Bảng giá đất Phường Dương Nỗ, Huế từ 01/01/2026
128 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 54/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Phường Dương Nỗ là 5.300.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn từ giáp phường Mỹ Thượng đến Trường Trung học phổ thông Phan Đăng Lưu, I. Các tuyến ven đường giao thông chính), theo bảng giá áp dụng từ 02/06/2026.
Nghị quyết 08/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 02/06/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất tại các khu quy hoạch (25 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Khu dân cư Phú Mậu phục vụ tái định cư các hộ thuộc dự án định cư và cải thiện cuộc sông dân vạn đò thành phố Huế | Đường 13,0m Mục 1 | 960.000 |
| Khu dân cư Phú Mậu phục vụ tái định cư các hộ thuộc dự án định cư và cải thiện cuộc sông dân vạn đò thành phố Huế | Đường 11,5m Mục 1 | 960.000 |
| Khu dân cư Phú Mậu phục vụ tái định cư các hộ thuộc dự án định cư và cải thiện cuộc sông dân vạn đò thành phố Huế | Đường 7,5m Mục 1 | 760.000 |
| Khu Tái định cư đường WB2 | Đường 4,0m Mục 2 | 760.000 |
| Khu Tái định cư Thế Vinh | Đường từ 11,5m đến 13,5m Mục 3 | 960.000 |
| Khu Tái định cư Hải Thanh | Đường 9,0m Mục 4 | 760.000 |
| Khu Tái định cư Hải Thanh | Đường 7,0m Mục 4 | 760.000 |
| Khu Tái định cư Phú Khê | Đường 6,0m Mục 5 | 760.000 |
| Khu Tái định cư Phú Khê | Đường 5,0m Mục 5 | 760.000 |
| Khu quy hoạch thôn Quy Lai | Đường 7,0m Mục 6 | 760.000 |
| Khu quy hoạch thôn Phò An | Đường từ 4,0m đến 7,0m Mục 7 | 760.000 |
| Khu quy hoạch Dương Nỗ Cồn | Đường từ 4,0m đến 7,0m Mục 8 | 760.000 |
| Khu quy hoạch thôn Mỹ An | Đường từ 4,0m đến 6,0m Mục 9 | 760.000 |
| Khu quy hoạch Dương Nổ Đông | Đường từ 11,0m đến 13,5m Mục 10 | 960.000 |
| Khu quy hoạch Dương Nổ Đông | Đường từ 4,0m đến 7,0m Mục 10 | 760.000 |
| Khu quy hoạch Tổ dân phố Thạch Căn | Đường 16,5m Mục 11 | 1.200.000 |
| Khu quy hoạch Tổ dân phố Thạch Căn | Đường từ 11,0m đến 13,5m Mục 11 | 960.000 |
| Khu quy hoạch Tổ dân phố Thạch Căn | Đường từ 4,0m đến 7,0m Mục 11 | 760.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khác | Đường 24,5m trở lên Mục 12 | 4.400.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khác | Đường từ 22,0m đến 24,0m Mục 12 | 4.000.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khác | Đường từ 20,0m đến 22,0m Mục 12 | 4.000.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khác | Đường từ 17,0m đến 19,5m Mục 12 | 2.400.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khác | Đường từ 14,0m đến 16,5m Mục 12 | 1.900.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khác | Đường từ 11,0m đến 13,5m Mục 12 | 1.600.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khác | Đường từ 4,0m đến 10,5m Mục 12 | 960.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| Phường Dương Nỗ | 33.000 | 29.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (25 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Đoạn từ giáp phường Mỹ Thượng đến Trường Trung học phổ thông Phan Đăng Lưu Quốc lộ 49A | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 1 | 5.300.000 | 3.700.000 | 2.600.000 |
