Bảng giá đất Xã Cam Lâm, Khánh Hòa từ 01/01/2026

218 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Cam Lâm4.862.000 đồng/m² (vị trí 1, Trường Chinh, đoạn Tiếp theo đến Giáp ranh địa bàn Cam Thành Bắc cũ (phía Tây đến hết nhà ông Võ Xuân Hồng, phía Đông đến hết nhà ông Nguyễn Lúc), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất làm muối (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
36.00027.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
37.80027.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (212 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
Bà Huyện Thanh Quan
Địa bàn Cam Đức cũ
Trường Chinh - Võ Thị Sáu2.390.9601.521.5201.086.800652.080543.400
Bà Huyện Thanh Quan
Địa bàn Cam Đức cũ
Nguyễn Thiện Thuật - Kênh chính Nam760.760532.532380.380323.323266.266
Bà Huyện Thanh Quan
Địa bàn Cam Đức cũ
Hoàng Văn Thụ - Nguyễn Thiện Thuật869.440608.608434.720369.512304.304
Bà Huyện Thanh Quan
Địa bàn Cam Đức cũ
Võ Thị Sáu - Hoàng Văn Thụ2.092.0901.331.330950.950570.570475.475
Các thôn: Cửu Lợi 1, Cửu Lợi 2, Cửu Lợi 3, Văn Tử Đông, Văn Tử Tây
Địa bàn Cam Hòa cũ
Các khu vực nằm ngoài khu vực nằm giữa đường Quốc lộ 1A và Quốc lộ 1 cũ374.374272.272204.204
Các thôn: Lập Định 1, Lập Định 2, Lập Định 3
Địa bàn Cam Hòa cũ
Địa bàn Cam Hòa cũ374.374272.272204.204
Các đường còn lại (có điểm đầu là đường Trường Chinh)
Địa bàn Cam Đức cũ
Trường Chinh - Kênh chính Nam
Đường bên cạnh cây xăng Châu pháp
679.250489.060407.550353.210271.700
Hoàng Quốc Việt
Địa bàn Cam Đức cũ
Trường Chinh - Nhà bà Nguyễn Thị Hưng679.250489.060407.550353.210271.700
Hoàng Quốc Việt
Địa bàn Cam Đức cũ
Đoạn còn lại611.325440.154366.795317.889244.530
Hoàng Văn Thái
Địa bàn Cam Đức cũ
Trường Chinh - Giáp Bệnh viện đa khoa huyện Cam Lâm679.250489.060407.550353.210271.700
Hoàng Văn Thụ
Địa bàn Cam Đức cũ
Nguyễn Trãi - Lưu Hữu Phước1.141.140798.798532.532437.437380.380
Hoàng Văn Thụ
Địa bàn Cam Đức cũ
Nguyễn Du - Nguyễn Trãi1.304.160912.912608.608499.928434.720
Hoàng Văn Thụ
Địa bàn Cam Đức cũ
Ngô Gia Tự - Nguyễn Du978.120684.684456.456374.946326.040
Hàm Nghi
Địa bàn Cam Đức cũ
Trường Chinh - Đường quy hoạch Lê Duẩn1.304.160912.912608.608499.928434.720
Hải Thượng Lãn Ông
Địa bàn Cam Đức cũ
Trường Chinh - Cống bản (nhà ông Trần Văn Linh)978.120684.684489.060415.701342.342
Hải Thượng Lãn Ông
Địa bàn Cam Đức cũ
Hoàng Văn Thụ - Nguyễn Thiện Thuật760.760532.532380.380323.323266.266
Hải Thượng Lãn Ông
Địa bàn Cam Đức cũ
Nguyễn Thiện Thuật - Kênh chính Nam652.080456.456326.040277.134228.228
Hải Thượng Lãn Ông
Địa bàn Cam Đức cũ
Cống bản (nhà ông Trần Văn Linh) - Hoàng Văn Thụ869.440608.608434.720369.512304.304
Hồ Xuân Hương
Địa bàn Cam Đức cũ
Hoàng Văn Thụ - Nguyễn Thiện Thuật869.440608.608434.720369.512304.304
Hồ Xuân Hương
Địa bàn Cam Đức cũ
Nguyễn Thiện Thuật - Kênh chính Nam760.760532.532380.380323.323266.266
Hồ Xuân Hương
Địa bàn Cam Đức cũ
Võ Thị Sáu - Hoàng Văn Thụ2.092.0901.331.330950.950570.570475.475
Hồ Xuân Hương
Địa bàn Cam Đức cũ
Trường Chinh - Võ Thị Sáu2.390.9601.521.5201.086.800652.080543.400
Khu du lịch Bắc bán đảo Cam Ranh (toàn bộ khu vực phía Tây đường Nguyễn Tất Thành - trong phạm vi 100m tính từ đường Nguyễn Tất Thành)
