Bảng giá đất Phường Phong Điền, Huế từ 01/01/2026
422 đoạn tuyến, khu vực theo 9 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 54/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.
Giá đất ở cao nhất tại Phường Phong Điền là 6.700.000 đồng/m² (vị trí 1, Phò Trạch, đoạn Nam Cầu Phò Trạch đến Chu Cẩm Phong), theo bảng giá áp dụng từ 02/06/2026.
Nghị quyết 08/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 02/06/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất tại các khu quy hoạch (22 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Khu quy hoạch dân cư phía Bắc Tỉnh lộ 9 | Đường 13,5m Mục 1 | 5.500.000 |
| Khu quy hoạch dân cư Trạch Thượng 2 | Đường 13,0m Mục 2 | 3.000.000 |
| Khu quy hoạch dân cư Trạch Thượng 2 | Đường 13,5m Mục 2 | 3.200.000 |
| Khu quy hoạch dân cư Trạch Thượng 2 | Đường 19,5m (Đặng Văn Hòa) Mục 2 | 3.300.000 |
| Khu quy hoạch dân cư Trạch Thượng 2 | Đường 13,5m (Hoàng Ngọc Chung) Mục 2 | 3.400.000 |
| Khu quy hoạch dân cư Trạch Thượng 2 | Đường 13,5m (Bùi Dục Tài) Mục 2 | 3.500.000 |
| Khu quy hoạch dân cư Xạ Biêu | Đường 26,0m Mục 3 | 7.700.000 |
| Khu quy hoạch dân cư Xạ Biêu | Đường 19,5m Mục 3 | 5.800.000 |
| Khu quy hoạch dân cư Xạ Biêu | Đường từ 12,0m đến 13,5m Mục 3 | 5.500.000 |
| Khu tái định cư thị trấn Phong Điền (nay là phường Phong Điền) | Đường 13,5m Mục 4 | 1.200.000 |
| Khu quy hoạch tái định cư dự án đường cao tốc Cam Lộ - La Sơn | Đường 13,5m (đường Hiền Lương 3) Mục 5 | 380.000 |
| Khu quy hoạch tái định cư dự án đường cao tốc Cam Lộ - La Sơn | Đường 11,5m Mục 5 | 300.000 |
| Khu quy hoạch dân cư trung tâm xã (tái định cư dự án đường cao tốc Cam Lộ - La Sơn) - Tái Định cư Xi Măng Đồng Lâm | Đường từ 12,0m đến 13,0m Mục 6 | 450.000 |
| Khu quy hoạch dân cư Trung tâm xã | Đường từ 12,0m đến 13,5m Mục 7 | 2.500.000 |
| Khu dân cư thôn Đông Lái (nay là Tổ dân phố Đông Lái) | Đường 12,0m Mục 8 | 1.500.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khác | Đường 24,5m trở lên Mục 9 | 3.800.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khác | Đường từ 22,0m đến 24,0m Mục 9 | 3.200.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khác | Đường từ 20,0m đến 22,0m Mục 9 | 2.800.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khác | Đường từ 17,0m đến 19,5m Mục 9 | 2.600.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khác | Đường từ 14,0m đến 16,5m Mục 9 | 2.400.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khác | Đường từ 11,0m đến 13,5m Mục 9 | 1.800.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khác | Đường từ 4,0m đến 10,5m Mục 9 | 1.100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| Phường Phong Điền | 33.000 | 29.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (99 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| A Đon | Cách tỉnh lộ 9 100m - Nhà văn hoá cộng đồng bản Hạ Long I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 1 | 360.000 | 220.000 | 180.000 | 140.000 |
| Bến Củi | Cầu Bến Củi - Cầu Bến Củi qua Cổ Xuân I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 2 | 350.000 | 210.000 | 170.000 | 140.000 |
| Bình An | Ngã 3 vào đường 71 - Cầu Khe Đá I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 3 | 500.000 | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Bùi Dục Tài | Phò Trạch - Đặng Văn Hòa I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 4 | 2.400.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 960.000 |
| Các trục đường còn lại thuộc thị trấn Phong Điền (cũ) | I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 5 | 900.000 | 540.000 | 450.000 | 360.000 |
| Các trục đường trong khu nội thị phía Đông đường sắt | I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 6 | 1.300.000 | 780.000 | 650.000 | 520.000 |
| Cao Hữu Dực | Nguyễn Thị Huyên - Đặng Văn Hòa I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 7 | 1.300.000 | 780.000 | 650.000 | 520.000 |
| Cao Hữu Duyệt | Nguyễn Thị Huyên - Đến hết thửa đất số 61, tờ bản đồ số 8 (nhà ông Nguyễn Hữu Thành) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 8 | 1.300.000 | 780.000 | 650.000 | 520.000 |
| Chu Cẩm Phong | Phò Trạch - Văn Lang I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 9 | 2.300.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 920.000 |
| Cổ Xuân | Nhà ông Uẩn - Nhà ông Hữu I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 10 | 160.000 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Đường số 1 Các tuyến đường trong Tổ dân phố Đông Lái-Trạch Hữu | Đường Phong Thu - Đình làng Đông Lái I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 11 | 310.000 | 190.000 | 150.000 | 120.000 |
| Đường số 2 Các tuyến đường trong Tổ dân phố Đông Lái-Trạch Hữu | Đường sắt - Nhà máy gạch Phong Thu I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 11 | 310.000 | 190.000 | 150.000 | 120.000 |
| Đường số 3 Các tuyến đường trong Tổ dân phố Đông Lái-Trạch Hữu | Đường sắt - Nhà ông Nguyễn Đình Sinh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 11 | 310.000 | 190.000 | 150.000 | 120.000 |
| Dốc Ba Trục | Ngã 3 vào đường 71 - Dốc bà trục I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 12 | 250.000 | 150.000 | 120.000 | 100.000 |
| Dương Phước Vịnh | Nguyễn Thị Huyên - Chùa Trạch Thượng 2 (Thửa 388 tờ 9) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 13 | 1.300.000 | 780.000 | 650.000 | 520.000 |
| Đặng Văn Hòa | Bùi Dục Tài - Đến vị trí giao với Tỉnh lộ 6 I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 14 | 1.500.000 | 900.000 | 750.000 | 600.000 |
| Đất Đỏ | Ô Lâu - Phò Trạch I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 15 | 1.200.000 | 720.000 | 600.000 | 480.000 |
| Đông Du | Văn Lang - Hiền Lương I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 16 | 1.700.000 | 1.000.000 | 850.000 | 680.000 |
| Đông Thái | Từ ngã tư đường lên Cao tốc Cam Lộ - La Sơn - Cổng làng Lưu Hiền Hoà I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 17 | 600.000 | 360.000 | 300.000 | 240.000 |
| Đường nội thị phía Tây | Hiền Lương - Cách điểm giao với đường Hiền Lương 1500m (Km01+500) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 18 | 1.700.000 | 1.000.000 | 850.000 | 680.000 |
| Đường nội thị phía Tây | Km01+500 (nhà ông Tuấn) - Đến hết ranh giới giáp đường vào mỏ Trường Thịnh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 18 | 1.100.000 | 660.000 | 550.000 | 440.000 |
| Đường vào Đền Liệt sĩ | Phò Trạch (Quốc lộ 1A) - Đền Liệt sĩ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 19 | 2.300.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 920.000 |
| Hạ Long | Khu du lịch A Đon - Đường lên dốc Làng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 20 | 160.000 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Hải Thanh | Phò Trạch - Đất Đỏ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 21 | 1.300.000 | 780.000 | 650.000 | 520.000 |
| Hải Thanh | Đất đỏ - Đến hết thửa đất số 177, tờ bản đồ số 21 (nhà bà Hoàng Thị Gái) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 21 | 1.200.000 | 720.000 | 600.000 | 480.000 |
| Hải Thanh | Từ hết thửa đất số 177, tờ bản đồ số 21 (nhà bà Hoàng Thị Gái) - Đường Ô Lâu I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 21 | 1.100.000 | 660.000 | 550.000 | 440.000 |
| Hiền An 1 | Ngã 3 Bến Củi - Ngã 3 nối Tỉnh lộ 11B I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 22 | 350.000 | 210.000 | 170.000 | 140.000 |
| Hiền An 2 | Cổng chào - Nhà ông Cử I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 23 | 270.000 | 160.000 | 130.000 | 110.000 |
| Hiền An 2 | Ngã 3 nối Tỉnh lộ 17B - Nhà ông Nguyễn Phúc I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 23 | 270.000 | 160.000 | 130.000 | 110.000 |
| Hiền Lương | Phò Trạch - Đông Du I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 24 | 2.400.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 960.000 |
| Hiền Lương | Phò Trạch - Vị trí 500 mét hướng đi Hoà Mỹ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 24 | 2.400.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 960.000 |
| Hiền Lương | Đông Du - Địa giới hành chính xã Phong Hoà (cũ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 24 | 1.200.000 | 720.000 | 600.000 | 480.000 |
| Hiền Lương | Vị trí 500 mét hướng đi Hoà Mỹ - Địa giới hành chính xã Phong Mỹ (cũ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 24 | 1.200.000 | 720.000 | 600.000 | 480.000 |
