Bảng giá đất Phường An Cựu, Huế từ 01/01/2026
453 đoạn tuyến, khu vực theo 9 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 54/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.
Giá đất ở cao nhất tại Phường An Cựu là 51.800.000 đồng/m² (vị trí 1, Hùng Vương, đoạn Cầu An Cựu đến An Dương Vương - Ngự Bình), theo bảng giá áp dụng từ 02/06/2026.
Nghị quyết 08/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 02/06/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất tại các khu quy hoạch (113 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Khu nhà ở Tam Thai | Đường 16,5m Mục 1 | 8.000.000 |
| Khu nhà ở Tam Thai | Đường 13,0m Mục 1 | 5.800.000 |
| Khu nhà ở Tam Thai | Đường 6,0m Mục 1 | 3.800.000 |
| Khu đất xen ghép Tổ 13, khu vực 5 | Đường 7,0m Mục 2 | 8.000.000 |
| Khu đất xen ghép Tổ 13, khu vực 5 | Đường 6,0m Mục 2 | 8.000.000 |
| Khu tái định cư Đông Nam Thủy An | Đường 26,0m Mục 3 | 13.000.000 |
| Khu tái định cư Đông Nam Thủy An | Đường 24,0m Mục 3 | 11.000.000 |
| Khu tái định cư Đông Nam Thủy An | Đường 12,0m Mục 3 | 7.500.000 |
| Khu dân cư Đông Nam Thủy An | Đường 24,5m Mục 4 | 13.200.000 |
| Khu dân cư Đông Nam Thủy An | Đường 13,5m Mục 4 | 9.300.000 |
| Khu dân cư Đông Nam Thủy An | Đường 12,0m Mục 4 | 9.300.000 |
| Khu dân cư Đông Nam Thủy An | Đường 11,0m Mục 4 | 9.300.000 |
| Khu nhà ở An Đông | Đường 18,5m Mục 5 | 9.000.000 |
| Khu nhà ở An Đông | Đường 16,5m Mục 5 | 9.000.000 |
| Khu nhà ở An Đông | Đường 12,0m Mục 5 | 8.000.000 |
| Khu nhà ở An Đông | Đường 11,5m Mục 5 | 6.000.000 |
| Khu nhà ở An Đông | Đường 11,25m Mục 5 | 6.000.000 |
| Khu nhà ở An Đông | Đường 11,0m Mục 5 | 5.700.000 |
| Khu nhà ở An Đông | Đường 10,0m Mục 5 | 4.100.000 |
| Khu nhà ở An Đông | Đường 8,0m Mục 5 | 4.000.000 |
| Khu nhà ở An Đông | Đường 7,5m Mục 5 | 4.000.000 |
| Khu nhà ở An Đông | Đường 7,0m Mục 5 | 4.000.000 |
| Khu nhà ở An Đông | Đường 5,0m Mục 5 | 4.000.000 |
| Khu quy hoạch tái định cư kênh thoát nước nối từ hói Vạn Vạn ra sông Lợi Nông | Đường 24,0m Mục 6 | 11.000.000 |
| Khu quy hoạch tái định cư kênh thoát nước nối từ hói Vạn Vạn ra sông Lợi Nông | Đường 12,0m Mục 6 | 6.500.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư tái định cư 2 | Đường 26,0m Mục 7 | 9.000.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư tái định cư 2 | Đường 19,5m Mục 7 | 7.800.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư tái định cư 2 | Đường 16,5m Mục 7 | 7.500.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư tái định cư 2 | Đường 13,5m Mục 7 | 6.500.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư tái định cư 2 | Đường 10,5m Mục 7 | 5.000.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật khu xen ghép TDC5 và khu CTR13 | Đường 19,5m Mục 8 | 7.000.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật khu xen ghép TDC5 và khu CTR13 | Đường 13,5m Mục 8 | 4.800.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật khu xen ghép TDC5 và khu CTR13 | Đường 12,5m Mục 8 | 4.500.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật khu xen ghép TDC5 và khu CTR13 | Đường từ 11,5m trở xuống Mục 8 | 4.500.000 |
| Khu Hạ tầng kỹ thuật tái định cư-08 | Đường 13,5m Mục 9 | 4.800.000 |
| Khu Hạ tầng kỹ thuật tái định cư-08 | Đường 8,5m Mục 9 | 3.300.000 |
| Khu Hạ tầng kỹ thuật tái định cư-09 | Đường 13,5m Mục 10 | 4.800.000 |
| Khu Hạ tầng kỹ thuật tái định cư-09 | Đường 5,5m Mục 10 | 3.300.000 |
| Khu Hạ tầng kỹ thuật tái định cư-09 | Đường 3,5m Mục 10 | 3.200.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật khu đất xen ghép Tổ 4, khu vực 2, phường An Đông | Đường 15,4m Mục 11 | 8.000.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật khu đất xen ghép Tổ 4, khu vực 2, phường An Đông | Đường 5,5m Mục 11 | 4.000.000 |
| Khu đất xen ghép thửa 354, tờ bản đồ số 43 | Đường 13,5m Mục 12 | 7.800.000 |
| Khu đất xen ghép thửa 354, tờ bản đồ số 43 | Đường 11,5m Mục 12 | 7.800.000 |
| Khu đất xen ghép thửa 354, tờ bản đồ số 43 | Đường 6,0m Mục 12 | 6.000.000 |
| Khu tái định cư phục vụ giải tỏa Đại học Huế | Đường 13,5m Mục 13 | 5.500.000 |
| Khu tái định cư phục vụ giải tỏa Đại học Huế | Đường 11,5m Mục 13 | 5.200.000 |
| Khu tái định cư phục vụ giải tỏa Đại học Huế | Đường 10,5m Mục 13 | 5.000.000 |
| Khu tái định cư phục vụ giải tỏa Đại học Huế | Đường 9,5m Mục 13 | 5.000.000 |
| Khu tái định cư phục vụ giải tỏa Đại học Huế | Đường 8,0m Mục 13 | 5.000.000 |
| Khu tái định cư phục vụ giải tỏa Đại học Huế | Đường 4,0m Mục 13 | 3.800.000 |
| Khu dân cư hai bên trục đường Quốc lộ 1A -Tự Đức | Đường 19,5m Mục 14 | 5.800.000 |
| Khu dân cư hai bên trục đường Quốc lộ 1A -Tự Đức | Đường 13,5m Mục 14 | 4.500.000 |
| Giai đoạn 1: Hạ tầng kỹ thuật thuộc dự án Tổ hợp nhà ở, thương mại - dịch vụ và vui chơi giải trí An Đông | Đường 25,5m Mục 15 | 13.000.000 |
| Giai đoạn 1: Hạ tầng kỹ thuật thuộc dự án Tổ hợp nhà ở, thương mại - dịch vụ và vui chơi giải trí An Đông | Đường 24,0m Mục 15 | 11.200.000 |
| Giai đoạn 1: Hạ tầng kỹ thuật thuộc dự án Tổ hợp nhà ở, thương mại - dịch vụ và vui chơi giải trí An Đông | Đường 14,0m Mục 15 | 7.500.000 |
| Giai đoạn 1: Hạ tầng kỹ thuật thuộc dự án Tổ hợp nhà ở, thương mại - dịch vụ và vui chơi giải trí An Đông | Đường 13,5m Mục 15 | 5.600.000 |
| Giai đoạn 1: Hạ tầng kỹ thuật thuộc dự án Tổ hợp nhà ở, thương mại - dịch vụ và vui chơi giải trí An Đông | Đường 12,0m Mục 15 | 5.600.000 |
| Giai đoạn 1: Hạ tầng kỹ thuật thuộc dự án Tổ hợp nhà ở, thương mại - dịch vụ và vui chơi giải trí An Đông | Đường 11,0m Mục 15 | 5.600.000 |
| Giai đoạn 1: Hạ tầng kỹ thuật thuộc dự án Tổ hợp nhà ở, thương mại - dịch vụ và vui chơi giải trí An Đông | Đường 10,0m Mục 15 | 4.000.000 |
| Giai đoạn 1: Hạ tầng kỹ thuật thuộc dự án Tổ hợp nhà ở, thương mại - dịch vụ và vui chơi giải trí An Đông | Đường 7,5m Mục 15 | 4.000.000 |
| Giai đoạn 1: Hệ thống hạ tầng kỹ thuật và khu nhà ở kết hợp thương mại dịch vụ (LK1, LK2) thuộc dự án Tổ hợp nhà ở - thương mại, dịch vụ 38 Hồ Đắc Di | Đường 16,5m Mục 16 | 7.900.000 |
| Giai đoạn 1: Hệ thống hạ tầng kỹ thuật và khu nhà ở kết hợp thương mại dịch vụ (LK1, LK2) thuộc dự án Tổ hợp nhà ở - thương mại, dịch vụ 38 Hồ Đắc Di | Đường 13,5m Mục 16 | 5.800.000 |
| Giai đoạn 1: Hệ thống hạ tầng kỹ thuật và khu nhà ở kết hợp thương mại dịch vụ (LK1, LK2) thuộc dự án Tổ hợp nhà ở - thương mại, dịch vụ 38 Hồ Đắc Di | Đường 13,0m Mục 16 | 5.800.000 |
| Giai đoạn 1: Hệ thống hạ tầng kỹ thuật và khu nhà ở kết hợp thương mại dịch vụ (LK1, LK2) thuộc dự án Tổ hợp nhà ở - thương mại, dịch vụ 38 Hồ Đắc Di | Đường 12,0m Mục 16 | 5.700.000 |
| Giai đoạn 1: Hệ thống hạ tầng kỹ thuật và khu nhà ở kết hợp thương mại dịch vụ (LK1, LK2) thuộc dự án Tổ hợp nhà ở - thương mại, dịch vụ 38 Hồ Đắc Di | Đường 10,0m Mục 16 | 4.000.000 |
| Khu quy hoạch Xóm hành | Đường 10,5m Mục 17 | 3.100.000 |
| Khu quy hoạch Xóm hành | Đường 9,5m Mục 17 | 3.100.000 |
| Khu quy hoạch Xóm hành | Đường 6,5m Mục 17 | 3.100.000 |
| Khu quy hoạch Xóm hành | Đường 6,0m Mục 17 | 3.100.000 |
| Khu đất CX7, BV, CTR18, CL10 | Đường 5,0m Mục 18 | 4.000.000 |
| Khu đất CX7, BV, CTR18, CL10 | Đường 4,0m Mục 18 | 4.000.000 |
| Khu quy hoạch phân lô thửa đất số 32, 33, 34, 73 tờ bản đồ số 26, phường An Đông | Đường 13,5m Mục 19 | 5.700.000 |
| Khu quy hoạch phân lô thửa đất số 32, 33, 34, 73 tờ bản đồ số 26, phường An Đông | Đường 10,5m Mục 19 | 4.000.000 |
