Bảng giá đất Phường Thuận An, Huế từ 01/01/2026

288 đoạn tuyến, khu vực theo 9 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 54/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Phường Thuận An4.200.000 đồng/m² (vị trí 1, Tuyến đường ven biển 26,0m, đoạn Giáp đường Hồ Văn Đỗ, đường Nguyễn Văn Tuyết đến Cầu vượt biển Thuận An), theo bảng giá áp dụng từ 02/06/2026.

Nghị quyết 08/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 02/06/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Giá đất tại các khu quy hoạch (16 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Khu quy hoạch tái định cư B5Đường 26,0m
Mục 1
4.200.000
Khu quy hoạch tái định cư B5Đường 19,5m
Mục 1
2.800.000
Khu quy hoạch tái định cư B5Đường 16,5m
Mục 1
2.100.000
Khu quy hoạch tái định cư B5Đường 13,5m
Mục 1
1.700.000
Khu quy hoạch tái định cư B5Đường 9,75m
Mục 1
1.400.000
Khu quy hoạch tái định cư 03 Hải DươngĐường 13,5m
Mục 2
1.400.000
Khu quy hoạch tái định cư 03 Hải DươngĐường 10,0m
Mục 2
1.100.000
Khu quy hoạch tái định cư 03 Hải DươngĐường 5,0m
Mục 2
700.000
Khu quy hoạch tái định cư 03 Hải DươngĐường 4,0m
Mục 2
700.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khácĐường 24,5m trở lên
Mục 3
4.000.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khácĐường từ 22,0m đến 24,0m
Mục 3
3.600.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khácĐường từ 20,0m đến 22,0m
Mục 3
3.200.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khácĐường từ 17,0m đến 19,5m
Mục 3
2.500.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khácĐường từ 14,0m đến 16,5m
Mục 3
1.900.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khácĐường từ 11,0m đến 13,5m
Mục 3
1.700.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khácĐường từ 4,0m đến 10,5m
Mục 3
700.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Phường Thuận An33.00029.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (67 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đặng DoGiáp đường Kinh Dương Vương - Cống Lạch Chéo
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 1
1.400.000760.000550.000440.000
Đặng DoCống Lạch Chéo - Giáp phường Dương Nỗ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 1
1.000.000560.000390.000310.000
Đặng Trần SiêuGiáp đường Đoàn Trực - Giáp đường Bê tông ra Cồn Hợp Châu
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 2
1.000.000560.000390.000310.000
Đoàn TrựcGiáp đường Kinh Dương Vương - Giáp đường Hồng Bàng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 3
2.300.0001.300.000880.000710.000
Đông SơnHồng Bàng - Luy Lâu
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 4
2.500.0001.400.000990.000780.000
Đồng Sỹ BìnhNguyễn Cầu - Tuyến vào Trạm Y tế Tân An
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 5
1.900.0001.100.000750.000590.000
Hồ Văn ĐỗTuyến Tỉnh lộ 68 cũ ( giáp đường Trấn Hải Thành) - Giáp Đường Thai Dương
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 6
2.300.0001.300.000880.000710.000
Hoàng QuangNgã tư Cầu Thuận An mới - Cổng chào Tổ dân phố Hải Thành
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 7
3.500.0001.900.0001.300.0001.100.000
Hoàng QuangCổng chào Tổ dân phố Hải Thành - Ngã ba Nhà ông Phạm Văn Thuận
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 7
2.900.0001.600.0001.100.000890.000
Hoàng SaGiáp đường Nguyễn Văn Tuyết - Chợ Hải Tiến
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 8
2.100.0001.200.000830.000650.000
Hoàng Sa (Phần kéo dài)Dốc Đá (Hải Tiến) - Thửa số 5, tờ bản đồ số 5
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 8
2.300.0001.300.000880.000710.000
Hồng BàngGiáp đường Kinh Dương Vương (sát trường Tiểu Học Phú Tân) - Giáp đường Kinh Dương Vương (đối diện cây xăng 18)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 9
1.000.000560.000390.000310.000
Huyện ThoạiThai Dương - Tư Vinh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 10
2.100.0001.200.000830.000650.000
Kinh Dương Vương (Quốc lộ 49A)Giáp Phường Dương Nỗ - Cầu Diên Trường
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 11
2.900.0001.600.0001.100.000890.000
Kinh Dương Vương (Quốc lộ 49A)Cầu Diên Trường - Khu Resort Tam Giang
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 11
3.800.0002.100.0001.500.0001.200.000
Lê Quang ĐịnhGiáp đường Kinh Dương Vương - Nhà ông Nguyễn Viện
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 12
1.400.000760.000550.000440.000
Lê Quang ĐịnhNhà ông Nguyễn Viện - Miếu Ngài Khai khẩn Tân An
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 12
1.000.000560.000390.000310.000
Lê SĩGiáp đường Hoàng Quang - Giáp Bãi Biển
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 13
1.200.000650.000480.000380.000
Luy LâuGiáp đường Kinh Dương Vương - Phòng khám Đa khoa
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 14
1.500.000820.000570.000450.000
Lý Văn BưuNguyễn Lữ - Nguyễn Văn Tuyết
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 15
3.500.0001.900.0001.300.0001.100.000
Nguyễn CầuGiáp đường Kinh Dương Vương - Cống Tân Mỹ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 16
1.500.000820.000570.000450.000
Nguyễn CầuCống Tân Mỹ - Nhà ông Trần Văn Khấn
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 16
1.100.000620.000420.000330.000
Nguyễn LữKhu Resort Tam Giang - Giáp đường Trấn Hải Thành (Quốc lộ 49B)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 17
3.800.0002.100.0001.500.0001.200.000
Nguyễn Thị LợiKinh Dương Vương - Hồ nuôi trồng thủy sản
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 18
3.211.0001.800.0001.200.000980.000
Nguyễn Văn TuyếtNgã ba Cụm Cảng Thuận An - Khu Du lịch sinh thái Thuận An (Qua Cầu Thuận An cũ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 19
3.500.0001.900.0001.300.0001.100.000
Thai DươngĐình Làng Thai Dương - Dốc Đá Hải Tiến
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 20
2.900.0001.600.0001.100.000890.000
