Bảng giá đất Phường Phong Thái, Huế từ 01/01/2026

304 đoạn tuyến, khu vực theo 9 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 54/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Phường Phong Thái6.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Phong An, đoạn Bắc cầu An Lỗ đến Ranh giới phía Nam Trường Trung học phổ thông Nguyễn Đình Chiểu), theo bảng giá áp dụng từ 02/06/2026.

Nghị quyết 08/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 02/06/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Giá đất tại các khu quy hoạch (32 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Khu quy hoạch dân cư kết hợp dịch vụ thương mại Phong HiềnĐường 27,0m
Mục 1
4.600.000
Khu quy hoạch dân cư kết hợp dịch vụ thương mại Phong HiềnĐường 19,5m
Mục 1
4.200.000
Khu quy hoạch dân cư kết hợp dịch vụ thương mại Phong HiềnĐường 16,5m
Mục 1
4.100.000
Khu quy hoạch dân cư kết hợp dịch vụ thương mại Phong HiềnĐường 13,5m
Mục 1
4.000.000
Khu dân cư xứ Cồn Khoai - An LỗĐường 24,0m
Mục 2
7.200.000
Khu dân cư xứ Cồn Khoai - An LỗĐường 13,5m
Mục 2
6.200.000
Khu dân cư xứ Cồn Khoai - An LỗĐường 11,5m
Mục 2
6.100.000
Khu tái định cư đường cứu hộ, cứu nạnĐường 16,5m
Mục 3
690.000
Khu tái định cư đường cứu hộ, cứu nạnĐường 13,5m
Mục 3
580.000
Khu tái định cư đường cứu hộ, cứu nạnĐường 11,5m
Mục 3
390.000
Khu quy hoạch chi tiết phân lô đất ở tổ dân phố Bồ ĐiềnĐường 16,5m
Mục 4
6.600.000
Khu quy hoạch chi tiết phân lô đất ở tổ dân phố Bồ ĐiềnĐường 11,5m
Mục 4
5.500.000
Khu quy hoạch dân cư dọc đường tránh chợ An LỗĐường 16,5m
Mục 5
6.600.000
Khu quy hoạch dân cư dọc đường tránh chợ An LỗĐường 13,5m
Mục 5
6.200.000
Khu quy hoạch Tái định cư mở rộng Quốc lộ 1AĐường từ 9,0m đến 13,5m
Mục 6
8.000.000
Khu dân cư xứ Ma Đa, Tổ dân phố Bồ ĐiềnĐường 26,0m
Mục 7
7.200.000
Khu dân cư xứ Ma Đa, Tổ dân phố Bồ ĐiềnĐường 16,5m
Mục 7
6.600.000
Khu dân cư xứ Ma Đa, Tổ dân phố Bồ ĐiềnĐường 13,5m
Mục 7
6.200.000
Khu quy hoạch tái định cư dự án đường cao tốc Cam Lộ - La SơnĐường từ 9,0m đến 12,0m
Mục 8
300.000
Hạ tầng khu dân cư đấu giá Tổ Dân phố Cổ By 3Đường 31,0m (tỉnh lộ 11B)
Mục 9
1.000.000
Hạ tầng khu dân cư đấu giá Tổ Dân phố Cổ By 3Đường 6,0m
Mục 9
800.000
Khu tái định cư Bắc Triều VịnhĐường 13,5m
Mục 10
300.000
Khu tái định cư Sơn TùngĐường 13,5m
Mục 11
300.000
Khu Tái định cư phường Phong Thái (Cam Lộ- La Sơn)Đường 12,0m
Mục 12
300.000
Khu dân cư dịch vụ Thượng AnĐường 12,0m
Mục 13
4.000.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khácĐường 24,5m trở lên
Mục 14
4.600.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khácĐường từ 22,0m đến 24,0m
Mục 14
4.200.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khácĐường từ 20,0m đến 22,0m
Mục 14
4.200.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khácĐường từ 17,0m đến 19,5m
Mục 14
3.800.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khácĐường từ 14m đến 16,5m
Mục 14
3.000.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khácĐường từ 11,0m đến 13,5m
Mục 14
2.500.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khácĐường từ 4,0m đến 10,5m
Mục 14
2.200.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Phường Phong Thái33.00029.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (67 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
An LỗPhong An - Giáp địa giới hành chính xã Đan Điền
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 1
5.000.0003.000.0002.500.0002.000.000
Ấn LoátHoàng Anh - Cầu Cháy
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 2
1.200.000720.000600.000480.000
Bồ ĐiềnĐình làng Bồ Điền (Tỉnh lộ 11B) - Hoàng Tam Hùng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 3
3.500.0002.100.0001.700.0001.400.000
Chọ TạngSơn Quả - Khe Thai
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 4
500.000300.000250.000200.000
Cổ ByCầu Cháy - Cầu Ông Vàng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 5
700.000420.000350.000280.000
Cổ SơnCổ By (Quán ông Nguyễn Xuân, Tổ Dân phố Cổ By 3) - Cầu Phe Tư
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 6
500.000300.000250.000200.000
Công ThànhCầu Công Thành - Hiền An (Cổng chào Phong Hòa)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 7
700.000420.000350.000280.000
Đông DạẤn Loát - Hoàng Anh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 8
1.200.000720.000600.000480.000
Đông LâmNhà ông Trần Văn Uy (giáp địa giới phường Phong Điền) - Nhà bà Hảo (Đội 1, Đông Lâm, đi qua trường Tiểu học Hương Lâm)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 9
1.200.000720.000600.000480.000
Hiền AnCông Thành (Cổng chào Phong Hòa) - Giáp địa giới hành chính phường Phong Điền
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 10
700.000420.000350.000280.000
Hiền An 1Hiền An (Tỉnh lộ 11B) - Giáp địa giới hành chính phường Phong Điền
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 11
350.000210.000170.000140.000
Hiền LươngĐịa giới hành chính phường Phong Điền - Địa giới hành chính xã Phong Mỹ (cũ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 12
1.200.000720.000600.000480.000
Hoa LangGiáp địa giới hành chính phường Phong Điền - Giáp địa giới hành chính phường Phong Dinh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 13
4.000.0002.400.0002.000.0001.600.000
Hoàng AnhCống tràn Kim Cang - Ngã ba họ Võ Tổ dân phố Phò Ninh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 14
2.000.0001.200.0001.000.000800.000
Hoàng AnhRanh giới nhà thờ Công giáo Bồ Điền - Cống tràn Kim Cang
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 14
3.000.0001.800.0001.500.0001.200.000
Hoàng AnhPhong An - Ranh giới nhà thờ Công giáo Bồ Điền
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 14
5.000.0003.000.0002.500.0002.000.000
Hoàng Đại CanhPhong Nhiêu - Giáp địa giới hành chính xã Đan Điền
