Bảng giá đất Xã A Lưới 5, Huế từ 01/01/2026

29 đoạn tuyến, khu vực theo 9 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 54/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã A Lưới 5270.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 49, I. Các tuyến ven đường giao thông chính), theo bảng giá áp dụng từ 02/06/2026.

Nghị quyết 08/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 02/06/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Giá đất tại các khu quy hoạch (5 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch khácĐường 19,5m trở lên
Mục 1
1.300.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch khácĐường 17,0m đến 19,0m
Mục 1
1.100.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch khácĐường 13,5m đến 16,5m
Mục 1
1.000.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch khácĐường 11,0m đến 13,0m
Mục 1
900.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch khácĐường 4,0m đến 10,5m
Mục 1
770.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Xã A Lưới 524.00020.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (5 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Quốc lộ 49I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 1
270.000170.000140.000
Đường 74: Từ xã A Lưới 4 đến xã Nam ĐôngI. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 2
140.00088.00073.000
Vùng 1: Thôn Pa HyII. Các vùng còn lại
Mục 3
140.000120.000
Vùng 2: Các thôn: A Rom, Pa Ring - Cân Sâm, Cân Tôm, A Rí, Chi Đu Nghĩa, GiồngII. Các vùng còn lại
Mục 4
110.00090.000
Vùng 3: Thôn Mu Nú Ta RáII. Các vùng còn lại
Mục 5
60.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Xã A Lưới 56.0005.200

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (5 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Quốc lộ 49I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 1
162.000102.00084.000
Đường 74: Từ xã A Lưới 4 đến xã Nam ĐôngI. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 2
84.00052.80043.800
Vùng 1: Thôn Pa HyII. Các vùng còn lại
Mục 3
84.00072.000
Vùng 2: Các thôn: A Rom, Pa Ring - Cân Sâm, Cân Tôm, A Rí, Chi Đu Nghĩa, GiồngII. Các vùng còn lại
Mục 4
66.00054.000
Vùng 3: Thôn Mu Nú Ta RáII. Các vùng còn lại
Mục 5
36.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (5 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Quốc lộ 49I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 1
216.000136.000112.000
Đường 74: Từ xã A Lưới 4 đến xã Nam ĐôngI. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 2
112.00070.40058.400
Vùng 1: Thôn Pa HyII. Các vùng còn lại
Mục 3
112.00096.000
Vùng 2: Các thôn: A Rom, Pa Ring - Cân Sâm, Cân Tôm, A Rí, Chi Đu Nghĩa, GiồngII. Các vùng còn lại
Mục 4
88.00072.000
Vùng 3: Thôn Mu Nú Ta RáII. Các vùng còn lại
Mục 5
48.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Xã A Lưới 527.00023.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Xã A Lưới 530.00026.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất xây dựng công trình sự nghiệp (5 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Quốc lộ 49I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 1
135.00085.00070.000
Đường 74: Từ xã A Lưới 4 đến xã Nam ĐôngI. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 2
70.00044.00036.500
Vùng 1: Thôn Pa HyII. Các vùng còn lại
Mục 3
70.00060.000
Vùng 2: Các thôn: A Rom, Pa Ring - Cân Sâm, Cân Tôm, A Rí, Chi Đu Nghĩa, GiồngII. Các vùng còn lại
Mục 4
55.00045.000
Vùng 3: Thôn Mu Nú Ta RáII. Các vùng còn lại
Mục 5
30.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 08/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 02/06/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Huế.