| Khu quy hoạch phân lô thửa đất số 32, 33, 34, 73 tờ bản đồ số 26, phường An Đông | Đường 5,0m Mục 19 | 4.000.000 |
| Khu dân cư LK 11, CTR11 và CTR12 | Đường 26,0m Mục 20 | 15.300.000 |
| Khu dân cư LK 11, CTR11 và CTR12 | Đường 19,5m Mục 20 | 9.300.000 |
| Khu dân cư LK 11, CTR11 và CTR12 | Đường 13,5m Mục 20 | 6.700.000 |
| Tuyến đường thuộc khu nhà ở biệt thự trục đường Quốc lộ 1A- Tự Đức | Đường 45,0m Mục 21 | 11.600.000 |
| Tuyến đường thuộc khu nhà ở biệt thự trục đường Quốc lộ 1A- Tự Đức | Đường 19,5m Mục 21 | 5.800.000 |
| Tuyến đường thuộc khu nhà ở biệt thự trục đường Quốc lộ 1A- Tự Đức | Đường 13,5m Mục 21 | 4.500.000 |
| Khu quy hoạch giảng viên Đại học Huế | Đường 13,5m Mục 22 | 5.800.000 |
| Khu quy hoạch giảng viên Đại học Huế | Đường 11,5m Mục 22 | 5.700.000 |
| Khu quy hoạch LK7, BT1, OTM1 và OTM2, thuộc khu A - Đô thị mới An Vân Dương | Đường 23,0m Mục 23 | 11.200.000 |
| Khu quy hoạch LK7, BT1, OTM1 và OTM2, thuộc khu A - Đô thị mới An Vân Dương | Đường 19,5m Mục 23 | 8.000.000 |
| Khu quy hoạch LK7, BT1, OTM1 và OTM2, thuộc khu A - Đô thị mới An Vân Dương | Đường 18,5m Mục 23 | 8.000.000 |
| Khu quy hoạch LK7, BT1, OTM1 và OTM2, thuộc khu A - Đô thị mới An Vân Dương | Đường 16,5m Mục 23 | 7.700.000 |
| Khu quy hoạch LK7, BT1, OTM1 và OTM2, thuộc khu A - Đô thị mới An Vân Dương | Đường 13,5m Mục 23 | 5.700.000 |
| Khu văn phòng và Nhà ở tại lô LK2 thuộc khu A - Khu đô thị mới An Vân Dương | Đường 19,5m Mục 24 | 8.000.000 |
| Khu văn phòng và Nhà ở tại lô LK2 thuộc khu A - Khu đô thị mới An Vân Dương | Đường 16,5m Mục 24 | 7.700.000 |
| Khu văn phòng và Nhà ở tại lô LK2 thuộc khu A - Khu đô thị mới An Vân Dương | Đường 12,0m Mục 24 | 5.700.000 |
| Khu văn phòng và Nhà ở tại lô LK2 thuộc khu A - Khu đô thị mới An Vân Dương | Đường 8,0m Mục 24 | 4.000.000 |
| Khu ở cao cấp, biệt thự đa chức năng, dịch vụ thương mại tại các khu đất ký hiệu TM2, OTM2, OTM4 và BT thuộc khu A - Đô thị mới An Vân Dương (Khu đô thị Phú Mỹ An) | Đường 26,0m Mục 25 | 15.300.000 |
| Khu ở cao cấp, biệt thự đa chức năng, dịch vụ thương mại tại các khu đất ký hiệu TM2, OTM2, OTM4 và BT thuộc khu A - Đô thị mới An Vân Dương (Khu đô thị Phú Mỹ An) | Đường 24,0m Mục 25 | 13.200.000 |
| Khu ở cao cấp, biệt thự đa chức năng, dịch vụ thương mại tại các khu đất ký hiệu TM2, OTM2, OTM4 và BT thuộc khu A - Đô thị mới An Vân Dương (Khu đô thị Phú Mỹ An) | Đường 19,5m Mục 25 | 9.300.000 |
| Khu ở cao cấp, biệt thự đa chức năng, dịch vụ thương mại tại các khu đất ký hiệu TM2, OTM2, OTM4 và BT thuộc khu A - Đô thị mới An Vân Dương (Khu đô thị Phú Mỹ An) | Đường 12,0m Mục 25 | 6.600.000 |
| Khu ở cao cấp, biệt thự đa chức năng, dịch vụ thương mại tại các khu đất ký hiệu TM2, OTM2, OTM4 và BT thuộc khu A - Đô thị mới An Vân Dương (Khu đô thị Phú Mỹ An) | Đường 7,5m Mục 25 | 4.700.000 |
| Khu đô thị mới An Cựu | Đường 26,0m Mục 26 | 15.300.000 |
| Khu đô thị mới An Cựu | Đường 20,5m Mục 26 | 12.200.000 |
| Khu đô thị mới An Cựu | Đường 19,5m Mục 26 | 9.300.000 |
| Khu đô thị mới An Cựu | Đường 16,5m Mục 26 | 9.000.000 |
| Khu đô thị mới An Cựu | Đường 14,5m Mục 26 | 9.000.000 |
| Khu đô thị mới An Cựu | Đường 11,5m Mục 26 | 6.700.000 |
| Tổ hợp thương mại, Shophouse, Chung cư thương mại tại Lô C - dx, Khu đô thị mới An Vân Dương | Đường 19,5m Mục 27 | 9.300.000 |
| Đường quy hoạch thuộc Đại học Huế | Đường 16,5m Mục 28 | 7.800.000 |
| Đường quy hoạch thuộc Đại học Huế | Đường 13,5m Mục 28 | 5.800.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khác | Đường 24,5m trở lên Mục 29 | 9.000.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khác | Đường từ 22,0m đến 24,0m Mục 29 | 8.000.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khác | Đường từ 20,0m đến 22,0m Mục 29 | 8.000.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khác | Đường từ 17,0m đến 19,5m Mục 29 | 5.800.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khác | Đường từ 14m đến 16,5m Mục 29 | 4.800.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khác | Đường từ 11,0m đến 13,5m Mục 29 | 4.800.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khác | Đường từ 4,0m đến 10,5m Mục 29 | 3.100.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khác | Đường dưới 4m Mục 29 | 2.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| Phường An Cựu | 33.000 | 29.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (84 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| An Dương Vương | Hùng Vương - Ngự Bình - Hồ Đắc Di I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 1 | 38.900.000 | 21.800.000 | 14.400.000 | 9.300.000 |
| An Dương Vương | Hồ Đắc Di - Cống Bạc I I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 1 | 25.700.000 | 14.400.000 | 9.500.000 | 6.200.000 |
| An Dương Vương | Cống Bạc I - Giáp phường Thanh Thủy I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 1 | 20.500.000 | 11.500.000 | 7.600.000 | 4.900.000 |
| An Dương Vương (phía bên kia đường sắt) | Cống Bạc I - Giáp phường Thanh Thủy I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 1 | 7.600.000 | 4.300.000 | 2.800.000 | 1.800.000 |
| An Thủy | Phan Anh - Nguyễn Duy Trinh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 2 | 8.400.000 | 4.700.000 | 3.100.000 | 2.000.000 |
| Âu Lạc | Hải Triều - An Dương Vương I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 3 | 19.300.000 | 10.800.000 | 7.100.000 | 4.600.000 |
| Châu Chữ | Thiên Thai - Giáp phường Thủy Xuân I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 4 | 4.300.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 1.000.000 |
| Duy Tân | Trần Phú - Ngự Bình I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 5 | 10.400.000 | 5.800.000 | 3.800.000 | 2.500.000 |
| Đại Cồ Việt | Nguyễn Khoa Điệu Hồng - Lê Trung Tông I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 6 | 13.800.000 | 7.700.000 | 5.100.000 | 3.300.000 |
| Đại Cồ Việt 1 | Đại Cồ Việt - Nguyễn Khoa Diệu Hồng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 7 | 8.400.000 | 4.700.000 | 3.100.000 | 2.000.000 |
| Đại Cồ Việt 3 | Đại Cồ Việt - Nguyễn Khoa Diệu Hồng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 8 | 8.400.000 | 4.700.000 | 3.100.000 | 2.000.000 |
| Đại Nam | Minh Mạng - Châu Chữ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 9 | 10.400.000 | 5.800.000 | 3.800.000 | 2.500.000 |
| Đặng Văn Ngữ | Đầu cầu An Cựu - Cầu đường Tôn Quang Phiệt I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 10 | 13.800.000 | 7.700.000 | 5.100.000 | 3.300.000 |
| Đặng Văn Ngữ | Cầu đường Tôn Quang Phiệt - Trường Chinh (Cầu Kiểm Huệ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 10 | 10.400.000 | 5.800.000 | 3.800.000 | 2.500.000 |
| Đặng Huy Trứ | Ngự Bình - Hoàng Thị Loan (từ phường Thuận Hóa sang phường An Cựu) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 11 | 4.300.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 1.000.000 |
| Đường dạo quanh hồ Kiểm Huệ | I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 12 | 13.800.000 | 7.700.000 | 5.100.000 | 3.300.000 |
| Hải Triều | Cầu An Cựu - Cầu Tam Tây I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 13 | 13.800.000 | 7.700.000 | 5.100.000 | 3.300.000 |