| Đoạn từ Trường Trung học phổ thông Phan Đăng Lưu đến cầu Lưu Khánh Quốc lộ 49A | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 1 | 3.800.000 | 2.700.000 | 1.900.000 |
| Đoạn từ cầu Lưu Khánh đến giáp phường Thuận An Quốc lộ 49A | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 1 | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Đoạn từ vòng xuyến cầu Diên Trường 2 (tiếp giáp với phường Thuân An và Tỉnh lộ 2) đến cầu Thảo Long Quốc lộ 49B | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 2 | 750.000 | 520.000 | 370.000 |
| Đoạn từ cầu chợ Nọ đến cầu Mậu Tài Tỉnh lộ 2 | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 3 | 1.200.000 | 830.000 | 590.000 |
| Đoạn từ cầu Mậu Tài đến thửa đất số 28, tờ bản đồ số 01 Tỉnh lộ 2 | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 3 | 750.000 | 520.000 | 370.000 |
| Đoạn từ thửa đất số 28, tờ bản đồ số 01 đến Vòng xuyến cầu Diên Trường 2 Tỉnh lộ 2 | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 3 | 750.000 | 520.000 | 370.000 |
| Đường WB2 -Từ cầu La Ỷ đến Tỉnh lộ 2 (nhà bia Phú Mậu) | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 4 | 690.000 | 480.000 | 330.000 |
| Tuyến vào Nhà Lưu niệm Bác Hồ (dọc sông Lợi Nông) - Từ cầu chợ Nọ - Đình làng Dương Nỗ đến cầu Phò An | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 5 | 1.000.000 | 690.000 | 480.000 |
| Tuyến chính rẽ nhánh Tỉnh lộ 2 -Tổ dân phố Dương Nỗ Cồn - Từ Tỉnh lộ 2 đến Thửa đất số 115, tờ bản đồ số 6 | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 6 | 830.000 | 580.000 | 410.000 |
| Tuyến chính rẽ nhánh Tỉnh lộ 2 - Từ Tỉnh lộ 2 đến Tuyến chính vào Tổ dân phố Thạch Căn | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 7 | 830.000 | 580.000 | 410.000 |
| Tuyến chính Tổ Dân phố Tiên Nộn - Từ Đường WB2 (Thửa đất số 39, tờ bản đồ số 34) đến hết đường (Thửa đất số 83, tờ bản đồ số 38) | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 8 | 420.000 | 290.000 | 200.000 |
| Đoạn từ Đường WB2 (Thửa đất số 109, tờ bản đồ số 35) đến Thửa đất số 175, tờ bản đồ số 38 Tuyến rẽ nhánh WB2 | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 9 | 420.000 | 290.000 | 200.000 |
| Đoạn từ Đường WB2 (Thửa đất số 37, tờ bản đồ số 34) đến Đập Lài Tuyến rẽ nhánh WB2 | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 9 | 420.000 | 290.000 | 200.000 |
| Đoạn từ Đường WB2 (cầu La Ỷ) đến cầu Lợi Nông Tuyến rẽ nhánh WB2 | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 9 | 420.000 | 290.000 | 200.000 |
| Đoạn từ cầu Phò An đến Vòng xuyến cầu Diên Trường 2 Tuyến chính vào Tổ dân phố Phò An (2 nhánh) | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 10 | 690.000 | 480.000 | 330.000 |
| Đoạn từ cầu Phò An đến tuyến dường đập hậu Tuyến chính vào Tổ dân phố Phò An (2 nhánh) | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 10 | 690.000 | 480.000 | 330.000 |
| Tuyến chính vào Tổ dân phố Thạch Căn - Từ cổng chào Tổ dân phố Thạch Căn – cầu Mậu Tài đến chợ Nọ | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 11 | 600.000 | 420.000 | 290.000 |
