Bảng giá đất Xã A Lưới 4, Huế từ 01/01/2026
69 đoạn tuyến, khu vực theo 9 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 54/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã A Lưới 4 là 320.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn đường từ trường Mầm non xã Lâm Đớt (Hương Lâm cũ) đến đoạn đường ngã ba Lâm Đớt (Hương Lâm cũ) - Đông Sơn, I. Các tuyến ven đường giao thông chính), theo bảng giá áp dụng từ 02/06/2026.
Nghị quyết 08/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 02/06/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất tại các khu quy hoạch (5 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch khác | Đường 19,5m trở lên Mục 1 | 1.300.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch khác | Đường 17,0m đến 19,0m Mục 1 | 1.100.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch khác | Đường 13,5m đến 16,5m Mục 1 | 1.000.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch khác | Đường 11,0m đến 13,0m Mục 1 | 900.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch khác | Đường 4,0m đến 10,5m Mục 1 | 770.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| Xã A Lưới 4 | 24.000 | 20.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (15 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Đoạn đường từ thửa đất số 7, tờ bản đồ số 95 của ông Nguyễn Chế (giáp xã A Lưới 3) đến thửa đất số 2, tờ bản đồ số 9 (ủy ban nhân dân xã quản lý giáp xã Lâm Đớt (Hương Lâm cũ) Hồ Chí Minh | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 1 | 260.000 | 160.000 | 140.000 |
| Từ Giáp xã Hương Phong (cũ) đến trường Mầm non xã Lâm Đớt (Hương Lâm cũ) Hồ Chí Minh | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 1 | 260.000 | 160.000 | 140.000 |
| Đoạn đường từ trường Mầm non xã Lâm Đớt (Hương Lâm cũ) đến đoạn đường ngã ba Lâm Đớt (Hương Lâm cũ) - Đông Sơn Hồ Chí Minh | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 1 | 320.000 | 220.000 | 160.000 |
| Đoạn đường từ ngã ba Lâm Đớt (Hương Lâm cũ) - Đông Sơn đến đoạn đường tại thửa đất số 294, tờ bản đồ số 41 của ông Ra Pát Hùng (ngã ba Lâm Đớt – A Roàng cũ) Hồ Chí Minh | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 1 | 320.000 | 220.000 | 160.000 |
| Đoạn đường từ thửa đất số 294, tờ bản đồ số 41 của ông Ra Pát Hùng (ngã ba Lâm Đớt – A Roàng cũ) đến đoạn đường tại thửa đất số 41, tờ bản đồ số 42 của bà Hồ Thị Phúc Hồ Chí Minh | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 1 | 320.000 | 220.000 | 160.000 |
| Đoạn đường từ thửa đất số 41, tờ bản đồ số 42 của bà Hồ Thị Phúc đến giáp xã A Roàng (cũ) Hồ Chí Minh | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 1 | 245.000 | 150.000 | 130.000 |
| Đoạn đường từ Lâm Đớt cũ đến hết đoạn đường xã A Roàng (cũ) Hồ Chí Minh | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 1 | 255.000 | 160.000 | 130.000 |
| Đoạn đường từ ngã ba Lâm Đớt (Hương Lâm cũ) - Đông Sơn đến đoạn đường cầu A Sáp | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 2 | 290.000 | 200.000 | 140.000 |