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 15
1.400.000840.000700.000560.000
Hoàng Đại CanhHết ranh giới thửa đất ở bà Nguyễn Thị Hoa (thửa 397, tờ 121) - Giáp địa giới hành chính xã Đan Điền
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 15
1.000.000600.000498.000398.000
Hoàng Tam HùngPhong An - Giáp đường ra Bệnh viện Trung ương Huế 2 (Tổ dân phố Phò Ninh)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 16
4.000.0002.400.0002.000.0001.600.000
Hoàng TháiNhà bà: Hoàng Thị Mới (đường Hoàng Anh) - Nhà ông Hoàng Sơn (đội 2 Tổ dân phố Phò Ninh)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 17
1.200.000720.000600.000480.000
Hoàng Thị ThiuĐường từ nhà ông Bình (Cao Ban) - Đến nhà Ông Vượng Truông Cầu)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 18
600.000360.000300.000240.000
Hoàng TiếnPhò Ninh - Nhà ông Hồ Đình Sự (đội 1)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 19
700.000420.000350.000280.000
Hoàng TrìnhNhà văn hóa Truông Cầu - Tổ 1 Tổ dân phố Sơn Tùng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 20
500.000300.000250.000200.000
Hoàng Văn GiaCầu Kiệt giữa Tổ dân phố Hiền Lương - Giáp địa giới hành chính xã Đan Điền
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 21
500.000300.000250.000200.000
Hói LươnSơn Quả - Cầu Hói Lươn
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 22
500.000300.000250.000200.000
Khánh MỹẤn Loát - Cầu Đồng Hội
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 23
350.000210.000170.000140.000
Khe ThaiHết ranh giới thửa đất ở của ông Nguyễn Chiến (thửa số 106, Tờ bản đồ số 235 (tờ 74 cũ)) - Chân dốc Hố Rựa
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 24
200.000120.000100.00080.000
Khe ThaiSơn Quả - Hết ranh giới thửa đất ở của ông Nguyễn Chiến (thửa số 106, Tờ bản đồ số 235 (tờ 74 cũ))
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 24
500.000300.000250.000200.000
Nguyễn Đình ThọTrần Đình Bá (Cổng làng Sơn Tùng) - Hoàng Đại Canh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 25
700.000420.000350.000280.000
Nguyễn Lương NhànHoàng Đại Canh - Hoa Lang
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 26
700.000420.000350.000280.000
Nguyễn Văn ThắngHết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Khoái (Tổ dân phố Đông Lâm) - Giáp Tổ dân phố Vĩnh Hương
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 27
1.000.000600.000500.000400.000
Nguyễn Văn ThắngPhong An - Đến nhà ông Nguyễn Khoái (Tổ dân phố Đông Lâm)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 27
1.500.000900.000750.000600.000
Phạm TếHoàng Anh - Hoàng Tam Hùng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 28
700.000420.000350.000280.000
Phan Văn TruyềnPhong An - Xóm Bồ (hết địa giới phường Phong An cũ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 29
4.000.0002.400.0002.000.0001.600.000
Phe TưCầu Phe Tư, Tổ Dân phố Cổ By 3 - Miếu Cây Bàng, Tổ Dân phố Phe Tư
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 30
500.000300.000250.000200.000
Phổ LạiNhà ông Trần Đình Tín, Tổ Dân phố Phổ Lại - Cầu Phổ Lại
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 31
350.000210.000170.000140.000
Phò NinhHoàng Tam Hùng - Trường Tiểu học Phò Ninh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 32
1.200.000720.000600.000480.000
Phong AnBắc cầu Thượng An ngoài - Nhà máy tinh bột sắn
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 33
3.000.0001.800.0001.500.0001.200.000
Phong AnBắc cầu vượt đường sắt - Ranh giới phường Phong Điền
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 33
3.000.0001.800.0001.500.0001.200.000
Phong AnRanh giới phía Nam Trường Trung học phổ thông Nguyễn Đình Chiểu - Nam cầu Thượng An Trong
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 33
4.500.0002.700.0002.200.0001.800.000
Phong AnBắc cầu Thượng An trong - Nam cầu Thượng An ngoài
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 33
5.000.0003.000.0002.500.0002.000.000
Phong AnBắc cầu An Lỗ - Ranh giới phía Nam Trường Trung học phổ thông Nguyễn Đình Chiểu
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 33
6.000.0003.600.0003.000.0002.400.000
Phong NhiêuAn Lỗ - Phan Văn Truyền
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 34
3.700.0002.200.0001.800.0001.500.000
Sơn BồTỉnh lộ 11B (nhà chị Bé Ninh /Ngã 3 lên Chùa Cổ By) - Trạm bơm Sơn Bồ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 35
500.000300.000250.000200.000
Sơn QuảCầu Ông Vàng - Nhà bà Bùi Tổ Dân phố Thanh Tân
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 36
700.000420.000350.000280.000
Sơn TùngNgã Ba Vịnh - Tổ 1 (nhà ông Trần Phong)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 37
600.000360.000300.000240.000
Sơn TùngHết ranh giới thửa đất ông Trần Nam (thửa 17, tờ số 163) - Hết ranh giới thửa đất ở bà Hoàng Thị Máng (thửa 48, tờ 123)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 37
400.000240.000199.000159.000
Thân Trọng HuềHoàng Đại Canh (Truông Cầu) - Nguyễn Đình Thọ (Bến đón Cao Ban)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 38
500.000300.000250.000200.000
Thanh TânSơn Quả - Cầu Công Thành
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 39
700.000420.000350.000280.000
Trần Công LãnhNhà văn hóa Triều Dương - Nhà Bà Liên (Bắc Thạnh)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 40
500.000300.000250.000200.000
Trần Đình BáCổng làng Hiền Lương - Cổng làng Sơn Tùng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 41
700.000420.000350.000280.000
Trần Thị ChẻoPhong An - Hoàng Anh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 42
1.200.000720.000600.000480.000
Trần Văn ĐắcHoàng Đại Canh - Cống Gạch Thượng Hòa
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 43
500.000300.000250.000200.000