| Tuyến chính vào Tổ dân phố Phú Khê (nhánh hói Phú Khê) -Từ Cổng chào Tổ dân phố Phú Khê đến Giáp ranh giới phường Mỹ Thượng | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 12 | 420.000 | 290.000 | 200.000 |
| Vùng 1: Các tuyến đường chính các Tổ dân phố | II. Các vùng còn lại Xã Phú Dương (cũ) Mục 13 | 520.000 | 360.000 | |
| Vùng 2: Ngoài các vị trí 1, 2, các tuyến đường chính | II. Các vùng còn lại Xã Phú Dương (cũ) Mục 14 | 420.000 | 300.000 | |
| Vùng 3: Các vị trí còn lại | II. Các vùng còn lại Xã Phú Dương (cũ) Mục 15 | 250.000 | ||
| Vùng 1: - Các tuyến đường rẽ nhánh nối Tỉnh lộ 2 đến các Tổ dân phố thuộc xã Phú Mậu (cũ) - Tuyến chính Tổ dân phố Mậu Tài (Ven hói) - Các tuyến đường chính tại Khu Tái định cư Lại Tân - Tuyến đường rẽ nhánh đi cầu Thảo Long - Tuyến rẽ nhánh Tỉnh lộ 2 (cạnh Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Phú Thanh (cũ)) | II. Các vùng còn lại Xã Phú Mậu (cũ) và xã Phú Thanh (cũ) Mục 16 | 420.000 | 300.000 | |
| Vùng 2: - Các tuyến chính của các Tổ dân phố còn lại của xã Phú Mậu (cũ) - Các tuyến rẽ nhánh từ Tỉnh lộ 2 đến các Tổ dân phố của xã Phú Thanh (cũ) - Ngoài các vị trí 1, 2, 3 của Tỉnh lộ 2 | II. Các vùng còn lại Xã Phú Mậu (cũ) và xã Phú Thanh (cũ) Mục 17 | 320.000 | 220.000 | |
| Vùng 3: Các vị trí còn lại | II. Các vùng còn lại Xã Phú Mậu (cũ) và xã Phú Thanh (cũ) Mục 18 | 200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (25 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Đoạn từ giáp phường Mỹ Thượng đến Trường Trung học phổ thông Phan Đăng Lưu Quốc lộ 49A | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 1 | 3.180.000 | 2.220.000 | 1.560.000 |
| Đoạn từ Trường Trung học phổ thông Phan Đăng Lưu đến cầu Lưu Khánh Quốc lộ 49A | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 1 | 2.280.000 | 1.620.000 | 1.140.000 |
| Đoạn từ cầu Lưu Khánh đến giáp phường Thuận An Quốc lộ 49A | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 1 | 1.620.000 | 900.000 | 600.000 |
| Đoạn từ vòng xuyến cầu Diên Trường 2 (tiếp giáp với phường Thuân An và Tỉnh lộ 2) đến cầu Thảo Long Quốc lộ 49B | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 2 | 450.000 | 312.000 | 222.000 |
| Đoạn từ cầu chợ Nọ đến cầu Mậu Tài Tỉnh lộ 2 | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 3 | 720.000 | 498.000 | 354.000 |
| Đoạn từ cầu Mậu Tài đến thửa đất số 28, tờ bản đồ số 01 Tỉnh lộ 2 | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 3 | 450.000 | 312.000 | 222.000 |
| Đoạn từ thửa đất số 28, tờ bản đồ số 01 đến Vòng xuyến cầu Diên Trường 2 Tỉnh lộ 2 | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 3 | 450.000 | 312.000 | 222.000 |
| Đường WB2 -Từ cầu La Ỷ đến Tỉnh lộ 2 (nhà bia Phú Mậu) | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 4 | 414.000 | 288.000 | 198.000 |
| Tuyến vào Nhà Lưu niệm Bác Hồ (dọc sông Lợi Nông) - Từ cầu chợ Nọ - Đình làng Dương Nỗ đến cầu Phò An | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 5 | 600.000 | 414.000 | 288.000 |
| Tuyến chính rẽ nhánh Tỉnh lộ 2 -Tổ dân phố Dương Nỗ Cồn - Từ Tỉnh lộ 2 đến Thửa đất số 115, tờ bản đồ số 6 | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 6 | 498.000 | 348.000 | 246.000 |