| Hiền Lương | Giáp địa giới hành chính thị trấn Phong Điền (nay là phường Phong Điền) - Giáp địa giới hành chính xã Phong Xuân (nay là phường Phong Điền) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 24 | 310.000 | 190.000 | 150.000 | 120.000 |
| Hiền Sỹ | Hiền Lương - Bùi Dục Tài I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 25 | 1.700.000 | 1.000.000 | 850.000 | 680.000 |
| Hồ Quao | Bia chiến thắng - Cổng Hồ Quao I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 26 | 360.000 | 220.000 | 180.000 | 140.000 |
| Hồ Tá Bang | Văn Lang - Vân Trạch Hòa I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 27 | 1.700.000 | 1.000.000 | 850.000 | 680.000 |
| Hòa Xuân | Giáp xã Phong Sơn - Cầu Hiền An 2 I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 28 | 500.000 | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Hoàng Đình Nho | Nguyễn Thị Huyên - Giáp ranh phường Phong Dinh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 29 | 310.000 | 190.000 | 150.000 | 120.000 |
| Hoàng Minh Hùng | Phò Trạch - Hết ranh giới thửa đất số 21, tờ bản đồ số 43 (Thửa đất có nhà ở của ông Hoàng Như Đạo) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 30 | 1.700.000 | 1.000.000 | 850.000 | 680.000 |
| Hoàng Ngọc Chung | Vị trí giao với Tỉnh lộ 6 - Đến vị trí giao với trục đường khu quy hoạch dân cư phía Đông đường sắt I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 31 | 1.300.000 | 780.000 | 650.000 | 520.000 |
| Hoàng Thị Thí | Đường Phò Trạch (Cổng làng Khánh Mỹ) - Đường Kim Ngọc I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 32 | 1.200.000 | 720.000 | 600.000 | 480.000 |
| Hưng Thái | Tỉnh lộ 17 - Nhà văn hoá Tổ dân phố Hưng Thái I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 33 | 280.000 | 170.000 | 140.000 | 110.000 |
| Huỳnh Trúc | Từ cầu Huỳnh Lồ - Cầu Ông Mai I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 34 | 480.000 | 290.000 | 240.000 | 190.000 |
| Kim Ngọc | Phò Trạch - Hải Thanh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 35 | 1.700.000 | 1.000.000 | 850.000 | 680.000 |
| Lá Ngạnh | Dốc Lá ngạnh Quảng Lợi - Ngã tư đường lên Cao tốc Cam Lộ - La Sơn I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 36 | 315.000 | 190.000 | 160.000 | 130.000 |
| Lê Nhữ Lâm | Phò Trạch - Đông Du I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 37 | 1.700.000 | 1.000.000 | 850.000 | 680.000 |
| Lưu Phước | Cổng làng Lưu Hiền Hoà - Cơ sở sản xuất nấm người khuyết tật I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 38 | 600.000 | 360.000 | 300.000 | 240.000 |
| Nà Mây | Hoà Bắc - Điểm du lịch Hầm Heo I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 39 | 160.000 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Nguyễn Bá Lai | Phò Trạch - Nguyễn Thị Huyên I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 40 | 1.200.000 | 720.000 | 600.000 | 480.000 |
| Nguyễn Đăng Đàn | Nguyễn Thị Huyên - Đến hết thửa đất số 356, tờ bản đồ số 9 (nhà ông Nguyễn Hữu Thái) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 41 | 1.300.000 | 780.000 | 650.000 | 520.000 |
| Nguyễn Duy Năng | Vân Trạch Hòa - Đông Du I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 42 | 2.300.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 920.000 |
| Nguyễn Duy Năng nối dài đường Phò Trạch | Vân Trạch Hòa - Phò Trạch I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 43 | 2.300.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 920.000 |
| Nguyễn Thị Huyên | Hiền Sỹ - Đến hết thửa 70 tờ bản đồ số 10 (nhà ông Bốn) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 44 | 1.700.000 | 1.000.000 | 850.000 | 680.000 |
| Nguyễn Thị Huyên | Thửa 70 tờ bản đồ số 10 (nhà ông Bốn) - Đến địa giới hành chính xã Phong Thu (cũ) (nay là phường Phong Điền) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 44 | 1.200.000 | 720.000 | 600.000 | 480.000 |
| Nguyễn Thị Huyên | Ranh giới thị trấn phường Phong Điền - Nhà ông Nguyễn Sỹ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 44 | 500.000 | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Nguyễn Thị Huyên | Nhà ông Nguyễn Sỹ - Hết địa giới hành chính phường Phong Điền I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 44 | 310.000 | 190.000 | 150.000 | 120.000 |
| Nguyễn Văn Chương | Lê Nhữ Lâm - Hết địa giới hành chính phường Phong Thái I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 45 | 2.300.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 920.000 |
| Ô Lâu | Phò Trạch - Đất Đỏ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 46 | 1.700.000 | 1.000.000 | 850.000 | 680.000 |
| Ô Lâu | Từ hết thửa đất số 96, tờ bản đồ số 25 (nhà ông Đồng Hữu Năm, đội 3 - tổ dân phố Vĩnh Nguyên) - Đến hết địa giới hành thị trấn Phong Điền (cũ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 46 | 1.500.000 | 900.000 | 750.000 | 600.000 |
| Ô Lâu | Đất Đỏ - Đến hết thửa đất số 96, tờ bản đồ số 25 (nhà ông Đồng Hữu Năm, đội 3 - tổ dân phố Vĩnh Nguyên) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 46 | 1.500.000 | 900.000 | 750.000 | 600.000 |
| Ô Lâu | Giáp Địa giới hành chính thị trấn Phong Điền (cũ) - Giáp địa giới hành chính xã Phong Mỹ (cũ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 46 | 310.000 | 190.000 | 150.000 | 120.000 |
| Phan Thị Con | Hết ranh giới Tổ Dân phố Trạch Hữu - Giáp địa giới hành chính xã Phong Mỹ (cũ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 47 | 220.000 | 130.000 | 110.000 | 90.000 |
| Phan Thị Con | Phong Thu - Hết ranh giới Tổ Dân phố Trạch Hữu I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 47 | 370.000 | 220.000 | 180.000 | 150.000 |
| Phò Trạch | Nam Cầu Phò Trạch - Chu Cẩm Phong I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 48 | 6.700.000 | 4.000.000 | 3.300.000 | 2.700.000 |
| Phò Trạch | Chu Cẩm Phong - Hết địa giới hành chính Nam thị trấn Phong Điền (cũ) ( nay là phường Phong Điền) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 48 | 5.100.000 | 3.100.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Phòng Nội vụ nối dài đường Phò Trạch | Vân Trạch Hòa - Phò Trạch I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 49 | 2.300.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 920.000 |
| Phong Thu | Bắc Cầu Phò Trạch - Giáp ranh xã Hải Chánh, huyện Hải Lăng tỉnh Quảng Trị (cũ) (Sát ranh giới nhà ông Trần Viết Ái) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 50 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Phước Tích | Phò Trạch - Đất Đỏ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 51 | 1.300.000 | 780.000 | 650.000 | 520.000 |
| Phước Tích nối dài | Đất đỏ - Đến hết thửa đất số 227, tờ bản đồ số 20 (nhà ông Ngô Hóa) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 52 | 1.200.000 | 720.000 | 600.000 | 480.000 |
| Quảng Lộc | Nhà ông Hữu - Cống hộp nhà Tẻo I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 53 | 200.000 | 120.000 | 100.000 | 80.000 |
| Quảng Lợi | Cống hộp nhà Tẻo - Cổng chào Quảng Lợi I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 54 | 200.000 | 120.000 | 100.000 | 80.000 |
| Sơn An Nguyên | Phò Trạch - Nguyễn Văn Chương I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 55 | 1.200.000 | 720.000 | 600.000 | 480.000 |
| Tân Lập | Cầu Hiền An 2 - Ngã 3 vào đường 71 I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 56 | 500.000 | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Tân Mỹ | Cơ sở sản xuất nấm người khuyết tật - Cầu Nà Mây I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 57 | 480.000 | 290.000 | 240.000 | 190.000 |
| Thái Mỹ | Cầu Ông Mai - Ngã ba chợ Phong Mỹ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 58 | 600.000 | 360.000 | 300.000 | 240.000 |
| Trần Văn Uy | Hiền Lương - Đến hết địa giới hành chính thị trấn (giáp xã Phong An) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 59 | 1.500.000 | 900.000 | 750.000 | 600.000 |
| Trần Vực | Hiền Sỹ (giáp thửa đất của ông Đỗ Văn Minh) - Hiền Sỹ (giáp thửa đất của ông Phan Quốc Hùng) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 60 | 1.200.000 | 720.000 | 600.000 | 480.000 |
| Trục đường B6 - B5 | Vân Trạch Hòa - Văn Lang I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 61 | 2.300.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 920.000 |
| Trục đường vào trụ sở Phòng Tư Pháp, Văn hóa-Thông tin | Phò Trạch - Vân Trạch Hòa I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 62 | 1.700.000 | 1.000.000 | 850.000 | 680.000 |
