Bảng giá đất Phường Phong Dinh, Huế từ 01/01/2026
104 đoạn tuyến, khu vực theo 9 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 54/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Phường Phong Dinh là 730.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn từ phía Nam cầu Trạch Phổ đến hết ranh giới xã Phong Hòa (cũ), I. Các tuyến ven đường giao thông chính), theo bảng giá áp dụng từ 02/06/2026.
Nghị quyết 08/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 02/06/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất tại các khu quy hoạch (12 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Khu dân cư thôn Tư | Đường từ 7,5m đến 13,5m Mục 1 | 2.600.000 |
| Khu dân cư xen ghép thôn Trung Thạnh | Đường từ 6,0m đến 8,0m Mục 2 | 2.400.000 |
| Khu tái định cư Đức Phú | Đường 16,5m Mục 3 | 800.000 |
| Khu tái định cư Đức Phú | Đường 13,5m Mục 3 | 800.000 |
| Khu tái định cư Trung - Cọ -Mè | Đường 13,5m Mục 4 | 800.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khác | Đường 24,5m trở lên Mục 5 | 3.400.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khác | Đường từ 22,0m đến 24,0m Mục 5 | 3.200.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khác | Đường từ 20,0m đến 22,0m Mục 5 | 3.000.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khác | Đường từ 17,0m đến 19,5m Mục 5 | 2.900.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khác | Đường từ 14,0m đến 16,5m Mục 5 | 2.700.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khác | Đường từ 11,0m đến 13,5m Mục 5 | 2.500.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khác | Đường từ 4,0m đến 10,5m Mục 5 | 2.200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| Phường Phong Dinh | 33.000 | 29.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (22 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Đoạn từ phía Bắc cầu Phước Tích đến phía Nam cầu Trạch Phổ Quốc lộ 49B đoạn qua xã Phong Hòa (cũ) | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 1 | 600.000 | 490.000 | 440.000 |
| Đoạn từ phía Nam cầu Trạch Phổ đến hết ranh giới xã Phong Hòa (cũ) Quốc lộ 49B đoạn qua xã Phong Hòa (cũ) | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 1 | 730.000 | 650.000 | 520.000 |
| Đọan từ Chợ Ưu Điềm về đến cầu Vĩnh An 1 Quốc lộ 49B đoạn qua xã Phong Bình (cũ) | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 2 | 650.000 | 460.000 | 390.000 |
| Đoạn từ cầu Vĩnh An 1 đến cầu Vân Trình Quốc lộ 49B đoạn qua xã Phong Bình (cũ) | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 2 | 510.000 | 410.000 | 310.000 |
| Tỉnh lộ 6 đoạn qua xã Phong Hòa (cũ) | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 3 | 420.000 | 340.000 | 280.000 |
| Đoạn từ vị trí giao Tỉnh lộ 4 (ngã ba xã) đến cống Am Bàu Tỉnh lộ 6 đoạn qua xã Phong Chương (cũ) | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 4 | 470.000 | 380.000 | 320.000 |
| Đoạn từ cống Am Bàu đến giáp địa giới hành chính xã Phong Hòa (cũ) Tỉnh lộ 6 đoạn qua xã Phong Chương (cũ) | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 4 | 410.000 | 330.000 | 310.000 |