| Đoạn đường tỉnh lộ 20 từ Hương Phong (cũ) từ thửa đất số 131, tờ bản đồ số 90 của bà Nguyễn Thị Ngọc Phú đến hết xã Đông Sơn (cũ) | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 3 | 120.000 | 100.000 | 80.000 |
| Đoạn đường từ ngã ba đường Hồ Chí Minh nhà ông Nguyễn Văn Trung đến đoạn đường cầu A Sáp | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 4 | 125.000 | 100.000 | 90.000 |
| Đoạn đường từ thửa đất số 294, tờ bản đồ số 41 của ông Ra Pát Hùng (ngã ba Lâm Đớt – A Roàng cũ) đến ngã ba đường bê tông (thửa đất số 134, tờ bản đồ 61) nhà ông Nguyễn Đình Dũng | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 5 | 280.000 | 200.000 | 140.000 |
| Đoạn đường từ ngã ba đường bê tông (thửa đất số 134, tờ bản đồ 61) nhà ông Nguyễn Đình Dũng đến đoạn đường trường tiểu học A Đớt cũ | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 6 | 130.000 | 110.000 | 100.000 |
| Đoạn đường từ ngã ba đường bê tông (thửa đất số 134, tờ bản đồ 61) nhà ông Nguyễn Đình Dũng theo hướng cửa khẩu A Đớt - Tà Vàng đến hết địa giới hành xã Lâm Đớt (cũ) | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 7 | 225.000 | 140.000 | 120.000 |
| Vùng 1: Các thôn: A Ka, Ka Lô, A Roàng 1, A Roàng 2, Ka Rôông - A Ho, A Chi - Hương Sơn, Ka Nôn 1, Cưr Xo, Ba Lạch, Liên Hiệp, A Đớt, Chi Lanh - A Roh, Pa Ris - Ka Vin, La Tưng, A Tin, Ka Vá, Tru - Chaih, Hương Thịnh, Hương Phú | II. Các vùng còn lại Mục 8 | 105.000 | 90.000 | |
| Vùng 2: - Các thôn: A Min - C9, Ka Nôn 2, Chi Hòa, Loah - Tavai. - Khu quy hoạch Làng Thanh niên lập nghiệp biên giới | II. Các vùng còn lại Mục 9 | 60.000 | 51.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| Xã A Lưới 4 | 6.000 | 5.200 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (15 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Đoạn đường từ thửa đất số 7, tờ bản đồ số 95 của ông Nguyễn Chế (giáp xã A Lưới 3) đến thửa đất số 2, tờ bản đồ số 9 (ủy ban nhân dân xã quản lý giáp xã Lâm Đớt (Hương Lâm cũ) Hồ Chí Minh | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 1 | 156.000 | 96.000 | 84.000 |
| Từ Giáp xã Hương Phong (cũ) đến trường Mầm non xã Lâm Đớt (Hương Lâm cũ) Hồ Chí Minh | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 1 | 156.000 | 96.000 | 84.000 |
| Đoạn đường từ trường Mầm non xã Lâm Đớt (Hương Lâm cũ) đến đoạn đường ngã ba Lâm Đớt (Hương Lâm cũ) - Đông Sơn Hồ Chí Minh | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 1 | 192.000 | 132.000 | 96.000 |
| Đoạn đường từ ngã ba Lâm Đớt (Hương Lâm cũ) - Đông Sơn đến đoạn đường tại thửa đất số 294, tờ bản đồ số 41 của ông Ra Pát Hùng (ngã ba Lâm Đớt – A Roàng cũ) Hồ Chí Minh | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 1 | 192.000 | 132.000 | 96.000 |
| Đoạn đường từ thửa đất số 294, tờ bản đồ số 41 của ông Ra Pát Hùng (ngã ba Lâm Đớt – A Roàng cũ) đến đoạn đường tại thửa đất số 41, tờ bản đồ số 42 của bà Hồ Thị Phúc Hồ Chí Minh | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 1 | 192.000 | 132.000 | 96.000 |
| Đoạn đường từ thửa đất số 41, tờ bản đồ số 42 của bà Hồ Thị Phúc đến giáp xã A Roàng (cũ) Hồ Chí Minh | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 1 | 147.000 | 90.000 | 78.000 |