Triều DươngHoàng Đại Canh (Cổng làng Triều Dương) - Nhà ông Văn Gặp
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 44
450.000270.000220.000180.000
Trương Công CẩnPhong Nhiêu - Cổng làng Tổ dân phố Gia Viên
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 45
1.200.000720.000600.000480.000
Trương Thế AiTrương Công Cẩn (Cổng làng Tổ dân phố Gia Viên) - Cổng làng Tổ dân phố Sơn Tùng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 46
700.000420.000350.000280.000
Tứ ChánhCầu Đồng Hội - Cầu Hói Lươn
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 47
350.000210.000170.000140.000
Tứ Chánh - Phổ LạiTứ Chánh - Phổ Lại
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 48
350.000210.000170.000140.000
Tuyến Quốc lộ 1A (cũ)Điểm đầu giao với Quốc lộ 1A - Bắc cầu vượt đường sắt
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 49
1.500.000900.000750.000600.000
Vĩnh HươngNguyễn Văn Thắng - Giáp ranh phường Phong Điền
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 50
700.000420.000350.000280.000
Các tuyến đường còn lạiII. Các tuyến đường chưa được đặt tên
Mục 51
350.000210.000170.000140.000
Vùng 1: Các Tổ Dân phố: An Lỗ, Bồ Điền, Thượng An 1, Thượng An 2 và Phò NinhIII. Các vùng còn lại
Phường Phong Hiền (cũ) và Phường Phong An (cũ)
Mục 52
700.000440.000
Vùng 2: Các Tổ Dân phố: Vùng Cao Ban cũ thuộc tổ dân phố Cao Ban -Truông Cầu - La Vần, Hiền Lương, Gia Viên, Vùng Thượng Hòa thuộc tổ dân phố Hưng Long - Thượng Hòa, Đông Lâm và Đông AnIII. Các vùng còn lại
Phường Phong Hiền (cũ) và Phường Phong An (cũ)
Mục 53
430.000290.000
Vùng 3: - Các Tổ Dân phố: Cao Xá, Cao Ban - Truông Cầu - La Vần, Sơn Tùng, Bắc Triều Vịnh, Hưng Long - Thượng Hoà, Xóm Hói và Xóm Cồn thuộc Tổ Dân phố Hiền Lương, Vĩnh Hương, Phường Hóp, khu tái định cư Độn Hóc, xóm Ga - Các vị trí còn lạiIII. Các vùng còn lại
Phường Phong Hiền (cũ) và Phường Phong An (cũ)
Mục 54
180.000
Vùng 1: Các tổ dân phố: Đông Dạ, Hiền AnIII. Các vùng còn lại
Xã Phong Sơn (cũ)
Mục 55
230.000200.000
Vùng 2: Dọc Tỉnh lộ 11B (tổ dân phố Hiền Sĩ đến Tổ dân phố Công Thành): từ hết vị trí 4 của đường giao thông chính kéo dài thêm 50mIII. Các vùng còn lại
Xã Phong Sơn (cũ)
Mục 56
200.000180.000
Vùng 3: - Các tổ dân phố: Tứ Chánh, Phổ Lại, Phe Tư, Sơn Bồ - Các vị trí còn lạiIII. Các vùng còn lại
Xã Phong Sơn (cũ)
Mục 57
110.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Phường Phong Thái8.0006.900

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (67 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
An LỗPhong An - Giáp địa giới hành chính xã Đan Điền
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 1
3.000.0001.800.0001.500.0001.200.000
Ấn LoátHoàng Anh - Cầu Cháy
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 2
720.000432.000360.000288.000
Bồ ĐiềnĐình làng Bồ Điền (Tỉnh lộ 11B) - Hoàng Tam Hùng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 3
2.100.0001.260.0001.020.000840.000
Chọ TạngSơn Quả - Khe Thai
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 4
300.000180.000150.000120.000
Cổ ByCầu Cháy - Cầu Ông Vàng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 5
420.000252.000210.000168.000
Cổ SơnCổ By (Quán ông Nguyễn Xuân, Tổ Dân phố Cổ By 3) - Cầu Phe Tư
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 6
300.000180.000150.000120.000
Công ThànhCầu Công Thành - Hiền An (Cổng chào Phong Hòa)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 7
420.000252.000210.000168.000
Đông DạẤn Loát - Hoàng Anh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 8
720.000432.000360.000288.000
Đông LâmNhà ông Trần Văn Uy (giáp địa giới phường Phong Điền) - Nhà bà Hảo (Đội 1, Đông Lâm, đi qua trường Tiểu học Hương Lâm)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 9
720.000432.000360.000288.000
Hiền AnCông Thành (Cổng chào Phong Hòa) - Giáp địa giới hành chính phường Phong Điền
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 10
420.000252.000210.000168.000
Hiền An 1Hiền An (Tỉnh lộ 11B) - Giáp địa giới hành chính phường Phong Điền
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 11
210.000126.000102.00084.000
Hiền LươngĐịa giới hành chính phường Phong Điền - Địa giới hành chính xã Phong Mỹ (cũ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 12
720.000432.000360.000288.000
Hoa LangGiáp địa giới hành chính phường Phong Điền - Giáp địa giới hành chính phường Phong Dinh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 13
2.400.0001.440.0001.200.000960.000
Hoàng AnhCống tràn Kim Cang - Ngã ba họ Võ Tổ dân phố Phò Ninh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 14
1.200.000720.000600.000480.000
Hoàng AnhRanh giới nhà thờ Công giáo Bồ Điền - Cống tràn Kim Cang
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 14
1.800.0001.080.000900.000720.000
Hoàng AnhPhong An - Ranh giới nhà thờ Công giáo Bồ Điền
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 14
3.000.0001.800.0001.500.0001.200.000
Hoàng Đại CanhPhong Nhiêu - Giáp địa giới hành chính xã Đan Điền
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 15
840.000504.000420.000336.000
Hoàng Đại CanhHết ranh giới thửa đất ở bà Nguyễn Thị Hoa (thửa 397, tờ 121) - Giáp địa giới hành chính xã Đan Điền
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 15
600.000360.000298.800238.800
Hoàng Tam HùngPhong An - Giáp đường ra Bệnh viện Trung ương Huế 2 (Tổ dân phố Phò Ninh)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 16
2.400.0001.440.0001.200.000960.000
Hoàng TháiNhà bà: Hoàng Thị Mới (đường Hoàng Anh) - Nhà ông Hoàng Sơn (đội 2 Tổ dân phố Phò Ninh)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 17
720.000432.000360.000288.000
Hoàng Thị ThiuĐường từ nhà ông Bình (Cao Ban) - Đến nhà Ông Vượng Truông Cầu)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 18
