Bảng giá đất Xã Cam Lâm, Khánh Hòa từ 01/01/2026
218 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Cam Lâm là 4.862.000 đồng/m² (vị trí 1, Trường Chinh, đoạn Tiếp theo đến Giáp ranh địa bàn Cam Thành Bắc cũ (phía Tây đến hết nhà ông Võ Xuân Hồng, phía Đông đến hết nhà ông Nguyễn Lúc), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất làm muối (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 36.000 | 27.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 37.800 | 27.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (212 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bà Huyện Thanh Quan Địa bàn Cam Đức cũ | Trường Chinh - Võ Thị Sáu | 2.390.960 | 1.521.520 | 1.086.800 | 652.080 | 543.400 |
| Bà Huyện Thanh Quan Địa bàn Cam Đức cũ | Nguyễn Thiện Thuật - Kênh chính Nam | 760.760 | 532.532 | 380.380 | 323.323 | 266.266 |
| Bà Huyện Thanh Quan Địa bàn Cam Đức cũ | Hoàng Văn Thụ - Nguyễn Thiện Thuật | 869.440 | 608.608 | 434.720 | 369.512 | 304.304 |
| Bà Huyện Thanh Quan Địa bàn Cam Đức cũ | Võ Thị Sáu - Hoàng Văn Thụ | 2.092.090 | 1.331.330 | 950.950 | 570.570 | 475.475 |
| Các thôn: Cửu Lợi 1, Cửu Lợi 2, Cửu Lợi 3, Văn Tử Đông, Văn Tử Tây Địa bàn Cam Hòa cũ | Các khu vực nằm ngoài khu vực nằm giữa đường Quốc lộ 1A và Quốc lộ 1 cũ | 374.374 | 272.272 | 204.204 | ||
| Các thôn: Lập Định 1, Lập Định 2, Lập Định 3 Địa bàn Cam Hòa cũ | Địa bàn Cam Hòa cũ | 374.374 | 272.272 | 204.204 | ||
| Các đường còn lại (có điểm đầu là đường Trường Chinh) Địa bàn Cam Đức cũ | Trường Chinh - Kênh chính Nam Đường bên cạnh cây xăng Châu pháp | 679.250 | 489.060 | 407.550 | 353.210 | 271.700 |
| Hoàng Quốc Việt Địa bàn Cam Đức cũ | Trường Chinh - Nhà bà Nguyễn Thị Hưng | 679.250 | 489.060 | 407.550 | 353.210 | 271.700 |
| Hoàng Quốc Việt Địa bàn Cam Đức cũ | Đoạn còn lại | 611.325 | 440.154 | 366.795 | 317.889 | 244.530 |
| Hoàng Văn Thái Địa bàn Cam Đức cũ | Trường Chinh - Giáp Bệnh viện đa khoa huyện Cam Lâm | 679.250 | 489.060 | 407.550 | 353.210 | 271.700 |
| Hoàng Văn Thụ Địa bàn Cam Đức cũ | Nguyễn Trãi - Lưu Hữu Phước | 1.141.140 | 798.798 | 532.532 | 437.437 | 380.380 |
| Hoàng Văn Thụ Địa bàn Cam Đức cũ | Nguyễn Du - Nguyễn Trãi | 1.304.160 | 912.912 | 608.608 | 499.928 | 434.720 |
| Hoàng Văn Thụ Địa bàn Cam Đức cũ | Ngô Gia Tự - Nguyễn Du | 978.120 | 684.684 | 456.456 | 374.946 | 326.040 |
| Hàm Nghi Địa bàn Cam Đức cũ | Trường Chinh - Đường quy hoạch Lê Duẩn | 1.304.160 | 912.912 | 608.608 | 499.928 | 434.720 |
| Hải Thượng Lãn Ông Địa bàn Cam Đức cũ | Trường Chinh - Cống bản (nhà ông Trần Văn Linh) | 978.120 | 684.684 | 489.060 | 415.701 | 342.342 |
| Hải Thượng Lãn Ông Địa bàn Cam Đức cũ | Hoàng Văn Thụ - Nguyễn Thiện Thuật | 760.760 | 532.532 | 380.380 | 323.323 | 266.266 |
| Hải Thượng Lãn Ông Địa bàn Cam Đức cũ | Nguyễn Thiện Thuật - Kênh chính Nam | 652.080 | 456.456 | 326.040 | 277.134 | 228.228 |
| Hải Thượng Lãn Ông Địa bàn Cam Đức cũ | Cống bản (nhà ông Trần Văn Linh) - Hoàng Văn Thụ | 869.440 | 608.608 | 434.720 | 369.512 | 304.304 |
| Hồ Xuân Hương Địa bàn Cam Đức cũ | Hoàng Văn Thụ - Nguyễn Thiện Thuật | 869.440 | 608.608 | 434.720 | 369.512 | 304.304 |
| Hồ Xuân Hương Địa bàn Cam Đức cũ | Nguyễn Thiện Thuật - Kênh chính Nam | 760.760 | 532.532 | 380.380 | 323.323 | 266.266 |
| Hồ Xuân Hương Địa bàn Cam Đức cũ | Võ Thị Sáu - Hoàng Văn Thụ | 2.092.090 | 1.331.330 | 950.950 | 570.570 | 475.475 |
| Hồ Xuân Hương Địa bàn Cam Đức cũ | Trường Chinh - Võ Thị Sáu | 2.390.960 | 1.521.520 | 1.086.800 | 652.080 | 543.400 |
| Khu du lịch Bắc bán đảo Cam Ranh (toàn bộ khu vực phía Tây đường Nguyễn Tất Thành - trong phạm vi 100m tính từ đường Nguyễn Tất Thành) Địa bàn Cam Hải Đông cũ | Địa bàn Cam Hải Đông cũ | 1.734.000 | 867.000 | 520.200 | ||