| Tỉnh lộ 9: Từ Tỉnh lộ 6 (Tổ Dân phố Đức Phú) đến ranh giới thị trấn Phong Điền (cũ) và xã Phong Hiền (cũ) | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 5 | 420.000 | 340.000 | 280.000 |
| Tỉnh lộ 6B: Từ ranh giới xã Phong Thu (cũ) đến Quốc lộ 49B | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 6 | 420.000 | 340.000 | 280.000 |
| Đoạn từ giáp xã Phong Bình (cũ) đến đường bê tông vào chùa Chí Long Tỉnh lộ 4 đoạn qua xã Phong Chương (cũ) | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 7 | 580.000 | 470.000 | 440.000 |
| Đoạn từ đường bê tông vào chùa Chí Long đến Hợp tác xã Nhất Phong Tỉnh lộ 4 đoạn qua xã Phong Chương (cũ) | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 7 | 660.000 | 540.000 | 450.000 |
| Đoạn từ Hợp tác xã Nhất Phong đến hết giáp ranh giới xã Quảng Thái (cũ) Tỉnh lộ 4 đoạn qua xã Phong Chương (cũ) | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 7 | 580.000 | 470.000 | 440.000 |
| Đoạn từ cầu Mụ Tú (nhà ông Phan Công Ninh) Tổ Dân phố Vĩnh An về đến Nhà văn hóa Tổ Dân phố Triều Quý Tỉnh lộ 4 đoạn qua xã Phong Bình (cũ) | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 8 | 610.000 | 490.000 | 430.000 |
| Đoạn từ nhà văn hóa Tổ dân phố Triều Quý về đến trạm bơm Bình Chương Tỉnh lộ 4 đoạn qua xã Phong Bình (cũ) | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 8 | 500.000 | 400.000 | 330.000 |
| Tỉnh lộ 8C | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 9 | 470.000 | 380.000 | 320.000 |
| Đường Cứu hộ - Cứu nạn nối dài: Từ giáp ranh giới xã Phong Hiền (cũ) đến giáp ranh giới xã Điền Lộc (cũ) | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 10 | 410.000 | 330.000 | 310.000 |
| Vùng 1: Các Tổ Dân phố: Phước Phú, Hoà Đức, Đông Thượng, Tư, Ba Bàu Chợ | II. Các vùng còn lại Xã Phong Hòa (cũ) Mục 11 | 230.000 | 200.000 | |
| Vùng 2: - Các Tổ Dân phố: Cang Cư Nam, Thuận Hoà, Khu vực Chùa thuộc Tổ Dân phố Chùa Thiềm Thượng, Xóm Đình Rộc, Xóm Tây Thuận thuộc Tổ Dân phố Trạch Phổ | II. Các vùng còn lại Xã Phong Hòa (cũ) Mục 12 | 200.000 | 180.000 | |
| Vùng 3: - Các Tổ Dân phố: Niêm, khu vực Thiềm Thượng thuộc Tổ dân phố Chùa Thiềm Thượng, Trung Cọ-Mè, xóm Đông An thuộc Tổ Dân phố Trạch Phổ - Các vị trí còn lại | II. Các vùng còn lại Xã Phong Hòa (cũ) Mục 13 | 170.000 | ||
| Vùng 1: - Xã Phong Bình (cũ): Các Tổ Dân phố: Vĩnh An, Xóm Quán Tổ Dân phố Hoà Viện - Xã Phong Chương (cũ): Dọc Tỉnh lộ 4 và Tỉnh lộ 6 (thuộc các Tổ Dân phố Lương Mai, Đại Phú, Trung Thạnh, Chính An, Mỹ Phú, Nhất Phong): từ hết vị trí 3 của đường giao thông chính kéo dài thêm 50m | II. Các vùng còn lại Xã Phong Bình (cũ) và xã Phong Chương (cũ) Mục 14 | 290.000 | 250.000 | |
| Vùng 2: - Xã Phong Bình (cũ): Các Tổ Dân phố: Tả Hữu Tự, Tây Phú (Vân Trình), Trung Thạnh, Đông Phú - Xã Phong Chương (cũ): Các Tổ Dân phố: Lương Mai, Đại Phú, Trung Thạnh, Chính An, Mỹ Phú, Nhất Phong, Bàu | II. Các vùng còn lại Xã Phong Bình (cũ) và xã Phong Chương (cũ) Mục 15 | 250.000 | 230.000 | |
