Bảng giá đất Phường An Cựu, Huế từ 01/01/2026

453 đoạn tuyến, khu vực theo 9 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 54/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.

Giá đất ở cao nhất tại Phường An Cựu51.800.000 đồng/m² (vị trí 1, Hùng Vương, đoạn Cầu An Cựu đến An Dương Vương - Ngự Bình), theo bảng giá áp dụng từ 02/06/2026.

Nghị quyết 08/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 02/06/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Giá đất tại các khu quy hoạch (113 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Khu nhà ở Tam ThaiĐường 16,5m
Mục 1
8.000.000
Khu nhà ở Tam ThaiĐường 13,0m
Mục 1
5.800.000
Khu nhà ở Tam ThaiĐường 6,0m
Mục 1
3.800.000
Khu đất xen ghép Tổ 13, khu vực 5Đường 7,0m
Mục 2
8.000.000
Khu đất xen ghép Tổ 13, khu vực 5Đường 6,0m
Mục 2
8.000.000
Khu tái định cư Đông Nam Thủy AnĐường 26,0m
Mục 3
13.000.000
Khu tái định cư Đông Nam Thủy AnĐường 24,0m
Mục 3
11.000.000
Khu tái định cư Đông Nam Thủy AnĐường 12,0m
Mục 3
7.500.000
Khu dân cư Đông Nam Thủy AnĐường 24,5m
Mục 4
13.200.000
Khu dân cư Đông Nam Thủy AnĐường 13,5m
Mục 4
9.300.000
Khu dân cư Đông Nam Thủy AnĐường 12,0m
Mục 4
9.300.000
Khu dân cư Đông Nam Thủy AnĐường 11,0m
Mục 4
9.300.000
Khu nhà ở An ĐôngĐường 18,5m
Mục 5
9.000.000
Khu nhà ở An ĐôngĐường 16,5m
Mục 5
9.000.000
Khu nhà ở An ĐôngĐường 12,0m
Mục 5
8.000.000
Khu nhà ở An ĐôngĐường 11,5m
Mục 5
6.000.000
Khu nhà ở An ĐôngĐường 11,25m
Mục 5
6.000.000
Khu nhà ở An ĐôngĐường 11,0m
Mục 5
5.700.000
Khu nhà ở An ĐôngĐường 10,0m
Mục 5
4.100.000
Khu nhà ở An ĐôngĐường 8,0m
Mục 5
4.000.000
Khu nhà ở An ĐôngĐường 7,5m
Mục 5
4.000.000
Khu nhà ở An ĐôngĐường 7,0m
Mục 5
4.000.000
Khu nhà ở An ĐôngĐường 5,0m
Mục 5
4.000.000
Khu quy hoạch tái định cư kênh thoát nước nối từ hói Vạn Vạn ra sông Lợi NôngĐường 24,0m
Mục 6
11.000.000
Khu quy hoạch tái định cư kênh thoát nước nối từ hói Vạn Vạn ra sông Lợi NôngĐường 12,0m
Mục 6
6.500.000
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư tái định cư 2Đường 26,0m
Mục 7
9.000.000
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư tái định cư 2Đường 19,5m
Mục 7
7.800.000
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư tái định cư 2Đường 16,5m
Mục 7
7.500.000
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư tái định cư 2Đường 13,5m
Mục 7
6.500.000
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư tái định cư 2Đường 10,5m
Mục 7
5.000.000
Hạ tầng kỹ thuật khu xen ghép TDC5 và khu CTR13Đường 19,5m
Mục 8
7.000.000
Hạ tầng kỹ thuật khu xen ghép TDC5 và khu CTR13Đường 13,5m
Mục 8
4.800.000
Hạ tầng kỹ thuật khu xen ghép TDC5 và khu CTR13Đường 12,5m
Mục 8
4.500.000
Hạ tầng kỹ thuật khu xen ghép TDC5 và khu CTR13Đường từ 11,5m trở xuống
Mục 8
4.500.000
Khu Hạ tầng kỹ thuật tái định cư-08Đường 13,5m
Mục 9
4.800.000
Khu Hạ tầng kỹ thuật tái định cư-08Đường 8,5m
Mục 9
3.300.000
Khu Hạ tầng kỹ thuật tái định cư-09Đường 13,5m
Mục 10
4.800.000
Khu Hạ tầng kỹ thuật tái định cư-09Đường 5,5m
Mục 10
3.300.000
Khu Hạ tầng kỹ thuật tái định cư-09Đường 3,5m
Mục 10
3.200.000
Hạ tầng kỹ thuật khu đất xen ghép Tổ 4, khu vực 2, phường An ĐôngĐường 15,4m
Mục 11
8.000.000
Hạ tầng kỹ thuật khu đất xen ghép Tổ 4, khu vực 2, phường An ĐôngĐường 5,5m
Mục 11
4.000.000
Khu đất xen ghép thửa 354, tờ bản đồ số 43Đường 13,5m
Mục 12
7.800.000
Khu đất xen ghép thửa 354, tờ bản đồ số 43Đường 11,5m
Mục 12
7.800.000
Khu đất xen ghép thửa 354, tờ bản đồ số 43Đường 6,0m
Mục 12
6.000.000
Khu tái định cư phục vụ giải tỏa Đại học HuếĐường 13,5m
Mục 13
5.500.000
Khu tái định cư phục vụ giải tỏa Đại học HuếĐường 11,5m
Mục 13
5.200.000
Khu tái định cư phục vụ giải tỏa Đại học HuếĐường 10,5m
Mục 13
5.000.000
Khu tái định cư phục vụ giải tỏa Đại học HuếĐường 9,5m
Mục 13
5.000.000
Khu tái định cư phục vụ giải tỏa Đại học HuếĐường 8,0m
Mục 13
5.000.000
Khu tái định cư phục vụ giải tỏa Đại học HuếĐường 4,0m
Mục 13
3.800.000
Khu dân cư hai bên trục đường Quốc lộ 1A -Tự ĐứcĐường 19,5m
Mục 14
5.800.000
Khu dân cư hai bên trục đường Quốc lộ 1A -Tự ĐứcĐường 13,5m
Mục 14
4.500.000
Giai đoạn 1: Hạ tầng kỹ thuật thuộc dự án Tổ hợp nhà ở, thương mại - dịch vụ và vui chơi giải trí An ĐôngĐường 25,5m
Mục 15
13.000.000
Giai đoạn 1: Hạ tầng kỹ thuật thuộc dự án Tổ hợp nhà ở, thương mại - dịch vụ và vui chơi giải trí An ĐôngĐường 24,0m
Mục 15
11.200.000
Giai đoạn 1: Hạ tầng kỹ thuật thuộc dự án Tổ hợp nhà ở, thương mại - dịch vụ và vui chơi giải trí An ĐôngĐường 14,0m
Mục 15
7.500.000
Giai đoạn 1: Hạ tầng kỹ thuật thuộc dự án Tổ hợp nhà ở, thương mại - dịch vụ và vui chơi giải trí An ĐôngĐường 13,5m
Mục 15
5.600.000
Giai đoạn 1: Hạ tầng kỹ thuật thuộc dự án Tổ hợp nhà ở, thương mại - dịch vụ và vui chơi giải trí An ĐôngĐường 12,0m
Mục 15
5.600.000
Giai đoạn 1: Hạ tầng kỹ thuật thuộc dự án Tổ hợp nhà ở, thương mại - dịch vụ và vui chơi giải trí An ĐôngĐường 11,0m
Mục 15
5.600.000
Giai đoạn 1: Hạ tầng kỹ thuật thuộc dự án Tổ hợp nhà ở, thương mại - dịch vụ và vui chơi giải trí An ĐôngĐường 10,0m
Mục 15
4.000.000
Giai đoạn 1: Hạ tầng kỹ thuật thuộc dự án Tổ hợp nhà ở, thương mại - dịch vụ và vui chơi giải trí An ĐôngĐường 7,5m
Mục 15
4.000.000
Giai đoạn 1: Hệ thống hạ tầng kỹ thuật và khu nhà ở kết hợp thương mại dịch vụ (LK1, LK2) thuộc dự án Tổ hợp nhà ở - thương mại, dịch vụ 38 Hồ Đắc DiĐường 16,5m
Mục 16
7.900.000
Giai đoạn 1: Hệ thống hạ tầng kỹ thuật và khu nhà ở kết hợp thương mại dịch vụ (LK1, LK2) thuộc dự án Tổ hợp nhà ở - thương mại, dịch vụ 38 Hồ Đắc DiĐường 13,5m
Mục 16
5.800.000
Giai đoạn 1: Hệ thống hạ tầng kỹ thuật và khu nhà ở kết hợp thương mại dịch vụ (LK1, LK2) thuộc dự án Tổ hợp nhà ở - thương mại, dịch vụ 38 Hồ Đắc DiĐường 13,0m
Mục 16
5.800.000
Giai đoạn 1: Hệ thống hạ tầng kỹ thuật và khu nhà ở kết hợp thương mại dịch vụ (LK1, LK2) thuộc dự án Tổ hợp nhà ở - thương mại, dịch vụ 38 Hồ Đắc DiĐường 12,0m
Mục 16
5.700.000
Giai đoạn 1: Hệ thống hạ tầng kỹ thuật và khu nhà ở kết hợp thương mại dịch vụ (LK1, LK2) thuộc dự án Tổ hợp nhà ở - thương mại, dịch vụ 38 Hồ Đắc DiĐường 10,0m
Mục 16
4.000.000
Khu quy hoạch Xóm hànhĐường 10,5m
Mục 17
3.100.000
Khu quy hoạch Xóm hànhĐường 9,5m
Mục 17
3.100.000
Khu quy hoạch Xóm hànhĐường 6,5m
Mục 17
3.100.000
Khu quy hoạch Xóm hànhĐường 6,0m
Mục 17
3.100.000
Khu đất CX7, BV, CTR18, CL10Đường 5,0m
Mục 18
4.000.000
Khu đất CX7, BV, CTR18, CL10Đường 4,0m
Mục 18
4.000.000
Khu quy hoạch phân lô thửa đất số 32, 33, 34, 73 tờ bản đồ số 26, phường An ĐôngĐường 13,5m