Địa bàn Cam Hải Đông cũ
Địa bàn Cam Hải Đông cũ1.734.000867.000520.200
Khu du lịch Bắc bán đảo Cam Ranh (toàn bộ khu vực phía Đông đường Nguyễn Tất Thành)
Địa bàn Cam Hải Đông cũ
Địa bàn Cam Hải Đông cũ1.836.000918.000550.800
Khu dân cư và tái định cư N3, thôn Thủy Triều (giá đất khi hoàn chỉnh hạ tầng kỹ thuật đồng bộ)
Địa bàn Cam Hải Đông cũ
Đường D3 (trong khu N3)714.000357.000214.200
Khu dân cư và tái định cư N3, thôn Thủy Triều (giá đất khi hoàn chỉnh hạ tầng kỹ thuật đồng bộ)
Địa bàn Cam Hải Đông cũ
Đường D1, D2, N5A (trong khu N3)867.000433.500260.100
Khu dân cư và tái định cư N3, thôn Thủy Triều (giá đất khi hoàn chỉnh hạ tầng kỹ thuật đồng bộ)
Địa bàn Cam Hải Đông cũ
Đường K8 (trong khu N3)714.000357.000214.200
Khu dân cư và tái định cư N3, thôn Thủy Triều (giá đất khi hoàn chỉnh hạ tầng kỹ thuật đồng bộ)
Địa bàn Cam Hải Đông cũ
Các đường còn lại trong khu N3510.000255.000153.000
Khu dân cư và tái định cư N3, thôn Thủy Triều (giá đất khi hoàn chỉnh hạ tầng kỹ thuật đồng bộ)
Địa bàn Cam Hải Đông cũ
Đường N3-1 (trong khu N3)561.000280.500168.300
Khu tái định cư TDP Bãi Giếng 1
Địa bàn Cam Đức cũ
Đường bê tông quy hoạch 9,5m978.120684.684489.060415.701342.342
Khu tái định cư TDP Bãi Giếng 1
Địa bàn Cam Đức cũ
Đường nhựa quy hoạch 30m1.086.800760.760543.400461.890380.380
Khu tái định cư thôn Cửu Lợi 2
Địa bàn Cam Hòa cũ
Giáp đường bê tông nhựa rộng 6m (quy hoạch rộng 8m)374.374272.272204.204
Khu tái định cư thôn Cửu Lợi 2
Địa bàn Cam Hòa cũ
Giáp đường bê tông nhựa rộng 6m (quy hoạch rộng 12m)374.374272.272204.204
Lê Lai
Địa bàn Cam Đức cũ
Trường Chinh - Ngã ba trường Mầu giáo869.440608.608434.720369.512304.304
Lê Lai
Địa bàn Cam Đức cũ
Ngã ba trường Mẫu giáo - Đầm Thủy Triều679.250489.060407.550353.210271.700
Lê Thị Hồng Gấm
Địa bàn Cam Đức cũ
Trường Chinh - Cuối đường679.250489.060407.550353.210271.700
Lý Thái Tổ
Địa bàn Cam Đức cũ
Lý Tự Trọng978.120684.684489.060415.701342.342
Lý Thái Tổ
Địa bàn Cam Đức cũ
Trường Chinh - Lê Duẩn1.141.140798.798532.532437.437380.380
Lưu Hữu Phước
Địa bàn Cam Đức cũ
Nguyễn Khanh - Cao Thắng760.760532.532380.380323.323266.266
Lưu Hữu Phước
Địa bàn Cam Đức cũ
Trường Chinh - Võ Thị Sáu1.086.800760.760543.400461.890380.380
Lưu Hữu Phước
Địa bàn Cam Đức cũ
Võ Thị Sáu - Trần Quý Cáp978.120684.684489.060415.701342.342
Lưu Hữu Phước
Địa bàn Cam Đức cũ
Trần Quý Cáp - Nguyễn Khanh869.440608.608434.720369.512304.304
Nguyễn Du
Địa bàn Cam Đức cũ
Trường Chinh - Nhà thờ Hoà Yên1.630.2001.141.140760.760624.910543.400
Nguyễn Du
Địa bàn Cam Đức cũ
Đoạn còn lại869.440608.608434.720369.512304.304
Nguyễn Du
Địa bàn Cam Đức cũ
Nhà thờ Hòa Yên - Hết trường THCS Quang Trung978.120684.684489.060415.701342.342
Nguyễn Khanh
Địa bàn Cam Đức cũ
Địa bàn Cam Đức cũ869.440608.608434.720369.512304.304
Nguyễn Khuyến
Địa bàn Cam Đức cũ
Trường Chinh - Võ Thị Sáu978.120684.684489.060415.701342.342
Nguyễn Khuyến
Địa bàn Cam Đức cũ
Võ Thị Sáu - Nguyễn Thiện Thuật869.440608.608434.720369.512304.304
Nguyễn Khuyến
Địa bàn Cam Đức cũ
Nguyễn Thiện Thuật - Trường THCS Quang Trung760.760532.532380.380323.323266.266
Nguyễn Thiện Thuật
Địa bàn Cam Đức cũ
Còn lại760.760532.532380.380323.323266.266
