Bảng giá đất Xã Diên Thọ, Khánh Hòa từ 01/01/2026
109 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Diên Thọ là 2.016.000 đồng/m² (vị trí 1, TỈNH LỘ 2, đoạn Từ Cống Bà Chắc đến Ngã tư Bót Bà Lá), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất làm muối (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 36.000 | 27.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 37.800 | 27.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (103 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương, Sơn Thạnh, Phú Thọ, Lễ Thạnh, Cẩm Sơn) | Đường rẽ TL2 từ nhà ông Hài - Chùa Bửu Long | 321.750 | ||
| Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương, Sơn Thạnh, Phú Thọ, Lễ Thạnh, Cẩm Sơn) | Đường rẽ TL2 đường vào Đình - Ngã ba nhà ông Quýnh | 321.750 | ||
| Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương, Sơn Thạnh, Phú Thọ, Lễ Thạnh, Cẩm Sơn) | Đường rẽ TL2 đường vào tờ đường - Ngã tư đường xóm Suối | 321.750 | ||
| Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương, Sơn Thạnh, Phú Thọ, Lễ Thạnh, Cẩm Sơn) | Đường rẽ tỉnh lộ 2 vào tờ đường - Quốc lộ 27C (đường bê tông kéo dài đường tờ đường đến ngã tư Xóm Suối) | 321.750 | ||
| Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương, Sơn Thạnh, Phú Thọ, Lễ Thạnh, Cẩm Sơn) | Đường rẽ TL2 từ nhà ông Lai - Nhà ông Đức (đường mỏ đá Á Châu) | 321.750 | ||
| Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương, Sơn Thạnh, Phú Thọ, Lễ Thạnh, Cẩm Sơn) | Đường rẽ TL2 từ nhà ông Trọng - Ngã ba đường vào chùa Bửu Long | 234.000 | ||
| Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương, Sơn Thạnh, Phú Thọ, Lễ Thạnh, Cẩm Sơn) | Từ ngã ba nhà ông Bé - Nhà ông Hồng | 234.000 | ||
| Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương, Sơn Thạnh, Phú Thọ, Lễ Thạnh, Cẩm Sơn) | Đường rẽ TL2 từ nhà ông Thuyết - Ngã ba đường vào xóm Suối | 234.000 | ||
| Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương, Sơn Thạnh, Phú Thọ, Lễ Thạnh, Cẩm Sơn) | Đường rẽ TL2 từ nhà ông Lầu - Gò Cày | 234.000 | ||
| Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương, Sơn Thạnh, Phú Thọ, Lễ Thạnh, Cẩm Sơn) | Đường rẽ từ nhà ông Giáp - Nhà ông Hùng | 234.000 | ||
| Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương, Sơn Thạnh, Phú Thọ, Lễ Thạnh, Cẩm Sơn) | Đường rẽ Tỉnh lộ 2 từ nhà bà Lý - Nhà ông Công | 234.000 | ||
| Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương, Sơn Thạnh, Phú Thọ, Lễ Thạnh, Cẩm Sơn) | Đường rẽ TL2 từ trụ sở thôn Sơn Thạnh - Nghĩa trang Sơn Thạnh | 234.000 | ||
| Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương, Sơn Thạnh, Phú Thọ, Lễ Thạnh, Cẩm Sơn) | Đường rẽ TL2 từ nhà bà Ngọ - Cầu Máng | 234.000 | ||
| Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương, Sơn Thạnh, Phú Thọ, Lễ Thạnh, Cẩm Sơn) | Đường rẽ TL2 từ nhà ông Cương - Ngã ba nhà bà Tộ | 234.000 | ||
| Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương, Sơn Thạnh, Phú Thọ, Lễ Thạnh, Cẩm Sơn) | Đường rẽ TL2 từ nhà ông Thu Thọ - Nhà ông Hùng | 234.000 | ||
| Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương, Sơn Thạnh, Phú Thọ, Lễ Thạnh, Cẩm Sơn) | Đường rẽ TL2 từ quán ông Nhẫn - Ngã ba nhà ông Thắng | 234.000 | ||
| Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương, Sơn Thạnh, Phú Thọ, Lễ Thạnh, Cẩm Sơn) | Đường rẽ TL2 từ nhà ông Lê Đức - đường vào xóm Suối - Ngã ba đường vào đình Phước Lương | 234.000 | ||
| Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương, Sơn Thạnh, Phú Thọ, Lễ Thạnh, Cẩm Sơn) | Đường rẽ đường vào tờ đường - Từ nhà ông Phạm Nghĩ - Ngã ba nhà ông Tự | 234.000 | ||
| Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương, Sơn Thạnh, Phú Thọ, Lễ Thạnh, Cẩm Sơn) | Đường rẽ tỉnh lộ 2 từ nhà ông Nguyễn Thanh Nhàn - Nhà ông Nguyễn Mạnh (đường bê tông từ thửa 127 đến 709 tờ 15) | 175.500 | ||
| Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương, Sơn Thạnh, Phú Thọ, Lễ Thạnh, Cẩm Sơn) | Đường rẽ tỉnh lộ 2 từ Lô cốt - Nhà ông Trần Văn Quý (đường bê tông từ thửa 134 đến thửa 152, 157 tờ 16) | 175.500 | ||
| Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương, Sơn Thạnh, Phú Thọ, Lễ Thạnh, Cẩm Sơn) | Đường rẽ tỉnh lộ 2 - Ngã ba nhà Sáu rừng (đường cấp phối từ thửa 196 tờ 4 đi vào bên trong) | 175.500 | ||
| Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương, Sơn Thạnh, Phú Thọ, Lễ Thạnh, Cẩm Sơn) | Đường rẽ tỉnh lộ 2 từ nhà ông Bùi Xẹ - Nhà bà Huỳnh Thị Lý (đường bê tông từ thửa 129 đến 184 tờ 14) | 175.500 | ||
| Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương, Sơn Thạnh, Phú Thọ, Lễ Thạnh, Cẩm Sơn) | Đường rẽ tỉnh lộ 2 - Nhà bà Hoa Tân (đường bê tông từ thửa 02, 08 đến thửa 11 tờ 4) | 175.500 | ||
| Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương, Sơn Thạnh, Phú Thọ, Lễ Thạnh, Cẩm Sơn) | Đường rẽ tỉnh lộ 2 từ nhà ông Lê Kim Thanh - Nhà bà Đoàn Ngọc Thanh (đường bê tông từ thửa 376 đến 348 tờ 7) | 175.500 | ||
| Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương, Sơn Thạnh, Phú Thọ, Lễ Thạnh, Cẩm Sơn) | Đường rẽ tỉnh lộ 2 từ nhà ông Lưu Văn Xang - Nhà ông Võ Văn Trôn (đường bê tông từ thửa 386 đến 392 tờ 7) | 175.500 | ||
| Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương, Sơn Thạnh, Phú Thọ, Lễ Thạnh, Cẩm Sơn) | Đường rẽ tỉnh lộ 2 - Nhà ông Cao Bá Nghĩa (đường bê tông từ thửa 34 đến thửa 42 tờ 3) | 175.500 | ||
| Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương, Sơn Thạnh, Phú Thọ, Lễ Thạnh, Cẩm Sơn) | Đường rẽ tỉnh lộ 2 từ nhà ông Huỳnh Xuân Thọ - Nhà ông Đỗ Văn Thẻ (đường bê tông từ thửa 91 đến 93 tờ 15) | 175.500 | ||
| Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương, Sơn Thạnh, Phú Thọ, Lễ Thạnh, Cẩm Sơn) | Đường rẽ tỉnh lộ 2 từ nhà ông Hoàng Đăng Hải - Nhà bà Hồ Thị Màu (đường bê tông từ thửa 105 đến 110 tờ 7) | 175.500 | ||
| Các nhánh rẽ từ Hương Lộ 62 (thôn Đồng Bé) | Đường rẽ Hương Lộ 62 từ nhà ông Huy - Ngã 3 đường Suối Rút | 321.750 | ||
| Các nhánh rẽ từ Hương Lộ 62 (thôn Đồng Bé) | Đường rẽ từ Hương Lộ 62 - Nhà ông Trần văn Hoà | 234.000 | ||
| Các nhánh rẽ từ Hương Lộ 62 (thôn Đồng Bé) | Đường rẽ từ Hương Lộ 62 - Nhà ông Nguyễn Lai | 234.000 | ||
