Bảng giá đất Phường Dương Nỗ, Huế từ 01/01/2026

128 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 54/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Phường Dương Nỗ5.300.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn từ giáp phường Mỹ Thượng đến Trường Trung học phổ thông Phan Đăng Lưu, I. Các tuyến ven đường giao thông chính), theo bảng giá áp dụng từ 02/06/2026.

Nghị quyết 08/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 02/06/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Giá đất tại các khu quy hoạch (25 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Khu dân cư Phú Mậu phục vụ tái định cư các hộ thuộc dự án định cư và cải thiện cuộc sông dân vạn đò thành phố HuếĐường 13,0m
Mục 1
960.000
Khu dân cư Phú Mậu phục vụ tái định cư các hộ thuộc dự án định cư và cải thiện cuộc sông dân vạn đò thành phố HuếĐường 11,5m
Mục 1
960.000
Khu dân cư Phú Mậu phục vụ tái định cư các hộ thuộc dự án định cư và cải thiện cuộc sông dân vạn đò thành phố HuếĐường 7,5m
Mục 1
760.000
Khu Tái định cư đường WB2Đường 4,0m
Mục 2
760.000
Khu Tái định cư Thế VinhĐường từ 11,5m đến 13,5m
Mục 3
960.000
Khu Tái định cư Hải ThanhĐường 9,0m
Mục 4
760.000
Khu Tái định cư Hải ThanhĐường 7,0m
Mục 4
760.000
Khu Tái định cư Phú KhêĐường 6,0m
Mục 5
760.000
Khu Tái định cư Phú KhêĐường 5,0m
Mục 5
760.000
Khu quy hoạch thôn Quy LaiĐường 7,0m
Mục 6
760.000
Khu quy hoạch thôn Phò AnĐường từ 4,0m đến 7,0m
Mục 7
760.000
Khu quy hoạch Dương Nỗ CồnĐường từ 4,0m đến 7,0m
Mục 8
760.000
Khu quy hoạch thôn Mỹ AnĐường từ 4,0m đến 6,0m
Mục 9
760.000
Khu quy hoạch Dương Nổ ĐôngĐường từ 11,0m đến 13,5m
Mục 10
960.000
Khu quy hoạch Dương Nổ ĐôngĐường từ 4,0m đến 7,0m
Mục 10
760.000
Khu quy hoạch Tổ dân phố Thạch CănĐường 16,5m
Mục 11
1.200.000
Khu quy hoạch Tổ dân phố Thạch CănĐường từ 11,0m đến 13,5m
Mục 11
960.000
Khu quy hoạch Tổ dân phố Thạch CănĐường từ 4,0m đến 7,0m
Mục 11
760.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khácĐường 24,5m trở lên
Mục 12
4.400.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khácĐường từ 22,0m đến 24,0m
Mục 12
4.000.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khácĐường từ 20,0m đến 22,0m
Mục 12
4.000.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khácĐường từ 17,0m đến 19,5m
Mục 12
2.400.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khácĐường từ 14,0m đến 16,5m
Mục 12
1.900.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khácĐường từ 11,0m đến 13,5m
Mục 12
1.600.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khácĐường từ 4,0m đến 10,5m
Mục 12
960.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Phường Dương Nỗ33.00029.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (25 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Đoạn từ giáp phường Mỹ Thượng đến Trường Trung học phổ thông Phan Đăng Lưu
Quốc lộ 49A
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 1
5.300.0003.700.0002.600.000
Đoạn từ Trường Trung học phổ thông Phan Đăng Lưu đến cầu Lưu Khánh
Quốc lộ 49A
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 1
3.800.0002.700.0001.900.000
Đoạn từ cầu Lưu Khánh đến giáp phường Thuận An
Quốc lộ 49A
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 1
2.700.0001.500.0001.000.000
Đoạn từ vòng xuyến cầu Diên Trường 2 (tiếp giáp với phường Thuân An và Tỉnh lộ 2) đến cầu Thảo Long
Quốc lộ 49B
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 2
