Bảng giá đất Phường Phong Thái, Huế từ 01/01/2026
304 đoạn tuyến, khu vực theo 9 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 54/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Phường Phong Thái là 6.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Phong An, đoạn Bắc cầu An Lỗ đến Ranh giới phía Nam Trường Trung học phổ thông Nguyễn Đình Chiểu), theo bảng giá áp dụng từ 02/06/2026.
Nghị quyết 08/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 02/06/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất tại các khu quy hoạch (32 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Khu quy hoạch dân cư kết hợp dịch vụ thương mại Phong Hiền | Đường 27,0m Mục 1 | 4.600.000 |
| Khu quy hoạch dân cư kết hợp dịch vụ thương mại Phong Hiền | Đường 19,5m Mục 1 | 4.200.000 |
| Khu quy hoạch dân cư kết hợp dịch vụ thương mại Phong Hiền | Đường 16,5m Mục 1 | 4.100.000 |
| Khu quy hoạch dân cư kết hợp dịch vụ thương mại Phong Hiền | Đường 13,5m Mục 1 | 4.000.000 |
| Khu dân cư xứ Cồn Khoai - An Lỗ | Đường 24,0m Mục 2 | 7.200.000 |
| Khu dân cư xứ Cồn Khoai - An Lỗ | Đường 13,5m Mục 2 | 6.200.000 |
| Khu dân cư xứ Cồn Khoai - An Lỗ | Đường 11,5m Mục 2 | 6.100.000 |
| Khu tái định cư đường cứu hộ, cứu nạn | Đường 16,5m Mục 3 | 690.000 |
| Khu tái định cư đường cứu hộ, cứu nạn | Đường 13,5m Mục 3 | 580.000 |
| Khu tái định cư đường cứu hộ, cứu nạn | Đường 11,5m Mục 3 | 390.000 |
| Khu quy hoạch chi tiết phân lô đất ở tổ dân phố Bồ Điền | Đường 16,5m Mục 4 | 6.600.000 |
| Khu quy hoạch chi tiết phân lô đất ở tổ dân phố Bồ Điền | Đường 11,5m Mục 4 | 5.500.000 |
| Khu quy hoạch dân cư dọc đường tránh chợ An Lỗ | Đường 16,5m Mục 5 | 6.600.000 |
| Khu quy hoạch dân cư dọc đường tránh chợ An Lỗ | Đường 13,5m Mục 5 | 6.200.000 |
| Khu quy hoạch Tái định cư mở rộng Quốc lộ 1A | Đường từ 9,0m đến 13,5m Mục 6 | 8.000.000 |
| Khu dân cư xứ Ma Đa, Tổ dân phố Bồ Điền | Đường 26,0m Mục 7 | 7.200.000 |
| Khu dân cư xứ Ma Đa, Tổ dân phố Bồ Điền | Đường 16,5m Mục 7 | 6.600.000 |
| Khu dân cư xứ Ma Đa, Tổ dân phố Bồ Điền | Đường 13,5m Mục 7 | 6.200.000 |
| Khu quy hoạch tái định cư dự án đường cao tốc Cam Lộ - La Sơn | Đường từ 9,0m đến 12,0m Mục 8 | 300.000 |
| Hạ tầng khu dân cư đấu giá Tổ Dân phố Cổ By 3 | Đường 31,0m (tỉnh lộ 11B) Mục 9 | 1.000.000 |
| Hạ tầng khu dân cư đấu giá Tổ Dân phố Cổ By 3 | Đường 6,0m Mục 9 | 800.000 |
| Khu tái định cư Bắc Triều Vịnh | Đường 13,5m Mục 10 | 300.000 |
| Khu tái định cư Sơn Tùng | Đường 13,5m Mục 11 | 300.000 |
| Khu Tái định cư phường Phong Thái (Cam Lộ- La Sơn) | Đường 12,0m Mục 12 | 300.000 |
| Khu dân cư dịch vụ Thượng An | Đường 12,0m Mục 13 | 4.000.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khác | Đường 24,5m trở lên Mục 14 | 4.600.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khác | Đường từ 22,0m đến 24,0m Mục 14 | 4.200.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khác | Đường từ 20,0m đến 22,0m Mục 14 | 4.200.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khác | Đường từ 17,0m đến 19,5m Mục 14 | 3.800.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khác | Đường từ 14m đến 16,5m Mục 14 | 3.000.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khác | Đường từ 11,0m đến 13,5m Mục 14 | 2.500.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khác | Đường từ 4,0m đến 10,5m Mục 14 | 2.200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| Phường Phong Thái | 33.000 | 29.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (67 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| An Lỗ | Phong An - Giáp địa giới hành chính xã Đan Điền I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 1 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Ấn Loát | Hoàng Anh - Cầu Cháy I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 2 | 1.200.000 | 720.000 | 600.000 | 480.000 |
| Bồ Điền | Đình làng Bồ Điền (Tỉnh lộ 11B) - Hoàng Tam Hùng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 3 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.700.000 | 1.400.000 |
| Chọ Tạng | Sơn Quả - Khe Thai I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 4 | 500.000 | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Cổ By | Cầu Cháy - Cầu Ông Vàng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 5 | 700.000 | 420.000 | 350.000 | 280.000 |
| Cổ Sơn | Cổ By (Quán ông Nguyễn Xuân, Tổ Dân phố Cổ By 3) - Cầu Phe Tư I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 6 | 500.000 | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Công Thành | Cầu Công Thành - Hiền An (Cổng chào Phong Hòa) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 7 | 700.000 | 420.000 | 350.000 | 280.000 |
| Đông Dạ | Ấn Loát - Hoàng Anh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 8 | 1.200.000 | 720.000 | 600.000 | 480.000 |
| Đông Lâm | Nhà ông Trần Văn Uy (giáp địa giới phường Phong Điền) - Nhà bà Hảo (Đội 1, Đông Lâm, đi qua trường Tiểu học Hương Lâm) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 9 | 1.200.000 | 720.000 | 600.000 | 480.000 |
| Hiền An | Công Thành (Cổng chào Phong Hòa) - Giáp địa giới hành chính phường Phong Điền I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 10 | 700.000 | 420.000 | 350.000 | 280.000 |
| Hiền An 1 | Hiền An (Tỉnh lộ 11B) - Giáp địa giới hành chính phường Phong Điền I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 11 | 350.000 | 210.000 | 170.000 | 140.000 |
| Hiền Lương | Địa giới hành chính phường Phong Điền - Địa giới hành chính xã Phong Mỹ (cũ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 12 | 1.200.000 | 720.000 | 600.000 | 480.000 |
| Hoa Lang | Giáp địa giới hành chính phường Phong Điền - Giáp địa giới hành chính phường Phong Dinh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 13 | 4.000.000 | 2.400.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Hoàng Anh | Cống tràn Kim Cang - Ngã ba họ Võ Tổ dân phố Phò Ninh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 14 | 2.000.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Hoàng Anh | Ranh giới nhà thờ Công giáo Bồ Điền - Cống tràn Kim Cang I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 14 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Hoàng Anh | Phong An - Ranh giới nhà thờ Công giáo Bồ Điền I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 14 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Hoàng Đại Canh | Phong Nhiêu - Giáp địa giới hành chính xã Đan Điền I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 15 | 1.400.000 | 840.000 | 700.000 | 560.000 |