360.000216.000180.000144.000
Hoàng TiếnPhò Ninh - Nhà ông Hồ Đình Sự (đội 1)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 19
420.000252.000210.000168.000
Hoàng TrìnhNhà văn hóa Truông Cầu - Tổ 1 Tổ dân phố Sơn Tùng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 20
300.000180.000150.000120.000
Hoàng Văn GiaCầu Kiệt giữa Tổ dân phố Hiền Lương - Giáp địa giới hành chính xã Đan Điền
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 21
300.000180.000150.000120.000
Hói LươnSơn Quả - Cầu Hói Lươn
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 22
300.000180.000150.000120.000
Khánh MỹẤn Loát - Cầu Đồng Hội
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 23
210.000126.000102.00084.000
Khe ThaiHết ranh giới thửa đất ở của ông Nguyễn Chiến (thửa số 106, Tờ bản đồ số 235 (tờ 74 cũ)) - Chân dốc Hố Rựa
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 24
120.00072.00060.00048.000
Khe ThaiSơn Quả - Hết ranh giới thửa đất ở của ông Nguyễn Chiến (thửa số 106, Tờ bản đồ số 235 (tờ 74 cũ))
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 24
300.000180.000150.000120.000
Nguyễn Đình ThọTrần Đình Bá (Cổng làng Sơn Tùng) - Hoàng Đại Canh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 25
420.000252.000210.000168.000
Nguyễn Lương NhànHoàng Đại Canh - Hoa Lang
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 26
420.000252.000210.000168.000
Nguyễn Văn ThắngHết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Khoái (Tổ dân phố Đông Lâm) - Giáp Tổ dân phố Vĩnh Hương
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 27
600.000360.000300.000240.000
Nguyễn Văn ThắngPhong An - Đến nhà ông Nguyễn Khoái (Tổ dân phố Đông Lâm)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 27
900.000540.000450.000360.000
Phạm TếHoàng Anh - Hoàng Tam Hùng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 28
420.000252.000210.000168.000
Phan Văn TruyềnPhong An - Xóm Bồ (hết địa giới phường Phong An cũ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 29
2.400.0001.440.0001.200.000960.000
Phe TưCầu Phe Tư, Tổ Dân phố Cổ By 3 - Miếu Cây Bàng, Tổ Dân phố Phe Tư
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 30
300.000180.000150.000120.000
Phổ LạiNhà ông Trần Đình Tín, Tổ Dân phố Phổ Lại - Cầu Phổ Lại
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 31
210.000126.000102.00084.000
Phò NinhHoàng Tam Hùng - Trường Tiểu học Phò Ninh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 32
720.000432.000360.000288.000
Phong AnBắc cầu Thượng An ngoài - Nhà máy tinh bột sắn
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 33
1.800.0001.080.000900.000720.000
Phong AnBắc cầu vượt đường sắt - Ranh giới phường Phong Điền
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 33
1.800.0001.080.000900.000720.000
Phong AnRanh giới phía Nam Trường Trung học phổ thông Nguyễn Đình Chiểu - Nam cầu Thượng An Trong
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 33
2.700.0001.620.0001.320.0001.080.000
Phong AnBắc cầu Thượng An trong - Nam cầu Thượng An ngoài
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 33
3.000.0001.800.0001.500.0001.200.000
Phong AnBắc cầu An Lỗ - Ranh giới phía Nam Trường Trung học phổ thông Nguyễn Đình Chiểu
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 33
3.600.0002.160.0001.800.0001.440.000
Phong NhiêuAn Lỗ - Phan Văn Truyền
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 34
2.220.0001.320.0001.080.000900.000
Sơn BồTỉnh lộ 11B (nhà chị Bé Ninh /Ngã 3 lên Chùa Cổ By) - Trạm bơm Sơn Bồ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 35
300.000180.000150.000120.000
Sơn QuảCầu Ông Vàng - Nhà bà Bùi Tổ Dân phố Thanh Tân
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 36
420.000252.000210.000168.000
Sơn TùngNgã Ba Vịnh - Tổ 1 (nhà ông Trần Phong)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 37
360.000216.000180.000144.000
Sơn TùngHết ranh giới thửa đất ông Trần Nam (thửa 17, tờ số 163) - Hết ranh giới thửa đất ở bà Hoàng Thị Máng (thửa 48, tờ 123)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 37
240.000144.000119.40095.400
Thân Trọng HuềHoàng Đại Canh (Truông Cầu) - Nguyễn Đình Thọ (Bến đón Cao Ban)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 38
300.000180.000150.000120.000
Thanh TânSơn Quả - Cầu Công Thành
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 39
420.000252.000210.000168.000
Trần Công LãnhNhà văn hóa Triều Dương - Nhà Bà Liên (Bắc Thạnh)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 40
300.000180.000150.000120.000
Trần Đình BáCổng làng Hiền Lương - Cổng làng Sơn Tùng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 41
420.000252.000210.000168.000
Trần Thị ChẻoPhong An - Hoàng Anh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 42
720.000432.000360.000288.000
Trần Văn ĐắcHoàng Đại Canh - Cống Gạch Thượng Hòa
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 43
300.000180.000150.000120.000
Triều DươngHoàng Đại Canh (Cổng làng Triều Dương) - Nhà ông Văn Gặp
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 44
270.000162.000132.000108.000
Trương Công CẩnPhong Nhiêu - Cổng làng Tổ dân phố Gia Viên
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 45
720.000432.000360.000288.000
Trương Thế AiTrương Công Cẩn (Cổng làng Tổ dân phố Gia Viên) - Cổng làng Tổ dân phố Sơn Tùng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 46
420.000252.000210.000168.000
Tứ ChánhCầu Đồng Hội - Cầu Hói Lươn
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 47
210.000126.000102.00084.000
Tứ Chánh - Phổ LạiĐường Tứ Chánh - Đường Phổ Lại
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 48
210.000126.000102.00084.000
Tuyến Quốc lộ 1A (cũ)Điểm đầu giao với Quốc lộ 1A - Bắc cầu vượt đường sắt
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 49
