Bảng giá đất Phường Phong Điền, Huế từ 01/01/2026

422 đoạn tuyến, khu vực theo 9 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 54/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.

Giá đất ở cao nhất tại Phường Phong Điền6.700.000 đồng/m² (vị trí 1, Phò Trạch, đoạn Nam Cầu Phò Trạch đến Chu Cẩm Phong), theo bảng giá áp dụng từ 02/06/2026.

Nghị quyết 08/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 02/06/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Giá đất tại các khu quy hoạch (22 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Khu quy hoạch dân cư phía Bắc Tỉnh lộ 9Đường 13,5m
Mục 1
5.500.000
Khu quy hoạch dân cư Trạch Thượng 2Đường 13,0m
Mục 2
3.000.000
Khu quy hoạch dân cư Trạch Thượng 2Đường 13,5m
Mục 2
3.200.000
Khu quy hoạch dân cư Trạch Thượng 2Đường 19,5m (Đặng Văn Hòa)
Mục 2
3.300.000
Khu quy hoạch dân cư Trạch Thượng 2Đường 13,5m (Hoàng Ngọc Chung)
Mục 2
3.400.000
Khu quy hoạch dân cư Trạch Thượng 2Đường 13,5m (Bùi Dục Tài)
Mục 2
3.500.000
Khu quy hoạch dân cư Xạ BiêuĐường 26,0m
Mục 3
7.700.000
Khu quy hoạch dân cư Xạ BiêuĐường 19,5m
Mục 3
5.800.000
Khu quy hoạch dân cư Xạ BiêuĐường từ 12,0m đến 13,5m
Mục 3
5.500.000
Khu tái định cư thị trấn Phong Điền (nay là phường Phong Điền)Đường 13,5m
Mục 4
1.200.000
Khu quy hoạch tái định cư dự án đường cao tốc Cam Lộ - La SơnĐường 13,5m (đường Hiền Lương 3)
Mục 5
380.000
Khu quy hoạch tái định cư dự án đường cao tốc Cam Lộ - La SơnĐường 11,5m
Mục 5
300.000
Khu quy hoạch dân cư trung tâm xã (tái định cư dự án đường cao tốc Cam Lộ - La Sơn) - Tái Định cư Xi Măng Đồng LâmĐường từ 12,0m đến 13,0m
Mục 6
450.000
Khu quy hoạch dân cư Trung tâm xãĐường từ 12,0m đến 13,5m
Mục 7
2.500.000
Khu dân cư thôn Đông Lái (nay là Tổ dân phố Đông Lái)Đường 12,0m
Mục 8
1.500.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khácĐường 24,5m trở lên
Mục 9
3.800.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khácĐường từ 22,0m đến 24,0m
Mục 9
3.200.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khácĐường từ 20,0m đến 22,0m
Mục 9
2.800.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khácĐường từ 17,0m đến 19,5m
Mục 9
2.600.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khácĐường từ 14,0m đến 16,5m
Mục 9
2.400.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khácĐường từ 11,0m đến 13,5m
Mục 9
1.800.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khácĐường từ 4,0m đến 10,5m
Mục 9
1.100.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Phường Phong Điền33.00029.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (99 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
A ĐonCách tỉnh lộ 9 100m - Nhà văn hoá cộng đồng bản Hạ Long
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 1
360.000220.000180.000140.000
Bến CủiCầu Bến Củi - Cầu Bến Củi qua Cổ Xuân
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 2
350.000210.000170.000140.000
Bình AnNgã 3 vào đường 71 - Cầu Khe Đá
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 3
500.000300.000250.000200.000
Bùi Dục TàiPhò Trạch - Đặng Văn Hòa
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 4
2.400.0001.400.0001.200.000960.000
Các trục đường còn lại thuộc thị trấn Phong Điền (cũ)I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 5
900.000540.000450.000360.000
Các trục đường trong khu nội thị phía Đông đường sắtI. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 6
1.300.000780.000650.000520.000
Cao Hữu DựcNguyễn Thị Huyên - Đặng Văn Hòa
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 7
1.300.000780.000650.000520.000
Cao Hữu DuyệtNguyễn Thị Huyên - Đến hết thửa đất số 61, tờ bản đồ số 8 (nhà ông Nguyễn Hữu Thành)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 8
1.300.000780.000650.000520.000
Chu Cẩm PhongPhò Trạch - Văn Lang
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 9
2.300.0001.400.0001.100.000920.000
Cổ XuânNhà ông Uẩn - Nhà ông Hữu
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 10
160.000100.00080.00060.000
Đường số 1
Các tuyến đường trong Tổ dân phố Đông Lái-Trạch Hữu
Đường Phong Thu - Đình làng Đông Lái
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 11
310.000190.000150.000120.000
Đường số 2
Các tuyến đường trong Tổ dân phố Đông Lái-Trạch Hữu
Đường sắt - Nhà máy gạch Phong Thu
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 11
310.000190.000150.000120.000
Đường số 3
Các tuyến đường trong Tổ dân phố Đông Lái-Trạch Hữu
Đường sắt - Nhà ông Nguyễn Đình Sinh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 11
310.000190.000150.000120.000
Dốc Ba TrụcNgã 3 vào đường 71 - Dốc bà trục
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 12
250.000150.000120.000100.000
Dương Phước VịnhNguyễn Thị Huyên - Chùa Trạch Thượng 2 (Thửa 388 tờ 9)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 13
1.300.000780.000650.000520.000
Đặng Văn HòaBùi Dục Tài - Đến vị trí giao với Tỉnh lộ 6
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 14
1.500.000900.000750.000600.000
Đất ĐỏÔ Lâu - Phò Trạch
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 15
1.200.000720.000600.000480.000
Đông DuVăn Lang - Hiền Lương
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 16
1.700.0001.000.000850.000680.000
Đông TháiTừ ngã tư đường lên Cao tốc Cam Lộ - La Sơn - Cổng làng Lưu Hiền Hoà
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 17
600.000360.000300.000240.000
Đường nội thị phía TâyHiền Lương - Cách điểm giao với đường Hiền Lương 1500m (Km01+500)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 18
1.700.0001.000.000850.000680.000
Đường nội thị phía TâyKm01+500 (nhà ông Tuấn) - Đến hết ranh giới giáp đường vào mỏ Trường Thịnh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 18
1.100.000660.000550.000440.000
Đường vào Đền Liệt sĩPhò Trạch (Quốc lộ 1A) - Đền Liệt sĩ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 19
2.300.0001.400.0001.100.000920.000
Hạ LongKhu du lịch A Đon - Đường lên dốc Làng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 20
160.000100.00080.00060.000
Hải ThanhPhò Trạch - Đất Đỏ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 21
1.300.000780.000650.000520.000
Hải ThanhĐất đỏ - Đến hết thửa đất số 177, tờ bản đồ số 21 (nhà bà Hoàng Thị Gái)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 21
1.200.000720.000600.000480.000
Hải ThanhTừ hết thửa đất số 177, tờ bản đồ số 21 (nhà bà Hoàng Thị Gái) - Đường Ô Lâu
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 21
1.100.000660.000550.000440.000
Hiền An 1Ngã 3 Bến Củi - Ngã 3 nối Tỉnh lộ 11B
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 22
350.000210.000170.000140.000
Hiền An 2Cổng chào - Nhà ông Cử
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 23
270.000160.000130.000110.000
Hiền An 2Ngã 3 nối Tỉnh lộ 17B - Nhà ông Nguyễn Phúc
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 23
270.000160.000130.000110.000
Hiền LươngPhò Trạch - Đông Du
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 24
2.400.0001.400.0001.200.000960.000
Hiền LươngPhò Trạch - Vị trí 500 mét hướng đi Hoà Mỹ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 24
2.400.0001.400.0001.200.000960.000
Hiền LươngĐông Du - Địa giới hành chính xã Phong Hoà (cũ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 24
1.200.000720.000600.000480.000
Hiền LươngVị trí 500 mét hướng đi Hoà Mỹ - Địa giới hành chính xã Phong Mỹ (cũ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 24
1.200.000720.000600.000480.000
