Bảng giá đất Phường Thanh Thủy, Huế từ 01/01/2026
596 đoạn tuyến, khu vực theo 9 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 54/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.
Giá đất ở cao nhất tại Phường Thanh Thủy là 20.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Hoàng Quốc Việt, đoạn Giáp ranh phường An cựu đến Võ Chí Công), theo bảng giá áp dụng từ 02/06/2026.
Nghị quyết 08/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 02/06/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất tại các khu quy hoạch (116 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Khu dân cư Vịnh Mộc | Đường 11,5m Mục 1 | 3.900.000 |
| Khu dân cư Vịnh Mộc | Đường 9,5m Mục 1 | 2.900.000 |
| Khu dân cư Vịnh Mộc | Đường 7,5m Mục 1 | 2.900.000 |
| Khu tái định cư Thủy Dương giai đoạn 1, 2 | Đường 56,0m Mục 2 | 11.400.000 |
| Khu tái định cư Thủy Dương giai đoạn 1, 2 | Đường 16,5m Mục 2 | 8.900.000 |
| Khu tái định cư Thủy Dương giai đoạn 1, 2 | Đường 13,5m Mục 2 | 8.900.000 |
| Khu tái định cư Thủy Dương giai đoạn 1, 2 | Đường 11,5m Mục 2 | 7.600.000 |
| Khu tái định cư Thủy Dương giai đoạn 1, 2 | Đường 10,5m Mục 2 | 7.600.000 |
| Khu dân cư Tổ 12 | Đường 13,5m Mục 3 | 3.900.000 |
| Khu dân cư Tổ 12 | Đường 12,0m Mục 3 | 3.900.000 |
| Khu dân cư tiếp giáp Hói Cây Sen | Đường 18,5m Mục 4 | 6.100.000 |
| Khu dân cư tiếp giáp Hói Cây Sen | Đường 15,5m Mục 4 | 5.100.000 |
| Khu dân cư tiếp giáp Hói Cây Sen | Đường 13,5m Mục 4 | 5.100.000 |
| Khu dân cư tiếp giáp Hói Cây Sen | Đường 12,0m Mục 4 | 5.100.000 |
| Khu dân cư liền kề Khu đô thị mới CIC8 | Đường 24,0m Mục 5 | 7.600.000 |
| Khu dân cư liền kề Khu đô thị mới CIC8 | Đường 19,5m Mục 5 | 6.100.000 |
| Khu dân cư liền kề Khu đô thị mới CIC8 | Đường 13,0m Mục 5 | 5.100.000 |
| Khu tái định cư Thủy Dương giai đoạn 3 | Đường 56,0m Mục 6 | 11.400.000 |
| Khu tái định cư Thủy Dương giai đoạn 3 | Đường 18,5m Mục 6 | 8.900.000 |
| Khu tái định cư Thủy Dương giai đoạn 3 | Đường 15,5m Mục 6 | 7.600.000 |
| Khu tái định cư Thủy Dương giai đoạn 3 | Đường 12,0m Mục 6 | 7.600.000 |
| Khu dân cư Đông Nam Thủy An | Đường 24,5m Mục 7 | 12.400.000 |
| Khu dân cư Đông Nam Thủy An | Đường 13,5m Mục 7 | 8.800.000 |
| Khu dân cư Đông Nam Thủy An | Đường 12,0m Mục 7 | 8.800.000 |
| Khu dân cư Đông Nam Thủy An | Đường 11,0m Mục 7 | 8.800.000 |
| Khu dân cư Đông Nam Thủy An | Đường 5,0m Mục 7 | 1.900.000 |
| Khu nhà ở An Đông | Đường 18,5m Mục 8 | 9.000.000 |
| Khu nhà ở An Đông | Đường 16,5m Mục 8 | 9.000.000 |
| Khu nhà ở An Đông | Đường 12,0m Mục 8 | 8.800.000 |
| Khu nhà ở An Đông | Đường 11,5m Mục 8 | 6.700.000 |
| Khu nhà ở An Đông | Đường 11,25m Mục 8 | 6.700.000 |
| Khu nhà ở An Đông | Đường 11,0m Mục 8 | 6.700.000 |
| Khu nhà ở An Đông | Đường 10,0m Mục 8 | 6.700.000 |
| Khu nhà ở An Đông | Đường 8,0m Mục 8 | 4.500.000 |
| Khu nhà ở An Đông | Đường 7,5m Mục 8 | 4.500.000 |
| Khu nhà ở An Đông | Đường 7,0m Mục 8 | 4.500.000 |
| Khu nhà ở An Đông | Đường 5,0m Mục 8 | 4.500.000 |
| Khu dân cư OTT4 thuộc khu E – Đô thị mới An Vân Dương | Đường 15,5m Mục 9 | 2.900.000 |
| Khu dân cư OTT4 thuộc khu E – Đô thị mới An Vân Dương | Đường 12,0m Mục 9 | 2.400.000 |
| Khu dân cư OTT8, OTT9 thuộc khu E – Đô thị mới An Vân Dương | Đường 18,5m Mục 10 | 3.900.000 |
| Khu dân cư OTT8, OTT9 thuộc khu E – Đô thị mới An Vân Dương | Đường 15,5m Mục 10 | 2.900.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật tổ 14 | Đường 13,5m Mục 11 | 2.900.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật tổ 14 | Đường 12,0m Mục 11 | 2.900.000 |
