Bảng giá đất Xã Diên Thọ, Khánh Hòa từ 01/01/2026

109 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Diên Thọ2.016.000 đồng/m² (vị trí 1, TỈNH LỘ 2, đoạn Từ Cống Bà Chắc đến Ngã tư Bót Bà Lá), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất làm muối (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
36.00027.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
37.80027.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (103 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương, Sơn Thạnh, Phú Thọ, Lễ Thạnh, Cẩm Sơn)Đường rẽ TL2 từ nhà ông Hài - Chùa Bửu Long321.750
Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương, Sơn Thạnh, Phú Thọ, Lễ Thạnh, Cẩm Sơn)Đường rẽ TL2 đường vào Đình - Ngã ba nhà ông Quýnh321.750
Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương, Sơn Thạnh, Phú Thọ, Lễ Thạnh, Cẩm Sơn)Đường rẽ TL2 đường vào tờ đường - Ngã tư đường xóm Suối321.750
Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương, Sơn Thạnh, Phú Thọ, Lễ Thạnh, Cẩm Sơn)Đường rẽ tỉnh lộ 2 vào tờ đường - Quốc lộ 27C (đường bê tông kéo dài đường tờ đường đến ngã tư Xóm Suối)321.750
Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương, Sơn Thạnh, Phú Thọ, Lễ Thạnh, Cẩm Sơn)Đường rẽ TL2 từ nhà ông Lai - Nhà ông Đức (đường mỏ đá Á Châu)321.750
Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương, Sơn Thạnh, Phú Thọ, Lễ Thạnh, Cẩm Sơn)Đường rẽ TL2 từ nhà ông Trọng - Ngã ba đường vào chùa Bửu Long234.000
Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương, Sơn Thạnh, Phú Thọ, Lễ Thạnh, Cẩm Sơn)Từ ngã ba nhà ông Bé - Nhà ông Hồng234.000
Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương, Sơn Thạnh, Phú Thọ, Lễ Thạnh, Cẩm Sơn)Đường rẽ TL2 từ nhà ông Thuyết - Ngã ba đường vào xóm Suối234.000
Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương, Sơn Thạnh, Phú Thọ, Lễ Thạnh, Cẩm Sơn)Đường rẽ TL2 từ nhà ông Lầu - Gò Cày234.000
Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương, Sơn Thạnh, Phú Thọ, Lễ Thạnh, Cẩm Sơn)Đường rẽ từ nhà ông Giáp - Nhà ông Hùng234.000
Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương, Sơn Thạnh, Phú Thọ, Lễ Thạnh, Cẩm Sơn)Đường rẽ Tỉnh lộ 2 từ nhà bà Lý - Nhà ông Công234.000
Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương, Sơn Thạnh, Phú Thọ, Lễ Thạnh, Cẩm Sơn)Đường rẽ TL2 từ trụ sở thôn Sơn Thạnh - Nghĩa trang Sơn Thạnh234.000
Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương, Sơn Thạnh, Phú Thọ, Lễ Thạnh, Cẩm Sơn)Đường rẽ TL2 từ nhà bà Ngọ - Cầu Máng234.000
Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương, Sơn Thạnh, Phú Thọ, Lễ Thạnh, Cẩm Sơn)Đường rẽ TL2 từ nhà ông Cương - Ngã ba nhà bà Tộ234.000
Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương, Sơn Thạnh, Phú Thọ, Lễ Thạnh, Cẩm Sơn)Đường rẽ TL2 từ nhà ông Thu Thọ - Nhà ông Hùng234.000
Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương, Sơn Thạnh, Phú Thọ, Lễ Thạnh, Cẩm Sơn)Đường rẽ TL2 từ quán ông Nhẫn - Ngã ba nhà ông Thắng234.000
Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương, Sơn Thạnh, Phú Thọ, Lễ Thạnh, Cẩm Sơn)Đường rẽ TL2 từ nhà ông Lê Đức - đường vào xóm Suối - Ngã ba đường vào đình Phước Lương234.000
Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương, Sơn Thạnh, Phú Thọ, Lễ Thạnh, Cẩm Sơn)Đường rẽ đường vào tờ đường - Từ nhà ông Phạm Nghĩ - Ngã ba nhà ông Tự234.000
Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương, Sơn Thạnh, Phú Thọ, Lễ Thạnh, Cẩm Sơn)Đường rẽ tỉnh lộ 2 từ nhà ông Nguyễn Thanh Nhàn - Nhà ông Nguyễn Mạnh (đường bê tông từ thửa 127 đến 709 tờ 15)175.500
Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương, Sơn Thạnh, Phú Thọ, Lễ Thạnh, Cẩm Sơn)Đường rẽ tỉnh lộ 2 từ Lô cốt - Nhà ông Trần Văn Quý (đường bê tông từ thửa 134 đến thửa 152, 157 tờ 16)175.500
Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương, Sơn Thạnh, Phú Thọ, Lễ Thạnh, Cẩm Sơn)Đường rẽ tỉnh lộ 2 - Ngã ba nhà Sáu rừng (đường cấp phối từ thửa 196 tờ 4 đi vào bên trong)175.500
Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương, Sơn Thạnh, Phú Thọ, Lễ Thạnh, Cẩm Sơn)Đường rẽ tỉnh lộ 2 từ nhà ông Bùi Xẹ - Nhà bà Huỳnh Thị Lý (đường bê tông từ thửa 129 đến 184 tờ 14)175.500
Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương, Sơn Thạnh, Phú Thọ, Lễ Thạnh, Cẩm Sơn)Đường rẽ tỉnh lộ 2 - Nhà bà Hoa Tân (đường bê tông từ thửa 02, 08 đến thửa 11 tờ 4)175.500
Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương, Sơn Thạnh, Phú Thọ, Lễ Thạnh, Cẩm Sơn)Đường rẽ tỉnh lộ 2 từ nhà ông Lê Kim Thanh - Nhà bà Đoàn Ngọc Thanh (đường bê tông từ thửa 376 đến 348 tờ 7)175.500
Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương, Sơn Thạnh, Phú Thọ, Lễ Thạnh, Cẩm Sơn)Đường rẽ tỉnh lộ 2 từ nhà ông Lưu Văn Xang - Nhà ông Võ Văn Trôn (đường bê tông từ thửa 386 đến 392 tờ 7)175.500
Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương, Sơn Thạnh, Phú Thọ, Lễ Thạnh, Cẩm Sơn)Đường rẽ tỉnh lộ 2 - Nhà ông Cao Bá Nghĩa (đường bê tông từ thửa 34 đến thửa 42 tờ 3)175.500
Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương, Sơn Thạnh, Phú Thọ, Lễ Thạnh, Cẩm Sơn)Đường rẽ tỉnh lộ 2 từ nhà ông Huỳnh Xuân Thọ - Nhà ông Đỗ Văn Thẻ (đường bê tông từ thửa 91 đến 93 tờ 15)175.500
Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương, Sơn Thạnh, Phú Thọ, Lễ Thạnh, Cẩm Sơn)Đường rẽ tỉnh lộ 2 từ nhà ông Hoàng Đăng Hải - Nhà bà Hồ Thị Màu (đường bê tông từ thửa 105 đến 110 tờ 7)175.500
Các nhánh rẽ từ Hương Lộ 62 (thôn Đồng Bé)Đường rẽ Hương Lộ 62 từ nhà ông Huy - Ngã 3 đường Suối Rút321.750