Thủy TúGiáp đường Kinh Dương Vương - Nhà ông La Văn Mong
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 21
2.100.0001.200.000830.000650.000
Thủy TúNhà ông La Văn Mong - Cầu Khe Tân Mỹ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 21
1.400.000760.000550.000440.000
Thủy Tú (Phần kéo dài: Tuyến vào Tổ Dân phố Tân Lập)Cầu Khe Tân Mỹ - Nhà thờ Tân Mỹ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 21
1.000.000560.000390.000310.000
Trấn Hải ThànhGiáp đường Nguyễn Văn Tuyết (Đài Liệt sỹ Thuận An cũ) - Giáp Tổ dân phố Hòa Duân
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 22
3.500.0001.900.0001.300.0001.100.000
Triệu Việt VươngGiáp đường Kinh Dương Vương - Nhà ông La Lợi
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 23
1.500.000820.000570.000450.000
Triệu Việt VươngNhà ông La Lợi - Nhà ông Nguyễn Tập
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 23
1.100.000620.000420.000330.000
Trương ThiềuNgã tư Cầu Thuận An mới - Miếu Thành Hoàng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 24
3.500.0001.900.0001.300.0001.100.000
Tư VinhTrương Thiều - Cống Bàu Sen
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 25
2.100.0001.200.000830.000650.000
Tư VinhCống Bàu Sen - Nhà ông Lê Văn Mão
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 25
1.400.000760.000550.000440.000
Tư VinhNhà ông Phạm Hối - Cống Hải Tiến
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 25
2.100.0001.200.000830.000650.000
Tư VinhCống Hải Tiến - Thửa 164, tờ bản đồ số 10
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 25
1.400.000760.000550.000440.000
Tư VinhNhà ông Lê Văn Mão - Chợ Hải Tiến
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 25
2.100.0001.200.000830.000650.000
Tuyến đường ra Trung tâm Văn hóa Thể thaoGiáp đường Kinh Dương Vương - Trung tâm Văn hóa Thể thao
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 26
1.000.000560.000390.000310.000
Tuyến ngã ba Chợ Tân MỹGiáp đường Kinh Dương Vương - Giáp đường Thủy Tú
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 27
2.100.0001.200.000830.000650.000
Tuyến vào làng Diên TrườngĐường Đặng Do - Ngã ba Nhà ông Trương Ốm
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 28
1.000.000560.000390.000310.000
Tuyến Tỉnh lộ 68 cũNgã ba nhà ông Nguyễn Nam - Nhà ông Nguyễn Ái
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 29
2.900.0001.600.0001.100.000890.000
Tuyến vào Tổ dân phố Tân LậpGiáp đường Thủy Tú - Đình Làng Tân Lập
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 30
1.000.000560.000390.000310.000
Tuyến vào Trạm Y tếGiáp đường Kinh Dương Vương - Cầu Khe
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 31
1.400.000760.000550.000440.000
Tuyến vào Trạm Y tếCầu Khe - Nhà ông Nguyễn Thức
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 31
1.000.000560.000390.000310.000
Võ Trường ToảnGiáp đường Kinh Dương Vương - Phá Tam Giang
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 32
1.000.000560.000390.000310.000
Tuyến đường ven biển 26,0mGiáp đường Hồ Văn Đỗ, đường Nguyễn Văn Tuyết - Cầu vượt biển Thuận An
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 33
4.200.0002.350.0001.600.0001.200.000
Tuyến đường ven biển 26,0mCầu vượt biển Thuận An - Cầu Tam Giang
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 33
2.300.0001.300.000880.000710.000
Các tuyến đường còn lạiII. Các tuyến đường chưa được đặt tên
Mục 34
1.000.000560.000390.000310.000
Quốc lộ 49B (đoạn qua xã Phú Hải (cũ))III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 35
1.100.000770.000550.000
Đoạn từ đường Trấn Hải Thành đến Nhà văn hóa Tổ dân phố Hòa Duân (Tân An)
Quốc lộ 49B (đoạn qua xã Phú Thuận (cũ))
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 36
2.600.0001.800.0001.300.000
Đoạn từ Nhà văn hóa Tổ dân phố Hòa Duân (Tân An) đến giáp xã Phú Vinh
Quốc lộ 49B (đoạn qua xã Phú Thuận (cũ))
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 36
1.800.0001.300.000880.000
Đoạn từ cầu Tam Giang (Ca Cút) đến Hết ranh giới khu dân cư Tổ dân phố Vĩnh Trị
Quốc lộ 49B (đoạn qua xã Hải Dương (cũ))
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 37
810.000480.000390.000
Đoạn còn lại qua xã Hải Dương (cũ)
Quốc lộ 49B (đoạn qua xã Hải Dương (cũ))
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 37
810.000480.000390.000
Đoạn từ Giáp đường ra Bãi tắm Phú Thuận đến Ngã tư nhà ông Nguyễn Hoàng
Tuyến bê tông Liên xã Phú Thuận - Phú Hải (cũ)
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 38
1.200.000840.000590.000
Đoạn từ Ngã tư nhà ông Nguyễn Hoàng đến Trại tôm giống Hải Tiến
Tuyến bê tông Liên xã Phú Thuận - Phú Hải (cũ)
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 38
1.100.000770.000550.000
Đoạn từ Trại tôm giống Hải Tiến đến giáp xã Phú Hải (cũ)
Tuyến bê tông Liên xã Phú Thuận - Phú Hải (cũ)
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 38
790.000560.000400.000
Các tuyến rẽ nhánh từ Quốc lộ 49B đến Đường bê tông liên thôn: Đoạn từ giáp đường Trấn Hải Thành đến Nhà văn hóa Tổ dân phố Hòa Duân (Tân An)III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 39
1.100.000770.000550.000
Vùng 1: - Tuyến rẽ nhánh Quốc lộ 49B từ nhà ông Nguyễn Ngọ (Cự Lại Bắc) đến giáp biển Đông. - Tuyến rẽ nhánh Quốc lộ 49B từ Nhà ông Trần Hy (Cự Lại Trung) đến giáp biển Đông. - Tuyến rẽ nhánh Quốc lộ 49B từ Nhà ông Lê Đắc(Cự Lại Trung) đến giáp biển Đông. - Tuyến rẽ nhánh Quốc lộ 49B từ Nhà ông Lê Văn Ngân (Cự Lại Trung) đến giáp biển Đông. - Tuyến rẽ nhánh Quốc lộ 49B từ Bưu điện (Cự Lại Đông) đến giáp biển Đông. - Tuyến rẽ nhánh Quốc lộ 49B từ nhà ông Hoàng Ngọc Phê (Cự Lại Đông) đến giáp biển Đông. - Tuyến rẽ nhánh Quốc lộ 49B từ nhà ông Nguyễn Đại Dưỡng đến giáp biển Đông.IV. Các vùng còn lại
Xã Phú Hải (cũ)
Mục 40
500.000340.000
Vùng 2: - Các tuyến rẽ nhánh Quốc lộ 49B còn lại - Ngoài các vị trí 1, 2, 3 của Quốc lộ 49BIV. Các vùng còn lại
Xã Phú Hải (cũ)
Mục 41
420.000280.000
