Bảng giá đất Phường Phong Dinh, Huế từ 01/01/2026

104 đoạn tuyến, khu vực theo 9 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 54/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Phường Phong Dinh730.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn từ phía Nam cầu Trạch Phổ đến hết ranh giới xã Phong Hòa (cũ), I. Các tuyến ven đường giao thông chính), theo bảng giá áp dụng từ 02/06/2026.

Nghị quyết 08/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 02/06/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Giá đất tại các khu quy hoạch (12 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Khu dân cư thôn TưĐường từ 7,5m đến 13,5m
Mục 1
2.600.000
Khu dân cư xen ghép thôn Trung ThạnhĐường từ 6,0m đến 8,0m
Mục 2
2.400.000
Khu tái định cư Đức PhúĐường 16,5m
Mục 3
800.000
Khu tái định cư Đức PhúĐường 13,5m
Mục 3
800.000
Khu tái định cư Trung - Cọ -MèĐường 13,5m
Mục 4
800.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khácĐường 24,5m trở lên
Mục 5
3.400.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khácĐường từ 22,0m đến 24,0m
Mục 5
3.200.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khácĐường từ 20,0m đến 22,0m
Mục 5
3.000.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khácĐường từ 17,0m đến 19,5m
Mục 5
2.900.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khácĐường từ 14,0m đến 16,5m
Mục 5
2.700.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khácĐường từ 11,0m đến 13,5m
Mục 5
2.500.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khácĐường từ 4,0m đến 10,5m
Mục 5
2.200.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Phường Phong Dinh33.00029.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (22 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Đoạn từ phía Bắc cầu Phước Tích đến phía Nam cầu Trạch Phổ
Quốc lộ 49B đoạn qua xã Phong Hòa (cũ)
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 1
600.000490.000440.000
Đoạn từ phía Nam cầu Trạch Phổ đến hết ranh giới xã Phong Hòa (cũ)
Quốc lộ 49B đoạn qua xã Phong Hòa (cũ)
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 1
730.000650.000520.000
Đọan từ Chợ Ưu Điềm về đến cầu Vĩnh An 1
Quốc lộ 49B đoạn qua xã Phong Bình (cũ)
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 2
650.000460.000390.000
Đoạn từ cầu Vĩnh An 1 đến cầu Vân Trình
Quốc lộ 49B đoạn qua xã Phong Bình (cũ)
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 2
510.000410.000310.000
Tỉnh lộ 6 đoạn qua xã Phong Hòa (cũ)I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 3
420.000340.000280.000
Đoạn từ vị trí giao Tỉnh lộ 4 (ngã ba xã) đến cống Am Bàu
Tỉnh lộ 6 đoạn qua xã Phong Chương (cũ)
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 4
470.000380.000320.000
Đoạn từ cống Am Bàu đến giáp địa giới hành chính xã Phong Hòa (cũ)
Tỉnh lộ 6 đoạn qua xã Phong Chương (cũ)
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 4
410.000330.000310.000
Tỉnh lộ 9: Từ Tỉnh lộ 6 (Tổ Dân phố Đức Phú) đến ranh giới thị trấn Phong Điền (cũ) và xã Phong Hiền (cũ)I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 5
420.000340.000280.000
Tỉnh lộ 6B: Từ ranh giới xã Phong Thu (cũ) đến Quốc lộ 49BI. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 6
420.000340.000280.000
Đoạn từ giáp xã Phong Bình (cũ) đến đường bê tông vào chùa Chí Long