| Tuyến nội thị dọc đường sắt Bắc Nam | Văn Lang (Đài phát thanh huyện) - Bùi Dục Tài I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 63 | 1.700.000 | 1.000.000 | 850.000 | 680.000 |
| Tuyến nội thị số 1 | Văn Lang (Điểm cạnh Chi cục thuế (cũ)) - Nguyễn Văn Chương I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 64 | 1.700.000 | 1.000.000 | 850.000 | 680.000 |
| Tuyến nội thị số 2 | Văn Lang (Điểm cạnh Scavi cũ) - Nguyễn Văn Chương I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 65 | 1.700.000 | 1.000.000 | 850.000 | 680.000 |
| Tuyến nội thị số 3 | Văn Lang (Trạm Viễn thông Phong Điền) - Nguyễn Văn Chương (Đường DD6) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 66 | 1.700.000 | 1.000.000 | 850.000 | 680.000 |
| Văn Lang | Vân Trạch Hòa - Hiền Lương I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 67 | 2.400.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 960.000 |
| Vân Trạch Hòa | Phò Trạch - Phòng nội vụ nối dài I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 68 | 1.700.000 | 1.000.000 | 850.000 | 680.000 |
| Vân Trạch Hòa | Phòng nội vụ nối dài - Chu Cẩm Phong I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 68 | 1.500.000 | 900.000 | 750.000 | 600.000 |
| Vinh Ngạn | Ngã 3 cầu lòn đường vào Vinh Ngạn - Cầu qua kênh thủy lợi I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 69 | 160.000 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Vĩnh Nguyên | Ô Lâu - Đến giáp đường vào mỏ Trường Thịnh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 70 | 1.100.000 | 660.000 | 550.000 | 440.000 |
| Vinh Phú | Nhà ông Phong - Nhà ông Lộc I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 71 | 160.000 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Xuân Điền | Tỉnh lộ 9 - Tỉnh lộ11B Cổng chào Xuân Điền Lộc I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 72 | 500.000 | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Xuân Điền Lộc | Cầu Khe Đá - Ngã 3 Xuân Điền Lộc I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 73 | 500.000 | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Xuân Lập | Cách cổng chào Xuân Lập 100m - Nhà ông Hiền I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 74 | 200.000 | 120.000 | 100.000 | 80.000 |
| Xuân Lộc | Tỉnh lộ 11B - Ngã 3 nhà ông Tỵ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 75 | 270.000 | 160.000 | 130.000 | 110.000 |
| Xuân Mỹ | Giáp ranh xã Phong Xuân (cũ) - Ngã tư đường lên Cao tốc Cam Lộ - La Sơn I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 76 | 500.000 | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Các tuyến đường còn lại | II. Các tuyến đường chưa được đặt tên Mục 77 | 160.000 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Vùng 1: Các tổ dân phố: Hòa Xuân (khu vực Phong Hòa cũ thuộc Tổ dân phố Hòa Xuân), Tân Lập 2, Bình An, Trạch Hữu, Đông Lái, Tây Lái, Đông Thái, Lưu Hiền Hoà, Tân Mỹ | III. Các vùng còn lại Mục 78 | 250.000 | 210.000 | ||
| Vùng 2: Các tổ dân phố: Hiền An-Bến Củi, Cổ Xuân - Quảng Lộc, Xuân Lộc, Vinh Ngạn, Hòa Xuân, Quảng Lợi, Hiền An 2, Vân Trạch Hoà, Huỳnh Liên, An tổ dân phố | III. Các vùng còn lại Mục 79 | 200.000 | 180.000 | ||
| Vùng 3: - Các tổ dân phố: Vinh Ngạn 2, Vinh Phú, Hòa Bắc, Tân Mỹ - Các vị trí còn lại | III. Các vùng còn lại Mục 80 | 170.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| Phường Phong Điền | 8.000 | 6.900 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (99 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| A Đon | Cách tỉnh lộ 9 100m - Nhà văn hoá cộng đồng bản Hạ Long I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 1 | 216.000 | 132.000 | 108.000 | 84.000 |
| Bến Củi | Cầu Bến Củi - Cầu Bến Củi qua Cổ Xuân I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 2 | 210.000 | 126.000 | 102.000 | 84.000 |
| Bình An | Ngã 3 vào đường 71 - Cầu Khe Đá I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 3 | 300.000 | 180.000 | 150.000 | 120.000 |
| Bùi Dục Tài | Phò Trạch - Đặng Văn Hòa I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 4 | 1.440.000 | 840.000 | 720.000 | 576.000 |
| Các trục đường còn lại thuộc thị trấn Phong Điền (cũ) | I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 5 | 540.000 | 324.000 | 270.000 | 216.000 |
| Các trục đường trong khu nội thị phía Đông đường sắt | I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 6 | 780.000 | 468.000 | 390.000 | 312.000 |
| Cao Hữu Dực | Nguyễn Thị Huyên - Đặng Văn Hòa I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 7 | 780.000 | 468.000 | 390.000 | 312.000 |
| Cao Hữu Duyệt | Nguyễn Thị Huyên - Đến hết thửa đất số 61, tờ bản đồ số 8 (nhà ông Nguyễn Hữu Thành) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 8 | 780.000 | 468.000 | 390.000 | 312.000 |
| Chu Cẩm Phong | Phò Trạch - Văn Lang I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 9 | 1.380.000 | 840.000 | 660.000 | 552.000 |
| Cổ Xuân | Nhà ông Uẩn - Nhà ông Hữu I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 10 | 96.000 | 60.000 | 48.000 | 36.000 |
| Đường số 1 Các tuyến đường trong Tổ dân phố Đông Lái-Trạch Hữu | Đường Phong Thu - Đình làng Đông Lái I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 11 | 186.000 | 114.000 | 90.000 | 72.000 |
| Đường số 2 Các tuyến đường trong Tổ dân phố Đông Lái-Trạch Hữu | Đường sắt - Nhà máy gạch Phong Thu I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 11 | 186.000 | 114.000 | 90.000 | 72.000 |
| Đường số 3 Các tuyến đường trong Tổ dân phố Đông Lái-Trạch Hữu | Đường sắt - Nhà ông Nguyễn Đình Sinh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 11 | 186.000 | 114.000 | 90.000 | 72.000 |
| Dốc Ba Trục | Ngã 3 vào đường 71 - Dốc bà trục I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 12 | 150.000 | 90.000 | 72.000 | 60.000 |
| Dương Phước Vịnh | Nguyễn Thị Huyên - Chùa Trạch Thượng 2 (Thửa 388 tờ 9) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 13 | 780.000 | 468.000 | 390.000 | 312.000 |
| Đặng Văn Hòa | Bùi Dục Tài - Đến vị trí giao với Tỉnh lộ 6 I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 14 | 900.000 | 540.000 | 450.000 | 360.000 |
| Đất Đỏ | Ô Lâu - Phò Trạch I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 15 | 720.000 | 432.000 | 360.000 | 288.000 |
| Đông Du | Văn Lang - Hiền Lương I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 16 | 1.020.000 | 600.000 | 510.000 | 408.000 |
| Đông Thái | Từ ngã tư đường lên Cao tốc Cam Lộ - La Sơn - Cổng làng Lưu Hiền Hoà I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 17 | 360.000 | 216.000 | 180.000 | 144.000 |
| Đường nội thị phía Tây | Hiền Lương - Cách điểm giao với đường Hiền Lương 1500m (Km01+500) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 18 | 1.020.000 | 600.000 | 510.000 | 408.000 |
| Đường nội thị phía Tây | Km01+500 (nhà ông Tuấn) - Đến hết ranh giới giáp đường vào mỏ Trường Thịnh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 18 | 660.000 | 396.000 | 330.000 | 264.000 |
| Đường vào Đền Liệt sĩ | Phò Trạch (Quốc lộ 1A) - Đền Liệt sĩ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 19 | 1.380.000 | 840.000 | 660.000 | 552.000 |
| Hạ Long | Khu du lịch A Đon - Đường lên dốc Làng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 20 | 96.000 | 60.000 | 48.000 | 36.000 |
| Hải Thanh | Phò Trạch - Đất Đỏ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 21 | 780.000 | 468.000 | 390.000 | 312.000 |
| Hải Thanh | Đất đỏ - Đến hết thửa đất số 177, tờ bản đồ số 21 (nhà bà Hoàng Thị Gái) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 21 | 720.000 | 432.000 | 360.000 | 288.000 |
| Hải Thanh | Từ hết thửa đất số 177, tờ bản đồ số 21 (nhà bà Hoàng Thị Gái) - Đường Ô Lâu I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 21 | 660.000 | 396.000 | 330.000 | 264.000 |
| Hiền An 1 | Ngã 3 Bến Củi - Ngã 3 nối Tỉnh lộ 11B I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 22 | 210.000 | 126.000 | 102.000 | 84.000 |
| Hiền An 2 | Cổng chào - Nhà ông Cử I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 23 | 162.000 | 96.000 | 78.000 | 66.000 |
| Hiền An 2 | Ngã 3 nối Tỉnh lộ 17B - Nhà ông Nguyễn Phúc I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 23 | 162.000 | 96.000 | 78.000 | 66.000 |
| Hiền Lương | Phò Trạch - Đông Du I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 24 | 1.440.000 | 840.000 | 720.000 | 576.000 |
| Hiền Lương | Phò Trạch - Vị trí 500 mét hướng đi Hoà Mỹ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 24 | 1.440.000 | 840.000 | 720.000 | 576.000 |