Hiền LươngGiáp địa giới hành chính thị trấn Phong Điền (nay là phường Phong Điền) - Giáp địa giới hành chính xã Phong Xuân (nay là phường Phong Điền)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 24
310.000190.000150.000120.000
Hiền SỹHiền Lương - Bùi Dục Tài
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 25
1.700.0001.000.000850.000680.000
Hồ QuaoBia chiến thắng - Cổng Hồ Quao
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 26
360.000220.000180.000140.000
Hồ Tá BangVăn Lang - Vân Trạch Hòa
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 27
1.700.0001.000.000850.000680.000
Hòa XuânGiáp xã Phong Sơn - Cầu Hiền An 2
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 28
500.000300.000250.000200.000
Hoàng Đình NhoNguyễn Thị Huyên - Giáp ranh phường Phong Dinh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 29
310.000190.000150.000120.000
Hoàng Minh HùngPhò Trạch - Hết ranh giới thửa đất số 21, tờ bản đồ số 43 (Thửa đất có nhà ở của ông Hoàng Như Đạo)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 30
1.700.0001.000.000850.000680.000
Hoàng Ngọc ChungVị trí giao với Tỉnh lộ 6 - Đến vị trí giao với trục đường khu quy hoạch dân cư phía Đông đường sắt
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 31
1.300.000780.000650.000520.000
Hoàng Thị ThíĐường Phò Trạch (Cổng làng Khánh Mỹ) - Đường Kim Ngọc
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 32
1.200.000720.000600.000480.000
Hưng TháiTỉnh lộ 17 - Nhà văn hoá Tổ dân phố Hưng Thái
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 33
280.000170.000140.000110.000
Huỳnh TrúcTừ cầu Huỳnh Lồ - Cầu Ông Mai
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 34
480.000290.000240.000190.000
Kim NgọcPhò Trạch - Hải Thanh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 35
1.700.0001.000.000850.000680.000
Lá NgạnhDốc Lá ngạnh Quảng Lợi - Ngã tư đường lên Cao tốc Cam Lộ - La Sơn
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 36
315.000190.000160.000130.000
Lê Nhữ LâmPhò Trạch - Đông Du
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 37
1.700.0001.000.000850.000680.000
Lưu PhướcCổng làng Lưu Hiền Hoà - Cơ sở sản xuất nấm người khuyết tật
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 38
600.000360.000300.000240.000
Nà MâyHoà Bắc - Điểm du lịch Hầm Heo
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 39
160.000100.00080.00060.000
Nguyễn Bá LaiPhò Trạch - Nguyễn Thị Huyên
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 40
1.200.000720.000600.000480.000
Nguyễn Đăng ĐànNguyễn Thị Huyên - Đến hết thửa đất số 356, tờ bản đồ số 9 (nhà ông Nguyễn Hữu Thái)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 41
1.300.000780.000650.000520.000
Nguyễn Duy NăngVân Trạch Hòa - Đông Du
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 42
2.300.0001.400.0001.100.000920.000
Nguyễn Duy Năng nối dài đường Phò TrạchVân Trạch Hòa - Phò Trạch
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 43
2.300.0001.400.0001.100.000920.000
Nguyễn Thị HuyênHiền Sỹ - Đến hết thửa 70 tờ bản đồ số 10 (nhà ông Bốn)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 44
1.700.0001.000.000850.000680.000
Nguyễn Thị HuyênThửa 70 tờ bản đồ số 10 (nhà ông Bốn) - Đến địa giới hành chính xã Phong Thu (cũ) (nay là phường Phong Điền)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 44
1.200.000720.000600.000480.000
Nguyễn Thị HuyênRanh giới thị trấn phường Phong Điền - Nhà ông Nguyễn Sỹ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 44
500.000300.000250.000200.000
Nguyễn Thị HuyênNhà ông Nguyễn Sỹ - Hết địa giới hành chính phường Phong Điền
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 44
310.000190.000150.000120.000
Nguyễn Văn ChươngLê Nhữ Lâm - Hết địa giới hành chính phường Phong Thái
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 45
2.300.0001.400.0001.100.000920.000
Ô LâuPhò Trạch - Đất Đỏ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 46
1.700.0001.000.000850.000680.000
Ô LâuTừ hết thửa đất số 96, tờ bản đồ số 25 (nhà ông Đồng Hữu Năm, đội 3 - tổ dân phố Vĩnh Nguyên) - Đến hết địa giới hành thị trấn Phong Điền (cũ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 46
1.500.000900.000750.000600.000
Ô LâuĐất Đỏ - Đến hết thửa đất số 96, tờ bản đồ số 25 (nhà ông Đồng Hữu Năm, đội 3 - tổ dân phố Vĩnh Nguyên)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 46
1.500.000900.000750.000600.000
Ô LâuGiáp Địa giới hành chính thị trấn Phong Điền (cũ) - Giáp địa giới hành chính xã Phong Mỹ (cũ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 46
310.000190.000150.000120.000
Phan Thị ConHết ranh giới Tổ Dân phố Trạch Hữu - Giáp địa giới hành chính xã Phong Mỹ (cũ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 47
220.000130.000110.00090.000
Phan Thị ConPhong Thu - Hết ranh giới Tổ Dân phố Trạch Hữu
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 47
370.000220.000180.000150.000
Phò TrạchNam Cầu Phò Trạch - Chu Cẩm Phong
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 48
6.700.0004.000.0003.300.0002.700.000
Phò TrạchChu Cẩm Phong - Hết địa giới hành chính Nam thị trấn Phong Điền (cũ) ( nay là phường Phong Điền)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 48
5.100.0003.100.0002.500.0002.000.000
Phòng Nội vụ nối dài đường Phò TrạchVân Trạch Hòa - Phò Trạch
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 49
2.300.0001.400.0001.100.000920.000
Phong ThuBắc Cầu Phò Trạch - Giáp ranh xã Hải Chánh, huyện Hải Lăng tỉnh Quảng Trị (cũ) (Sát ranh giới nhà ông Trần Viết Ái)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 50
2.500.0001.500.0001.200.0001.000.000
Phước TíchPhò Trạch - Đất Đỏ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 51
1.300.000780.000650.000520.000
Phước Tích nối dàiĐất đỏ - Đến hết thửa đất số 227, tờ bản đồ số 20 (nhà ông Ngô Hóa)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 52
1.200.000720.000600.000480.000
Quảng LộcNhà ông Hữu - Cống hộp nhà Tẻo
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 53
200.000120.000100.00080.000
Quảng LợiCống hộp nhà Tẻo - Cổng chào Quảng Lợi
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 54
200.000120.000100.00080.000
Sơn An NguyênPhò Trạch - Nguyễn Văn Chương
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 55
1.200.000720.000600.000480.000
Tân LậpCầu Hiền An 2 - Ngã 3 vào đường 71
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 56
500.000300.000250.000200.000
Tân MỹCơ sở sản xuất nấm người khuyết tật - Cầu Nà Mây
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 57
480.000290.000240.000190.000
Thái MỹCầu Ông Mai - Ngã ba chợ Phong Mỹ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 58
600.000360.000300.000240.000
Trần Văn UyHiền Lương - Đến hết địa giới hành chính thị trấn (giáp xã Phong An)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 59
1.500.000900.000750.000600.000
Trần VựcHiền Sỹ (giáp thửa đất của ông Đỗ Văn Minh) - Hiền Sỹ (giáp thửa đất của ông Phan Quốc Hùng)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 60
1.200.000720.000600.000480.000
Trục đường B6 - B5Vân Trạch Hòa - Văn Lang
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 61
2.300.0001.400.0001.100.000920.000
Trục đường vào trụ sở Phòng Tư Pháp, Văn hóa-Thông tinPhò Trạch - Vân Trạch Hòa
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 62
1.700.0001.000.000850.000680.000
Tuyến nội thị dọc đường sắt Bắc NamVăn Lang (Đài phát thanh huyện) - Bùi Dục Tài