Vùng 3: Các vị trí còn lạiIV. Các vùng còn lại
Xã Phú Hải (cũ)
Mục 42
240.000
Vùng 1: Các tuyến rẽ nhánh từ Quốc lộ 49B đến Đường Bê tông Liên thôn đoạn từ Nhà văn hóa Tổ dân phố Hòa Duân (Tân An) đến Chợ Hòa Duân (mới)IV. Các vùng còn lại
Xã Phú Thuận (cũ)
Mục 43
500.000340.000
Vùng 2: - Các tuyến rẽ nhánh từ Quốc lộ 49B đến Đường Bê tông Liên thôn đoạn từ Chợ Hòa Duân (mới) đến giáp xã Phú Hải (cũ) - Ngoài các vị trí 1, 2, 3 các tuyến đường chínhIV. Các vùng còn lại
Xã Phú Thuận (cũ)
Mục 44
420.000280.000
Vùng 3: Các vị trí còn lạiIV. Các vùng còn lại
Xã Phú Thuận (cũ)
Mục 45
240.000
Vùng 1: Trục đường chính đường liên tổ dân phố: Thai Dương Thượng Đông, Thai Dương Hạ Bắc,Thai Dương Hạ Trung, Thai Dương Hạ NamIV. Các vùng còn lại
Xã Hải Dương (cũ)
Mục 46
380.000290.000
Vùng 2: Các tổ dân phố: - Thai Dương Thượng Tây: Từ nhà thờ giáo xứ Thai Dương đến nhà ông Hà Toàn. - Các vị trí còn lại của các tổ dân phố: Vĩnh Trị ,Thai Dương Thượng Đông, Thai Dương Hạ Bắc,Thai Dương Hạ Trung, Thai Dương Hạ Nam (sau các vị trí của đường giao thông chính)IV. Các vùng còn lại
Xã Hải Dương (cũ)
Mục 47
250.000210.000
Vùng 3: - Xóm biển tổ dân phố Vĩnh Trị - Xóm biển tổ dân phố Thai Dương Hạ Bắc - Xóm Cồn Dài tổ dân phố Thai Dương Thượng Tây từ cống Ván đến hết ranh giới khu dân cư. - Xóm Cồn Đâu tổ dân phố Thai Dương Hạ Nam.IV. Các vùng còn lại
Xã Hải Dương (cũ)
Mục 48
190.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Phường Thuận An9.0007.800

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (67 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đặng DoGiáp đường Kinh Dương Vương - Cống Lạch Chéo
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 1
840.000456.000330.000264.000
Đặng DoCống Lạch Chéo - Giáp phường Dương Nỗ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 1
600.000336.000234.000186.000
Đặng Trần SiêuGiáp đường Đoàn Trực - Giáp đường Bê tông ra Cồn Hợp Châu
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 2
600.000336.000234.000186.000
Đoàn TrựcGiáp đường Kinh Dương Vương - Giáp đường Hồng Bàng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 3
1.380.000780.000528.000426.000
Đông SơnHồng Bàng - Luy Lâu
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 4
1.500.000840.000594.000468.000
Đồng Sỹ BìnhNguyễn Cầu - Thửa đất số 223, tờ bản đồ số 48
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 5
1.140.000660.000450.000354.000
Hồ Văn ĐỗTuyến Tỉnh lộ 68 cũ ( giáp đường Trấn Hải Thành) - Giáp Đường Thai Dương
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 6
1.380.000780.000528.000426.000
Hoàng QuangNgã tư Cầu Thuận An mới - Cổng chào Tổ dân phố Hải Thành
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 7
2.100.0001.140.000780.000660.000
Hoàng QuangCổng chào Tổ dân phố Hải Thành - Ngã ba Nhà ông Phạm Văn Thuận
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 7
1.740.000960.000660.000534.000
Hoàng SaGiáp đường Nguyễn Văn Tuyết - Chợ Hải Tiến
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 8
1.260.000720.000498.000390.000
Hoàng Sa (Phần kéo dài)Dốc Đá (Hải Tiến) - Thửa số 5, tờ bản đồ số 5
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 8
1.380.000780.000528.000426.000
Hồng BàngGiáp đường Kinh Dương Vương (sát trường Tiểu Học Phú Tân) - Giáp đường Kinh Dương Vương (đối diện cây xăng 18)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 9
600.000336.000234.000186.000
Huyện ThoạiThai Dương - Tư Vinh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 10
1.260.000720.000498.000390.000
Kinh Dương Vương (Quốc lộ 49A)Giáp Phường Dương Nỗ - Cầu Diên Trường
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 11
1.740.000960.000660.000534.000
Kinh Dương Vương (Quốc lộ 49A)Cầu Diên Trường - Khu Resort Tam Giang
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 11
2.280.0001.260.000900.000720.000
Lê Quang ĐịnhGiáp đường Kinh Dương Vương - Nhà ông Nguyễn Viện
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 12
840.000456.000330.000264.000
Lê Quang ĐịnhNhà ông Nguyễn Viện - Miếu Ngài Khai khẩn Tân An
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 12
600.000336.000234.000186.000
Lê SĩGiáp đường Hoàng Quang - Giáp Bãi Biển
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 13
720.000390.000288.000228.000
Luy LâuGiáp đường Kinh Dương Vương - Phòng khám Đa khoa
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 14
900.000492.000342.000270.000
Lý Văn BưuNguyễn Lữ - Nguyễn Văn Tuyết
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 15
2.100.0001.140.000780.000660.000
Nguyễn CầuGiáp đường Kinh Dương Vương - Cống Tân Mỹ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 16
900.000492.000342.000270.000
Nguyễn CầuCống Tân Mỹ - Nhà ông Trần Văn Khấn
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 16
660.000372.000252.000198.000
Nguyễn LữKhu Resort Tam Giang - Giáp đường Trấn Hải Thành (Quốc lộ 49B)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 17
2.280.0001.260.000900.000720.000
Nguyễn Thị LợiKinh Dương Vương - Hồ nuôi trồng thủy sản
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 18
1.926.6001.080.000720.000588.000
Nguyễn Văn TuyếtNgã ba Cụm Cảng Thuận An - Khu Du lịch sinh thái Thuận An (Qua Cầu Thuận An cũ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 19
2.100.0001.140.000780.000660.000
Thai DươngĐình Làng Thai Dương - Dốc Đá Hải Tiến
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 20
1.740.000960.000660.000534.000
Thủy TúGiáp đường Kinh Dương Vương - Nhà ông La Văn Mong
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 21
1.260.000720.000498.000390.000
Thủy TúNhà ông La Văn Mong - Cầu Khe Tân Mỹ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 21
840.000456.000330.000264.000
Thủy Tú (Phần kéo dài: Tuyến vào Tổ Dân phố Tân Lập)Cầu Khe Tân Mỹ - Nhà thờ Tân Mỹ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 21
600.000336.000234.000186.000