| Hải Triều | Cầu Tam Tây - Giáp phường Thanh Thủy I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 13 | 6.600.000 | 3.700.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Hồ Đắc Di | An Dương Vương - Nguyễn Khánh Toàn I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 14 | 25.700.000 | 14.400.000 | 9.500.000 | 6.200.000 |
| Hồ Đắc Di | Nguyễn Khánh Toàn - Võ Văn Kiệt I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 14 | 13.800.000 | 7.700.000 | 5.100.000 | 3.300.000 |
| Hoàng Lanh | Võ Nguyên Giáp - Giáp phường Vỹ Dạ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 15 | 19.300.000 | 10.800.000 | 7.100.000 | 4.600.000 |
| Hoàng Quốc Việt | Trường Chinh - Nguyễn Duy Trinh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 16 | 25.700.000 | 14.400.000 | 9.500.000 | 6.200.000 |
| Hoàng Quốc Việt (cũ) | Nguyễn Duy Trinh - Võ Nguyên Giáp I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 16 | 13.800.000 | 7.700.000 | 5.100.000 | 3.300.000 |
| Hoàng Quốc Việt (mới) | Nguyễn Duy Trinh - Giáp phường Thanh Thủy I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 16 | 20.500.000 | 11.500.000 | 7.600.000 | 4.900.000 |
| Hoàng Quốc Việt (đoạn Lang Xá Cồn) | Khu Đô thị Phú Mỹ An - Khu tái định cư I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 16 | 13.800.000 | 7.700.000 | 5.100.000 | 3.300.000 |
| Hoàng Thị Loan | Ngự Bình - Tam Thai I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 17 | 6.600.000 | 3.700.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Hoàng Văn Thụ | Đường dạo quanh hồ Kiểm Huệ - Trần Hữu Dực I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 18 | 19.300.000 | 10.800.000 | 7.100.000 | 4.600.000 |
| Hồng Chương | Hoàng Quốc Việt - An Thủy I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 19 | 15.600.000 | 8.800.000 | 5.800.000 | 3.700.000 |
| Hùng Vương | Cầu An Cựu - An Dương Vương - Ngự Bình I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 20 | 51.800.000 | 29.000.000 | 19.200.000 | 12.400.000 |
| Huỳnh Tấn Phát | Nguyễn Hữu Thọ - Lê Minh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 21 | 15.600.000 | 8.800.000 | 5.800.000 | 3.700.000 |
| Lê Công Hành | Tam Thai - Trần Đại Nghĩa I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 22 | 10.400.000 | 5.800.000 | 3.800.000 | 2.500.000 |
| Lê Khắc Quyến | Tôn Thất Dương Kỵ - Đường quy hoạch Đại học Huế I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 23 | 10.400.000 | 5.800.000 | 3.800.000 | 2.500.000 |
| Lê Minh | Huỳnh Tấn Phát - Lê Quang Đạo I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 24 | 13.800.000 | 7.700.000 | 5.100.000 | 3.300.000 |
| Lê Minh | Lê Quang Đạo - Thửa 44 tờ bản đồ 14 (phường An Đông cũ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 24 | 13.800.000 | 7.700.000 | 5.100.000 | 3.300.000 |
| Lê Quang Đạo | Tố Hữu - Lê Minh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 25 | 25.700.000 | 14.400.000 | 9.500.000 | 6.200.000 |
| Lê Viết Lượng | Hà Huy Tập - Lê Minh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 26 | 19.300.000 | 10.800.000 | 7.100.000 | 4.600.000 |
| Lương Nhữ Hộc | Nguyễn Hữu Thận - Trần Đại Nghĩa I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 27 | 10.400.000 | 5.800.000 | 3.800.000 | 2.500.000 |
| Lương Văn Can | Phan Chu Trinh - Đường sắt I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 28 | 13.800.000 | 7.700.000 | 5.100.000 | 3.300.000 |
| Lương Văn Can | Đường sắt - Duy Tân I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 28 | 10.400.000 | 5.800.000 | 3.800.000 | 2.500.000 |
| Ngự Bình | An Dương Vương - Nguyễn Khoa Chiêm I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 29 | 13.800.000 | 7.700.000 | 5.100.000 | 3.300.000 |
| Ngự Bình | Nguyễn Khoa Chiêm - Điện Biên Phủ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 29 | 10.400.000 | 5.800.000 | 3.800.000 | 2.500.000 |
| Ngũ Đông | Phan Anh - Nguyễn Duy Trinh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 30 | 8.400.000 | 4.700.000 | 3.100.000 | 2.000.000 |
| Nguyễn Đức Cảnh | Hồ Tùng Mậu - Lê Minh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 31 | 15.600.000 | 8.800.000 | 5.800.000 | 3.700.000 |
| Nguyễn Đức Tịnh | Nguyễn Hữu Thọ - Lê Minh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 32 | 15.600.000 | 8.800.000 | 5.800.000 | 3.700.000 |
| Nguyễn Duy Trinh | Hoàng Quốc Việt - Cuối đường I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 33 | 20.500.000 | 11.500.000 | 7.600.000 | 4.900.000 |
| Nguyễn Hữu Ba | Tôn Thất Dương Kỵ - Đường quy hoạch Đai học Huế I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 34 | 13.800.000 | 7.700.000 | 5.100.000 | 3.300.000 |
| Nguyễn Hữu Cảnh | An Dương Vương - Võ Văn Kiệt I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 35 | 6.600.000 | 3.700.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Nguyễn Hữu Đính | Hồ Đắc Di - Lê Khắc Quyến I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 36 | 13.800.000 | 7.700.000 | 5.100.000 | 3.300.000 |
| Nguyễn Hữu Thận | Võ Văn Kiệt - Trần Đại Nghĩa I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 37 | 10.400.000 | 5.800.000 | 3.800.000 | 2.500.000 |
| Nguyễn Khánh Toàn | Hồ Đắc Di - Nguyễn Khoa Chiêm I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 38 | 10.400.000 | 5.800.000 | 3.800.000 | 2.500.000 |
| Nguyễn Khoa Chiêm | Ngự Bình - Võ Văn Kiệt I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 39 | 10.400.000 | 5.800.000 | 3.800.000 | 2.500.000 |
| Nguyễn Khoa Diệu Hồng | Đường Quy hoạch 24m - Đường Quy hoạch I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 40 | 13.800.000 | 7.700.000 | 5.100.000 | 3.300.000 |
| Nguyễn Văn Khả | Nguyễn Hữu Cảnh - Đường quy hoạch Đại học Huế I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 41 | 6.600.000 | 3.700.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Phạm Ngọc Thạch | Cầu Tam Tây - Cuối đường I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 42 | 6.600.000 | 3.700.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Phan Anh | Hoàng Quốc Việt - Nguyễn Duy Trinh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 43 | 15.600.000 | 8.800.000 | 5.800.000 | 3.700.000 |
| Phan Chu Trinh | Cầu Thầy Niệm - Cầu An Cựu I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 44 | 20.500.000 | 11.500.000 | 7.600.000 | 4.900.000 |
| Phùng Chí Kiên | Nguyễn Hữu Thọ - Khu dân cư Tổ 6 I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 45 | 13.800.000 | 7.700.000 | 5.100.000 | 3.300.000 |
| Sông Như Ý | Võ Nguyên Giáp - Cầu Vân Dương I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 46 | 8.400.000 | 4.700.000 | 3.100.000 | 2.000.000 |
| Tam Thai | Phan Bội Châu - Hoàng Thị Loan I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 47 | 8.400.000 | 4.700.000 | 3.100.000 | 2.000.000 |
| Tam Thai | Hoàng Thị Loan - Thiên Thai I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 47 | 6.600.000 | 3.700.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Thiên Thai | Võ Văn Kiệt - Trung tâm Văn hóa Huyền Trân I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 48 | 6.600.000 | 3.700.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Tố Hữu | Khu Đô thị Phú Mỹ An - Võ Chí Công I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 49 | 38.900.000 | 21.800.000 | 14.400.000 | 9.300.000 |