| Hoàng Đại Canh | Hết ranh giới thửa đất ở bà Nguyễn Thị Hoa (thửa 397, tờ 121) - Giáp địa giới hành chính xã Đan Điền I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 15 | 1.000.000 | 600.000 | 498.000 | 398.000 |
| Hoàng Tam Hùng | Phong An - Giáp đường ra Bệnh viện Trung ương Huế 2 (Tổ dân phố Phò Ninh) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 16 | 4.000.000 | 2.400.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Hoàng Thái | Nhà bà: Hoàng Thị Mới (đường Hoàng Anh) - Nhà ông Hoàng Sơn (đội 2 Tổ dân phố Phò Ninh) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 17 | 1.200.000 | 720.000 | 600.000 | 480.000 |
| Hoàng Thị Thiu | Đường từ nhà ông Bình (Cao Ban) - Đến nhà Ông Vượng Truông Cầu) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 18 | 600.000 | 360.000 | 300.000 | 240.000 |
| Hoàng Tiến | Phò Ninh - Nhà ông Hồ Đình Sự (đội 1) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 19 | 700.000 | 420.000 | 350.000 | 280.000 |
| Hoàng Trình | Nhà văn hóa Truông Cầu - Tổ 1 Tổ dân phố Sơn Tùng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 20 | 500.000 | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Hoàng Văn Gia | Cầu Kiệt giữa Tổ dân phố Hiền Lương - Giáp địa giới hành chính xã Đan Điền I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 21 | 500.000 | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Hói Lươn | Sơn Quả - Cầu Hói Lươn I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 22 | 500.000 | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Khánh Mỹ | Ấn Loát - Cầu Đồng Hội I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 23 | 350.000 | 210.000 | 170.000 | 140.000 |
| Khe Thai | Hết ranh giới thửa đất ở của ông Nguyễn Chiến (thửa số 106, Tờ bản đồ số 235 (tờ 74 cũ)) - Chân dốc Hố Rựa I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 24 | 200.000 | 120.000 | 100.000 | 80.000 |
| Khe Thai | Sơn Quả - Hết ranh giới thửa đất ở của ông Nguyễn Chiến (thửa số 106, Tờ bản đồ số 235 (tờ 74 cũ)) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 24 | 500.000 | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Nguyễn Đình Thọ | Trần Đình Bá (Cổng làng Sơn Tùng) - Hoàng Đại Canh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 25 | 700.000 | 420.000 | 350.000 | 280.000 |
| Nguyễn Lương Nhàn | Hoàng Đại Canh - Hoa Lang I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 26 | 700.000 | 420.000 | 350.000 | 280.000 |
| Nguyễn Văn Thắng | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Khoái (Tổ dân phố Đông Lâm) - Giáp Tổ dân phố Vĩnh Hương I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 27 | 1.000.000 | 600.000 | 500.000 | 400.000 |
| Nguyễn Văn Thắng | Phong An - Đến nhà ông Nguyễn Khoái (Tổ dân phố Đông Lâm) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 27 | 1.500.000 | 900.000 | 750.000 | 600.000 |
| Phạm Tế | Hoàng Anh - Hoàng Tam Hùng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 28 | 700.000 | 420.000 | 350.000 | 280.000 |
| Phan Văn Truyền | Phong An - Xóm Bồ (hết địa giới phường Phong An cũ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 29 | 4.000.000 | 2.400.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Phe Tư | Cầu Phe Tư, Tổ Dân phố Cổ By 3 - Miếu Cây Bàng, Tổ Dân phố Phe Tư I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 30 | 500.000 | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Phổ Lại | Nhà ông Trần Đình Tín, Tổ Dân phố Phổ Lại - Cầu Phổ Lại I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 31 | 350.000 | 210.000 | 170.000 | 140.000 |
| Phò Ninh | Hoàng Tam Hùng - Trường Tiểu học Phò Ninh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 32 | 1.200.000 | 720.000 | 600.000 | 480.000 |
| Phong An | Bắc cầu Thượng An ngoài - Nhà máy tinh bột sắn I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 33 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Phong An | Bắc cầu vượt đường sắt - Ranh giới phường Phong Điền I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 33 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Phong An | Ranh giới phía Nam Trường Trung học phổ thông Nguyễn Đình Chiểu - Nam cầu Thượng An Trong I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 33 | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.200.000 | 1.800.000 |
| Phong An | Bắc cầu Thượng An trong - Nam cầu Thượng An ngoài I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 33 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Phong An | Bắc cầu An Lỗ - Ranh giới phía Nam Trường Trung học phổ thông Nguyễn Đình Chiểu I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 33 | 6.000.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Phong Nhiêu | An Lỗ - Phan Văn Truyền I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 34 | 3.700.000 | 2.200.000 | 1.800.000 | 1.500.000 |
| Sơn Bồ | Tỉnh lộ 11B (nhà chị Bé Ninh /Ngã 3 lên Chùa Cổ By) - Trạm bơm Sơn Bồ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 35 | 500.000 | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Sơn Quả | Cầu Ông Vàng - Nhà bà Bùi Tổ Dân phố Thanh Tân I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 36 | 700.000 | 420.000 | 350.000 | 280.000 |
| Sơn Tùng | Ngã Ba Vịnh - Tổ 1 (nhà ông Trần Phong) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 37 | 600.000 | 360.000 | 300.000 | 240.000 |
| Sơn Tùng | Hết ranh giới thửa đất ông Trần Nam (thửa 17, tờ số 163) - Hết ranh giới thửa đất ở bà Hoàng Thị Máng (thửa 48, tờ 123) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 37 | 400.000 | 240.000 | 199.000 | 159.000 |
| Thân Trọng Huề | Hoàng Đại Canh (Truông Cầu) - Nguyễn Đình Thọ (Bến đón Cao Ban) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 38 | 500.000 | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Thanh Tân | Sơn Quả - Cầu Công Thành I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 39 | 700.000 | 420.000 | 350.000 | 280.000 |
| Trần Công Lãnh | Nhà văn hóa Triều Dương - Nhà Bà Liên (Bắc Thạnh) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 40 | 500.000 | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Trần Đình Bá | Cổng làng Hiền Lương - Cổng làng Sơn Tùng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 41 | 700.000 | 420.000 | 350.000 | 280.000 |
| Trần Thị Chẻo | Phong An - Hoàng Anh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 42 | 1.200.000 | 720.000 | 600.000 | 480.000 |