Trấn Hải ThànhGiáp đường Nguyễn Văn Tuyết (Đài Liệt sỹ Thuận An cũ) - Giáp Tổ dân phố Hòa Duân
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 22
2.100.0001.140.000780.000660.000
Triệu Việt VươngGiáp đường Kinh Dương Vương - Nhà ông La Lợi
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 23
900.000492.000342.000270.000
Triệu Việt VươngNhà ông La Lợi - Nhà ông Nguyễn Tập
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 23
660.000372.000252.000198.000
Trương ThiềuNgã tư Cầu Thuận An mới - Miếu Thành Hoàng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 24
2.100.0001.140.000780.000660.000
Tư VinhTrương Thiều - Cống Bàu Sen
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 25
1.260.000720.000498.000390.000
Tư VinhCống Bàu Sen - Nhà ông Lê Văn Mão
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 25
840.000456.000330.000264.000
Tư VinhNhà ông Phạm Hối - Cống Hải Tiến
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 25
1.260.000720.000498.000390.000
Tư VinhCống Hải Tiến - Thửa 164, tờ bản đồ số 10
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 25
840.000456.000330.000264.000
Tư VinhNhà ông Lê Văn Mão - Chợ Hải Tiến
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 25
1.260.000720.000498.000390.000
Tuyến đường ra Trung tâm Văn hóa Thể thaoGiáp đường Kinh Dương Vương - Trung tâm Văn hóa Thể thao
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 26
600.000336.000234.000186.000
Tuyến ngã ba Chợ Tân MỹGiáp đường Kinh Dương Vương - Giáp đường Thủy Tú
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 27
1.260.000720.000498.000390.000
Tuyến vào làng Diên TrườngĐường Đặng Do - Ngã ba Nhà ông Trương Ốm
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 28
600.000336.000234.000186.000
Tuyến Tỉnh lộ 68 cũNgã ba nhà ông Nguyễn Nam - Nhà ông Nguyễn Ái
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 29
1.740.000960.000660.000534.000
Tuyến vào Tổ dân phố Tân LậpGiáp đường Thủy Tú - Đình Làng Tân Lập
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 30
600.000336.000234.000186.000
Tuyến vào Trạm Y tếGiáp đường Kinh Dương Vương - Cầu Khe
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 31
840.000456.000330.000264.000
Tuyến vào Trạm Y tếCầu Khe - Nhà ông Nguyễn Thức
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 31
600.000336.000234.000186.000
Võ Trường ToảnGiáp đường Kinh Dương Vương - Phá Tam Giang
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 32
600.000336.000234.000186.000
Tuyến đường ven biển 26mGiáp đường Hồ Văn Đỗ, đường Nguyễn Văn Tuyết - Cầu vượt biển Thuận An
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 33
2.520.0001.410.000960.000720.000
Tuyến đường ven biển 26mCầu vượt biển Thuận An - Cầu Tam Giang
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 33
1.380.000780.000528.000426.000
Các tuyến đường còn lạiII. Các tuyến đường chưa được đặt tên
Mục 34
600.000336.000234.000186.000
Quốc lộ 49B (đoạn qua xã Phú Hải (cũ))III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 35
660.000462.000330.000
Đoạn từ đường Trấn Hải Thành đến Nhà văn hóa Tổ dân phố Hòa Duân (Tân An)
Quốc lộ 49B (đoạn qua xã Phú Thuận (cũ))
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 36
1.560.0001.080.000780.000
Đoạn từ Nhà văn hóa Tổ dân phố Hòa Duân (Tân An) đến giáp xã Phú Vinh
Quốc lộ 49B (đoạn qua xã Phú Thuận (cũ))
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 36
1.080.000780.000528.000
Đoạn từ cầu Tam Giang (Ca Cút) đến Hết ranh giới khu dân cư Tổ dân phố Vĩnh Trị
Quốc lộ 49B (đoạn qua xã Hải Dương (cũ))
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 37
486.000288.000234.000
Đoạn còn lại qua xã Hải Dương (cũ)
Quốc lộ 49B (đoạn qua xã Hải Dương (cũ))
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 37
486.000288.000234.000
Đoạn từ Giáp đường ra Bãi tắm Phú Thuận đến Ngã tư nhà ông Nguyễn Hoàng
Tuyến bê tông Liên xã Phú Thuận - Phú Hải (cũ)
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 38
720.000504.000354.000
Đoạn từ Ngã tư nhà ông Nguyễn Hoàng đến Trại tôm giống Hải Tiến
Tuyến bê tông Liên xã Phú Thuận - Phú Hải (cũ)
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 38
660.000462.000330.000
Đoạn từ Trại tôm giống Hải Tiến đến giáp xã Phú Hải (cũ)
Tuyến bê tông Liên xã Phú Thuận - Phú Hải (cũ)
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 38
474.000336.000240.000
Các tuyến rẽ nhánh từ Quốc lộ 49B đến Đường bê tông liên thôn: Đoạn từ giáp đường Trấn Hải Thành đến Nhà văn hóa Tổ dân phố Hòa Duân (Tân An)III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 39
660.000462.000330.000
Vùng 1: - Tuyến rẽ nhánh Quốc lộ 49B từ nhà ông Nguyễn Ngọ (Cự Lại Bắc) đến giáp biển Đông. - Tuyến rẽ nhánh Quốc lộ 49B từ Nhà ông Trần Hy (Cự Lại Trung) đến giáp biển Đông. - Tuyến rẽ nhánh Quốc lộ 49B từ Nhà ông Lê Đắc(Cự Lại Trung) đến giáp biển Đông. - Tuyến rẽ nhánh Quốc lộ 49B từ Nhà ông Lê Văn Ngân (Cự Lại Trung) đến giáp biển Đông. - Tuyến rẽ nhánh Quốc lộ 49B từ Bưu điện (Cự Lại Đông) đến giáp biển Đông. - Tuyến rẽ nhánh Quốc lộ 49B từ nhà ông Hoàng Ngọc Phê (Cự Lại Đông) đến giáp biển Đông. - Tuyến rẽ nhánh Quốc lộ 49B từ nhà ông Nguyễn Đại Dưỡng đến giáp biển Đông.IV. Các vùng còn lại
Xã Phú Hải (cũ)
Mục 40
300.000204.000
Vùng 2: - Các tuyến rẽ nhánh Quốc lộ 49B còn lại - Ngoài các vị trí 1, 2, 3 của Quốc lộ 49BIV. Các vùng còn lại
Xã Phú Hải (cũ)
Mục 41
252.000168.000
Vùng 3: Các vị trí còn lạiIV. Các vùng còn lại
Xã Phú Hải (cũ)
Mục 42
144.000
Vùng 1: Các tuyến rẽ nhánh từ Quốc lộ 49B đến Đường Bê tông Liên thôn đoạn từ Nhà văn hóa Tổ dân phố Hòa Duân (Tân An) đến Chợ Hòa Duân (mới)IV. Các vùng còn lại
Xã Phú Thuận (cũ)
Mục 43
300.000204.000
Vùng 2: - Các tuyến rẽ nhánh từ Quốc lộ 49B đến Đường Bê tông Liên thôn đoạn từ Chợ Hòa Duân (mới) đến giáp xã Phú Hải (cũ) - Ngoài các vị trí 1, 2, 3 các tuyến đường chínhIV. Các vùng còn lại
Xã Phú Thuận (cũ)
Mục 44
252.000168.000
Vùng 3: Các vị trí còn lạiIV. Các vùng còn lại