| Khu du lịch Bắc bán đảo Cam Ranh (toàn bộ khu vực phía Đông đường Nguyễn Tất Thành) Địa bàn Cam Hải Đông cũ | Địa bàn Cam Hải Đông cũ | 1.836.000 | 918.000 | 550.800 | ||
| Khu dân cư và tái định cư N3, thôn Thủy Triều (giá đất khi hoàn chỉnh hạ tầng kỹ thuật đồng bộ) Địa bàn Cam Hải Đông cũ | Đường D3 (trong khu N3) | 714.000 | 357.000 | 214.200 | ||
| Khu dân cư và tái định cư N3, thôn Thủy Triều (giá đất khi hoàn chỉnh hạ tầng kỹ thuật đồng bộ) Địa bàn Cam Hải Đông cũ | Đường D1, D2, N5A (trong khu N3) | 867.000 | 433.500 | 260.100 | ||
| Khu dân cư và tái định cư N3, thôn Thủy Triều (giá đất khi hoàn chỉnh hạ tầng kỹ thuật đồng bộ) Địa bàn Cam Hải Đông cũ | Đường K8 (trong khu N3) | 714.000 | 357.000 | 214.200 | ||
| Khu dân cư và tái định cư N3, thôn Thủy Triều (giá đất khi hoàn chỉnh hạ tầng kỹ thuật đồng bộ) Địa bàn Cam Hải Đông cũ | Các đường còn lại trong khu N3 | 510.000 | 255.000 | 153.000 | ||
| Khu dân cư và tái định cư N3, thôn Thủy Triều (giá đất khi hoàn chỉnh hạ tầng kỹ thuật đồng bộ) Địa bàn Cam Hải Đông cũ | Đường N3-1 (trong khu N3) | 561.000 | 280.500 | 168.300 | ||
| Khu tái định cư TDP Bãi Giếng 1 Địa bàn Cam Đức cũ | Đường bê tông quy hoạch 9,5m | 978.120 | 684.684 | 489.060 | 415.701 | 342.342 |
| Khu tái định cư TDP Bãi Giếng 1 Địa bàn Cam Đức cũ | Đường nhựa quy hoạch 30m | 1.086.800 | 760.760 | 543.400 | 461.890 | 380.380 |
| Khu tái định cư thôn Cửu Lợi 2 Địa bàn Cam Hòa cũ | Giáp đường bê tông nhựa rộng 6m (quy hoạch rộng 8m) | 374.374 | 272.272 | 204.204 | ||
| Khu tái định cư thôn Cửu Lợi 2 Địa bàn Cam Hòa cũ | Giáp đường bê tông nhựa rộng 6m (quy hoạch rộng 12m) | 374.374 | 272.272 | 204.204 | ||
| Lê Lai Địa bàn Cam Đức cũ | Trường Chinh - Ngã ba trường Mầu giáo | 869.440 | 608.608 | 434.720 | 369.512 | 304.304 |
| Lê Lai Địa bàn Cam Đức cũ | Ngã ba trường Mẫu giáo - Đầm Thủy Triều | 679.250 | 489.060 | 407.550 | 353.210 | 271.700 |
| Lê Thị Hồng Gấm Địa bàn Cam Đức cũ | Trường Chinh - Cuối đường | 679.250 | 489.060 | 407.550 | 353.210 | 271.700 |
| Lý Thái Tổ Địa bàn Cam Đức cũ | Lý Tự Trọng | 978.120 | 684.684 | 489.060 | 415.701 | 342.342 |
| Lý Thái Tổ Địa bàn Cam Đức cũ | Trường Chinh - Lê Duẩn | 1.141.140 | 798.798 | 532.532 | 437.437 | 380.380 |
| Lưu Hữu Phước Địa bàn Cam Đức cũ | Nguyễn Khanh - Cao Thắng | 760.760 | 532.532 | 380.380 | 323.323 | 266.266 |
| Lưu Hữu Phước Địa bàn Cam Đức cũ | Trường Chinh - Võ Thị Sáu | 1.086.800 | 760.760 | 543.400 | 461.890 | 380.380 |
| Lưu Hữu Phước Địa bàn Cam Đức cũ | Võ Thị Sáu - Trần Quý Cáp | 978.120 | 684.684 | 489.060 | 415.701 | 342.342 |
| Lưu Hữu Phước Địa bàn Cam Đức cũ | Trần Quý Cáp - Nguyễn Khanh | 869.440 | 608.608 | 434.720 | 369.512 | 304.304 |
| Nguyễn Du Địa bàn Cam Đức cũ | Trường Chinh - Nhà thờ Hoà Yên | 1.630.200 | 1.141.140 | 760.760 | 624.910 | 543.400 |
| Nguyễn Du Địa bàn Cam Đức cũ | Đoạn còn lại | 869.440 | 608.608 | 434.720 | 369.512 | 304.304 |
| Nguyễn Du Địa bàn Cam Đức cũ | Nhà thờ Hòa Yên - Hết trường THCS Quang Trung | 978.120 | 684.684 | 489.060 | 415.701 | 342.342 |
| Nguyễn Khanh Địa bàn Cam Đức cũ | Địa bàn Cam Đức cũ | 869.440 | 608.608 | 434.720 | 369.512 | 304.304 |
| Nguyễn Khuyến Địa bàn Cam Đức cũ | Trường Chinh - Võ Thị Sáu | 978.120 | 684.684 | 489.060 | 415.701 | 342.342 |
| Nguyễn Khuyến Địa bàn Cam Đức cũ | Võ Thị Sáu - Nguyễn Thiện Thuật | 869.440 | 608.608 | 434.720 | 369.512 | 304.304 |
| Nguyễn Khuyến Địa bàn Cam Đức cũ | Nguyễn Thiện Thuật - Trường THCS Quang Trung | 760.760 | 532.532 | 380.380 | 323.323 | 266.266 |
| Nguyễn Thiện Thuật Địa bàn Cam Đức cũ | Còn lại | 760.760 | 532.532 | 380.380 | 323.323 | 266.266 |