| Trần Văn Đắc | Hoàng Đại Canh - Cống Gạch Thượng Hòa I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 43 | 500.000 | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Triều Dương | Hoàng Đại Canh (Cổng làng Triều Dương) - Nhà ông Văn Gặp I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 44 | 450.000 | 270.000 | 220.000 | 180.000 |
| Trương Công Cẩn | Phong Nhiêu - Cổng làng Tổ dân phố Gia Viên I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 45 | 1.200.000 | 720.000 | 600.000 | 480.000 |
| Trương Thế Ai | Trương Công Cẩn (Cổng làng Tổ dân phố Gia Viên) - Cổng làng Tổ dân phố Sơn Tùng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 46 | 700.000 | 420.000 | 350.000 | 280.000 |
| Tứ Chánh | Cầu Đồng Hội - Cầu Hói Lươn I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 47 | 350.000 | 210.000 | 170.000 | 140.000 |
| Tứ Chánh - Phổ Lại | Tứ Chánh - Phổ Lại I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 48 | 350.000 | 210.000 | 170.000 | 140.000 |
| Tuyến Quốc lộ 1A (cũ) | Điểm đầu giao với Quốc lộ 1A - Bắc cầu vượt đường sắt I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 49 | 1.500.000 | 900.000 | 750.000 | 600.000 |
| Vĩnh Hương | Nguyễn Văn Thắng - Giáp ranh phường Phong Điền I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 50 | 700.000 | 420.000 | 350.000 | 280.000 |
| Các tuyến đường còn lại | II. Các tuyến đường chưa được đặt tên Mục 51 | 350.000 | 210.000 | 170.000 | 140.000 |
| Vùng 1: Các Tổ Dân phố: An Lỗ, Bồ Điền, Thượng An 1, Thượng An 2 và Phò Ninh | III. Các vùng còn lại Phường Phong Hiền (cũ) và Phường Phong An (cũ) Mục 52 | 700.000 | 440.000 | ||
| Vùng 2: Các Tổ Dân phố: Vùng Cao Ban cũ thuộc tổ dân phố Cao Ban -Truông Cầu - La Vần, Hiền Lương, Gia Viên, Vùng Thượng Hòa thuộc tổ dân phố Hưng Long - Thượng Hòa, Đông Lâm và Đông An | III. Các vùng còn lại Phường Phong Hiền (cũ) và Phường Phong An (cũ) Mục 53 | 430.000 | 290.000 | ||
| Vùng 3: - Các Tổ Dân phố: Cao Xá, Cao Ban - Truông Cầu - La Vần, Sơn Tùng, Bắc Triều Vịnh, Hưng Long - Thượng Hoà, Xóm Hói và Xóm Cồn thuộc Tổ Dân phố Hiền Lương, Vĩnh Hương, Phường Hóp, khu tái định cư Độn Hóc, xóm Ga - Các vị trí còn lại | III. Các vùng còn lại Phường Phong Hiền (cũ) và Phường Phong An (cũ) Mục 54 | 180.000 | |||
| Vùng 1: Các tổ dân phố: Đông Dạ, Hiền An | III. Các vùng còn lại Xã Phong Sơn (cũ) Mục 55 | 230.000 | 200.000 | ||
| Vùng 2: Dọc Tỉnh lộ 11B (tổ dân phố Hiền Sĩ đến Tổ dân phố Công Thành): từ hết vị trí 4 của đường giao thông chính kéo dài thêm 50m | III. Các vùng còn lại Xã Phong Sơn (cũ) Mục 56 | 200.000 | 180.000 | ||
| Vùng 3: - Các tổ dân phố: Tứ Chánh, Phổ Lại, Phe Tư, Sơn Bồ - Các vị trí còn lại | III. Các vùng còn lại Xã Phong Sơn (cũ) Mục 57 | 110.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| Phường Phong Thái | 8.000 | 6.900 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (67 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| An Lỗ | Phong An - Giáp địa giới hành chính xã Đan Điền I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 1 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Ấn Loát | Hoàng Anh - Cầu Cháy I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 2 | 720.000 | 432.000 | 360.000 | 288.000 |
| Bồ Điền | Đình làng Bồ Điền (Tỉnh lộ 11B) - Hoàng Tam Hùng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 3 | 2.100.000 | 1.260.000 | 1.020.000 | 840.000 |
| Chọ Tạng | Sơn Quả - Khe Thai I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 4 | 300.000 | 180.000 | 150.000 | 120.000 |
| Cổ By | Cầu Cháy - Cầu Ông Vàng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 5 | 420.000 | 252.000 | 210.000 | 168.000 |
| Cổ Sơn | Cổ By (Quán ông Nguyễn Xuân, Tổ Dân phố Cổ By 3) - Cầu Phe Tư I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 6 | 300.000 | 180.000 | 150.000 | 120.000 |
| Công Thành | Cầu Công Thành - Hiền An (Cổng chào Phong Hòa) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 7 | 420.000 | 252.000 | 210.000 | 168.000 |
| Đông Dạ | Ấn Loát - Hoàng Anh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 8 | 720.000 | 432.000 | 360.000 | 288.000 |
| Đông Lâm | Nhà ông Trần Văn Uy (giáp địa giới phường Phong Điền) - Nhà bà Hảo (Đội 1, Đông Lâm, đi qua trường Tiểu học Hương Lâm) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 9 | 720.000 | 432.000 | 360.000 | 288.000 |
| Hiền An | Công Thành (Cổng chào Phong Hòa) - Giáp địa giới hành chính phường Phong Điền I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 10 | 420.000 | 252.000 | 210.000 | 168.000 |
| Hiền An 1 | Hiền An (Tỉnh lộ 11B) - Giáp địa giới hành chính phường Phong Điền I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 11 | 210.000 | 126.000 | 102.000 | 84.000 |
| Hiền Lương | Địa giới hành chính phường Phong Điền - Địa giới hành chính xã Phong Mỹ (cũ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 12 | 720.000 | 432.000 | 360.000 | 288.000 |
| Hoa Lang | Giáp địa giới hành chính phường Phong Điền - Giáp địa giới hành chính phường Phong Dinh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 13 | 2.400.000 | 1.440.000 | 1.200.000 | 960.000 |
| Hoàng Anh | Cống tràn Kim Cang - Ngã ba họ Võ Tổ dân phố Phò Ninh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 14 | 1.200.000 | 720.000 | 600.000 | 480.000 |
| Hoàng Anh | Ranh giới nhà thờ Công giáo Bồ Điền - Cống tràn Kim Cang I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 14 | 1.800.000 | 1.080.000 | 900.000 | 720.000 |
| Hoàng Anh | Phong An - Ranh giới nhà thờ Công giáo Bồ Điền I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 14 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Hoàng Đại Canh | Phong Nhiêu - Giáp địa giới hành chính xã Đan Điền I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 15 | 840.000 | 504.000 | 420.000 | 336.000 |
| Hoàng Đại Canh | Hết ranh giới thửa đất ở bà Nguyễn Thị Hoa (thửa 397, tờ 121) - Giáp địa giới hành chính xã Đan Điền I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 15 | 600.000 | 360.000 | 298.800 | 238.800 |
| Hoàng Tam Hùng | Phong An - Giáp đường ra Bệnh viện Trung ương Huế 2 (Tổ dân phố Phò Ninh) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 16 | 2.400.000 | 1.440.000 | 1.200.000 | 960.000 |
| Hoàng Thái | Nhà bà: Hoàng Thị Mới (đường Hoàng Anh) - Nhà ông Hoàng Sơn (đội 2 Tổ dân phố Phò Ninh) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 17 | 720.000 | 432.000 | 360.000 | 288.000 |
| Hoàng Thị Thiu | Đường từ nhà ông Bình (Cao Ban) - Đến nhà Ông Vượng Truông Cầu) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 18 | 360.000 | 216.000 | 180.000 | 144.000 |
