Bảng giá đất Phường Phong Điền, Huế từ 01/01/2026
422 đoạn tuyến, khu vực theo 9 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 54/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.
Giá đất ở cao nhất tại Phường Phong Điền là 6.700.000 đồng/m² (vị trí 1, Phò Trạch, đoạn Nam Cầu Phò Trạch đến Chu Cẩm Phong), theo bảng giá áp dụng từ 02/06/2026.
Nghị quyết 08/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 02/06/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất xây dựng công trình sự nghiệp (22 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Trần Vực | Hiền Sỹ (giáp thửa đất của ông Đỗ Văn Minh) - Hiền Sỹ (giáp thửa đất của ông Phan Quốc Hùng) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 60 | 600.000 | 360.000 | 300.000 | 240.000 |
| Trục đường B6 - B5 | Vân Trạch Hòa - Văn Lang I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 61 | 1.150.000 | 700.000 | 550.000 | 460.000 |
| Trục đường vào trụ sở Phòng Tư Pháp, Văn hóa-Thông tin | Phò Trạch - Vân Trạch Hòa I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 62 | 850.000 | 500.000 | 425.000 | 340.000 |
| Tuyến nội thị dọc đường sắt Bắc Nam | Văn Lang (Đài phát thanh huyện) - Bùi Dục Tài I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 63 | 850.000 | 500.000 | 425.000 | 340.000 |
| Tuyến nội thị số 1 | Văn Lang (Điểm cạnh Chi cục thuế (cũ)) - Nguyễn Văn Chương I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 64 | 850.000 | 500.000 | 425.000 | 340.000 |
| Tuyến nội thị số 2 | Văn Lang (Điểm cạnh Scavi cũ) - Nguyễn Văn Chương I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 65 | 850.000 | 500.000 | 425.000 | 340.000 |
| Tuyến nội thị số 3 | Văn Lang (Trạm Viễn thông Phong Điền) - Nguyễn Văn Chương (Đường DD6) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 66 | 850.000 | 500.000 | 425.000 | 340.000 |
| Văn Lang | Vân Trạch Hòa - Hiền Lương I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 67 | 1.200.000 | 700.000 | 600.000 | 480.000 |
| Vân Trạch Hòa | Phò Trạch - Phòng nội vụ nối dài I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 68 | 850.000 | 500.000 | 425.000 | 340.000 |
| Vân Trạch Hòa | Phòng nội vụ nối dài - Chu Cẩm Phong I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 68 | 750.000 | 450.000 | 375.000 | 300.000 |
| Vinh Ngạn | Ngã 3 cầu lòn đường vào Vinh Ngạn - Cầu qua kênh thủy lợi I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 69 | 80.000 | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
| Vĩnh Nguyên | Ô Lâu - Đến giáp đường vào mỏ Trường Thịnh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 70 | 550.000 | 330.000 | 275.000 | 220.000 |
| Vinh Phú | Nhà ông Phong - Nhà ông Lộc I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 71 | 80.000 | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
| Xuân Điền | Tỉnh lộ 9 - Tỉnh lộ11B Cổng chào Xuân Điền Lộc I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 72 | 250.000 | 150.000 | 125.000 | 100.000 |
| Xuân Điền Lộc | Cầu Khe Đá - Ngã 3 Xuân Điền Lộc I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 73 | 250.000 | 150.000 | 125.000 | 100.000 |
| Xuân Lập | Cách cổng chào Xuân Lập 100m - Nhà ông Hiền I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 74 | 100.000 | 60.000 | 50.000 | 40.000 |
| Xuân Lộc | Tỉnh lộ 11B - Ngã 3 nhà ông Tỵ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 75 | 135.000 | 80.000 | 65.000 | 55.000 |
| Xuân Mỹ | Giáp ranh xã Phong Xuân (cũ) - Ngã tư đường lên Cao tốc Cam Lộ - La Sơn I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 76 | 250.000 | 150.000 | 125.000 | 100.000 |
| Các tuyến đường còn lại | II. Các tuyến đường chưa được đặt tên Mục 77 | 80.000 | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
| Vùng 1: Các tổ dân phố: Hòa Xuân (khu vực Phong Hòa cũ thuộc Tổ dân phố Hòa Xuân), Tân Lập 2, Bình An, Trạch Hữu, Đông Lái, Tây Lái, Đông Thái, Lưu Hiền Hoà, Tân Mỹ | III. Các vùng còn lại Mục 78 | 125.000 | 105.000 | ||
| Vùng 2: Các tổ dân phố: Hiền An-Bến Củi, Cổ Xuân - Quảng Lộc, Xuân Lộc, Vinh Ngạn, Hòa Xuân, Quảng Lợi, Hiền An 2, Vân Trạch Hoà, Huỳnh Liên, An tổ dân phố | III. Các vùng còn lại Mục 79 | 100.000 | 90.000 | ||
| Vùng 3: - Các tổ dân phố: Vinh Ngạn 2, Vinh Phú, Hòa Bắc, Tân Mỹ - Các vị trí còn lại | III. Các vùng còn lại Mục 80 | 85.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 08/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 02/06/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Huế.