| Vùng 3: - Xã Phong Bình (cũ): Các Tổ Dân phố: Đông Mỹ, Triều Quý, Rú Hóp, Đông Trung Tây Hồ, Tây Phú (Phò Trạch), Siêu Quần; xóm Đình Tổ Dân phố Hoà Viện, xóm Tân Bình - Xã Phong Chương (cũ): Các Tổ Dân phố: Phú Lộc, Ma Nê, Xóm Đồng thuộc Tổ dân phố Nhất Phong - Các vị trí còn lại | II. Các vùng còn lại Xã Phong Bình (cũ) và xã Phong Chương (cũ) Mục 16 | 170.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| Phường Phong Dinh | 8.000 | 6.900 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (22 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Đoạn từ phía Bắc cầu Phước Tích đến phía Nam cầu Trạch Phổ Quốc lộ 49B đoạn qua xã Phong Hòa (cũ) | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 1 | 360.000 | 294.000 | 264.000 |
| Đoạn từ phía Nam cầu Trạch Phổ đến hết ranh giới xã Phong Hòa (cũ) Quốc lộ 49B đoạn qua xã Phong Hòa (cũ) | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 1 | 438.000 | 390.000 | 312.000 |
| Đọan từ Chợ Ưu Điềm về đến cầu Vĩnh An 1 Quốc lộ 49B đoạn qua xã Phong Bình (cũ) | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 2 | 390.000 | 276.000 | 234.000 |
| Đoạn từ cầu Vĩnh An 1 đến cầu Vân Trình Quốc lộ 49B đoạn qua xã Phong Bình (cũ) | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 2 | 306.000 | 246.000 | 186.000 |
| Tỉnh lộ 6 đoạn qua xã Phong Hòa (cũ) | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 3 | 252.000 | 204.000 | 168.000 |
| Đoạn từ vị trí giao Tỉnh lộ 4 (ngã ba xã) đến cống Am Bàu Tỉnh lộ 6 đoạn qua xã Phong Chương (cũ) | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 4 | 282.000 | 228.000 | 192.000 |
| Đoạn từ cống Am Bàu đến giáp địa giới hành chính xã Phong Hòa (cũ) Tỉnh lộ 6 đoạn qua xã Phong Chương (cũ) | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 4 | 246.000 | 198.000 | 186.000 |
| Tỉnh lộ 9: Từ Tỉnh lộ 6 (Tổ Dân phố Đức Phú) đến ranh giới thị trấn Phong Điền (cũ) và xã Phong Hiền (cũ) | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 5 | 252.000 | 204.000 | 168.000 |
| Tỉnh lộ 6B: Từ ranh giới xã Phong Thu (cũ) đến Quốc lộ 49B | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 6 | 252.000 | 204.000 | 168.000 |
| Đoạn từ giáp xã Phong Bình (cũ) đến đường bê tông vào chùa Chí Long Tỉnh lộ 4 đoạn qua xã Phong Chương (cũ) | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 7 | 348.000 | 282.000 | 264.000 |
| Đoạn từ đường bê tông vào chùa Chí Long đến Hợp tác xã Nhất Phong Tỉnh lộ 4 đoạn qua xã Phong Chương (cũ) | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 7 | 396.000 | 324.000 | 270.000 |
| Đoạn từ Hợp tác xã Nhất Phong đến hết giáp ranh giới xã Quảng Thái (cũ) Tỉnh lộ 4 đoạn qua xã Phong Chương (cũ) | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 7 | 348.000 | 282.000 | 264.000 |
| Đoạn từ cầu Mụ Tú (nhà ông Phan Công Ninh) Tổ Dân phố Vĩnh An về đến Nhà văn hóa Tổ Dân phố Triều Quý Tỉnh lộ 4 đoạn qua xã Phong Bình (cũ) | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 8 | 366.000 | 294.000 | 258.000 |