Mục 19
5.700.000
Khu quy hoạch phân lô thửa đất số 32, 33, 34, 73 tờ bản đồ số 26, phường An ĐôngĐường 10,5m
Mục 19
4.000.000
Khu quy hoạch phân lô thửa đất số 32, 33, 34, 73 tờ bản đồ số 26, phường An ĐôngĐường 5,0m
Mục 19
4.000.000
Khu dân cư LK 11, CTR11 và CTR12Đường 26,0m
Mục 20
15.300.000
Khu dân cư LK 11, CTR11 và CTR12Đường 19,5m
Mục 20
9.300.000
Khu dân cư LK 11, CTR11 và CTR12Đường 13,5m
Mục 20
6.700.000
Tuyến đường thuộc khu nhà ở biệt thự trục đường Quốc lộ 1A- Tự ĐứcĐường 45,0m
Mục 21
11.600.000
Tuyến đường thuộc khu nhà ở biệt thự trục đường Quốc lộ 1A- Tự ĐứcĐường 19,5m
Mục 21
5.800.000
Tuyến đường thuộc khu nhà ở biệt thự trục đường Quốc lộ 1A- Tự ĐứcĐường 13,5m
Mục 21
4.500.000
Khu quy hoạch giảng viên Đại học HuếĐường 13,5m
Mục 22
5.800.000
Khu quy hoạch giảng viên Đại học HuếĐường 11,5m
Mục 22
5.700.000
Khu quy hoạch LK7, BT1, OTM1 và OTM2, thuộc khu A - Đô thị mới An Vân DươngĐường 23,0m
Mục 23
11.200.000
Khu quy hoạch LK7, BT1, OTM1 và OTM2, thuộc khu A - Đô thị mới An Vân DươngĐường 19,5m
Mục 23
8.000.000
Khu quy hoạch LK7, BT1, OTM1 và OTM2, thuộc khu A - Đô thị mới An Vân DươngĐường 18,5m
Mục 23
8.000.000
Khu quy hoạch LK7, BT1, OTM1 và OTM2, thuộc khu A - Đô thị mới An Vân DươngĐường 16,5m
Mục 23
7.700.000
Khu quy hoạch LK7, BT1, OTM1 và OTM2, thuộc khu A - Đô thị mới An Vân DươngĐường 13,5m
Mục 23
5.700.000
Khu văn phòng và Nhà ở tại lô LK2 thuộc khu A - Khu đô thị mới An Vân DươngĐường 19,5m
Mục 24
8.000.000
Khu văn phòng và Nhà ở tại lô LK2 thuộc khu A - Khu đô thị mới An Vân DươngĐường 16,5m
Mục 24
7.700.000
Khu văn phòng và Nhà ở tại lô LK2 thuộc khu A - Khu đô thị mới An Vân DươngĐường 12,0m
Mục 24
5.700.000
Khu văn phòng và Nhà ở tại lô LK2 thuộc khu A - Khu đô thị mới An Vân DươngĐường 8,0m
Mục 24
4.000.000
Khu ở cao cấp, biệt thự đa chức năng, dịch vụ thương mại tại các khu đất ký hiệu TM2, OTM2, OTM4 và BT thuộc khu A - Đô thị mới An Vân Dương (Khu đô thị Phú Mỹ An)Đường 26,0m
Mục 25
15.300.000
Khu ở cao cấp, biệt thự đa chức năng, dịch vụ thương mại tại các khu đất ký hiệu TM2, OTM2, OTM4 và BT thuộc khu A - Đô thị mới An Vân Dương (Khu đô thị Phú Mỹ An)Đường 24,0m
Mục 25
13.200.000
Khu ở cao cấp, biệt thự đa chức năng, dịch vụ thương mại tại các khu đất ký hiệu TM2, OTM2, OTM4 và BT thuộc khu A - Đô thị mới An Vân Dương (Khu đô thị Phú Mỹ An)Đường 19,5m
Mục 25
9.300.000
Khu ở cao cấp, biệt thự đa chức năng, dịch vụ thương mại tại các khu đất ký hiệu TM2, OTM2, OTM4 và BT thuộc khu A - Đô thị mới An Vân Dương (Khu đô thị Phú Mỹ An)Đường 12,0m
Mục 25
6.600.000
Khu ở cao cấp, biệt thự đa chức năng, dịch vụ thương mại tại các khu đất ký hiệu TM2, OTM2, OTM4 và BT thuộc khu A - Đô thị mới An Vân Dương (Khu đô thị Phú Mỹ An)Đường 7,5m
Mục 25
4.700.000
Khu đô thị mới An CựuĐường 26,0m
Mục 26
15.300.000
Khu đô thị mới An CựuĐường 20,5m
Mục 26
12.200.000
Khu đô thị mới An CựuĐường 19,5m
Mục 26
9.300.000
Khu đô thị mới An CựuĐường 16,5m
Mục 26
9.000.000
Khu đô thị mới An CựuĐường 14,5m
Mục 26
9.000.000
Khu đô thị mới An CựuĐường 11,5m
Mục 26
6.700.000
Tổ hợp thương mại, Shophouse, Chung cư thương mại tại Lô C - dx, Khu đô thị mới An Vân DươngĐường 19,5m
Mục 27
9.300.000
Đường quy hoạch thuộc Đại học HuếĐường 16,5m
Mục 28
7.800.000
Đường quy hoạch thuộc Đại học HuếĐường 13,5m
Mục 28
5.800.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khácĐường 24,5m trở lên
Mục 29
9.000.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khácĐường từ 22,0m đến 24,0m
Mục 29
8.000.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khácĐường từ 20,0m đến 22,0m
Mục 29
8.000.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khácĐường từ 17,0m đến 19,5m
Mục 29
5.800.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khácĐường từ 14m đến 16,5m
Mục 29
4.800.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khácĐường từ 11,0m đến 13,5m
Mục 29
4.800.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khácĐường từ 4,0m đến 10,5m
Mục 29
3.100.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khácĐường dưới 4m
Mục 29
2.500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Phường An Cựu33.00029.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (84 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
An Dương VươngHùng Vương - Ngự Bình - Hồ Đắc Di
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 1
38.900.00021.800.00014.400.0009.300.000
An Dương VươngHồ Đắc Di - Cống Bạc I
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 1
25.700.00014.400.0009.500.0006.200.000
An Dương VươngCống Bạc I - Giáp phường Thanh Thủy
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 1
20.500.00011.500.0007.600.0004.900.000
An Dương Vương (phía bên kia đường sắt)Cống Bạc I - Giáp phường Thanh Thủy
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 1
7.600.0004.300.0002.800.0001.800.000
An ThủyPhan Anh - Nguyễn Duy Trinh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 2
8.400.0004.700.0003.100.0002.000.000
Âu LạcHải Triều - An Dương Vương
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 3
19.300.00010.800.0007.100.0004.600.000
Châu ChữThiên Thai - Giáp phường Thủy Xuân
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 4
4.300.0002.400.0001.600.0001.000.000
Duy TânTrần Phú - Ngự Bình
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 5
10.400.0005.800.0003.800.0002.500.000
Đại Cồ ViệtNguyễn Khoa Điệu Hồng - Lê Trung Tông
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 6
13.800.0007.700.0005.100.0003.300.000
Đại Cồ Việt 1Đại Cồ Việt - Nguyễn Khoa Diệu Hồng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 7
8.400.0004.700.0003.100.0002.000.000
Đại Cồ Việt 3Đại Cồ Việt - Nguyễn Khoa Diệu Hồng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 8
8.400.0004.700.0003.100.0002.000.000
Đại NamMinh Mạng - Châu Chữ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 9
10.400.0005.800.0003.800.0002.500.000
Đặng Văn NgữĐầu cầu An Cựu - Cầu đường Tôn Quang Phiệt
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 10
13.800.0007.700.0005.100.0003.300.000
Đặng Văn NgữCầu đường Tôn Quang Phiệt - Trường Chinh (Cầu Kiểm Huệ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 10
10.400.0005.800.0003.800.0002.500.000
Đặng Huy TrứNgự Bình - Hoàng Thị Loan (từ phường Thuận Hóa sang phường An Cựu)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 11
4.300.0002.400.0001.600.0001.000.000
Đường dạo quanh hồ Kiểm HuệI. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 12