750.000520.000370.000
Đoạn từ cầu chợ Nọ đến cầu Mậu Tài
Tỉnh lộ 2
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 3
1.200.000830.000590.000
Đoạn từ cầu Mậu Tài đến thửa đất số 28, tờ bản đồ số 01
Tỉnh lộ 2
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 3
750.000520.000370.000
Đoạn từ thửa đất số 28, tờ bản đồ số 01 đến Vòng xuyến cầu Diên Trường 2
Tỉnh lộ 2
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 3
750.000520.000370.000
Đường WB2 -Từ cầu La Ỷ đến Tỉnh lộ 2 (nhà bia Phú Mậu)I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 4
690.000480.000330.000
Tuyến vào Nhà Lưu niệm Bác Hồ (dọc sông Lợi Nông) - Từ cầu chợ Nọ - Đình làng Dương Nỗ đến cầu Phò AnI. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 5
1.000.000690.000480.000
Tuyến chính rẽ nhánh Tỉnh lộ 2 -Tổ dân phố Dương Nỗ Cồn - Từ Tỉnh lộ 2 đến Thửa đất số 115, tờ bản đồ số 6I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 6
830.000580.000410.000
Tuyến chính rẽ nhánh Tỉnh lộ 2 - Từ Tỉnh lộ 2 đến Tuyến chính vào Tổ dân phố Thạch CănI. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 7
830.000580.000410.000
Tuyến chính Tổ Dân phố Tiên Nộn - Từ Đường WB2 (Thửa đất số 39, tờ bản đồ số 34) đến hết đường (Thửa đất số 83, tờ bản đồ số 38)I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 8
420.000290.000200.000
Đoạn từ Đường WB2 (Thửa đất số 109, tờ bản đồ số 35) đến Thửa đất số 175, tờ bản đồ số 38
Tuyến rẽ nhánh WB2
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 9
420.000290.000200.000
Đoạn từ Đường WB2 (Thửa đất số 37, tờ bản đồ số 34) đến Đập Lài
Tuyến rẽ nhánh WB2
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 9
420.000290.000200.000
Đoạn từ Đường WB2 (cầu La Ỷ) đến cầu Lợi Nông
Tuyến rẽ nhánh WB2
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 9
420.000290.000200.000
Đoạn từ cầu Phò An đến Vòng xuyến cầu Diên Trường 2
Tuyến chính vào Tổ dân phố Phò An (2 nhánh)
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 10
690.000480.000330.000
Đoạn từ cầu Phò An đến tuyến dường đập hậu
Tuyến chính vào Tổ dân phố Phò An (2 nhánh)
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 10
690.000480.000330.000
Tuyến chính vào Tổ dân phố Thạch Căn - Từ cổng chào Tổ dân phố Thạch Căn – cầu Mậu Tài đến chợ NọI. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 11
600.000420.000290.000
Tuyến chính vào Tổ dân phố Phú Khê (nhánh hói Phú Khê) -Từ Cổng chào Tổ dân phố Phú Khê đến Giáp ranh giới phường Mỹ ThượngI. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 12
420.000290.000200.000
Vùng 1: Các tuyến đường chính các Tổ dân phốII. Các vùng còn lại
Xã Phú Dương (cũ)
Mục 13
520.000360.000
Vùng 2: Ngoài các vị trí 1, 2, các tuyến đường chínhII. Các vùng còn lại
Xã Phú Dương (cũ)
Mục 14
420.000300.000
Vùng 3: Các vị trí còn lạiII. Các vùng còn lại
Xã Phú Dương (cũ)
Mục 15
250.000
Vùng 1: - Các tuyến đường rẽ nhánh nối Tỉnh lộ 2 đến các Tổ dân phố thuộc xã Phú Mậu (cũ) - Tuyến chính Tổ dân phố Mậu Tài (Ven hói) - Các tuyến đường chính tại Khu Tái định cư Lại Tân - Tuyến đường rẽ nhánh đi cầu Thảo Long - Tuyến rẽ nhánh Tỉnh lộ 2 (cạnh Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Phú Thanh (cũ))II. Các vùng còn lại
Xã Phú Mậu (cũ) và xã Phú Thanh (cũ)
Mục 16
420.000300.000
Vùng 2: - Các tuyến chính của các Tổ dân phố còn lại của xã Phú Mậu (cũ) - Các tuyến rẽ nhánh từ Tỉnh lộ 2 đến các Tổ dân phố của xã Phú Thanh (cũ) - Ngoài các vị trí 1, 2, 3 của Tỉnh lộ 2II. Các vùng còn lại