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 63
1.700.0001.000.000850.000680.000
Tuyến nội thị số 1Văn Lang (Điểm cạnh Chi cục thuế (cũ)) - Nguyễn Văn Chương
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 64
1.700.0001.000.000850.000680.000
Tuyến nội thị số 2Văn Lang (Điểm cạnh Scavi cũ) - Nguyễn Văn Chương
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 65
1.700.0001.000.000850.000680.000
Tuyến nội thị số 3Văn Lang (Trạm Viễn thông Phong Điền) - Nguyễn Văn Chương (Đường DD6)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 66
1.700.0001.000.000850.000680.000
Văn LangVân Trạch Hòa - Hiền Lương
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 67
2.400.0001.400.0001.200.000960.000
Vân Trạch HòaPhò Trạch - Phòng nội vụ nối dài
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 68
1.700.0001.000.000850.000680.000
Vân Trạch HòaPhòng nội vụ nối dài - Chu Cẩm Phong
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 68
1.500.000900.000750.000600.000
Vinh NgạnNgã 3 cầu lòn đường vào Vinh Ngạn - Cầu qua kênh thủy lợi
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 69
160.000100.00080.00060.000
Vĩnh NguyênÔ Lâu - Đến giáp đường vào mỏ Trường Thịnh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 70
1.100.000660.000550.000440.000
Vinh PhúNhà ông Phong - Nhà ông Lộc
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 71
160.000100.00080.00060.000
Xuân ĐiềnTỉnh lộ 9 - Tỉnh lộ11B Cổng chào Xuân Điền Lộc
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 72
500.000300.000250.000200.000
Xuân Điền LộcCầu Khe Đá - Ngã 3 Xuân Điền Lộc
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 73
500.000300.000250.000200.000
Xuân LậpCách cổng chào Xuân Lập 100m - Nhà ông Hiền
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 74
200.000120.000100.00080.000
Xuân LộcTỉnh lộ 11B - Ngã 3 nhà ông Tỵ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 75
270.000160.000130.000110.000
Xuân MỹGiáp ranh xã Phong Xuân (cũ) - Ngã tư đường lên Cao tốc Cam Lộ - La Sơn
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 76
500.000300.000250.000200.000
Các tuyến đường còn lạiII. Các tuyến đường chưa được đặt tên
Mục 77
160.000100.00080.00060.000
Vùng 1: Các tổ dân phố: Hòa Xuân (khu vực Phong Hòa cũ thuộc Tổ dân phố Hòa Xuân), Tân Lập 2, Bình An, Trạch Hữu, Đông Lái, Tây Lái, Đông Thái, Lưu Hiền Hoà, Tân MỹIII. Các vùng còn lại
Mục 78
250.000210.000
Vùng 2: Các tổ dân phố: Hiền An-Bến Củi, Cổ Xuân - Quảng Lộc, Xuân Lộc, Vinh Ngạn, Hòa Xuân, Quảng Lợi, Hiền An 2, Vân Trạch Hoà, Huỳnh Liên, An tổ dân phốIII. Các vùng còn lại
Mục 79
200.000180.000
Vùng 3: - Các tổ dân phố: Vinh Ngạn 2, Vinh Phú, Hòa Bắc, Tân Mỹ - Các vị trí còn lạiIII. Các vùng còn lại
Mục 80
170.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Phường Phong Điền8.0006.900

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (99 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
A ĐonCách tỉnh lộ 9 100m - Nhà văn hoá cộng đồng bản Hạ Long
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 1
216.000132.000108.00084.000
Bến CủiCầu Bến Củi - Cầu Bến Củi qua Cổ Xuân
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 2
210.000126.000102.00084.000
Bình AnNgã 3 vào đường 71 - Cầu Khe Đá
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 3
300.000180.000150.000120.000
Bùi Dục TàiPhò Trạch - Đặng Văn Hòa
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 4
1.440.000840.000720.000576.000
Các trục đường còn lại thuộc thị trấn Phong Điền (cũ)I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 5
540.000324.000270.000216.000
Các trục đường trong khu nội thị phía Đông đường sắtI. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 6
780.000468.000390.000312.000
Cao Hữu DựcNguyễn Thị Huyên - Đặng Văn Hòa
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 7
780.000468.000390.000312.000
Cao Hữu DuyệtNguyễn Thị Huyên - Đến hết thửa đất số 61, tờ bản đồ số 8 (nhà ông Nguyễn Hữu Thành)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 8
780.000468.000390.000312.000
Chu Cẩm PhongPhò Trạch - Văn Lang
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 9
1.380.000840.000660.000552.000
Cổ XuânNhà ông Uẩn - Nhà ông Hữu
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 10
96.00060.00048.00036.000
Đường số 1
Các tuyến đường trong Tổ dân phố Đông Lái-Trạch Hữu
Đường Phong Thu - Đình làng Đông Lái
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 11
186.000114.00090.00072.000
Đường số 2
Các tuyến đường trong Tổ dân phố Đông Lái-Trạch Hữu
Đường sắt - Nhà máy gạch Phong Thu
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 11
186.000114.00090.00072.000
Đường số 3
Các tuyến đường trong Tổ dân phố Đông Lái-Trạch Hữu
Đường sắt - Nhà ông Nguyễn Đình Sinh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 11
186.000114.00090.00072.000
Dốc Ba TrụcNgã 3 vào đường 71 - Dốc bà trục
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 12
150.00090.00072.00060.000
Dương Phước VịnhNguyễn Thị Huyên - Chùa Trạch Thượng 2 (Thửa 388 tờ 9)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 13
780.000468.000390.000312.000
Đặng Văn HòaBùi Dục Tài - Đến vị trí giao với Tỉnh lộ 6
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 14
900.000540.000450.000360.000
Đất ĐỏÔ Lâu - Phò Trạch
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 15
720.000432.000360.000288.000
Đông DuVăn Lang - Hiền Lương
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 16
1.020.000600.000510.000408.000
Đông TháiTừ ngã tư đường lên Cao tốc Cam Lộ - La Sơn - Cổng làng Lưu Hiền Hoà
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 17
360.000216.000180.000144.000
Đường nội thị phía TâyHiền Lương - Cách điểm giao với đường Hiền Lương 1500m (Km01+500)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 18
1.020.000600.000510.000408.000
Đường nội thị phía TâyKm01+500 (nhà ông Tuấn) - Đến hết ranh giới giáp đường vào mỏ Trường Thịnh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 18
660.000396.000330.000264.000
Đường vào Đền Liệt sĩPhò Trạch (Quốc lộ 1A) - Đền Liệt sĩ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 19
1.380.000840.000660.000552.000
Hạ LongKhu du lịch A Đon - Đường lên dốc Làng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 20
96.00060.00048.00036.000
Hải ThanhPhò Trạch - Đất Đỏ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 21
780.000468.000390.000312.000
Hải ThanhĐất đỏ - Đến hết thửa đất số 177, tờ bản đồ số 21 (nhà bà Hoàng Thị Gái)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 21
720.000432.000360.000288.000
Hải ThanhTừ hết thửa đất số 177, tờ bản đồ số 21 (nhà bà Hoàng Thị Gái) - Đường Ô Lâu
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 21
660.000396.000330.000264.000
Hiền An 1Ngã 3 Bến Củi - Ngã 3 nối Tỉnh lộ 11B
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 22
210.000126.000102.00084.000
Hiền An 2Cổng chào - Nhà ông Cử
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 23
162.00096.00078.00066.000
Hiền An 2Ngã 3 nối Tỉnh lộ 17B - Nhà ông Nguyễn Phúc
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 23
162.00096.00078.00066.000
Hiền LươngPhò Trạch - Đông Du
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 24
1.440.000840.000720.000576.000
Hiền LươngPhò Trạch - Vị trí 500 mét hướng đi Hoà Mỹ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 24
1.440.000840.000720.000576.000
Hiền LươngĐông Du - Địa giới hành chính xã Phong Hoà (cũ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 24