13.800.0007.700.0005.100.0003.300.000
Hải TriềuCầu An Cựu - Cầu Tam Tây
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 13
13.800.0007.700.0005.100.0003.300.000
Hải TriềuCầu Tam Tây - Giáp phường Thanh Thủy
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 13
6.600.0003.700.0002.400.0001.600.000
Hồ Đắc DiAn Dương Vương - Nguyễn Khánh Toàn
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 14
25.700.00014.400.0009.500.0006.200.000
Hồ Đắc DiNguyễn Khánh Toàn - Võ Văn Kiệt
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 14
13.800.0007.700.0005.100.0003.300.000
Hoàng LanhVõ Nguyên Giáp - Giáp phường Vỹ Dạ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 15
19.300.00010.800.0007.100.0004.600.000
Hoàng Quốc ViệtTrường Chinh - Nguyễn Duy Trinh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 16
25.700.00014.400.0009.500.0006.200.000
Hoàng Quốc Việt (cũ)Nguyễn Duy Trinh - Võ Nguyên Giáp
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 16
13.800.0007.700.0005.100.0003.300.000
Hoàng Quốc Việt (mới)Nguyễn Duy Trinh - Giáp phường Thanh Thủy
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 16
20.500.00011.500.0007.600.0004.900.000
Hoàng Quốc Việt (đoạn Lang Xá Cồn)Khu Đô thị Phú Mỹ An - Khu tái định cư
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 16
13.800.0007.700.0005.100.0003.300.000
Hoàng Thị LoanNgự Bình - Tam Thai
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 17
6.600.0003.700.0002.400.0001.600.000
Hoàng Văn ThụĐường dạo quanh hồ Kiểm Huệ - Trần Hữu Dực
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 18
19.300.00010.800.0007.100.0004.600.000
Hồng ChươngHoàng Quốc Việt - An Thủy
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 19
15.600.0008.800.0005.800.0003.700.000
Hùng VươngCầu An Cựu - An Dương Vương - Ngự Bình
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 20
51.800.00029.000.00019.200.00012.400.000
Huỳnh Tấn PhátNguyễn Hữu Thọ - Lê Minh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 21
15.600.0008.800.0005.800.0003.700.000
Lê Công HànhTam Thai - Trần Đại Nghĩa
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 22
10.400.0005.800.0003.800.0002.500.000
Lê Khắc QuyếnTôn Thất Dương Kỵ - Đường quy hoạch Đại học Huế
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 23
10.400.0005.800.0003.800.0002.500.000
Lê MinhHuỳnh Tấn Phát - Lê Quang Đạo
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 24
13.800.0007.700.0005.100.0003.300.000
Lê MinhLê Quang Đạo - Thửa 44 tờ bản đồ 14 (phường An Đông cũ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 24
13.800.0007.700.0005.100.0003.300.000
Lê Quang ĐạoTố Hữu - Lê Minh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 25
25.700.00014.400.0009.500.0006.200.000
Lê Viết LượngHà Huy Tập - Lê Minh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 26
19.300.00010.800.0007.100.0004.600.000
Lương Nhữ HộcNguyễn Hữu Thận - Trần Đại Nghĩa
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 27
10.400.0005.800.0003.800.0002.500.000
Lương Văn CanPhan Chu Trinh - Đường sắt
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 28
13.800.0007.700.0005.100.0003.300.000
Lương Văn CanĐường sắt - Duy Tân
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 28
10.400.0005.800.0003.800.0002.500.000
Ngự BìnhAn Dương Vương - Nguyễn Khoa Chiêm
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 29
13.800.0007.700.0005.100.0003.300.000
Ngự BìnhNguyễn Khoa Chiêm - Điện Biên Phủ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 29
10.400.0005.800.0003.800.0002.500.000
Ngũ ĐôngPhan Anh - Nguyễn Duy Trinh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 30
8.400.0004.700.0003.100.0002.000.000
Nguyễn Đức CảnhHồ Tùng Mậu - Lê Minh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 31
15.600.0008.800.0005.800.0003.700.000
Nguyễn Đức TịnhNguyễn Hữu Thọ - Lê Minh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 32
15.600.0008.800.0005.800.0003.700.000
Nguyễn Duy TrinhHoàng Quốc Việt - Cuối đường
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 33
20.500.00011.500.0007.600.0004.900.000
Nguyễn Hữu BaTôn Thất Dương Kỵ - Đường quy hoạch Đai học Huế
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 34
13.800.0007.700.0005.100.0003.300.000
Nguyễn Hữu CảnhAn Dương Vương - Võ Văn Kiệt
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 35
6.600.0003.700.0002.400.0001.600.000
Nguyễn Hữu ĐínhHồ Đắc Di - Lê Khắc Quyến
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 36
13.800.0007.700.0005.100.0003.300.000
Nguyễn Hữu ThậnVõ Văn Kiệt - Trần Đại Nghĩa
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 37
10.400.0005.800.0003.800.0002.500.000
Nguyễn Khánh ToànHồ Đắc Di - Nguyễn Khoa Chiêm
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 38
10.400.0005.800.0003.800.0002.500.000
Nguyễn Khoa ChiêmNgự Bình - Võ Văn Kiệt
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 39
10.400.0005.800.0003.800.0002.500.000
Nguyễn Khoa Diệu HồngĐường Quy hoạch 24m - Đường Quy hoạch
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 40
13.800.0007.700.0005.100.0003.300.000
Nguyễn Văn KhảNguyễn Hữu Cảnh - Đường quy hoạch Đại học Huế
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 41
6.600.0003.700.0002.400.0001.600.000
Phạm Ngọc ThạchCầu Tam Tây - Cuối đường
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 42
6.600.0003.700.0002.400.0001.600.000
Phan AnhHoàng Quốc Việt - Nguyễn Duy Trinh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 43
15.600.0008.800.0005.800.0003.700.000
Phan Chu TrinhCầu Thầy Niệm - Cầu An Cựu
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 44
20.500.00011.500.0007.600.0004.900.000
Phùng Chí KiênNguyễn Hữu Thọ - Khu dân cư Tổ 6
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 45
13.800.0007.700.0005.100.0003.300.000
Sông Như ÝVõ Nguyên Giáp - Cầu Vân Dương
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 46
8.400.0004.700.0003.100.0002.000.000
Tam ThaiPhan Bội Châu - Hoàng Thị Loan
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 47
8.400.0004.700.0003.100.0002.000.000
Tam ThaiHoàng Thị Loan - Thiên Thai
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 47
6.600.0003.700.0002.400.0001.600.000
Thiên ThaiVõ Văn Kiệt - Trung tâm Văn hóa Huyền Trân
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 48
6.600.0003.700.0002.400.0001.600.000
Tố HữuKhu Đô thị Phú Mỹ An - Võ Chí Công