| Hiền Lương | Đông Du - Địa giới hành chính xã Phong Hoà (cũ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 24 | 720.000 | 432.000 | 360.000 | 288.000 |
| Hiền Lương | Vị trí 500 mét hướng đi Hoà Mỹ - Địa giới hành chính xã Phong Mỹ (cũ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 24 | 720.000 | 432.000 | 360.000 | 288.000 |
| Hiền Lương | Giáp địa giới hành chính thị trấn Phong Điền (nay là phường Phong Điền) - Giáp địa giới hành chính xã Phong Xuân (nay là phường Phong Điền) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 24 | 186.000 | 114.000 | 90.000 | 72.000 |
| Hiền Sỹ | Hiền Lương - Bùi Dục Tài I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 25 | 1.020.000 | 600.000 | 510.000 | 408.000 |
| Hồ Quao | Bia chiến thắng - Cổng Hồ Quao I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 26 | 216.000 | 132.000 | 108.000 | 84.000 |
| Hồ Tá Bang | Văn Lang - Vân Trạch Hòa I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 27 | 1.020.000 | 600.000 | 510.000 | 408.000 |
| Hòa Xuân | Giáp xã Phong Sơn - Cầu Hiền An 2 I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 28 | 300.000 | 180.000 | 150.000 | 120.000 |
| Hoàng Đình Nho | Nguyễn Thị Huyên - Giáp ranh phường Phong Dinh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 29 | 186.000 | 114.000 | 90.000 | 72.000 |
| Hoàng Minh Hùng | Phò Trạch - Hết ranh giới thửa đất số 21, tờ bản đồ số 43 (Thửa đất có nhà ở của ông Hoàng Như Đạo) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 30 | 1.020.000 | 600.000 | 510.000 | 408.000 |
| Hoàng Ngọc Chung | Vị trí giao với Tỉnh lộ 6 - Đến vị trí giao với trục đường khu quy hoạch dân cư phía Đông đường sắt I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 31 | 780.000 | 468.000 | 390.000 | 312.000 |
| Hoàng Thị Thí | Đường Phò Trạch (Cổng làng Khánh Mỹ) - Đường Kim Ngọc I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 32 | 720.000 | 432.000 | 360.000 | 288.000 |
| Hưng Thái | Tỉnh lộ 17 - Nhà văn hoá Tổ dân phố Hưng Thái I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 33 | 168.000 | 102.000 | 84.000 | 66.000 |
| Huỳnh Trúc | Từ cầu Huỳnh Lồ - Cầu Ông Mai I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 34 | 288.000 | 174.000 | 144.000 | 114.000 |
| Kim Ngọc | Phò Trạch - Hải Thanh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 35 | 1.020.000 | 600.000 | 510.000 | 408.000 |
| Lá Ngạnh | Dốc Lá ngạnh Quảng Lợi - Ngã tư đường lên Cao tốc Cam Lộ - La Sơn I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 36 | 189.000 | 114.000 | 96.000 | 78.000 |
| Lê Nhữ Lâm | Phò Trạch - Đông Du I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 37 | 1.020.000 | 600.000 | 510.000 | 408.000 |
| Lưu Phước | Cổng làng Lưu Hiền Hoà - Cơ sở sản xuất nấm người khuyết tật I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 38 | 360.000 | 216.000 | 180.000 | 144.000 |
| Nà Mây | Hoà Bắc - Điểm du lịch Hầm Heo I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 39 | 96.000 | 60.000 | 48.000 | 36.000 |
| Nguyễn Bá Lai | Phò Trạch - Nguyễn Thị Huyên I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 40 | 720.000 | 432.000 | 360.000 | 288.000 |
| Nguyễn Đăng Đàn | Nguyễn Thị Huyên - Đến hết thửa đất số 356, tờ bản đồ số 9 (nhà ông Nguyễn Hữu Thái) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 41 | 780.000 | 468.000 | 390.000 | 312.000 |
| Nguyễn Duy Năng | Vân Trạch Hòa - Đông Du I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 42 | 1.380.000 | 840.000 | 660.000 | 552.000 |
| Nguyễn Duy Năng nối dài đường Phò Trạch | Vân Trạch Hòa - Phò Trạch I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 43 | 1.380.000 | 840.000 | 660.000 | 552.000 |
| Nguyễn Thị Huyên | Hiền Sỹ - Đến hết thửa 70 tờ bản đồ số 10 (nhà ông Bốn) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 44 | 1.020.000 | 600.000 | 510.000 | 408.000 |
| Nguyễn Thị Huyên | Thửa 70 tờ bản đồ số 10 (nhà ông Bốn) - Đến địa giới hành chính xã Phong Thu (cũ) (nay là phường Phong Điền) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 44 | 720.000 | 432.000 | 360.000 | 288.000 |
| Nguyễn Thị Huyên | Ranh giới thị trấn phường Phong Điền - Nhà ông Nguyễn Sỹ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 44 | 300.000 | 180.000 | 150.000 | 120.000 |
| Nguyễn Thị Huyên | Nhà ông Nguyễn Sỹ - Hết địa giới hành chính phường Phong Điền I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 44 | 186.000 | 114.000 | 90.000 | 72.000 |
| Nguyễn Văn Chương | Lê Nhữ Lâm - Hết địa giới hành chính phường Phong Thái I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 45 | 1.380.000 | 840.000 | 660.000 | 552.000 |
| Ô Lâu | Phò Trạch - Đất Đỏ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 46 | 1.020.000 | 600.000 | 510.000 | 408.000 |
| Ô Lâu | Từ hết thửa đất số 96, tờ bản đồ số 25 (nhà ông Đồng Hữu Năm, đội 3 - tổ dân phố Vĩnh Nguyên) - Đến hết địa giới hành thị trấn Phong Điền (cũ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 46 | 900.000 | 540.000 | 450.000 | 360.000 |
| Ô Lâu | Đất Đỏ - Đến hết thửa đất số 96, tờ bản đồ số 25 (nhà ông Đồng Hữu Năm, đội 3 - tổ dân phố Vĩnh Nguyên) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 46 | 900.000 | 540.000 | 450.000 | 360.000 |
| Ô Lâu | Giáp Địa giới hành chính thị trấn Phong Điền (cũ) - Giáp địa giới hành chính xã Phong Mỹ (cũ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 46 | 186.000 | 114.000 | 90.000 | 72.000 |
| Phan Thị Con | Hết ranh giới Tổ Dân phố Trạch Hữu - Giáp địa giới hành chính xã Phong Mỹ (cũ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 47 | 132.000 | 78.000 | 66.000 | 54.000 |
| Phan Thị Con | Phong Thu - Hết ranh giới Tổ Dân phố Trạch Hữu I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 47 | 222.000 | 132.000 | 108.000 | 90.000 |
| Phò Trạch | Nam Cầu Phò Trạch - Chu Cẩm Phong I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 48 | 4.020.000 | 2.400.000 | 1.980.000 | 1.620.000 |
| Phò Trạch | Chu Cẩm Phong - Hết địa giới hành chính Nam thị trấn Phong Điền (cũ) ( nay là phường Phong Điền) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 48 | 3.060.000 | 1.860.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Phòng Nội vụ nối dài đường Phò Trạch | Vân Trạch Hòa - Phò Trạch I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 49 | 1.380.000 | 840.000 | 660.000 | 552.000 |
| Phong Thu | Bắc Cầu Phò Trạch - Giáp ranh xã Hải Chánh, huyện Hải Lăng tỉnh Quảng Trị (cũ) (Sát ranh giới nhà ông Trần Viết Ái) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 50 | 1.500.000 | 900.000 | 720.000 | 600.000 |
| Phước Tích | Phò Trạch - Đất Đỏ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 51 | 780.000 | 468.000 | 390.000 | 312.000 |
| Phước Tích nối dài | Đất đỏ - Đến hết thửa đất số 227, tờ bản đồ số 20 (nhà ông Ngô Hóa) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 52 | 720.000 | 432.000 | 360.000 | 288.000 |
| Quảng Lộc | Nhà ông Hữu - Cống hộp nhà Tẻo I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 53 | 120.000 | 72.000 | 60.000 | 48.000 |
| Quảng Lợi | Cống hộp nhà Tẻo - Cổng chào Quảng Lợi I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 54 | 120.000 | 72.000 | 60.000 | 48.000 |
| Sơn An Nguyên | Phò Trạch - Nguyễn Văn Chương I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 55 | 720.000 | 432.000 | 360.000 | 288.000 |
| Tân Lập | Cầu Hiền An 2 - Ngã 3 vào đường 71 I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 56 | 300.000 | 180.000 | 150.000 | 120.000 |
| Tân Mỹ | Cơ sở sản xuất nấm người khuyết tật - Cầu Nà Mây I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 57 | 288.000 | 174.000 | 144.000 | 114.000 |
| Thái Mỹ | Cầu Ông Mai - Ngã ba chợ Phong Mỹ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 58 | 360.000 | 216.000 | 180.000 | 144.000 |
| Trần Văn Uy | Hiền Lương - Đến hết địa giới hành chính thị trấn (giáp xã Phong An) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 59 | 900.000 | 540.000 | 450.000 | 360.000 |
| Trần Vực | Hiền Sỹ (giáp thửa đất của ông Đỗ Văn Minh) - Hiền Sỹ (giáp thửa đất của ông Phan Quốc Hùng) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 60 | 720.000 | 432.000 | 360.000 | 288.000 |
| Trục đường B6 - B5 | Vân Trạch Hòa - Văn Lang I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 61 | 1.380.000 | 840.000 | 660.000 | 552.000 |