Tỉnh lộ 4 đoạn qua xã Phong Chương (cũ)
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 7
580.000470.000440.000
Đoạn từ đường bê tông vào chùa Chí Long đến Hợp tác xã Nhất Phong
Tỉnh lộ 4 đoạn qua xã Phong Chương (cũ)
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 7
660.000540.000450.000
Đoạn từ Hợp tác xã Nhất Phong đến hết giáp ranh giới xã Quảng Thái (cũ)
Tỉnh lộ 4 đoạn qua xã Phong Chương (cũ)
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 7
580.000470.000440.000
Đoạn từ cầu Mụ Tú (nhà ông Phan Công Ninh) Tổ Dân phố Vĩnh An về đến Nhà văn hóa Tổ Dân phố Triều Quý
Tỉnh lộ 4 đoạn qua xã Phong Bình (cũ)
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 8
610.000490.000430.000
Đoạn từ nhà văn hóa Tổ dân phố Triều Quý về đến trạm bơm Bình Chương
Tỉnh lộ 4 đoạn qua xã Phong Bình (cũ)
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 8
500.000400.000330.000
Tỉnh lộ 8CI. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 9
470.000380.000320.000
Đường Cứu hộ - Cứu nạn nối dài: Từ giáp ranh giới xã Phong Hiền (cũ) đến giáp ranh giới xã Điền Lộc (cũ)I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 10
410.000330.000310.000
Vùng 1: Các Tổ Dân phố: Phước Phú, Hoà Đức, Đông Thượng, Tư, Ba Bàu ChợII. Các vùng còn lại
Xã Phong Hòa (cũ)
Mục 11
230.000200.000
Vùng 2: - Các Tổ Dân phố: Cang Cư Nam, Thuận Hoà, Khu vực Chùa thuộc Tổ Dân phố Chùa Thiềm Thượng, Xóm Đình Rộc, Xóm Tây Thuận thuộc Tổ Dân phố Trạch PhổII. Các vùng còn lại
Xã Phong Hòa (cũ)
Mục 12
200.000180.000
Vùng 3: - Các Tổ Dân phố: Niêm, khu vực Thiềm Thượng thuộc Tổ dân phố Chùa Thiềm Thượng, Trung Cọ-Mè, xóm Đông An thuộc Tổ Dân phố Trạch Phổ - Các vị trí còn lạiII. Các vùng còn lại
Xã Phong Hòa (cũ)
Mục 13
170.000
Vùng 1: - Xã Phong Bình (cũ): Các Tổ Dân phố: Vĩnh An, Xóm Quán Tổ Dân phố Hoà Viện - Xã Phong Chương (cũ): Dọc Tỉnh lộ 4 và Tỉnh lộ 6 (thuộc các Tổ Dân phố Lương Mai, Đại Phú, Trung Thạnh, Chính An, Mỹ Phú, Nhất Phong): từ hết vị trí 3 của đường giao thông chính kéo dài thêm 50mII. Các vùng còn lại
Xã Phong Bình (cũ) và xã Phong Chương (cũ)
Mục 14
290.000250.000
Vùng 2: - Xã Phong Bình (cũ): Các Tổ Dân phố: Tả Hữu Tự, Tây Phú (Vân Trình), Trung Thạnh, Đông Phú - Xã Phong Chương (cũ): Các Tổ Dân phố: Lương Mai, Đại Phú, Trung Thạnh, Chính An, Mỹ Phú, Nhất Phong, BàuII. Các vùng còn lại
Xã Phong Bình (cũ) và xã Phong Chương (cũ)
Mục 15
250.000230.000
Vùng 3: - Xã Phong Bình (cũ): Các Tổ Dân phố: Đông Mỹ, Triều Quý, Rú Hóp, Đông Trung Tây Hồ, Tây Phú (Phò Trạch), Siêu Quần; xóm Đình Tổ Dân phố Hoà Viện, xóm Tân Bình - Xã Phong Chương (cũ): Các Tổ Dân phố: Phú Lộc, Ma Nê, Xóm Đồng thuộc Tổ dân phố Nhất Phong - Các vị trí còn lạiII. Các vùng còn lại
Xã Phong Bình (cũ) và xã Phong Chương (cũ)
Mục 16
170.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Phường Phong Dinh8.0006.900

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (22 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Đoạn từ phía Bắc cầu Phước Tích đến phía Nam cầu Trạch Phổ
Quốc lộ 49B đoạn qua xã Phong Hòa (cũ)
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 1
360.000294.000264.000
Đoạn từ phía Nam cầu Trạch Phổ đến hết ranh giới xã Phong Hòa (cũ)
Quốc lộ 49B đoạn qua xã Phong Hòa (cũ)
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 1