720.000432.000360.000288.000
Hiền LươngVị trí 500 mét hướng đi Hoà Mỹ - Địa giới hành chính xã Phong Mỹ (cũ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 24
720.000432.000360.000288.000
Hiền LươngGiáp địa giới hành chính thị trấn Phong Điền (nay là phường Phong Điền) - Giáp địa giới hành chính xã Phong Xuân (nay là phường Phong Điền)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 24
186.000114.00090.00072.000
Hiền SỹHiền Lương - Bùi Dục Tài
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 25
1.020.000600.000510.000408.000
Hồ QuaoBia chiến thắng - Cổng Hồ Quao
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 26
216.000132.000108.00084.000
Hồ Tá BangVăn Lang - Vân Trạch Hòa
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 27
1.020.000600.000510.000408.000
Hòa XuânGiáp xã Phong Sơn - Cầu Hiền An 2
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 28
300.000180.000150.000120.000
Hoàng Đình NhoNguyễn Thị Huyên - Giáp ranh phường Phong Dinh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 29
186.000114.00090.00072.000
Hoàng Minh HùngPhò Trạch - Hết ranh giới thửa đất số 21, tờ bản đồ số 43 (Thửa đất có nhà ở của ông Hoàng Như Đạo)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 30
1.020.000600.000510.000408.000
Hoàng Ngọc ChungVị trí giao với Tỉnh lộ 6 - Đến vị trí giao với trục đường khu quy hoạch dân cư phía Đông đường sắt
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 31
780.000468.000390.000312.000
Hoàng Thị ThíĐường Phò Trạch (Cổng làng Khánh Mỹ) - Đường Kim Ngọc
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 32
720.000432.000360.000288.000
Hưng TháiTỉnh lộ 17 - Nhà văn hoá Tổ dân phố Hưng Thái
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 33
168.000102.00084.00066.000
Huỳnh TrúcTừ cầu Huỳnh Lồ - Cầu Ông Mai
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 34
288.000174.000144.000114.000
Kim NgọcPhò Trạch - Hải Thanh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 35
1.020.000600.000510.000408.000
Lá NgạnhDốc Lá ngạnh Quảng Lợi - Ngã tư đường lên Cao tốc Cam Lộ - La Sơn
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 36
189.000114.00096.00078.000
Lê Nhữ LâmPhò Trạch - Đông Du
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 37
1.020.000600.000510.000408.000
Lưu PhướcCổng làng Lưu Hiền Hoà - Cơ sở sản xuất nấm người khuyết tật
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 38
360.000216.000180.000144.000
Nà MâyHoà Bắc - Điểm du lịch Hầm Heo
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 39
96.00060.00048.00036.000
Nguyễn Bá LaiPhò Trạch - Nguyễn Thị Huyên
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 40
720.000432.000360.000288.000
Nguyễn Đăng ĐànNguyễn Thị Huyên - Đến hết thửa đất số 356, tờ bản đồ số 9 (nhà ông Nguyễn Hữu Thái)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 41
780.000468.000390.000312.000
Nguyễn Duy NăngVân Trạch Hòa - Đông Du
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 42
1.380.000840.000660.000552.000
Nguyễn Duy Năng nối dài đường Phò TrạchVân Trạch Hòa - Phò Trạch
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 43
1.380.000840.000660.000552.000
Nguyễn Thị HuyênHiền Sỹ - Đến hết thửa 70 tờ bản đồ số 10 (nhà ông Bốn)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 44
1.020.000600.000510.000408.000
Nguyễn Thị HuyênThửa 70 tờ bản đồ số 10 (nhà ông Bốn) - Đến địa giới hành chính xã Phong Thu (cũ) (nay là phường Phong Điền)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 44
720.000432.000360.000288.000
Nguyễn Thị HuyênRanh giới thị trấn phường Phong Điền - Nhà ông Nguyễn Sỹ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 44
300.000180.000150.000120.000
Nguyễn Thị HuyênNhà ông Nguyễn Sỹ - Hết địa giới hành chính phường Phong Điền
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 44
186.000114.00090.00072.000
Nguyễn Văn ChươngLê Nhữ Lâm - Hết địa giới hành chính phường Phong Thái
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 45
1.380.000840.000660.000552.000
Ô LâuPhò Trạch - Đất Đỏ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 46
1.020.000600.000510.000408.000
Ô LâuTừ hết thửa đất số 96, tờ bản đồ số 25 (nhà ông Đồng Hữu Năm, đội 3 - tổ dân phố Vĩnh Nguyên) - Đến hết địa giới hành thị trấn Phong Điền (cũ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 46
900.000540.000450.000360.000
Ô LâuĐất Đỏ - Đến hết thửa đất số 96, tờ bản đồ số 25 (nhà ông Đồng Hữu Năm, đội 3 - tổ dân phố Vĩnh Nguyên)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 46
900.000540.000450.000360.000
Ô LâuGiáp Địa giới hành chính thị trấn Phong Điền (cũ) - Giáp địa giới hành chính xã Phong Mỹ (cũ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 46
186.000114.00090.00072.000
Phan Thị ConHết ranh giới Tổ Dân phố Trạch Hữu - Giáp địa giới hành chính xã Phong Mỹ (cũ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 47
132.00078.00066.00054.000
Phan Thị ConPhong Thu - Hết ranh giới Tổ Dân phố Trạch Hữu
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 47
222.000132.000108.00090.000
Phò TrạchNam Cầu Phò Trạch - Chu Cẩm Phong
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 48
4.020.0002.400.0001.980.0001.620.000
Phò TrạchChu Cẩm Phong - Hết địa giới hành chính Nam thị trấn Phong Điền (cũ) ( nay là phường Phong Điền)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 48
3.060.0001.860.0001.500.0001.200.000
Phòng Nội vụ nối dài đường Phò TrạchVân Trạch Hòa - Phò Trạch
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 49
1.380.000840.000660.000552.000
Phong ThuBắc Cầu Phò Trạch - Giáp ranh xã Hải Chánh, huyện Hải Lăng tỉnh Quảng Trị (cũ) (Sát ranh giới nhà ông Trần Viết Ái)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 50
1.500.000900.000720.000600.000
Phước TíchPhò Trạch - Đất Đỏ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 51
780.000468.000390.000312.000
Phước Tích nối dàiĐất đỏ - Đến hết thửa đất số 227, tờ bản đồ số 20 (nhà ông Ngô Hóa)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 52
720.000432.000360.000288.000
Quảng LộcNhà ông Hữu - Cống hộp nhà Tẻo
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 53
120.00072.00060.00048.000
Quảng LợiCống hộp nhà Tẻo - Cổng chào Quảng Lợi
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 54
120.00072.00060.00048.000
Sơn An NguyênPhò Trạch - Nguyễn Văn Chương
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 55
720.000432.000360.000288.000
Tân LậpCầu Hiền An 2 - Ngã 3 vào đường 71
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 56
300.000180.000150.000120.000
Tân MỹCơ sở sản xuất nấm người khuyết tật - Cầu Nà Mây
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 57
288.000174.000144.000114.000
Thái MỹCầu Ông Mai - Ngã ba chợ Phong Mỹ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 58
360.000216.000180.000144.000
Trần Văn UyHiền Lương - Đến hết địa giới hành chính thị trấn (giáp xã Phong An)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 59
900.000540.000450.000360.000
Trần VựcHiền Sỹ (giáp thửa đất của ông Đỗ Văn Minh) - Hiền Sỹ (giáp thửa đất của ông Phan Quốc Hùng)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 60
720.000432.000360.000288.000
Trục đường B6 - B5Vân Trạch Hòa - Văn Lang
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 61
1.380.000840.000660.000552.000
Trục đường vào trụ sở Phòng Tư Pháp, Văn hóa-Thông tinPhò Trạch - Vân Trạch Hòa
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 62