| Tôn Quang Phiệt | Đặng Văn Ngữ - Cầu Tam Tây I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 50 | 8.400.000 | 4.700.000 | 3.100.000 | 2.000.000 |
| Tôn Quang Phiệt | Cầu Tam Tây - Giáp phường Thanh Thủy I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 50 | 6.600.000 | 3.700.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Tôn Thất Bật | Nguyễn Hữu Cảnh - Đường quy hoạch Đại học Huế I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 51 | 6.600.000 | 3.700.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Tôn Thất Cảnh | Hoàng Quốc Việt - Cầu Nhất Đông I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 52 | 6.600.000 | 3.700.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Tôn Thất Cảnh | Cầu Nhất Đông - Hết đường (cả 02 nhánh) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 52 | 4.300.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 1.000.000 |
| Tôn Thất Dương Kỵ | Hồ Đắc Di - Điểm xanh Khu quy hoạch I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 53 | 13.800.000 | 7.700.000 | 5.100.000 | 3.300.000 |
| Trần Anh Liên | Nguyễn Hữu Thọ - Phùng Chí Kiên I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 54 | 13.800.000 | 7.700.000 | 5.100.000 | 3.300.000 |
| Trần Đại Nghĩa | Võ Văn Kiệt - Trường Tiểu học Huyền Trân I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 55 | 13.800.000 | 7.700.000 | 5.100.000 | 3.300.000 |
| Trần Hữu Dực | Giáp ranh phường Vỹ Dạ - Cuối đường I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 56 | 15.600.000 | 8.800.000 | 5.800.000 | 3.700.000 |
| Trần Lư | Lê Công Hành - Trần Đại Nghĩa I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 57 | 13.800.000 | 7.700.000 | 5.100.000 | 3.300.000 |
| Trần Lư | Võ Văn Kiệt - Trần Lư (ngã ba) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 57 | 13.800.000 | 7.700.000 | 5.100.000 | 3.300.000 |
| Trần Thanh Mại | An Dương Vương - Khu đất HTXNN (Thửa đất số 650, tờ bản đồ số 247) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 58 | 10.400.000 | 5.800.000 | 3.800.000 | 2.500.000 |
| Trường Chinh | Bà Triệu - Lê Minh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 59 | 46.300.000 | 25.900.000 | 17.100.000 | 11.100.000 |
| Trường Chinh | Lê Minh - Hoàng Quốc Việt I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 59 | 38.900.000 | 21.800.000 | 14.400.000 | 9.300.000 |
| Văn Tiến Dũng | Võ Nguyên Giáp - Võ Chí Công I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 60 | 38.900.000 | 21.800.000 | 14.400.000 | 9.300.000 |
| Võ Chí Công | Hoàng Quốc Việt (đi cầu Ngói Thanh Toàn) - Giáp phường Vỹ Dạ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 61 | 15.600.000 | 8.800.000 | 5.800.000 | 3.700.000 |
| Võ Chí Công | Võ Văn Kiệt thuộc phường An Đông (cũ) đoạn từ giáp ranh phường Thủy Vân (cũ) - giáp xã Thủy Thanh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 61 | 15.600.000 | 8.800.000 | 5.800.000 | 3.700.000 |
| Võ Nguyên Giáp | Tôn Quang Phiệt - Cầu Vân Dương I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 62 | 25.700.000 | 14.400.000 | 9.500.000 | 6.200.000 |
| Võ Quý Huân | Lê Công Hành - Trần Đại Nghĩa I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 63 | 10.400.000 | 5.800.000 | 3.800.000 | 2.500.000 |
| Võ Văn Kiệt | Cầu vượt Thủy Dương (Võ Chí Công) - Thiên Thai I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 64 | 15.600.000 | 8.800.000 | 5.800.000 | 3.700.000 |
| Võ Văn Kiệt | Thiên Thai - Cầu Lim 2 I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 64 | 13.800.000 | 7.700.000 | 5.100.000 | 3.300.000 |
| Các tuyến đường còn lại | II. Các tuyến đường chưa được đặt tên Mục 65 | 4.300.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 1.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| Phường An Cựu | 9.000 | 7.800 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (84 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| An Dương Vương | Hùng Vương - Ngự Bình - Hồ Đắc Di I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 1 | 23.340.000 | 13.080.000 | 8.640.000 | 5.580.000 |
| An Dương Vương | Hồ Đắc Di - Cống Bạc I I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 1 | 15.420.000 | 8.640.000 | 5.700.000 | 3.720.000 |
| An Dương Vương | Cống Bạc I - Giáp phường Thanh Thủy I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 1 | 12.300.000 | 6.900.000 | 4.560.000 | 2.940.000 |
| An Dương Vương (phía bên kia đường sắt) | Cống Bạc I - Giáp phường Thanh Thủy I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 1 | 4.560.000 | 2.580.000 | 1.680.000 | 1.080.000 |
| An Thủy | Phan Anh - Nguyễn Duy Trinh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 2 | 5.040.000 | 2.820.000 | 1.860.000 | 1.200.000 |
| Âu Lạc | Hải Triều - An Dương Vương I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 3 | 11.580.000 | 6.480.000 | 4.260.000 | 2.760.000 |
| Châu Chữ | Thiên Thai - Giáp phường Thủy Xuân I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 4 | 2.580.000 | 1.440.000 | 960.000 | 600.000 |
| Duy Tân | Trần Phú - Ngự Bình I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 5 | 6.240.000 | 3.480.000 | 2.280.000 | 1.500.000 |
| Đại Cồ Việt | Nguyễn Khoa Điệu Hồng - Lê Trung Tông I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 6 | 8.280.000 | 4.620.000 | 3.060.000 | 1.980.000 |
| Đại Cồ Việt 1 | Đại Cồ Việt - Nguyễn Khoa Diệu Hồng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 7 | 5.040.000 | 2.820.000 | 1.860.000 | 1.200.000 |
| Đại Cồ Việt 3 | Đại Cồ Việt - Nguyễn Khoa Diệu Hồng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 8 | 5.040.000 | 2.820.000 | 1.860.000 | 1.200.000 |
| Đại Nam | Minh Mạng - Châu Chữ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 9 | 6.240.000 | 3.480.000 | 2.280.000 | 1.500.000 |
| Đặng Văn Ngữ | Đầu cầu An Cựu - Cầu đường Tôn Quang Phiệt I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 10 | 8.280.000 | 4.620.000 | 3.060.000 | 1.980.000 |
| Đặng Văn Ngữ | Cầu đường Tôn Quang Phiệt - Trường Chinh (Cầu Kiểm Huệ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 10 | 6.240.000 | 3.480.000 | 2.280.000 | 1.500.000 |
| Đặng Huy Trứ | Ngự Bình - Hoàng Thị Loan (từ phường Thuận Hóa sang phường An Cựu) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 11 | 2.580.000 | 1.440.000 | 960.000 | 600.000 |
| Đường dạo quanh hồ Kiểm Huệ | I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 12 | 8.280.000 | 4.620.000 | 3.060.000 | 1.980.000 |
| Hải Triều | Cầu An Cựu - Cầu Tam Tây I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 13 | 8.280.000 | 4.620.000 | 3.060.000 | 1.980.000 |
| Hải Triều | Cầu Tam Tây - Giáp phường Thanh Thủy I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 13 | 3.960.000 | 2.220.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Hồ Đắc Di | An Dương Vương - Nguyễn Khánh Toàn I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 14 | 15.420.000 | 8.640.000 | 5.700.000 | 3.720.000 |
| Hồ Đắc Di | Nguyễn Khánh Toàn - Võ Văn Kiệt I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 14 | 8.280.000 | 4.620.000 | 3.060.000 | 1.980.000 |
| Hoàng Lanh | Võ Nguyên Giáp - Giáp phường Vỹ Dạ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 15 | 11.580.000 | 6.480.000 | 4.260.000 | 2.760.000 |
| Hoàng Quốc Việt | Trường Chinh - Nguyễn Duy Trinh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 16 | 15.420.000 | 8.640.000 | 5.700.000 | 3.720.000 |