438.000390.000312.000
Đọan từ Chợ Ưu Điềm về đến cầu Vĩnh An 1
Quốc lộ 49B đoạn qua xã Phong Bình (cũ)
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 2
390.000276.000234.000
Đoạn từ cầu Vĩnh An 1 đến cầu Vân Trình
Quốc lộ 49B đoạn qua xã Phong Bình (cũ)
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 2
306.000246.000186.000
Tỉnh lộ 6 đoạn qua xã Phong Hòa (cũ)I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 3
252.000204.000168.000
Đoạn từ vị trí giao Tỉnh lộ 4 (ngã ba xã) đến cống Am Bàu
Tỉnh lộ 6 đoạn qua xã Phong Chương (cũ)
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 4
282.000228.000192.000
Đoạn từ cống Am Bàu đến giáp địa giới hành chính xã Phong Hòa (cũ)
Tỉnh lộ 6 đoạn qua xã Phong Chương (cũ)
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 4
246.000198.000186.000
Tỉnh lộ 9: Từ Tỉnh lộ 6 (Tổ Dân phố Đức Phú) đến ranh giới thị trấn Phong Điền (cũ) và xã Phong Hiền (cũ)I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 5
252.000204.000168.000
Tỉnh lộ 6B: Từ ranh giới xã Phong Thu (cũ) đến Quốc lộ 49BI. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 6
252.000204.000168.000
Đoạn từ giáp xã Phong Bình (cũ) đến đường bê tông vào chùa Chí Long
Tỉnh lộ 4 đoạn qua xã Phong Chương (cũ)
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 7
348.000282.000264.000
Đoạn từ đường bê tông vào chùa Chí Long đến Hợp tác xã Nhất Phong
Tỉnh lộ 4 đoạn qua xã Phong Chương (cũ)
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 7
396.000324.000270.000
Đoạn từ Hợp tác xã Nhất Phong đến hết giáp ranh giới xã Quảng Thái (cũ)
Tỉnh lộ 4 đoạn qua xã Phong Chương (cũ)
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 7
348.000282.000264.000
Đoạn từ cầu Mụ Tú (nhà ông Phan Công Ninh) Tổ Dân phố Vĩnh An về đến Nhà văn hóa Tổ Dân phố Triều Quý
Tỉnh lộ 4 đoạn qua xã Phong Bình (cũ)
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 8
366.000294.000258.000
Đoạn từ nhà văn hóa Tổ dân phố Triều Quý về đến trạm bơm Bình Chương
Tỉnh lộ 4 đoạn qua xã Phong Bình (cũ)
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 8
300.000240.000198.000
Tỉnh lộ 8CI. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 9
282.000228.000192.000
Đường Cứu hộ - Cứu nạn nối dài: Từ giáp ranh giới xã Phong Hiền (cũ) đến giáp ranh giới xã Điền Lộc (cũ)I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 10
246.000198.000186.000
Vùng 1: Các Tổ Dân phố: Phước Phú, Hoà Đức, Đông Thượng, Tư, Ba Bàu ChợII. Các vùng còn lại
Xã Phong Hòa (cũ)
Mục 11
138.000120.000
Vùng 2: - Các Tổ Dân phố: Cang Cư Nam, Thuận Hoà, Khu vực Chùa thuộc Tổ Dân phố Chùa Thiềm Thượng, Xóm Đình Rộc, Xóm Tây Thuận thuộc Tổ Dân phố Trạch PhổII. Các vùng còn lại
Xã Phong Hòa (cũ)
Mục 12
120.000108.000
Vùng 3: - Các Tổ Dân phố: Niêm, khu vực Thiềm Thượng thuộc Tổ dân phố Chùa Thiềm Thượng, Trung Cọ-Mè, xóm Đông An thuộc Tổ Dân phố Trạch Phổ - Các vị trí còn lạiII. Các vùng còn lại
Xã Phong Hòa (cũ)
Mục 13
102.000
Vùng 1: - Xã Phong Bình (cũ): Các Tổ Dân phố: Vĩnh An, Xóm Quán Tổ Dân phố Hoà Viện - Xã Phong Chương (cũ): Dọc Tỉnh lộ 4 và Tỉnh lộ 6 (thuộc các Tổ Dân phố Lương Mai, Đại Phú, Trung Thạnh, Chính An, Mỹ Phú, Nhất Phong): từ hết vị trí 3 của đường giao thông chính kéo dài thêm 50mII. Các vùng còn lại
Xã Phong Bình (cũ) và xã Phong Chương (cũ)