Xã Phú Mậu (cũ) và xã Phú Thanh (cũ)
Mục 17
320.000220.000
Vùng 3: Các vị trí còn lạiII. Các vùng còn lại
Xã Phú Mậu (cũ) và xã Phú Thanh (cũ)
Mục 18
200.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (25 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Đoạn từ giáp phường Mỹ Thượng đến Trường Trung học phổ thông Phan Đăng Lưu
Quốc lộ 49A
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 1
3.180.0002.220.0001.560.000
Đoạn từ Trường Trung học phổ thông Phan Đăng Lưu đến cầu Lưu Khánh
Quốc lộ 49A
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 1
2.280.0001.620.0001.140.000
Đoạn từ cầu Lưu Khánh đến giáp phường Thuận An
Quốc lộ 49A
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 1
1.620.000900.000600.000
Đoạn từ vòng xuyến cầu Diên Trường 2 (tiếp giáp với phường Thuân An và Tỉnh lộ 2) đến cầu Thảo Long
Quốc lộ 49B
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 2
450.000312.000222.000
Đoạn từ cầu chợ Nọ đến cầu Mậu Tài
Tỉnh lộ 2
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 3
720.000498.000354.000
Đoạn từ cầu Mậu Tài đến thửa đất số 28, tờ bản đồ số 01
Tỉnh lộ 2
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 3
450.000312.000222.000
Đoạn từ thửa đất số 28, tờ bản đồ số 01 đến Vòng xuyến cầu Diên Trường 2
Tỉnh lộ 2
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 3
450.000312.000222.000
Đường WB2 -Từ cầu La Ỷ đến Tỉnh lộ 2 (nhà bia Phú Mậu)I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 4
414.000288.000198.000
Tuyến vào Nhà Lưu niệm Bác Hồ (dọc sông Lợi Nông) - Từ cầu chợ Nọ - Đình làng Dương Nỗ đến cầu Phò AnI. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 5
600.000414.000288.000
Tuyến chính rẽ nhánh Tỉnh lộ 2 -Tổ dân phố Dương Nỗ Cồn - Từ Tỉnh lộ 2 đến Thửa đất số 115, tờ bản đồ số 6I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 6
498.000348.000246.000
Tuyến chính rẽ nhánh Tỉnh lộ 2 - Từ Tỉnh lộ 2 đến Tuyến chính vào Tổ dân phố Thạch CănI. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 7
498.000348.000246.000
Tuyến chính Tổ Dân phố Tiên Nộn - Từ Đường WB2 (Thửa đất số 39, tờ bản đồ số 34) đến hết đường (Thửa đất số 83, tờ bản đồ số 38)I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 8
252.000174.000120.000
Đoạn từ Đường WB2 (Thửa đất số 109, tờ bản đồ số 35) đến Thửa đất số 175, tờ bản đồ số 38
Tuyến rẽ nhánh WB2
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 9
252.000174.000120.000
Đoạn từ Đường WB2 (Thửa đất số 37, tờ bản đồ số 34) đến Đập Lài
Tuyến rẽ nhánh WB2
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 9
252.000174.000120.000
Đoạn từ Đường WB2 (cầu La Ỷ) đến cầu Lợi Nông
Tuyến rẽ nhánh WB2
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 9
252.000174.000120.000
Đoạn từ cầu Phò An đến Vòng xuyến cầu Diên Trường 2
Tuyến chính vào Tổ dân phố Phò An (2 nhánh)
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 10
414.000288.000198.000
Đoạn từ cầu Phò An đến tuyến dường đập hậu
Tuyến chính vào Tổ dân phố Phò An (2 nhánh)
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 10
414.000288.000198.000
Tuyến chính vào Tổ dân phố Thạch Căn - Từ cổng chào Tổ dân phố Thạch Căn – cầu Mậu Tài đến chợ NọI. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 11
360.000252.000174.000
Tuyến chính vào Tổ dân phố Phú Khê (nhánh hói Phú Khê) -Từ Cổng chào Tổ dân phố Phú Khê đến Giáp ranh giới phường Mỹ ThượngI. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 12