1.020.000600.000510.000408.000
Tuyến nội thị dọc đường sắt Bắc NamVăn Lang (Đài phát thanh huyện) - Bùi Dục Tài
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 63
1.020.000600.000510.000408.000
Tuyến nội thị số 1Văn Lang (Điểm cạnh Chi cục thuế (cũ)) - Nguyễn Văn Chương
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 64
1.020.000600.000510.000408.000
Tuyến nội thị số 2Văn Lang (Điểm cạnh Scavi cũ) - Nguyễn Văn Chương
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 65
1.020.000600.000510.000408.000
Tuyến nội thị số 3Văn Lang (Trạm Viễn thông Phong Điền) - Nguyễn Văn Chương (Đường DD6)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 66
1.020.000600.000510.000408.000
Văn LangVân Trạch Hòa - Hiền Lương
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 67
1.440.000840.000720.000576.000
Vân Trạch HòaPhò Trạch - Phòng nội vụ nối dài
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 68
1.020.000600.000510.000408.000
Vân Trạch HòaPhòng nội vụ nối dài - Chu Cẩm Phong
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 68
900.000540.000450.000360.000
Vinh NgạnNgã 3 cầu lòn đường vào Vinh Ngạn - Cầu qua kênh thủy lợi
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 69
96.00060.00048.00036.000
Vĩnh NguyênÔ Lâu - Đến giáp đường vào mỏ Trường Thịnh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 70
660.000396.000330.000264.000
Vinh PhúNhà ông Phong - Nhà ông Lộc
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 71
96.00060.00048.00036.000
Xuân ĐiềnTỉnh lộ 9 - Tỉnh lộ11B Cổng chào Xuân Điền Lộc
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 72
300.000180.000150.000120.000
Xuân Điền LộcCầu Khe Đá - Ngã 3 Xuân Điền Lộc
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 73
300.000180.000150.000120.000
Xuân LậpCách cổng chào Xuân Lập 100m - Nhà ông Hiền
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 74
120.00072.00060.00048.000
Xuân LộcTỉnh lộ 11B - Ngã 3 nhà ông Tỵ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 75
162.00096.00078.00066.000
Xuân MỹGiáp ranh xã Phong Xuân (cũ) - Ngã tư đường lên Cao tốc Cam Lộ - La Sơn
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 76
300.000180.000150.000120.000
Các tuyến đường còn lạiII. Các tuyến đường chưa được đặt tên
Mục 77
96.00060.00048.00036.000
Vùng 1: Các tổ dân phố: Hòa Xuân (khu vực Phong Hòa cũ thuộc Tổ dân phố Hòa Xuân), Tân Lập 2, Bình An, Trạch Hữu, Đông Lái, Tây Lái, Đông Thái, Lưu Hiền Hoà, Tân MỹIII. Các vùng còn lại
Mục 78
150.000126.000
Vùng 2: Các tổ dân phố: Hiền An-Bến Củi, Cổ Xuân - Quảng Lộc, Xuân Lộc, Vinh Ngạn, Hòa Xuân, Quảng Lợi, Hiền An 2, Vân Trạch Hoà, Huỳnh Liên, An tổ dân phốIII. Các vùng còn lại
Mục 79
120.000108.000
Vùng 3: - Các tổ dân phố: Vinh Ngạn 2, Vinh Phú, Hòa Bắc, Tân Mỹ - Các vị trí còn lạiIII. Các vùng còn lại
Mục 80
102.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (99 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
A ĐonCách tỉnh lộ 9 100m - Nhà văn hoá cộng đồng bản Hạ Long
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 1
288.000176.000144.000112.000
Bến CủiCầu Bến Củi - Cầu Bến Củi qua Cổ Xuân
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 2
280.000168.000136.000112.000
Bình AnNgã 3 vào đường 71 - Cầu Khe Đá
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 3
400.000240.000200.000160.000
Bùi Dục TàiPhò Trạch - Đặng Văn Hòa
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 4
1.920.0001.120.000960.000768.000
Các trục đường còn lại thuộc thị trấn Phong Điền (cũ)I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 5
720.000432.000360.000288.000
Các trục đường trong khu nội thị phía Đông đường sắtI. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 6
1.040.000624.000520.000416.000
Cao Hữu DựcNguyễn Thị Huyên - Đặng Văn Hòa
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 7
1.040.000624.000520.000416.000
Cao Hữu DuyệtNguyễn Thị Huyên - Đến hết thửa đất số 61, tờ bản đồ số 8 (nhà ông Nguyễn Hữu Thành)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 8
1.040.000624.000520.000416.000
Chu Cẩm PhongPhò Trạch - Văn Lang
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 9
1.840.0001.120.000880.000736.000
Cổ XuânNhà ông Uẩn - Nhà ông Hữu
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 10
128.00080.00064.00048.000
Đường số 1
Các tuyến đường trong Tổ dân phố Đông Lái-Trạch Hữu
Đường Phong Thu - Đình làng Đông Lái
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 11
248.000152.000120.00096.000
Đường số 2
Các tuyến đường trong Tổ dân phố Đông Lái-Trạch Hữu
Đường sắt - Nhà máy gạch Phong Thu
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 11
248.000152.000120.00096.000
Đường số 3
Các tuyến đường trong Tổ dân phố Đông Lái-Trạch Hữu
Đường sắt - Nhà ông Nguyễn Đình Sinh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 11
248.000152.000120.00096.000
Dốc Ba TrụcNgã 3 vào đường 71 - Dốc bà trục
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 12
200.000120.00096.00080.000
Dương Phước VịnhNguyễn Thị Huyên - Chùa Trạch Thượng 2 (Thửa 388 tờ 9)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 13
1.040.000624.000520.000416.000
Đặng Văn HòaBùi Dục Tài - Đến vị trí giao với Tỉnh lộ 6
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 14
1.200.000720.000600.000480.000
Đất ĐỏÔ Lâu - Phò Trạch
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 15
960.000576.000480.000384.000
Đông DuVăn Lang - Hiền Lương
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 16
1.360.000800.000680.000544.000
Đông TháiTừ ngã tư đường lên Cao tốc Cam Lộ - La Sơn - Cổng làng Lưu Hiền Hoà
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 17
480.000288.000240.000192.000
Đường nội thị phía TâyHiền Lương - Cách điểm giao với đường Hiền Lương 1500m (Km01+500)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 18
1.360.000800.000680.000544.000
Đường nội thị phía TâyKm01+500 (nhà ông Tuấn) - Đến hết ranh giới giáp đường vào mỏ Trường Thịnh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 18
880.000528.000440.000352.000
Đường vào Đền Liệt sĩPhò Trạch (Quốc lộ 1A) - Đền Liệt sĩ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 19
1.840.0001.120.000880.000736.000
Hạ LongKhu du lịch A Đon - Đường lên dốc Làng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 20
128.00080.00064.00048.000
Hải ThanhPhò Trạch - Đất Đỏ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 21
1.040.000624.000520.000416.000
Hải ThanhĐất đỏ - Đến hết thửa đất số 177, tờ bản đồ số 21 (nhà bà Hoàng Thị Gái)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 21
960.000576.000480.000384.000
Hải ThanhTừ hết thửa đất số 177, tờ bản đồ số 21 (nhà bà Hoàng Thị Gái) - Đường Ô Lâu
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 21
880.000528.000440.000352.000
Hiền An 1Ngã 3 Bến Củi - Ngã 3 nối Tỉnh lộ 11B
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 22
280.000168.000136.000112.000
Hiền An 2Cổng chào - Nhà ông Cử
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 23
216.000128.000104.00088.000
Hiền An 2Ngã 3 nối Tỉnh lộ 17B - Nhà ông Nguyễn Phúc
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 23
216.000128.000104.00088.000
Hiền LươngPhò Trạch - Đông Du
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 24
1.920.0001.120.000960.000768.000
Hiền LươngPhò Trạch - Vị trí 500 mét hướng đi Hoà Mỹ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 24
1.920.0001.120.000960.000768.000