900.000540.000450.000360.000
Vĩnh HươngNguyễn Văn Thắng - Giáp ranh phường Phong Điền
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 50
420.000252.000210.000168.000
Các tuyến đường còn lạiII. Các tuyến đường chưa được đặt tên
Mục 51
210.000126.000102.00084.000
Vùng 1: Các Tổ Dân phố: An Lỗ, Bồ Điền, Thượng An 1, Thượng An 2 và Phò NinhIII. Các vùng còn lại
Phường Phong Hiền (cũ) và Phường Phong An (cũ)
Mục 52
420.000264.000
Vùng 2: Các Tổ Dân phố: Vùng Cao Ban cũ thuộc tổ dân phố Cao Ban -Truông Cầu - La Vần, Hiền Lương, Gia Viên, Vùng Thượng Hòa thuộc tổ dân phố Hưng Long - Thượng Hòa, Đông Lâm và Đông AnIII. Các vùng còn lại
Phường Phong Hiền (cũ) và Phường Phong An (cũ)
Mục 53
258.000174.000
Vùng 3: - Các Tổ Dân phố: Cao Xá, Cao Ban - Truông Cầu - La Vần, Sơn Tùng, Bắc Triều Vịnh, Hưng Long - Thượng Hoà, Xóm Hói và Xóm Cồn thuộc Tổ Dân phố Hiền Lương, Vĩnh Hương, Phường Hóp, khu tái định cư Độn Hóc, xóm Ga - Các vị trí còn lạiIII. Các vùng còn lại
Phường Phong Hiền (cũ) và Phường Phong An (cũ)
Mục 54
108.000
Vùng 1: Các tổ dân phố: Đông Dạ, Hiền AnIII. Các vùng còn lại
Xã Phong Sơn (cũ)
Mục 55
138.000120.000
Vùng 2: Dọc Tỉnh lộ 11B (tổ dân phố Hiền Sĩ đến Tổ dân phố Công Thành): từ hết vị trí 4 của đường giao thông chính kéo dài thêm 50mIII. Các vùng còn lại
Xã Phong Sơn (cũ)
Mục 56
120.000108.000
Vùng 3: - Các tổ dân phố: Tứ Chánh, Phổ Lại, Phe Tư, Sơn Bồ - Các vị trí còn lạiIII. Các vùng còn lại
Xã Phong Sơn (cũ)
Mục 57
66.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (67 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
An LỗPhong An - Giáp địa giới hành chính xã Đan Điền
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 1
4.000.0002.400.0002.000.0001.600.000
Ấn LoátHoàng Anh - Cầu Cháy
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 2
960.000576.000480.000384.000
Bồ ĐiềnĐình làng Bồ Điền (Tỉnh lộ 11B) - Hoàng Tam Hùng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 3
2.800.0001.680.0001.360.0001.120.000
Chọ TạngSơn Quả - Khe Thai
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 4
400.000240.000200.000160.000
Cổ ByCầu Cháy - Cầu Ông Vàng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 5
560.000336.000280.000224.000
Cổ SơnCổ By (Quán ông Nguyễn Xuân, Tổ Dân phố Cổ By 3) - Cầu Phe Tư
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 6
400.000240.000200.000160.000
Công ThànhCầu Công Thành - Hiền An (Cổng chào Phong Hòa)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 7
560.000336.000280.000224.000
Đông DạẤn Loát - Hoàng Anh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 8
960.000576.000480.000384.000
Đông LâmNhà ông Trần Văn Uy (giáp địa giới phường Phong Điền) - Nhà bà Hảo (Đội 1, Đông Lâm, đi qua trường Tiểu học Hương Lâm)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 9
960.000576.000480.000384.000
Hiền AnCông Thành (Cổng chào Phong Hòa) - Giáp địa giới hành chính phường Phong Điền
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 10
560.000336.000280.000224.000
Hiền An 1Hiền An (Tỉnh lộ 11B) - Giáp địa giới hành chính phường Phong Điền
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 11
280.000168.000136.000112.000
Hiền LươngĐịa giới hành chính phường Phong Điền - Địa giới hành chính xã Phong Mỹ (cũ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 12
960.000576.000480.000384.000
Hoa LangGiáp địa giới hành chính phường Phong Điền - Giáp địa giới hành chính phường Phong Dinh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 13
3.200.0001.920.0001.600.0001.280.000
Hoàng AnhCống tràn Kim Cang - Ngã ba họ Võ Tổ dân phố Phò Ninh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 14
1.600.000960.000800.000640.000
Hoàng AnhRanh giới nhà thờ Công giáo Bồ Điền - Cống tràn Kim Cang
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 14
2.400.0001.440.0001.200.000960.000
Hoàng AnhPhong An - Ranh giới nhà thờ Công giáo Bồ Điền
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 14
4.000.0002.400.0002.000.0001.600.000
Hoàng Đại CanhPhong Nhiêu - Giáp địa giới hành chính xã Đan Điền
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 15
1.120.000672.000560.000448.000
Hoàng Đại CanhHết ranh giới thửa đất ở bà Nguyễn Thị Hoa (thửa 397, tờ 121) - Giáp địa giới hành chính xã Đan Điền
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 15
800.000480.000398.400318.400
Hoàng Tam HùngPhong An - Giáp đường ra Bệnh viện Trung ương Huế 2 (Tổ dân phố Phò Ninh)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 16
3.200.0001.920.0001.600.0001.280.000
Hoàng TháiNhà bà: Hoàng Thị Mới (đường Hoàng Anh) - Nhà ông Hoàng Sơn (đội 2 Tổ dân phố Phò Ninh)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 17
960.000576.000480.000384.000
Hoàng Thị ThiuĐường từ nhà ông Bình (Cao Ban) - Đến nhà Ông Vượng Truông Cầu)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 18
480.000288.000240.000192.000
Hoàng TiếnPhò Ninh - Nhà ông Hồ Đình Sự (đội 1)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 19
560.000336.000280.000224.000
Hoàng TrìnhNhà văn hóa Truông Cầu - Tổ 1 Tổ dân phố Sơn Tùng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 20
400.000240.000200.000160.000
Hoàng Văn GiaCầu Kiệt giữa Tổ dân phố Hiền Lương - Giáp địa giới hành chính xã Đan Điền
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 21
400.000240.000200.000160.000
Hói LươnSơn Quả - Cầu Hói Lươn
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 22
400.000240.000200.000160.000
Khánh MỹẤn Loát - Cầu Đồng Hội
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 23
280.000168.000136.000112.000
Khe ThaiHết ranh giới thửa đất ở của ông Nguyễn Chiến (thửa số 106, Tờ bản đồ số 235 (tờ 74 cũ)) - Chân dốc Hố Rựa
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 24
160.00096.00080.00064.000