Nguyễn Thiện Thuật
Địa bàn Cam Đức cũ
Bà Huyện Thanh Quan - Ngô Gia Tự869.440608.608434.720369.512304.304
Nguyễn Thái Bình
Địa bàn Cam Đức cũ
Đoạn còn lại760.760532.532380.380323.323266.266
Nguyễn Thái Bình
Địa bàn Cam Đức cũ
Trường Chinh - Ngã ba đường đất (nhà bà Nguyễn Thị Khả)869.440608.608434.720369.512304.304
Nguyễn Trãi
Địa bàn Cam Đức cũ
Cống bản - Nghĩa Trang Công Giáo869.440608.608434.720369.512304.304
Nguyễn Trãi
Địa bàn Cam Đức cũ
Trường Chinh - Nhà thờ Hoà Nghĩa1.630.2001.141.140760.760624.910543.400
Nguyễn Trãi
Địa bàn Cam Đức cũ
Trần Quý Cáp - Cống bàn978.120684.684489.060415.701342.342
Nguyễn Viết Xuân
Địa bàn Cam Đức cũ
Trường Chinh - Hết Trường Mẫu giáo Bãi Giếng Nam869.440608.608434.720369.512304.304
Nguyễn Viết Xuân
Địa bàn Cam Đức cũ
Đoạn còn lại760.760532.532380.380323.323266.266
Nguyễn Văn Trỗi
Địa bàn Cam Đức cũ
Trường Chinh - Hết đường bê tông1.304.160912.912608.608499.928434.720
Nguyễn Văn Trỗi
Địa bàn Cam Đức cũ
Tiếp theo - Hết đất bà Phạm Thị Xuân1.141.140798.798532.532437.437380.380
Ngô Gia Tự
Địa bàn Cam Đức cũ
Trường Chinh - Kênh chính Nam679.250489.060407.550353.210271.700
Ngô Tất Tố
Địa bàn Cam Đức cũ
Trần Quý Cáp - Nguyễn Thiện Thuật1.304.160912.912608.608499.928434.720
Ngô Tất Tố
Địa bàn Cam Đức cũ
Nguyễn Thiện Thuật - Kênh chính Nam760.760532.532380.380323.323266.266
Ngô Tất Tố
Địa bàn Cam Đức cũ
Trường Chinh - Võ Thị Sáu1.630.2001.141.140760.760624.910543.400
Ngô Tất Tố
Địa bàn Cam Đức cũ
Võ Thị Sáu - Trần Quý Cáp1.467.1801.027.026684.684562.419489.060
Phạm Văn Đồng
Địa bàn Cam Đức cũ
Đinh Tiên Hoàng - Lê Lai1.630.2001.141.140760.760624.910543.400
QUỐC LỘ 1A
ĐẤT VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Tiếp theo - Ngã ba Cửu Lợi1.224.000612.000367.200
QUỐC LỘ 1A
ĐẤT VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Từ giáp ranh địa bàn Cam Hòa cũ - Giáp ranh địa bàn Cam Đức cũ2.142.0001.071.000642.600
QUỐC LỘ 1A
ĐẤT VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Tiếp theo - Giáp ranh Chùa Phổ Thiện2.060.4001.030.200618.120
QUỐC LỘ 1A
ĐẤT VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Tiếp theo - Giáp ranh địa bàn Cam Hải Tây cũ2.142.0001.071.000642.600
QUỐC LỘ 1A
ĐẤT VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Từ Cầu Lò Than - Giáp ranh UBND xã Suối Tân cũ3.672.0001.836.0001.101.600
QUỐC LỘ 1A
ĐẤT VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Từ giáp ranh địa bàn Cam Đức cũ - Lữ Hải Quân 1012.448.0001.224.000734.400
QUỐC LỘ 1A
ĐẤT VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Từ giáp ranh địa bàn Suối Tân cũ - Vườn cây Kim An918.000459.000275.400
QUỐC LỘ 1A
ĐẤT VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Tiếp theo - Giáp ranh địa bàn Cam Tân cũ1.224.000612.000367.200
QUỐC LỘ 1A
ĐẤT VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Tiếp theo - Giáp ranh địa bàn Cam Hòa cũ969.000484.500290.700
QUỐC LỘ 1A
ĐẤT VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Từ giáp ranh địa bàn Cam Tân cũ - Cầu Cửu Lựu969.000484.500290.700
QUỐC LỘ 1A
ĐẤT VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Tiếp theo - Giáp ranh địa bàn Cam Nghĩa, Cam Ranh cũ1.428.000714.000428.400
Quốc lộ 1A đi Cam Hiệp Bắc