Hiền LươngĐông Du - Địa giới hành chính xã Phong Hoà (cũ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 24
960.000576.000480.000384.000
Hiền LươngVị trí 500 mét hướng đi Hoà Mỹ - Địa giới hành chính xã Phong Mỹ (cũ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 24
960.000576.000480.000384.000
Hiền LươngGiáp địa giới hành chính thị trấn Phong Điền (nay là phường Phong Điền) - Giáp địa giới hành chính xã Phong Xuân (nay là phường Phong Điền)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 24
248.000152.000120.00096.000
Hiền SỹHiền Lương - Bùi Dục Tài
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 25
1.360.000800.000680.000544.000
Hồ QuaoBia chiến thắng - Cổng Hồ Quao
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 26
288.000176.000144.000112.000
Hồ Tá BangVăn Lang - Vân Trạch Hòa
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 27
1.360.000800.000680.000544.000
Hòa XuânGiáp xã Phong Sơn - Cầu Hiền An 2
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 28
400.000240.000200.000160.000
Hoàng Đình NhoNguyễn Thị Huyên - Giáp ranh phường Phong Dinh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 29
248.000152.000120.00096.000
Hoàng Minh HùngPhò Trạch - Hết ranh giới thửa đất số 21, tờ bản đồ số 43 (Thửa đất có nhà ở của ông Hoàng Như Đạo)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 30
1.360.000800.000680.000544.000
Hoàng Ngọc ChungVị trí giao với Tỉnh lộ 6 - Đến vị trí giao với trục đường khu quy hoạch dân cư phía Đông đường sắt
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 31
1.040.000624.000520.000416.000
Hoàng Thị ThíĐường Phò Trạch (Cổng làng Khánh Mỹ) - Đường Kim Ngọc
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 32
960.000576.000480.000384.000
Hưng TháiTỉnh lộ 17 - Nhà văn hoá Tổ dân phố Hưng Thái
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 33
224.000136.000112.00088.000
Huỳnh TrúcTừ cầu Huỳnh Lồ - Cầu Ông Mai
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 34
384.000232.000192.000152.000
Kim NgọcPhò Trạch - Hải Thanh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 35
1.360.000800.000680.000544.000
Lá NgạnhDốc Lá ngạnh Quảng Lợi - Ngã tư đường lên Cao tốc Cam Lộ - La Sơn
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 36
252.000152.000128.000104.000
Lê Nhữ LâmPhò Trạch - Đông Du
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 37
1.360.000800.000680.000544.000
Lưu PhướcCổng làng Lưu Hiền Hoà - Cơ sở sản xuất nấm người khuyết tật
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 38
480.000288.000240.000192.000
Nà MâyHoà Bắc - Điểm du lịch Hầm Heo
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 39
128.00080.00064.00048.000
Nguyễn Bá LaiPhò Trạch - Nguyễn Thị Huyên
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 40
960.000576.000480.000384.000
Nguyễn Đăng ĐànNguyễn Thị Huyên - Đến hết thửa đất số 356, tờ bản đồ số 9 (nhà ông Nguyễn Hữu Thái)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 41
1.040.000624.000520.000416.000
Nguyễn Duy NăngVân Trạch Hòa - Đông Du
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 42
1.840.0001.120.000880.000736.000
Nguyễn Duy Năng nối dài đường Phò TrạchVân Trạch Hòa - Phò Trạch
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 43
1.840.0001.120.000880.000736.000
Nguyễn Thị HuyênHiền Sỹ - Đến hết thửa 70 tờ bản đồ số 10 (nhà ông Bốn)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 44
1.360.000800.000680.000544.000
Nguyễn Thị HuyênThửa 70 tờ bản đồ số 10 (nhà ông Bốn) - Đến địa giới hành chính xã Phong Thu (cũ) (nay là phường Phong Điền)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 44
960.000576.000480.000384.000
Nguyễn Thị HuyênRanh giới thị trấn phường Phong Điền - Nhà ông Nguyễn Sỹ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 44
400.000240.000200.000160.000
Nguyễn Thị HuyênNhà ông Nguyễn Sỹ - Hết địa giới hành chính phường Phong Điền
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 44
248.000152.000120.00096.000
Nguyễn Văn ChươngLê Nhữ Lâm - Hết địa giới hành chính phường Phong Thái
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 45
1.840.0001.120.000880.000736.000
Ô LâuPhò Trạch - Đất Đỏ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 46
1.360.000800.000680.000544.000
Ô LâuTừ hết thửa đất số 96, tờ bản đồ số 25 (nhà ông Đồng Hữu Năm, đội 3 - tổ dân phố Vĩnh Nguyên) - Đến hết địa giới hành thị trấn Phong Điền (cũ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 46
1.200.000720.000600.000480.000
Ô LâuĐất Đỏ - Đến hết thửa đất số 96, tờ bản đồ số 25 (nhà ông Đồng Hữu Năm, đội 3 - tổ dân phố Vĩnh Nguyên)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 46
1.200.000720.000600.000480.000
Ô LâuGiáp Địa giới hành chính thị trấn Phong Điền (cũ) - Giáp địa giới hành chính xã Phong Mỹ (cũ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 46
248.000152.000120.00096.000
Phan Thị ConHết ranh giới Tổ Dân phố Trạch Hữu - Giáp địa giới hành chính xã Phong Mỹ (cũ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 47
176.000104.00088.00072.000
Phan Thị ConPhong Thu - Hết ranh giới Tổ Dân phố Trạch Hữu
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 47
296.000176.000144.000120.000
Phò TrạchNam Cầu Phò Trạch - Chu Cẩm Phong
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 48
5.360.0003.200.0002.640.0002.160.000
Phò TrạchChu Cẩm Phong - Hết địa giới hành chính Nam thị trấn Phong Điền (cũ) ( nay là phường Phong Điền)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 48
4.080.0002.480.0002.000.0001.600.000
Phòng Nội vụ nối dài đường Phò TrạchVân Trạch Hòa - Phò Trạch
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 49
1.840.0001.120.000880.000736.000
Phong ThuBắc Cầu Phò Trạch - Giáp ranh xã Hải Chánh, huyện Hải Lăng tỉnh Quảng Trị (cũ) (Sát ranh giới nhà ông Trần Viết Ái)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 50
2.000.0001.200.000960.000800.000
Phước TíchPhò Trạch - Đất Đỏ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 51
1.040.000624.000520.000416.000
Phước Tích nối dàiĐất đỏ - Đến hết thửa đất số 227, tờ bản đồ số 20 (nhà ông Ngô Hóa)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 52
960.000576.000480.000384.000
Quảng LộcNhà ông Hữu - Cống hộp nhà Tẻo
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 53
160.00096.00080.00064.000
Quảng LợiCống hộp nhà Tẻo - Cổng chào Quảng Lợi
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 54
160.00096.00080.00064.000
Sơn An NguyênPhò Trạch - Nguyễn Văn Chương
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 55
960.000576.000480.000384.000
Tân LậpCầu Hiền An 2 - Ngã 3 vào đường 71
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 56
400.000240.000200.000160.000
Tân MỹCơ sở sản xuất nấm người khuyết tật - Cầu Nà Mây
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 57
384.000232.000192.000152.000
Thái MỹCầu Ông Mai - Ngã ba chợ Phong Mỹ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 58
480.000288.000240.000192.000
Trần Văn UyHiền Lương - Đến hết địa giới hành chính thị trấn (giáp xã Phong An)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 59
1.200.000720.000600.000480.000
Trần VựcHiền Sỹ (giáp thửa đất của ông Đỗ Văn Minh) - Hiền Sỹ (giáp thửa đất của ông Phan Quốc Hùng)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 60
960.000576.000480.000384.000
Trục đường B6 - B5Vân Trạch Hòa - Văn Lang
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 61
1.840.0001.120.000880.000736.000