| Khu tái định cư tổ 11 | Đường 13,5m Mục 12 | 2.900.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Thanh Lam | Đường 36,0m Mục 13 | 4.400.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Thanh Lam | Đường 24,0m Mục 13 | 4.400.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Thanh Lam | Đường 19,5m Mục 13 | 4.400.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Thanh Lam | Đường 12,0m Mục 13 | 2.900.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Thanh Lam | Đường 5,5m Mục 13 | 2.400.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Thanh Lam | Đường 3,5m Mục 13 | 1.900.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Tổ 9 | Đường 36,0m Mục 14 | 4.400.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Tổ 9 | Đường 13,5m Mục 14 | 2.900.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Tổ 9 | Đường 12,0m Mục 14 | 2.400.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Tổ 9 | Đường 5,0m Mục 14 | 1.900.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư đường Nguyễn Văn Chư, Tổ 8 phường Thủy Phương (cũ) | Đường 12,0m Mục 15 | 2.700.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư đường Nguyễn Văn Chư, Tổ 8 phường Thủy Phương (cũ) | Đường 9,0m Mục 15 | 1.800.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư đường Nguyễn Văn Chư, Tổ 8 phường Thủy Phương (cũ) | Đường 7,5m Mục 15 | 1.700.000 |
| Khu Hạ tầng kỹ thuật dân cư Tổ 9 (Khu dân cư Tổ 9 và Tổ 14) | Đường 13,5m Mục 16 | 2.900.000 |
| Khu Hạ tầng kỹ thuật dân cư Tổ 9 (Khu dân cư Tổ 9 và Tổ 14) | Đường 12,0m Mục 16 | 2.900.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư TĐC2 | Đường 26,0m Mục 17 | 10.200.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư TĐC2 | Đường 19,5m Mục 17 | 8.800.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư TĐC2 | Đường 16,5m Mục 17 | 8.500.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư TĐC2 | Đường 13,5m Mục 17 | 7.600.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư TĐC2 | Đường 10,5m Mục 17 | 5.800.000 |
| Khu Tái định cư Thủy Thanh giai đoạn 1, 2, 3 | Đường 26,0m Mục 18 | 8.900.000 |
| Khu Tái định cư Thủy Thanh giai đoạn 1, 2, 3 | Đường 19,5m Mục 18 | 6.100.000 |
| Khu Tái định cư Thủy Thanh giai đoạn 1, 2, 3 | Đường 18,5m Mục 18 | 6.100.000 |
| Khu Tái định cư Thủy Thanh giai đoạn 1, 2, 3 | Đường 16,5m Mục 18 | 6.100.000 |
| Khu Tái định cư Thủy Thanh giai đoạn 1, 2, 3 | Đường 15,5m Mục 18 | 6.100.000 |
| Khu Tái định cư Thủy Thanh giai đoạn 1, 2, 3 | Đường 13,5m Mục 18 | 5.100.000 |
| Khu Tái định cư Thủy Thanh giai đoạn 1, 2, 3 | Đường 12,0m Mục 18 | 5.100.000 |
| Khu Tái định cư Thủy Thanh giai đoạn 1, 2, 3 | Đường 10,5m Mục 18 | 5.100.000 |
| Hạ tầng khu dân cư Trạm Bơm | Đường 31,0m Mục 19 | 1.900.000 |
| Hạ tầng khu dân cư Trạm Bơm | Đường 12,0m Mục 19 | 1.600.000 |
| Khu quy hoạch Hói Sai Thượng | Đường 15,5m Mục 20 | 4.400.000 |