Địa bàn Cam Hải Tây cũ
Từ nhà ông Nguyễn Thành Đạt - Giáp ranh địa bàn Cam Hiệp Bắc cũ714.000357.000214.200
Quốc lộ 1A đi Cam Hiệp Bắc
Địa bàn Cam Hải Tây cũ
Từ giáp ranh địa bàn Cam Đức cũ - Nhà ông Nguyễn Thành Đạt918.000459.000275.400
Quốc lộ 1A đi Cam Hải Đông (đường Đinh Tiên Hoàng)
Địa bàn Cam Hải Tây cũ
Địa bàn Cam Hải Tây cũ2.652.0001.326.000795.600
Thôn Bãi Giếng 2
Địa bàn Cam Hải Tây cũ
Địa bàn Cam Hải Tây cũ656.370481.338350.064
Thôn Bắc Vĩnh
Địa bàn Cam Hải Tây cũ
Khoảng giữa đường Quốc lộ 1A và Quốc lộ 1 cũ và đường từ Quốc lộ 1 cũ tại ngã 3 Bắc Vĩnh - Cầu Gỗ phạm vi 50m (hai bên đường)656.370481.338350.064
Thôn Bắc Vĩnh
Địa bàn Cam Hải Tây cũ
Đoạn còn lại481.338350.064262.548
Thôn Cù Hin
Địa bàn Cam Hải Đông cũ
Địa bàn Cam Hải Đông cũ154.440120.120102.960
Thôn Dầu Sơn
Địa bàn Suối Tân cũ
Địa bàn Suối Tân cũ231.660180.180154.440
Thôn Lam Sơn
Địa bàn Cam Thành Bắc cũ
Địa bàn Cam Thành Bắc cũ364.650267.410194.480
Thôn Phú Bình 2
Địa bàn Cam Tân cũ
Các khu vực còn lại213.928155.584116.688
Thôn Phú Bình 2
Địa bàn Cam Tân cũ
Từ Quốc lộ 1A - Đường ray xe lửa291.720213.928155.584
Thôn Quảng Đức
Địa bàn Cam Hiệp Nam cũ
Địa bàn Cam Hiệp Nam cũ187.187136.136102.102
Thôn Suối Cam
Địa bàn Cam Thành Bắc cũ
Địa bàn Cam Thành Bắc cũ364.650267.410194.480
Thôn Suối Cát
Địa bàn Cam Hiệp Nam cũ
Địa bàn Cam Hiệp Nam cũ255.255187.187136.136
Thôn Thủy Triều
Địa bàn Cam Hải Đông cũ
Địa bàn Cam Hải Đông cũ154.440120.120102.960
Thôn Trung Hiệp 1
Địa bàn Cam Hiệp Bắc cũ
Từ cầu Suối Sâu - Giáp ranh Trung Hiệp 2218.790160.446116.688
Thôn Trung Hiệp 1
Địa bàn Cam Hiệp Bắc cũ
Từ cầu Suối Sâu - Giáp ranh Cam Hóa187.187136.136102.102
Thôn Trung Hiệp 2
Địa bàn Cam Hiệp Bắc cũ
Địa bàn Cam Hiệp Bắc cũ187.187136.136102.102
Thôn Tân Hải
Địa bàn Cam Hải Tây cũ
Địa bàn Cam Hải Tây cũ481.338350.064262.548
Thôn Tân Lập
Địa bàn Cam Thành Bắc cũ
Địa bàn Cam Thành Bắc cũ267.410194.480145.860
Thôn Tân Phú
Địa bàn Cam Thành Bắc cũ
Địa bàn Cam Thành Bắc cũ364.650267.410194.480
Thôn Tân Quý
Địa bàn Cam Thành Bắc cũ
Địa bàn Cam Thành Bắc cũ364.650267.410194.480
Thôn Tân Sinh Tây
Địa bàn Cam Thành Bắc cũ
Địa bàn Cam Thành Bắc cũ267.410194.480145.860
Thôn Tân Sinh Đông
Địa bàn Cam Thành Bắc cũ
Khoảng giữa đường Đồng Bà Thìn- Suối Cát với đường Lam Sơn (ven đường Lam Sơn, cách 50m về phía Bắc)364.650267.410194.480
Thôn Tân Sinh Đông
Địa bàn Cam Thành Bắc cũ
Đoạn còn lại267.410194.480145.860
Thôn Tân Thành
Địa bàn Cam Thành Bắc cũ
Địa bàn Cam Thành Bắc cũ364.650267.410194.480
Thôn Vinh Bình
Địa bàn Cam Tân cũ
Từ giáp Quốc lộ 1A - Tràn Suối Gỗ291.720213.928155.584
Thôn Vinh Bình
Địa bàn Cam Tân cũ
Các khu vực còn lại213.928155.584116.688
Thôn Vĩnh Phú
Địa bàn Suối Tân cũ
Địa bàn Suối Tân cũ180.180154.440128.700
Thôn Vĩnh Thái
Địa bàn Cam Hiệp Nam cũ
Địa bàn Cam Hiệp Nam cũ255.255187.187136.136
Thôn Đồng Cau
Địa bàn Suối Tân cũ
Địa bàn Suối Tân cũ231.660180.180154.440
Trương Vĩnh Ký
Địa bàn Cam Đức cũ
Hoàng Văn Thụ - Nguyễn Thiện Thuật869.440608.608434.720369.512304.304
Trương Vĩnh Ký
Địa bàn Cam Đức cũ
Cống thoát nước (sau trường tiểu học Cam Đức 1) - Hoàng Văn Thụ978.120684.684489.060415.701342.342
Trương Vĩnh Ký
Địa bàn Cam Đức cũ