| Hoàng Quốc Việt (cũ) | Nguyễn Duy Trinh - Võ Nguyên Giáp I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 16 | 8.280.000 | 4.620.000 | 3.060.000 | 1.980.000 |
| Hoàng Quốc Việt (mới) | Nguyễn Duy Trinh - Giáp phường Thanh Thủy I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 16 | 12.300.000 | 6.900.000 | 4.560.000 | 2.940.000 |
| Hoàng Quốc Việt (đoạn Lang Xá Cồn) | Khu Đô thị Phú Mỹ An - Khu tái định cư I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 16 | 8.280.000 | 4.620.000 | 3.060.000 | 1.980.000 |
| Hoàng Thị Loan | Ngự Bình - Tam Thai I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 17 | 3.960.000 | 2.220.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Hoàng Văn Thụ | Đường dạo quanh hồ Kiểm Huệ - Trần Hữu Dực I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 18 | 11.580.000 | 6.480.000 | 4.260.000 | 2.760.000 |
| Hồng Chương | Hoàng Quốc Việt - An Thủy I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 19 | 9.360.000 | 5.280.000 | 3.480.000 | 2.220.000 |
| Hùng Vương | Cầu An Cựu - An Dương Vương - Ngự Bình I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 20 | 31.080.000 | 17.400.000 | 11.520.000 | 7.440.000 |
| Huỳnh Tấn Phát | Nguyễn Hữu Thọ - Lê Minh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 21 | 9.360.000 | 5.280.000 | 3.480.000 | 2.220.000 |
| Lê Công Hành | Tam Thai - Trần Đại Nghĩa I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 22 | 6.240.000 | 3.480.000 | 2.280.000 | 1.500.000 |
| Lê Khắc Quyến | Tôn Thất Dương Kỵ - Đường quy hoạch Đại học Huế I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 23 | 6.240.000 | 3.480.000 | 2.280.000 | 1.500.000 |
| Lê Minh | Huỳnh Tấn Phát - Lê Quang Đạo I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 24 | 8.280.000 | 4.620.000 | 3.060.000 | 1.980.000 |
| Lê Minh | Lê Quang Đạo - Thửa 44 tờ bản đồ 14 (phường An Đông cũ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 24 | 8.280.000 | 4.620.000 | 3.060.000 | 1.980.000 |
| Lê Quang Đạo | Tố Hữu - Lê Minh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 25 | 15.420.000 | 8.640.000 | 5.700.000 | 3.720.000 |
| Lê Viết Lượng | Hà Huy Tập - Lê Minh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 26 | 11.580.000 | 6.480.000 | 4.260.000 | 2.760.000 |
| Lương Nhữ Hộc | Nguyễn Hữu Thận - Trần Đại Nghĩa I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 27 | 6.240.000 | 3.480.000 | 2.280.000 | 1.500.000 |
| Lương Văn Can | Phan Chu Trinh - Đường sắt I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 28 | 8.280.000 | 4.620.000 | 3.060.000 | 1.980.000 |
| Lương Văn Can | Đường sắt - Duy Tân I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 28 | 6.240.000 | 3.480.000 | 2.280.000 | 1.500.000 |
| Ngự Bình | An Dương Vương - Nguyễn Khoa Chiêm I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 29 | 8.280.000 | 4.620.000 | 3.060.000 | 1.980.000 |
| Ngự Bình | Nguyễn Khoa Chiêm - Điện Biên Phủ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 29 | 6.240.000 | 3.480.000 | 2.280.000 | 1.500.000 |
| Ngũ Đông | Phan Anh - Nguyễn Duy Trinh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 30 | 5.040.000 | 2.820.000 | 1.860.000 | 1.200.000 |
| Nguyễn Đức Cảnh | Hồ Tùng Mậu - Lê Minh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 31 | 9.360.000 | 5.280.000 | 3.480.000 | 2.220.000 |
| Nguyễn Đức Tịnh | Nguyễn Hữu Thọ - Lê Minh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 32 | 9.360.000 | 5.280.000 | 3.480.000 | 2.220.000 |
| Nguyễn Duy Trinh | Hoàng Quốc Việt - Cuối đường I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 33 | 12.300.000 | 6.900.000 | 4.560.000 | 2.940.000 |
| Nguyễn Hữu Ba | Tôn Thất Dương Kỵ - Đường quy hoạch Đai học Huế I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 34 | 8.280.000 | 4.620.000 | 3.060.000 | 1.980.000 |
| Nguyễn Hữu Cảnh | An Dương Vương - Võ Văn Kiệt I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 35 | 3.960.000 | 2.220.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Nguyễn Hữu Đính | Hồ Đắc Di - Lê Khắc Quyến I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 36 | 8.280.000 | 4.620.000 | 3.060.000 | 1.980.000 |
| Nguyễn Hữu Thận | Võ Văn Kiệt - Trần Đại Nghĩa I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 37 | 6.240.000 | 3.480.000 | 2.280.000 | 1.500.000 |
| Nguyễn Khánh Toàn | Hồ Đắc Di - Nguyễn Khoa Chiêm I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 38 | 6.240.000 | 3.480.000 | 2.280.000 | 1.500.000 |
| Nguyễn Khoa Chiêm | Ngự Bình - Võ Văn Kiệt I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 39 | 6.240.000 | 3.480.000 | 2.280.000 | 1.500.000 |
| Nguyễn Khoa Diệu Hồng | Đường Quy hoạch 24m - Đường Quy hoạch I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 40 | 8.280.000 | 4.620.000 | 3.060.000 | 1.980.000 |
| Nguyễn Văn Khả | Nguyễn Hữu Cảnh - Đường quy hoạch Đại học Huế I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 41 | 3.960.000 | 2.220.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Phạm Ngọc Thạch | Cầu Tam Tây - Cuối đường I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 42 | 3.960.000 | 2.220.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Phan Anh | Hoàng Quốc Việt - Nguyễn Duy Trinh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 43 | 9.360.000 | 5.280.000 | 3.480.000 | 2.220.000 |
| Phan Chu Trinh | Cầu Thầy Niệm - Cầu An Cựu I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 44 | 12.300.000 | 6.900.000 | 4.560.000 | 2.940.000 |
| Phùng Chí Kiên | Nguyễn Hữu Thọ - Khu dân cư Tổ 6 I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 45 | 8.280.000 | 4.620.000 | 3.060.000 | 1.980.000 |
| Sông Như Ý | Võ Nguyên Giáp - Cầu Vân Dương I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 46 | 5.040.000 | 2.820.000 | 1.860.000 | 1.200.000 |
| Tam Thai | Phan Bội Châu - Hoàng Thị Loan I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 47 | 5.040.000 | 2.820.000 | 1.860.000 | 1.200.000 |
| Tam Thai | Hoàng Thị Loan - Thiên Thai I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 47 | 3.960.000 | 2.220.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Thiên Thai | Võ Văn Kiệt - Trung tâm Văn hóa Huyền Trân I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 48 | 3.960.000 | 2.220.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Tố Hữu | Khu Đô thị Phú Mỹ An - Võ Chí Công I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 49 | 23.340.000 | 13.080.000 | 8.640.000 | 5.580.000 |
| Tôn Quang Phiệt | Đặng Văn Ngữ - Cầu Tam Tây I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 50 | 5.040.000 | 2.820.000 | 1.860.000 | 1.200.000 |
| Tôn Quang Phiệt | Cầu Tam Tây - Giáp phường Thanh Thủy I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 50 | 3.960.000 | 2.220.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Tôn Thất Bật | Nguyễn Hữu Cảnh - Đường quy hoạch Đại học Huế I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 51 | 3.960.000 | 2.220.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Tôn Thất Cảnh | Hoàng Quốc Việt - Cầu Nhất Đông I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 52 | 3.960.000 | 2.220.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Tôn Thất Cảnh | Cầu Nhất Đông - Hết đường (cả 02 nhánh) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 52 | 2.580.000 | 1.440.000 | 960.000 | 600.000 |