Xã Phú Thuận (cũ)
Mục 45
144.000
Vùng 1: Trục đường chính đường liên tổ dân phố: Thai Dương Thượng Đông, Thai Dương Hạ Bắc,Thai Dương Hạ Trung, Thai Dương Hạ NamIV. Các vùng còn lại
Xã Hải Dương (cũ)
Mục 46
228.000174.000
Vùng 2: Các tổ dân phố: - Thai Dương Thượng Tây: Từ nhà thờ giáo xứ Thai Dương đến nhà ông Hà Toàn. - Các vị trí còn lại của các tổ dân phố: Vĩnh Trị ,Thai Dương Thượng Đông, Thai Dương Hạ Bắc,Thai Dương Hạ Trung, Thai Dương Hạ Nam (sau các vị trí của đường giao thông chính)IV. Các vùng còn lại
Xã Hải Dương (cũ)
Mục 47
150.000126.000
Vùng 3: - Xóm biển tổ dân phố Vĩnh Trị - Xóm biển tổ dân phố Thai Dương Hạ Bắc - Xóm Cồn Dài tổ dân phố Thai Dương Thượng Tây từ cống Ván đến hết ranh giới khu dân cư. - Xóm Cồn Đâu tổ dân phố Thai Dương Hạ Nam.IV. Các vùng còn lại
Xã Hải Dương (cũ)
Mục 48
114.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (67 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đặng DoGiáp đường Kinh Dương Vương - Cống Lạch Chéo
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 1
1.120.000608.000440.000352.000
Đặng DoCống Lạch Chéo - Giáp phường Dương Nỗ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 1
800.000448.000312.000248.000
Đặng Trần SiêuGiáp đường Đoàn Trực - Giáp đường Bê tông ra Cồn Hợp Châu
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 2
800.000448.000312.000248.000
Đoàn TrựcGiáp đường Kinh Dương Vương - Giáp đường Hồng Bàng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 3
1.840.0001.040.000704.000568.000
Đông SơnHồng Bàng - Luy Lâu
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 4
2.000.0001.120.000792.000624.000
Đồng Sỹ BìnhNguyễn Cầu - Tuyến vào Trạm Y tế Tân An
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 5
1.520.000880.000600.000472.000
Hồ Văn ĐỗTuyến Tỉnh lộ 68 cũ ( giáp đường Trấn Hải Thành) - Giáp Đường Thai Dương
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 6
1.840.0001.040.000704.000568.000
Hoàng QuangNgã tư Cầu Thuận An mới - Cổng chào Tổ dân phố Hải Thành
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 7
2.800.0001.520.0001.040.000880.000
Hoàng QuangCổng chào Tổ dân phố Hải Thành - Ngã ba Nhà ông Phạm Văn Thuận
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 7
2.320.0001.280.000880.000712.000
Hoàng SaGiáp đường Nguyễn Văn Tuyết - Chợ Hải Tiến
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 8
1.680.000960.000664.000520.000
Hoàng Sa (Phần kéo dài)Dốc Đá (Hải Tiến) - Thửa số 5, tờ bản đồ số 5
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 8
1.840.0001.040.000704.000568.000
Hồng BàngGiáp đường Kinh Dương Vương (sát trường Tiểu Học Phú Tân) - Giáp đường Kinh Dương Vương (đối diện cây xăng 18)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 9
800.000448.000312.000248.000
Huyện ThoạiThai Dương - Tư Vinh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 10
1.680.000960.000664.000520.000
Kinh Dương Vương (Quốc lộ 49A)Giáp Phường Dương Nỗ - Cầu Diên Trường
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 11
2.320.0001.280.000880.000712.000
Kinh Dương Vương (Quốc lộ 49A)Cầu Diên Trường - Khu Resort Tam Giang
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 11
3.040.0001.680.0001.200.000960.000
Lê Quang ĐịnhGiáp đường Kinh Dương Vương - Nhà ông Nguyễn Viện
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 12
1.120.000608.000440.000352.000
Lê Quang ĐịnhNhà ông Nguyễn Viện - Miếu Ngài Khai khẩn Tân An
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 12
800.000448.000312.000248.000
Lê SĩGiáp đường Hoàng Quang - Giáp Bãi Biển
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 13
960.000520.000384.000304.000
Luy LâuGiáp đường Kinh Dương Vương - Phòng khám Đa khoa
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 14
1.200.000656.000456.000360.000
Lý Văn BưuNguyễn Lữ - Nguyễn Văn Tuyết
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 15
2.800.0001.520.0001.040.000880.000
Nguyễn CầuGiáp đường Kinh Dương Vương - Cống Tân Mỹ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 16
1.200.000656.000456.000360.000
Nguyễn CầuCống Tân Mỹ - Nhà ông Trần Văn Khấn
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 16
880.000496.000336.000264.000
Nguyễn LữKhu Resort Tam Giang - Giáp đường Trấn Hải Thành (Quốc lộ 49B)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 17
3.040.0001.680.0001.200.000960.000
Nguyễn Thị LợiKinh Dương Vương - Hồ nuôi trồng thủy sản
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 18
2.568.8001.440.000960.000784.000
Nguyễn Văn TuyếtNgã ba Cụm Cảng Thuận An - Khu Du lịch sinh thái Thuận An (Qua Cầu Thuận An cũ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 19
2.800.0001.520.0001.040.000880.000
Thai DươngĐình Làng Thai Dương - Dốc Đá Hải Tiến
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 20
2.320.0001.280.000880.000712.000
Thủy TúGiáp đường Kinh Dương Vương - Nhà ông La Văn Mong
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 21
1.680.000960.000664.000520.000
Thủy TúNhà ông La Văn Mong - Cầu Khe Tân Mỹ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 21
1.120.000608.000440.000352.000
Thủy Tú (Phần kéo dài: Tuyến vào Tổ Dân phố Tân Lập)Cầu Khe Tân Mỹ - Nhà thờ Tân Mỹ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 21
800.000448.000312.000248.000
Trấn Hải ThànhGiáp đường Nguyễn Văn Tuyết (Đài Liệt sỹ Thuận An cũ) - Giáp Tổ dân phố Hòa Duân
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 22
2.800.0001.520.0001.040.000880.000
Triệu Việt VươngGiáp đường Kinh Dương Vương - Nhà ông La Lợi
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 23
1.200.000656.000456.000360.000
Triệu Việt VươngNhà ông La Lợi - Nhà ông Nguyễn Tập
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 23
880.000496.000336.000264.000
Trương ThiềuNgã tư Cầu Thuận An mới - Miếu Thành Hoàng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 24
2.800.0001.520.0001.040.000880.000