252.000174.000120.000
Vùng 1: Các tuyến đường chính các Tổ dân phốII. Các vùng còn lại
Xã Phú Dương (cũ)
Mục 13
312.000216.000
Vùng 2: Ngoài các vị trí 1, 2, các tuyến đường chínhII. Các vùng còn lại
Xã Phú Dương (cũ)
Mục 14
252.000180.000
Vùng 3: Các vị trí còn lạiII. Các vùng còn lại
Xã Phú Dương (cũ)
Mục 15
150.000
Vùng 1: - Các tuyến đường rẽ nhánh nối Tỉnh lộ 2 đến các Tổ dân phố thuộc xã Phú Mậu (cũ) - Tuyến chính Tổ dân phố Mậu Tài (Ven hói) - Các tuyến đường chính tại Khu Tái định cư Lại Tân - Tuyến đường rẽ nhánh đi cầu Thảo Long - Tuyến rẽ nhánh Tỉnh lộ 2 (cạnh Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Phú Thanh (cũ))II. Các vùng còn lại
Xã Phú Mậu (cũ) và xã Phú Thanh (cũ)
Mục 16
252.000180.000
Vùng 2: - Các tuyến chính của các Tổ dân phố còn lại của xã Phú Mậu (cũ) - Các tuyến rẽ nhánh từ Tỉnh lộ 2 đến các Tổ dân phố của xã Phú Thanh (cũ) - Ngoài các vị trí 1, 2, 3 của Tỉnh lộ 2II. Các vùng còn lại
Xã Phú Mậu (cũ) và xã Phú Thanh (cũ)
Mục 17
192.000132.000
Vùng 3: Các vị trí còn lạiII. Các vùng còn lại
Xã Phú Mậu (cũ) và xã Phú Thanh (cũ)
Mục 18
120.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (25 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Đoạn từ giáp phường Mỹ Thượng đến Trường Trung học phổ thông Phan Đăng Lưu
Quốc lộ 49A
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 1
4.240.0002.960.0002.080.000
Đoạn từ Trường Trung học phổ thông Phan Đăng Lưu đến cầu Lưu Khánh
Quốc lộ 49A
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 1
3.040.0002.160.0001.520.000
Đoạn từ cầu Lưu Khánh đến giáp phường Thuận An
Quốc lộ 49A
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 1
2.160.0001.200.000800.000
Đoạn từ vòng xuyến cầu Diên Trường 2 (tiếp giáp với phường Thuân An và Tỉnh lộ 2) đến cầu Thảo Long
Quốc lộ 49B
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 2
600.000416.000296.000
Đoạn từ cầu chợ Nọ đến cầu Mậu Tài
Tỉnh lộ 2
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 3
960.000664.000472.000
Đoạn từ cầu Mậu Tài đến thửa đất số 28, tờ bản đồ số 01
Tỉnh lộ 2
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 3
600.000416.000296.000
Đoạn từ thửa đất số 28, tờ bản đồ số 01 đến Vòng xuyến cầu Diên Trường 2
Tỉnh lộ 2
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 3
600.000416.000296.000
Đường WB2 -Từ cầu La Ỷ đến Tỉnh lộ 2 (nhà bia Phú Mậu)I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 4
552.000384.000264.000
Tuyến vào Nhà Lưu niệm Bác Hồ (dọc sông Lợi Nông) - Từ cầu chợ Nọ - Đình làng Dương Nỗ đến cầu Phò AnI. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 5
800.000552.000384.000
Tuyến chính rẽ nhánh Tỉnh lộ 2 -Tổ dân phố Dương Nỗ Cồn - Từ Tỉnh lộ 2 đến Thửa đất số 115, tờ bản đồ số 6I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 6
664.000464.000328.000
Tuyến chính rẽ nhánh Tỉnh lộ 2 - Từ Tỉnh lộ 2 đến Tuyến chính vào Tổ dân phố Thạch CănI. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 7
664.000464.000328.000
Tuyến chính Tổ Dân phố Tiên Nộn - Từ Đường WB2 (Thửa đất số 39, tờ bản đồ số 34) đến hết đường (Thửa đất số 83, tờ bản đồ số 38)I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 8
336.000232.000160.000
Đoạn từ Đường WB2 (Thửa đất số 109, tờ bản đồ số 35) đến Thửa đất số 175, tờ bản đồ số 38
Tuyến rẽ nhánh WB2
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 9
336.000232.000160.000