| Nguyễn Thiện Thuật Địa bàn Cam Đức cũ | Bà Huyện Thanh Quan - Ngô Gia Tự | 869.440 | 608.608 | 434.720 | 369.512 | 304.304 |
| Nguyễn Thái Bình Địa bàn Cam Đức cũ | Đoạn còn lại | 760.760 | 532.532 | 380.380 | 323.323 | 266.266 |
| Nguyễn Thái Bình Địa bàn Cam Đức cũ | Trường Chinh - Ngã ba đường đất (nhà bà Nguyễn Thị Khả) | 869.440 | 608.608 | 434.720 | 369.512 | 304.304 |
| Nguyễn Trãi Địa bàn Cam Đức cũ | Cống bản - Nghĩa Trang Công Giáo | 869.440 | 608.608 | 434.720 | 369.512 | 304.304 |
| Nguyễn Trãi Địa bàn Cam Đức cũ | Trường Chinh - Nhà thờ Hoà Nghĩa | 1.630.200 | 1.141.140 | 760.760 | 624.910 | 543.400 |
| Nguyễn Trãi Địa bàn Cam Đức cũ | Trần Quý Cáp - Cống bàn | 978.120 | 684.684 | 489.060 | 415.701 | 342.342 |
| Nguyễn Viết Xuân Địa bàn Cam Đức cũ | Trường Chinh - Hết Trường Mẫu giáo Bãi Giếng Nam | 869.440 | 608.608 | 434.720 | 369.512 | 304.304 |
| Nguyễn Viết Xuân Địa bàn Cam Đức cũ | Đoạn còn lại | 760.760 | 532.532 | 380.380 | 323.323 | 266.266 |
| Nguyễn Văn Trỗi Địa bàn Cam Đức cũ | Trường Chinh - Hết đường bê tông | 1.304.160 | 912.912 | 608.608 | 499.928 | 434.720 |
| Nguyễn Văn Trỗi Địa bàn Cam Đức cũ | Tiếp theo - Hết đất bà Phạm Thị Xuân | 1.141.140 | 798.798 | 532.532 | 437.437 | 380.380 |
| Ngô Gia Tự Địa bàn Cam Đức cũ | Trường Chinh - Kênh chính Nam | 679.250 | 489.060 | 407.550 | 353.210 | 271.700 |
| Ngô Tất Tố Địa bàn Cam Đức cũ | Trần Quý Cáp - Nguyễn Thiện Thuật | 1.304.160 | 912.912 | 608.608 | 499.928 | 434.720 |
| Ngô Tất Tố Địa bàn Cam Đức cũ | Nguyễn Thiện Thuật - Kênh chính Nam | 760.760 | 532.532 | 380.380 | 323.323 | 266.266 |
| Ngô Tất Tố Địa bàn Cam Đức cũ | Trường Chinh - Võ Thị Sáu | 1.630.200 | 1.141.140 | 760.760 | 624.910 | 543.400 |
| Ngô Tất Tố Địa bàn Cam Đức cũ | Võ Thị Sáu - Trần Quý Cáp | 1.467.180 | 1.027.026 | 684.684 | 562.419 | 489.060 |
| Phạm Văn Đồng Địa bàn Cam Đức cũ | Đinh Tiên Hoàng - Lê Lai | 1.630.200 | 1.141.140 | 760.760 | 624.910 | 543.400 |
| QUỐC LỘ 1A ĐẤT VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | Tiếp theo - Ngã ba Cửu Lợi | 1.224.000 | 612.000 | 367.200 | ||
| QUỐC LỘ 1A ĐẤT VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | Từ giáp ranh địa bàn Cam Hòa cũ - Giáp ranh địa bàn Cam Đức cũ | 2.142.000 | 1.071.000 | 642.600 | ||
| QUỐC LỘ 1A ĐẤT VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | Tiếp theo - Giáp ranh Chùa Phổ Thiện | 2.060.400 | 1.030.200 | 618.120 | ||
| QUỐC LỘ 1A ĐẤT VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | Tiếp theo - Giáp ranh địa bàn Cam Hải Tây cũ | 2.142.000 | 1.071.000 | 642.600 | ||
| QUỐC LỘ 1A ĐẤT VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | Từ Cầu Lò Than - Giáp ranh UBND xã Suối Tân cũ | 3.672.000 | 1.836.000 | 1.101.600 | ||
| QUỐC LỘ 1A ĐẤT VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | Từ giáp ranh địa bàn Cam Đức cũ - Lữ Hải Quân 101 | 2.448.000 | 1.224.000 | 734.400 | ||
| QUỐC LỘ 1A ĐẤT VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | Từ giáp ranh địa bàn Suối Tân cũ - Vườn cây Kim An | 918.000 | 459.000 | 275.400 | ||
| QUỐC LỘ 1A ĐẤT VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | Tiếp theo - Giáp ranh địa bàn Cam Tân cũ | 1.224.000 | 612.000 | 367.200 | ||
| QUỐC LỘ 1A ĐẤT VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | Tiếp theo - Giáp ranh địa bàn Cam Hòa cũ | 969.000 | 484.500 | 290.700 | ||
| QUỐC LỘ 1A ĐẤT VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | Từ giáp ranh địa bàn Cam Tân cũ - Cầu Cửu Lựu | 969.000 | 484.500 | 290.700 | ||
| QUỐC LỘ 1A ĐẤT VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | Tiếp theo - Giáp ranh địa bàn Cam Nghĩa, Cam Ranh cũ | 1.428.000 | 714.000 | 428.400 | ||