Trường Chinh - Cống thoát nước (sau trường Tiểu học Cam Đức 1)1.086.800760.760543.400461.890380.380
Trương Vĩnh Ký
Địa bàn Cam Đức cũ
Nguyễn Thiện Thuật - Kênh chính Nam760.760532.532380.380323.323266.266
Trường Chinh
Địa bàn Cam Đức cũ
Tiếp theo - Giáp ranh địa bàn Cam Thành Bắc cũ (phía Tây đến hết nhà ông Võ Xuân Hồng, phía Đông đến hết nhà ông Nguyễn Lúc4.862.0002.581.1502.037.7501.358.500815.100
Trường Chinh
Địa bàn Cam Đức cũ
Giáp ranh địa bàn Cam Hải Tây cũ (phía Tây nhà ông Bùi Công Trạng, phía Đông nhà ông Nguyễn Văn Lại) - Cống ngang đường (nhà ông Phạm Đình Trọng)3.889.6002.064.9201.630.2001.086.800652.080
Trường Chinh đi Cam Hiệp Bắc
Địa bàn Cam Đức cũ
Ngã ba đường đất giáp ranh địa bàn Cam Hài Tây cũ - Đại Hàn1.086.800760.760543.400461.890380.380
Trường Chinh đi Cam Hiệp Bắc
Địa bàn Cam Đức cũ
Trường Chinh - Ngã ba đường đất giáp ranh địa bàn Cam Hải Tây cũ1.304.160912.912608.608499.928434.720
Trường Chinh đi Cam Hiệp Bắc
Địa bàn Cam Đức cũ
Đại Hàn - Giáp ranh địa bàn Cam Hiệp Bắc cũ869.440608.608434.720369.512304.304
Trường Chinh đi Cam Hải Đông (đường xí nghiệp cát)
Địa bàn Cam Đức cũ
Trường Chinh - Đinh Tiên Hoàng1.304.160912.912608.608499.928434.720
Trần Quý Cáp
Địa bàn Cam Đức cũ
Hồ Xuân Hương - Lưu Hữu Phước1.304.160912.912608.608499.928434.720
Trần Tế Xương
Địa bàn Cam Đức cũ
Trường Chinh - Võ Thị Sáu978.120684.684489.060415.701342.342
Trần Tế Xương
Địa bàn Cam Đức cũ
Nguyễn Thiện Thuật - Kênh chính Nam652.080456.456326.040277.134228.228
Trần Tế Xương
Địa bàn Cam Đức cũ
Hoàng Văn Thụ - Nguyễn Thiện Thuật760.760532.532380.380323.323266.266
Trần Tế Xương
Địa bàn Cam Đức cũ
Võ Thị Sáu - Hoàng Văn Thụ869.440608.608434.720369.512304.304
Trần Đại Nghĩa
Địa bàn Cam Đức cũ
Trường Chinh - Ngã ba đường đất vào cổng sau trường Mầm non Cam Đức1.304.160912.912608.608499.928434.720
Trần Đại Nghĩa
Địa bàn Cam Đức cũ
Tiếp theo - Giáp ranh Khu tái định cư Bãi Giếng Trung1.141.140798.798532.532437.437380.380
Tuyến đường liên xã Cam Tân - Sơn Tân
Địa bàn Sơn Tân cũ
Địa bàn Sơn Tân cũ96.52575.07564.350
Tô Văn Ơn
Địa bàn Cam Đức cũ
Tiếp theo - Hết đất ông Nguyễn Sơn652.080456.456326.040277.134228.228
Tô Văn Ơn
Địa bàn Cam Đức cũ
Trường Chinh - Ngã tư đường đất (nhà ông Giáp Hà Trúc)869.440608.608434.720369.512304.304
Tô Văn Ơn
Địa bàn Cam Đức cũ
Tiếp theo - Ngã ba đường đất (nhà bà Tô Thị Vân)760.760532.532380.380323.323266.266
Tản Đà
Địa bàn Cam Đức cũ
Võ Thị Sáu - Trần Quý Cáp978.120684.684489.060415.701342.342
Tản Đà
Địa bàn Cam Đức cũ
Nguyễn Khanh - Kênh chính Nam760.760532.532380.380323.323266.266
Tản Đà
Địa bàn Cam Đức cũ
Trần Quý Cáp - Nguyễn Khanh869.440608.608434.720369.512304.304
Tản Đà
Địa bàn Cam Đức cũ
Trường Chinh - Võ Thị Sáu1.086.800760.760543.400461.890380.380
TỈNH LỘ 9
ĐẤT VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Từ giáp ranh địa bàn Cam Phước Đông, Cam Ranh cũ - Cầu Đồng Lát 1612.000306.000183.600
Từ Ngã ba Lập Định - Suối Môn đến Hồ Cam Ranh
Địa bàn Cam Hòa cũ
Địa bàn Cam Hòa cũ408.000204.000122.400
Từ ngã ba đường Lập Định - Suối Môn đi Quốc lộ 1A (Nguyễn Công Trứ)
Địa bàn Cam Hiệp Bắc cũ
Từ ngã ba Lập Định - Suối Môn - Cổng làng văn hóa thôn Trung Hiệp 1918.000459.000275.400