| Trục đường vào trụ sở Phòng Tư Pháp, Văn hóa-Thông tin | Phò Trạch - Vân Trạch Hòa I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 62 | 1.020.000 | 600.000 | 510.000 | 408.000 |
| Tuyến nội thị dọc đường sắt Bắc Nam | Văn Lang (Đài phát thanh huyện) - Bùi Dục Tài I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 63 | 1.020.000 | 600.000 | 510.000 | 408.000 |
| Tuyến nội thị số 1 | Văn Lang (Điểm cạnh Chi cục thuế (cũ)) - Nguyễn Văn Chương I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 64 | 1.020.000 | 600.000 | 510.000 | 408.000 |
| Tuyến nội thị số 2 | Văn Lang (Điểm cạnh Scavi cũ) - Nguyễn Văn Chương I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 65 | 1.020.000 | 600.000 | 510.000 | 408.000 |
| Tuyến nội thị số 3 | Văn Lang (Trạm Viễn thông Phong Điền) - Nguyễn Văn Chương (Đường DD6) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 66 | 1.020.000 | 600.000 | 510.000 | 408.000 |
| Văn Lang | Vân Trạch Hòa - Hiền Lương I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 67 | 1.440.000 | 840.000 | 720.000 | 576.000 |
| Vân Trạch Hòa | Phò Trạch - Phòng nội vụ nối dài I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 68 | 1.020.000 | 600.000 | 510.000 | 408.000 |
| Vân Trạch Hòa | Phòng nội vụ nối dài - Chu Cẩm Phong I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 68 | 900.000 | 540.000 | 450.000 | 360.000 |
| Vinh Ngạn | Ngã 3 cầu lòn đường vào Vinh Ngạn - Cầu qua kênh thủy lợi I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 69 | 96.000 | 60.000 | 48.000 | 36.000 |
| Vĩnh Nguyên | Ô Lâu - Đến giáp đường vào mỏ Trường Thịnh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 70 | 660.000 | 396.000 | 330.000 | 264.000 |
| Vinh Phú | Nhà ông Phong - Nhà ông Lộc I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 71 | 96.000 | 60.000 | 48.000 | 36.000 |
| Xuân Điền | Tỉnh lộ 9 - Tỉnh lộ11B Cổng chào Xuân Điền Lộc I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 72 | 300.000 | 180.000 | 150.000 | 120.000 |
| Xuân Điền Lộc | Cầu Khe Đá - Ngã 3 Xuân Điền Lộc I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 73 | 300.000 | 180.000 | 150.000 | 120.000 |
| Xuân Lập | Cách cổng chào Xuân Lập 100m - Nhà ông Hiền I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 74 | 120.000 | 72.000 | 60.000 | 48.000 |
| Xuân Lộc | Tỉnh lộ 11B - Ngã 3 nhà ông Tỵ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 75 | 162.000 | 96.000 | 78.000 | 66.000 |
| Xuân Mỹ | Giáp ranh xã Phong Xuân (cũ) - Ngã tư đường lên Cao tốc Cam Lộ - La Sơn I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 76 | 300.000 | 180.000 | 150.000 | 120.000 |
| Các tuyến đường còn lại | II. Các tuyến đường chưa được đặt tên Mục 77 | 96.000 | 60.000 | 48.000 | 36.000 |
| Vùng 1: Các tổ dân phố: Hòa Xuân (khu vực Phong Hòa cũ thuộc Tổ dân phố Hòa Xuân), Tân Lập 2, Bình An, Trạch Hữu, Đông Lái, Tây Lái, Đông Thái, Lưu Hiền Hoà, Tân Mỹ | III. Các vùng còn lại Mục 78 | 150.000 | 126.000 | ||
| Vùng 2: Các tổ dân phố: Hiền An-Bến Củi, Cổ Xuân - Quảng Lộc, Xuân Lộc, Vinh Ngạn, Hòa Xuân, Quảng Lợi, Hiền An 2, Vân Trạch Hoà, Huỳnh Liên, An tổ dân phố | III. Các vùng còn lại Mục 79 | 120.000 | 108.000 | ||
| Vùng 3: - Các tổ dân phố: Vinh Ngạn 2, Vinh Phú, Hòa Bắc, Tân Mỹ - Các vị trí còn lại | III. Các vùng còn lại Mục 80 | 102.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (99 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| A Đon | Cách tỉnh lộ 9 100m - Nhà văn hoá cộng đồng bản Hạ Long I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 1 | 288.000 | 176.000 | 144.000 | 112.000 |
| Bến Củi | Cầu Bến Củi - Cầu Bến Củi qua Cổ Xuân I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 2 | 280.000 | 168.000 | 136.000 | 112.000 |
| Bình An | Ngã 3 vào đường 71 - Cầu Khe Đá I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 3 | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 160.000 |
| Bùi Dục Tài | Phò Trạch - Đặng Văn Hòa I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 4 | 1.920.000 | 1.120.000 | 960.000 | 768.000 |
| Các trục đường còn lại thuộc thị trấn Phong Điền (cũ) | I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 5 | 720.000 | 432.000 | 360.000 | 288.000 |
| Các trục đường trong khu nội thị phía Đông đường sắt | I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 6 | 1.040.000 | 624.000 | 520.000 | 416.000 |
| Cao Hữu Dực | Nguyễn Thị Huyên - Đặng Văn Hòa I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 7 | 1.040.000 | 624.000 | 520.000 | 416.000 |
| Cao Hữu Duyệt | Nguyễn Thị Huyên - Đến hết thửa đất số 61, tờ bản đồ số 8 (nhà ông Nguyễn Hữu Thành) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 8 | 1.040.000 | 624.000 | 520.000 | 416.000 |
| Chu Cẩm Phong | Phò Trạch - Văn Lang I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 9 | 1.840.000 | 1.120.000 | 880.000 | 736.000 |
| Cổ Xuân | Nhà ông Uẩn - Nhà ông Hữu I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 10 | 128.000 | 80.000 | 64.000 | 48.000 |
| Đường số 1 Các tuyến đường trong Tổ dân phố Đông Lái-Trạch Hữu | Đường Phong Thu - Đình làng Đông Lái I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 11 | 248.000 | 152.000 | 120.000 | 96.000 |
| Đường số 2 Các tuyến đường trong Tổ dân phố Đông Lái-Trạch Hữu | Đường sắt - Nhà máy gạch Phong Thu I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 11 | 248.000 | 152.000 | 120.000 | 96.000 |
| Đường số 3 Các tuyến đường trong Tổ dân phố Đông Lái-Trạch Hữu | Đường sắt - Nhà ông Nguyễn Đình Sinh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 11 | 248.000 | 152.000 | 120.000 | 96.000 |
| Dốc Ba Trục | Ngã 3 vào đường 71 - Dốc bà trục I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 12 | 200.000 | 120.000 | 96.000 | 80.000 |
| Dương Phước Vịnh | Nguyễn Thị Huyên - Chùa Trạch Thượng 2 (Thửa 388 tờ 9) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 13 | 1.040.000 | 624.000 | 520.000 | 416.000 |
| Đặng Văn Hòa | Bùi Dục Tài - Đến vị trí giao với Tỉnh lộ 6 I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 14 | 1.200.000 | 720.000 | 600.000 | 480.000 |
| Đất Đỏ | Ô Lâu - Phò Trạch I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 15 | 960.000 | 576.000 | 480.000 | 384.000 |
| Đông Du | Văn Lang - Hiền Lương I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 16 | 1.360.000 | 800.000 | 680.000 | 544.000 |
| Đông Thái | Từ ngã tư đường lên Cao tốc Cam Lộ - La Sơn - Cổng làng Lưu Hiền Hoà I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 17 | 480.000 | 288.000 | 240.000 | 192.000 |
| Đường nội thị phía Tây | Hiền Lương - Cách điểm giao với đường Hiền Lương 1500m (Km01+500) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 18 | 1.360.000 | 800.000 | 680.000 | 544.000 |
| Đường nội thị phía Tây | Km01+500 (nhà ông Tuấn) - Đến hết ranh giới giáp đường vào mỏ Trường Thịnh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 18 | 880.000 | 528.000 | 440.000 | 352.000 |
| Đường vào Đền Liệt sĩ | Phò Trạch (Quốc lộ 1A) - Đền Liệt sĩ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 19 | 1.840.000 | 1.120.000 | 880.000 | 736.000 |
| Hạ Long | Khu du lịch A Đon - Đường lên dốc Làng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 20 | 128.000 | 80.000 | 64.000 | 48.000 |
| Hải Thanh | Phò Trạch - Đất Đỏ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 21 | 1.040.000 | 624.000 | 520.000 | 416.000 |
| Hải Thanh | Đất đỏ - Đến hết thửa đất số 177, tờ bản đồ số 21 (nhà bà Hoàng Thị Gái) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 21 | 960.000 | 576.000 | 480.000 | 384.000 |
| Hải Thanh | Từ hết thửa đất số 177, tờ bản đồ số 21 (nhà bà Hoàng Thị Gái) - Đường Ô Lâu I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 21 | 880.000 | 528.000 | 440.000 | 352.000 |
| Hiền An 1 | Ngã 3 Bến Củi - Ngã 3 nối Tỉnh lộ 11B I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 22 | 280.000 | 168.000 | 136.000 | 112.000 |
| Hiền An 2 | Cổng chào - Nhà ông Cử I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 23 | 216.000 | 128.000 | 104.000 | 88.000 |
| Hiền An 2 | Ngã 3 nối Tỉnh lộ 17B - Nhà ông Nguyễn Phúc I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 23 | 216.000 | 128.000 | 104.000 | 88.000 |
| Hiền Lương | Phò Trạch - Đông Du I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 24 | 1.920.000 | 1.120.000 | 960.000 | 768.000 |
| Hiền Lương | Phò Trạch - Vị trí 500 mét hướng đi Hoà Mỹ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 24 | 1.920.000 | 1.120.000 | 960.000 | 768.000 |