Tư VinhTrương Thiều - Cống Bàu Sen
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 25
1.680.000960.000664.000520.000
Tư VinhCống Bàu Sen - Nhà ông Lê Văn Mão
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 25
1.120.000608.000440.000352.000
Tư VinhNhà ông Phạm Hối - Cống Hải Tiến
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 25
1.680.000960.000664.000520.000
Tư VinhCống Hải Tiến - Thửa 164, tờ bản đồ số 10
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 25
1.120.000608.000440.000352.000
Tư VinhNhà ông Lê Văn Mão - Chợ Hải Tiến
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 25
1.680.000960.000664.000520.000
Tuyến đường ra Trung tâm Văn hóa Thể thaoGiáp đường Kinh Dương Vương - Trung tâm Văn hóa Thể thao
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 26
800.000448.000312.000248.000
Tuyến ngã ba Chợ Tân MỹGiáp đường Kinh Dương Vương - Giáp đường Thủy Tú
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 27
1.680.000960.000664.000520.000
Tuyến vào làng Diên TrườngĐường Đặng Do - Ngã ba Nhà ông Trương Ốm
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 28
800.000448.000312.000248.000
Tuyến Tỉnh lộ 68 cũNgã ba nhà ông Nguyễn Nam - Nhà ông Nguyễn Ái
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 29
2.320.0001.280.000880.000712.000
Tuyến vào Tổ dân phố Tân LậpGiáp đường Thủy Tú - Đình Làng Tân Lập
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 30
800.000448.000312.000248.000
Tuyến vào Trạm Y tếGiáp đường Kinh Dương Vương - Cầu Khe
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 31
1.120.000608.000440.000352.000
Tuyến vào Trạm Y tếCầu Khe - Nhà ông Nguyễn Thức
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 31
800.000448.000312.000248.000
Võ Trường ToảnGiáp đường Kinh Dương Vương - Phá Tam Giang
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 32
800.000448.000312.000248.000
Tuyến đường ven biển 26mGiáp đường Hồ Văn Đỗ, đường Nguyễn Văn Tuyết - Cầu vượt biển Thuận An
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 33
3.360.0001.880.0001.280.000960.000
Tuyến đường ven biển 26mCầu vượt biển Thuận An - Cầu Tam Giang
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 33
1.840.0001.040.000704.000568.000
Các tuyến đường còn lạiII. Các tuyến đường chưa được đặt tên
Mục 34
800.000448.000312.000248.000
Quốc lộ 49B (đoạn qua xã Phú Hải (cũ))III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 35
880.000616.000440.000
Đoạn từ đường Trấn Hải Thành đến Nhà văn hóa Tổ dân phố Hòa Duân (Tân An)
Quốc lộ 49B (đoạn qua xã Phú Thuận (cũ))
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 36
2.080.0001.440.0001.040.000
Đoạn từ Nhà văn hóa Tổ dân phố Hòa Duân (Tân An) đến giáp xã Phú Vinh
Quốc lộ 49B (đoạn qua xã Phú Thuận (cũ))
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 36
1.440.0001.040.000704.000
Đoạn từ cầu Tam Giang (Ca Cút) đến Hết ranh giới khu dân cư Tổ dân phố Vĩnh Trị
Quốc lộ 49B (đoạn qua xã Hải Dương (cũ))
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 37
648.000384.000312.000
Đoạn còn lại qua xã Hải Dương (cũ)
Quốc lộ 49B (đoạn qua xã Hải Dương (cũ))
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 37
648.000384.000312.000
Đoạn từ Giáp đường ra Bãi tắm Phú Thuận đến Ngã tư nhà ông Nguyễn Hoàng
Tuyến bê tông Liên xã Phú Thuận - Phú Hải (cũ)
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 38
960.000672.000472.000
Đoạn từ Ngã tư nhà ông Nguyễn Hoàng đến Trại tôm giống Hải Tiến
Tuyến bê tông Liên xã Phú Thuận - Phú Hải (cũ)
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 38
880.000616.000440.000
Đoạn từ Trại tôm giống Hải Tiến đến giáp xã Phú Hải (cũ)
Tuyến bê tông Liên xã Phú Thuận - Phú Hải (cũ)
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 38
632.000448.000320.000
Các tuyến rẽ nhánh từ Quốc lộ 49B đến Đường bê tông liên thôn: Đoạn từ giáp đường Trấn Hải Thành đến Nhà văn hóa Tổ dân phố Hòa Duân (Tân An)III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 39
880.000616.000440.000
Vùng 1: - Tuyến rẽ nhánh Quốc lộ 49B từ nhà ông Nguyễn Ngọ (Cự Lại Bắc) đến giáp biển Đông. - Tuyến rẽ nhánh Quốc lộ 49B từ Nhà ông Trần Hy (Cự Lại Trung) đến giáp biển Đông. - Tuyến rẽ nhánh Quốc lộ 49B từ Nhà ông Lê Đắc(Cự Lại Trung) đến giáp biển Đông. - Tuyến rẽ nhánh Quốc lộ 49B từ Nhà ông Lê Văn Ngân (Cự Lại Trung) đến giáp biển Đông. - Tuyến rẽ nhánh Quốc lộ 49B từ Bưu điện (Cự Lại Đông) đến giáp biển Đông. - Tuyến rẽ nhánh Quốc lộ 49B từ nhà ông Hoàng Ngọc Phê (Cự Lại Đông) đến giáp biển Đông. - Tuyến rẽ nhánh Quốc lộ 49B từ nhà ông Nguyễn Đại Dưỡng đến giáp biển Đông.IV. Các vùng còn lại
Xã Phú Hải (cũ)
Mục 40
400.000272.000
Vùng 2: - Các tuyến rẽ nhánh Quốc lộ 49B còn lại - Ngoài các vị trí 1, 2, 3 của Quốc lộ 49BIV. Các vùng còn lại
Xã Phú Hải (cũ)
Mục 41
336.000224.000
Vùng 3: Các vị trí còn lạiIV. Các vùng còn lại
Xã Phú Hải (cũ)
Mục 42
192.000
Vùng 1: Các tuyến rẽ nhánh từ Quốc lộ 49B đến Đường Bê tông Liên thôn đoạn từ Nhà văn hóa Tổ dân phố Hòa Duân (Tân An) đến Chợ Hòa Duân (mới)IV. Các vùng còn lại
Xã Phú Thuận (cũ)
Mục 43
400.000272.000
Vùng 2: - Các tuyến rẽ nhánh từ Quốc lộ 49B đến Đường Bê tông Liên thôn đoạn từ Chợ Hòa Duân (mới) đến giáp xã Phú Hải (cũ) - Ngoài các vị trí 1, 2, 3 các tuyến đường chínhIV. Các vùng còn lại
Xã Phú Thuận (cũ)
Mục 44
336.000224.000
Vùng 3: Các vị trí còn lạiIV. Các vùng còn lại
Xã Phú Thuận (cũ)
Mục 45
192.000
Vùng 1: Trục đường chính đường liên tổ dân phố: Thai Dương Thượng Đông, Thai Dương Hạ Bắc,Thai Dương Hạ Trung, Thai Dương Hạ NamIV. Các vùng còn lại
Xã Hải Dương (cũ)
Mục 46
304.000232.000
Vùng 2: Các tổ dân phố: - Thai Dương Thượng Tây: Từ nhà thờ giáo xứ Thai Dương đến nhà ông Hà Toàn. - Các vị trí còn lại của các tổ dân phố: Vĩnh Trị ,Thai Dương Thượng Đông, Thai Dương Hạ Bắc,Thai Dương Hạ Trung, Thai Dương Hạ Nam (sau các vị trí của đường giao thông chính)IV. Các vùng còn lại
Xã Hải Dương (cũ)
Mục 47