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 49
38.900.00021.800.00014.400.0009.300.000
Tôn Quang PhiệtĐặng Văn Ngữ - Cầu Tam Tây
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 50
8.400.0004.700.0003.100.0002.000.000
Tôn Quang PhiệtCầu Tam Tây - Giáp phường Thanh Thủy
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 50
6.600.0003.700.0002.400.0001.600.000
Tôn Thất BậtNguyễn Hữu Cảnh - Đường quy hoạch Đại học Huế
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 51
6.600.0003.700.0002.400.0001.600.000
Tôn Thất CảnhHoàng Quốc Việt - Cầu Nhất Đông
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 52
6.600.0003.700.0002.400.0001.600.000
Tôn Thất CảnhCầu Nhất Đông - Hết đường (cả 02 nhánh)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 52
4.300.0002.400.0001.600.0001.000.000
Tôn Thất Dương KỵHồ Đắc Di - Điểm xanh Khu quy hoạch
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 53
13.800.0007.700.0005.100.0003.300.000
Trần Anh LiênNguyễn Hữu Thọ - Phùng Chí Kiên
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 54
13.800.0007.700.0005.100.0003.300.000
Trần Đại NghĩaVõ Văn Kiệt - Trường Tiểu học Huyền Trân
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 55
13.800.0007.700.0005.100.0003.300.000
Trần Hữu DựcGiáp ranh phường Vỹ Dạ - Cuối đường
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 56
15.600.0008.800.0005.800.0003.700.000
Trần LưLê Công Hành - Trần Đại Nghĩa
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 57
13.800.0007.700.0005.100.0003.300.000
Trần LưVõ Văn Kiệt - Trần Lư (ngã ba)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 57
13.800.0007.700.0005.100.0003.300.000
Trần Thanh MạiAn Dương Vương - Khu đất HTXNN (Thửa đất số 650, tờ bản đồ số 247)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 58
10.400.0005.800.0003.800.0002.500.000
Trường ChinhBà Triệu - Lê Minh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 59
46.300.00025.900.00017.100.00011.100.000
Trường ChinhLê Minh - Hoàng Quốc Việt
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 59
38.900.00021.800.00014.400.0009.300.000
Văn Tiến DũngVõ Nguyên Giáp - Võ Chí Công
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 60
38.900.00021.800.00014.400.0009.300.000
Võ Chí CôngHoàng Quốc Việt (đi cầu Ngói Thanh Toàn) - Giáp phường Vỹ Dạ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 61
15.600.0008.800.0005.800.0003.700.000
Võ Chí CôngVõ Văn Kiệt thuộc phường An Đông (cũ) đoạn từ giáp ranh phường Thủy Vân (cũ) - giáp xã Thủy Thanh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 61
15.600.0008.800.0005.800.0003.700.000
Võ Nguyên GiápTôn Quang Phiệt - Cầu Vân Dương
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 62
25.700.00014.400.0009.500.0006.200.000
Võ Quý HuânLê Công Hành - Trần Đại Nghĩa
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 63
10.400.0005.800.0003.800.0002.500.000
Võ Văn KiệtCầu vượt Thủy Dương (Võ Chí Công) - Thiên Thai
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 64
15.600.0008.800.0005.800.0003.700.000
Võ Văn KiệtThiên Thai - Cầu Lim 2
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 64
13.800.0007.700.0005.100.0003.300.000
Các tuyến đường còn lạiII. Các tuyến đường chưa được đặt tên
Mục 65
4.300.0002.400.0001.600.0001.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Phường An Cựu9.0007.800

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (84 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
An Dương VươngHùng Vương - Ngự Bình - Hồ Đắc Di
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 1
23.340.00013.080.0008.640.0005.580.000
An Dương VươngHồ Đắc Di - Cống Bạc I
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 1
15.420.0008.640.0005.700.0003.720.000
An Dương VươngCống Bạc I - Giáp phường Thanh Thủy
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 1
12.300.0006.900.0004.560.0002.940.000
An Dương Vương (phía bên kia đường sắt)Cống Bạc I - Giáp phường Thanh Thủy
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 1
4.560.0002.580.0001.680.0001.080.000
An ThủyPhan Anh - Nguyễn Duy Trinh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 2
5.040.0002.820.0001.860.0001.200.000
Âu LạcHải Triều - An Dương Vương
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 3
11.580.0006.480.0004.260.0002.760.000
Châu ChữThiên Thai - Giáp phường Thủy Xuân
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 4
2.580.0001.440.000960.000600.000
Duy TânTrần Phú - Ngự Bình
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 5
6.240.0003.480.0002.280.0001.500.000
Đại Cồ ViệtNguyễn Khoa Điệu Hồng - Lê Trung Tông
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 6
8.280.0004.620.0003.060.0001.980.000
Đại Cồ Việt 1Đại Cồ Việt - Nguyễn Khoa Diệu Hồng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 7
5.040.0002.820.0001.860.0001.200.000
Đại Cồ Việt 3Đại Cồ Việt - Nguyễn Khoa Diệu Hồng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 8
5.040.0002.820.0001.860.0001.200.000
Đại NamMinh Mạng - Châu Chữ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 9
6.240.0003.480.0002.280.0001.500.000
Đặng Văn NgữĐầu cầu An Cựu - Cầu đường Tôn Quang Phiệt
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 10
8.280.0004.620.0003.060.0001.980.000
Đặng Văn NgữCầu đường Tôn Quang Phiệt - Trường Chinh (Cầu Kiểm Huệ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 10
6.240.0003.480.0002.280.0001.500.000
Đặng Huy TrứNgự Bình - Hoàng Thị Loan (từ phường Thuận Hóa sang phường An Cựu)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 11
2.580.0001.440.000960.000600.000
Đường dạo quanh hồ Kiểm HuệI. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 12
8.280.0004.620.0003.060.0001.980.000
Hải TriềuCầu An Cựu - Cầu Tam Tây
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 13
8.280.0004.620.0003.060.0001.980.000
Hải TriềuCầu Tam Tây - Giáp phường Thanh Thủy
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 13
3.960.0002.220.0001.440.000960.000
Hồ Đắc DiAn Dương Vương - Nguyễn Khánh Toàn
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 14
15.420.0008.640.0005.700.0003.720.000
Hồ Đắc DiNguyễn Khánh Toàn - Võ Văn Kiệt
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 14
8.280.0004.620.0003.060.0001.980.000
Hoàng LanhVõ Nguyên Giáp - Giáp phường Vỹ Dạ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 15
11.580.0006.480.0004.260.0002.760.000
