Bảng giá đất Phường An Cựu, Huế từ 01/01/2026
453 đoạn tuyến, khu vực theo 9 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 54/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.
Giá đất ở cao nhất tại Phường An Cựu là 51.800.000 đồng/m² (vị trí 1, Hùng Vương, đoạn Cầu An Cựu đến An Dương Vương - Ngự Bình), theo bảng giá áp dụng từ 02/06/2026.
Nghị quyết 08/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 02/06/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất xây dựng công trình sự nghiệp (53 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lê Khắc Quyến | Tôn Thất Dương Kỵ - Đường quy hoạch Đại học Huế I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 23 | 5.200.000 | 2.900.000 | 1.900.000 | 1.250.000 |
| Lê Minh | Huỳnh Tấn Phát - Lê Quang Đạo I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 24 | 6.900.000 | 3.850.000 | 2.550.000 | 1.650.000 |
| Lê Minh | Lê Quang Đạo - Thửa 44 tờ bản đồ 14 (phường An Đông cũ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 24 | 6.900.000 | 3.850.000 | 2.550.000 | 1.650.000 |
| Lê Quang Đạo | Tố Hữu - Lê Minh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 25 | 12.850.000 | 7.200.000 | 4.750.000 | 3.100.000 |
| Lê Viết Lượng | Hà Huy Tập - Lê Minh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 26 | 9.650.000 | 5.400.000 | 3.550.000 | 2.300.000 |
| Lương Nhữ Hộc | Nguyễn Hữu Thận - Trần Đại Nghĩa I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 27 | 5.200.000 | 2.900.000 | 1.900.000 | 1.250.000 |
| Lương Văn Can | Phan Chu Trinh - Đường sắt I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 28 | 6.900.000 | 3.850.000 | 2.550.000 | 1.650.000 |
| Lương Văn Can | Đường sắt - Duy Tân I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 28 | 5.200.000 | 2.900.000 | 1.900.000 | 1.250.000 |
| Ngự Bình | An Dương Vương - Nguyễn Khoa Chiêm I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 29 | 6.900.000 | 3.850.000 | 2.550.000 | 1.650.000 |
| Ngự Bình | Nguyễn Khoa Chiêm - Điện Biên Phủ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 29 | 5.200.000 | 2.900.000 | 1.900.000 | 1.250.000 |
| Ngũ Đông | Phan Anh - Nguyễn Duy Trinh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 30 | 4.200.000 | 2.350.000 | 1.550.000 | 1.000.000 |
| Nguyễn Đức Cảnh | Hồ Tùng Mậu - Lê Minh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 31 | 7.800.000 | 4.400.000 | 2.900.000 | 1.850.000 |
| Nguyễn Đức Tịnh | Nguyễn Hữu Thọ - Lê Minh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 32 | 7.800.000 | 4.400.000 | 2.900.000 | 1.850.000 |
| Nguyễn Duy Trinh | Hoàng Quốc Việt - Cuối đường I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 33 | 10.250.000 | 5.750.000 | 3.800.000 | 2.450.000 |
| Nguyễn Hữu Ba | Tôn Thất Dương Kỵ - Đường quy hoạch Đai học Huế I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 34 | 6.900.000 | 3.850.000 | 2.550.000 | 1.650.000 |
| Nguyễn Hữu Cảnh | An Dương Vương - Võ Văn Kiệt I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 35 | 3.300.000 | 1.850.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Nguyễn Hữu Đính | Hồ Đắc Di - Lê Khắc Quyến I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 36 | 6.900.000 | 3.850.000 | 2.550.000 | 1.650.000 |
| Nguyễn Hữu Thận | Võ Văn Kiệt - Trần Đại Nghĩa I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 37 | 5.200.000 | 2.900.000 | 1.900.000 | 1.250.000 |
| Nguyễn Khánh Toàn | Hồ Đắc Di - Nguyễn Khoa Chiêm I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 38 | 5.200.000 | 2.900.000 | 1.900.000 | 1.250.000 |
| Nguyễn Khoa Chiêm | Ngự Bình - Võ Văn Kiệt I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 39 | 5.200.000 | 2.900.000 | 1.900.000 | 1.250.000 |
| Nguyễn Khoa Diệu Hồng | Đường Quy hoạch 24m - Đường Quy hoạch I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 40 | 6.900.000 | 3.850.000 | 2.550.000 | 1.650.000 |
| Nguyễn Văn Khả | Nguyễn Hữu Cảnh - Đường quy hoạch Đại học Huế I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 41 | 3.300.000 | 1.850.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Phạm Ngọc Thạch | Cầu Tam Tây - Cuối đường I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 42 | 3.300.000 | 1.850.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Phan Anh | Hoàng Quốc Việt - Nguyễn Duy Trinh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 43 | 7.800.000 | 4.400.000 | 2.900.000 | 1.850.000 |
| Phan Chu Trinh | Cầu Thầy Niệm - Cầu An Cựu I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 44 | 10.250.000 | 5.750.000 | 3.800.000 | 2.450.000 |
| Phùng Chí Kiên | Nguyễn Hữu Thọ - Khu dân cư Tổ 6 I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 45 | 6.900.000 | 3.850.000 | 2.550.000 | 1.650.000 |