| Tuyến chính rẽ nhánh Tỉnh lộ 2 - Từ Tỉnh lộ 2 đến Tuyến chính vào Tổ dân phố Thạch Căn | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 7 | 498.000 | 348.000 | 246.000 |
| Tuyến chính Tổ Dân phố Tiên Nộn - Từ Đường WB2 (Thửa đất số 39, tờ bản đồ số 34) đến hết đường (Thửa đất số 83, tờ bản đồ số 38) | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 8 | 252.000 | 174.000 | 120.000 |
| Đoạn từ Đường WB2 (Thửa đất số 109, tờ bản đồ số 35) đến Thửa đất số 175, tờ bản đồ số 38 Tuyến rẽ nhánh WB2 | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 9 | 252.000 | 174.000 | 120.000 |
| Đoạn từ Đường WB2 (Thửa đất số 37, tờ bản đồ số 34) đến Đập Lài Tuyến rẽ nhánh WB2 | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 9 | 252.000 | 174.000 | 120.000 |
| Đoạn từ Đường WB2 (cầu La Ỷ) đến cầu Lợi Nông Tuyến rẽ nhánh WB2 | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 9 | 252.000 | 174.000 | 120.000 |
| Đoạn từ cầu Phò An đến Vòng xuyến cầu Diên Trường 2 Tuyến chính vào Tổ dân phố Phò An (2 nhánh) | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 10 | 414.000 | 288.000 | 198.000 |
| Đoạn từ cầu Phò An đến tuyến dường đập hậu Tuyến chính vào Tổ dân phố Phò An (2 nhánh) | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 10 | 414.000 | 288.000 | 198.000 |
| Tuyến chính vào Tổ dân phố Thạch Căn - Từ cổng chào Tổ dân phố Thạch Căn – cầu Mậu Tài đến chợ Nọ | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 11 | 360.000 | 252.000 | 174.000 |
| Tuyến chính vào Tổ dân phố Phú Khê (nhánh hói Phú Khê) -Từ Cổng chào Tổ dân phố Phú Khê đến Giáp ranh giới phường Mỹ Thượng | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 12 | 252.000 | 174.000 | 120.000 |
| Vùng 1: Các tuyến đường chính các Tổ dân phố | II. Các vùng còn lại Xã Phú Dương (cũ) Mục 13 | 312.000 | 216.000 | |
| Vùng 2: Ngoài các vị trí 1, 2, các tuyến đường chính | II. Các vùng còn lại Xã Phú Dương (cũ) Mục 14 | 252.000 | 180.000 | |
| Vùng 3: Các vị trí còn lại | II. Các vùng còn lại Xã Phú Dương (cũ) Mục 15 | 150.000 | ||
| Vùng 1: - Các tuyến đường rẽ nhánh nối Tỉnh lộ 2 đến các Tổ dân phố thuộc xã Phú Mậu (cũ) - Tuyến chính Tổ dân phố Mậu Tài (Ven hói) - Các tuyến đường chính tại Khu Tái định cư Lại Tân - Tuyến đường rẽ nhánh đi cầu Thảo Long - Tuyến rẽ nhánh Tỉnh lộ 2 (cạnh Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Phú Thanh (cũ)) | II. Các vùng còn lại Xã Phú Mậu (cũ) và xã Phú Thanh (cũ) Mục 16 | 252.000 | 180.000 | |
| Vùng 2: - Các tuyến chính của các Tổ dân phố còn lại của xã Phú Mậu (cũ) - Các tuyến rẽ nhánh từ Tỉnh lộ 2 đến các Tổ dân phố của xã Phú Thanh (cũ) - Ngoài các vị trí 1, 2, 3 của Tỉnh lộ 2 | II. Các vùng còn lại Xã Phú Mậu (cũ) và xã Phú Thanh (cũ) Mục 17 | 192.000 | 132.000 | |
| Vùng 3: Các vị trí còn lại | II. Các vùng còn lại Xã Phú Mậu (cũ) và xã Phú Thanh (cũ) Mục 18 | 120.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (25 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Đoạn từ giáp phường Mỹ Thượng đến Trường Trung học phổ thông Phan Đăng Lưu Quốc lộ 49A | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 1 | 4.240.000 | 2.960.000 | 2.080.000 |
