Bảng giá đất Xã Bắc Khánh Vĩnh, Khánh Hòa từ 01/01/2026
30 đoạn tuyến, khu vực theo 6 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Bắc Khánh Vĩnh là 1.514.903 đồng/m² (vị trí 1, Khu tái định cư xã Khánh Bình cũ:, Đường D1 quy hoạch 9,5m), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 16.200 | 10.800 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (25 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường còn lại Địa bàn Khánh Bình (cũ) | Địa bàn Khánh Bình (cũ) | 114.660 | 98.280 | 81.900 |
| Khu tái định cư xã Khánh Bình cũ: Địa bàn Khánh Bình (cũ) | Đường N1 rộng 7,5m (quy hoạch 9,5m), là nhánh rẽ đường Tỉnh lộ 8B | 757.452 | ||
| Khu tái định cư xã Khánh Bình cũ: Địa bàn Khánh Bình (cũ) | Đường N2, D2, D3 quy hoạch 9,5m, là nhánh rẽ đường Tỉnh lộ 8B | 757.452 | ||
| Khu tái định cư xã Khánh Bình cũ: Địa bàn Khánh Bình (cũ) | Đường D1 quy hoạch 9,5m | 1.514.903 | ||
| TỈNH LỘ 8 ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | Cầu Khánh Bình, đầu thửa đất ông Phạm Quang Trung Kiên (thửa 272 tờ 29) và thửa đất ông Lục Văn Cường (thửa 280 tờ 29) - Cuối đất bà Cao Thị Niệm và bà Cao Thị Liệng (thửa 13 tờ 60) và thửa đất bà Cao Thị Đớ (thửa 12 tờ 60) | 236.600 | 118.300 | 70.980 |
| TỈNH LỘ 8 ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | Giáp ranh địa bàn Diên Khánh cũ - Cầu Suối Tre (địa bàn Khánh Đông cũ) | 202.800 | 101.400 | 60.840 |
| TỈNH LỘ 8 ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | Tiếp theo - Cầu Khánh Bình, cuối đất ông Lục Minh Khâm (thửa 356, tờ 29) và thửa đất ông Lục Minh Khâm (thửa 25 tờ 63) | 321.100 | 160.550 | 96.330 |
| TỈNH LỘ 8 ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | Tiếp theo - Cuối đất ông Vũ Huy Trung (thửa 322 tờ 29) và thửa đất ông Lục Minh Khâm (thửa 55 tờ 63) | 405.600 | 202.800 | 121.680 |
| TỈNH LỘ 8 ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | Đất UBND quản lý (thửa 29 tờ 47) và thửa đất nhà Cộng đồng thôn Ba Dùi (thửa 3 tờ 49) - Điểm cuối giáp ranh địa bàn thị xã Ninh Hòa cũ (Dốc Chè) | 169.000 | 84.500 | 50.700 |
| TỈNH LỘ 8 ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | Cầu Suối Tre (địa bàn Khánh Đông cũ) - Cầu Cà Hon (giáp ranh địa bàn Khánh Bình cũ) Khánh Nam Khánh Trung Khánh Bình Khánh Đông | 321.100 | 160.550 | 96.330 |
| TỈNH LỘ 8 ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | Tiếp theo - Cuối đất ông Y Niết (thửa 4 tờ 49) và thửa đất ông Nguyễn Ngọc Thọ (thửa 6 tờ 49) | 202.800 | 101.400 | 60.840 |
| TỈNH LỘ 8 ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | Cầu Cà Hon (giáp địa bàn Khánh Bình cũ) đầu thửa đất bà Nguyễn Thị Thanh Bình (thửa 11 tờ 70) và thửa đất bà Trần Thị Hoàng Yến (thửa 46 tờ 70) - Cuối đất ông Phùng Hữu Hòa (thửa 80 tờ 69) và thửa đất ông Đinh Văn Đức (thửa 110 tờ 69) | 338.000 | 169.000 | 101.400 |
| TỈNH LỘ 8B: ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | Từ ngã 3 TL8, đầu đất UBND quản lý (thửa 40 tờ 69) và thửa đất của cửa hàng Thương mại Khánh Bình (thửa 31 tờ 69) - Điểm cuối đất ông Võ Quốc Duy (thửa 83 tờ 34) và thửa đất ông Đinh Văn Thân (thửa 45 tờ 34) Khánh Nam, Khánh Bình | 219.700 | 109.850 | 65.910 |