200.000168.000
Vùng 3: - Xóm biển tổ dân phố Vĩnh Trị - Xóm biển tổ dân phố Thai Dương Hạ Bắc - Xóm Cồn Dài tổ dân phố Thai Dương Thượng Tây từ cống Ván đến hết ranh giới khu dân cư. - Xóm Cồn Đâu tổ dân phố Thai Dương Hạ Nam.IV. Các vùng còn lại
Xã Hải Dương (cũ)
Mục 48
152.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Phường Thuận An50.00043.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Phường Thuận An55.00048.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất xây dựng công trình sự nghiệp (67 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đặng DoGiáp đường Kinh Dương Vương - Cống Lạch Chéo
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 1
700.000380.000275.000220.000
Đặng DoCống Lạch Chéo - Giáp phường Dương Nỗ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 1
500.000280.000195.000155.000
Đặng Trần SiêuGiáp đường Đoàn Trực - Giáp đường Bê tông ra Cồn Hợp Châu
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 2
500.000280.000195.000155.000
Đoàn TrựcGiáp đường Kinh Dương Vương - Giáp đường Hồng Bàng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 3
1.150.000650.000440.000355.000
Đông SơnHồng Bàng - Luy Lâu
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 4
1.250.000700.000495.000390.000
Đồng Sỹ BìnhNguyễn Cầu - Tuyến vào Trạm Y tế Tân An
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 5
950.000550.000375.000295.000
Hồ Văn ĐỗTuyến Tỉnh lộ 68 cũ ( giáp đường Trấn Hải Thành) - Giáp Đường Thai Dương
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 6
1.150.000650.000440.000355.000
Hoàng QuangNgã tư Cầu Thuận An mới - Cổng chào Tổ dân phố Hải Thành
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 7
1.750.000950.000650.000550.000
Hoàng QuangCổng chào Tổ dân phố Hải Thành - Ngã ba Nhà ông Phạm Văn Thuận
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 7
1.450.000800.000550.000445.000
Hoàng SaGiáp đường Nguyễn Văn Tuyết - Chợ Hải Tiến
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 8
1.050.000600.000415.000325.000
Hoàng Sa (Phần kéo dài)Dốc Đá (Hải Tiến) - Thửa số 5, tờ bản đồ số 5
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 8
1.150.000650.000440.000355.000
Hồng BàngGiáp đường Kinh Dương Vương (sát trường Tiểu Học Phú Tân) - Giáp đường Kinh Dương Vương (đối diện cây xăng 18)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 9
500.000280.000195.000155.000
Huyện ThoạiThai Dương - Tư Vinh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 10
1.050.000600.000415.000325.000
Kinh Dương Vương (Quốc lộ 49A)Giáp Phường Dương Nỗ - Cầu Diên Trường
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 11
1.450.000800.000550.000445.000
Kinh Dương Vương (Quốc lộ 49A)Cầu Diên Trường - Khu Resort Tam Giang
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 11
1.900.0001.050.000750.000600.000
Lê Quang ĐịnhGiáp đường Kinh Dương Vương - Nhà ông Nguyễn Viện
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 12
700.000380.000275.000220.000
Lê Quang ĐịnhNhà ông Nguyễn Viện - Miếu Ngài Khai khẩn Tân An
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 12
500.000280.000195.000155.000
Lê SĩGiáp đường Hoàng Quang - Giáp Bãi Biển
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 13
600.000325.000240.000190.000
Luy LâuGiáp đường Kinh Dương Vương - Phòng khám Đa khoa
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 14
750.000410.000285.000225.000
Lý Văn BưuNguyễn Lữ - Nguyễn Văn Tuyết
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 15
1.750.000950.000650.000550.000
Nguyễn CầuGiáp đường Kinh Dương Vương - Cống Tân Mỹ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 16
750.000410.000285.000225.000
Nguyễn CầuCống Tân Mỹ - Nhà ông Trần Văn Khấn
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 16
550.000310.000210.000165.000
Nguyễn LữKhu Resort Tam Giang - Giáp đường Trấn Hải Thành (Quốc lộ 49B)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 17
1.900.0001.050.000750.000600.000
Nguyễn Thị LợiKinh Dương Vương - Hồ nuôi trồng thủy sản
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 18
1.605.500900.000600.000490.000
Nguyễn Văn TuyếtNgã ba Cụm Cảng Thuận An - Khu Du lịch sinh thái Thuận An (Qua Cầu Thuận An cũ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 19
1.750.000950.000650.000550.000
Thai DươngĐình Làng Thai Dương - Dốc Đá Hải Tiến
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 20
1.450.000800.000550.000445.000
Thủy TúGiáp đường Kinh Dương Vương - Nhà ông La Văn Mong
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 21
1.050.000600.000415.000325.000
Thủy TúNhà ông La Văn Mong - Cầu Khe Tân Mỹ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 21
700.000380.000275.000220.000
Thủy Tú (Phần kéo dài: Tuyến vào Tổ Dân phố Tân Lập)Cầu Khe Tân Mỹ - Nhà thờ Tân Mỹ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 21
500.000280.000195.000155.000
Trấn Hải ThànhGiáp đường Nguyễn Văn Tuyết (Đài Liệt sỹ Thuận An cũ) - Giáp Tổ dân phố Hòa Duân
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 22
1.750.000950.000650.000550.000
Triệu Việt VươngGiáp đường Kinh Dương Vương - Nhà ông La Lợi
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 23
750.000410.000285.000225.000
Triệu Việt VươngNhà ông La Lợi - Nhà ông Nguyễn Tập
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 23
550.000310.000210.000165.000
Trương ThiềuNgã tư Cầu Thuận An mới - Miếu Thành Hoàng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 24
1.750.000950.000650.000550.000
Tư VinhTrương Thiều - Cống Bàu Sen
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 25
1.050.000600.000415.000325.000
Tư VinhCống Bàu Sen - Nhà ông Lê Văn Mão
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 25
700.000380.000275.000220.000
Tư VinhNhà ông Phạm Hối - Cống Hải Tiến
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 25
1.050.000600.000415.000325.000
Tư VinhCống Hải Tiến - Thửa 164, tờ bản đồ số 10