| Đoạn từ Trường Trung học phổ thông Phan Đăng Lưu đến cầu Lưu Khánh Quốc lộ 49A | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 1 | 3.040.000 | 2.160.000 | 1.520.000 |
| Đoạn từ cầu Lưu Khánh đến giáp phường Thuận An Quốc lộ 49A | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 1 | 2.160.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Đoạn từ vòng xuyến cầu Diên Trường 2 (tiếp giáp với phường Thuân An và Tỉnh lộ 2) đến cầu Thảo Long Quốc lộ 49B | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 2 | 600.000 | 416.000 | 296.000 |
| Đoạn từ cầu chợ Nọ đến cầu Mậu Tài Tỉnh lộ 2 | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 3 | 960.000 | 664.000 | 472.000 |
| Đoạn từ cầu Mậu Tài đến thửa đất số 28, tờ bản đồ số 01 Tỉnh lộ 2 | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 3 | 600.000 | 416.000 | 296.000 |
| Đoạn từ thửa đất số 28, tờ bản đồ số 01 đến Vòng xuyến cầu Diên Trường 2 Tỉnh lộ 2 | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 3 | 600.000 | 416.000 | 296.000 |
| Đường WB2 -Từ cầu La Ỷ đến Tỉnh lộ 2 (nhà bia Phú Mậu) | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 4 | 552.000 | 384.000 | 264.000 |
| Tuyến vào Nhà Lưu niệm Bác Hồ (dọc sông Lợi Nông) - Từ cầu chợ Nọ - Đình làng Dương Nỗ đến cầu Phò An | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 5 | 800.000 | 552.000 | 384.000 |
| Tuyến chính rẽ nhánh Tỉnh lộ 2 -Tổ dân phố Dương Nỗ Cồn - Từ Tỉnh lộ 2 đến Thửa đất số 115, tờ bản đồ số 6 | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 6 | 664.000 | 464.000 | 328.000 |
| Tuyến chính rẽ nhánh Tỉnh lộ 2 - Từ Tỉnh lộ 2 đến Tuyến chính vào Tổ dân phố Thạch Căn | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 7 | 664.000 | 464.000 | 328.000 |
| Tuyến chính Tổ Dân phố Tiên Nộn - Từ Đường WB2 (Thửa đất số 39, tờ bản đồ số 34) đến hết đường (Thửa đất số 83, tờ bản đồ số 38) | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 8 | 336.000 | 232.000 | 160.000 |
| Đoạn từ Đường WB2 (Thửa đất số 109, tờ bản đồ số 35) đến Thửa đất số 175, tờ bản đồ số 38 Tuyến rẽ nhánh WB2 | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 9 | 336.000 | 232.000 | 160.000 |
| Đoạn từ Đường WB2 (Thửa đất số 37, tờ bản đồ số 34) đến Đập Lài Tuyến rẽ nhánh WB2 | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 9 | 336.000 | 232.000 | 160.000 |
| Đoạn từ Đường WB2 (cầu La Ỷ) đến cầu Lợi Nông Tuyến rẽ nhánh WB2 | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 9 | 336.000 | 232.000 | 160.000 |
| Đoạn từ cầu Phò An đến Vòng xuyến cầu Diên Trường 2 Tuyến chính vào Tổ dân phố Phò An (2 nhánh) | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 10 | 552.000 | 384.000 | 264.000 |
| Đoạn từ cầu Phò An đến tuyến dường đập hậu Tuyến chính vào Tổ dân phố Phò An (2 nhánh) | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 10 | 552.000 | 384.000 | 264.000 |
| Tuyến chính vào Tổ dân phố Thạch Căn - Từ cổng chào Tổ dân phố Thạch Căn – cầu Mậu Tài đến chợ Nọ | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 11 | 480.000 | 336.000 | 232.000 |
| Tuyến chính vào Tổ dân phố Phú Khê (nhánh hói Phú Khê) -Từ Cổng chào Tổ dân phố Phú Khê đến Giáp ranh giới phường Mỹ Thượng | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 12 | 336.000 | 232.000 | 160.000 |