| Tôn Thất Dương Kỵ | Hồ Đắc Di - Điểm xanh Khu quy hoạch I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 53 | 8.280.000 | 4.620.000 | 3.060.000 | 1.980.000 |
| Trần Anh Liên | Nguyễn Hữu Thọ - Phùng Chí Kiên I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 54 | 8.280.000 | 4.620.000 | 3.060.000 | 1.980.000 |
| Trần Đại Nghĩa | Võ Văn Kiệt - Trường Tiểu học Huyền Trân I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 55 | 8.280.000 | 4.620.000 | 3.060.000 | 1.980.000 |
| Trần Hữu Dực | Giáp ranh phường Vỹ Dạ - Cuối đường I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 56 | 9.360.000 | 5.280.000 | 3.480.000 | 2.220.000 |
| Trần Lư | Lê Công Hành - Trần Đại Nghĩa I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 57 | 8.280.000 | 4.620.000 | 3.060.000 | 1.980.000 |
| Trần Lư | Võ Văn Kiệt - Trần Lư (ngã ba) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 57 | 8.280.000 | 4.620.000 | 3.060.000 | 1.980.000 |
| Trần Thanh Mại | An Dương Vương - Khu đất HTXNN (Thửa đất số 650, tờ bản đồ số 247) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 58 | 6.240.000 | 3.480.000 | 2.280.000 | 1.500.000 |
| Trường Chinh | Bà Triệu - Lê Minh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 59 | 27.780.000 | 15.540.000 | 10.260.000 | 6.660.000 |
| Trường Chinh | Lê Minh - Hoàng Quốc Việt I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 59 | 23.340.000 | 13.080.000 | 8.640.000 | 5.580.000 |
| Văn Tiến Dũng | Võ Nguyên Giáp - Võ Chí Công I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 60 | 23.340.000 | 13.080.000 | 8.640.000 | 5.580.000 |
| Võ Chí Công | Hoàng Quốc Việt (đi cầu Ngói Thanh Toàn) - Giáp phường Vỹ Dạ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 61 | 9.360.000 | 5.280.000 | 3.480.000 | 2.220.000 |
| Võ Chí Công | Võ Văn Kiệt thuộc phường An Đông (cũ) đoạn từ giáp ranh phường Thủy Vân (cũ) - giáp xã Thủy Thanh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 61 | 9.360.000 | 5.280.000 | 3.480.000 | 2.220.000 |
| Võ Nguyên Giáp | Tôn Quang Phiệt - Cầu Vân Dương I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 62 | 15.420.000 | 8.640.000 | 5.700.000 | 3.720.000 |
| Võ Quý Huân | Lê Công Hành - Trần Đại Nghĩa I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 63 | 6.240.000 | 3.480.000 | 2.280.000 | 1.500.000 |
| Võ Văn Kiệt | Cầu vượt Thủy Dương (Võ Chí Công) - Thiên Thai I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 64 | 9.360.000 | 5.280.000 | 3.480.000 | 2.220.000 |
| Võ Văn Kiệt | Thiên Thai - Cầu Lim 2 I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 64 | 8.280.000 | 4.620.000 | 3.060.000 | 1.980.000 |
| Các tuyến đường còn lại | II. Các tuyến đường chưa được đặt tên Mục 65 | 2.580.000 | 1.440.000 | 960.000 | 600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (84 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| An Dương Vương | Hùng Vương - Ngự Bình - Hồ Đắc Di I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 1 | 31.120.000 | 17.440.000 | 11.520.000 | 7.440.000 |
| An Dương Vương | Hồ Đắc Di - Cống Bạc I I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 1 | 20.560.000 | 11.520.000 | 7.600.000 | 4.960.000 |
| An Dương Vương | Cống Bạc I - Giáp phường Thanh Thủy I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 1 | 16.400.000 | 9.200.000 | 6.080.000 | 3.920.000 |
| An Dương Vương (phía bên kia đường sắt) | Cống Bạc I - Giáp phường Thanh Thủy I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 1 | 6.080.000 | 3.440.000 | 2.240.000 | 1.440.000 |
| An Thủy | Phan Anh - Nguyễn Duy Trinh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 2 | 6.720.000 | 3.760.000 | 2.480.000 | 1.600.000 |
| Âu Lạc | Hải Triều - An Dương Vương I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 3 | 15.440.000 | 8.640.000 | 5.680.000 | 3.680.000 |
| Châu Chữ | Thiên Thai - Giáp phường Thủy Xuân I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 4 | 3.440.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 800.000 |
| Duy Tân | Trần Phú - Ngự Bình I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 5 | 8.320.000 | 4.640.000 | 3.040.000 | 2.000.000 |
| Đại Cồ Việt | Nguyễn Khoa Điệu Hồng - Lê Trung Tông I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 6 | 11.040.000 | 6.160.000 | 4.080.000 | 2.640.000 |
| Đại Cồ Việt 1 | Đại Cồ Việt - Nguyễn Khoa Diệu Hồng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 7 | 6.720.000 | 3.760.000 | 2.480.000 | 1.600.000 |
| Đại Cồ Việt 3 | Đại Cồ Việt - Nguyễn Khoa Diệu Hồng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 8 | 6.720.000 | 3.760.000 | 2.480.000 | 1.600.000 |
| Đại Nam | Minh Mạng - Châu Chữ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 9 | 8.320.000 | 4.640.000 | 3.040.000 | 2.000.000 |
| Đặng Văn Ngữ | Đầu cầu An Cựu - Cầu đường Tôn Quang Phiệt I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 10 | 11.040.000 | 6.160.000 | 4.080.000 | 2.640.000 |
| Đặng Văn Ngữ | Cầu đường Tôn Quang Phiệt - Trường Chinh (Cầu Kiểm Huệ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 10 | 8.320.000 | 4.640.000 | 3.040.000 | 2.000.000 |
| Đặng Huy Trứ | Ngự Bình - Hoàng Thị Loan (từ phường Thuận Hóa sang phường An Cựu) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 11 | 3.440.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 800.000 |
| Đường dạo quanh hồ Kiểm Huệ | I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 12 | 11.040.000 | 6.160.000 | 4.080.000 | 2.640.000 |
| Hải Triều | Cầu An Cựu - Cầu Tam Tây I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 13 | 11.040.000 | 6.160.000 | 4.080.000 | 2.640.000 |
| Hải Triều | Cầu Tam Tây - Giáp phường Thanh Thủy I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 13 | 5.280.000 | 2.960.000 | 1.920.000 | 1.280.000 |
| Hồ Đắc Di | An Dương Vương - Nguyễn Khánh Toàn I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 14 | 20.560.000 | 11.520.000 | 7.600.000 | 4.960.000 |
| Hồ Đắc Di | Nguyễn Khánh Toàn - Võ Văn Kiệt I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 14 | 11.040.000 | 6.160.000 | 4.080.000 | 2.640.000 |
| Hoàng Lanh | Võ Nguyên Giáp - Giáp phường Vỹ Dạ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 15 | 15.440.000 | 8.640.000 | 5.680.000 | 3.680.000 |
| Hoàng Quốc Việt | Trường Chinh - Nguyễn Duy Trinh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 16 | 20.560.000 | 11.520.000 | 7.600.000 | 4.960.000 |
| Hoàng Quốc Việt (cũ) | Nguyễn Duy Trinh - Võ Nguyên Giáp I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 16 | 11.040.000 | 6.160.000 | 4.080.000 | 2.640.000 |
| Hoàng Quốc Việt (mới) | Nguyễn Duy Trinh - Giáp phường Thanh Thủy I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 16 | 16.400.000 | 9.200.000 | 6.080.000 | 3.920.000 |
| Hoàng Quốc Việt (đoạn Lang Xá Cồn) | Khu Đô thị Phú Mỹ An - Khu tái định cư I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 16 | 11.040.000 | 6.160.000 | 4.080.000 | 2.640.000 |
| Hoàng Thị Loan | Ngự Bình - Tam Thai I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 17 | 5.280.000 | 2.960.000 | 1.920.000 | 1.280.000 |
| Hoàng Văn Thụ | Đường dạo quanh hồ Kiểm Huệ - Trần Hữu Dực I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 18 | 15.440.000 | 8.640.000 | 5.680.000 | 3.680.000 |