| Hoàng Tiến | Phò Ninh - Nhà ông Hồ Đình Sự (đội 1) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 19 | 420.000 | 252.000 | 210.000 | 168.000 |
| Hoàng Trình | Nhà văn hóa Truông Cầu - Tổ 1 Tổ dân phố Sơn Tùng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 20 | 300.000 | 180.000 | 150.000 | 120.000 |
| Hoàng Văn Gia | Cầu Kiệt giữa Tổ dân phố Hiền Lương - Giáp địa giới hành chính xã Đan Điền I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 21 | 300.000 | 180.000 | 150.000 | 120.000 |
| Hói Lươn | Sơn Quả - Cầu Hói Lươn I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 22 | 300.000 | 180.000 | 150.000 | 120.000 |
| Khánh Mỹ | Ấn Loát - Cầu Đồng Hội I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 23 | 210.000 | 126.000 | 102.000 | 84.000 |
| Khe Thai | Hết ranh giới thửa đất ở của ông Nguyễn Chiến (thửa số 106, Tờ bản đồ số 235 (tờ 74 cũ)) - Chân dốc Hố Rựa I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 24 | 120.000 | 72.000 | 60.000 | 48.000 |
| Khe Thai | Sơn Quả - Hết ranh giới thửa đất ở của ông Nguyễn Chiến (thửa số 106, Tờ bản đồ số 235 (tờ 74 cũ)) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 24 | 300.000 | 180.000 | 150.000 | 120.000 |
| Nguyễn Đình Thọ | Trần Đình Bá (Cổng làng Sơn Tùng) - Hoàng Đại Canh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 25 | 420.000 | 252.000 | 210.000 | 168.000 |
| Nguyễn Lương Nhàn | Hoàng Đại Canh - Hoa Lang I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 26 | 420.000 | 252.000 | 210.000 | 168.000 |
| Nguyễn Văn Thắng | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Khoái (Tổ dân phố Đông Lâm) - Giáp Tổ dân phố Vĩnh Hương I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 27 | 600.000 | 360.000 | 300.000 | 240.000 |
| Nguyễn Văn Thắng | Phong An - Đến nhà ông Nguyễn Khoái (Tổ dân phố Đông Lâm) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 27 | 900.000 | 540.000 | 450.000 | 360.000 |
| Phạm Tế | Hoàng Anh - Hoàng Tam Hùng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 28 | 420.000 | 252.000 | 210.000 | 168.000 |
| Phan Văn Truyền | Phong An - Xóm Bồ (hết địa giới phường Phong An cũ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 29 | 2.400.000 | 1.440.000 | 1.200.000 | 960.000 |
| Phe Tư | Cầu Phe Tư, Tổ Dân phố Cổ By 3 - Miếu Cây Bàng, Tổ Dân phố Phe Tư I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 30 | 300.000 | 180.000 | 150.000 | 120.000 |
| Phổ Lại | Nhà ông Trần Đình Tín, Tổ Dân phố Phổ Lại - Cầu Phổ Lại I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 31 | 210.000 | 126.000 | 102.000 | 84.000 |
| Phò Ninh | Hoàng Tam Hùng - Trường Tiểu học Phò Ninh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 32 | 720.000 | 432.000 | 360.000 | 288.000 |
| Phong An | Bắc cầu Thượng An ngoài - Nhà máy tinh bột sắn I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 33 | 1.800.000 | 1.080.000 | 900.000 | 720.000 |
| Phong An | Bắc cầu vượt đường sắt - Ranh giới phường Phong Điền I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 33 | 1.800.000 | 1.080.000 | 900.000 | 720.000 |
| Phong An | Ranh giới phía Nam Trường Trung học phổ thông Nguyễn Đình Chiểu - Nam cầu Thượng An Trong I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 33 | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.320.000 | 1.080.000 |
| Phong An | Bắc cầu Thượng An trong - Nam cầu Thượng An ngoài I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 33 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Phong An | Bắc cầu An Lỗ - Ranh giới phía Nam Trường Trung học phổ thông Nguyễn Đình Chiểu I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 33 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.800.000 | 1.440.000 |
| Phong Nhiêu | An Lỗ - Phan Văn Truyền I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 34 | 2.220.000 | 1.320.000 | 1.080.000 | 900.000 |
| Sơn Bồ | Tỉnh lộ 11B (nhà chị Bé Ninh /Ngã 3 lên Chùa Cổ By) - Trạm bơm Sơn Bồ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 35 | 300.000 | 180.000 | 150.000 | 120.000 |
| Sơn Quả | Cầu Ông Vàng - Nhà bà Bùi Tổ Dân phố Thanh Tân I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 36 | 420.000 | 252.000 | 210.000 | 168.000 |
| Sơn Tùng | Ngã Ba Vịnh - Tổ 1 (nhà ông Trần Phong) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 37 | 360.000 | 216.000 | 180.000 | 144.000 |
| Sơn Tùng | Hết ranh giới thửa đất ông Trần Nam (thửa 17, tờ số 163) - Hết ranh giới thửa đất ở bà Hoàng Thị Máng (thửa 48, tờ 123) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 37 | 240.000 | 144.000 | 119.400 | 95.400 |
| Thân Trọng Huề | Hoàng Đại Canh (Truông Cầu) - Nguyễn Đình Thọ (Bến đón Cao Ban) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 38 | 300.000 | 180.000 | 150.000 | 120.000 |
| Thanh Tân | Sơn Quả - Cầu Công Thành I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 39 | 420.000 | 252.000 | 210.000 | 168.000 |
| Trần Công Lãnh | Nhà văn hóa Triều Dương - Nhà Bà Liên (Bắc Thạnh) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 40 | 300.000 | 180.000 | 150.000 | 120.000 |
| Trần Đình Bá | Cổng làng Hiền Lương - Cổng làng Sơn Tùng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 41 | 420.000 | 252.000 | 210.000 | 168.000 |
| Trần Thị Chẻo | Phong An - Hoàng Anh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 42 | 720.000 | 432.000 | 360.000 | 288.000 |
| Trần Văn Đắc | Hoàng Đại Canh - Cống Gạch Thượng Hòa I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 43 | 300.000 | 180.000 | 150.000 | 120.000 |
| Triều Dương | Hoàng Đại Canh (Cổng làng Triều Dương) - Nhà ông Văn Gặp I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 44 | 270.000 | 162.000 | 132.000 | 108.000 |
| Trương Công Cẩn | Phong Nhiêu - Cổng làng Tổ dân phố Gia Viên I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 45 | 720.000 | 432.000 | 360.000 | 288.000 |
| Trương Thế Ai | Trương Công Cẩn (Cổng làng Tổ dân phố Gia Viên) - Cổng làng Tổ dân phố Sơn Tùng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 46 | 420.000 | 252.000 | 210.000 | 168.000 |
| Tứ Chánh | Cầu Đồng Hội - Cầu Hói Lươn I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 47 | 210.000 | 126.000 | 102.000 | 84.000 |
| Tứ Chánh - Phổ Lại | Đường Tứ Chánh - Đường Phổ Lại I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 48 | 210.000 | 126.000 | 102.000 | 84.000 |
| Tuyến Quốc lộ 1A (cũ) | Điểm đầu giao với Quốc lộ 1A - Bắc cầu vượt đường sắt I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 49 | 900.000 | 540.000 | 450.000 | 360.000 |