| Vùng 1: Các tuyến đường chính các Tổ dân phố | II. Các vùng còn lại Xã Phú Dương (cũ) Mục 13 | 416.000 | 288.000 | |
| Vùng 2: Ngoài các vị trí 1, 2, các tuyến đường chính | II. Các vùng còn lại Xã Phú Dương (cũ) Mục 14 | 336.000 | 240.000 | |
| Vùng 3: Các vị trí còn lại | II. Các vùng còn lại Xã Phú Dương (cũ) Mục 15 | 200.000 | ||
| Vùng 1: - Các tuyến đường rẽ nhánh nối Tỉnh lộ 2 đến các Tổ dân phố thuộc xã Phú Mậu (cũ) - Tuyến chính Tổ dân phố Mậu Tài (Ven hói) - Các tuyến đường chính tại Khu Tái định cư Lại Tân - Tuyến đường rẽ nhánh đi cầu Thảo Long - Tuyến rẽ nhánh Tỉnh lộ 2 (cạnh Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Phú Thanh (cũ)) | II. Các vùng còn lại Xã Phú Mậu (cũ) và xã Phú Thanh (cũ) Mục 16 | 336.000 | 240.000 | |
| Vùng 2: - Các tuyến chính của các Tổ dân phố còn lại của xã Phú Mậu (cũ) - Các tuyến rẽ nhánh từ Tỉnh lộ 2 đến các Tổ dân phố của xã Phú Thanh (cũ) - Ngoài các vị trí 1, 2, 3 của Tỉnh lộ 2 | II. Các vùng còn lại Xã Phú Mậu (cũ) và xã Phú Thanh (cũ) Mục 17 | 256.000 | 176.000 | |
| Vùng 3: Các vị trí còn lại | II. Các vùng còn lại Xã Phú Mậu (cũ) và xã Phú Thanh (cũ) Mục 18 | 160.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| Phường Dương Nỗ | 50.000 | 43.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| Phường Dương Nỗ | 55.000 | 48.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất xây dựng công trình sự nghiệp (25 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Đoạn từ giáp phường Mỹ Thượng đến Trường Trung học phổ thông Phan Đăng Lưu Quốc lộ 49A | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 1 | 2.650.000 | 1.850.000 | 1.300.000 |
| Đoạn từ Trường Trung học phổ thông Phan Đăng Lưu đến cầu Lưu Khánh Quốc lộ 49A | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 1 | 1.900.000 | 1.350.000 | 950.000 |
| Đoạn từ cầu Lưu Khánh đến giáp phường Thuận An Quốc lộ 49A | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 1 | 1.350.000 | 750.000 | 500.000 |
| Đoạn từ vòng xuyến cầu Diên Trường 2 (tiếp giáp với phường Thuân An và Tỉnh lộ 2) đến cầu Thảo Long Quốc lộ 49B | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 2 | 375.000 | 260.000 | 185.000 |
| Đoạn từ cầu chợ Nọ đến cầu Mậu Tài Tỉnh lộ 2 | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 3 | 600.000 | 415.000 | 295.000 |
| Đoạn từ cầu Mậu Tài đến thửa đất số 28, tờ bản đồ số 01 Tỉnh lộ 2 | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 3 | 375.000 | 260.000 | 185.000 |
| Đoạn từ thửa đất số 28, tờ bản đồ số 01 đến Vòng xuyến cầu Diên Trường 2 Tỉnh lộ 2 | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 3 | 375.000 | 260.000 | 185.000 |
| Đường WB2 -Từ cầu La Ỷ đến Tỉnh lộ 2 (nhà bia Phú Mậu) | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 4 | 345.000 | 240.000 | 165.000 |
| Tuyến vào Nhà Lưu niệm Bác Hồ (dọc sông Lợi Nông) - Từ cầu chợ Nọ - Đình làng Dương Nỗ đến cầu Phò An | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 5 | 500.000 | 345.000 | 240.000 |