Hoàng Quốc ViệtTrường Chinh - Nguyễn Duy Trinh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 16
15.420.0008.640.0005.700.0003.720.000
Hoàng Quốc Việt (cũ)Nguyễn Duy Trinh - Võ Nguyên Giáp
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 16
8.280.0004.620.0003.060.0001.980.000
Hoàng Quốc Việt (mới)Nguyễn Duy Trinh - Giáp phường Thanh Thủy
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 16
12.300.0006.900.0004.560.0002.940.000
Hoàng Quốc Việt (đoạn Lang Xá Cồn)Khu Đô thị Phú Mỹ An - Khu tái định cư
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 16
8.280.0004.620.0003.060.0001.980.000
Hoàng Thị LoanNgự Bình - Tam Thai
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 17
3.960.0002.220.0001.440.000960.000
Hoàng Văn ThụĐường dạo quanh hồ Kiểm Huệ - Trần Hữu Dực
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 18
11.580.0006.480.0004.260.0002.760.000
Hồng ChươngHoàng Quốc Việt - An Thủy
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 19
9.360.0005.280.0003.480.0002.220.000
Hùng VươngCầu An Cựu - An Dương Vương - Ngự Bình
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 20
31.080.00017.400.00011.520.0007.440.000
Huỳnh Tấn PhátNguyễn Hữu Thọ - Lê Minh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 21
9.360.0005.280.0003.480.0002.220.000
Lê Công HànhTam Thai - Trần Đại Nghĩa
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 22
6.240.0003.480.0002.280.0001.500.000
Lê Khắc QuyếnTôn Thất Dương Kỵ - Đường quy hoạch Đại học Huế
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 23
6.240.0003.480.0002.280.0001.500.000
Lê MinhHuỳnh Tấn Phát - Lê Quang Đạo
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 24
8.280.0004.620.0003.060.0001.980.000
Lê MinhLê Quang Đạo - Thửa 44 tờ bản đồ 14 (phường An Đông cũ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 24
8.280.0004.620.0003.060.0001.980.000
Lê Quang ĐạoTố Hữu - Lê Minh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 25
15.420.0008.640.0005.700.0003.720.000
Lê Viết LượngHà Huy Tập - Lê Minh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 26
11.580.0006.480.0004.260.0002.760.000
Lương Nhữ HộcNguyễn Hữu Thận - Trần Đại Nghĩa
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 27
6.240.0003.480.0002.280.0001.500.000
Lương Văn CanPhan Chu Trinh - Đường sắt
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 28
8.280.0004.620.0003.060.0001.980.000
Lương Văn CanĐường sắt - Duy Tân
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 28
6.240.0003.480.0002.280.0001.500.000
Ngự BìnhAn Dương Vương - Nguyễn Khoa Chiêm
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 29
8.280.0004.620.0003.060.0001.980.000
Ngự BìnhNguyễn Khoa Chiêm - Điện Biên Phủ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 29
6.240.0003.480.0002.280.0001.500.000
Ngũ ĐôngPhan Anh - Nguyễn Duy Trinh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 30
5.040.0002.820.0001.860.0001.200.000
Nguyễn Đức CảnhHồ Tùng Mậu - Lê Minh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 31
9.360.0005.280.0003.480.0002.220.000
Nguyễn Đức TịnhNguyễn Hữu Thọ - Lê Minh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 32
9.360.0005.280.0003.480.0002.220.000
Nguyễn Duy TrinhHoàng Quốc Việt - Cuối đường
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 33
12.300.0006.900.0004.560.0002.940.000
Nguyễn Hữu BaTôn Thất Dương Kỵ - Đường quy hoạch Đai học Huế
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 34
8.280.0004.620.0003.060.0001.980.000
Nguyễn Hữu CảnhAn Dương Vương - Võ Văn Kiệt
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 35
3.960.0002.220.0001.440.000960.000
Nguyễn Hữu ĐínhHồ Đắc Di - Lê Khắc Quyến
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 36
8.280.0004.620.0003.060.0001.980.000
Nguyễn Hữu ThậnVõ Văn Kiệt - Trần Đại Nghĩa
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 37
6.240.0003.480.0002.280.0001.500.000
Nguyễn Khánh ToànHồ Đắc Di - Nguyễn Khoa Chiêm
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 38
6.240.0003.480.0002.280.0001.500.000
Nguyễn Khoa ChiêmNgự Bình - Võ Văn Kiệt
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 39
6.240.0003.480.0002.280.0001.500.000
Nguyễn Khoa Diệu HồngĐường Quy hoạch 24m - Đường Quy hoạch
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 40
8.280.0004.620.0003.060.0001.980.000
Nguyễn Văn KhảNguyễn Hữu Cảnh - Đường quy hoạch Đại học Huế
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 41
3.960.0002.220.0001.440.000960.000
Phạm Ngọc ThạchCầu Tam Tây - Cuối đường
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 42
3.960.0002.220.0001.440.000960.000
Phan AnhHoàng Quốc Việt - Nguyễn Duy Trinh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 43
9.360.0005.280.0003.480.0002.220.000
Phan Chu TrinhCầu Thầy Niệm - Cầu An Cựu
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 44
12.300.0006.900.0004.560.0002.940.000
Phùng Chí KiênNguyễn Hữu Thọ - Khu dân cư Tổ 6
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 45
8.280.0004.620.0003.060.0001.980.000
Sông Như ÝVõ Nguyên Giáp - Cầu Vân Dương
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 46
5.040.0002.820.0001.860.0001.200.000
Tam ThaiPhan Bội Châu - Hoàng Thị Loan
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 47
5.040.0002.820.0001.860.0001.200.000
Tam ThaiHoàng Thị Loan - Thiên Thai
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 47
3.960.0002.220.0001.440.000960.000
Thiên ThaiVõ Văn Kiệt - Trung tâm Văn hóa Huyền Trân
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 48
3.960.0002.220.0001.440.000960.000
Tố HữuKhu Đô thị Phú Mỹ An - Võ Chí Công
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 49
23.340.00013.080.0008.640.0005.580.000
Tôn Quang PhiệtĐặng Văn Ngữ - Cầu Tam Tây
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 50
5.040.0002.820.0001.860.0001.200.000
Tôn Quang PhiệtCầu Tam Tây - Giáp phường Thanh Thủy
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 50
3.960.0002.220.0001.440.000960.000
Tôn Thất BậtNguyễn Hữu Cảnh - Đường quy hoạch Đại học Huế
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 51
3.960.0002.220.0001.440.000960.000
Tôn Thất CảnhHoàng Quốc Việt - Cầu Nhất Đông
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 52
3.960.0002.220.0001.440.000960.000
Tôn Thất CảnhCầu Nhất Đông - Hết đường (cả 02 nhánh)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 52
2.580.0001.440.000960.000600.000