| Khu quy hoạch Hói Sai Thượng | Đường 13,5m Mục 20 | 4.400.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật Khu Trung tâm xã Thủy Thanh (cũ) | Đường 26,0m Mục 21 | 5.600.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật Khu Trung tâm xã Thủy Thanh (cũ) | Đường 22,0m Mục 21 | 4.800.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật Khu Trung tâm xã Thủy Thanh (cũ) | Đường 12,0m Mục 21 | 2.400.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật khu xen ghép TDC5 và khu CTR13 | Đường 19,5m Mục 22 | 7.700.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật khu xen ghép TDC5 và khu CTR13 | Đường 13,5m Mục 22 | 6.600.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật khu xen ghép TDC5 và khu CTR13 | Đường 12,5m Mục 22 | 5.200.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật khu xen ghép TDC5 và khu CTR13 | Đường từ 11,5m trở xuống Mục 22 | 5.200.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thông Vân Thê Trung | Đường 12,0m Mục 23 | 2.400.000 |
| Khu xen cư Thanh Thủy Chánh | Đường 5,0m Mục 24 | 1.900.000 |
| Khu đất xen ghép tổ 3 (Hồ Cá ông Sang) (tổ 3A phường Thanh Thủy) | Đường 12,0m Mục 25 | 4.100.000 |
| Khu đất xen ghép tổ 3 (Hồ Cá ông Sang) (tổ 3A phường Thanh Thủy) | Đường 10,5m Mục 25 | 3.100.000 |
| Khu đất xen ghép tổ 3 (Hồ Cá ông Sang) (tổ 3A phường Thanh Thủy) | Đường 7,5m Mục 25 | 2.900.000 |
| Khu đất xen ghép tổ 3 (Hồ Cá ông Sang) (tổ 3A phường Thanh Thủy) | Đường 4,0m Mục 25 | 2.500.000 |
| Giai đoạn 1: Hạ tầng kỹ thuật thuộc dự án Tổ hợp nhà ở, thương mại - dịch vụ và vui chơi giải trí An Đông | Đường 25,5m Mục 26 | 13.000.000 |
| Giai đoạn 1: Hạ tầng kỹ thuật thuộc dự án Tổ hợp nhà ở, thương mại - dịch vụ và vui chơi giải trí An Đông | Đường 24,0m Mục 26 | 11.200.000 |
| Giai đoạn 1: Hạ tầng kỹ thuật thuộc dự án Tổ hợp nhà ở, thương mại - dịch vụ và vui chơi giải trí An Đông | Đường 14,0m Mục 26 | 8.800.000 |
| Giai đoạn 1: Hạ tầng kỹ thuật thuộc dự án Tổ hợp nhà ở, thương mại - dịch vụ và vui chơi giải trí An Đông | Đường 13,5m Mục 26 | 8.800.000 |
| Giai đoạn 1: Hạ tầng kỹ thuật thuộc dự án Tổ hợp nhà ở, thương mại - dịch vụ và vui chơi giải trí An Đông | Đường 12,0m Mục 26 | 8.800.000 |
| Giai đoạn 1: Hạ tầng kỹ thuật thuộc dự án Tổ hợp nhà ở, thương mại - dịch vụ và vui chơi giải trí An Đông | Đường 11,0m Mục 26 | 6.700.000 |
| Giai đoạn 1: Hạ tầng kỹ thuật thuộc dự án Tổ hợp nhà ở, thương mại - dịch vụ và vui chơi giải trí An Đông | Đường 10,0m Mục 26 | 6.700.000 |
| Giai đoạn 1: Hạ tầng kỹ thuật thuộc dự án Tổ hợp nhà ở, thương mại - dịch vụ và vui chơi giải trí An Đông | Đường 7,5m Mục 26 | 4.500.000 |
| Khu dân cư CTR11, CTR12 và LK10-LK13 | Đường 26,0m Mục 27 | 15.300.000 |
| Khu dân cư CTR11, CTR12 và LK10-LK13 | Đường 19,5m Mục 27 | 9.300.000 |
| Khu dân cư CTR11, CTR12 và LK10-LK13 | Đường 13,5m Mục 27 | 6.700.000 |
| Khu dân cư CTR11, CTR12 và LK10-LK13 | Đường 12,0m Mục 27 | 6.700.000 |
| Khu dân cư CTR11, CTR12 và LK10-LK13 | Đường 7,5m Mục 27 | 6.000.000 |
| Khu dân cư CTR11, CTR12 và LK10-LK13 | Đường 5,5m Mục 27 | 6.000.000 |
| Khu đô thị sinh thái tại xã Thủy Thanh, thị xã Hương Thủy | Đường 27,7m Mục 28 | 15.300.000 |
| Khu đô thị sinh thái tại xã Thủy Thanh, thị xã Hương Thủy | Đường 26,0m Mục 28 | 11.200.000 |
| Khu đô thị sinh thái tại xã Thủy Thanh, thị xã Hương Thủy | Đường 24,0m Mục 28 | 11.200.000 |
| Khu đô thị sinh thái tại xã Thủy Thanh, thị xã Hương Thủy | Đường 19,5m Mục 28 | 8.000.000 |
| Khu đô thị sinh thái tại xã Thủy Thanh, thị xã Hương Thủy | Đường 14,5m Mục 28 | 5.700.000 |