Trục đường vào trụ sở Phòng Tư Pháp, Văn hóa-Thông tinPhò Trạch - Vân Trạch Hòa
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 62
1.360.000800.000680.000544.000
Tuyến nội thị dọc đường sắt Bắc NamVăn Lang (Đài phát thanh huyện) - Bùi Dục Tài
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 63
1.360.000800.000680.000544.000
Tuyến nội thị số 1Văn Lang (Điểm cạnh Chi cục thuế (cũ)) - Nguyễn Văn Chương
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 64
1.360.000800.000680.000544.000
Tuyến nội thị số 2Văn Lang (Điểm cạnh Scavi cũ) - Nguyễn Văn Chương
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 65
1.360.000800.000680.000544.000
Tuyến nội thị số 3Văn Lang (Trạm Viễn thông Phong Điền) - Nguyễn Văn Chương (Đường DD6)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 66
1.360.000800.000680.000544.000
Văn LangVân Trạch Hòa - Hiền Lương
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 67
1.920.0001.120.000960.000768.000
Vân Trạch HòaPhò Trạch - Phòng nội vụ nối dài
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 68
1.360.000800.000680.000544.000
Vân Trạch HòaPhòng nội vụ nối dài - Chu Cẩm Phong
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 68
1.200.000720.000600.000480.000
Vinh NgạnNgã 3 cầu lòn đường vào Vinh Ngạn - Cầu qua kênh thủy lợi
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 69
128.00080.00064.00048.000
Vĩnh NguyênÔ Lâu - Đến giáp đường vào mỏ Trường Thịnh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 70
880.000528.000440.000352.000
Vinh PhúNhà ông Phong - Nhà ông Lộc
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 71
128.00080.00064.00048.000
Xuân ĐiềnTỉnh lộ 9 - Tỉnh lộ11B Cổng chào Xuân Điền Lộc
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 72
400.000240.000200.000160.000
Xuân Điền LộcCầu Khe Đá - Ngã 3 Xuân Điền Lộc
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 73
400.000240.000200.000160.000
Xuân LậpCách cổng chào Xuân Lập 100m - Nhà ông Hiền
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 74
160.00096.00080.00064.000
Xuân LộcTỉnh lộ 11B - Ngã 3 nhà ông Tỵ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 75
216.000128.000104.00088.000
Xuân MỹGiáp ranh xã Phong Xuân (cũ) - Ngã tư đường lên Cao tốc Cam Lộ - La Sơn
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 76
400.000240.000200.000160.000
Các tuyến đường còn lạiII. Các tuyến đường chưa được đặt tên
Mục 77
128.00080.00064.00048.000
Vùng 1: Các tổ dân phố: Hòa Xuân (khu vực Phong Hòa cũ thuộc Tổ dân phố Hòa Xuân), Tân Lập 2, Bình An, Trạch Hữu, Đông Lái, Tây Lái, Đông Thái, Lưu Hiền Hoà, Tân MỹIII. Các vùng còn lại
Mục 78
200.000168.000
Vùng 2: Các tổ dân phố: Hiền An-Bến Củi, Cổ Xuân - Quảng Lộc, Xuân Lộc, Vinh Ngạn, Hòa Xuân, Quảng Lợi, Hiền An 2, Vân Trạch Hoà, Huỳnh Liên, An tổ dân phốIII. Các vùng còn lại
Mục 79
160.000144.000
Vùng 3: - Các tổ dân phố: Vinh Ngạn 2, Vinh Phú, Hòa Bắc, Tân Mỹ - Các vị trí còn lạiIII. Các vùng còn lại
Mục 80
136.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Phường Phong Điền40.00035.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Phường Phong Điền46.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất xây dựng công trình sự nghiệp (77 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
A ĐonCách tỉnh lộ 9 100m - Nhà văn hoá cộng đồng bản Hạ Long
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 1
180.000110.00090.00070.000
Bến CủiCầu Bến Củi - Cầu Bến Củi qua Cổ Xuân
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 2
175.000105.00085.00070.000
Bình AnNgã 3 vào đường 71 - Cầu Khe Đá
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 3
250.000150.000125.000100.000
Bùi Dục TàiPhò Trạch - Đặng Văn Hòa
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 4
1.200.000700.000600.000480.000
Các trục đường còn lại thuộc thị trấn Phong Điền (cũ)I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 5
450.000270.000225.000180.000
Các trục đường trong khu nội thị phía Đông đường sắtI. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 6
650.000390.000325.000260.000
Cao Hữu DựcNguyễn Thị Huyên - Đặng Văn Hòa
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 7
650.000390.000325.000260.000
Cao Hữu DuyệtNguyễn Thị Huyên - Đến hết thửa đất số 61, tờ bản đồ số 8 (nhà ông Nguyễn Hữu Thành)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 8
650.000390.000325.000260.000
Chu Cẩm PhongPhò Trạch - Văn Lang
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 9
1.150.000700.000550.000460.000
Cổ XuânNhà ông Uẩn - Nhà ông Hữu
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 10
80.00050.00040.00030.000
Đường số 1
Các tuyến đường trong Tổ dân phố Đông Lái-Trạch Hữu
Đường Phong Thu - Đình làng Đông Lái
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 11
155.00095.00075.00060.000
Đường số 2
Các tuyến đường trong Tổ dân phố Đông Lái-Trạch Hữu
Đường sắt - Nhà máy gạch Phong Thu
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 11
155.00095.00075.00060.000
Đường số 3
Các tuyến đường trong Tổ dân phố Đông Lái-Trạch Hữu
Đường sắt - Nhà ông Nguyễn Đình Sinh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 11
155.00095.00075.00060.000
Dốc Ba TrụcNgã 3 vào đường 71 - Dốc bà trục
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 12
125.00075.00060.00050.000
Dương Phước VịnhNguyễn Thị Huyên - Chùa Trạch Thượng 2 (Thửa 388 tờ 9)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 13
650.000390.000325.000260.000
Đặng Văn HòaBùi Dục Tài - Đến vị trí giao với Tỉnh lộ 6
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 14
750.000450.000375.000300.000
Đất ĐỏÔ Lâu - Phò Trạch
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 15
600.000360.000300.000240.000
Đông DuVăn Lang - Hiền Lương
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 16
850.000500.000425.000340.000
Đông TháiTừ ngã tư đường lên Cao tốc Cam Lộ - La Sơn - Cổng làng Lưu Hiền Hoà
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 17
300.000180.000150.000120.000
Đường nội thị phía TâyHiền Lương - Cách điểm giao với đường Hiền Lương 1500m (Km01+500)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 18
850.000500.000425.000340.000
Đường nội thị phía TâyKm01+500 (nhà ông Tuấn) - Đến hết ranh giới giáp đường vào mỏ Trường Thịnh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 18
550.000330.000275.000220.000
Đường vào Đền Liệt sĩPhò Trạch (Quốc lộ 1A) - Đền Liệt sĩ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 19
1.150.000700.000550.000460.000
Hạ LongKhu du lịch A Đon - Đường lên dốc Làng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 20
80.00050.00040.00030.000
Hải ThanhPhò Trạch - Đất Đỏ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 21
650.000390.000325.000260.000
Hải ThanhĐất đỏ - Đến hết thửa đất số 177, tờ bản đồ số 21 (nhà bà Hoàng Thị Gái)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 21
600.000360.000300.000240.000
Hải ThanhTừ hết thửa đất số 177, tờ bản đồ số 21 (nhà bà Hoàng Thị Gái) - Đường Ô Lâu
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 21
550.000330.000275.000220.000
Hiền An 1Ngã 3 Bến Củi - Ngã 3 nối Tỉnh lộ 11B
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 22
175.000105.00085.00070.000
Hiền An 2Cổng chào - Nhà ông Cử
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 23
135.00080.00065.00055.000
Hiền An 2Ngã 3 nối Tỉnh lộ 17B - Nhà ông Nguyễn Phúc
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 23
135.00080.00065.00055.000
Hiền LươngPhò Trạch - Đông Du