Tôn Thất Dương KỵHồ Đắc Di - Điểm xanh Khu quy hoạch
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 53
8.280.0004.620.0003.060.0001.980.000
Trần Anh LiênNguyễn Hữu Thọ - Phùng Chí Kiên
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 54
8.280.0004.620.0003.060.0001.980.000
Trần Đại NghĩaVõ Văn Kiệt - Trường Tiểu học Huyền Trân
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 55
8.280.0004.620.0003.060.0001.980.000
Trần Hữu DựcGiáp ranh phường Vỹ Dạ - Cuối đường
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 56
9.360.0005.280.0003.480.0002.220.000
Trần LưLê Công Hành - Trần Đại Nghĩa
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 57
8.280.0004.620.0003.060.0001.980.000
Trần LưVõ Văn Kiệt - Trần Lư (ngã ba)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 57
8.280.0004.620.0003.060.0001.980.000
Trần Thanh MạiAn Dương Vương - Khu đất HTXNN (Thửa đất số 650, tờ bản đồ số 247)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 58
6.240.0003.480.0002.280.0001.500.000
Trường ChinhBà Triệu - Lê Minh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 59
27.780.00015.540.00010.260.0006.660.000
Trường ChinhLê Minh - Hoàng Quốc Việt
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 59
23.340.00013.080.0008.640.0005.580.000
Văn Tiến DũngVõ Nguyên Giáp - Võ Chí Công
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 60
23.340.00013.080.0008.640.0005.580.000
Võ Chí CôngHoàng Quốc Việt (đi cầu Ngói Thanh Toàn) - Giáp phường Vỹ Dạ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 61
9.360.0005.280.0003.480.0002.220.000
Võ Chí CôngVõ Văn Kiệt thuộc phường An Đông (cũ) đoạn từ giáp ranh phường Thủy Vân (cũ) - giáp xã Thủy Thanh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 61
9.360.0005.280.0003.480.0002.220.000
Võ Nguyên GiápTôn Quang Phiệt - Cầu Vân Dương
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 62
15.420.0008.640.0005.700.0003.720.000
Võ Quý HuânLê Công Hành - Trần Đại Nghĩa
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 63
6.240.0003.480.0002.280.0001.500.000
Võ Văn KiệtCầu vượt Thủy Dương (Võ Chí Công) - Thiên Thai
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 64
9.360.0005.280.0003.480.0002.220.000
Võ Văn KiệtThiên Thai - Cầu Lim 2
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 64
8.280.0004.620.0003.060.0001.980.000
Các tuyến đường còn lạiII. Các tuyến đường chưa được đặt tên
Mục 65
2.580.0001.440.000960.000600.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (84 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
An Dương VươngHùng Vương - Ngự Bình - Hồ Đắc Di
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 1
31.120.00017.440.00011.520.0007.440.000
An Dương VươngHồ Đắc Di - Cống Bạc I
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 1
20.560.00011.520.0007.600.0004.960.000
An Dương VươngCống Bạc I - Giáp phường Thanh Thủy
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 1
16.400.0009.200.0006.080.0003.920.000
An Dương Vương (phía bên kia đường sắt)Cống Bạc I - Giáp phường Thanh Thủy
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 1
6.080.0003.440.0002.240.0001.440.000
An ThủyPhan Anh - Nguyễn Duy Trinh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 2
6.720.0003.760.0002.480.0001.600.000
Âu LạcHải Triều - An Dương Vương
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 3
15.440.0008.640.0005.680.0003.680.000
Châu ChữThiên Thai - Giáp phường Thủy Xuân
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 4
3.440.0001.920.0001.280.000800.000
Duy TânTrần Phú - Ngự Bình
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 5
8.320.0004.640.0003.040.0002.000.000
Đại Cồ ViệtNguyễn Khoa Điệu Hồng - Lê Trung Tông
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 6
11.040.0006.160.0004.080.0002.640.000
Đại Cồ Việt 1Đại Cồ Việt - Nguyễn Khoa Diệu Hồng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 7
6.720.0003.760.0002.480.0001.600.000
Đại Cồ Việt 3Đại Cồ Việt - Nguyễn Khoa Diệu Hồng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 8
6.720.0003.760.0002.480.0001.600.000
Đại NamMinh Mạng - Châu Chữ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 9
8.320.0004.640.0003.040.0002.000.000
Đặng Văn NgữĐầu cầu An Cựu - Cầu đường Tôn Quang Phiệt
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 10
11.040.0006.160.0004.080.0002.640.000
Đặng Văn NgữCầu đường Tôn Quang Phiệt - Trường Chinh (Cầu Kiểm Huệ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 10
8.320.0004.640.0003.040.0002.000.000
Đặng Huy TrứNgự Bình - Hoàng Thị Loan (từ phường Thuận Hóa sang phường An Cựu)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 11
3.440.0001.920.0001.280.000800.000
Đường dạo quanh hồ Kiểm HuệI. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 12
11.040.0006.160.0004.080.0002.640.000
Hải TriềuCầu An Cựu - Cầu Tam Tây
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 13
11.040.0006.160.0004.080.0002.640.000
Hải TriềuCầu Tam Tây - Giáp phường Thanh Thủy
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 13
5.280.0002.960.0001.920.0001.280.000
Hồ Đắc DiAn Dương Vương - Nguyễn Khánh Toàn
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 14
20.560.00011.520.0007.600.0004.960.000
Hồ Đắc DiNguyễn Khánh Toàn - Võ Văn Kiệt
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 14
11.040.0006.160.0004.080.0002.640.000
Hoàng LanhVõ Nguyên Giáp - Giáp phường Vỹ Dạ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 15
15.440.0008.640.0005.680.0003.680.000
Hoàng Quốc ViệtTrường Chinh - Nguyễn Duy Trinh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 16
20.560.00011.520.0007.600.0004.960.000
Hoàng Quốc Việt (cũ)Nguyễn Duy Trinh - Võ Nguyên Giáp
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 16
11.040.0006.160.0004.080.0002.640.000
Hoàng Quốc Việt (mới)Nguyễn Duy Trinh - Giáp phường Thanh Thủy
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 16
16.400.0009.200.0006.080.0003.920.000
Hoàng Quốc Việt (đoạn Lang Xá Cồn)Khu Đô thị Phú Mỹ An - Khu tái định cư
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 16
11.040.0006.160.0004.080.0002.640.000
Hoàng Thị LoanNgự Bình - Tam Thai
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 17
5.280.0002.960.0001.920.0001.280.000
Hoàng Văn ThụĐường dạo quanh hồ Kiểm Huệ - Trần Hữu Dực
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 18
15.440.0008.640.0005.680.0003.680.000
Hồng ChươngHoàng Quốc Việt - An Thủy