| Sông Như Ý | Võ Nguyên Giáp - Cầu Vân Dương I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 46 | 4.200.000 | 2.350.000 | 1.550.000 | 1.000.000 |
| Tam Thai | Phan Bội Châu - Hoàng Thị Loan I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 47 | 4.200.000 | 2.350.000 | 1.550.000 | 1.000.000 |
| Tam Thai | Hoàng Thị Loan - Thiên Thai I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 47 | 3.300.000 | 1.850.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Thiên Thai | Võ Văn Kiệt - Trung tâm Văn hóa Huyền Trân I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 48 | 3.300.000 | 1.850.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Tố Hữu | Khu Đô thị Phú Mỹ An - Võ Chí Công I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 49 | 19.450.000 | 10.900.000 | 7.200.000 | 4.650.000 |
| Tôn Quang Phiệt | Đặng Văn Ngữ - Cầu Tam Tây I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 50 | 4.200.000 | 2.350.000 | 1.550.000 | 1.000.000 |
| Tôn Quang Phiệt | Cầu Tam Tây - Giáp phường Thanh Thủy I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 50 | 3.300.000 | 1.850.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Tôn Thất Bật | Nguyễn Hữu Cảnh - Đường quy hoạch Đại học Huế I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 51 | 3.300.000 | 1.850.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Tôn Thất Cảnh | Hoàng Quốc Việt - Cầu Nhất Đông I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 52 | 3.300.000 | 1.850.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Tôn Thất Cảnh | Cầu Nhất Đông - Hết đường (cả 02 nhánh) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 52 | 2.150.000 | 1.200.000 | 800.000 | 500.000 |
| Tôn Thất Dương Kỵ | Hồ Đắc Di - Điểm xanh Khu quy hoạch I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 53 | 6.900.000 | 3.850.000 | 2.550.000 | 1.650.000 |
| Trần Anh Liên | Nguyễn Hữu Thọ - Phùng Chí Kiên I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 54 | 6.900.000 | 3.850.000 | 2.550.000 | 1.650.000 |
| Trần Đại Nghĩa | Võ Văn Kiệt - Trường Tiểu học Huyền Trân I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 55 | 6.900.000 | 3.850.000 | 2.550.000 | 1.650.000 |
| Trần Hữu Dực | Giáp ranh phường Vỹ Dạ - Cuối đường I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 56 | 7.800.000 | 4.400.000 | 2.900.000 | 1.850.000 |
| Trần Lư | Lê Công Hành - Trần Đại Nghĩa I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 57 | 6.900.000 | 3.850.000 | 2.550.000 | 1.650.000 |
| Trần Lư | Võ Văn Kiệt - Trần Lư (ngã ba) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 57 | 6.900.000 | 3.850.000 | 2.550.000 | 1.650.000 |
| Trần Thanh Mại | An Dương Vương - Khu đất HTXNN (Thửa đất số 650, tờ bản đồ số 247) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 58 | 5.200.000 | 2.900.000 | 1.900.000 | 1.250.000 |
| Trường Chinh | Bà Triệu - Lê Minh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 59 | 23.150.000 | 12.950.000 | 8.550.000 | 5.550.000 |
| Trường Chinh | Lê Minh - Hoàng Quốc Việt I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 59 | 19.450.000 | 10.900.000 | 7.200.000 | 4.650.000 |
| Văn Tiến Dũng | Võ Nguyên Giáp - Võ Chí Công I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 60 | 19.450.000 | 10.900.000 | 7.200.000 | 4.650.000 |
| Võ Chí Công | Hoàng Quốc Việt (đi cầu Ngói Thanh Toàn) - Giáp phường Vỹ Dạ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 61 | 7.800.000 | 4.400.000 | 2.900.000 | 1.850.000 |
| Võ Chí Công | Võ Văn Kiệt thuộc phường An Đông (cũ) đoạn từ giáp ranh phường Thủy Vân (cũ) - giáp xã Thủy Thanh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 61 | 7.800.000 | 4.400.000 | 2.900.000 | 1.850.000 |
| Võ Nguyên Giáp | Tôn Quang Phiệt - Cầu Vân Dương I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 62 | 12.850.000 | 7.200.000 | 4.750.000 | 3.100.000 |
| Võ Quý Huân | Lê Công Hành - Trần Đại Nghĩa I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 63 | 5.200.000 | 2.900.000 | 1.900.000 | 1.250.000 |
| Võ Văn Kiệt | Cầu vượt Thủy Dương (Võ Chí Công) - Thiên Thai I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 64 | 7.800.000 | 4.400.000 | 2.900.000 | 1.850.000 |
| Võ Văn Kiệt | Thiên Thai - Cầu Lim 2 I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 64 | 6.900.000 | 3.850.000 | 2.550.000 | 1.650.000 |
| Các tuyến đường còn lại | II. Các tuyến đường chưa được đặt tên Mục 65 | 2.150.000 | 1.200.000 | 800.000 | 500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 08/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 02/06/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Huế.