Từ ngã ba đường Lập Định - Suối Môn đi Quốc lộ 1A (Nguyễn Công Trứ)
Địa bàn Cam Hiệp Bắc cũ
Từ cổng làng văn hóa thôn Trung Hiệp 1 - Giáp ranh địa bàn Cam Hải Tây cũ714.000357.000214.200
Từ đường Lập Định-Suối Môn đi Quốc lộ 1A (Đồng Bà Thìn, địa bàn Cam Thành Bắc cũ)
Địa bàn Cam Hiệp Nam cũ
Đoạn tiếp theo - Giáp địa bàn Cam Thành Bắc cũ612.000306.000183.600
Từ đường Lập Định-Suối Môn đi Quốc lộ 1A (Đồng Bà Thìn, địa bàn Cam Thành Bắc cũ)
Địa bàn Cam Hiệp Nam cũ
Từ đường Lập Định - Suối Môn - Nhà ông Võ Thu816.000408.000244.800
Võ Thị Sáu
Địa bàn Cam Đức cũ
Bà Huyện Thanh Quan - Nguyễn Trãi1.467.1801.027.026684.684562.419489.060
Võ Thị Sáu
Địa bàn Cam Đức cũ
Còn lại1.141.140798.798532.532437.437380.380
Võ Thị Sáu
Địa bàn Cam Đức cũ
Nguyễn Khuyến - Bà Huyện Thanh Quan1.304.160912.912608.608499.928434.720
Văn Cao
Địa bàn Cam Đức cũ
Võ Thị Sáu - Nguyễn Khanh869.440608.608434.720369.512304.304
Văn Cao
Địa bàn Cam Đức cũ
Trường Chinh - Võ Thị Sáu978.120684.684489.060415.701342.342
Văn Cao
Địa bàn Cam Đức cũ
Nguyễn Khanh - Kênh chính Nam760.760532.532380.380323.323266.266
Xuân Diệu
Địa bàn Cam Đức cũ
Võ Thị Sáu - Trần Quý Cáp869.440608.608434.720369.512304.304
Xuân Diệu
Địa bàn Cam Đức cũ
Trường Chinh - Võ Thị Sáu978.120684.684489.060415.701342.342
Xuân Diệu
Địa bàn Cam Đức cũ
Trần Quý Cáp - Kênh chính Nam760.760532.532380.380323.323266.266
Đinh Tiên Hoàng
Địa bàn Cam Đức cũ
Trường Chinh - Tiếp giáp cầu bê tông Cam Hải3.403.4001.806.8051.426.425950.950570.570
Đào Duy Anh
Địa bàn Cam Đức cũ
Trần Quý Cáp - Nguyễn Thiện Thuật1.304.160912.912608.608499.928434.720
Đào Duy Anh
Địa bàn Cam Đức cũ
Nguyễn Thiện Thuật - Kênh chính Nam1.141.140798.798532.532437.437380.380
Đào Duy Anh
Địa bàn Cam Đức cũ
Võ Thị Sáu - Trần Quý Cáp1.467.1801.027.026684.684562.419489.060
Đào Duy Anh
Địa bàn Cam Đức cũ
Trường Chinh - Võ Thị Sáu1.630.2001.141.140760.760624.910543.400
ĐƯỜNG LẬP ĐỊNH - SUỐI MÔN (TỈNH LỘ 3)
ĐẤT VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Từ Quốc lộ 1A - Ngã ba Lập Định - Suối Môn510.000255.000153.000
ĐƯỜNG LẬP ĐỊNH - SUỐI MÔN (TỈNH LỘ 3)
ĐẤT VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Từ đường WB2 đi Cam Thành Bắc - Giáp đường Yến Phi (ga Suối Cát)510.000255.000153.000
ĐƯỜNG LẬP ĐỊNH - SUỐI MÔN (TỈNH LỘ 3)
ĐẤT VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Tiếp theo - Hết trường THCS Hoàng Hoa Thám (địa bàn Cam An Nam cũ)510.000255.000153.000
ĐƯỜNG LẬP ĐỊNH - SUỐI MÔN (TỈNH LỘ 3)
ĐẤT VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Tiếp theo - Cầu Suối Sâu408.000204.000122.400
ĐƯỜNG LẬP ĐỊNH - SUỐI MÔN (TỈNH LỘ 3)
ĐẤT VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Từ đường Yến Phi - Cầu Vĩnh Thái969.000484.500290.700
ĐƯỜNG LẬP ĐỊNH - SUỐI MÔN (TỈNH LỘ 3)
ĐẤT VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Tiếp theo - Đường đi Hố Mây612.000306.000183.600
ĐƯỜNG LẬP ĐỊNH - SUỐI MÔN (TỈNH LỘ 3)
ĐẤT VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Tiếp theo - Đường đi địa bàn Cam An Bắc cũ510.000255.000153.000
ĐƯỜNG LẬP ĐỊNH - SUỐI MÔN (TỈNH LỘ 3)
ĐẤT VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Tiếp theo - Giáp đường WB2 đi Cam Thành Bắc510.000255.000153.000
Đường Cửu Lợi (Quốc lộ 1 cũ)