| Tuyến chính rẽ nhánh Tỉnh lộ 2 -Tổ dân phố Dương Nỗ Cồn - Từ Tỉnh lộ 2 đến Thửa đất số 115, tờ bản đồ số 6 | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 6 | 415.000 | 290.000 | 205.000 |
| Tuyến chính rẽ nhánh Tỉnh lộ 2 - Từ Tỉnh lộ 2 đến Tuyến chính vào Tổ dân phố Thạch Căn | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 7 | 415.000 | 290.000 | 205.000 |
| Tuyến chính Tổ Dân phố Tiên Nộn - Từ Đường WB2 (Thửa đất số 39, tờ bản đồ số 34) đến hết đường (Thửa đất số 83, tờ bản đồ số 38) | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 8 | 210.000 | 145.000 | 100.000 |
| Đoạn từ Đường WB2 (Thửa đất số 109, tờ bản đồ số 35) đến Thửa đất số 175, tờ bản đồ số 38 Tuyến rẽ nhánh WB2 | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 9 | 210.000 | 145.000 | 100.000 |
| Đoạn từ Đường WB2 (Thửa đất số 37, tờ bản đồ số 34) đến Đập Lài Tuyến rẽ nhánh WB2 | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 9 | 210.000 | 145.000 | 100.000 |
| Đoạn từ Đường WB2 (cầu La Ỷ) đến cầu Lợi Nông Tuyến rẽ nhánh WB2 | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 9 | 210.000 | 145.000 | 100.000 |
| Đoạn từ cầu Phò An đến Vòng xuyến cầu Diên Trường 2 Tuyến chính vào Tổ dân phố Phò An (2 nhánh) | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 10 | 345.000 | 240.000 | 165.000 |
| Đoạn từ cầu Phò An đến tuyến dường đập hậu Tuyến chính vào Tổ dân phố Phò An (2 nhánh) | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 10 | 345.000 | 240.000 | 165.000 |
| Tuyến chính vào Tổ dân phố Thạch Căn - Từ cổng chào Tổ dân phố Thạch Căn – cầu Mậu Tài đến chợ Nọ | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 11 | 300.000 | 210.000 | 145.000 |
| Tuyến chính vào Tổ dân phố Phú Khê (nhánh hói Phú Khê) -Từ Cổng chào Tổ dân phố Phú Khê đến Giáp ranh giới phường Mỹ Thượng | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 12 | 210.000 | 145.000 | 100.000 |
| Vùng 1: Các tuyến đường chính các Tổ dân phố | II. Các vùng còn lại Xã Phú Dương (cũ) Mục 13 | 260.000 | 180.000 | |
| Vùng 2: Ngoài các vị trí 1, 2, các tuyến đường chính | II. Các vùng còn lại Xã Phú Dương (cũ) Mục 14 | 210.000 | 150.000 | |
| Vùng 3: Các vị trí còn lại | II. Các vùng còn lại Xã Phú Dương (cũ) Mục 15 | 125.000 | ||
| Vùng 1: - Các tuyến đường rẽ nhánh nối Tỉnh lộ 2 đến các Tổ dân phố thuộc xã Phú Mậu (cũ) - Tuyến chính Tổ dân phố Mậu Tài (Ven hói) - Các tuyến đường chính tại Khu Tái định cư Lại Tân - Tuyến đường rẽ nhánh đi cầu Thảo Long - Tuyến rẽ nhánh Tỉnh lộ 2 (cạnh Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Phú Thanh (cũ)) | II. Các vùng còn lại Xã Phú Mậu (cũ) và xã Phú Thanh (cũ) Mục 16 | 210.000 | 150.000 | |
| Vùng 2: - Các tuyến chính của các Tổ dân phố còn lại của xã Phú Mậu (cũ) - Các tuyến rẽ nhánh từ Tỉnh lộ 2 đến các Tổ dân phố của xã Phú Thanh (cũ) - Ngoài các vị trí 1, 2, 3 của Tỉnh lộ 2 | II. Các vùng còn lại Xã Phú Mậu (cũ) và xã Phú Thanh (cũ) Mục 17 | 160.000 | 110.000 | |
| Vùng 3: Các vị trí còn lại | II. Các vùng còn lại Xã Phú Mậu (cũ) và xã Phú Thanh (cũ) Mục 18 | 100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 08/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 02/06/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Huế.