Các nhánh rẽ từ Hương Lộ 62 (thôn Đồng Bé)Đường rẽ từ Hương Lộ 62 - Nhà ông Trần văn Hoà234.000
Các nhánh rẽ từ Hương Lộ 62 (thôn Đồng Bé)Đường rẽ từ Hương Lộ 62 - Nhà ông Nguyễn Lai234.000
Các nhánh rẽ từ Hương Lộ 62 (thôn Đồng Bé)Đường rẽ từ Hương Lộ 62 qua nhà bà Tý, ông Thạnh, ông Nhơn234.000
Các nhánh rẽ từ Hương Lộ 62 (thôn Đồng Bé)Đường rẽ từ Hương lộ 62 qua nhà bà Hài, bà Đước, ông Dầu - Kho K52234.000
Các nhánh rẽ từ Hương Lộ 62 (thôn Đồng Bé)Đường rẽ từ hương lộ 62 - Nhà ông Vũ Hồng Dương (đường bê tông từ thửa 771 đến thửa 787 tờ 20)175.500
Các nhánh rẽ từ Hương Lộ 62 (thôn Đồng Bé)Đường rẽ từ hương lộ 62 - Nhà ông Nguyễn Duy Đức đến mương cấp 1 (đường đất từ thửa 803 đến thửa 804 tờ 20)175.500
Các nhánh rẽ từ Hương Lộ 62 (thôn Đồng Bé)Đường rẽ từ hương lộ 62 - Nhà ông Đặng Thành Tân (đường đất từ thửa 85 đến thửa 90 tờ 20)175.500
Các nhánh rẽ từ Hương Lộ 62 (thôn Đồng Bé)Đường rẽ từ hương lộ 62 - Nhà ông Đỗ Đức Lộc (đường bê tông từ thửa 940 đến thửa 978 tờ 20)175.500
Các nhánh rẽ từ Hương Lộ 62 (thôn Đồng Bé)Đường rẽ từ hương lộ 62 - Nhà ông Đỗ Văn Ngọc (đường bê tông từ thửa 735 đến thửa 741 tờ 20)175.500
Các vị trí còn lại thuộc Khu vực 1
Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương, Sơn Thạnh, Phú Thọ, Lễ Thạnh, Cẩm Sơn)
Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương, Sơn Thạnh, Phú Thọ, Lễ Thạnh, Cẩm Sơn)234.000
Các vị trí còn lại thuộc Khu vực 1
Địa bàn Diên Tân (cũ)
Địa bàn Diên Tân (cũ)156.000
Các vị trí còn lại thuộc Khu vực 2
Địa bàn Diên Tân (cũ)
Địa bàn Diên Tân (cũ)117.000
Các vị trí còn lại thuộc Khu vực 2
Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương, Sơn Thạnh, Phú Thọ, Lễ Thạnh, Cẩm Sơn)
Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương, Sơn Thạnh, Phú Thọ, Lễ Thạnh, Cẩm Sơn)175.500
Các vị trí còn lại thuộc khu vực 1
Địa bàn Diên Phước (cũ)
Địa bàn Diên Phước (cũ)312.000
Các vị trí còn lại thuộc khu vực 2
Địa bàn Diên Phước (cũ)
Địa bàn Diên Phước (cũ)234.000
Hương lộ 39
ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Đoạn từ cầu Diên Lâm (cầu Phú Cốc) theo Hương lộ 39B - Trạm Thủy văn (thôn Thượng)672.000336.000201.600
Hương lộ 39
ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Đoạn từ ngã tư (Bốt Bà Lá) - Hết cây xăng gã - đối diện thửa số 320 tờ số 41.512.000756.000453.600
Hương lộ 39
ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Đoạn từ Quốc lộ 27 C - Ngã tư Bốt Bà Lá - Tỉnh lộ 2, qua địa bàn Diên Phước và Diên Hòa (cũ)1.512.000756.000453.600
Hương lộ 39
ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Đoạn từ ngã ba An Định giáp đường Thành Hồ, xã Diên Phước và Diên Hòa (cũ)840.000420.000252.000
Khu tái định cư xã Diên Phước (cũ) (nhánh rẽ của đường Tỉnh lộ 2)
CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ
Đường có lộ giới 13m956.250573.750477.360
Tuyến Hương Lộ 62 (thôn Đồng Bé)Đoạn từ cầu Suối Muồng - Giáp đường Quốc lộ 27C438.750
Tuyến Hương Lộ 62 (thôn Đồng Bé)Đoạn từ đường Quốc Lộ 27C - Công ty nước khoáng Đảnh Thạnh438.750
TỈNH LỘ 2
ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Từ ngã tư Bót Bà Lá - Cầu Đôi1.680.000840.000504.000
TỈNH LỘ 2
ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Từ xí nghiệp gạch ngói Tuynen (theo TL 2) - Giáp ranh địa bàn Khánh Vĩnh (cũ)546.000273.000163.800
TỈNH LỘ 2
ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Từ cầu Ồ Ồ - Đường vào xã Diên Đồng (cũ) và đến Xí nghiệp gạch ngói Tuynen756.000378.000226.800
TỈNH LỘ 2
ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Từ cầu Đôi - Cầu Ồ Ồ1.008.000504.000302.400
TỈNH LỘ 2
ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Từ Cống Bà Chắc - Ngã tư Bót Bà Lá2.016.0001.008.000604.800
ĐƯỜNG CẦU LÙNG - KHÁNH LÊ
ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Đoạn qua xã Diên Thọ (cũ)1.008.000504.000302.400
Đường rẽ tỉnh lộ 2 vào Hóc Dâu (đường bê tông từ thửa 23 tờ 7 đi vào bên trong)
Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương, Sơn Thạnh, Phú Thọ, Lễ Thạnh, Cẩm Sơn)
Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương, Sơn Thạnh, Phú Thọ, Lễ Thạnh, Cẩm Sơn)175.500
Đường số 1 (đoạn từ Hương Lộ 39 đến đường Thành Hồ) xã Diên Phước (cũ)
ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH840.000420.000252.000
Đường số 11 (từ đường Tỉnh lộ 2 đến đường số 1) xã Diên Phước (cũ)
ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH840.000420.000252.000
Đường số 13 (đoạn từ Tỉnh lộ 2 đến Hương lộ 39) xã Diên Phước (cũ)
ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH1.008.000504.000302.400
Địa bàn Diên Phước (cũ)Từ cầu Vĩ - Giáp ranh xã Diên Lạc (cũ)429.000
Địa bàn Diên Phước (cũ)Từ ngã ba An Định - Cầu suối Muồng (Hương lộ 62)585.000
Địa bàn Diên Phước (cũ)Từ đường Hương lộ 39 - Nhà ông Trần Bá Thọ (thửa 126 tờ 1)429.000
Địa bàn Diên Phước (cũ)Tỉnh lộ 2 - Giáp ranh xã Diên Hòa (cũ)585.000
Địa bàn Diên Phước (cũ)Đường Bàu Xanh - Giáp đường Cầu Dĩ585.000
Địa bàn Diên Phước (cũ)Từ đình Phò Thiện - Nhà ông Nguyễn Văn Đông.429.000
Địa bàn Diên Phước (cũ)Từ Tỉnh lộ 2 - Hết bệnh viện chuyên khoa tâm thần đến nhà bà Võ Thị Bảy (giáp ranh xã Diên Hòa)585.000
Địa bàn Diên Phước (cũ)Từ Tỉnh lộ 2 qua nhà ông Hùng - Hương lộ 39585.000
Địa bàn Diên Phước (cũ)Từ cây xăng Chắn giã - đối diện thửa 320 tờ 4 - Cầu Diên Lâm (hương lộ 39)585.000
Địa bàn Diên Phước (cũ)Đường từ ông Tâm - Ông Mân429.000
Địa bàn Diên Phước (cũ)Từ nhà ông Bảy Xê - Đình An Định312.000
Địa bàn Diên Phước (cũ)Từ nhà ông Huỳnh Kiết - Nhà ông Mai Phụng Tiên312.000