| Hiền Lương | Đông Du - Địa giới hành chính xã Phong Hoà (cũ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 24 | 960.000 | 576.000 | 480.000 | 384.000 |
| Hiền Lương | Vị trí 500 mét hướng đi Hoà Mỹ - Địa giới hành chính xã Phong Mỹ (cũ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 24 | 960.000 | 576.000 | 480.000 | 384.000 |
| Hiền Lương | Giáp địa giới hành chính thị trấn Phong Điền (nay là phường Phong Điền) - Giáp địa giới hành chính xã Phong Xuân (nay là phường Phong Điền) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 24 | 248.000 | 152.000 | 120.000 | 96.000 |
| Hiền Sỹ | Hiền Lương - Bùi Dục Tài I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 25 | 1.360.000 | 800.000 | 680.000 | 544.000 |
| Hồ Quao | Bia chiến thắng - Cổng Hồ Quao I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 26 | 288.000 | 176.000 | 144.000 | 112.000 |
| Hồ Tá Bang | Văn Lang - Vân Trạch Hòa I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 27 | 1.360.000 | 800.000 | 680.000 | 544.000 |
| Hòa Xuân | Giáp xã Phong Sơn - Cầu Hiền An 2 I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 28 | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 160.000 |
| Hoàng Đình Nho | Nguyễn Thị Huyên - Giáp ranh phường Phong Dinh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 29 | 248.000 | 152.000 | 120.000 | 96.000 |
| Hoàng Minh Hùng | Phò Trạch - Hết ranh giới thửa đất số 21, tờ bản đồ số 43 (Thửa đất có nhà ở của ông Hoàng Như Đạo) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 30 | 1.360.000 | 800.000 | 680.000 | 544.000 |
| Hoàng Ngọc Chung | Vị trí giao với Tỉnh lộ 6 - Đến vị trí giao với trục đường khu quy hoạch dân cư phía Đông đường sắt I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 31 | 1.040.000 | 624.000 | 520.000 | 416.000 |
| Hoàng Thị Thí | Đường Phò Trạch (Cổng làng Khánh Mỹ) - Đường Kim Ngọc I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 32 | 960.000 | 576.000 | 480.000 | 384.000 |
| Hưng Thái | Tỉnh lộ 17 - Nhà văn hoá Tổ dân phố Hưng Thái I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 33 | 224.000 | 136.000 | 112.000 | 88.000 |
| Huỳnh Trúc | Từ cầu Huỳnh Lồ - Cầu Ông Mai I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 34 | 384.000 | 232.000 | 192.000 | 152.000 |
| Kim Ngọc | Phò Trạch - Hải Thanh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 35 | 1.360.000 | 800.000 | 680.000 | 544.000 |
| Lá Ngạnh | Dốc Lá ngạnh Quảng Lợi - Ngã tư đường lên Cao tốc Cam Lộ - La Sơn I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 36 | 252.000 | 152.000 | 128.000 | 104.000 |
| Lê Nhữ Lâm | Phò Trạch - Đông Du I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 37 | 1.360.000 | 800.000 | 680.000 | 544.000 |
| Lưu Phước | Cổng làng Lưu Hiền Hoà - Cơ sở sản xuất nấm người khuyết tật I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 38 | 480.000 | 288.000 | 240.000 | 192.000 |
| Nà Mây | Hoà Bắc - Điểm du lịch Hầm Heo I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 39 | 128.000 | 80.000 | 64.000 | 48.000 |
| Nguyễn Bá Lai | Phò Trạch - Nguyễn Thị Huyên I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 40 | 960.000 | 576.000 | 480.000 | 384.000 |
| Nguyễn Đăng Đàn | Nguyễn Thị Huyên - Đến hết thửa đất số 356, tờ bản đồ số 9 (nhà ông Nguyễn Hữu Thái) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 41 | 1.040.000 | 624.000 | 520.000 | 416.000 |
| Nguyễn Duy Năng | Vân Trạch Hòa - Đông Du I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 42 | 1.840.000 | 1.120.000 | 880.000 | 736.000 |
| Nguyễn Duy Năng nối dài đường Phò Trạch | Vân Trạch Hòa - Phò Trạch I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 43 | 1.840.000 | 1.120.000 | 880.000 | 736.000 |
| Nguyễn Thị Huyên | Hiền Sỹ - Đến hết thửa 70 tờ bản đồ số 10 (nhà ông Bốn) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 44 | 1.360.000 | 800.000 | 680.000 | 544.000 |
| Nguyễn Thị Huyên | Thửa 70 tờ bản đồ số 10 (nhà ông Bốn) - Đến địa giới hành chính xã Phong Thu (cũ) (nay là phường Phong Điền) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 44 | 960.000 | 576.000 | 480.000 | 384.000 |
| Nguyễn Thị Huyên | Ranh giới thị trấn phường Phong Điền - Nhà ông Nguyễn Sỹ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 44 | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 160.000 |
| Nguyễn Thị Huyên | Nhà ông Nguyễn Sỹ - Hết địa giới hành chính phường Phong Điền I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 44 | 248.000 | 152.000 | 120.000 | 96.000 |
| Nguyễn Văn Chương | Lê Nhữ Lâm - Hết địa giới hành chính phường Phong Thái I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 45 | 1.840.000 | 1.120.000 | 880.000 | 736.000 |
| Ô Lâu | Phò Trạch - Đất Đỏ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 46 | 1.360.000 | 800.000 | 680.000 | 544.000 |
| Ô Lâu | Từ hết thửa đất số 96, tờ bản đồ số 25 (nhà ông Đồng Hữu Năm, đội 3 - tổ dân phố Vĩnh Nguyên) - Đến hết địa giới hành thị trấn Phong Điền (cũ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 46 | 1.200.000 | 720.000 | 600.000 | 480.000 |
| Ô Lâu | Đất Đỏ - Đến hết thửa đất số 96, tờ bản đồ số 25 (nhà ông Đồng Hữu Năm, đội 3 - tổ dân phố Vĩnh Nguyên) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 46 | 1.200.000 | 720.000 | 600.000 | 480.000 |
| Ô Lâu | Giáp Địa giới hành chính thị trấn Phong Điền (cũ) - Giáp địa giới hành chính xã Phong Mỹ (cũ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 46 | 248.000 | 152.000 | 120.000 | 96.000 |
| Phan Thị Con | Hết ranh giới Tổ Dân phố Trạch Hữu - Giáp địa giới hành chính xã Phong Mỹ (cũ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 47 | 176.000 | 104.000 | 88.000 | 72.000 |
| Phan Thị Con | Phong Thu - Hết ranh giới Tổ Dân phố Trạch Hữu I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 47 | 296.000 | 176.000 | 144.000 | 120.000 |
| Phò Trạch | Nam Cầu Phò Trạch - Chu Cẩm Phong I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 48 | 5.360.000 | 3.200.000 | 2.640.000 | 2.160.000 |
| Phò Trạch | Chu Cẩm Phong - Hết địa giới hành chính Nam thị trấn Phong Điền (cũ) ( nay là phường Phong Điền) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 48 | 4.080.000 | 2.480.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Phòng Nội vụ nối dài đường Phò Trạch | Vân Trạch Hòa - Phò Trạch I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 49 | 1.840.000 | 1.120.000 | 880.000 | 736.000 |
| Phong Thu | Bắc Cầu Phò Trạch - Giáp ranh xã Hải Chánh, huyện Hải Lăng tỉnh Quảng Trị (cũ) (Sát ranh giới nhà ông Trần Viết Ái) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 50 | 2.000.000 | 1.200.000 | 960.000 | 800.000 |
| Phước Tích | Phò Trạch - Đất Đỏ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 51 | 1.040.000 | 624.000 | 520.000 | 416.000 |
| Phước Tích nối dài | Đất đỏ - Đến hết thửa đất số 227, tờ bản đồ số 20 (nhà ông Ngô Hóa) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 52 | 960.000 | 576.000 | 480.000 | 384.000 |
| Quảng Lộc | Nhà ông Hữu - Cống hộp nhà Tẻo I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 53 | 160.000 | 96.000 | 80.000 | 64.000 |
| Quảng Lợi | Cống hộp nhà Tẻo - Cổng chào Quảng Lợi I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 54 | 160.000 | 96.000 | 80.000 | 64.000 |
| Sơn An Nguyên | Phò Trạch - Nguyễn Văn Chương I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 55 | 960.000 | 576.000 | 480.000 | 384.000 |
| Tân Lập | Cầu Hiền An 2 - Ngã 3 vào đường 71 I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 56 | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 160.000 |
| Tân Mỹ | Cơ sở sản xuất nấm người khuyết tật - Cầu Nà Mây I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 57 | 384.000 | 232.000 | 192.000 | 152.000 |
| Thái Mỹ | Cầu Ông Mai - Ngã ba chợ Phong Mỹ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 58 | 480.000 | 288.000 | 240.000 | 192.000 |
| Trần Văn Uy | Hiền Lương - Đến hết địa giới hành chính thị trấn (giáp xã Phong An) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 59 | 1.200.000 | 720.000 | 600.000 | 480.000 |
| Trần Vực | Hiền Sỹ (giáp thửa đất của ông Đỗ Văn Minh) - Hiền Sỹ (giáp thửa đất của ông Phan Quốc Hùng) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 60 | 960.000 | 576.000 | 480.000 | 384.000 |
| Trục đường B6 - B5 | Vân Trạch Hòa - Văn Lang I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 61 | 1.840.000 | 1.120.000 | 880.000 | 736.000 |