| Vĩnh Hương | Nguyễn Văn Thắng - Giáp ranh phường Phong Điền I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 50 | 420.000 | 252.000 | 210.000 | 168.000 |
| Các tuyến đường còn lại | II. Các tuyến đường chưa được đặt tên Mục 51 | 210.000 | 126.000 | 102.000 | 84.000 |
| Vùng 1: Các Tổ Dân phố: An Lỗ, Bồ Điền, Thượng An 1, Thượng An 2 và Phò Ninh | III. Các vùng còn lại Phường Phong Hiền (cũ) và Phường Phong An (cũ) Mục 52 | 420.000 | 264.000 | ||
| Vùng 2: Các Tổ Dân phố: Vùng Cao Ban cũ thuộc tổ dân phố Cao Ban -Truông Cầu - La Vần, Hiền Lương, Gia Viên, Vùng Thượng Hòa thuộc tổ dân phố Hưng Long - Thượng Hòa, Đông Lâm và Đông An | III. Các vùng còn lại Phường Phong Hiền (cũ) và Phường Phong An (cũ) Mục 53 | 258.000 | 174.000 | ||
| Vùng 3: - Các Tổ Dân phố: Cao Xá, Cao Ban - Truông Cầu - La Vần, Sơn Tùng, Bắc Triều Vịnh, Hưng Long - Thượng Hoà, Xóm Hói và Xóm Cồn thuộc Tổ Dân phố Hiền Lương, Vĩnh Hương, Phường Hóp, khu tái định cư Độn Hóc, xóm Ga - Các vị trí còn lại | III. Các vùng còn lại Phường Phong Hiền (cũ) và Phường Phong An (cũ) Mục 54 | 108.000 | |||
| Vùng 1: Các tổ dân phố: Đông Dạ, Hiền An | III. Các vùng còn lại Xã Phong Sơn (cũ) Mục 55 | 138.000 | 120.000 | ||
| Vùng 2: Dọc Tỉnh lộ 11B (tổ dân phố Hiền Sĩ đến Tổ dân phố Công Thành): từ hết vị trí 4 của đường giao thông chính kéo dài thêm 50m | III. Các vùng còn lại Xã Phong Sơn (cũ) Mục 56 | 120.000 | 108.000 | ||
| Vùng 3: - Các tổ dân phố: Tứ Chánh, Phổ Lại, Phe Tư, Sơn Bồ - Các vị trí còn lại | III. Các vùng còn lại Xã Phong Sơn (cũ) Mục 57 | 66.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (67 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| An Lỗ | Phong An - Giáp địa giới hành chính xã Đan Điền I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 1 | 4.000.000 | 2.400.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Ấn Loát | Hoàng Anh - Cầu Cháy I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 2 | 960.000 | 576.000 | 480.000 | 384.000 |
| Bồ Điền | Đình làng Bồ Điền (Tỉnh lộ 11B) - Hoàng Tam Hùng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 3 | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.360.000 | 1.120.000 |
| Chọ Tạng | Sơn Quả - Khe Thai I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 4 | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 160.000 |
| Cổ By | Cầu Cháy - Cầu Ông Vàng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 5 | 560.000 | 336.000 | 280.000 | 224.000 |
| Cổ Sơn | Cổ By (Quán ông Nguyễn Xuân, Tổ Dân phố Cổ By 3) - Cầu Phe Tư I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 6 | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 160.000 |
| Công Thành | Cầu Công Thành - Hiền An (Cổng chào Phong Hòa) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 7 | 560.000 | 336.000 | 280.000 | 224.000 |
| Đông Dạ | Ấn Loát - Hoàng Anh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 8 | 960.000 | 576.000 | 480.000 | 384.000 |
| Đông Lâm | Nhà ông Trần Văn Uy (giáp địa giới phường Phong Điền) - Nhà bà Hảo (Đội 1, Đông Lâm, đi qua trường Tiểu học Hương Lâm) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 9 | 960.000 | 576.000 | 480.000 | 384.000 |
| Hiền An | Công Thành (Cổng chào Phong Hòa) - Giáp địa giới hành chính phường Phong Điền I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 10 | 560.000 | 336.000 | 280.000 | 224.000 |
| Hiền An 1 | Hiền An (Tỉnh lộ 11B) - Giáp địa giới hành chính phường Phong Điền I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 11 | 280.000 | 168.000 | 136.000 | 112.000 |
| Hiền Lương | Địa giới hành chính phường Phong Điền - Địa giới hành chính xã Phong Mỹ (cũ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 12 | 960.000 | 576.000 | 480.000 | 384.000 |
| Hoa Lang | Giáp địa giới hành chính phường Phong Điền - Giáp địa giới hành chính phường Phong Dinh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 13 | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.600.000 | 1.280.000 |
| Hoàng Anh | Cống tràn Kim Cang - Ngã ba họ Võ Tổ dân phố Phò Ninh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 14 | 1.600.000 | 960.000 | 800.000 | 640.000 |
| Hoàng Anh | Ranh giới nhà thờ Công giáo Bồ Điền - Cống tràn Kim Cang I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 14 | 2.400.000 | 1.440.000 | 1.200.000 | 960.000 |
| Hoàng Anh | Phong An - Ranh giới nhà thờ Công giáo Bồ Điền I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 14 | 4.000.000 | 2.400.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Hoàng Đại Canh | Phong Nhiêu - Giáp địa giới hành chính xã Đan Điền I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 15 | 1.120.000 | 672.000 | 560.000 | 448.000 |
| Hoàng Đại Canh | Hết ranh giới thửa đất ở bà Nguyễn Thị Hoa (thửa 397, tờ 121) - Giáp địa giới hành chính xã Đan Điền I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 15 | 800.000 | 480.000 | 398.400 | 318.400 |
| Hoàng Tam Hùng | Phong An - Giáp đường ra Bệnh viện Trung ương Huế 2 (Tổ dân phố Phò Ninh) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 16 | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.600.000 | 1.280.000 |
| Hoàng Thái | Nhà bà: Hoàng Thị Mới (đường Hoàng Anh) - Nhà ông Hoàng Sơn (đội 2 Tổ dân phố Phò Ninh) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 17 | 960.000 | 576.000 | 480.000 | 384.000 |
| Hoàng Thị Thiu | Đường từ nhà ông Bình (Cao Ban) - Đến nhà Ông Vượng Truông Cầu) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 18 | 480.000 | 288.000 | 240.000 | 192.000 |
| Hoàng Tiến | Phò Ninh - Nhà ông Hồ Đình Sự (đội 1) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 19 | 560.000 | 336.000 | 280.000 | 224.000 |
| Hoàng Trình | Nhà văn hóa Truông Cầu - Tổ 1 Tổ dân phố Sơn Tùng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 20 | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 160.000 |
| Hoàng Văn Gia | Cầu Kiệt giữa Tổ dân phố Hiền Lương - Giáp địa giới hành chính xã Đan Điền I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 21 | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 160.000 |
| Hói Lươn | Sơn Quả - Cầu Hói Lươn I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 22 | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 160.000 |
| Khánh Mỹ | Ấn Loát - Cầu Đồng Hội I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 23 | 280.000 | 168.000 | 136.000 | 112.000 |
| Khe Thai | Hết ranh giới thửa đất ở của ông Nguyễn Chiến (thửa số 106, Tờ bản đồ số 235 (tờ 74 cũ)) - Chân dốc Hố Rựa I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 24 | 160.000 | 96.000 | 80.000 | 64.000 |