Đoạn từ Đường WB2 (Thửa đất số 37, tờ bản đồ số 34) đến Đập Lài
Tuyến rẽ nhánh WB2
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 9
336.000232.000160.000
Đoạn từ Đường WB2 (cầu La Ỷ) đến cầu Lợi Nông
Tuyến rẽ nhánh WB2
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 9
336.000232.000160.000
Đoạn từ cầu Phò An đến Vòng xuyến cầu Diên Trường 2
Tuyến chính vào Tổ dân phố Phò An (2 nhánh)
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 10
552.000384.000264.000
Đoạn từ cầu Phò An đến tuyến dường đập hậu
Tuyến chính vào Tổ dân phố Phò An (2 nhánh)
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 10
552.000384.000264.000
Tuyến chính vào Tổ dân phố Thạch Căn - Từ cổng chào Tổ dân phố Thạch Căn – cầu Mậu Tài đến chợ NọI. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 11
480.000336.000232.000
Tuyến chính vào Tổ dân phố Phú Khê (nhánh hói Phú Khê) -Từ Cổng chào Tổ dân phố Phú Khê đến Giáp ranh giới phường Mỹ ThượngI. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 12
336.000232.000160.000
Vùng 1: Các tuyến đường chính các Tổ dân phốII. Các vùng còn lại
Xã Phú Dương (cũ)
Mục 13
416.000288.000
Vùng 2: Ngoài các vị trí 1, 2, các tuyến đường chínhII. Các vùng còn lại
Xã Phú Dương (cũ)
Mục 14
336.000240.000
Vùng 3: Các vị trí còn lạiII. Các vùng còn lại
Xã Phú Dương (cũ)
Mục 15
200.000
Vùng 1: - Các tuyến đường rẽ nhánh nối Tỉnh lộ 2 đến các Tổ dân phố thuộc xã Phú Mậu (cũ) - Tuyến chính Tổ dân phố Mậu Tài (Ven hói) - Các tuyến đường chính tại Khu Tái định cư Lại Tân - Tuyến đường rẽ nhánh đi cầu Thảo Long - Tuyến rẽ nhánh Tỉnh lộ 2 (cạnh Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Phú Thanh (cũ))II. Các vùng còn lại
Xã Phú Mậu (cũ) và xã Phú Thanh (cũ)
Mục 16
336.000240.000
Vùng 2: - Các tuyến chính của các Tổ dân phố còn lại của xã Phú Mậu (cũ) - Các tuyến rẽ nhánh từ Tỉnh lộ 2 đến các Tổ dân phố của xã Phú Thanh (cũ) - Ngoài các vị trí 1, 2, 3 của Tỉnh lộ 2II. Các vùng còn lại
Xã Phú Mậu (cũ) và xã Phú Thanh (cũ)
Mục 17
256.000176.000
Vùng 3: Các vị trí còn lạiII. Các vùng còn lại
Xã Phú Mậu (cũ) và xã Phú Thanh (cũ)
Mục 18
160.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Phường Dương Nỗ50.00043.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Phường Dương Nỗ55.00048.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất xây dựng công trình sự nghiệp (25 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Đoạn từ giáp phường Mỹ Thượng đến Trường Trung học phổ thông Phan Đăng Lưu
Quốc lộ 49A
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 1
2.650.0001.850.0001.300.000
Đoạn từ Trường Trung học phổ thông Phan Đăng Lưu đến cầu Lưu Khánh
Quốc lộ 49A
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 1
1.900.0001.350.000950.000
Đoạn từ cầu Lưu Khánh đến giáp phường Thuận An
Quốc lộ 49A
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 1
1.350.000750.000500.000
Đoạn từ vòng xuyến cầu Diên Trường 2 (tiếp giáp với phường Thuân An và Tỉnh lộ 2) đến cầu Thảo Long
Quốc lộ 49B
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 2
375.000260.000185.000
Đoạn từ cầu chợ Nọ đến cầu Mậu Tài
Tỉnh lộ 2
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 3
600.000415.000295.000
Đoạn từ cầu Mậu Tài đến thửa đất số 28, tờ bản đồ số 01
Tỉnh lộ 2
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 3
375.000260.000185.000
Đoạn từ thửa đất số 28, tờ bản đồ số 01 đến Vòng xuyến cầu Diên Trường 2
Tỉnh lộ 2