| Đoạn đường từ Lâm Đớt cũ đến hết đoạn đường xã A Roàng (cũ) Hồ Chí Minh | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 1 | 153.000 | 96.000 | 78.000 |
| Đoạn đường từ ngã ba Lâm Đớt (Hương Lâm cũ) - Đông Sơn đến đoạn đường cầu A Sáp | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 2 | 174.000 | 120.000 | 84.000 |
| Đoạn đường tỉnh lộ 20 từ Hương Phong (cũ) từ thửa đất số 131, tờ bản đồ số 90 của bà Nguyễn Thị Ngọc Phú đến hết xã Đông Sơn (cũ) | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 3 | 72.000 | 60.000 | 48.000 |
| Đoạn đường từ ngã ba đường Hồ Chí Minh nhà ông Nguyễn Văn Trung đến đoạn đường cầu A Sáp | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 4 | 75.000 | 60.000 | 54.000 |
| Đoạn đường từ thửa đất số 294, tờ bản đồ số 41 của ông Ra Pát Hùng (ngã ba Lâm Đớt – A Roàng cũ) đến ngã ba đường bê tông (thửa đất số 134, tờ bản đồ 61) nhà ông Nguyễn Đình Dũng | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 5 | 168.000 | 120.000 | 84.000 |
| Đoạn đường từ ngã ba đường bê tông (thửa đất số 134, tờ bản đồ 61) nhà ông Nguyễn Đình Dũng đến đoạn đường trường tiểu học A Đớt cũ | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 6 | 78.000 | 66.000 | 60.000 |
| Đoạn đường từ ngã ba đường bê tông (thửa đất số 134, tờ bản đồ 61) nhà ông Nguyễn Đình Dũng theo hướng cửa khẩu A Đớt - Tà Vàng đến hết địa giới hành xã Lâm Đớt (cũ) | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 7 | 135.000 | 84.000 | 72.000 |
| Vùng 1: Các thôn: A Ka, Ka Lô, A Roàng 1, A Roàng 2, Ka Rôông - A Ho, A Chi - Hương Sơn, Ka Nôn 1, Cưr Xo, Ba Lạch, Liên Hiệp, A Đớt, Chi Lanh - A Roh, Pa Ris - Ka Vin, La Tưng, A Tin, Ka Vá, Tru - Chaih, Hương Thịnh, Hương Phú | II. Các vùng còn lại Mục 8 | 63.000 | 54.000 | |
| Vùng 2: - Các thôn: A Min - C9, Ka Nôn 2, Chi Hòa, Loah - Tavai. - Khu quy hoạch Làng Thanh niên lập nghiệp biên giới | II. Các vùng còn lại Mục 9 | 36.000 | 30.600 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (15 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Đoạn đường từ thửa đất số 7, tờ bản đồ số 95 của ông Nguyễn Chế (giáp xã A Lưới 3) đến thửa đất số 2, tờ bản đồ số 9 (ủy ban nhân dân xã quản lý giáp xã Lâm Đớt (Hương Lâm cũ) Hồ Chí Minh | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 1 | 208.000 | 128.000 | 112.000 |
| Từ Giáp xã Hương Phong (cũ) đến trường Mầm non xã Lâm Đớt (Hương Lâm cũ) Hồ Chí Minh | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 1 | 208.000 | 128.000 | 112.000 |
| Đoạn đường từ trường Mầm non xã Lâm Đớt (Hương Lâm cũ) đến đoạn đường ngã ba Lâm Đớt (Hương Lâm cũ) - Đông Sơn Hồ Chí Minh | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 1 | 256.000 | 176.000 | 128.000 |
| Đoạn đường từ ngã ba Lâm Đớt (Hương Lâm cũ) - Đông Sơn đến đoạn đường tại thửa đất số 294, tờ bản đồ số 41 của ông Ra Pát Hùng (ngã ba Lâm Đớt – A Roàng cũ) Hồ Chí Minh | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 1 | 256.000 | 176.000 | 128.000 |