Khe ThaiSơn Quả - Hết ranh giới thửa đất ở của ông Nguyễn Chiến (thửa số 106, Tờ bản đồ số 235 (tờ 74 cũ))
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 24
400.000240.000200.000160.000
Nguyễn Đình ThọTrần Đình Bá (Cổng làng Sơn Tùng) - Hoàng Đại Canh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 25
560.000336.000280.000224.000
Nguyễn Lương NhànHoàng Đại Canh - Hoa Lang
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 26
560.000336.000280.000224.000
Nguyễn Văn ThắngHết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Khoái (Tổ dân phố Đông Lâm) - Giáp Tổ dân phố Vĩnh Hương
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 27
800.000480.000400.000320.000
Nguyễn Văn ThắngPhong An - Đến nhà ông Nguyễn Khoái (Tổ dân phố Đông Lâm)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 27
1.200.000720.000600.000480.000
Phạm TếHoàng Anh - Hoàng Tam Hùng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 28
560.000336.000280.000224.000
Phan Văn TruyềnPhong An - Xóm Bồ (hết địa giới phường Phong An cũ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 29
3.200.0001.920.0001.600.0001.280.000
Phe TưCầu Phe Tư, Tổ Dân phố Cổ By 3 - Miếu Cây Bàng, Tổ Dân phố Phe Tư
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 30
400.000240.000200.000160.000
Phổ LạiNhà ông Trần Đình Tín, Tổ Dân phố Phổ Lại - Cầu Phổ Lại
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 31
280.000168.000136.000112.000
Phò NinhHoàng Tam Hùng - Trường Tiểu học Phò Ninh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 32
960.000576.000480.000384.000
Phong AnBắc cầu Thượng An ngoài - Nhà máy tinh bột sắn
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 33
2.400.0001.440.0001.200.000960.000
Phong AnBắc cầu vượt đường sắt - Ranh giới phường Phong Điền
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 33
2.400.0001.440.0001.200.000960.000
Phong AnRanh giới phía Nam Trường Trung học phổ thông Nguyễn Đình Chiểu - Nam cầu Thượng An Trong
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 33
3.600.0002.160.0001.760.0001.440.000
Phong AnBắc cầu Thượng An trong - Nam cầu Thượng An ngoài
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 33
4.000.0002.400.0002.000.0001.600.000
Phong AnBắc cầu An Lỗ - Ranh giới phía Nam Trường Trung học phổ thông Nguyễn Đình Chiểu
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 33
4.800.0002.880.0002.400.0001.920.000
Phong NhiêuAn Lỗ - Phan Văn Truyền
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 34
2.960.0001.760.0001.440.0001.200.000
Sơn BồTỉnh lộ 11B (nhà chị Bé Ninh /Ngã 3 lên Chùa Cổ By) - Trạm bơm Sơn Bồ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 35
400.000240.000200.000160.000
Sơn QuảCầu Ông Vàng - Nhà bà Bùi Tổ Dân phố Thanh Tân
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 36
560.000336.000280.000224.000
Sơn TùngNgã Ba Vịnh - Tổ 1 (nhà ông Trần Phong)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 37
480.000288.000240.000192.000
Sơn TùngHết ranh giới thửa đất ông Trần Nam (thửa 17, tờ số 163) - Hết ranh giới thửa đất ở bà Hoàng Thị Máng (thửa 48, tờ 123)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 37
320.000192.000159.200127.200
Thân Trọng HuềHoàng Đại Canh (Truông Cầu) - Nguyễn Đình Thọ (Bến đón Cao Ban)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 38
400.000240.000200.000160.000
Thanh TânSơn Quả - Cầu Công Thành
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 39
560.000336.000280.000224.000
Trần Công LãnhNhà văn hóa Triều Dương - Nhà Bà Liên (Bắc Thạnh)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 40
400.000240.000200.000160.000
Trần Đình BáCổng làng Hiền Lương - Cổng làng Sơn Tùng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 41
560.000336.000280.000224.000
Trần Thị ChẻoPhong An - Hoàng Anh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 42
960.000576.000480.000384.000
Trần Văn ĐắcHoàng Đại Canh - Cống Gạch Thượng Hòa
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 43
400.000240.000200.000160.000
Triều DươngHoàng Đại Canh (Cổng làng Triều Dương) - Nhà ông Văn Gặp
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 44
360.000216.000176.000144.000
Trương Công CẩnPhong Nhiêu - Cổng làng Tổ dân phố Gia Viên
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 45
960.000576.000480.000384.000
Trương Thế AiTrương Công Cẩn (Cổng làng Tổ dân phố Gia Viên) - Cổng làng Tổ dân phố Sơn Tùng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 46
560.000336.000280.000224.000
Tứ ChánhCầu Đồng Hội - Cầu Hói Lươn
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 47
280.000168.000136.000112.000
Tứ Chánh - Phổ LạiTứ Chánh - Phổ Lại
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 48
280.000168.000136.000112.000
Tuyến Quốc lộ 1A (cũ)Điểm đầu giao với Quốc lộ 1A - Bắc cầu vượt đường sắt
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 49
1.200.000720.000600.000480.000
Vĩnh HươngNguyễn Văn Thắng - Giáp ranh phường Phong Điền
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 50
560.000336.000280.000224.000
Các tuyến đường còn lạiII. Các tuyến đường chưa được đặt tên
Mục 51
280.000168.000136.000112.000
Vùng 1: Các Tổ Dân phố: An Lỗ, Bồ Điền, Thượng An 1, Thượng An 2 và Phò NinhIII. Các vùng còn lại
Phường Phong Hiền (cũ) và Phường Phong An (cũ)
Mục 52
560.000352.000
Vùng 2: Các Tổ Dân phố: Vùng Cao Ban cũ thuộc tổ dân phố Cao Ban -Truông Cầu - La Vần, Hiền Lương, Gia Viên, Vùng Thượng Hòa thuộc tổ dân phố Hưng Long - Thượng Hòa, Đông Lâm và Đông AnIII. Các vùng còn lại
Phường Phong Hiền (cũ) và Phường Phong An (cũ)
Mục 53
344.000232.000
Vùng 3: - Các Tổ Dân phố: Cao Xá, Cao Ban - Truông Cầu - La Vần, Sơn Tùng, Bắc Triều Vịnh, Hưng Long - Thượng Hoà, Xóm Hói và Xóm Cồn thuộc Tổ Dân phố Hiền Lương, Vĩnh Hương, Phường Hóp, khu tái định cư Độn Hóc, xóm Ga - Các vị trí còn lạiIII. Các vùng còn lại