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 19
12.480.0007.040.0004.640.0002.960.000
Hùng VươngCầu An Cựu - An Dương Vương - Ngự Bình
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 20
41.440.00023.200.00015.360.0009.920.000
Huỳnh Tấn PhátNguyễn Hữu Thọ - Lê Minh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 21
12.480.0007.040.0004.640.0002.960.000
Lê Công HànhTam Thai - Trần Đại Nghĩa
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 22
8.320.0004.640.0003.040.0002.000.000
Lê Khắc QuyếnTôn Thất Dương Kỵ - Đường quy hoạch Đại học Huế
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 23
8.320.0004.640.0003.040.0002.000.000
Lê MinhHuỳnh Tấn Phát - Lê Quang Đạo
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 24
11.040.0006.160.0004.080.0002.640.000
Lê MinhLê Quang Đạo - Thửa 44 tờ bản đồ 14 (phường An Đông cũ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 24
11.040.0006.160.0004.080.0002.640.000
Lê Quang ĐạoTố Hữu - Lê Minh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 25
20.560.00011.520.0007.600.0004.960.000
Lê Viết LượngHà Huy Tập - Lê Minh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 26
15.440.0008.640.0005.680.0003.680.000
Lương Nhữ HộcNguyễn Hữu Thận - Trần Đại Nghĩa
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 27
8.320.0004.640.0003.040.0002.000.000
Lương Văn CanPhan Chu Trinh - Đường sắt
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 28
11.040.0006.160.0004.080.0002.640.000
Lương Văn CanĐường sắt - Duy Tân
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 28
8.320.0004.640.0003.040.0002.000.000
Ngự BìnhAn Dương Vương - Nguyễn Khoa Chiêm
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 29
11.040.0006.160.0004.080.0002.640.000
Ngự BìnhNguyễn Khoa Chiêm - Điện Biên Phủ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 29
8.320.0004.640.0003.040.0002.000.000
Ngũ ĐôngPhan Anh - Nguyễn Duy Trinh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 30
6.720.0003.760.0002.480.0001.600.000
Nguyễn Đức CảnhHồ Tùng Mậu - Lê Minh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 31
12.480.0007.040.0004.640.0002.960.000
Nguyễn Đức TịnhNguyễn Hữu Thọ - Lê Minh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 32
12.480.0007.040.0004.640.0002.960.000
Nguyễn Duy TrinhHoàng Quốc Việt - Cuối đường
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 33
16.400.0009.200.0006.080.0003.920.000
Nguyễn Hữu BaTôn Thất Dương Kỵ - Đường quy hoạch Đai học Huế
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 34
11.040.0006.160.0004.080.0002.640.000
Nguyễn Hữu CảnhAn Dương Vương - Võ Văn Kiệt
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 35
5.280.0002.960.0001.920.0001.280.000
Nguyễn Hữu ĐínhHồ Đắc Di - Lê Khắc Quyến
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 36
11.040.0006.160.0004.080.0002.640.000
Nguyễn Hữu ThậnVõ Văn Kiệt - Trần Đại Nghĩa
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 37
8.320.0004.640.0003.040.0002.000.000
Nguyễn Khánh ToànHồ Đắc Di - Nguyễn Khoa Chiêm
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 38
8.320.0004.640.0003.040.0002.000.000
Nguyễn Khoa ChiêmNgự Bình - Võ Văn Kiệt
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 39
8.320.0004.640.0003.040.0002.000.000
Nguyễn Khoa Diệu HồngĐường Quy hoạch 24m - Đường Quy hoạch
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 40
11.040.0006.160.0004.080.0002.640.000
Nguyễn Văn KhảNguyễn Hữu Cảnh - Đường quy hoạch Đại học Huế
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 41
5.280.0002.960.0001.920.0001.280.000
Phạm Ngọc ThạchCầu Tam Tây - Cuối đường
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 42
5.280.0002.960.0001.920.0001.280.000
Phan AnhHoàng Quốc Việt - Nguyễn Duy Trinh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 43
12.480.0007.040.0004.640.0002.960.000
Phan Chu TrinhCầu Thầy Niệm - Cầu An Cựu
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 44
16.400.0009.200.0006.080.0003.920.000
Phùng Chí KiênNguyễn Hữu Thọ - Khu dân cư Tổ 6
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 45
11.040.0006.160.0004.080.0002.640.000
Sông Như ÝVõ Nguyên Giáp - Cầu Vân Dương
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 46
6.720.0003.760.0002.480.0001.600.000
Tam ThaiPhan Bội Châu - Hoàng Thị Loan
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 47
6.720.0003.760.0002.480.0001.600.000
Tam ThaiHoàng Thị Loan - Thiên Thai
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 47
5.280.0002.960.0001.920.0001.280.000
Thiên ThaiVõ Văn Kiệt - Trung tâm Văn hóa Huyền Trân
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 48
5.280.0002.960.0001.920.0001.280.000
Tố HữuKhu Đô thị Phú Mỹ An - Võ Chí Công
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 49
31.120.00017.440.00011.520.0007.440.000
Tôn Quang PhiệtĐặng Văn Ngữ - Cầu Tam Tây
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 50
6.720.0003.760.0002.480.0001.600.000
Tôn Quang PhiệtCầu Tam Tây - Giáp phường Thanh Thủy
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 50
5.280.0002.960.0001.920.0001.280.000
Tôn Thất BậtNguyễn Hữu Cảnh - Đường quy hoạch Đại học Huế
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 51
5.280.0002.960.0001.920.0001.280.000
Tôn Thất CảnhHoàng Quốc Việt - Cầu Nhất Đông
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 52
5.280.0002.960.0001.920.0001.280.000
Tôn Thất CảnhCầu Nhất Đông - Hết đường (cả 02 nhánh)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 52
3.440.0001.920.0001.280.000800.000
Tôn Thất Dương KỵHồ Đắc Di - Điểm xanh Khu quy hoạch
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 53
11.040.0006.160.0004.080.0002.640.000
Trần Anh LiênNguyễn Hữu Thọ - Phùng Chí Kiên
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 54
11.040.0006.160.0004.080.0002.640.000
Trần Đại NghĩaVõ Văn Kiệt - Trường Tiểu học Huyền Trân
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 55
11.040.0006.160.0004.080.0002.640.000
Trần Hữu DựcGiáp ranh phường Vỹ Dạ - Cuối đường
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 56
12.480.0007.040.0004.640.0002.960.000
Trần LưLê Công Hành - Trần Đại Nghĩa
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 57
11.040.0006.160.0004.080.0002.640.000
Trần LưVõ Văn Kiệt - Trần Lư (ngã ba)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 57
11.040.0006.160.0004.080.0002.640.000