Mục 14
174.000150.000
Vùng 2: - Xã Phong Bình (cũ): Các Tổ Dân phố: Tả Hữu Tự, Tây Phú (Vân Trình), Trung Thạnh, Đông Phú - Xã Phong Chương (cũ): Các Tổ Dân phố: Lương Mai, Đại Phú, Trung Thạnh, Chính An, Mỹ Phú, Nhất Phong, BàuII. Các vùng còn lại
Xã Phong Bình (cũ) và xã Phong Chương (cũ)
Mục 15
150.000138.000
Vùng 3: - Xã Phong Bình (cũ): Các Tổ Dân phố: Đông Mỹ, Triều Quý, Rú Hóp, Đông Trung Tây Hồ, Tây Phú (Phò Trạch), Siêu Quần; xóm Đình Tổ Dân phố Hoà Viện, xóm Tân Bình - Xã Phong Chương (cũ): Các Tổ Dân phố: Phú Lộc, Ma Nê, Xóm Đồng thuộc Tổ dân phố Nhất Phong - Các vị trí còn lạiII. Các vùng còn lại
Xã Phong Bình (cũ) và xã Phong Chương (cũ)
Mục 16
102.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (22 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Đoạn từ phía Bắc cầu Phước Tích đến phía Nam cầu Trạch Phổ
Quốc lộ 49B đoạn qua xã Phong Hòa (cũ)
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 1
480.000392.000352.000
Đoạn từ phía Nam cầu Trạch Phổ đến hết ranh giới xã Phong Hòa (cũ)
Quốc lộ 49B đoạn qua xã Phong Hòa (cũ)
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 1
584.000520.000416.000
Đọan từ Chợ Ưu Điềm về đến cầu Vĩnh An 1
Quốc lộ 49B đoạn qua xã Phong Bình (cũ)
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 2
520.000368.000312.000
Đoạn từ cầu Vĩnh An 1 đến cầu Vân Trình
Quốc lộ 49B đoạn qua xã Phong Bình (cũ)
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 2
408.000328.000248.000
Tỉnh lộ 6 đoạn qua xã Phong Hòa (cũ)I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 3
336.000272.000224.000
Đoạn từ vị trí giao Tỉnh lộ 4 (ngã ba xã) đến cống Am Bàu
Tỉnh lộ 6 đoạn qua xã Phong Chương (cũ)
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 4
376.000304.000256.000
Đoạn từ cống Am Bàu đến giáp địa giới hành chính xã Phong Hòa (cũ)
Tỉnh lộ 6 đoạn qua xã Phong Chương (cũ)
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 4
328.000264.000248.000
Tỉnh lộ 9: Từ Tỉnh lộ 6 (Tổ Dân phố Đức Phú) đến ranh giới thị trấn Phong Điền (cũ) và xã Phong Hiền (cũ)I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 5
336.000272.000224.000
Tỉnh lộ 6B: Từ ranh giới xã Phong Thu (cũ) đến Quốc lộ 49BI. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 6
336.000272.000224.000
Đoạn từ giáp xã Phong Bình (cũ) đến đường bê tông vào chùa Chí Long
Tỉnh lộ 4 đoạn qua xã Phong Chương (cũ)
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 7
464.000376.000352.000
Đoạn từ đường bê tông vào chùa Chí Long đến Hợp tác xã Nhất Phong
Tỉnh lộ 4 đoạn qua xã Phong Chương (cũ)
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 7
528.000432.000360.000
Đoạn từ Hợp tác xã Nhất Phong đến hết giáp ranh giới xã Quảng Thái (cũ)
Tỉnh lộ 4 đoạn qua xã Phong Chương (cũ)
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 7
464.000376.000352.000
Đoạn từ cầu Mụ Tú (nhà ông Phan Công Ninh) Tổ Dân phố Vĩnh An về đến Nhà văn hóa Tổ Dân phố Triều Quý
Tỉnh lộ 4 đoạn qua xã Phong Bình (cũ)
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 8
488.000392.000344.000
Đoạn từ nhà văn hóa Tổ dân phố Triều Quý về đến trạm bơm Bình Chương
Tỉnh lộ 4 đoạn qua xã Phong Bình (cũ)
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 8
400.000320.000264.000
Tỉnh lộ 8CI. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 9