| Khu đô thị sinh thái tại xã Thủy Thanh, thị xã Hương Thủy | Đường 13,5m Mục 28 | 5.700.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khác | Đường 24,5m trở lên Mục 29 | 14.500.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khác | Đường từ 22,0m đến 24,0m Mục 29 | 13.000.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khác | Đường từ 20,0m đến 22,0m Mục 29 | 13.000.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khác | Đường từ 17,0m đến 19,5m Mục 29 | 9.000.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khác | Đường từ 14,0m đến 16,5m Mục 29 | 7.000.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khác | Đường từ 11,0m đến 13,5m Mục 29 | 7.000.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khác | Đường từ 4,0m đến 10,5m Mục 29 | 6.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| Phường Thanh Thủy | 33.000 | 29.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (117 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| An Thường Công Chúa | Nguyễn Tất Thành - Khúc Thừa Dụ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 1 | 4.800.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 1.000.000 |
| Bùi Xuân Phái | Võ Văn Kiệt - Võ Duy Ninh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 2 | 5.200.000 | 3.000.000 | 1.900.000 | 1.100.000 |
| Các đường nối từ đường Nguyễn Tất Thành đến Đường sắt | Nguyễn Tất Thành - Đường sắt I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 3 | 2.000.000 | 1.100.000 | 740.000 | 420.000 |
| Các tuyến đường có điểm đầu là đường Nguyễn Tất Thành đến điểm cuối là đường Khúc Thừa Dụ (Các đường Kiệt của đường Nguyễn Tất Thành | Nguyễn Tất Thành - Khúc Thừa Dụ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 4 | 3.600.000 | 2.100.000 | 1.300.000 | 760.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc Tổ 1 đến Tổ 11 | I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 5 | 1.500.000 | 850.000 | 550.000 | 320.000 |
| Các tuyến đường còn lại Tổ 12 | I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 6 | 1.200.000 | 680.000 | 440.000 | 250.000 |
| Các tuyến đường nối Nguyễn Tất Thành có điểm đầu Nguyễn Tất Thành - điểm cuối đến hết đường (Các đường Kiệt của đường Nguyễn Tất Thành) | Nguyễn Tất Thành - Hết đường I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 7 | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 570.000 |
| Cao Bá Đạt | Tôn Thất Sơn - Nguyễn Viết Xuân I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 8 | 1.500.000 | 850.000 | 550.000 | 320.000 |
| Châu Thượng Văn | Nguyễn Tất Thành - Khúc Thừa Dụ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 9 | 5.200.000 | 3.000.000 | 1.900.000 | 1.100.000 |
| Dạ Lê | Nguyễn Tất Thành - Cầu ông Bang I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 10 | 5.200.000 | 3.000.000 | 1.900.000 | 1.100.000 |
| Dạ Lê | Cầu ông Bang - Ngã ba đường vào nhà máy Vi Sinh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 10 | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 570.000 |
| Dạ Lê | Ngã ba đường vào nhà máy Vi Sinh - Dốc Sốt rét (giáp Phú Sơn) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 10 | 1.500.000 | 850.000 | 550.000 | 320.000 |
| Dương Nguyên Trực | Ngô Thế Vinh - Trưng Nữ Vương I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 11 | 2.000.000 | 1.100.000 | 740.000 | 420.000 |
| Dương Thiệu Tước | Giáp thành phố Huế - Chân Cầu Vượt I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 12 | 4.800.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 1.000.000 |
| Dương Thiệu Tước | Chân Cầu Vượt - Cổng nhà máy Dệt May I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 12 | 6.300.000 | 3.600.000 | 2.300.000 | 1.300.000 |