| Quốc lộ 1A đi Cam Hiệp Bắc Địa bàn Cam Hải Tây cũ | Từ nhà ông Nguyễn Thành Đạt - Giáp ranh địa bàn Cam Hiệp Bắc cũ | 714.000 | 357.000 | 214.200 | ||
| Quốc lộ 1A đi Cam Hiệp Bắc Địa bàn Cam Hải Tây cũ | Từ giáp ranh địa bàn Cam Đức cũ - Nhà ông Nguyễn Thành Đạt | 918.000 | 459.000 | 275.400 | ||
| Quốc lộ 1A đi Cam Hải Đông (đường Đinh Tiên Hoàng) Địa bàn Cam Hải Tây cũ | Địa bàn Cam Hải Tây cũ | 2.652.000 | 1.326.000 | 795.600 | ||
| Thôn Bãi Giếng 2 Địa bàn Cam Hải Tây cũ | Địa bàn Cam Hải Tây cũ | 656.370 | 481.338 | 350.064 | ||
| Thôn Bắc Vĩnh Địa bàn Cam Hải Tây cũ | Khoảng giữa đường Quốc lộ 1A và Quốc lộ 1 cũ và đường từ Quốc lộ 1 cũ tại ngã 3 Bắc Vĩnh - Cầu Gỗ phạm vi 50m (hai bên đường) | 656.370 | 481.338 | 350.064 | ||
| Thôn Bắc Vĩnh Địa bàn Cam Hải Tây cũ | Đoạn còn lại | 481.338 | 350.064 | 262.548 | ||
| Thôn Cù Hin Địa bàn Cam Hải Đông cũ | Địa bàn Cam Hải Đông cũ | 154.440 | 120.120 | 102.960 | ||
| Thôn Dầu Sơn Địa bàn Suối Tân cũ | Địa bàn Suối Tân cũ | 231.660 | 180.180 | 154.440 | ||
| Thôn Lam Sơn Địa bàn Cam Thành Bắc cũ | Địa bàn Cam Thành Bắc cũ | 364.650 | 267.410 | 194.480 | ||
| Thôn Phú Bình 2 Địa bàn Cam Tân cũ | Các khu vực còn lại | 213.928 | 155.584 | 116.688 | ||
| Thôn Phú Bình 2 Địa bàn Cam Tân cũ | Từ Quốc lộ 1A - Đường ray xe lửa | 291.720 | 213.928 | 155.584 | ||
| Thôn Quảng Đức Địa bàn Cam Hiệp Nam cũ | Địa bàn Cam Hiệp Nam cũ | 187.187 | 136.136 | 102.102 | ||
| Thôn Suối Cam Địa bàn Cam Thành Bắc cũ | Địa bàn Cam Thành Bắc cũ | 364.650 | 267.410 | 194.480 | ||
| Thôn Suối Cát Địa bàn Cam Hiệp Nam cũ | Địa bàn Cam Hiệp Nam cũ | 255.255 | 187.187 | 136.136 | ||
| Thôn Thủy Triều Địa bàn Cam Hải Đông cũ | Địa bàn Cam Hải Đông cũ | 154.440 | 120.120 | 102.960 | ||
| Thôn Trung Hiệp 1 Địa bàn Cam Hiệp Bắc cũ | Từ cầu Suối Sâu - Giáp ranh Trung Hiệp 2 | 218.790 | 160.446 | 116.688 | ||
| Thôn Trung Hiệp 1 Địa bàn Cam Hiệp Bắc cũ | Từ cầu Suối Sâu - Giáp ranh Cam Hóa | 187.187 | 136.136 | 102.102 | ||
| Thôn Trung Hiệp 2 Địa bàn Cam Hiệp Bắc cũ | Địa bàn Cam Hiệp Bắc cũ | 187.187 | 136.136 | 102.102 | ||
| Thôn Tân Hải Địa bàn Cam Hải Tây cũ | Địa bàn Cam Hải Tây cũ | 481.338 | 350.064 | 262.548 | ||
| Thôn Tân Lập Địa bàn Cam Thành Bắc cũ | Địa bàn Cam Thành Bắc cũ | 267.410 | 194.480 | 145.860 | ||
| Thôn Tân Phú Địa bàn Cam Thành Bắc cũ | Địa bàn Cam Thành Bắc cũ | 364.650 | 267.410 | 194.480 | ||
| Thôn Tân Quý Địa bàn Cam Thành Bắc cũ | Địa bàn Cam Thành Bắc cũ | 364.650 | 267.410 | 194.480 | ||
| Thôn Tân Sinh Tây Địa bàn Cam Thành Bắc cũ | Địa bàn Cam Thành Bắc cũ | 267.410 | 194.480 | 145.860 | ||
| Thôn Tân Sinh Đông Địa bàn Cam Thành Bắc cũ | Khoảng giữa đường Đồng Bà Thìn- Suối Cát với đường Lam Sơn (ven đường Lam Sơn, cách 50m về phía Bắc) | 364.650 | 267.410 | 194.480 | ||
| Thôn Tân Sinh Đông Địa bàn Cam Thành Bắc cũ | Đoạn còn lại | 267.410 | 194.480 | 145.860 | ||
| Thôn Tân Thành Địa bàn Cam Thành Bắc cũ | Địa bàn Cam Thành Bắc cũ | 364.650 | 267.410 | 194.480 | ||
| Thôn Vinh Bình Địa bàn Cam Tân cũ | Từ giáp Quốc lộ 1A - Tràn Suối Gỗ | 291.720 | 213.928 | 155.584 | ||
| Thôn Vinh Bình Địa bàn Cam Tân cũ | Các khu vực còn lại | 213.928 | 155.584 | 116.688 | ||
| Thôn Vĩnh Phú Địa bàn Suối Tân cũ | Địa bàn Suối Tân cũ | 180.180 | 154.440 | 128.700 | ||
| Thôn Vĩnh Thái Địa bàn Cam Hiệp Nam cũ | Địa bàn Cam Hiệp Nam cũ | 255.255 | 187.187 | 136.136 | ||
| Thôn Đồng Cau Địa bàn Suối Tân cũ | Địa bàn Suối Tân cũ | 231.660 | 180.180 | 154.440 | ||
| Trương Vĩnh Ký Địa bàn Cam Đức cũ | Hoàng Văn Thụ - Nguyễn Thiện Thuật | 869.440 | 608.608 | 434.720 | 369.512 | 304.304 |
| Trương Vĩnh Ký Địa bàn Cam Đức cũ | Cống thoát nước (sau trường tiểu học Cam Đức 1) - Hoàng Văn Thụ | 978.120 | 684.684 | 489.060 | 415.701 | 342.342 |