| Đoạn từ nhà văn hóa Tổ dân phố Triều Quý về đến trạm bơm Bình Chương Tỉnh lộ 4 đoạn qua xã Phong Bình (cũ) | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 8 | 300.000 | 240.000 | 198.000 |
| Tỉnh lộ 8C | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 9 | 282.000 | 228.000 | 192.000 |
| Đường Cứu hộ - Cứu nạn nối dài: Từ giáp ranh giới xã Phong Hiền (cũ) đến giáp ranh giới xã Điền Lộc (cũ) | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 10 | 246.000 | 198.000 | 186.000 |
| Vùng 1: Các Tổ Dân phố: Phước Phú, Hoà Đức, Đông Thượng, Tư, Ba Bàu Chợ | II. Các vùng còn lại Xã Phong Hòa (cũ) Mục 11 | 138.000 | 120.000 | |
| Vùng 2: - Các Tổ Dân phố: Cang Cư Nam, Thuận Hoà, Khu vực Chùa thuộc Tổ Dân phố Chùa Thiềm Thượng, Xóm Đình Rộc, Xóm Tây Thuận thuộc Tổ Dân phố Trạch Phổ | II. Các vùng còn lại Xã Phong Hòa (cũ) Mục 12 | 120.000 | 108.000 | |
| Vùng 3: - Các Tổ Dân phố: Niêm, khu vực Thiềm Thượng thuộc Tổ dân phố Chùa Thiềm Thượng, Trung Cọ-Mè, xóm Đông An thuộc Tổ Dân phố Trạch Phổ - Các vị trí còn lại | II. Các vùng còn lại Xã Phong Hòa (cũ) Mục 13 | 102.000 | ||
| Vùng 1: - Xã Phong Bình (cũ): Các Tổ Dân phố: Vĩnh An, Xóm Quán Tổ Dân phố Hoà Viện - Xã Phong Chương (cũ): Dọc Tỉnh lộ 4 và Tỉnh lộ 6 (thuộc các Tổ Dân phố Lương Mai, Đại Phú, Trung Thạnh, Chính An, Mỹ Phú, Nhất Phong): từ hết vị trí 3 của đường giao thông chính kéo dài thêm 50m | II. Các vùng còn lại Xã Phong Bình (cũ) và xã Phong Chương (cũ) Mục 14 | 174.000 | 150.000 | |
| Vùng 2: - Xã Phong Bình (cũ): Các Tổ Dân phố: Tả Hữu Tự, Tây Phú (Vân Trình), Trung Thạnh, Đông Phú - Xã Phong Chương (cũ): Các Tổ Dân phố: Lương Mai, Đại Phú, Trung Thạnh, Chính An, Mỹ Phú, Nhất Phong, Bàu | II. Các vùng còn lại Xã Phong Bình (cũ) và xã Phong Chương (cũ) Mục 15 | 150.000 | 138.000 | |
| Vùng 3: - Xã Phong Bình (cũ): Các Tổ Dân phố: Đông Mỹ, Triều Quý, Rú Hóp, Đông Trung Tây Hồ, Tây Phú (Phò Trạch), Siêu Quần; xóm Đình Tổ Dân phố Hoà Viện, xóm Tân Bình - Xã Phong Chương (cũ): Các Tổ Dân phố: Phú Lộc, Ma Nê, Xóm Đồng thuộc Tổ dân phố Nhất Phong - Các vị trí còn lại | II. Các vùng còn lại Xã Phong Bình (cũ) và xã Phong Chương (cũ) Mục 16 | 102.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (22 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Đoạn từ phía Bắc cầu Phước Tích đến phía Nam cầu Trạch Phổ Quốc lộ 49B đoạn qua xã Phong Hòa (cũ) | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 1 | 480.000 | 392.000 | 352.000 |
| Đoạn từ phía Nam cầu Trạch Phổ đến hết ranh giới xã Phong Hòa (cũ) Quốc lộ 49B đoạn qua xã Phong Hòa (cũ) | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 1 | 584.000 | 520.000 | 416.000 |
| Đọan từ Chợ Ưu Điềm về đến cầu Vĩnh An 1 Quốc lộ 49B đoạn qua xã Phong Bình (cũ) | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 2 | 520.000 | 368.000 | 312.000 |
| Đoạn từ cầu Vĩnh An 1 đến cầu Vân Trình Quốc lộ 49B đoạn qua xã Phong Bình (cũ) | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 2 | 408.000 | 328.000 | 248.000 |