Phường Phong Hiền (cũ) và Phường Phong An (cũ)
Mục 54
144.000
Vùng 1: Các tổ dân phố: Đông Dạ, Hiền AnIII. Các vùng còn lại
Xã Phong Sơn (cũ)
Mục 55
184.000160.000
Vùng 2: Dọc Tỉnh lộ 11B (tổ dân phố Hiền Sĩ đến Tổ dân phố Công Thành): từ hết vị trí 4 của đường giao thông chính kéo dài thêm 50mIII. Các vùng còn lại
Xã Phong Sơn (cũ)
Mục 56
160.000144.000
Vùng 3: - Các tổ dân phố: Tứ Chánh, Phổ Lại, Phe Tư, Sơn Bồ - Các vị trí còn lạiIII. Các vùng còn lại
Xã Phong Sơn (cũ)
Mục 57
88.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Phường Phong Thái40.00035.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Phường Phong Thái46.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất xây dựng công trình sự nghiệp (67 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
An LỗPhong An - Giáp địa giới hành chính xã Đan Điền
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 1
2.500.0001.500.0001.250.0001.000.000
Ấn LoátHoàng Anh - Cầu Cháy
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 2
600.000360.000300.000240.000
Bồ ĐiềnĐình làng Bồ Điền (Tỉnh lộ 11B) - Hoàng Tam Hùng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 3
1.750.0001.050.000850.000700.000
Chọ TạngSơn Quả - Khe Thai
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 4
250.000150.000125.000100.000
Cổ ByCầu Cháy - Cầu Ông Vàng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 5
350.000210.000175.000140.000
Cổ SơnCổ By (Quán ông Nguyễn Xuân, Tổ Dân phố Cổ By 3) - Cầu Phe Tư
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 6
250.000150.000125.000100.000
Công ThànhCầu Công Thành - Hiền An (Cổng chào Phong Hòa)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 7
350.000210.000175.000140.000
Đông DạẤn Loát - Hoàng Anh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 8
600.000360.000300.000240.000
Đông LâmNhà ông Trần Văn Uy (giáp địa giới phường Phong Điền) - Nhà bà Hảo (Đội 1, Đông Lâm, đi qua trường Tiểu học Hương Lâm)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 9
600.000360.000300.000240.000
Hiền AnCông Thành (Cổng chào Phong Hòa) - Giáp địa giới hành chính phường Phong Điền
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 10
350.000210.000175.000140.000
Hiền An 1Hiền An (Tỉnh lộ 11B) - Giáp địa giới hành chính phường Phong Điền
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 11
175.000105.00085.00070.000
Hiền LươngĐịa giới hành chính phường Phong Điền - Địa giới hành chính xã Phong Mỹ (cũ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 12
600.000360.000300.000240.000
Hoa LangGiáp địa giới hành chính phường Phong Điền - Giáp địa giới hành chính phường Phong Dinh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 13
2.000.0001.200.0001.000.000800.000
Hoàng AnhCống tràn Kim Cang - Ngã ba họ Võ Tổ dân phố Phò Ninh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 14
1.000.000600.000500.000400.000
Hoàng AnhRanh giới nhà thờ Công giáo Bồ Điền - Cống tràn Kim Cang
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 14
1.500.000900.000750.000600.000
Hoàng AnhPhong An - Ranh giới nhà thờ Công giáo Bồ Điền
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 14
2.500.0001.500.0001.250.0001.000.000
Hoàng Đại CanhPhong Nhiêu - Giáp địa giới hành chính xã Đan Điền
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 15
700.000420.000350.000280.000
Hoàng Đại CanhHết ranh giới thửa đất ở bà Nguyễn Thị Hoa (thửa 397, tờ 121) - Giáp địa giới hành chính xã Đan Điền
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 15
500.000300.000249.000199.000
Hoàng Tam HùngPhong An - Giáp đường ra Bệnh viện Trung ương Huế 2 (Tổ dân phố Phò Ninh)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 16
2.000.0001.200.0001.000.000800.000
Hoàng TháiNhà bà: Hoàng Thị Mới (đường Hoàng Anh) - Nhà ông Hoàng Sơn (đội 2 Tổ dân phố Phò Ninh)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 17
600.000360.000300.000240.000
Hoàng Thị ThiuĐường từ nhà ông Bình (Cao Ban) - Đến nhà Ông Vượng Truông Cầu)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 18
300.000180.000150.000120.000
Hoàng TiếnPhò Ninh - Nhà ông Hồ Đình Sự (đội 1)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 19
350.000210.000175.000140.000
Hoàng TrìnhNhà văn hóa Truông Cầu - Tổ 1 Tổ dân phố Sơn Tùng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 20
250.000150.000125.000100.000
Hoàng Văn GiaCầu Kiệt giữa Tổ dân phố Hiền Lương - Giáp địa giới hành chính xã Đan Điền
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 21
250.000150.000125.000100.000
Hói LươnSơn Quả - Cầu Hói Lươn
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 22
250.000150.000125.000100.000
Khánh MỹẤn Loát - Cầu Đồng Hội
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 23
175.000105.00085.00070.000
Khe ThaiHết ranh giới thửa đất ở của ông Nguyễn Chiến (thửa số 106, Tờ bản đồ số 235 (tờ 74 cũ)) - Chân dốc Hố Rựa
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 24
100.00060.00050.00040.000
Khe ThaiSơn Quả - Hết ranh giới thửa đất ở của ông Nguyễn Chiến (thửa số 106, Tờ bản đồ số 235 (tờ 74 cũ))
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 24
250.000150.000125.000100.000
Nguyễn Đình ThọTrần Đình Bá (Cổng làng Sơn Tùng) - Hoàng Đại Canh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 25
350.000210.000175.000140.000
Nguyễn Lương NhànHoàng Đại Canh - Hoa Lang
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 26
350.000210.000175.000140.000
Nguyễn Văn ThắngHết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Khoái (Tổ dân phố Đông Lâm) - Giáp Tổ dân phố Vĩnh Hương
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 27
500.000300.000250.000200.000