376.000304.000256.000
Đường Cứu hộ - Cứu nạn nối dài: Từ giáp ranh giới xã Phong Hiền (cũ) đến giáp ranh giới xã Điền Lộc (cũ)I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 10
328.000264.000248.000
Vùng 1: Các Tổ Dân phố: Phước Phú, Hoà Đức, Đông Thượng, Tư, Ba Bàu ChợII. Các vùng còn lại
Xã Phong Hòa (cũ)
Mục 11
184.000160.000
Vùng 2: - Các Tổ Dân phố: Cang Cư Nam, Thuận Hoà, Khu vực Chùa thuộc Tổ Dân phố Chùa Thiềm Thượng, Xóm Đình Rộc, Xóm Tây Thuận thuộc Tổ Dân phố Trạch PhổII. Các vùng còn lại
Xã Phong Hòa (cũ)
Mục 12
160.000144.000
Vùng 3: - Các Tổ Dân phố: Niêm, khu vực Thiềm Thượng thuộc Tổ dân phố Chùa Thiềm Thượng, Trung Cọ-Mè, xóm Đông An thuộc Tổ Dân phố Trạch Phổ - Các vị trí còn lạiII. Các vùng còn lại
Xã Phong Hòa (cũ)
Mục 13
136.000
Vùng 1: - Xã Phong Bình (cũ): Các Tổ Dân phố: Vĩnh An, Xóm Quán Tổ Dân phố Hoà Viện - Xã Phong Chương (cũ): Dọc Tỉnh lộ 4 và Tỉnh lộ 6 (thuộc các Tổ Dân phố Lương Mai, Đại Phú, Trung Thạnh, Chính An, Mỹ Phú, Nhất Phong): từ hết vị trí 3 của đường giao thông chính kéo dài thêm 50mII. Các vùng còn lại
Xã Phong Bình (cũ) và xã Phong Chương (cũ)
Mục 14
232.000200.000
Vùng 2: - Xã Phong Bình (cũ): Các Tổ Dân phố: Tả Hữu Tự, Tây Phú (Vân Trình), Trung Thạnh, Đông Phú - Xã Phong Chương (cũ): Các Tổ Dân phố: Lương Mai, Đại Phú, Trung Thạnh, Chính An, Mỹ Phú, Nhất Phong, BàuII. Các vùng còn lại
Xã Phong Bình (cũ) và xã Phong Chương (cũ)
Mục 15
200.000184.000
Vùng 3: - Xã Phong Bình (cũ): Các Tổ Dân phố: Đông Mỹ, Triều Quý, Rú Hóp, Đông Trung Tây Hồ, Tây Phú (Phò Trạch), Siêu Quần; xóm Đình Tổ Dân phố Hoà Viện, xóm Tân Bình - Xã Phong Chương (cũ): Các Tổ Dân phố: Phú Lộc, Ma Nê, Xóm Đồng thuộc Tổ dân phố Nhất Phong - Các vị trí còn lạiII. Các vùng còn lại
Xã Phong Bình (cũ) và xã Phong Chương (cũ)
Mục 16
136.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Phường Phong Dinh40.00035.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Phường Phong Dinh46.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất xây dựng công trình sự nghiệp (22 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Đoạn từ phía Bắc cầu Phước Tích đến phía Nam cầu Trạch Phổ
Quốc lộ 49B đoạn qua xã Phong Hòa (cũ)
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 1
300.000245.000220.000
Đoạn từ phía Nam cầu Trạch Phổ đến hết ranh giới xã Phong Hòa (cũ)
Quốc lộ 49B đoạn qua xã Phong Hòa (cũ)
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 1
365.000325.000260.000
Đọan từ Chợ Ưu Điềm về đến cầu Vĩnh An 1
Quốc lộ 49B đoạn qua xã Phong Bình (cũ)
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 2
325.000230.000195.000
Đoạn từ cầu Vĩnh An 1 đến cầu Vân Trình
Quốc lộ 49B đoạn qua xã Phong Bình (cũ)
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 2
255.000205.000155.000
Tỉnh lộ 6 đoạn qua xã Phong Hòa (cũ)I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 3
210.000170.000140.000
Đoạn từ vị trí giao Tỉnh lộ 4 (ngã ba xã) đến cống Am Bàu
Tỉnh lộ 6 đoạn qua xã Phong Chương (cũ)
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 4
235.000190.000160.000
Đoạn từ cống Am Bàu đến giáp địa giới hành chính xã Phong Hòa (cũ)
Tỉnh lộ 6 đoạn qua xã Phong Chương (cũ)
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 4
205.000165.000155.000