| Trương Vĩnh Ký Địa bàn Cam Đức cũ | Trường Chinh - Cống thoát nước (sau trường Tiểu học Cam Đức 1) | 1.086.800 | 760.760 | 543.400 | 461.890 | 380.380 |
| Trương Vĩnh Ký Địa bàn Cam Đức cũ | Nguyễn Thiện Thuật - Kênh chính Nam | 760.760 | 532.532 | 380.380 | 323.323 | 266.266 |
| Trường Chinh Địa bàn Cam Đức cũ | Tiếp theo - Giáp ranh địa bàn Cam Thành Bắc cũ (phía Tây đến hết nhà ông Võ Xuân Hồng, phía Đông đến hết nhà ông Nguyễn Lúc | 4.862.000 | 2.581.150 | 2.037.750 | 1.358.500 | 815.100 |
| Trường Chinh Địa bàn Cam Đức cũ | Giáp ranh địa bàn Cam Hải Tây cũ (phía Tây nhà ông Bùi Công Trạng, phía Đông nhà ông Nguyễn Văn Lại) - Cống ngang đường (nhà ông Phạm Đình Trọng) | 3.889.600 | 2.064.920 | 1.630.200 | 1.086.800 | 652.080 |
| Trường Chinh đi Cam Hiệp Bắc Địa bàn Cam Đức cũ | Ngã ba đường đất giáp ranh địa bàn Cam Hài Tây cũ - Đại Hàn | 1.086.800 | 760.760 | 543.400 | 461.890 | 380.380 |
| Trường Chinh đi Cam Hiệp Bắc Địa bàn Cam Đức cũ | Trường Chinh - Ngã ba đường đất giáp ranh địa bàn Cam Hải Tây cũ | 1.304.160 | 912.912 | 608.608 | 499.928 | 434.720 |
| Trường Chinh đi Cam Hiệp Bắc Địa bàn Cam Đức cũ | Đại Hàn - Giáp ranh địa bàn Cam Hiệp Bắc cũ | 869.440 | 608.608 | 434.720 | 369.512 | 304.304 |
| Trường Chinh đi Cam Hải Đông (đường xí nghiệp cát) Địa bàn Cam Đức cũ | Trường Chinh - Đinh Tiên Hoàng | 1.304.160 | 912.912 | 608.608 | 499.928 | 434.720 |
| Trần Quý Cáp Địa bàn Cam Đức cũ | Hồ Xuân Hương - Lưu Hữu Phước | 1.304.160 | 912.912 | 608.608 | 499.928 | 434.720 |
| Trần Tế Xương Địa bàn Cam Đức cũ | Trường Chinh - Võ Thị Sáu | 978.120 | 684.684 | 489.060 | 415.701 | 342.342 |
| Trần Tế Xương Địa bàn Cam Đức cũ | Nguyễn Thiện Thuật - Kênh chính Nam | 652.080 | 456.456 | 326.040 | 277.134 | 228.228 |
| Trần Tế Xương Địa bàn Cam Đức cũ | Hoàng Văn Thụ - Nguyễn Thiện Thuật | 760.760 | 532.532 | 380.380 | 323.323 | 266.266 |
| Trần Tế Xương Địa bàn Cam Đức cũ | Võ Thị Sáu - Hoàng Văn Thụ | 869.440 | 608.608 | 434.720 | 369.512 | 304.304 |
| Trần Đại Nghĩa Địa bàn Cam Đức cũ | Trường Chinh - Ngã ba đường đất vào cổng sau trường Mầm non Cam Đức | 1.304.160 | 912.912 | 608.608 | 499.928 | 434.720 |
| Trần Đại Nghĩa Địa bàn Cam Đức cũ | Tiếp theo - Giáp ranh Khu tái định cư Bãi Giếng Trung | 1.141.140 | 798.798 | 532.532 | 437.437 | 380.380 |
| Tuyến đường liên xã Cam Tân - Sơn Tân Địa bàn Sơn Tân cũ | Địa bàn Sơn Tân cũ | 96.525 | 75.075 | 64.350 | ||
| Tô Văn Ơn Địa bàn Cam Đức cũ | Tiếp theo - Hết đất ông Nguyễn Sơn | 652.080 | 456.456 | 326.040 | 277.134 | 228.228 |
| Tô Văn Ơn Địa bàn Cam Đức cũ | Trường Chinh - Ngã tư đường đất (nhà ông Giáp Hà Trúc) | 869.440 | 608.608 | 434.720 | 369.512 | 304.304 |
| Tô Văn Ơn Địa bàn Cam Đức cũ | Tiếp theo - Ngã ba đường đất (nhà bà Tô Thị Vân) | 760.760 | 532.532 | 380.380 | 323.323 | 266.266 |
| Tản Đà Địa bàn Cam Đức cũ | Võ Thị Sáu - Trần Quý Cáp | 978.120 | 684.684 | 489.060 | 415.701 | 342.342 |
| Tản Đà Địa bàn Cam Đức cũ | Nguyễn Khanh - Kênh chính Nam | 760.760 | 532.532 | 380.380 | 323.323 | 266.266 |
| Tản Đà Địa bàn Cam Đức cũ | Trần Quý Cáp - Nguyễn Khanh | 869.440 | 608.608 | 434.720 | 369.512 | 304.304 |
| Tản Đà Địa bàn Cam Đức cũ | Trường Chinh - Võ Thị Sáu | 1.086.800 | 760.760 | 543.400 | 461.890 | 380.380 |
| TỈNH LỘ 9 ĐẤT VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | Từ giáp ranh địa bàn Cam Phước Đông, Cam Ranh cũ - Cầu Đồng Lát 1 | 612.000 | 306.000 | 183.600 | ||
| Từ Ngã ba Lập Định - Suối Môn đến Hồ Cam Ranh Địa bàn Cam Hòa cũ | Địa bàn Cam Hòa cũ | 408.000 | 204.000 | 122.400 | ||
| Từ ngã ba đường Lập Định - Suối Môn đi Quốc lộ 1A (Nguyễn Công Trứ) Địa bàn Cam Hiệp Bắc cũ | Từ ngã ba Lập Định - Suối Môn - Cổng làng văn hóa thôn Trung Hiệp 1 | 918.000 | 459.000 | 275.400 | ||