Nguyễn Văn ThắngPhong An - Đến nhà ông Nguyễn Khoái (Tổ dân phố Đông Lâm)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 27
750.000450.000375.000300.000
Phạm TếHoàng Anh - Hoàng Tam Hùng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 28
350.000210.000175.000140.000
Phan Văn TruyềnPhong An - Xóm Bồ (hết địa giới phường Phong An cũ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 29
2.000.0001.200.0001.000.000800.000
Phe TưCầu Phe Tư, Tổ Dân phố Cổ By 3 - Miếu Cây Bàng, Tổ Dân phố Phe Tư
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 30
250.000150.000125.000100.000
Phổ LạiNhà ông Trần Đình Tín, Tổ Dân phố Phổ Lại - Cầu Phổ Lại
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 31
175.000105.00085.00070.000
Phò NinhHoàng Tam Hùng - Trường Tiểu học Phò Ninh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 32
600.000360.000300.000240.000
Phong AnBắc cầu Thượng An ngoài - Nhà máy tinh bột sắn
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 33
1.500.000900.000750.000600.000
Phong AnBắc cầu vượt đường sắt - Ranh giới phường Phong Điền
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 33
1.500.000900.000750.000600.000
Phong AnRanh giới phía Nam Trường Trung học phổ thông Nguyễn Đình Chiểu - Nam cầu Thượng An Trong
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 33
2.250.0001.350.0001.100.000900.000
Phong AnBắc cầu Thượng An trong - Nam cầu Thượng An ngoài
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 33
2.500.0001.500.0001.250.0001.000.000
Phong AnBắc cầu An Lỗ - Ranh giới phía Nam Trường Trung học phổ thông Nguyễn Đình Chiểu
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 33
3.000.0001.800.0001.500.0001.200.000
Phong NhiêuAn Lỗ - Phan Văn Truyền
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 34
1.850.0001.100.000900.000750.000
Sơn BồTỉnh lộ 11B (nhà chị Bé Ninh /Ngã 3 lên Chùa Cổ By) - Trạm bơm Sơn Bồ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 35
250.000150.000125.000100.000
Sơn QuảCầu Ông Vàng - Nhà bà Bùi Tổ Dân phố Thanh Tân
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 36
350.000210.000175.000140.000
Sơn TùngNgã Ba Vịnh - Tổ 1 (nhà ông Trần Phong)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 37
300.000180.000150.000120.000
Sơn TùngHết ranh giới thửa đất ông Trần Nam (thửa 17, tờ số 163) - Hết ranh giới thửa đất ở bà Hoàng Thị Máng (thửa 48, tờ 123)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 37
200.000120.00099.50079.500
Thân Trọng HuềHoàng Đại Canh (Truông Cầu) - Nguyễn Đình Thọ (Bến đón Cao Ban)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 38
250.000150.000125.000100.000
Thanh TânSơn Quả - Cầu Công Thành
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 39
350.000210.000175.000140.000
Trần Công LãnhNhà văn hóa Triều Dương - Nhà Bà Liên (Bắc Thạnh)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 40
250.000150.000125.000100.000
Trần Đình BáCổng làng Hiền Lương - Cổng làng Sơn Tùng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 41
350.000210.000175.000140.000
Trần Thị ChẻoPhong An - Hoàng Anh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 42
600.000360.000300.000240.000
Trần Văn ĐắcHoàng Đại Canh - Cống Gạch Thượng Hòa
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 43
250.000150.000125.000100.000
Triều DươngHoàng Đại Canh (Cổng làng Triều Dương) - Nhà ông Văn Gặp
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 44
225.000135.000110.00090.000
Trương Công CẩnPhong Nhiêu - Cổng làng Tổ dân phố Gia Viên
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 45
600.000360.000300.000240.000
Trương Thế AiTrương Công Cẩn (Cổng làng Tổ dân phố Gia Viên) - Cổng làng Tổ dân phố Sơn Tùng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 46
350.000210.000175.000140.000
Tứ ChánhCầu Đồng Hội - Cầu Hói Lươn
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 47
175.000105.00085.00070.000
Tứ Chánh - Phổ LạiTứ Chánh - Phổ Lại
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 48
175.000105.00085.00070.000
Tuyến Quốc lộ 1A (cũ)Điểm đầu giao với Quốc lộ 1A - Bắc cầu vượt đường sắt
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 49
750.000450.000375.000300.000
Vĩnh HươngNguyễn Văn Thắng - Giáp ranh phường Phong Điền
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 50
350.000210.000175.000140.000
Các tuyến đường còn lạiII. Các tuyến đường chưa được đặt tên
Mục 51
175.000105.00085.00070.000
Vùng 1: Các Tổ Dân phố: An Lỗ, Bồ Điền, Thượng An 1, Thượng An 2 và Phò NinhIII. Các vùng còn lại
Phường Phong Hiền (cũ) và Phường Phong An (cũ)
Mục 52
350.000220.000
Vùng 2: Các Tổ Dân phố: Vùng Cao Ban cũ thuộc tổ dân phố Cao Ban -Truông Cầu - La Vần, Hiền Lương, Gia Viên, Vùng Thượng Hòa thuộc tổ dân phố Hưng Long - Thượng Hòa, Đông Lâm và Đông AnIII. Các vùng còn lại
Phường Phong Hiền (cũ) và Phường Phong An (cũ)
Mục 53
215.000145.000
Vùng 3: - Các Tổ Dân phố: Cao Xá, Cao Ban - Truông Cầu - La Vần, Sơn Tùng, Bắc Triều Vịnh, Hưng Long - Thượng Hoà, Xóm Hói và Xóm Cồn thuộc Tổ Dân phố Hiền Lương, Vĩnh Hương, Phường Hóp, khu tái định cư Độn Hóc, xóm Ga - Các vị trí còn lạiIII. Các vùng còn lại
Phường Phong Hiền (cũ) và Phường Phong An (cũ)
Mục 54
90.000
Vùng 1: Các tổ dân phố: Đông Dạ, Hiền AnIII. Các vùng còn lại
Xã Phong Sơn (cũ)
Mục 55
115.000100.000
Vùng 2: Dọc Tỉnh lộ 11B (tổ dân phố Hiền Sĩ đến Tổ dân phố Công Thành): từ hết vị trí 4 của đường giao thông chính kéo dài thêm 50mIII. Các vùng còn lại
Xã Phong Sơn (cũ)
Mục 56
100.00090.000
Vùng 3: - Các tổ dân phố: Tứ Chánh, Phổ Lại, Phe Tư, Sơn Bồ - Các vị trí còn lạiIII. Các vùng còn lại
Xã Phong Sơn (cũ)
Mục 57
55.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 08/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 02/06/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Huế.