| Đoạn đường từ thửa đất số 294, tờ bản đồ số 41 của ông Ra Pát Hùng (ngã ba Lâm Đớt – A Roàng cũ) đến đoạn đường tại thửa đất số 41, tờ bản đồ số 42 của bà Hồ Thị Phúc Hồ Chí Minh | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 1 | 256.000 | 176.000 | 128.000 |
| Đoạn đường từ thửa đất số 41, tờ bản đồ số 42 của bà Hồ Thị Phúc đến giáp xã A Roàng (cũ) Hồ Chí Minh | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 1 | 196.000 | 120.000 | 104.000 |
| Đoạn đường từ Lâm Đớt cũ đến hết đoạn đường xã A Roàng (cũ) Hồ Chí Minh | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 1 | 204.000 | 128.000 | 104.000 |
| Đoạn đường từ ngã ba Lâm Đớt (Hương Lâm cũ) - Đông Sơn đến đoạn đường cầu A Sáp | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 2 | 232.000 | 160.000 | 112.000 |
| Đoạn đường tỉnh lộ 20 từ Hương Phong (cũ) từ thửa đất số 131, tờ bản đồ số 90 của bà Nguyễn Thị Ngọc Phú đến hết xã Đông Sơn (cũ) | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 3 | 96.000 | 80.000 | 64.000 |
| Đoạn đường từ ngã ba đường Hồ Chí Minh nhà ông Nguyễn Văn Trung đến đoạn đường cầu A Sáp | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 4 | 100.000 | 80.000 | 72.000 |
| Đoạn đường từ thửa đất số 294, tờ bản đồ số 41 của ông Ra Pát Hùng (ngã ba Lâm Đớt – A Roàng cũ) đến ngã ba đường bê tông (thửa đất số 134, tờ bản đồ 61) nhà ông Nguyễn Đình Dũng | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 5 | 224.000 | 160.000 | 112.000 |
| Đoạn đường từ ngã ba đường bê tông (thửa đất số 134, tờ bản đồ 61) nhà ông Nguyễn Đình Dũng đến đoạn đường trường tiểu học A Đớt cũ | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 6 | 104.000 | 88.000 | 80.000 |
| Đoạn đường từ ngã ba đường bê tông (thửa đất số 134, tờ bản đồ 61) nhà ông Nguyễn Đình Dũng theo hướng cửa khẩu A Đớt - Tà Vàng đến hết địa giới hành xã Lâm Đớt (cũ) | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 7 | 180.000 | 112.000 | 96.000 |
| Vùng 1: Các thôn: A Ka, Ka Lô, A Roàng 1, A Roàng 2, Ka Rôông - A Ho, A Chi - Hương Sơn, Ka Nôn 1, Cưr Xo, Ba Lạch, Liên Hiệp, A Đớt, Chi Lanh - A Roh, Pa Ris - Ka Vin, La Tưng, A Tin, Ka Vá, Tru - Chaih, Hương Thịnh, Hương Phú | II. Các vùng còn lại Mục 8 | 84.000 | 72.000 | |
| Vùng 2: - Các thôn: A Min - C9, Ka Nôn 2, Chi Hòa, Loah - Tavai. - Khu quy hoạch Làng Thanh niên lập nghiệp biên giới | II. Các vùng còn lại Mục 9 | 48.000 | 40.800 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| Xã A Lưới 4 | 27.000 | 23.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| Xã A Lưới 4 | 30.000 | 26.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất xây dựng công trình sự nghiệp (15 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Đoạn đường từ thửa đất số 7, tờ bản đồ số 95 của ông Nguyễn Chế (giáp xã A Lưới 3) đến thửa đất số 2, tờ bản đồ số 9 (ủy ban nhân dân xã quản lý giáp xã Lâm Đớt (Hương Lâm cũ) Hồ Chí Minh | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 1 | 130.000 | 80.000 | 70.000 |
| Từ Giáp xã Hương Phong (cũ) đến trường Mầm non xã Lâm Đớt (Hương Lâm cũ) Hồ Chí Minh | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 1 | 130.000 | 80.000 | 70.000 |