Địa bàn Cam Hải Tây cũ
Địa bàn Cam Hải Tây cũ1.224.000612.000367.200
Đường Cửu Lợi (Quốc lộ 1 cũ)
Địa bàn Cam Hòa cũ
Địa bàn Cam Hòa cũ1.173.000586.500351.900
Đường K10
Địa bàn Cam Hải Đông cũ
Địa bàn Cam Hải Đông cũ154.440120.120102.960
Đường K11
Địa bàn Cam Hải Đông cũ
Địa bàn Cam Hải Đông cũ154.440120.120102.960
Đường K3
Địa bàn Cam Hải Đông cũ
Địa bàn Cam Hải Đông cũ154.440120.120102.960
Đường K8
Địa bàn Cam Hải Đông cũ
Địa bàn Cam Hải Đông cũ154.440120.120102.960
Đường L9
Địa bàn Cam Hải Đông cũ
Địa bàn Cam Hải Đông cũ154.440120.120102.960
Đường Lam Sơn
Địa bàn Cam Thành Bắc cũ
Từ Quốc lộ 1A - Nhà ông Bông714.000357.000214.200
Đường Lam Sơn
Địa bàn Cam Thành Bắc cũ
Đoạn còn lại612.000306.000183.600
Đường Lê Duẩn (đoạn chưa thi công dự án)
Địa bàn Cam Đức cũ
Địa bàn Cam Đức cũ869.440608.608434.720369.512304.304
Đường Lập Định-Suối Môn
Địa bàn Cam Đức cũ
Địa bàn Cam Đức cũ760.760532.532380.380323.323266.266
Đường N1B
Địa bàn Cam Hải Đông cũ
Địa bàn Cam Hải Đông cũ154.440120.120102.960
Đường N2
Địa bàn Cam Hải Đông cũ
Địa bàn Cam Hải Đông cũ154.440120.120102.960
Đường N3
Địa bàn Cam Hải Đông cũ
Địa bàn Cam Hải Đông cũ154.440120.120102.960
Đường N4
Địa bàn Cam Hải Đông cũ
Địa bàn Cam Hải Đông cũ154.440120.120102.960
Đường N5A
Địa bàn Cam Hải Đông cũ
Địa bàn Cam Hải Đông cũ154.440120.120102.960
Đường N6
Địa bàn Cam Hải Đông cũ
Địa bàn Cam Hải Đông cũ154.440120.120102.960
Đường Nguyễn Chí Thanh
Địa bàn Cam Đức cũ
Địa bàn Cam Đức cũ760.760532.532380.380323.323266.266
Đường Nguyễn Thị Định
Địa bàn Cam Đức cũ
Trường Chinh - Trung tâm văn hóa thể thao huyện Cam Lâm611.325440.154366.795317.889244.530
Đường Quốc lộ 1A đi Cam Hải Đông (Đường cũ) (Đường phía bắc Nhà ông Lại)
Địa bàn Cam Hải Tây cũ
Giáp thửa đất tiếp giáp đường Đinh Tiên Hoàng về hướng Quốc lộ 1A - Giáp thửa đất tiếp giáp đường Đinh Tiên Hoàng về hướng địa bàn Cam Hải Đông cũ.1.020.000510.000306.000
Đường Trần Hưng Đạo
Địa bàn Cam Hiệp Nam cũ
Từ đường Lập Định - Suối Môn - Giáp đường xe lửa510.000255.000153.000
Đường Tân Thành - Tân Lập
Địa bàn Cam Thành Bắc cũ
Địa bàn Cam Thành Bắc cũ816.000408.000244.800
Đường cổng tổ dân phố văn hóa Bãi Giếng 3
Địa bàn Cam Đức cũ
Đoạn còn lại611.325440.154366.795317.889244.530
Đường cổng tổ dân phố văn hóa Bãi Giếng 3
Địa bàn Cam Đức cũ
Trường Chinh - Hết đường bê tông679.250489.060407.550353.210271.700
Đường dẫn vào cao tốc Bắc - Nam (Lê Lợi)
Địa bàn Cam Đức cũ
Địa bàn Cam Đức cũ1.141.140798.798532.532437.437380.380
Đường giáp ranh địa bàn Cam Hải Tây cũ
Địa bàn Cam Đức cũ
Trường Chinh - Ngã ba giáp địa bàn Cam Hải Tây cũ (nhà bà Võ Thị Suy)679.250489.060407.550353.210271.700
Đường liên thôn Cù Hin và thôn Thủy Triều
Địa bàn Cam Hải Đông cũ
Địa bàn Cam Hải Đông cũ154.440120.120102.960
Đường nhà ông Lại (giáp ranh địa bàn Cam Hải Tây cũ)
Địa bàn Cam Đức cũ
Trường Chinh - Đinh Tiên Hoàng869.440608.608434.720369.512304.304
Đường qua Trạm Y tế địa bàn Cam Hải Tây cũ
Địa bàn Cam Hải Tây cũ
Từ Quốc lộ 1A - Giáp ranh Trạm Y tế địa bàn Cam Hải Tây cũ714.000357.000214.200
Đường qua Trạm Y tế địa bàn Cam Hải Tây cũ
Địa bàn Cam Hải Tây cũ
Từ giáp ranh Trạm Y tế địa bàn Cam Hải Tây cũ - Giáp nhà ông Bảo459.000229.500137.700