| Hồng Chương | Hoàng Quốc Việt - An Thủy I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 19 | 12.480.000 | 7.040.000 | 4.640.000 | 2.960.000 |
| Hùng Vương | Cầu An Cựu - An Dương Vương - Ngự Bình I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 20 | 41.440.000 | 23.200.000 | 15.360.000 | 9.920.000 |
| Huỳnh Tấn Phát | Nguyễn Hữu Thọ - Lê Minh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 21 | 12.480.000 | 7.040.000 | 4.640.000 | 2.960.000 |
| Lê Công Hành | Tam Thai - Trần Đại Nghĩa I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 22 | 8.320.000 | 4.640.000 | 3.040.000 | 2.000.000 |
| Lê Khắc Quyến | Tôn Thất Dương Kỵ - Đường quy hoạch Đại học Huế I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 23 | 8.320.000 | 4.640.000 | 3.040.000 | 2.000.000 |
| Lê Minh | Huỳnh Tấn Phát - Lê Quang Đạo I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 24 | 11.040.000 | 6.160.000 | 4.080.000 | 2.640.000 |
| Lê Minh | Lê Quang Đạo - Thửa 44 tờ bản đồ 14 (phường An Đông cũ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 24 | 11.040.000 | 6.160.000 | 4.080.000 | 2.640.000 |
| Lê Quang Đạo | Tố Hữu - Lê Minh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 25 | 20.560.000 | 11.520.000 | 7.600.000 | 4.960.000 |
| Lê Viết Lượng | Hà Huy Tập - Lê Minh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 26 | 15.440.000 | 8.640.000 | 5.680.000 | 3.680.000 |
| Lương Nhữ Hộc | Nguyễn Hữu Thận - Trần Đại Nghĩa I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 27 | 8.320.000 | 4.640.000 | 3.040.000 | 2.000.000 |
| Lương Văn Can | Phan Chu Trinh - Đường sắt I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 28 | 11.040.000 | 6.160.000 | 4.080.000 | 2.640.000 |
| Lương Văn Can | Đường sắt - Duy Tân I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 28 | 8.320.000 | 4.640.000 | 3.040.000 | 2.000.000 |
| Ngự Bình | An Dương Vương - Nguyễn Khoa Chiêm I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 29 | 11.040.000 | 6.160.000 | 4.080.000 | 2.640.000 |
| Ngự Bình | Nguyễn Khoa Chiêm - Điện Biên Phủ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 29 | 8.320.000 | 4.640.000 | 3.040.000 | 2.000.000 |
| Ngũ Đông | Phan Anh - Nguyễn Duy Trinh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 30 | 6.720.000 | 3.760.000 | 2.480.000 | 1.600.000 |
| Nguyễn Đức Cảnh | Hồ Tùng Mậu - Lê Minh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 31 | 12.480.000 | 7.040.000 | 4.640.000 | 2.960.000 |
| Nguyễn Đức Tịnh | Nguyễn Hữu Thọ - Lê Minh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 32 | 12.480.000 | 7.040.000 | 4.640.000 | 2.960.000 |
| Nguyễn Duy Trinh | Hoàng Quốc Việt - Cuối đường I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 33 | 16.400.000 | 9.200.000 | 6.080.000 | 3.920.000 |
| Nguyễn Hữu Ba | Tôn Thất Dương Kỵ - Đường quy hoạch Đai học Huế I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 34 | 11.040.000 | 6.160.000 | 4.080.000 | 2.640.000 |
| Nguyễn Hữu Cảnh | An Dương Vương - Võ Văn Kiệt I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 35 | 5.280.000 | 2.960.000 | 1.920.000 | 1.280.000 |
| Nguyễn Hữu Đính | Hồ Đắc Di - Lê Khắc Quyến I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 36 | 11.040.000 | 6.160.000 | 4.080.000 | 2.640.000 |
| Nguyễn Hữu Thận | Võ Văn Kiệt - Trần Đại Nghĩa I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 37 | 8.320.000 | 4.640.000 | 3.040.000 | 2.000.000 |
| Nguyễn Khánh Toàn | Hồ Đắc Di - Nguyễn Khoa Chiêm I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 38 | 8.320.000 | 4.640.000 | 3.040.000 | 2.000.000 |
| Nguyễn Khoa Chiêm | Ngự Bình - Võ Văn Kiệt I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 39 | 8.320.000 | 4.640.000 | 3.040.000 | 2.000.000 |
| Nguyễn Khoa Diệu Hồng | Đường Quy hoạch 24m - Đường Quy hoạch I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 40 | 11.040.000 | 6.160.000 | 4.080.000 | 2.640.000 |
| Nguyễn Văn Khả | Nguyễn Hữu Cảnh - Đường quy hoạch Đại học Huế I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 41 | 5.280.000 | 2.960.000 | 1.920.000 | 1.280.000 |
| Phạm Ngọc Thạch | Cầu Tam Tây - Cuối đường I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 42 | 5.280.000 | 2.960.000 | 1.920.000 | 1.280.000 |
| Phan Anh | Hoàng Quốc Việt - Nguyễn Duy Trinh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 43 | 12.480.000 | 7.040.000 | 4.640.000 | 2.960.000 |
| Phan Chu Trinh | Cầu Thầy Niệm - Cầu An Cựu I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 44 | 16.400.000 | 9.200.000 | 6.080.000 | 3.920.000 |
| Phùng Chí Kiên | Nguyễn Hữu Thọ - Khu dân cư Tổ 6 I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 45 | 11.040.000 | 6.160.000 | 4.080.000 | 2.640.000 |
| Sông Như Ý | Võ Nguyên Giáp - Cầu Vân Dương I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 46 | 6.720.000 | 3.760.000 | 2.480.000 | 1.600.000 |
| Tam Thai | Phan Bội Châu - Hoàng Thị Loan I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 47 | 6.720.000 | 3.760.000 | 2.480.000 | 1.600.000 |
| Tam Thai | Hoàng Thị Loan - Thiên Thai I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 47 | 5.280.000 | 2.960.000 | 1.920.000 | 1.280.000 |
| Thiên Thai | Võ Văn Kiệt - Trung tâm Văn hóa Huyền Trân I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 48 | 5.280.000 | 2.960.000 | 1.920.000 | 1.280.000 |
| Tố Hữu | Khu Đô thị Phú Mỹ An - Võ Chí Công I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 49 | 31.120.000 | 17.440.000 | 11.520.000 | 7.440.000 |
| Tôn Quang Phiệt | Đặng Văn Ngữ - Cầu Tam Tây I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 50 | 6.720.000 | 3.760.000 | 2.480.000 | 1.600.000 |
| Tôn Quang Phiệt | Cầu Tam Tây - Giáp phường Thanh Thủy I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 50 | 5.280.000 | 2.960.000 | 1.920.000 | 1.280.000 |
| Tôn Thất Bật | Nguyễn Hữu Cảnh - Đường quy hoạch Đại học Huế I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 51 | 5.280.000 | 2.960.000 | 1.920.000 | 1.280.000 |
| Tôn Thất Cảnh | Hoàng Quốc Việt - Cầu Nhất Đông I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 52 | 5.280.000 | 2.960.000 | 1.920.000 | 1.280.000 |
| Tôn Thất Cảnh | Cầu Nhất Đông - Hết đường (cả 02 nhánh) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 52 | 3.440.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 800.000 |
| Tôn Thất Dương Kỵ | Hồ Đắc Di - Điểm xanh Khu quy hoạch I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 53 | 11.040.000 | 6.160.000 | 4.080.000 | 2.640.000 |
| Trần Anh Liên | Nguyễn Hữu Thọ - Phùng Chí Kiên I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 54 | 11.040.000 | 6.160.000 | 4.080.000 | 2.640.000 |
| Trần Đại Nghĩa | Võ Văn Kiệt - Trường Tiểu học Huyền Trân I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 55 | 11.040.000 | 6.160.000 | 4.080.000 | 2.640.000 |
| Trần Hữu Dực | Giáp ranh phường Vỹ Dạ - Cuối đường I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 56 | 12.480.000 | 7.040.000 | 4.640.000 | 2.960.000 |
| Trần Lư | Lê Công Hành - Trần Đại Nghĩa I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 57 | 11.040.000 | 6.160.000 | 4.080.000 | 2.640.000 |
| Trần Lư | Võ Văn Kiệt - Trần Lư (ngã ba) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 57 | 11.040.000 | 6.160.000 | 4.080.000 | 2.640.000 |
