh Hòa.