Đường thôn Tân Hải
Địa bàn Cam Hải Tây cũ
Từ cổng làng văn hóa - Giáp đường xuống cầu Gỗ714.000357.000214.200
Đường thôn Tân Hải
Địa bàn Cam Hải Tây cũ
Từ nhà ông Kính - Nhà ông Nhạc459.000229.500137.700
Đường thôn Vinh Bình: từ QL 1A đến nhà ông Hồ Văn Gần
Địa bàn Cam Tân cũ
Địa bàn Cam Tân cũ408.000204.000122.400
Đường vào khu tái định cư Bãi Giếng 1
Địa bàn Cam Đức cũ
Địa bàn Cam Đức cũ1.086.800760.760543.400461.890380.380
Đường vào trường Hùng Vương
Địa bàn Cam Đức cũ
Trường Chinh - Đường bên cạnh Chi cục Thi hành án679.250489.060407.550353.210271.700
Đường xóm 5 (bên cạnh Chi cục thi hành án Cam Lâm)
Địa bàn Cam Đức cũ
Trường Chinh - Hết đường bê tông679.250489.060407.550353.210271.700
Đường xóm 5 (bên cạnh Chi cục thi hành án Cam Lâm)
Địa bàn Cam Đức cũ
Đoạn còn lại611.325440.154366.795317.889244.530
Đường xóm 6 (bên cạnh nhà bác sĩ Chung)
Địa bàn Cam Đức cũ
Đoạn còn lại611.325440.154366.795317.889244.530
Đường xóm 6 (bên cạnh nhà bác sĩ Chung)
Địa bàn Cam Đức cũ
Trường Chinh - Hết đường bê tông679.250489.060407.550353.210271.700
Đường Đại Hàn (đường số 7)
Địa bàn Cam Thành Bắc cũ
Địa bàn Cam Thành Bắc cũ408.000204.000122.400
Đường Đại Hàn (đường số 7)
Địa bàn Cam An Nam cũ
Địa bàn Cam An Nam cũ408.000204.000122.400
Đường Đồng Bà Thìn đi địa bàn Cam Hiệp Nam cũ
Địa bàn Cam Thành Bắc cũ
Đường vào Nhà máy đường: từ QL1A - Nhà máy đường816.000408.000244.800
Đường Đồng Bà Thìn đi địa bàn Cam Hiệp Nam cũ
Địa bàn Cam Thành Bắc cũ
Từ đường vào hồ chứa nước nhà máy Đường và doanh trại Quân đội - Đường số 4 (hai bên đường)816.000408.000244.800
Đường Đồng Bà Thìn đi địa bàn Cam Hiệp Nam cũ
Địa bàn Cam Thành Bắc cũ
Từ Quốc lộ 1A - Đường vào hồ chứa nước nhà máy Đường và doanh trại Quân đội969.000484.500290.700
Đường Đồng Bà Thìn đi địa bàn Cam Hiệp Nam cũ
Địa bàn Cam Thành Bắc cũ
Đoạn tiếp theo (hai bên đường) - Giáp ranh địa bàn Cam Hiệp Nam cũ612.000306.000183.600
Đường địa bàn Cam Hiệp Nam cũ đi địa bàn Cam Thành Bắc cũ (WB2)
Địa bàn Cam Hiệp Nam cũ
Từ đường Lập Định - Suối Môn - Giáp ranh địa bàn Cam Thành Bắc cũ510.000255.000153.000
Đường địa bàn Cam Thành Bắc cũ đi địa bàn Cam Hiệp Nam cũ (WB2)
Địa bàn Cam Thành Bắc cũ
Từ ngã ba đường lên đền Phật Mẫu - Giáp địa bàn Cam Hiệp Nam cũ510.000255.000153.000
Đường địa bàn Cam Thành Bắc cũ đi địa bàn Cam Hiệp Nam cũ (WB2)
Địa bàn Cam Thành Bắc cũ
Từ Quốc lộ 1A - Ngã ba đường lên đền Phật Mẫu816.000408.000244.800
Đại Hàn (đường số 7)
Địa bàn Cam Đức cũ
Đường Trường Chinh đi Cam Hiệp Bắc - Đường xã Cam Thành Bắc đi địa bàn Cam Hiệp Nam cũ (WB2)543.400391.248326.040282.568217.360
Địa bàn Cam Hải Đông cũĐường Nguyễn Tất Thành đoạn từ giáp ranh địa bàn Phước Đồng cũ - Giáp khu du lịch Bắc Bán đảo Cam Ranh1.836.000918.000550.800
Địa bàn Cam Hải Đông cũĐường từ cầu bê tông Cam Hải - Giáp đại lộ Nguyễn Tất Thành714.000357.000214.200

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
14.40010.800

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
18.00012.600

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
54.00041.400

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
54.00041.400

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Khánh Hòa.