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 24
1.200.000700.000600.000480.000
Hiền LươngPhò Trạch - Vị trí 500 mét hướng đi Hoà Mỹ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 24
1.200.000700.000600.000480.000
Hiền LươngĐông Du - Địa giới hành chính xã Phong Hoà (cũ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 24
600.000360.000300.000240.000
Hiền LươngVị trí 500 mét hướng đi Hoà Mỹ - Địa giới hành chính xã Phong Mỹ (cũ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 24
600.000360.000300.000240.000
Hiền LươngGiáp địa giới hành chính thị trấn Phong Điền (nay là phường Phong Điền) - Giáp địa giới hành chính xã Phong Xuân (nay là phường Phong Điền)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 24
155.00095.00075.00060.000
Hiền SỹHiền Lương - Bùi Dục Tài
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 25
850.000500.000425.000340.000
Hồ QuaoBia chiến thắng - Cổng Hồ Quao
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 26
180.000110.00090.00070.000
Hồ Tá BangVăn Lang - Vân Trạch Hòa
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 27
850.000500.000425.000340.000
Hòa XuânGiáp xã Phong Sơn - Cầu Hiền An 2
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 28
250.000150.000125.000100.000
Hoàng Đình NhoNguyễn Thị Huyên - Giáp ranh phường Phong Dinh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 29
155.00095.00075.00060.000
Hoàng Minh HùngPhò Trạch - Hết ranh giới thửa đất số 21, tờ bản đồ số 43 (Thửa đất có nhà ở của ông Hoàng Như Đạo)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 30
850.000500.000425.000340.000
Hoàng Ngọc ChungVị trí giao với Tỉnh lộ 6 - Đến vị trí giao với trục đường khu quy hoạch dân cư phía Đông đường sắt
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 31
650.000390.000325.000260.000
Hoàng Thị ThíĐường Phò Trạch (Cổng làng Khánh Mỹ) - Đường Kim Ngọc
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 32
600.000360.000300.000240.000
Hưng TháiTỉnh lộ 17 - Nhà văn hoá Tổ dân phố Hưng Thái
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 33
140.00085.00070.00055.000
Huỳnh TrúcTừ cầu Huỳnh Lồ - Cầu Ông Mai
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 34
240.000145.000120.00095.000
Kim NgọcPhò Trạch - Hải Thanh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 35
850.000500.000425.000340.000
Lá NgạnhDốc Lá ngạnh Quảng Lợi - Ngã tư đường lên Cao tốc Cam Lộ - La Sơn
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 36
157.50095.00080.00065.000
Lê Nhữ LâmPhò Trạch - Đông Du
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 37
850.000500.000425.000340.000
Lưu PhướcCổng làng Lưu Hiền Hoà - Cơ sở sản xuất nấm người khuyết tật
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 38
300.000180.000150.000120.000
Nà MâyHoà Bắc - Điểm du lịch Hầm Heo
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 39
80.00050.00040.00030.000
Nguyễn Bá LaiPhò Trạch - Nguyễn Thị Huyên
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 40
600.000360.000300.000240.000
Nguyễn Đăng ĐànNguyễn Thị Huyên - Đến hết thửa đất số 356, tờ bản đồ số 9 (nhà ông Nguyễn Hữu Thái)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 41
650.000390.000325.000260.000
Nguyễn Duy NăngVân Trạch Hòa - Đông Du
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 42
1.150.000700.000550.000460.000
Nguyễn Duy Năng nối dài đường Phò TrạchVân Trạch Hòa - Phò Trạch
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 43
1.150.000700.000550.000460.000
Nguyễn Thị HuyênHiền Sỹ - Đến hết thửa 70 tờ bản đồ số 10 (nhà ông Bốn)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 44
850.000500.000425.000340.000
Nguyễn Thị HuyênThửa 70 tờ bản đồ số 10 (nhà ông Bốn) - Đến địa giới hành chính xã Phong Thu (cũ) (nay là phường Phong Điền)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 44
600.000360.000300.000240.000
Nguyễn Thị HuyênRanh giới thị trấn phường Phong Điền - Nhà ông Nguyễn Sỹ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 44
250.000150.000125.000100.000
Nguyễn Thị HuyênNhà ông Nguyễn Sỹ - Hết địa giới hành chính phường Phong Điền
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 44
155.00095.00075.00060.000
Nguyễn Văn ChươngLê Nhữ Lâm - Hết địa giới hành chính phường Phong Thái
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 45
1.150.000700.000550.000460.000
Ô LâuPhò Trạch - Đất Đỏ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 46
850.000500.000425.000340.000
Ô LâuTừ hết thửa đất số 96, tờ bản đồ số 25 (nhà ông Đồng Hữu Năm, đội 3 - tổ dân phố Vĩnh Nguyên) - Đến hết địa giới hành thị trấn Phong Điền (cũ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 46
750.000450.000375.000300.000
Ô LâuĐất Đỏ - Đến hết thửa đất số 96, tờ bản đồ số 25 (nhà ông Đồng Hữu Năm, đội 3 - tổ dân phố Vĩnh Nguyên)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 46
750.000450.000375.000300.000
Ô LâuGiáp Địa giới hành chính thị trấn Phong Điền (cũ) - Giáp địa giới hành chính xã Phong Mỹ (cũ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 46
155.00095.00075.00060.000
Phan Thị ConHết ranh giới Tổ Dân phố Trạch Hữu - Giáp địa giới hành chính xã Phong Mỹ (cũ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 47
110.00065.00055.00045.000
Phan Thị ConPhong Thu - Hết ranh giới Tổ Dân phố Trạch Hữu
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 47
185.000110.00090.00075.000
Phò TrạchNam Cầu Phò Trạch - Chu Cẩm Phong
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 48
3.350.0002.000.0001.650.0001.350.000
Phò TrạchChu Cẩm Phong - Hết địa giới hành chính Nam thị trấn Phong Điền (cũ) ( nay là phường Phong Điền)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 48
2.550.0001.550.0001.250.0001.000.000
Phòng Nội vụ nối dài đường Phò TrạchVân Trạch Hòa - Phò Trạch
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 49
1.150.000700.000550.000460.000
Phong ThuBắc Cầu Phò Trạch - Giáp ranh xã Hải Chánh, huyện Hải Lăng tỉnh Quảng Trị (cũ) (Sát ranh giới nhà ông Trần Viết Ái)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 50
1.250.000750.000600.000500.000
Phước TíchPhò Trạch - Đất Đỏ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 51
650.000390.000325.000260.000
Phước Tích nối dàiĐất đỏ - Đến hết thửa đất số 227, tờ bản đồ số 20 (nhà ông Ngô Hóa)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 52
600.000360.000300.000240.000
Quảng LộcNhà ông Hữu - Cống hộp nhà Tẻo
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 53
100.00060.00050.00040.000
Quảng LợiCống hộp nhà Tẻo - Cổng chào Quảng Lợi
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 54
100.00060.00050.00040.000
Sơn An NguyênPhò Trạch - Nguyễn Văn Chương
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 55
600.000360.000300.000240.000
Tân LậpCầu Hiền An 2 - Ngã 3 vào đường 71
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 56
250.000150.000125.000100.000
Tân MỹCơ sở sản xuất nấm người khuyết tật - Cầu Nà Mây
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 57
240.000145.000120.00095.000
Thái MỹCầu Ông Mai - Ngã ba chợ Phong Mỹ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 58
300.000180.000150.000120.000
Trần Văn UyHiền Lương - Đến hết địa giới hành chính thị trấn (giáp xã Phong An)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 59
750.000450.000375.000300.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 08/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 02/06/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Huế.