| Tỉnh lộ 6 đoạn qua xã Phong Hòa (cũ) | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 3 | 336.000 | 272.000 | 224.000 |
| Đoạn từ vị trí giao Tỉnh lộ 4 (ngã ba xã) đến cống Am Bàu Tỉnh lộ 6 đoạn qua xã Phong Chương (cũ) | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 4 | 376.000 | 304.000 | 256.000 |
| Đoạn từ cống Am Bàu đến giáp địa giới hành chính xã Phong Hòa (cũ) Tỉnh lộ 6 đoạn qua xã Phong Chương (cũ) | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 4 | 328.000 | 264.000 | 248.000 |
| Tỉnh lộ 9: Từ Tỉnh lộ 6 (Tổ Dân phố Đức Phú) đến ranh giới thị trấn Phong Điền (cũ) và xã Phong Hiền (cũ) | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 5 | 336.000 | 272.000 | 224.000 |
| Tỉnh lộ 6B: Từ ranh giới xã Phong Thu (cũ) đến Quốc lộ 49B | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 6 | 336.000 | 272.000 | 224.000 |
| Đoạn từ giáp xã Phong Bình (cũ) đến đường bê tông vào chùa Chí Long Tỉnh lộ 4 đoạn qua xã Phong Chương (cũ) | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 7 | 464.000 | 376.000 | 352.000 |
| Đoạn từ đường bê tông vào chùa Chí Long đến Hợp tác xã Nhất Phong Tỉnh lộ 4 đoạn qua xã Phong Chương (cũ) | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 7 | 528.000 | 432.000 | 360.000 |
| Đoạn từ Hợp tác xã Nhất Phong đến hết giáp ranh giới xã Quảng Thái (cũ) Tỉnh lộ 4 đoạn qua xã Phong Chương (cũ) | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 7 | 464.000 | 376.000 | 352.000 |
| Đoạn từ cầu Mụ Tú (nhà ông Phan Công Ninh) Tổ Dân phố Vĩnh An về đến Nhà văn hóa Tổ Dân phố Triều Quý Tỉnh lộ 4 đoạn qua xã Phong Bình (cũ) | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 8 | 488.000 | 392.000 | 344.000 |
| Đoạn từ nhà văn hóa Tổ dân phố Triều Quý về đến trạm bơm Bình Chương Tỉnh lộ 4 đoạn qua xã Phong Bình (cũ) | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 8 | 400.000 | 320.000 | 264.000 |
| Tỉnh lộ 8C | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 9 | 376.000 | 304.000 | 256.000 |
| Đường Cứu hộ - Cứu nạn nối dài: Từ giáp ranh giới xã Phong Hiền (cũ) đến giáp ranh giới xã Điền Lộc (cũ) | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 10 | 328.000 | 264.000 | 248.000 |
| Vùng 1: Các Tổ Dân phố: Phước Phú, Hoà Đức, Đông Thượng, Tư, Ba Bàu Chợ | II. Các vùng còn lại Xã Phong Hòa (cũ) Mục 11 | 184.000 | 160.000 | |
| Vùng 2: - Các Tổ Dân phố: Cang Cư Nam, Thuận Hoà, Khu vực Chùa thuộc Tổ Dân phố Chùa Thiềm Thượng, Xóm Đình Rộc, Xóm Tây Thuận thuộc Tổ Dân phố Trạch Phổ | II. Các vùng còn lại Xã Phong Hòa (cũ) Mục 12 | 160.000 | 144.000 | |
| Vùng 3: - Các Tổ Dân phố: Niêm, khu vực Thiềm Thượng thuộc Tổ dân phố Chùa Thiềm Thượng, Trung Cọ-Mè, xóm Đông An thuộc Tổ Dân phố Trạch Phổ - Các vị trí còn lại | II. Các vùng còn lại Xã Phong Hòa (cũ) Mục 13 | 136.000 | ||