| Khe Thai | Sơn Quả - Hết ranh giới thửa đất ở của ông Nguyễn Chiến (thửa số 106, Tờ bản đồ số 235 (tờ 74 cũ)) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 24 | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 160.000 |
| Nguyễn Đình Thọ | Trần Đình Bá (Cổng làng Sơn Tùng) - Hoàng Đại Canh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 25 | 560.000 | 336.000 | 280.000 | 224.000 |
| Nguyễn Lương Nhàn | Hoàng Đại Canh - Hoa Lang I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 26 | 560.000 | 336.000 | 280.000 | 224.000 |
| Nguyễn Văn Thắng | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Khoái (Tổ dân phố Đông Lâm) - Giáp Tổ dân phố Vĩnh Hương I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 27 | 800.000 | 480.000 | 400.000 | 320.000 |
| Nguyễn Văn Thắng | Phong An - Đến nhà ông Nguyễn Khoái (Tổ dân phố Đông Lâm) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 27 | 1.200.000 | 720.000 | 600.000 | 480.000 |
| Phạm Tế | Hoàng Anh - Hoàng Tam Hùng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 28 | 560.000 | 336.000 | 280.000 | 224.000 |
| Phan Văn Truyền | Phong An - Xóm Bồ (hết địa giới phường Phong An cũ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 29 | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.600.000 | 1.280.000 |
| Phe Tư | Cầu Phe Tư, Tổ Dân phố Cổ By 3 - Miếu Cây Bàng, Tổ Dân phố Phe Tư I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 30 | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 160.000 |
| Phổ Lại | Nhà ông Trần Đình Tín, Tổ Dân phố Phổ Lại - Cầu Phổ Lại I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 31 | 280.000 | 168.000 | 136.000 | 112.000 |
| Phò Ninh | Hoàng Tam Hùng - Trường Tiểu học Phò Ninh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 32 | 960.000 | 576.000 | 480.000 | 384.000 |
| Phong An | Bắc cầu Thượng An ngoài - Nhà máy tinh bột sắn I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 33 | 2.400.000 | 1.440.000 | 1.200.000 | 960.000 |
| Phong An | Bắc cầu vượt đường sắt - Ranh giới phường Phong Điền I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 33 | 2.400.000 | 1.440.000 | 1.200.000 | 960.000 |
| Phong An | Ranh giới phía Nam Trường Trung học phổ thông Nguyễn Đình Chiểu - Nam cầu Thượng An Trong I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 33 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.760.000 | 1.440.000 |
| Phong An | Bắc cầu Thượng An trong - Nam cầu Thượng An ngoài I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 33 | 4.000.000 | 2.400.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Phong An | Bắc cầu An Lỗ - Ranh giới phía Nam Trường Trung học phổ thông Nguyễn Đình Chiểu I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 33 | 4.800.000 | 2.880.000 | 2.400.000 | 1.920.000 |
| Phong Nhiêu | An Lỗ - Phan Văn Truyền I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 34 | 2.960.000 | 1.760.000 | 1.440.000 | 1.200.000 |
| Sơn Bồ | Tỉnh lộ 11B (nhà chị Bé Ninh /Ngã 3 lên Chùa Cổ By) - Trạm bơm Sơn Bồ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 35 | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 160.000 |
| Sơn Quả | Cầu Ông Vàng - Nhà bà Bùi Tổ Dân phố Thanh Tân I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 36 | 560.000 | 336.000 | 280.000 | 224.000 |
| Sơn Tùng | Ngã Ba Vịnh - Tổ 1 (nhà ông Trần Phong) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 37 | 480.000 | 288.000 | 240.000 | 192.000 |
| Sơn Tùng | Hết ranh giới thửa đất ông Trần Nam (thửa 17, tờ số 163) - Hết ranh giới thửa đất ở bà Hoàng Thị Máng (thửa 48, tờ 123) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 37 | 320.000 | 192.000 | 159.200 | 127.200 |
| Thân Trọng Huề | Hoàng Đại Canh (Truông Cầu) - Nguyễn Đình Thọ (Bến đón Cao Ban) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 38 | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 160.000 |
| Thanh Tân | Sơn Quả - Cầu Công Thành I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 39 | 560.000 | 336.000 | 280.000 | 224.000 |
| Trần Công Lãnh | Nhà văn hóa Triều Dương - Nhà Bà Liên (Bắc Thạnh) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 40 | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 160.000 |
| Trần Đình Bá | Cổng làng Hiền Lương - Cổng làng Sơn Tùng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 41 | 560.000 | 336.000 | 280.000 | 224.000 |
| Trần Thị Chẻo | Phong An - Hoàng Anh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 42 | 960.000 | 576.000 | 480.000 | 384.000 |
| Trần Văn Đắc | Hoàng Đại Canh - Cống Gạch Thượng Hòa I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 43 | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 160.000 |
| Triều Dương | Hoàng Đại Canh (Cổng làng Triều Dương) - Nhà ông Văn Gặp I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 44 | 360.000 | 216.000 | 176.000 | 144.000 |
| Trương Công Cẩn | Phong Nhiêu - Cổng làng Tổ dân phố Gia Viên I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 45 | 960.000 | 576.000 | 480.000 | 384.000 |
| Trương Thế Ai | Trương Công Cẩn (Cổng làng Tổ dân phố Gia Viên) - Cổng làng Tổ dân phố Sơn Tùng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 46 | 560.000 | 336.000 | 280.000 | 224.000 |
| Tứ Chánh | Cầu Đồng Hội - Cầu Hói Lươn I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 47 | 280.000 | 168.000 | 136.000 | 112.000 |
| Tứ Chánh - Phổ Lại | Tứ Chánh - Phổ Lại I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 48 | 280.000 | 168.000 | 136.000 | 112.000 |
| Tuyến Quốc lộ 1A (cũ) | Điểm đầu giao với Quốc lộ 1A - Bắc cầu vượt đường sắt I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 49 | 1.200.000 | 720.000 | 600.000 | 480.000 |
| Vĩnh Hương | Nguyễn Văn Thắng - Giáp ranh phường Phong Điền I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 50 | 560.000 | 336.000 | 280.000 | 224.000 |
| Các tuyến đường còn lại | II. Các tuyến đường chưa được đặt tên Mục 51 | 280.000 | 168.000 | 136.000 | 112.000 |
| Vùng 1: Các Tổ Dân phố: An Lỗ, Bồ Điền, Thượng An 1, Thượng An 2 và Phò Ninh | III. Các vùng còn lại Phường Phong Hiền (cũ) và Phường Phong An (cũ) Mục 52 | 560.000 | 352.000 | ||
| Vùng 2: Các Tổ Dân phố: Vùng Cao Ban cũ thuộc tổ dân phố Cao Ban -Truông Cầu - La Vần, Hiền Lương, Gia Viên, Vùng Thượng Hòa thuộc tổ dân phố Hưng Long - Thượng Hòa, Đông Lâm và Đông An | III. Các vùng còn lại Phường Phong Hiền (cũ) và Phường Phong An (cũ) Mục 53 | 344.000 | 232.000 | ||