Tỉnh lộ 9: Từ Tỉnh lộ 6 (Tổ Dân phố Đức Phú) đến ranh giới thị trấn Phong Điền (cũ) và xã Phong Hiền (cũ)I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 5
210.000170.000140.000
Tỉnh lộ 6B: Từ ranh giới xã Phong Thu (cũ) đến Quốc lộ 49BI. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 6
210.000170.000140.000
Đoạn từ giáp xã Phong Bình (cũ) đến đường bê tông vào chùa Chí Long
Tỉnh lộ 4 đoạn qua xã Phong Chương (cũ)
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 7
290.000235.000220.000
Đoạn từ đường bê tông vào chùa Chí Long đến Hợp tác xã Nhất Phong
Tỉnh lộ 4 đoạn qua xã Phong Chương (cũ)
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 7
330.000270.000225.000
Đoạn từ Hợp tác xã Nhất Phong đến hết giáp ranh giới xã Quảng Thái (cũ)
Tỉnh lộ 4 đoạn qua xã Phong Chương (cũ)
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 7
290.000235.000220.000
Đoạn từ cầu Mụ Tú (nhà ông Phan Công Ninh) Tổ Dân phố Vĩnh An về đến Nhà văn hóa Tổ Dân phố Triều Quý
Tỉnh lộ 4 đoạn qua xã Phong Bình (cũ)
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 8
305.000245.000215.000
Đoạn từ nhà văn hóa Tổ dân phố Triều Quý về đến trạm bơm Bình Chương
Tỉnh lộ 4 đoạn qua xã Phong Bình (cũ)
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 8
250.000200.000165.000
Tỉnh lộ 8CI. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 9
235.000190.000160.000
Đường Cứu hộ - Cứu nạn nối dài: Từ giáp ranh giới xã Phong Hiền (cũ) đến giáp ranh giới xã Điền Lộc (cũ)I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 10
205.000165.000155.000
Vùng 1: Các Tổ Dân phố: Phước Phú, Hoà Đức, Đông Thượng, Tư, Ba Bàu ChợII. Các vùng còn lại
Xã Phong Hòa (cũ)
Mục 11
115.000100.000
Vùng 2: - Các Tổ Dân phố: Cang Cư Nam, Thuận Hoà, Khu vực Chùa thuộc Tổ Dân phố Chùa Thiềm Thượng, Xóm Đình Rộc, Xóm Tây Thuận thuộc Tổ Dân phố Trạch PhổII. Các vùng còn lại
Xã Phong Hòa (cũ)
Mục 12
100.00090.000
Vùng 3: - Các Tổ Dân phố: Niêm, khu vực Thiềm Thượng thuộc Tổ dân phố Chùa Thiềm Thượng, Trung Cọ-Mè, xóm Đông An thuộc Tổ Dân phố Trạch Phổ - Các vị trí còn lạiII. Các vùng còn lại
Xã Phong Hòa (cũ)
Mục 13
85.000
Vùng 1: - Xã Phong Bình (cũ): Các Tổ Dân phố: Vĩnh An, Xóm Quán Tổ Dân phố Hoà Viện - Xã Phong Chương (cũ): Dọc Tỉnh lộ 4 và Tỉnh lộ 6 (thuộc các Tổ Dân phố Lương Mai, Đại Phú, Trung Thạnh, Chính An, Mỹ Phú, Nhất Phong): từ hết vị trí 3 của đường giao thông chính kéo dài thêm 50mII. Các vùng còn lại
Xã Phong Bình (cũ) và xã Phong Chương (cũ)
Mục 14
145.000125.000
Vùng 2: - Xã Phong Bình (cũ): Các Tổ Dân phố: Tả Hữu Tự, Tây Phú (Vân Trình), Trung Thạnh, Đông Phú - Xã Phong Chương (cũ): Các Tổ Dân phố: Lương Mai, Đại Phú, Trung Thạnh, Chính An, Mỹ Phú, Nhất Phong, BàuII. Các vùng còn lại
Xã Phong Bình (cũ) và xã Phong Chương (cũ)
Mục 15
125.000115.000
Vùng 3: - Xã Phong Bình (cũ): Các Tổ Dân phố: Đông Mỹ, Triều Quý, Rú Hóp, Đông Trung Tây Hồ, Tây Phú (Phò Trạch), Siêu Quần; xóm Đình Tổ Dân phố Hoà Viện, xóm Tân Bình - Xã Phong Chương (cũ): Các Tổ Dân phố: Phú Lộc, Ma Nê, Xóm Đồng thuộc Tổ dân phố Nhất Phong - Các vị trí còn lạiII. Các vùng còn lại
Xã Phong Bình (cũ) và xã Phong Chương (cũ)
Mục 16
85.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 08/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 02/06/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Huế.