| Vùng 1: - Xã Phong Bình (cũ): Các Tổ Dân phố: Vĩnh An, Xóm Quán Tổ Dân phố Hoà Viện - Xã Phong Chương (cũ): Dọc Tỉnh lộ 4 và Tỉnh lộ 6 (thuộc các Tổ Dân phố Lương Mai, Đại Phú, Trung Thạnh, Chính An, Mỹ Phú, Nhất Phong): từ hết vị trí 3 của đường giao thông chính kéo dài thêm 50m | II. Các vùng còn lại Xã Phong Bình (cũ) và xã Phong Chương (cũ) Mục 14 | 232.000 | 200.000 | |
| Vùng 2: - Xã Phong Bình (cũ): Các Tổ Dân phố: Tả Hữu Tự, Tây Phú (Vân Trình), Trung Thạnh, Đông Phú - Xã Phong Chương (cũ): Các Tổ Dân phố: Lương Mai, Đại Phú, Trung Thạnh, Chính An, Mỹ Phú, Nhất Phong, Bàu | II. Các vùng còn lại Xã Phong Bình (cũ) và xã Phong Chương (cũ) Mục 15 | 200.000 | 184.000 | |
| Vùng 3: - Xã Phong Bình (cũ): Các Tổ Dân phố: Đông Mỹ, Triều Quý, Rú Hóp, Đông Trung Tây Hồ, Tây Phú (Phò Trạch), Siêu Quần; xóm Đình Tổ Dân phố Hoà Viện, xóm Tân Bình - Xã Phong Chương (cũ): Các Tổ Dân phố: Phú Lộc, Ma Nê, Xóm Đồng thuộc Tổ dân phố Nhất Phong - Các vị trí còn lại | II. Các vùng còn lại Xã Phong Bình (cũ) và xã Phong Chương (cũ) Mục 16 | 136.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| Phường Phong Dinh | 40.000 | 35.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| Phường Phong Dinh | 46.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất xây dựng công trình sự nghiệp (22 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Đoạn từ phía Bắc cầu Phước Tích đến phía Nam cầu Trạch Phổ Quốc lộ 49B đoạn qua xã Phong Hòa (cũ) | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 1 | 300.000 | 245.000 | 220.000 |
| Đoạn từ phía Nam cầu Trạch Phổ đến hết ranh giới xã Phong Hòa (cũ) Quốc lộ 49B đoạn qua xã Phong Hòa (cũ) | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 1 | 365.000 | 325.000 | 260.000 |
| Đọan từ Chợ Ưu Điềm về đến cầu Vĩnh An 1 Quốc lộ 49B đoạn qua xã Phong Bình (cũ) | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 2 | 325.000 | 230.000 | 195.000 |
| Đoạn từ cầu Vĩnh An 1 đến cầu Vân Trình Quốc lộ 49B đoạn qua xã Phong Bình (cũ) | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 2 | 255.000 | 205.000 | 155.000 |
| Tỉnh lộ 6 đoạn qua xã Phong Hòa (cũ) | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 3 | 210.000 | 170.000 | 140.000 |
| Đoạn từ vị trí giao Tỉnh lộ 4 (ngã ba xã) đến cống Am Bàu Tỉnh lộ 6 đoạn qua xã Phong Chương (cũ) | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 4 | 235.000 | 190.000 | 160.000 |
| Đoạn từ cống Am Bàu đến giáp địa giới hành chính xã Phong Hòa (cũ) Tỉnh lộ 6 đoạn qua xã Phong Chương (cũ) | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 4 | 205.000 | 165.000 | 155.000 |
| Tỉnh lộ 9: Từ Tỉnh lộ 6 (Tổ Dân phố Đức Phú) đến ranh giới thị trấn Phong Điền (cũ) và xã Phong Hiền (cũ) | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 5 | 210.000 | 170.000 | 140.000 |
| Tỉnh lộ 6B: Từ ranh giới xã Phong Thu (cũ) đến Quốc lộ 49B | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 6 | 210.000 | 170.000 | 140.000 |
| Đoạn từ giáp xã Phong Bình (cũ) đến đường bê tông vào chùa Chí Long Tỉnh lộ 4 đoạn qua xã Phong Chương (cũ) | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 7 | 290.000 | 235.000 | 220.000 |