| Từ ngã ba đường Lập Định - Suối Môn đi Quốc lộ 1A (Nguyễn Công Trứ) Địa bàn Cam Hiệp Bắc cũ | Từ cổng làng văn hóa thôn Trung Hiệp 1 - Giáp ranh địa bàn Cam Hải Tây cũ | 714.000 | 357.000 | 214.200 | ||
| Từ đường Lập Định-Suối Môn đi Quốc lộ 1A (Đồng Bà Thìn, địa bàn Cam Thành Bắc cũ) Địa bàn Cam Hiệp Nam cũ | Đoạn tiếp theo - Giáp địa bàn Cam Thành Bắc cũ | 612.000 | 306.000 | 183.600 | ||
| Từ đường Lập Định-Suối Môn đi Quốc lộ 1A (Đồng Bà Thìn, địa bàn Cam Thành Bắc cũ) Địa bàn Cam Hiệp Nam cũ | Từ đường Lập Định - Suối Môn - Nhà ông Võ Thu | 816.000 | 408.000 | 244.800 | ||
| Võ Thị Sáu Địa bàn Cam Đức cũ | Bà Huyện Thanh Quan - Nguyễn Trãi | 1.467.180 | 1.027.026 | 684.684 | 562.419 | 489.060 |
| Võ Thị Sáu Địa bàn Cam Đức cũ | Còn lại | 1.141.140 | 798.798 | 532.532 | 437.437 | 380.380 |
| Võ Thị Sáu Địa bàn Cam Đức cũ | Nguyễn Khuyến - Bà Huyện Thanh Quan | 1.304.160 | 912.912 | 608.608 | 499.928 | 434.720 |
| Văn Cao Địa bàn Cam Đức cũ | Võ Thị Sáu - Nguyễn Khanh | 869.440 | 608.608 | 434.720 | 369.512 | 304.304 |
| Văn Cao Địa bàn Cam Đức cũ | Trường Chinh - Võ Thị Sáu | 978.120 | 684.684 | 489.060 | 415.701 | 342.342 |
| Văn Cao Địa bàn Cam Đức cũ | Nguyễn Khanh - Kênh chính Nam | 760.760 | 532.532 | 380.380 | 323.323 | 266.266 |
| Xuân Diệu Địa bàn Cam Đức cũ | Võ Thị Sáu - Trần Quý Cáp | 869.440 | 608.608 | 434.720 | 369.512 | 304.304 |
| Xuân Diệu Địa bàn Cam Đức cũ | Trường Chinh - Võ Thị Sáu | 978.120 | 684.684 | 489.060 | 415.701 | 342.342 |
| Xuân Diệu Địa bàn Cam Đức cũ | Trần Quý Cáp - Kênh chính Nam | 760.760 | 532.532 | 380.380 | 323.323 | 266.266 |
| Đinh Tiên Hoàng Địa bàn Cam Đức cũ | Trường Chinh - Tiếp giáp cầu bê tông Cam Hải | 3.403.400 | 1.806.805 | 1.426.425 | 950.950 | 570.570 |
| Đào Duy Anh Địa bàn Cam Đức cũ | Trần Quý Cáp - Nguyễn Thiện Thuật | 1.304.160 | 912.912 | 608.608 | 499.928 | 434.720 |
| Đào Duy Anh Địa bàn Cam Đức cũ | Nguyễn Thiện Thuật - Kênh chính Nam | 1.141.140 | 798.798 | 532.532 | 437.437 | 380.380 |
| Đào Duy Anh Địa bàn Cam Đức cũ | Võ Thị Sáu - Trần Quý Cáp | 1.467.180 | 1.027.026 | 684.684 | 562.419 | 489.060 |
| Đào Duy Anh Địa bàn Cam Đức cũ | Trường Chinh - Võ Thị Sáu | 1.630.200 | 1.141.140 | 760.760 | 624.910 | 543.400 |
| ĐƯỜNG LẬP ĐỊNH - SUỐI MÔN (TỈNH LỘ 3) ĐẤT VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | Từ Quốc lộ 1A - Ngã ba Lập Định - Suối Môn | 510.000 | 255.000 | 153.000 | ||
| ĐƯỜNG LẬP ĐỊNH - SUỐI MÔN (TỈNH LỘ 3) ĐẤT VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | Từ đường WB2 đi Cam Thành Bắc - Giáp đường Yến Phi (ga Suối Cát) | 510.000 | 255.000 | 153.000 | ||
| ĐƯỜNG LẬP ĐỊNH - SUỐI MÔN (TỈNH LỘ 3) ĐẤT VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | Tiếp theo - Hết trường THCS Hoàng Hoa Thám (địa bàn Cam An Nam cũ) | 510.000 | 255.000 | 153.000 | ||
| ĐƯỜNG LẬP ĐỊNH - SUỐI MÔN (TỈNH LỘ 3) ĐẤT VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | Tiếp theo - Cầu Suối Sâu | 408.000 | 204.000 | 122.400 | ||
| ĐƯỜNG LẬP ĐỊNH - SUỐI MÔN (TỈNH LỘ 3) ĐẤT VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | Từ đường Yến Phi - Cầu Vĩnh Thái | 969.000 | 484.500 | 290.700 | ||
| ĐƯỜNG LẬP ĐỊNH - SUỐI MÔN (TỈNH LỘ 3) ĐẤT VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | Tiếp theo - Đường đi Hố Mây | 612.000 | 306.000 | 183.600 | ||
| ĐƯỜNG LẬP ĐỊNH - SUỐI MÔN (TỈNH LỘ 3) ĐẤT VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | Tiếp theo - Đường đi địa bàn Cam An Bắc cũ | 510.000 | 255.000 | 153.000 | ||
| ĐƯỜNG LẬP ĐỊNH - SUỐI MÔN (TỈNH LỘ 3) ĐẤT VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | Tiếp theo - Giáp đường WB2 đi Cam Thành Bắc | 510.000 | 255.000 | 153.000 | ||