| Dương Thiệu Tước | Cổng Nhà máy Dệt may - Trưng Nữ Vương I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 12 | 4.800.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 1.000.000 |
| Đại Giang | Võ Chí Công - Hói cây Sen I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 13 | 4.800.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 1.000.000 |
| Đại Giang | Ranh giới phường Thủy Dương (cũ) - Tỉnh lộ 3 I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 13 | 1.200.000 | 680.000 | 440.000 | 250.000 |
| Đỗ Nhuận | Nguyễn Như Đỗ - Nguyễn Đức Tâm I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 14 | 10.000.000 | 5.700.000 | 3.700.000 | 2.100.000 |
| Đường nối Dương Thiệu Tước từ điểm đầu Kiệt 50 Dương Thiệu Tước | Dương Thiệu Tước (Hồ cá ông Sang) - Nguyễn Hữu Cảnh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 15 | 4.800.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 1.000.000 |
| Đường nối Dương Thiệu Tước từ số nhà 2/50 Dương Thiệu Tước | Số nhà 2/50 Dương Thiệu Tước - Giáp ranh giới phường An Cựu I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 16 | 2.900.000 | 1.700.000 | 1.100.000 | 610.000 |
| Đường nối Khúc Thừa Dụ từ số nhà 72 Khúc Thừa Dụ | Khúc Thừa Dụ - Nhà văn hóa tổ 6A I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 17 | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 570.000 |
| Đường nối Khúc Thừa Dụ từ số nhà 78 Khúc Thừa Dụ | Khúc Thừa Dụ - Miếu I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 18 | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 570.000 |
| Đường nối Nguyễn Hữu Cảnh | Nguyễn Hữu Cảnh - Võ Văn Kiệt I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 19 | 4.800.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 1.000.000 |
| Đường nối Nguyễn Tất Thành đến Khúc Thừa Dụ (Đối diện đường Dạ Lê) | Nguyễn Tất Thành - Khúc Thừa Dụ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 20 | 5.200.000 | 3.000.000 | 1.900.000 | 1.100.000 |
| Đường nối Nguyễn Tất Thành từ số nhà 13 Nguyễn Tất Thành | Nguyễn Tất Thành - Nhà ông Phước (cuối đường) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 21 | 6.300.000 | 3.600.000 | 2.300.000 | 1.300.000 |
| Đường nối Nguyễn Tất Thành từ số nhà 203 Nguyễn Tất Thành | Nguyễn Tất Thành - Khúc Thừa Dụ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 22 | 4.800.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 1.000.000 |
| Đường nối Nguyễn Tất Thành từ số nhà 237 Nguyễn Tất Thành | Nguyễn Tất Thành - Khúc Thừa Dụ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 23 | 4.800.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 1.000.000 |
| Đường nối Nguyễn Tất Thành từ số nhà 269 Nguyễn Tất Thành | Nguyễn Tất Thành - Triệu Thái I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 24 | 3.600.000 | 2.100.000 | 1.300.000 | 760.000 |
| Đường nối Nguyễn Tất Thành từ số nhà 272 Nguyễn Tất Thành | Nguyễn Tất Thành (nhà ông Tá) - Trưng Nữ Vương I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 25 | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 570.000 |
| Đường nối Nguyễn Tất Thành từ số nhà 35 Nguyễn Tất Thành | Nguyễn Tất Thành - Đài Phát sóng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 26 | 10.000.000 | 5.700.000 | 3.700.000 | 2.100.000 |
| Đường nối Nguyễn Tất Thành từ số nhà 5 Nguyễn Tất Thành | Nguyễn Tất Thành - Nhà ông Hồ Xuân Cường (cuối đường) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 27 | 8.400.000 | 4.800.000 | 3.100.000 | 1.800.000 |