| Trục đường vào trụ sở Phòng Tư Pháp, Văn hóa-Thông tin | Phò Trạch - Vân Trạch Hòa I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 62 | 1.360.000 | 800.000 | 680.000 | 544.000 |
| Tuyến nội thị dọc đường sắt Bắc Nam | Văn Lang (Đài phát thanh huyện) - Bùi Dục Tài I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 63 | 1.360.000 | 800.000 | 680.000 | 544.000 |
| Tuyến nội thị số 1 | Văn Lang (Điểm cạnh Chi cục thuế (cũ)) - Nguyễn Văn Chương I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 64 | 1.360.000 | 800.000 | 680.000 | 544.000 |
| Tuyến nội thị số 2 | Văn Lang (Điểm cạnh Scavi cũ) - Nguyễn Văn Chương I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 65 | 1.360.000 | 800.000 | 680.000 | 544.000 |
| Tuyến nội thị số 3 | Văn Lang (Trạm Viễn thông Phong Điền) - Nguyễn Văn Chương (Đường DD6) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 66 | 1.360.000 | 800.000 | 680.000 | 544.000 |
| Văn Lang | Vân Trạch Hòa - Hiền Lương I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 67 | 1.920.000 | 1.120.000 | 960.000 | 768.000 |
| Vân Trạch Hòa | Phò Trạch - Phòng nội vụ nối dài I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 68 | 1.360.000 | 800.000 | 680.000 | 544.000 |
| Vân Trạch Hòa | Phòng nội vụ nối dài - Chu Cẩm Phong I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 68 | 1.200.000 | 720.000 | 600.000 | 480.000 |
| Vinh Ngạn | Ngã 3 cầu lòn đường vào Vinh Ngạn - Cầu qua kênh thủy lợi I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 69 | 128.000 | 80.000 | 64.000 | 48.000 |
| Vĩnh Nguyên | Ô Lâu - Đến giáp đường vào mỏ Trường Thịnh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 70 | 880.000 | 528.000 | 440.000 | 352.000 |
| Vinh Phú | Nhà ông Phong - Nhà ông Lộc I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 71 | 128.000 | 80.000 | 64.000 | 48.000 |
| Xuân Điền | Tỉnh lộ 9 - Tỉnh lộ11B Cổng chào Xuân Điền Lộc I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 72 | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 160.000 |
| Xuân Điền Lộc | Cầu Khe Đá - Ngã 3 Xuân Điền Lộc I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 73 | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 160.000 |
| Xuân Lập | Cách cổng chào Xuân Lập 100m - Nhà ông Hiền I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 74 | 160.000 | 96.000 | 80.000 | 64.000 |
| Xuân Lộc | Tỉnh lộ 11B - Ngã 3 nhà ông Tỵ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 75 | 216.000 | 128.000 | 104.000 | 88.000 |
| Xuân Mỹ | Giáp ranh xã Phong Xuân (cũ) - Ngã tư đường lên Cao tốc Cam Lộ - La Sơn I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 76 | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 160.000 |
| Các tuyến đường còn lại | II. Các tuyến đường chưa được đặt tên Mục 77 | 128.000 | 80.000 | 64.000 | 48.000 |
| Vùng 1: Các tổ dân phố: Hòa Xuân (khu vực Phong Hòa cũ thuộc Tổ dân phố Hòa Xuân), Tân Lập 2, Bình An, Trạch Hữu, Đông Lái, Tây Lái, Đông Thái, Lưu Hiền Hoà, Tân Mỹ | III. Các vùng còn lại Mục 78 | 200.000 | 168.000 | ||
| Vùng 2: Các tổ dân phố: Hiền An-Bến Củi, Cổ Xuân - Quảng Lộc, Xuân Lộc, Vinh Ngạn, Hòa Xuân, Quảng Lợi, Hiền An 2, Vân Trạch Hoà, Huỳnh Liên, An tổ dân phố | III. Các vùng còn lại Mục 79 | 160.000 | 144.000 | ||
| Vùng 3: - Các tổ dân phố: Vinh Ngạn 2, Vinh Phú, Hòa Bắc, Tân Mỹ - Các vị trí còn lại | III. Các vùng còn lại Mục 80 | 136.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| Phường Phong Điền | 40.000 | 35.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| Phường Phong Điền | 46.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất xây dựng công trình sự nghiệp (77 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| A Đon | Cách tỉnh lộ 9 100m - Nhà văn hoá cộng đồng bản Hạ Long I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 1 | 180.000 | 110.000 | 90.000 | 70.000 |
| Bến Củi | Cầu Bến Củi - Cầu Bến Củi qua Cổ Xuân I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 2 | 175.000 | 105.000 | 85.000 | 70.000 |
| Bình An | Ngã 3 vào đường 71 - Cầu Khe Đá I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 3 | 250.000 | 150.000 | 125.000 | 100.000 |
| Bùi Dục Tài | Phò Trạch - Đặng Văn Hòa I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 4 | 1.200.000 | 700.000 | 600.000 | 480.000 |
| Các trục đường còn lại thuộc thị trấn Phong Điền (cũ) | I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 5 | 450.000 | 270.000 | 225.000 | 180.000 |
| Các trục đường trong khu nội thị phía Đông đường sắt | I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 6 | 650.000 | 390.000 | 325.000 | 260.000 |
| Cao Hữu Dực | Nguyễn Thị Huyên - Đặng Văn Hòa I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 7 | 650.000 | 390.000 | 325.000 | 260.000 |
| Cao Hữu Duyệt | Nguyễn Thị Huyên - Đến hết thửa đất số 61, tờ bản đồ số 8 (nhà ông Nguyễn Hữu Thành) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 8 | 650.000 | 390.000 | 325.000 | 260.000 |
| Chu Cẩm Phong | Phò Trạch - Văn Lang I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 9 | 1.150.000 | 700.000 | 550.000 | 460.000 |
| Cổ Xuân | Nhà ông Uẩn - Nhà ông Hữu I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 10 | 80.000 | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
| Đường số 1 Các tuyến đường trong Tổ dân phố Đông Lái-Trạch Hữu | Đường Phong Thu - Đình làng Đông Lái I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 11 | 155.000 | 95.000 | 75.000 | 60.000 |
| Đường số 2 Các tuyến đường trong Tổ dân phố Đông Lái-Trạch Hữu | Đường sắt - Nhà máy gạch Phong Thu I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 11 | 155.000 | 95.000 | 75.000 | 60.000 |
| Đường số 3 Các tuyến đường trong Tổ dân phố Đông Lái-Trạch Hữu | Đường sắt - Nhà ông Nguyễn Đình Sinh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 11 | 155.000 | 95.000 | 75.000 | 60.000 |
| Dốc Ba Trục | Ngã 3 vào đường 71 - Dốc bà trục I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 12 | 125.000 | 75.000 | 60.000 | 50.000 |
| Dương Phước Vịnh | Nguyễn Thị Huyên - Chùa Trạch Thượng 2 (Thửa 388 tờ 9) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 13 | 650.000 | 390.000 | 325.000 | 260.000 |
| Đặng Văn Hòa | Bùi Dục Tài - Đến vị trí giao với Tỉnh lộ 6 I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 14 | 750.000 | 450.000 | 375.000 | 300.000 |
| Đất Đỏ | Ô Lâu - Phò Trạch I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 15 | 600.000 | 360.000 | 300.000 | 240.000 |
| Đông Du | Văn Lang - Hiền Lương I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 16 | 850.000 | 500.000 | 425.000 | 340.000 |
| Đông Thái | Từ ngã tư đường lên Cao tốc Cam Lộ - La Sơn - Cổng làng Lưu Hiền Hoà I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 17 | 300.000 | 180.000 | 150.000 | 120.000 |
| Đường nội thị phía Tây | Hiền Lương - Cách điểm giao với đường Hiền Lương 1500m (Km01+500) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 18 | 850.000 | 500.000 | 425.000 | 340.000 |
| Đường nội thị phía Tây | Km01+500 (nhà ông Tuấn) - Đến hết ranh giới giáp đường vào mỏ Trường Thịnh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 18 | 550.000 | 330.000 | 275.000 | 220.000 |
| Đường vào Đền Liệt sĩ | Phò Trạch (Quốc lộ 1A) - Đền Liệt sĩ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 19 | 1.150.000 | 700.000 | 550.000 | 460.000 |
| Hạ Long | Khu du lịch A Đon - Đường lên dốc Làng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 20 | 80.000 | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
| Hải Thanh | Phò Trạch - Đất Đỏ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 21 | 650.000 | 390.000 | 325.000 | 260.000 |
| Hải Thanh | Đất đỏ - Đến hết thửa đất số 177, tờ bản đồ số 21 (nhà bà Hoàng Thị Gái) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 21 | 600.000 | 360.000 | 300.000 | 240.000 |
| Hải Thanh | Từ hết thửa đất số 177, tờ bản đồ số 21 (nhà bà Hoàng Thị Gái) - Đường Ô Lâu I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 21 | 550.000 | 330.000 | 275.000 | 220.000 |
| Hiền An 1 | Ngã 3 Bến Củi - Ngã 3 nối Tỉnh lộ 11B I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 22 | 175.000 | 105.000 | 85.000 | 70.000 |
| Hiền An 2 | Cổng chào - Nhà ông Cử I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 23 | 135.000 | 80.000 | 65.000 | 55.000 |
| Hiền An 2 | Ngã 3 nối Tỉnh lộ 17B - Nhà ông Nguyễn Phúc I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 23 | 135.000 | 80.000 | 65.000 | 55.000 |