| Đường Cửu Lợi (Quốc lộ 1 cũ) Địa bàn Cam Hải Tây cũ | Địa bàn Cam Hải Tây cũ | 1.224.000 | 612.000 | 367.200 | ||
| Đường Cửu Lợi (Quốc lộ 1 cũ) Địa bàn Cam Hòa cũ | Địa bàn Cam Hòa cũ | 1.173.000 | 586.500 | 351.900 | ||
| Đường K10 Địa bàn Cam Hải Đông cũ | Địa bàn Cam Hải Đông cũ | 154.440 | 120.120 | 102.960 | ||
| Đường K11 Địa bàn Cam Hải Đông cũ | Địa bàn Cam Hải Đông cũ | 154.440 | 120.120 | 102.960 | ||
| Đường K3 Địa bàn Cam Hải Đông cũ | Địa bàn Cam Hải Đông cũ | 154.440 | 120.120 | 102.960 | ||
| Đường K8 Địa bàn Cam Hải Đông cũ | Địa bàn Cam Hải Đông cũ | 154.440 | 120.120 | 102.960 | ||
| Đường L9 Địa bàn Cam Hải Đông cũ | Địa bàn Cam Hải Đông cũ | 154.440 | 120.120 | 102.960 | ||
| Đường Lam Sơn Địa bàn Cam Thành Bắc cũ | Từ Quốc lộ 1A - Nhà ông Bông | 714.000 | 357.000 | 214.200 | ||
| Đường Lam Sơn Địa bàn Cam Thành Bắc cũ | Đoạn còn lại | 612.000 | 306.000 | 183.600 | ||
| Đường Lê Duẩn (đoạn chưa thi công dự án) Địa bàn Cam Đức cũ | Địa bàn Cam Đức cũ | 869.440 | 608.608 | 434.720 | 369.512 | 304.304 |
| Đường Lập Định-Suối Môn Địa bàn Cam Đức cũ | Địa bàn Cam Đức cũ | 760.760 | 532.532 | 380.380 | 323.323 | 266.266 |
| Đường N1B Địa bàn Cam Hải Đông cũ | Địa bàn Cam Hải Đông cũ | 154.440 | 120.120 | 102.960 | ||
| Đường N2 Địa bàn Cam Hải Đông cũ | Địa bàn Cam Hải Đông cũ | 154.440 | 120.120 | 102.960 | ||
| Đường N3 Địa bàn Cam Hải Đông cũ | Địa bàn Cam Hải Đông cũ | 154.440 | 120.120 | 102.960 | ||
| Đường N4 Địa bàn Cam Hải Đông cũ | Địa bàn Cam Hải Đông cũ | 154.440 | 120.120 | 102.960 | ||
| Đường N5A Địa bàn Cam Hải Đông cũ | Địa bàn Cam Hải Đông cũ | 154.440 | 120.120 | 102.960 | ||
| Đường N6 Địa bàn Cam Hải Đông cũ | Địa bàn Cam Hải Đông cũ | 154.440 | 120.120 | 102.960 | ||
| Đường Nguyễn Chí Thanh Địa bàn Cam Đức cũ | Địa bàn Cam Đức cũ | 760.760 | 532.532 | 380.380 | 323.323 | 266.266 |
| Đường Nguyễn Thị Định Địa bàn Cam Đức cũ | Trường Chinh - Trung tâm văn hóa thể thao huyện Cam Lâm | 611.325 | 440.154 | 366.795 | 317.889 | 244.530 |
| Đường Quốc lộ 1A đi Cam Hải Đông (Đường cũ) (Đường phía bắc Nhà ông Lại) Địa bàn Cam Hải Tây cũ | Giáp thửa đất tiếp giáp đường Đinh Tiên Hoàng về hướng Quốc lộ 1A - Giáp thửa đất tiếp giáp đường Đinh Tiên Hoàng về hướng địa bàn Cam Hải Đông cũ. | 1.020.000 | 510.000 | 306.000 | ||
| Đường Trần Hưng Đạo Địa bàn Cam Hiệp Nam cũ | Từ đường Lập Định - Suối Môn - Giáp đường xe lửa | 510.000 | 255.000 | 153.000 | ||
| Đường Tân Thành - Tân Lập Địa bàn Cam Thành Bắc cũ | Địa bàn Cam Thành Bắc cũ | 816.000 | 408.000 | 244.800 | ||
| Đường cổng tổ dân phố văn hóa Bãi Giếng 3 Địa bàn Cam Đức cũ | Đoạn còn lại | 611.325 | 440.154 | 366.795 | 317.889 | 244.530 |
| Đường cổng tổ dân phố văn hóa Bãi Giếng 3 Địa bàn Cam Đức cũ | Trường Chinh - Hết đường bê tông | 679.250 | 489.060 | 407.550 | 353.210 | 271.700 |
| Đường dẫn vào cao tốc Bắc - Nam (Lê Lợi) Địa bàn Cam Đức cũ | Địa bàn Cam Đức cũ | 1.141.140 | 798.798 | 532.532 | 437.437 | 380.380 |
| Đường giáp ranh địa bàn Cam Hải Tây cũ Địa bàn Cam Đức cũ | Trường Chinh - Ngã ba giáp địa bàn Cam Hải Tây cũ (nhà bà Võ Thị Suy) | 679.250 | 489.060 | 407.550 | 353.210 | 271.700 |
| Đường liên thôn Cù Hin và thôn Thủy Triều Địa bàn Cam Hải Đông cũ | Địa bàn Cam Hải Đông cũ | 154.440 | 120.120 | 102.960 | ||
| Đường nhà ông Lại (giáp ranh địa bàn Cam Hải Tây cũ) Địa bàn Cam Đức cũ | Trường Chinh - Đinh Tiên Hoàng | 869.440 | 608.608 | 434.720 | 369.512 | 304.304 |
| Đường qua Trạm Y tế địa bàn Cam Hải Tây cũ Địa bàn Cam Hải Tây cũ | Từ Quốc lộ 1A - Giáp ranh Trạm Y tế địa bàn Cam Hải Tây cũ | 714.000 | 357.000 | 214.200 | ||