| Các nhánh rẽ từ Hương Lộ 62 (thôn Đồng Bé) | Đường rẽ từ Hương Lộ 62 qua nhà bà Tý, ông Thạnh, ông Nhơn | 234.000 | ||
| Các nhánh rẽ từ Hương Lộ 62 (thôn Đồng Bé) | Đường rẽ từ Hương lộ 62 qua nhà bà Hài, bà Đước, ông Dầu - Kho K52 | 234.000 | ||
| Các nhánh rẽ từ Hương Lộ 62 (thôn Đồng Bé) | Đường rẽ từ hương lộ 62 - Nhà ông Vũ Hồng Dương (đường bê tông từ thửa 771 đến thửa 787 tờ 20) | 175.500 | ||
| Các nhánh rẽ từ Hương Lộ 62 (thôn Đồng Bé) | Đường rẽ từ hương lộ 62 - Nhà ông Nguyễn Duy Đức đến mương cấp 1 (đường đất từ thửa 803 đến thửa 804 tờ 20) | 175.500 | ||
| Các nhánh rẽ từ Hương Lộ 62 (thôn Đồng Bé) | Đường rẽ từ hương lộ 62 - Nhà ông Đặng Thành Tân (đường đất từ thửa 85 đến thửa 90 tờ 20) | 175.500 | ||
| Các nhánh rẽ từ Hương Lộ 62 (thôn Đồng Bé) | Đường rẽ từ hương lộ 62 - Nhà ông Đỗ Đức Lộc (đường bê tông từ thửa 940 đến thửa 978 tờ 20) | 175.500 | ||
| Các nhánh rẽ từ Hương Lộ 62 (thôn Đồng Bé) | Đường rẽ từ hương lộ 62 - Nhà ông Đỗ Văn Ngọc (đường bê tông từ thửa 735 đến thửa 741 tờ 20) | 175.500 | ||
| Các vị trí còn lại thuộc Khu vực 1 Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương, Sơn Thạnh, Phú Thọ, Lễ Thạnh, Cẩm Sơn) | Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương, Sơn Thạnh, Phú Thọ, Lễ Thạnh, Cẩm Sơn) | 234.000 | ||
| Các vị trí còn lại thuộc Khu vực 1 Địa bàn Diên Tân (cũ) | Địa bàn Diên Tân (cũ) | 156.000 | ||
| Các vị trí còn lại thuộc Khu vực 2 Địa bàn Diên Tân (cũ) | Địa bàn Diên Tân (cũ) | 117.000 | ||
| Các vị trí còn lại thuộc Khu vực 2 Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương, Sơn Thạnh, Phú Thọ, Lễ Thạnh, Cẩm Sơn) | Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương, Sơn Thạnh, Phú Thọ, Lễ Thạnh, Cẩm Sơn) | 175.500 | ||
| Các vị trí còn lại thuộc khu vực 1 Địa bàn Diên Phước (cũ) | Địa bàn Diên Phước (cũ) | 312.000 | ||
| Các vị trí còn lại thuộc khu vực 2 Địa bàn Diên Phước (cũ) | Địa bàn Diên Phước (cũ) | 234.000 | ||
| Hương lộ 39 ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | Đoạn từ cầu Diên Lâm (cầu Phú Cốc) theo Hương lộ 39B - Trạm Thủy văn (thôn Thượng) | 672.000 | 336.000 | 201.600 |
| Hương lộ 39 ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | Đoạn từ ngã tư (Bốt Bà Lá) - Hết cây xăng gã - đối diện thửa số 320 tờ số 4 | 1.512.000 | 756.000 | 453.600 |
| Hương lộ 39 ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | Đoạn từ Quốc lộ 27 C - Ngã tư Bốt Bà Lá - Tỉnh lộ 2, qua địa bàn Diên Phước và Diên Hòa (cũ) | 1.512.000 | 756.000 | 453.600 |
| Hương lộ 39 ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | Đoạn từ ngã ba An Định giáp đường Thành Hồ, xã Diên Phước và Diên Hòa (cũ) | 840.000 | 420.000 | 252.000 |
| Khu tái định cư xã Diên Phước (cũ) (nhánh rẽ của đường Tỉnh lộ 2) CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ | Đường có lộ giới 13m | 956.250 | 573.750 | 477.360 |
| Tuyến Hương Lộ 62 (thôn Đồng Bé) | Đoạn từ cầu Suối Muồng - Giáp đường Quốc lộ 27C | 438.750 | ||
