Bảng giá đất Huế áp dụng từ 01/01/2026
Bảng giá đất Huế do Hội đồng nhân dân thành phố Huế ban hành tại Nghị quyết 54/2025/NQ-HĐND, thông qua ngày 25/12/2025, áp dụng từ 01/01/2026. Bảng giá đã được sửa đổi, bổ sung bởi 08/2026/NQ-HĐND (mốc 02/06/2026) - một số tuyến, khu vực áp giá theo bản sửa.
Tình trạng: đã sửa đổi - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Bảng giá gốc bỏ sót nhiều tuyến đường (báo chí phản ánh 04-05/2026) — NQ 08/2026 là bản bù cho Phụ lục II-VI. Phụ lục I (đất nông nghiệp) không bị sửa nên vẫn là bản kèm NQ 54/2025, hiệu lực từ 01/01/2026.
Hồ sơ văn bản
| Văn bản | Nghị quyết 54/2025/NQ-HĐND về bảng giá đất áp dụng từ 01/01/2026 |
|---|---|
| Cơ quan ban hành | Hội đồng nhân dân thành phố Huế |
| Ngày thông qua | 25/12/2025 |
| Áp dụng từ | 01/01/2026 |
| Tình trạng | đã sửa đổi NQ 08/2026/NQ-HĐND ngày 22/5/2026 (công báo số 32-33 ngày 10/6/2026) THAY THẾ toàn bộ Phụ lục II, III, IV, V, VI của NQ 54/2025 và sửa định nghĩa Vị trí 3; hiệu lực 02/6/2026. Đây chính là đợt rà soát bù các tuyến đường bị bỏ sót mà báo chí phản ánh 04-05/2026. |
| Hệ số điều chỉnh giá đất 2026 | Chưa ghi nhận quyết định của UBND |
| Văn bản gốc | Công báo thành phố Huế số 32 ngày 10/06/2026 (bản ký số) |
Đối chiếu 27/08/2026 từ cổng chính quyền, công báo tỉnh và CSDL văn bản QPPL của Bộ Tư pháp. Bản tra cứu phục vụ tham khảo; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Giá đất chi tiết theo xã, phường của Huế
40 xã, phường đã có bảng giá qua kiểm tra đối chiếu - bấm vào từng nơi để xem giá theo tuyến đường và vị trí.
Phường An Cựu1465 dòng giáPhường Dương Nỗ299 dòng giáPhường Hóa Châu449 dòng giáPhường Hương An1159 dòng giáPhường Hương Thủy1446 dòng giáPhường Hương Trà1862 dòng giáPhường Kim Long850 dòng giáPhường Kim Trà721 dòng giáPhường Mỹ Thượng763 dòng giáPhường Phong Dinh252 dòng giáPhường Phong Phú577 dòng giáPhường Phong Quảng432 dòng giáPhường Phong Thái1056 dòng giáPhường Phong Điền1586 dòng giáPhường Phú Bài1489 dòng giáPhường Phú Xuân3189 dòng giáPhường Thanh Thủy1928 dòng giáPhường Thuận An976 dòng giáPhường Thuận Hóa1796 dòng giáPhường Thủy Xuân1455 dòng giáPhường Vỹ Dạ1615 dòng giáXã A Lưới 189 dòng giáXã A Lưới 21185 dòng giáXã A Lưới 3153 dòng giáXã A Lưới 4185 dòng giáXã A Lưới 557 dòng giáXã Bình Điền258 dòng giáXã Chân Mây - Lăng Cô479 dòng giáXã Hưng Lộc158 dòng giáXã Khe Tre897 dòng giáXã Long Quảng33 dòng giáXã Lộc An88 dòng giáXã Nam Đông189 dòng giáXã Phú Hồ109 dòng giáXã Phú Lộc657 dòng giáXã Phú Vang926 dòng giáXã Phú Vinh152 dòng giáXã Quảng Điền869 dòng giáXã Vinh Lộc185 dòng giáXã Đan Điền593 dòng giá
Lưu ý khi dùng con số
Giá trong bảng giá đất chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất - với nhiều khoản (tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, tiền bồi thường về đất) số phải nộp tính theo giá bảng nhân hệ số do UBND ban hành, và phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh, không phải tại thời điểm tra cứu.
Xem toàn cảnh 34 tỉnh, thành và các trường hợp áp dụng bảng giá đất tại trang mục lục bảng giá đất.