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 25
700.000380.000275.000220.000
Tư VinhNhà ông Lê Văn Mão - Chợ Hải Tiến
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 25
1.050.000600.000415.000325.000
Tuyến đường ra Trung tâm Văn hóa Thể thaoGiáp đường Kinh Dương Vương - Trung tâm Văn hóa Thể thao
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 26
500.000280.000195.000155.000
Tuyến ngã ba Chợ Tân MỹGiáp đường Kinh Dương Vương - Giáp đường Thủy Tú
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 27
1.050.000600.000415.000325.000
Tuyến vào làng Diên TrườngĐường Đặng Do - Ngã ba Nhà ông Trương Ốm
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 28
500.000280.000195.000155.000
Tuyến Tỉnh lộ 68 cũNgã ba nhà ông Nguyễn Nam - Nhà ông Nguyễn Ái
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 29
1.450.000800.000550.000445.000
Tuyến vào Tổ dân phố Tân LậpGiáp đường Thủy Tú - Đình Làng Tân Lập
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 30
500.000280.000195.000155.000
Tuyến vào Trạm Y tếGiáp đường Kinh Dương Vương - Cầu Khe
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 31
700.000380.000275.000220.000
Tuyến vào Trạm Y tếCầu Khe - Nhà ông Nguyễn Thức
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 31
500.000280.000195.000155.000
Võ Trường ToảnGiáp đường Kinh Dương Vương - Phá Tam Giang
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 32
500.000280.000195.000155.000
Tuyến đường ven biển 26mGiáp đường Hồ Văn Đỗ, đường Nguyễn Văn Tuyết - Cầu vượt biển Thuận An
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 33
2.100.0001.175.000800.000600.000
Tuyến đường ven biển 26mCầu vượt biển Thuận An - Cầu Tam Giang
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 33
1.150.000650.000440.000355.000
Các tuyến đường còn lạiII. Các tuyến đường chưa được đặt tên
Mục 34
500.000280.000195.000155.000
Quốc lộ 49B (đoạn qua xã Phú Hải (cũ))III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 35
550.000385.000275.000
Đoạn từ đường Trấn Hải Thành đến Nhà văn hóa Tổ dân phố Hòa Duân (Tân An)
Quốc lộ 49B (đoạn qua xã Phú Thuận (cũ))
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 36
1.300.000900.000650.000
Đoạn từ Nhà văn hóa Tổ dân phố Hòa Duân (Tân An) đến giáp xã Phú Vinh
Quốc lộ 49B (đoạn qua xã Phú Thuận (cũ))
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 36
900.000650.000440.000
Đoạn từ cầu Tam Giang (Ca Cút) đến Hết ranh giới khu dân cư Tổ dân phố Vĩnh Trị
Quốc lộ 49B (đoạn qua xã Hải Dương (cũ))
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 37
405.000240.000195.000
Đoạn còn lại qua xã Hải Dương (cũ)
Quốc lộ 49B (đoạn qua xã Hải Dương (cũ))
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 37
405.000240.000195.000
Đoạn từ Giáp đường ra Bãi tắm Phú Thuận đến Ngã tư nhà ông Nguyễn Hoàng
Tuyến bê tông Liên xã Phú Thuận - Phú Hải (cũ)
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 38
600.000420.000295.000
Đoạn từ Ngã tư nhà ông Nguyễn Hoàng đến Trại tôm giống Hải Tiến
Tuyến bê tông Liên xã Phú Thuận - Phú Hải (cũ)
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 38
550.000385.000275.000
Đoạn từ Trại tôm giống Hải Tiến đến giáp xã Phú Hải (cũ)
Tuyến bê tông Liên xã Phú Thuận - Phú Hải (cũ)
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 38
395.000280.000200.000
Các tuyến rẽ nhánh từ Quốc lộ 49B đến Đường bê tông liên thôn: Đoạn từ giáp đường Trấn Hải Thành đến Nhà văn hóa Tổ dân phố Hòa Duân (Tân An)III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 39
550.000385.000275.000
Vùng 1: - Tuyến rẽ nhánh Quốc lộ 49B từ nhà ông Nguyễn Ngọ (Cự Lại Bắc) đến giáp biển Đông. - Tuyến rẽ nhánh Quốc lộ 49B từ Nhà ông Trần Hy (Cự Lại Trung) đến giáp biển Đông. - Tuyến rẽ nhánh Quốc lộ 49B từ Nhà ông Lê Đắc(Cự Lại Trung) đến giáp biển Đông. - Tuyến rẽ nhánh Quốc lộ 49B từ Nhà ông Lê Văn Ngân (Cự Lại Trung) đến giáp biển Đông. - Tuyến rẽ nhánh Quốc lộ 49B từ Bưu điện (Cự Lại Đông) đến giáp biển Đông. - Tuyến rẽ nhánh Quốc lộ 49B từ nhà ông Hoàng Ngọc Phê (Cự Lại Đông) đến giáp biển Đông. - Tuyến rẽ nhánh Quốc lộ 49B từ nhà ông Nguyễn Đại Dưỡng đến giáp biển Đông.IV. Các vùng còn lại
Xã Phú Hải (cũ)
Mục 40
250.000170.000
Vùng 2: - Các tuyến rẽ nhánh Quốc lộ 49B còn lại - Ngoài các vị trí 1, 2, 3 của Quốc lộ 49BIV. Các vùng còn lại
Xã Phú Hải (cũ)
Mục 41
210.000140.000
Vùng 3: Các vị trí còn lạiIV. Các vùng còn lại
Xã Phú Hải (cũ)
Mục 42
120.000
Vùng 1: Các tuyến rẽ nhánh từ Quốc lộ 49B đến Đường Bê tông Liên thôn đoạn từ Nhà văn hóa Tổ dân phố Hòa Duân (Tân An) đến Chợ Hòa Duân (mới)IV. Các vùng còn lại
Xã Phú Thuận (cũ)
Mục 43
250.000170.000
Vùng 2: - Các tuyến rẽ nhánh từ Quốc lộ 49B đến Đường Bê tông Liên thôn đoạn từ Chợ Hòa Duân (mới) đến giáp xã Phú Hải (cũ) - Ngoài các vị trí 1, 2, 3 các tuyến đường chínhIV. Các vùng còn lại
Xã Phú Thuận (cũ)
Mục 44
210.000140.000
Vùng 3: Các vị trí còn lạiIV. Các vùng còn lại
Xã Phú Thuận (cũ)
Mục 45
120.000
Vùng 1: Trục đường chính đường liên tổ dân phố: Thai Dương Thượng Đông, Thai Dương Hạ Bắc,Thai Dương Hạ Trung, Thai Dương Hạ NamIV. Các vùng còn lại
Xã Hải Dương (cũ)
Mục 46
190.000145.000
Vùng 2: Các tổ dân phố: - Thai Dương Thượng Tây: Từ nhà thờ giáo xứ Thai Dương đến nhà ông Hà Toàn. - Các vị trí còn lại của các tổ dân phố: Vĩnh Trị ,Thai Dương Thượng Đông, Thai Dương Hạ Bắc,Thai Dương Hạ Trung, Thai Dương Hạ Nam (sau các vị trí của đường giao thông chính)IV. Các vùng còn lại
Xã Hải Dương (cũ)
Mục 47
125.000105.000
Vùng 3: - Xóm biển tổ dân phố Vĩnh Trị - Xóm biển tổ dân phố Thai Dương Hạ Bắc - Xóm Cồn Dài tổ dân phố Thai Dương Thượng Tây từ cống Ván đến hết ranh giới khu dân cư. - Xóm Cồn Đâu tổ dân phố Thai Dương Hạ Nam.IV. Các vùng còn lại
Xã Hải Dương (cũ)
Mục 48
95.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 08/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 02/06/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Huế.