| Trần Thanh Mại | An Dương Vương - Khu đất HTXNN (Thửa đất số 650, tờ bản đồ số 247) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 58 | 8.320.000 | 4.640.000 | 3.040.000 | 2.000.000 |
| Trường Chinh | Bà Triệu - Lê Minh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 59 | 37.040.000 | 20.720.000 | 13.680.000 | 8.880.000 |
| Trường Chinh | Lê Minh - Hoàng Quốc Việt I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 59 | 31.120.000 | 17.440.000 | 11.520.000 | 7.440.000 |
| Văn Tiến Dũng | Võ Nguyên Giáp - Võ Chí Công I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 60 | 31.120.000 | 17.440.000 | 11.520.000 | 7.440.000 |
| Võ Chí Công | Hoàng Quốc Việt (đi cầu Ngói Thanh Toàn) - Giáp phường Vỹ Dạ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 61 | 12.480.000 | 7.040.000 | 4.640.000 | 2.960.000 |
| Võ Chí Công | Võ Văn Kiệt thuộc phường An Đông (cũ) đoạn từ giáp ranh phường Thủy Vân (cũ) - giáp xã Thủy Thanh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 61 | 12.480.000 | 7.040.000 | 4.640.000 | 2.960.000 |
| Võ Nguyên Giáp | Tôn Quang Phiệt - Cầu Vân Dương I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 62 | 20.560.000 | 11.520.000 | 7.600.000 | 4.960.000 |
| Võ Quý Huân | Lê Công Hành - Trần Đại Nghĩa I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 63 | 8.320.000 | 4.640.000 | 3.040.000 | 2.000.000 |
| Võ Văn Kiệt | Cầu vượt Thủy Dương (Võ Chí Công) - Thiên Thai I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 64 | 12.480.000 | 7.040.000 | 4.640.000 | 2.960.000 |
| Võ Văn Kiệt | Thiên Thai - Cầu Lim 2 I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 64 | 11.040.000 | 6.160.000 | 4.080.000 | 2.640.000 |
| Các tuyến đường còn lại | II. Các tuyến đường chưa được đặt tên Mục 65 | 3.440.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 800.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| Phường An Cựu | 50.000 | 43.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| Phường An Cựu | 55.000 | 48.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất xây dựng công trình sự nghiệp (31 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| An Dương Vương | Hùng Vương - Ngự Bình - Hồ Đắc Di I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 1 | 19.450.000 | 10.900.000 | 7.200.000 | 4.650.000 |
| An Dương Vương | Hồ Đắc Di - Cống Bạc I I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 1 | 12.850.000 | 7.200.000 | 4.750.000 | 3.100.000 |
| An Dương Vương | Cống Bạc I - Giáp phường Thanh Thủy I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 1 | 10.250.000 | 5.750.000 | 3.800.000 | 2.450.000 |
| An Dương Vương (phía bên kia đường sắt) | Cống Bạc I - Giáp phường Thanh Thủy I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 1 | 3.800.000 | 2.150.000 | 1.400.000 | 900.000 |
| An Thủy | Phan Anh - Nguyễn Duy Trinh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 2 | 4.200.000 | 2.350.000 | 1.550.000 | 1.000.000 |
| Âu Lạc | Hải Triều - An Dương Vương I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 3 | 9.650.000 | 5.400.000 | 3.550.000 | 2.300.000 |
| Châu Chữ | Thiên Thai - Giáp phường Thủy Xuân I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 4 | 2.150.000 | 1.200.000 | 800.000 | 500.000 |
| Duy Tân | Trần Phú - Ngự Bình I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 5 | 5.200.000 | 2.900.000 | 1.900.000 | 1.250.000 |
| Đại Cồ Việt | Nguyễn Khoa Điệu Hồng - Lê Trung Tông I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 6 | 6.900.000 | 3.850.000 | 2.550.000 | 1.650.000 |
| Đại Cồ Việt 1 | Đại Cồ Việt - Nguyễn Khoa Diệu Hồng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 7 | 4.200.000 | 2.350.000 | 1.550.000 | 1.000.000 |
| Đại Cồ Việt 3 | Đại Cồ Việt - Nguyễn Khoa Diệu Hồng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 8 | 4.200.000 | 2.350.000 | 1.550.000 | 1.000.000 |
| Đại Nam | Minh Mạng - Châu Chữ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 9 | 5.200.000 | 2.900.000 | 1.900.000 | 1.250.000 |
| Đặng Văn Ngữ | Đầu cầu An Cựu - Cầu đường Tôn Quang Phiệt I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 10 | 6.900.000 | 3.850.000 | 2.550.000 | 1.650.000 |
| Đặng Văn Ngữ | Cầu đường Tôn Quang Phiệt - Trường Chinh (Cầu Kiểm Huệ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 10 | 5.200.000 | 2.900.000 | 1.900.000 | 1.250.000 |
| Đặng Huy Trứ | Ngự Bình - Hoàng Thị Loan (từ phường Thuận Hóa sang phường An Cựu) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 11 | 2.150.000 | 1.200.000 | 800.000 | 500.000 |
| Đường dạo quanh hồ Kiểm Huệ | I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 12 | 6.900.000 | 3.850.000 | 2.550.000 | 1.650.000 |
| Hải Triều | Cầu An Cựu - Cầu Tam Tây I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 13 | 6.900.000 | 3.850.000 | 2.550.000 | 1.650.000 |
| Hải Triều | Cầu Tam Tây - Giáp phường Thanh Thủy I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 13 | 3.300.000 | 1.850.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Hồ Đắc Di | An Dương Vương - Nguyễn Khánh Toàn I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 14 | 12.850.000 | 7.200.000 | 4.750.000 | 3.100.000 |
| Hồ Đắc Di | Nguyễn Khánh Toàn - Võ Văn Kiệt I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 14 | 6.900.000 | 3.850.000 | 2.550.000 | 1.650.000 |
| Hoàng Lanh | Võ Nguyên Giáp - Giáp phường Vỹ Dạ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 15 | 9.650.000 | 5.400.000 | 3.550.000 | 2.300.000 |
| Hoàng Quốc Việt | Trường Chinh - Nguyễn Duy Trinh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 16 | 12.850.000 | 7.200.000 | 4.750.000 | 3.100.000 |
| Hoàng Quốc Việt (cũ) | Nguyễn Duy Trinh - Võ Nguyên Giáp I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 16 | 6.900.000 | 3.850.000 | 2.550.000 | 1.650.000 |
| Hoàng Quốc Việt (mới) | Nguyễn Duy Trinh - Giáp phường Thanh Thủy I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 16 | 10.250.000 | 5.750.000 | 3.800.000 | 2.450.000 |
| Hoàng Quốc Việt (đoạn Lang Xá Cồn) | Khu Đô thị Phú Mỹ An - Khu tái định cư I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 16 | 6.900.000 | 3.850.000 | 2.550.000 | 1.650.000 |
| Hoàng Thị Loan | Ngự Bình - Tam Thai I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 17 | 3.300.000 | 1.850.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Hoàng Văn Thụ | Đường dạo quanh hồ Kiểm Huệ - Trần Hữu Dực I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 18 | 9.650.000 | 5.400.000 | 3.550.000 | 2.300.000 |
| Hồng Chương | Hoàng Quốc Việt - An Thủy I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 19 | 7.800.000 | 4.400.000 | 2.900.000 | 1.850.000 |
| Hùng Vương | Cầu An Cựu - An Dương Vương - Ngự Bình I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 20 | 25.900.000 | 14.500.000 | 9.600.000 | 6.200.000 |
| Huỳnh Tấn Phát | Nguyễn Hữu Thọ - Lê Minh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 21 | 7.800.000 | 4.400.000 | 2.900.000 | 1.850.000 |
| Lê Công Hành | Tam Thai - Trần Đại Nghĩa I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 22 | 5.200.000 | 2.900.000 | 1.900.000 | 1.250.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 08/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 02/06/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Huế.