| Đoạn đường từ trường Mầm non xã Lâm Đớt (Hương Lâm cũ) đến đoạn đường ngã ba Lâm Đớt (Hương Lâm cũ) - Đông Sơn Hồ Chí Minh | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 1 | 160.000 | 110.000 | 80.000 |
| Đoạn đường từ ngã ba Lâm Đớt (Hương Lâm cũ) - Đông Sơn đến đoạn đường tại thửa đất số 294, tờ bản đồ số 41 của ông Ra Pát Hùng (ngã ba Lâm Đớt – A Roàng cũ) Hồ Chí Minh | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 1 | 160.000 | 110.000 | 80.000 |
| Đoạn đường từ thửa đất số 294, tờ bản đồ số 41 của ông Ra Pát Hùng (ngã ba Lâm Đớt – A Roàng cũ) đến đoạn đường tại thửa đất số 41, tờ bản đồ số 42 của bà Hồ Thị Phúc Hồ Chí Minh | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 1 | 160.000 | 110.000 | 80.000 |
| Đoạn đường từ thửa đất số 41, tờ bản đồ số 42 của bà Hồ Thị Phúc đến giáp xã A Roàng (cũ) Hồ Chí Minh | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 1 | 122.500 | 75.000 | 65.000 |
| Đoạn đường từ Lâm Đớt cũ đến hết đoạn đường xã A Roàng (cũ) Hồ Chí Minh | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 1 | 127.500 | 80.000 | 65.000 |
| Đoạn đường từ ngã ba Lâm Đớt (Hương Lâm cũ) - Đông Sơn đến đoạn đường cầu A Sáp | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 2 | 145.000 | 100.000 | 70.000 |
| Đoạn đường tỉnh lộ 20 từ Hương Phong (cũ) từ thửa đất số 131, tờ bản đồ số 90 của bà Nguyễn Thị Ngọc Phú đến hết xã Đông Sơn (cũ) | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 3 | 60.000 | 50.000 | 40.000 |
| Đoạn đường từ ngã ba đường Hồ Chí Minh nhà ông Nguyễn Văn Trung đến đoạn đường cầu A Sáp | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 4 | 62.500 | 50.000 | 45.000 |
| Đoạn đường từ thửa đất số 294, tờ bản đồ số 41 của ông Ra Pát Hùng (ngã ba Lâm Đớt – A Roàng cũ) đến ngã ba đường bê tông (thửa đất số 134, tờ bản đồ 61) nhà ông Nguyễn Đình Dũng | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 5 | 140.000 | 100.000 | 70.000 |
| Đoạn đường từ ngã ba đường bê tông (thửa đất số 134, tờ bản đồ 61) nhà ông Nguyễn Đình Dũng đến đoạn đường trường tiểu học A Đớt cũ | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 6 | 65.000 | 55.000 | 50.000 |
| Đoạn đường từ ngã ba đường bê tông (thửa đất số 134, tờ bản đồ 61) nhà ông Nguyễn Đình Dũng theo hướng cửa khẩu A Đớt - Tà Vàng đến hết địa giới hành xã Lâm Đớt (cũ) | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 7 | 112.500 | 70.000 | 60.000 |
| Vùng 1: Các thôn: A Ka, Ka Lô, A Roàng 1, A Roàng 2, Ka Rôông - A Ho, A Chi - Hương Sơn, Ka Nôn 1, Cưr Xo, Ba Lạch, Liên Hiệp, A Đớt, Chi Lanh - A Roh, Pa Ris - Ka Vin, La Tưng, A Tin, Ka Vá, Tru - Chaih, Hương Thịnh, Hương Phú | II. Các vùng còn lại Mục 8 | 52.500 | 45.000 | |
| Vùng 2: - Các thôn: A Min - C9, Ka Nôn 2, Chi Hòa, Loah - Tavai. - Khu quy hoạch Làng Thanh niên lập nghiệp biên giới | II. Các vùng còn lại Mục 9 | 30.000 | 25.500 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 08/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 02/06/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Huế.