Địa bàn Diên Phước (cũ)Từ Bưu điện Diên Phước - Khu tập thể Bệnh viện chuyên khoa tâm thần429.000
Địa bàn Diên Phước (cũ)Từ Tỉnh lộ 2 - Nhà ông Nguyễn Chí Tây429.000
Địa bàn Diên Phước (cũ)Từ Tỉnh lộ 2 - Nhà ông Huỳnh Kiết.429.000
Địa bàn Diên Phước (cũ)Từ Bệnh viện chuyên khoa tâm thần - Nhà ông Bảy Xê312.000
Địa bàn Diên Phước (cũ)Từ nhà ông Hùng - Giáp Hương lộ 39B (thửa 453 tờ 5)429.000
Địa bàn Diên Phước (cũ)Từ nhà ông Phan Tứ - Nhà ông Phạm Mân312.000
Địa bàn Diên Phước (cũ)Đường ông Thọ - Ông Phan Văn Bá312.000
Địa bàn Diên Phước (cũ)Từ Tỉnh lộ 2 - Chùa Phước Lâm429.000
Địa bàn Diên Phước (cũ)Từ Trung tâm phục hồi chức năng - Hết nghĩa trang Gò Mây312.000
Địa bàn Diên Phước (cũ)Từ Hương lộ 62 - Nhà ông Lương Triều312.000
Địa bàn Diên Phước (cũ)Từ tỉnh lộ 2 - Nhà ông Bảy Xê429.000
Địa bàn Diên Phước (cũ)Từ nhà ông Phạm Ngọc Hải - Nhà ông Nguyễn Hăng312.000
Địa bàn Diên Phước (cũ)Từ chùa Phước An - Nhà ông Trần Bá Thọ312.000
Địa bàn Diên Phước (cũ)Tuyến đường bàu sen312.000
Địa bàn Diên Phước (cũ)Tuyến đường núi thơm - Giáp ranh xã Diên Hòa (cũ)312.000
Địa bàn Diên Phước (cũ)Đường Liên Thôn Phước Tuy312.000
Địa bàn Diên Tân (cũ)Dọc đường Hương lộ 62 (đoạn từ giáp ranh xã Diên Thọ (cũ) - Giáp ranh nhà bà Phan Thị Đây)292.500
Địa bàn Diên Tân (cũ)Dọc Hương lộ 62 (từ nhà ông Lê Ngọc Trí - Giáp xã Khánh Phú, Khánh Vĩnh)292.500
Địa bàn Diên Tân (cũ)Đường vòng: Từ nhà ông Chu Trần Vũ - UBND xã292.500
Địa bàn Diên Tân (cũ)Từ nhà ông Vi Văn Nheo - Nhà ông Nguyễn Khác Lân (đường A)214.500
Địa bàn Diên Tân (cũ)Nhánh Hương lộ 62: từ nhà bà Cao Thị Khải Huyền - Nhà ông Trịnh Xuân Long)214.500
Địa bàn Diên Tân (cũ)Từ nhà ông Ngô An - Nhà ông Nguyễn Văn Khương (đường xóm Núi)214.500
Địa bàn Diên Tân (cũ)Tiếp giáp UB xã (cũ) (nhà bà Nguyễn Thị Dung) - Nhà ông Nguyễn Văn Hoàng (suối Nhỏ)214.500
Địa bàn Diên Tân (cũ)Dọc Hương lộ 62 (từ nhà bà Phan Thị Đây - Giáp ranh nhà ông Lê Ngọc Trí)214.500
Địa bàn Diên Tân (cũ)Từ nhà ông Huỳnh Binh - Nhà ông Huỳnh Văn Trung (khu vực núi Nhỏ)156.000
Địa bàn Diên Tân (cũ)Từ nhà ông Dương Đình Phùng - Nhà ông Ao Quang Bình (đường bùng binh)156.000
Địa bàn Diên Tân (cũ)Từ nhà ông Nguyễn Ngọc Kim - Nhà ông Lê văn Đoạn156.000
Địa bàn Diên Tân (cũ)Từ nhà ông Nguyễn Xuân Một - Nhà ông Trần Kiển214.500
Địa bàn Diên Tân (cũ)Từ nhà ông Nguyễn Trung Thành - Nhà bà Nguyễn Thị Mai156.000
Địa bàn Diên Tân (cũ)Từ nhà ông Phúc - Nhà ông Mang Đỏ (UBND xã đi hồ Cây Sung)156.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
14.40010.800

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
18.00012.600

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
54.00041.400

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
54.00041.400

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Khánh Hòa.