| Đoạn từ đường bê tông vào chùa Chí Long đến Hợp tác xã Nhất Phong Tỉnh lộ 4 đoạn qua xã Phong Chương (cũ) | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 7 | 330.000 | 270.000 | 225.000 |
| Đoạn từ Hợp tác xã Nhất Phong đến hết giáp ranh giới xã Quảng Thái (cũ) Tỉnh lộ 4 đoạn qua xã Phong Chương (cũ) | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 7 | 290.000 | 235.000 | 220.000 |
| Đoạn từ cầu Mụ Tú (nhà ông Phan Công Ninh) Tổ Dân phố Vĩnh An về đến Nhà văn hóa Tổ Dân phố Triều Quý Tỉnh lộ 4 đoạn qua xã Phong Bình (cũ) | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 8 | 305.000 | 245.000 | 215.000 |
| Đoạn từ nhà văn hóa Tổ dân phố Triều Quý về đến trạm bơm Bình Chương Tỉnh lộ 4 đoạn qua xã Phong Bình (cũ) | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 8 | 250.000 | 200.000 | 165.000 |
| Tỉnh lộ 8C | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 9 | 235.000 | 190.000 | 160.000 |
| Đường Cứu hộ - Cứu nạn nối dài: Từ giáp ranh giới xã Phong Hiền (cũ) đến giáp ranh giới xã Điền Lộc (cũ) | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 10 | 205.000 | 165.000 | 155.000 |
| Vùng 1: Các Tổ Dân phố: Phước Phú, Hoà Đức, Đông Thượng, Tư, Ba Bàu Chợ | II. Các vùng còn lại Xã Phong Hòa (cũ) Mục 11 | 115.000 | 100.000 | |
| Vùng 2: - Các Tổ Dân phố: Cang Cư Nam, Thuận Hoà, Khu vực Chùa thuộc Tổ Dân phố Chùa Thiềm Thượng, Xóm Đình Rộc, Xóm Tây Thuận thuộc Tổ Dân phố Trạch Phổ | II. Các vùng còn lại Xã Phong Hòa (cũ) Mục 12 | 100.000 | 90.000 | |
| Vùng 3: - Các Tổ Dân phố: Niêm, khu vực Thiềm Thượng thuộc Tổ dân phố Chùa Thiềm Thượng, Trung Cọ-Mè, xóm Đông An thuộc Tổ Dân phố Trạch Phổ - Các vị trí còn lại | II. Các vùng còn lại Xã Phong Hòa (cũ) Mục 13 | 85.000 | ||
| Vùng 1: - Xã Phong Bình (cũ): Các Tổ Dân phố: Vĩnh An, Xóm Quán Tổ Dân phố Hoà Viện - Xã Phong Chương (cũ): Dọc Tỉnh lộ 4 và Tỉnh lộ 6 (thuộc các Tổ Dân phố Lương Mai, Đại Phú, Trung Thạnh, Chính An, Mỹ Phú, Nhất Phong): từ hết vị trí 3 của đường giao thông chính kéo dài thêm 50m | II. Các vùng còn lại Xã Phong Bình (cũ) và xã Phong Chương (cũ) Mục 14 | 145.000 | 125.000 | |
| Vùng 2: - Xã Phong Bình (cũ): Các Tổ Dân phố: Tả Hữu Tự, Tây Phú (Vân Trình), Trung Thạnh, Đông Phú - Xã Phong Chương (cũ): Các Tổ Dân phố: Lương Mai, Đại Phú, Trung Thạnh, Chính An, Mỹ Phú, Nhất Phong, Bàu | II. Các vùng còn lại Xã Phong Bình (cũ) và xã Phong Chương (cũ) Mục 15 | 125.000 | 115.000 | |
| Vùng 3: - Xã Phong Bình (cũ): Các Tổ Dân phố: Đông Mỹ, Triều Quý, Rú Hóp, Đông Trung Tây Hồ, Tây Phú (Phò Trạch), Siêu Quần; xóm Đình Tổ Dân phố Hoà Viện, xóm Tân Bình - Xã Phong Chương (cũ): Các Tổ Dân phố: Phú Lộc, Ma Nê, Xóm Đồng thuộc Tổ dân phố Nhất Phong - Các vị trí còn lại | II. Các vùng còn lại Xã Phong Bình (cũ) và xã Phong Chương (cũ) Mục 16 | 85.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 08/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 02/06/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Huế.