| Tuyến Hương Lộ 62 (thôn Đồng Bé) | Đoạn từ đường Quốc Lộ 27C - Công ty nước khoáng Đảnh Thạnh | 438.750 | ||
| TỈNH LỘ 2 ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | Từ ngã tư Bót Bà Lá - Cầu Đôi | 1.680.000 | 840.000 | 504.000 |
| TỈNH LỘ 2 ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | Từ xí nghiệp gạch ngói Tuynen (theo TL 2) - Giáp ranh địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) | 546.000 | 273.000 | 163.800 |
| TỈNH LỘ 2 ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | Từ cầu Ồ Ồ - Đường vào xã Diên Đồng (cũ) và đến Xí nghiệp gạch ngói Tuynen | 756.000 | 378.000 | 226.800 |
| TỈNH LỘ 2 ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | Từ cầu Đôi - Cầu Ồ Ồ | 1.008.000 | 504.000 | 302.400 |
| TỈNH LỘ 2 ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | Từ Cống Bà Chắc - Ngã tư Bót Bà Lá | 2.016.000 | 1.008.000 | 604.800 |
| ĐƯỜNG CẦU LÙNG - KHÁNH LÊ ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | Đoạn qua xã Diên Thọ (cũ) | 1.008.000 | 504.000 | 302.400 |
| Đường rẽ tỉnh lộ 2 vào Hóc Dâu (đường bê tông từ thửa 23 tờ 7 đi vào bên trong) Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương, Sơn Thạnh, Phú Thọ, Lễ Thạnh, Cẩm Sơn) | Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương, Sơn Thạnh, Phú Thọ, Lễ Thạnh, Cẩm Sơn) | 175.500 | ||
| Đường số 1 (đoạn từ Hương Lộ 39 đến đường Thành Hồ) xã Diên Phước (cũ) ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | 840.000 | 420.000 | 252.000 |
| Đường số 11 (từ đường Tỉnh lộ 2 đến đường số 1) xã Diên Phước (cũ) ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | 840.000 | 420.000 | 252.000 |
| Đường số 13 (đoạn từ Tỉnh lộ 2 đến Hương lộ 39) xã Diên Phước (cũ) ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | 1.008.000 | 504.000 | 302.400 |
| Địa bàn Diên Phước (cũ) | Từ cầu Vĩ - Giáp ranh xã Diên Lạc (cũ) | 429.000 | ||
| Địa bàn Diên Phước (cũ) | Từ ngã ba An Định - Cầu suối Muồng (Hương lộ 62) | 585.000 | ||
| Địa bàn Diên Phước (cũ) | Từ đường Hương lộ 39 - Nhà ông Trần Bá Thọ (thửa 126 tờ 1) | 429.000 | ||
| Địa bàn Diên Phước (cũ) | Tỉnh lộ 2 - Giáp ranh xã Diên Hòa (cũ) | 585.000 | ||
| Địa bàn Diên Phước (cũ) | Đường Bàu Xanh - Giáp đường Cầu Dĩ | 585.000 | ||
| Địa bàn Diên Phước (cũ) | Từ đình Phò Thiện - Nhà ông Nguyễn Văn Đông. | 429.000 | ||
| Địa bàn Diên Phước (cũ) | Từ Tỉnh lộ 2 - Hết bệnh viện chuyên khoa tâm thần đến nhà bà Võ Thị Bảy (giáp ranh xã Diên Hòa) | 585.000 | ||
| Địa bàn Diên Phước (cũ) | Từ Tỉnh lộ 2 qua nhà ông Hùng - Hương lộ 39 | 585.000 | ||
| Địa bàn Diên Phước (cũ) | Từ cây xăng Chắn giã - đối diện thửa 320 tờ 4 - Cầu Diên Lâm (hương lộ 39) | 585.000 | ||
| Địa bàn Diên Phước (cũ) | Đường từ ông Tâm - Ông Mân | 429.000 | ||
| Địa bàn Diên Phước (cũ) | Từ nhà ông Bảy Xê - Đình An Định | 312.000 | ||
| Địa bàn Diên Phước (cũ) | Từ nhà ông Huỳnh Kiết - Nhà ông Mai Phụng Tiên | 312.000 | ||
| Địa bàn Diên Phước (cũ) | Từ Bưu điện Diên Phước - Khu tập thể Bệnh viện chuyên khoa tâm thần | 429.000 | ||