| Vùng 3: - Các Tổ Dân phố: Cao Xá, Cao Ban - Truông Cầu - La Vần, Sơn Tùng, Bắc Triều Vịnh, Hưng Long - Thượng Hoà, Xóm Hói và Xóm Cồn thuộc Tổ Dân phố Hiền Lương, Vĩnh Hương, Phường Hóp, khu tái định cư Độn Hóc, xóm Ga - Các vị trí còn lại | III. Các vùng còn lại Phường Phong Hiền (cũ) và Phường Phong An (cũ) Mục 54 | 144.000 | |||
| Vùng 1: Các tổ dân phố: Đông Dạ, Hiền An | III. Các vùng còn lại Xã Phong Sơn (cũ) Mục 55 | 184.000 | 160.000 | ||
| Vùng 2: Dọc Tỉnh lộ 11B (tổ dân phố Hiền Sĩ đến Tổ dân phố Công Thành): từ hết vị trí 4 của đường giao thông chính kéo dài thêm 50m | III. Các vùng còn lại Xã Phong Sơn (cũ) Mục 56 | 160.000 | 144.000 | ||
| Vùng 3: - Các tổ dân phố: Tứ Chánh, Phổ Lại, Phe Tư, Sơn Bồ - Các vị trí còn lại | III. Các vùng còn lại Xã Phong Sơn (cũ) Mục 57 | 88.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| Phường Phong Thái | 40.000 | 35.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| Phường Phong Thái | 46.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất xây dựng công trình sự nghiệp (67 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| An Lỗ | Phong An - Giáp địa giới hành chính xã Đan Điền I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 1 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 |
| Ấn Loát | Hoàng Anh - Cầu Cháy I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 2 | 600.000 | 360.000 | 300.000 | 240.000 |
| Bồ Điền | Đình làng Bồ Điền (Tỉnh lộ 11B) - Hoàng Tam Hùng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 3 | 1.750.000 | 1.050.000 | 850.000 | 700.000 |
| Chọ Tạng | Sơn Quả - Khe Thai I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 4 | 250.000 | 150.000 | 125.000 | 100.000 |
| Cổ By | Cầu Cháy - Cầu Ông Vàng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 5 | 350.000 | 210.000 | 175.000 | 140.000 |
| Cổ Sơn | Cổ By (Quán ông Nguyễn Xuân, Tổ Dân phố Cổ By 3) - Cầu Phe Tư I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 6 | 250.000 | 150.000 | 125.000 | 100.000 |
| Công Thành | Cầu Công Thành - Hiền An (Cổng chào Phong Hòa) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 7 | 350.000 | 210.000 | 175.000 | 140.000 |
| Đông Dạ | Ấn Loát - Hoàng Anh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 8 | 600.000 | 360.000 | 300.000 | 240.000 |
| Đông Lâm | Nhà ông Trần Văn Uy (giáp địa giới phường Phong Điền) - Nhà bà Hảo (Đội 1, Đông Lâm, đi qua trường Tiểu học Hương Lâm) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 9 | 600.000 | 360.000 | 300.000 | 240.000 |
| Hiền An | Công Thành (Cổng chào Phong Hòa) - Giáp địa giới hành chính phường Phong Điền I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 10 | 350.000 | 210.000 | 175.000 | 140.000 |
| Hiền An 1 | Hiền An (Tỉnh lộ 11B) - Giáp địa giới hành chính phường Phong Điền I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 11 | 175.000 | 105.000 | 85.000 | 70.000 |
| Hiền Lương | Địa giới hành chính phường Phong Điền - Địa giới hành chính xã Phong Mỹ (cũ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 12 | 600.000 | 360.000 | 300.000 | 240.000 |
| Hoa Lang | Giáp địa giới hành chính phường Phong Điền - Giáp địa giới hành chính phường Phong Dinh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 13 | 2.000.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Hoàng Anh | Cống tràn Kim Cang - Ngã ba họ Võ Tổ dân phố Phò Ninh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 14 | 1.000.000 | 600.000 | 500.000 | 400.000 |
| Hoàng Anh | Ranh giới nhà thờ Công giáo Bồ Điền - Cống tràn Kim Cang I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 14 | 1.500.000 | 900.000 | 750.000 | 600.000 |
| Hoàng Anh | Phong An - Ranh giới nhà thờ Công giáo Bồ Điền I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 14 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 |
| Hoàng Đại Canh | Phong Nhiêu - Giáp địa giới hành chính xã Đan Điền I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 15 | 700.000 | 420.000 | 350.000 | 280.000 |
| Hoàng Đại Canh | Hết ranh giới thửa đất ở bà Nguyễn Thị Hoa (thửa 397, tờ 121) - Giáp địa giới hành chính xã Đan Điền I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 15 | 500.000 | 300.000 | 249.000 | 199.000 |
| Hoàng Tam Hùng | Phong An - Giáp đường ra Bệnh viện Trung ương Huế 2 (Tổ dân phố Phò Ninh) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 16 | 2.000.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Hoàng Thái | Nhà bà: Hoàng Thị Mới (đường Hoàng Anh) - Nhà ông Hoàng Sơn (đội 2 Tổ dân phố Phò Ninh) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 17 | 600.000 | 360.000 | 300.000 | 240.000 |
| Hoàng Thị Thiu | Đường từ nhà ông Bình (Cao Ban) - Đến nhà Ông Vượng Truông Cầu) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 18 | 300.000 | 180.000 | 150.000 | 120.000 |
| Hoàng Tiến | Phò Ninh - Nhà ông Hồ Đình Sự (đội 1) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 19 | 350.000 | 210.000 | 175.000 | 140.000 |
| Hoàng Trình | Nhà văn hóa Truông Cầu - Tổ 1 Tổ dân phố Sơn Tùng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 20 | 250.000 | 150.000 | 125.000 | 100.000 |
| Hoàng Văn Gia | Cầu Kiệt giữa Tổ dân phố Hiền Lương - Giáp địa giới hành chính xã Đan Điền I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 21 | 250.000 | 150.000 | 125.000 | 100.000 |
| Hói Lươn | Sơn Quả - Cầu Hói Lươn I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 22 | 250.000 | 150.000 | 125.000 | 100.000 |
| Khánh Mỹ | Ấn Loát - Cầu Đồng Hội I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 23 | 175.000 | 105.000 | 85.000 | 70.000 |
| Khe Thai | Hết ranh giới thửa đất ở của ông Nguyễn Chiến (thửa số 106, Tờ bản đồ số 235 (tờ 74 cũ)) - Chân dốc Hố Rựa I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 24 | 100.000 | 60.000 | 50.000 | 40.000 |
| Khe Thai | Sơn Quả - Hết ranh giới thửa đất ở của ông Nguyễn Chiến (thửa số 106, Tờ bản đồ số 235 (tờ 74 cũ)) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 24 | 250.000 | 150.000 | 125.000 | 100.000 |
| Nguyễn Đình Thọ | Trần Đình Bá (Cổng làng Sơn Tùng) - Hoàng Đại Canh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 25 | 350.000 | 210.000 | 175.000 | 140.000 |
| Nguyễn Lương Nhàn | Hoàng Đại Canh - Hoa Lang I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 26 | 350.000 | 210.000 | 175.000 | 140.000 |