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 3
375.000260.000185.000
Đường WB2 -Từ cầu La Ỷ đến Tỉnh lộ 2 (nhà bia Phú Mậu)I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 4
345.000240.000165.000
Tuyến vào Nhà Lưu niệm Bác Hồ (dọc sông Lợi Nông) - Từ cầu chợ Nọ - Đình làng Dương Nỗ đến cầu Phò AnI. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 5
500.000345.000240.000
Tuyến chính rẽ nhánh Tỉnh lộ 2 -Tổ dân phố Dương Nỗ Cồn - Từ Tỉnh lộ 2 đến Thửa đất số 115, tờ bản đồ số 6I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 6
415.000290.000205.000
Tuyến chính rẽ nhánh Tỉnh lộ 2 - Từ Tỉnh lộ 2 đến Tuyến chính vào Tổ dân phố Thạch CănI. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 7
415.000290.000205.000
Tuyến chính Tổ Dân phố Tiên Nộn - Từ Đường WB2 (Thửa đất số 39, tờ bản đồ số 34) đến hết đường (Thửa đất số 83, tờ bản đồ số 38)I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 8
210.000145.000100.000
Đoạn từ Đường WB2 (Thửa đất số 109, tờ bản đồ số 35) đến Thửa đất số 175, tờ bản đồ số 38
Tuyến rẽ nhánh WB2
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 9
210.000145.000100.000
Đoạn từ Đường WB2 (Thửa đất số 37, tờ bản đồ số 34) đến Đập Lài
Tuyến rẽ nhánh WB2
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 9
210.000145.000100.000
Đoạn từ Đường WB2 (cầu La Ỷ) đến cầu Lợi Nông
Tuyến rẽ nhánh WB2
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 9
210.000145.000100.000
Đoạn từ cầu Phò An đến Vòng xuyến cầu Diên Trường 2
Tuyến chính vào Tổ dân phố Phò An (2 nhánh)
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 10
345.000240.000165.000
Đoạn từ cầu Phò An đến tuyến dường đập hậu
Tuyến chính vào Tổ dân phố Phò An (2 nhánh)
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 10
345.000240.000165.000
Tuyến chính vào Tổ dân phố Thạch Căn - Từ cổng chào Tổ dân phố Thạch Căn – cầu Mậu Tài đến chợ NọI. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 11
300.000210.000145.000
Tuyến chính vào Tổ dân phố Phú Khê (nhánh hói Phú Khê) -Từ Cổng chào Tổ dân phố Phú Khê đến Giáp ranh giới phường Mỹ ThượngI. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 12
210.000145.000100.000
Vùng 1: Các tuyến đường chính các Tổ dân phốII. Các vùng còn lại
Xã Phú Dương (cũ)
Mục 13
260.000180.000
Vùng 2: Ngoài các vị trí 1, 2, các tuyến đường chínhII. Các vùng còn lại
Xã Phú Dương (cũ)
Mục 14
210.000150.000
Vùng 3: Các vị trí còn lạiII. Các vùng còn lại
Xã Phú Dương (cũ)
Mục 15
125.000
Vùng 1: - Các tuyến đường rẽ nhánh nối Tỉnh lộ 2 đến các Tổ dân phố thuộc xã Phú Mậu (cũ) - Tuyến chính Tổ dân phố Mậu Tài (Ven hói) - Các tuyến đường chính tại Khu Tái định cư Lại Tân - Tuyến đường rẽ nhánh đi cầu Thảo Long - Tuyến rẽ nhánh Tỉnh lộ 2 (cạnh Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Phú Thanh (cũ))II. Các vùng còn lại
Xã Phú Mậu (cũ) và xã Phú Thanh (cũ)
Mục 16
210.000150.000
Vùng 2: - Các tuyến chính của các Tổ dân phố còn lại của xã Phú Mậu (cũ) - Các tuyến rẽ nhánh từ Tỉnh lộ 2 đến các Tổ dân phố của xã Phú Thanh (cũ) - Ngoài các vị trí 1, 2, 3 của Tỉnh lộ 2II. Các vùng còn lại
Xã Phú Mậu (cũ) và xã Phú Thanh (cũ)
Mục 17
160.000110.000
Vùng 3: Các vị trí còn lạiII. Các vùng còn lại
Xã Phú Mậu (cũ) và xã Phú Thanh (cũ)
Mục 18
100.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 08/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 02/06/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Huế.