| Đường qua Trạm Y tế địa bàn Cam Hải Tây cũ Địa bàn Cam Hải Tây cũ | Từ giáp ranh Trạm Y tế địa bàn Cam Hải Tây cũ - Giáp nhà ông Bảo | 459.000 | 229.500 | 137.700 | ||
| Đường thôn Tân Hải Địa bàn Cam Hải Tây cũ | Từ cổng làng văn hóa - Giáp đường xuống cầu Gỗ | 714.000 | 357.000 | 214.200 | ||
| Đường thôn Tân Hải Địa bàn Cam Hải Tây cũ | Từ nhà ông Kính - Nhà ông Nhạc | 459.000 | 229.500 | 137.700 | ||
| Đường thôn Vinh Bình: từ QL 1A đến nhà ông Hồ Văn Gần Địa bàn Cam Tân cũ | Địa bàn Cam Tân cũ | 408.000 | 204.000 | 122.400 | ||
| Đường vào khu tái định cư Bãi Giếng 1 Địa bàn Cam Đức cũ | Địa bàn Cam Đức cũ | 1.086.800 | 760.760 | 543.400 | 461.890 | 380.380 |
| Đường vào trường Hùng Vương Địa bàn Cam Đức cũ | Trường Chinh - Đường bên cạnh Chi cục Thi hành án | 679.250 | 489.060 | 407.550 | 353.210 | 271.700 |
| Đường xóm 5 (bên cạnh Chi cục thi hành án Cam Lâm) Địa bàn Cam Đức cũ | Trường Chinh - Hết đường bê tông | 679.250 | 489.060 | 407.550 | 353.210 | 271.700 |
| Đường xóm 5 (bên cạnh Chi cục thi hành án Cam Lâm) Địa bàn Cam Đức cũ | Đoạn còn lại | 611.325 | 440.154 | 366.795 | 317.889 | 244.530 |
| Đường xóm 6 (bên cạnh nhà bác sĩ Chung) Địa bàn Cam Đức cũ | Đoạn còn lại | 611.325 | 440.154 | 366.795 | 317.889 | 244.530 |
| Đường xóm 6 (bên cạnh nhà bác sĩ Chung) Địa bàn Cam Đức cũ | Trường Chinh - Hết đường bê tông | 679.250 | 489.060 | 407.550 | 353.210 | 271.700 |
| Đường Đại Hàn (đường số 7) Địa bàn Cam Thành Bắc cũ | Địa bàn Cam Thành Bắc cũ | 408.000 | 204.000 | 122.400 | ||
| Đường Đại Hàn (đường số 7) Địa bàn Cam An Nam cũ | Địa bàn Cam An Nam cũ | 408.000 | 204.000 | 122.400 | ||
| Đường Đồng Bà Thìn đi địa bàn Cam Hiệp Nam cũ Địa bàn Cam Thành Bắc cũ | Đường vào Nhà máy đường: từ QL1A - Nhà máy đường | 816.000 | 408.000 | 244.800 | ||
| Đường Đồng Bà Thìn đi địa bàn Cam Hiệp Nam cũ Địa bàn Cam Thành Bắc cũ | Từ đường vào hồ chứa nước nhà máy Đường và doanh trại Quân đội - Đường số 4 (hai bên đường) | 816.000 | 408.000 | 244.800 | ||
| Đường Đồng Bà Thìn đi địa bàn Cam Hiệp Nam cũ Địa bàn Cam Thành Bắc cũ | Từ Quốc lộ 1A - Đường vào hồ chứa nước nhà máy Đường và doanh trại Quân đội | 969.000 | 484.500 | 290.700 | ||
| Đường Đồng Bà Thìn đi địa bàn Cam Hiệp Nam cũ Địa bàn Cam Thành Bắc cũ | Đoạn tiếp theo (hai bên đường) - Giáp ranh địa bàn Cam Hiệp Nam cũ | 612.000 | 306.000 | 183.600 | ||
| Đường địa bàn Cam Hiệp Nam cũ đi địa bàn Cam Thành Bắc cũ (WB2) Địa bàn Cam Hiệp Nam cũ | Từ đường Lập Định - Suối Môn - Giáp ranh địa bàn Cam Thành Bắc cũ | 510.000 | 255.000 | 153.000 | ||
| Đường địa bàn Cam Thành Bắc cũ đi địa bàn Cam Hiệp Nam cũ (WB2) Địa bàn Cam Thành Bắc cũ | Từ ngã ba đường lên đền Phật Mẫu - Giáp địa bàn Cam Hiệp Nam cũ | 510.000 | 255.000 | 153.000 | ||
| Đường địa bàn Cam Thành Bắc cũ đi địa bàn Cam Hiệp Nam cũ (WB2) Địa bàn Cam Thành Bắc cũ | Từ Quốc lộ 1A - Ngã ba đường lên đền Phật Mẫu | 816.000 | 408.000 | 244.800 | ||
| Đại Hàn (đường số 7) Địa bàn Cam Đức cũ | Đường Trường Chinh đi Cam Hiệp Bắc - Đường xã Cam Thành Bắc đi địa bàn Cam Hiệp Nam cũ (WB2) | 543.400 | 391.248 | 326.040 | 282.568 | 217.360 |
| Địa bàn Cam Hải Đông cũ | Đường Nguyễn Tất Thành đoạn từ giáp ranh địa bàn Phước Đồng cũ - Giáp khu du lịch Bắc Bán đảo Cam Ranh | 1.836.000 | 918.000 | 550.800 | ||
| Địa bàn Cam Hải Đông cũ | Đường từ cầu bê tông Cam Hải - Giáp đại lộ Nguyễn Tất Thành | 714.000 | 357.000 | 214.200 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 14.400 | 10.800 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 18.000 | 12.600 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 54.000 | 41.400 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 54.000 | 41.400 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Khánh Hòa.