| Nguyễn Văn Thắng | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Khoái (Tổ dân phố Đông Lâm) - Giáp Tổ dân phố Vĩnh Hương I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 27 | 500.000 | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Nguyễn Văn Thắng | Phong An - Đến nhà ông Nguyễn Khoái (Tổ dân phố Đông Lâm) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 27 | 750.000 | 450.000 | 375.000 | 300.000 |
| Phạm Tế | Hoàng Anh - Hoàng Tam Hùng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 28 | 350.000 | 210.000 | 175.000 | 140.000 |
| Phan Văn Truyền | Phong An - Xóm Bồ (hết địa giới phường Phong An cũ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 29 | 2.000.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Phe Tư | Cầu Phe Tư, Tổ Dân phố Cổ By 3 - Miếu Cây Bàng, Tổ Dân phố Phe Tư I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 30 | 250.000 | 150.000 | 125.000 | 100.000 |
| Phổ Lại | Nhà ông Trần Đình Tín, Tổ Dân phố Phổ Lại - Cầu Phổ Lại I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 31 | 175.000 | 105.000 | 85.000 | 70.000 |
| Phò Ninh | Hoàng Tam Hùng - Trường Tiểu học Phò Ninh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 32 | 600.000 | 360.000 | 300.000 | 240.000 |
| Phong An | Bắc cầu Thượng An ngoài - Nhà máy tinh bột sắn I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 33 | 1.500.000 | 900.000 | 750.000 | 600.000 |
| Phong An | Bắc cầu vượt đường sắt - Ranh giới phường Phong Điền I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 33 | 1.500.000 | 900.000 | 750.000 | 600.000 |
| Phong An | Ranh giới phía Nam Trường Trung học phổ thông Nguyễn Đình Chiểu - Nam cầu Thượng An Trong I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 33 | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.100.000 | 900.000 |
| Phong An | Bắc cầu Thượng An trong - Nam cầu Thượng An ngoài I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 33 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 |
| Phong An | Bắc cầu An Lỗ - Ranh giới phía Nam Trường Trung học phổ thông Nguyễn Đình Chiểu I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 33 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Phong Nhiêu | An Lỗ - Phan Văn Truyền I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 34 | 1.850.000 | 1.100.000 | 900.000 | 750.000 |
| Sơn Bồ | Tỉnh lộ 11B (nhà chị Bé Ninh /Ngã 3 lên Chùa Cổ By) - Trạm bơm Sơn Bồ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 35 | 250.000 | 150.000 | 125.000 | 100.000 |
| Sơn Quả | Cầu Ông Vàng - Nhà bà Bùi Tổ Dân phố Thanh Tân I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 36 | 350.000 | 210.000 | 175.000 | 140.000 |
| Sơn Tùng | Ngã Ba Vịnh - Tổ 1 (nhà ông Trần Phong) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 37 | 300.000 | 180.000 | 150.000 | 120.000 |
| Sơn Tùng | Hết ranh giới thửa đất ông Trần Nam (thửa 17, tờ số 163) - Hết ranh giới thửa đất ở bà Hoàng Thị Máng (thửa 48, tờ 123) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 37 | 200.000 | 120.000 | 99.500 | 79.500 |
| Thân Trọng Huề | Hoàng Đại Canh (Truông Cầu) - Nguyễn Đình Thọ (Bến đón Cao Ban) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 38 | 250.000 | 150.000 | 125.000 | 100.000 |
| Thanh Tân | Sơn Quả - Cầu Công Thành I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 39 | 350.000 | 210.000 | 175.000 | 140.000 |
| Trần Công Lãnh | Nhà văn hóa Triều Dương - Nhà Bà Liên (Bắc Thạnh) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 40 | 250.000 | 150.000 | 125.000 | 100.000 |
| Trần Đình Bá | Cổng làng Hiền Lương - Cổng làng Sơn Tùng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 41 | 350.000 | 210.000 | 175.000 | 140.000 |
| Trần Thị Chẻo | Phong An - Hoàng Anh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 42 | 600.000 | 360.000 | 300.000 | 240.000 |
| Trần Văn Đắc | Hoàng Đại Canh - Cống Gạch Thượng Hòa I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 43 | 250.000 | 150.000 | 125.000 | 100.000 |
| Triều Dương | Hoàng Đại Canh (Cổng làng Triều Dương) - Nhà ông Văn Gặp I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 44 | 225.000 | 135.000 | 110.000 | 90.000 |
| Trương Công Cẩn | Phong Nhiêu - Cổng làng Tổ dân phố Gia Viên I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 45 | 600.000 | 360.000 | 300.000 | 240.000 |
| Trương Thế Ai | Trương Công Cẩn (Cổng làng Tổ dân phố Gia Viên) - Cổng làng Tổ dân phố Sơn Tùng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 46 | 350.000 | 210.000 | 175.000 | 140.000 |
| Tứ Chánh | Cầu Đồng Hội - Cầu Hói Lươn I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 47 | 175.000 | 105.000 | 85.000 | 70.000 |
| Tứ Chánh - Phổ Lại | Tứ Chánh - Phổ Lại I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 48 | 175.000 | 105.000 | 85.000 | 70.000 |
| Tuyến Quốc lộ 1A (cũ) | Điểm đầu giao với Quốc lộ 1A - Bắc cầu vượt đường sắt I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 49 | 750.000 | 450.000 | 375.000 | 300.000 |
| Vĩnh Hương | Nguyễn Văn Thắng - Giáp ranh phường Phong Điền I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 50 | 350.000 | 210.000 | 175.000 | 140.000 |
| Các tuyến đường còn lại | II. Các tuyến đường chưa được đặt tên Mục 51 | 175.000 | 105.000 | 85.000 | 70.000 |
| Vùng 1: Các Tổ Dân phố: An Lỗ, Bồ Điền, Thượng An 1, Thượng An 2 và Phò Ninh | III. Các vùng còn lại Phường Phong Hiền (cũ) và Phường Phong An (cũ) Mục 52 | 350.000 | 220.000 | ||
| Vùng 2: Các Tổ Dân phố: Vùng Cao Ban cũ thuộc tổ dân phố Cao Ban -Truông Cầu - La Vần, Hiền Lương, Gia Viên, Vùng Thượng Hòa thuộc tổ dân phố Hưng Long - Thượng Hòa, Đông Lâm và Đông An | III. Các vùng còn lại Phường Phong Hiền (cũ) và Phường Phong An (cũ) Mục 53 | 215.000 | 145.000 | ||
| Vùng 3: - Các Tổ Dân phố: Cao Xá, Cao Ban - Truông Cầu - La Vần, Sơn Tùng, Bắc Triều Vịnh, Hưng Long - Thượng Hoà, Xóm Hói và Xóm Cồn thuộc Tổ Dân phố Hiền Lương, Vĩnh Hương, Phường Hóp, khu tái định cư Độn Hóc, xóm Ga - Các vị trí còn lại | III. Các vùng còn lại Phường Phong Hiền (cũ) và Phường Phong An (cũ) Mục 54 | 90.000 | |||
| Vùng 1: Các tổ dân phố: Đông Dạ, Hiền An | III. Các vùng còn lại Xã Phong Sơn (cũ) Mục 55 | 115.000 | 100.000 | ||
| Vùng 2: Dọc Tỉnh lộ 11B (tổ dân phố Hiền Sĩ đến Tổ dân phố Công Thành): từ hết vị trí 4 của đường giao thông chính kéo dài thêm 50m | III. Các vùng còn lại Xã Phong Sơn (cũ) Mục 56 | 100.000 | 90.000 | ||
| Vùng 3: - Các tổ dân phố: Tứ Chánh, Phổ Lại, Phe Tư, Sơn Bồ - Các vị trí còn lại | III. Các vùng còn lại Xã Phong Sơn (cũ) Mục 57 | 55.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 08/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 02/06/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Huế.