| ĐƯỜNG KHÁNH BÌNH - KHÁNH HIỆP ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | Đoạn đi qua địa bàn Khánh Bình cũ: ngã 3 TL8, đầu thửa đất ông Phan Tiễn (thửa đất số 26, tờ bản đồ số 66) và thửa đất của UBND quản lý (thửa đất số 39, tờ bản đồ số 66) - Giáp ranh giới địa bàn Khánh Hiệp cũ (qua Xí nghiệp khai thác lâm sản và Xây dựng cơ bản của Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Trầm Hương) | 185.900 | 92.950 | 55.770 |
| Đường dân sinh thôn Ba Dùi Địa bàn Khánh Bình (cũ) | Ngã ba Tỉnh lộ 8, đường đi xóm nước nóng - Ranh giới xã Khánh Hiệp, hết thửa 252, tờ BĐ 11 | 147.420 | 114.660 | 98.280 |
| Đường dân sinh thôn Ba Dùi Địa bàn Khánh Bình (cũ) | Tỉnh lộ 8, từ đầu thửa số 9, tờ BĐ 53 - Hết đất bà Cao Thị Đỏ (thửa 6, tờ 52) và ông Cao Văn Phia (thửa 4, tờ 52) | 147.420 | 114.660 | 98.280 |
| Đường dân sinh thôn Bến Khế Địa bàn Khánh Bình (cũ) | Ngã ba Tỉnh lộ 8, đầu bưu điện (thửa 55, tờ 66) - Ngã ba, cuối thửa đất số 107, tờ bản đồ số 65 | 147.420 | 114.660 | 98.280 |
| Đường dân sinh thôn Cà Hon Địa bàn Khánh Bình (cũ) | Tỉnh lộ 8 - Hết đất ông Mã Văn Tương (thửa 391, tờ 25) và ông Lâm Văn Ngọc (thửa 396, tờ 25) | 147.420 | 114.660 | 98.280 |
| Đường dân sinh thôn Cà Hon Địa bàn Khánh Bình (cũ) | Tỉnh lộ 8 - Hết đất ông Cao Liếng (thửa 90, tờ 24) và ông Phạm Quang Viên (thửa 74, tờ 24) | 147.420 | 114.660 | 98.280 |
| Đường dân sinh thôn Cà Hon Địa bàn Khánh Bình (cũ) | Tỉnh lộ 8 - Hết đất ông Lê Thạnh (thửa 101, tờ 29) và ông Cao Là Nhanh (thửa 32, tờ 29) | 147.420 | 114.660 | 98.280 |
| Đường liên thôn Địa bàn Khánh Đông (cũ) | Ngã ba tỉnh lộ 8, từ đất bà Vân (thửa 38, tờ 48) và ông Thảo (thửa 41, tờ 48) - Ngã ba, hết đất bà Hoa (thửa 04, tờ 47) | 139.230 | 108.290 | 92.820 |
| Đường nội thị tứ Khánh Bình Địa bàn Khánh Bình (cũ) | Đất ông Nguyễn Văn Phương (thửa 127, tờ 66) và ông Hà Văn Tuấn (thửa 141, tờ 66) - Ngã ba đường vành đai, hết đất ông Hoàng Văn Trọng (thửa 14, tờ 66) và bà Trịnh Thị Bích Thảo (thửa 25, tờ 66) | 405.600 | 202.800 | 121.680 |
| Đường nội thị tứ Khánh Bình Địa bàn Khánh Bình (cũ) | Đất ông Đinh Văn Được (thửa 194, tờ 66) và đầu Trường Tiểu học (thửa 10, tờ 67) - Ngã ba đường vành đai, hết đất ông Lý Văn Bào (thửa 35, tờ 67) | 405.600 | 202.800 | 121.680 |
| Đường nội thị tứ Khánh Bình Địa bàn Khánh Bình (cũ) | Đất bà Lý Ngân Tuyến (thửa 24 tờ 69) và chợ Khánh Bình (thửa 26 tờ 69) - Điểm cuối đất ông Nguyễn Đình Hiếu (thửa 16 tờ 67) và đất ông Huỳnh Công Dũng (thửa 1 tờ 35) | 405.600 | 202.800 | 121.680 |
| Đường vành đai Địa bàn Khánh Bình (cũ) | Đất ông Huỳnh Công Dũng (thửa 11 tờ 67) và đất ông Võ Quốc Duy (thửa 247 tờ 30) - Điểm cuối ngã 3, hết thửa đất số 1, tờ bản đồ số 64 và thửa sổ 322 tờ số 29 | 405.600 | 202.800 | 121.680 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 5.400 | 2.700 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 7.200 | 3.600 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 32.400 | 21.600 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 32.400 | 21.600 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Khánh Hòa.