| Hiền Lương | Phò Trạch - Đông Du I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 24 | 1.200.000 | 700.000 | 600.000 | 480.000 |
| Hiền Lương | Phò Trạch - Vị trí 500 mét hướng đi Hoà Mỹ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 24 | 1.200.000 | 700.000 | 600.000 | 480.000 |
| Hiền Lương | Đông Du - Địa giới hành chính xã Phong Hoà (cũ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 24 | 600.000 | 360.000 | 300.000 | 240.000 |
| Hiền Lương | Vị trí 500 mét hướng đi Hoà Mỹ - Địa giới hành chính xã Phong Mỹ (cũ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 24 | 600.000 | 360.000 | 300.000 | 240.000 |
| Hiền Lương | Giáp địa giới hành chính thị trấn Phong Điền (nay là phường Phong Điền) - Giáp địa giới hành chính xã Phong Xuân (nay là phường Phong Điền) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 24 | 155.000 | 95.000 | 75.000 | 60.000 |
| Hiền Sỹ | Hiền Lương - Bùi Dục Tài I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 25 | 850.000 | 500.000 | 425.000 | 340.000 |
| Hồ Quao | Bia chiến thắng - Cổng Hồ Quao I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 26 | 180.000 | 110.000 | 90.000 | 70.000 |
| Hồ Tá Bang | Văn Lang - Vân Trạch Hòa I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 27 | 850.000 | 500.000 | 425.000 | 340.000 |
| Hòa Xuân | Giáp xã Phong Sơn - Cầu Hiền An 2 I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 28 | 250.000 | 150.000 | 125.000 | 100.000 |
| Hoàng Đình Nho | Nguyễn Thị Huyên - Giáp ranh phường Phong Dinh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 29 | 155.000 | 95.000 | 75.000 | 60.000 |
| Hoàng Minh Hùng | Phò Trạch - Hết ranh giới thửa đất số 21, tờ bản đồ số 43 (Thửa đất có nhà ở của ông Hoàng Như Đạo) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 30 | 850.000 | 500.000 | 425.000 | 340.000 |
| Hoàng Ngọc Chung | Vị trí giao với Tỉnh lộ 6 - Đến vị trí giao với trục đường khu quy hoạch dân cư phía Đông đường sắt I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 31 | 650.000 | 390.000 | 325.000 | 260.000 |
| Hoàng Thị Thí | Đường Phò Trạch (Cổng làng Khánh Mỹ) - Đường Kim Ngọc I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 32 | 600.000 | 360.000 | 300.000 | 240.000 |
| Hưng Thái | Tỉnh lộ 17 - Nhà văn hoá Tổ dân phố Hưng Thái I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 33 | 140.000 | 85.000 | 70.000 | 55.000 |
| Huỳnh Trúc | Từ cầu Huỳnh Lồ - Cầu Ông Mai I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 34 | 240.000 | 145.000 | 120.000 | 95.000 |
| Kim Ngọc | Phò Trạch - Hải Thanh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 35 | 850.000 | 500.000 | 425.000 | 340.000 |
| Lá Ngạnh | Dốc Lá ngạnh Quảng Lợi - Ngã tư đường lên Cao tốc Cam Lộ - La Sơn I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 36 | 157.500 | 95.000 | 80.000 | 65.000 |
| Lê Nhữ Lâm | Phò Trạch - Đông Du I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 37 | 850.000 | 500.000 | 425.000 | 340.000 |
| Lưu Phước | Cổng làng Lưu Hiền Hoà - Cơ sở sản xuất nấm người khuyết tật I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 38 | 300.000 | 180.000 | 150.000 | 120.000 |
| Nà Mây | Hoà Bắc - Điểm du lịch Hầm Heo I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 39 | 80.000 | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
| Nguyễn Bá Lai | Phò Trạch - Nguyễn Thị Huyên I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 40 | 600.000 | 360.000 | 300.000 | 240.000 |
| Nguyễn Đăng Đàn | Nguyễn Thị Huyên - Đến hết thửa đất số 356, tờ bản đồ số 9 (nhà ông Nguyễn Hữu Thái) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 41 | 650.000 | 390.000 | 325.000 | 260.000 |
| Nguyễn Duy Năng | Vân Trạch Hòa - Đông Du I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 42 | 1.150.000 | 700.000 | 550.000 | 460.000 |
| Nguyễn Duy Năng nối dài đường Phò Trạch | Vân Trạch Hòa - Phò Trạch I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 43 | 1.150.000 | 700.000 | 550.000 | 460.000 |
| Nguyễn Thị Huyên | Hiền Sỹ - Đến hết thửa 70 tờ bản đồ số 10 (nhà ông Bốn) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 44 | 850.000 | 500.000 | 425.000 | 340.000 |
| Nguyễn Thị Huyên | Thửa 70 tờ bản đồ số 10 (nhà ông Bốn) - Đến địa giới hành chính xã Phong Thu (cũ) (nay là phường Phong Điền) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 44 | 600.000 | 360.000 | 300.000 | 240.000 |
| Nguyễn Thị Huyên | Ranh giới thị trấn phường Phong Điền - Nhà ông Nguyễn Sỹ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 44 | 250.000 | 150.000 | 125.000 | 100.000 |
| Nguyễn Thị Huyên | Nhà ông Nguyễn Sỹ - Hết địa giới hành chính phường Phong Điền I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 44 | 155.000 | 95.000 | 75.000 | 60.000 |
| Nguyễn Văn Chương | Lê Nhữ Lâm - Hết địa giới hành chính phường Phong Thái I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 45 | 1.150.000 | 700.000 | 550.000 | 460.000 |
| Ô Lâu | Phò Trạch - Đất Đỏ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 46 | 850.000 | 500.000 | 425.000 | 340.000 |
| Ô Lâu | Từ hết thửa đất số 96, tờ bản đồ số 25 (nhà ông Đồng Hữu Năm, đội 3 - tổ dân phố Vĩnh Nguyên) - Đến hết địa giới hành thị trấn Phong Điền (cũ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 46 | 750.000 | 450.000 | 375.000 | 300.000 |
| Ô Lâu | Đất Đỏ - Đến hết thửa đất số 96, tờ bản đồ số 25 (nhà ông Đồng Hữu Năm, đội 3 - tổ dân phố Vĩnh Nguyên) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 46 | 750.000 | 450.000 | 375.000 | 300.000 |
| Ô Lâu | Giáp Địa giới hành chính thị trấn Phong Điền (cũ) - Giáp địa giới hành chính xã Phong Mỹ (cũ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 46 | 155.000 | 95.000 | 75.000 | 60.000 |
| Phan Thị Con | Hết ranh giới Tổ Dân phố Trạch Hữu - Giáp địa giới hành chính xã Phong Mỹ (cũ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 47 | 110.000 | 65.000 | 55.000 | 45.000 |
| Phan Thị Con | Phong Thu - Hết ranh giới Tổ Dân phố Trạch Hữu I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 47 | 185.000 | 110.000 | 90.000 | 75.000 |
| Phò Trạch | Nam Cầu Phò Trạch - Chu Cẩm Phong I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 48 | 3.350.000 | 2.000.000 | 1.650.000 | 1.350.000 |
| Phò Trạch | Chu Cẩm Phong - Hết địa giới hành chính Nam thị trấn Phong Điền (cũ) ( nay là phường Phong Điền) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 48 | 2.550.000 | 1.550.000 | 1.250.000 | 1.000.000 |
| Phòng Nội vụ nối dài đường Phò Trạch | Vân Trạch Hòa - Phò Trạch I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 49 | 1.150.000 | 700.000 | 550.000 | 460.000 |
| Phong Thu | Bắc Cầu Phò Trạch - Giáp ranh xã Hải Chánh, huyện Hải Lăng tỉnh Quảng Trị (cũ) (Sát ranh giới nhà ông Trần Viết Ái) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 50 | 1.250.000 | 750.000 | 600.000 | 500.000 |
| Phước Tích | Phò Trạch - Đất Đỏ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 51 | 650.000 | 390.000 | 325.000 | 260.000 |
| Phước Tích nối dài | Đất đỏ - Đến hết thửa đất số 227, tờ bản đồ số 20 (nhà ông Ngô Hóa) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 52 | 600.000 | 360.000 | 300.000 | 240.000 |
| Quảng Lộc | Nhà ông Hữu - Cống hộp nhà Tẻo I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 53 | 100.000 | 60.000 | 50.000 | 40.000 |
| Quảng Lợi | Cống hộp nhà Tẻo - Cổng chào Quảng Lợi I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 54 | 100.000 | 60.000 | 50.000 | 40.000 |
| Sơn An Nguyên | Phò Trạch - Nguyễn Văn Chương I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 55 | 600.000 | 360.000 | 300.000 | 240.000 |
| Tân Lập | Cầu Hiền An 2 - Ngã 3 vào đường 71 I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 56 | 250.000 | 150.000 | 125.000 | 100.000 |
| Tân Mỹ | Cơ sở sản xuất nấm người khuyết tật - Cầu Nà Mây I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 57 | 240.000 | 145.000 | 120.000 | 95.000 |
| Thái Mỹ | Cầu Ông Mai - Ngã ba chợ Phong Mỹ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 58 | 300.000 | 180.000 | 150.000 | 120.000 |
| Trần Văn Uy | Hiền Lương - Đến hết địa giới hành chính thị trấn (giáp xã Phong An) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 59 | 750.000 | 450.000 | 375.000 | 300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 08/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 02/06/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Huế.