| Địa bàn Diên Phước (cũ) | Từ Tỉnh lộ 2 - Nhà ông Nguyễn Chí Tây | 429.000 | ||
| Địa bàn Diên Phước (cũ) | Từ Tỉnh lộ 2 - Nhà ông Huỳnh Kiết. | 429.000 | ||
| Địa bàn Diên Phước (cũ) | Từ Bệnh viện chuyên khoa tâm thần - Nhà ông Bảy Xê | 312.000 | ||
| Địa bàn Diên Phước (cũ) | Từ nhà ông Hùng - Giáp Hương lộ 39B (thửa 453 tờ 5) | 429.000 | ||
| Địa bàn Diên Phước (cũ) | Từ nhà ông Phan Tứ - Nhà ông Phạm Mân | 312.000 | ||
| Địa bàn Diên Phước (cũ) | Đường ông Thọ - Ông Phan Văn Bá | 312.000 | ||
| Địa bàn Diên Phước (cũ) | Từ Tỉnh lộ 2 - Chùa Phước Lâm | 429.000 | ||
| Địa bàn Diên Phước (cũ) | Từ Trung tâm phục hồi chức năng - Hết nghĩa trang Gò Mây | 312.000 | ||
| Địa bàn Diên Phước (cũ) | Từ Hương lộ 62 - Nhà ông Lương Triều | 312.000 | ||
| Địa bàn Diên Phước (cũ) | Từ tỉnh lộ 2 - Nhà ông Bảy Xê | 429.000 | ||
| Địa bàn Diên Phước (cũ) | Từ nhà ông Phạm Ngọc Hải - Nhà ông Nguyễn Hăng | 312.000 | ||
| Địa bàn Diên Phước (cũ) | Từ chùa Phước An - Nhà ông Trần Bá Thọ | 312.000 | ||
| Địa bàn Diên Phước (cũ) | Tuyến đường bàu sen | 312.000 | ||
| Địa bàn Diên Phước (cũ) | Tuyến đường núi thơm - Giáp ranh xã Diên Hòa (cũ) | 312.000 | ||
| Địa bàn Diên Phước (cũ) | Đường Liên Thôn Phước Tuy | 312.000 | ||
| Địa bàn Diên Tân (cũ) | Dọc đường Hương lộ 62 (đoạn từ giáp ranh xã Diên Thọ (cũ) - Giáp ranh nhà bà Phan Thị Đây) | 292.500 | ||
| Địa bàn Diên Tân (cũ) | Dọc Hương lộ 62 (từ nhà ông Lê Ngọc Trí - Giáp xã Khánh Phú, Khánh Vĩnh) | 292.500 | ||
| Địa bàn Diên Tân (cũ) | Đường vòng: Từ nhà ông Chu Trần Vũ - UBND xã | 292.500 | ||
| Địa bàn Diên Tân (cũ) | Từ nhà ông Vi Văn Nheo - Nhà ông Nguyễn Khác Lân (đường A) | 214.500 | ||
| Địa bàn Diên Tân (cũ) | Nhánh Hương lộ 62: từ nhà bà Cao Thị Khải Huyền - Nhà ông Trịnh Xuân Long) | 214.500 | ||
| Địa bàn Diên Tân (cũ) | Từ nhà ông Ngô An - Nhà ông Nguyễn Văn Khương (đường xóm Núi) | 214.500 | ||
| Địa bàn Diên Tân (cũ) | Tiếp giáp UB xã (cũ) (nhà bà Nguyễn Thị Dung) - Nhà ông Nguyễn Văn Hoàng (suối Nhỏ) | 214.500 | ||
| Địa bàn Diên Tân (cũ) | Dọc Hương lộ 62 (từ nhà bà Phan Thị Đây - Giáp ranh nhà ông Lê Ngọc Trí) | 214.500 | ||
| Địa bàn Diên Tân (cũ) | Từ nhà ông Huỳnh Binh - Nhà ông Huỳnh Văn Trung (khu vực núi Nhỏ) | 156.000 | ||
| Địa bàn Diên Tân (cũ) | Từ nhà ông Dương Đình Phùng - Nhà ông Ao Quang Bình (đường bùng binh) | 156.000 | ||
| Địa bàn Diên Tân (cũ) | Từ nhà ông Nguyễn Ngọc Kim - Nhà ông Lê văn Đoạn | 156.000 | ||
| Địa bàn Diên Tân (cũ) | Từ nhà ông Nguyễn Xuân Một - Nhà ông Trần Kiển | 214.500 | ||
| Địa bàn Diên Tân (cũ) | Từ nhà ông Nguyễn Trung Thành - Nhà bà Nguyễn Thị Mai | 156.000 | ||
| Địa bàn Diên Tân (cũ) | Từ nhà ông Phúc - Nhà ông Mang Đỏ (UBND xã đi hồ Cây Sung) | 156.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 14.400 | 10.800 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 18.000 | 12.600 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 54.000 | 41.400 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 54.000 | 41.400 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Khánh Hòa.