Trần Thanh MạiAn Dương Vương - Khu đất HTXNN (Thửa đất số 650, tờ bản đồ số 247)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 58
8.320.0004.640.0003.040.0002.000.000
Trường ChinhBà Triệu - Lê Minh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 59
37.040.00020.720.00013.680.0008.880.000
Trường ChinhLê Minh - Hoàng Quốc Việt
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 59
31.120.00017.440.00011.520.0007.440.000
Văn Tiến DũngVõ Nguyên Giáp - Võ Chí Công
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 60
31.120.00017.440.00011.520.0007.440.000
Võ Chí CôngHoàng Quốc Việt (đi cầu Ngói Thanh Toàn) - Giáp phường Vỹ Dạ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 61
12.480.0007.040.0004.640.0002.960.000
Võ Chí CôngVõ Văn Kiệt thuộc phường An Đông (cũ) đoạn từ giáp ranh phường Thủy Vân (cũ) - giáp xã Thủy Thanh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 61
12.480.0007.040.0004.640.0002.960.000
Võ Nguyên GiápTôn Quang Phiệt - Cầu Vân Dương
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 62
20.560.00011.520.0007.600.0004.960.000
Võ Quý HuânLê Công Hành - Trần Đại Nghĩa
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 63
8.320.0004.640.0003.040.0002.000.000
Võ Văn KiệtCầu vượt Thủy Dương (Võ Chí Công) - Thiên Thai
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 64
12.480.0007.040.0004.640.0002.960.000
Võ Văn KiệtThiên Thai - Cầu Lim 2
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 64
11.040.0006.160.0004.080.0002.640.000
Các tuyến đường còn lạiII. Các tuyến đường chưa được đặt tên
Mục 65
3.440.0001.920.0001.280.000800.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Phường An Cựu50.00043.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Phường An Cựu55.00048.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất xây dựng công trình sự nghiệp (31 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
An Dương VươngHùng Vương - Ngự Bình - Hồ Đắc Di
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 1
19.450.00010.900.0007.200.0004.650.000
An Dương VươngHồ Đắc Di - Cống Bạc I
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 1
12.850.0007.200.0004.750.0003.100.000
An Dương VươngCống Bạc I - Giáp phường Thanh Thủy
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 1
10.250.0005.750.0003.800.0002.450.000
An Dương Vương (phía bên kia đường sắt)Cống Bạc I - Giáp phường Thanh Thủy
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 1
3.800.0002.150.0001.400.000900.000
An ThủyPhan Anh - Nguyễn Duy Trinh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 2
4.200.0002.350.0001.550.0001.000.000
Âu LạcHải Triều - An Dương Vương
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 3
9.650.0005.400.0003.550.0002.300.000
Châu ChữThiên Thai - Giáp phường Thủy Xuân
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 4
2.150.0001.200.000800.000500.000
Duy TânTrần Phú - Ngự Bình
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 5
5.200.0002.900.0001.900.0001.250.000
Đại Cồ ViệtNguyễn Khoa Điệu Hồng - Lê Trung Tông
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 6
6.900.0003.850.0002.550.0001.650.000
Đại Cồ Việt 1Đại Cồ Việt - Nguyễn Khoa Diệu Hồng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 7
4.200.0002.350.0001.550.0001.000.000
Đại Cồ Việt 3Đại Cồ Việt - Nguyễn Khoa Diệu Hồng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 8
4.200.0002.350.0001.550.0001.000.000
Đại NamMinh Mạng - Châu Chữ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 9
5.200.0002.900.0001.900.0001.250.000
Đặng Văn NgữĐầu cầu An Cựu - Cầu đường Tôn Quang Phiệt
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 10
6.900.0003.850.0002.550.0001.650.000
Đặng Văn NgữCầu đường Tôn Quang Phiệt - Trường Chinh (Cầu Kiểm Huệ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 10
5.200.0002.900.0001.900.0001.250.000
Đặng Huy TrứNgự Bình - Hoàng Thị Loan (từ phường Thuận Hóa sang phường An Cựu)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 11
2.150.0001.200.000800.000500.000
Đường dạo quanh hồ Kiểm HuệI. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 12
6.900.0003.850.0002.550.0001.650.000
Hải TriềuCầu An Cựu - Cầu Tam Tây
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 13
6.900.0003.850.0002.550.0001.650.000
Hải TriềuCầu Tam Tây - Giáp phường Thanh Thủy
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 13
3.300.0001.850.0001.200.000800.000
Hồ Đắc DiAn Dương Vương - Nguyễn Khánh Toàn
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 14
12.850.0007.200.0004.750.0003.100.000
Hồ Đắc DiNguyễn Khánh Toàn - Võ Văn Kiệt
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 14
6.900.0003.850.0002.550.0001.650.000
Hoàng LanhVõ Nguyên Giáp - Giáp phường Vỹ Dạ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 15
9.650.0005.400.0003.550.0002.300.000
Hoàng Quốc ViệtTrường Chinh - Nguyễn Duy Trinh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 16
12.850.0007.200.0004.750.0003.100.000
Hoàng Quốc Việt (cũ)Nguyễn Duy Trinh - Võ Nguyên Giáp
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 16
6.900.0003.850.0002.550.0001.650.000
Hoàng Quốc Việt (mới)Nguyễn Duy Trinh - Giáp phường Thanh Thủy
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 16
10.250.0005.750.0003.800.0002.450.000
Hoàng Quốc Việt (đoạn Lang Xá Cồn)Khu Đô thị Phú Mỹ An - Khu tái định cư
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 16
6.900.0003.850.0002.550.0001.650.000
Hoàng Thị LoanNgự Bình - Tam Thai
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 17
3.300.0001.850.0001.200.000800.000
Hoàng Văn ThụĐường dạo quanh hồ Kiểm Huệ - Trần Hữu Dực
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 18
9.650.0005.400.0003.550.0002.300.000
Hồng ChươngHoàng Quốc Việt - An Thủy
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 19
7.800.0004.400.0002.900.0001.850.000
Hùng VươngCầu An Cựu - An Dương Vương - Ngự Bình
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 20
25.900.00014.500.0009.600.0006.200.000
Huỳnh Tấn PhátNguyễn Hữu Thọ - Lê Minh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 21
7.800.0004.400.0002.900.0001.850.000
Lê Công HànhTam Thai - Trần Đại Nghĩa
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 22
5.200.0002.900.0001.900.0001.250.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 08/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 02/06/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Huế.