| Đường tránh phía Tây Huế (Quốc lộ 1A phía Tây Huế) | Ranh giới Khu vực Hương Thủy - Ranh giới phường Thủy Xuân I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 28 | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 570.000 |
| Đường vào khu tái định cư Thủy Dương - Tự Đức | Võ Chí Công - Nhà bà Ngâu (Tái định cư) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 29 | 4.800.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 1.000.000 |
| Giáp Hải | Trưng Nữ Vương - Nguyễn Viết Xuân I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 30 | 1.500.000 | 850.000 | 550.000 | 320.000 |
| Hà Thọ Lộc | Nguyễn Tất Thành - Khúc Thừa Dụ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 31 | 5.200.000 | 3.000.000 | 1.900.000 | 1.100.000 |
| Hồ Biểu Chánh | Nguyễn Viết Xuân - Đường tránh phía Tây Huế (Quốc lộ 1A phía Tây Huế) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 32 | 1.500.000 | 850.000 | 550.000 | 320.000 |
| Hoàng Minh Giám | Nguyễn Tất Thành - Trưng Nữ Vương I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 33 | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 570.000 |
| Hoàng Quốc Việt | Giáp ranh phường An cựu - Võ Chí Công I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 34 | 20.500.000 | 11.500.000 | 7.600.000 | 4.900.000 |
| Khúc Thừa Dụ | Phạm Văn Thanh - Hà Thọ Lộc I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 35 | 5.200.000 | 3.000.000 | 1.900.000 | 1.100.000 |
| Khúc Thừa Dụ | Hà Thọ Lộc - Võ Trọng Bình I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 35 | 3.600.000 | 2.100.000 | 1.300.000 | 760.000 |
| Lê Chí | Trạm Phát sóng - Sông Lợi Nông I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 36 | 10.000.000 | 5.700.000 | 3.700.000 | 2.100.000 |
| Lê Trung Tông | Ranh giới phường An Cựu - Triệu Thị Trinh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 37 | 11.500.000 | 6.600.000 | 4.300.000 | 2.400.000 |
| Lợi Nông | Ranh giới phường Thủy Dương (cũ) - Tỉnh lộ 3 I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 38 | 1.200.000 | 680.000 | 440.000 | 250.000 |
| Lưu Nhân Chú | Nguyễn Như Đỗ - Khu Quy hoạch Thủy Thanh giai đoạn 2 I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 39 | 10.000.000 | 5.700.000 | 3.700.000 | 2.100.000 |
| Mạc Ninh Bang | Sông Lợi Nông - Khúc Thừa Dụ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 40 | 10.000.000 | 5.700.000 | 3.700.000 | 2.100.000 |
| Ngô Nhân Tuấn | Nguyễn Văn Chính - Nguyễn Viết Xuân I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 41 | 3.600.000 | 2.100.000 | 1.300.000 | 760.000 |
| Ngô Thế Vinh | Nguyễn Tất Thành - Tôn Thất Sơn I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 42 | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 570.000 |
| Nguyễn Công Duẫn | Nguyễn Giản Thanh - Thửa đất số 207, tờ bản đồ số 06 (Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư và tái định cư Hói Cây Sen giai đoạn 3) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 43 | 10.000.000 | 5.700.000 | 3.700.000 | 2.100.000 |
| Nguyễn Danh Thực | Nguyễn Viết Xuân - Trần Minh Tông I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 44 | 3.600.000 | 2.100.000 | 1.300.000 | 760.000 |
| Nguyễn Đức Tâm | Đỗ Nhuận - Nguyễn Như Đỗ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 45 | 15.600.000 | 8.900.000 | 5.800.000 | 3.300.000 |
| Nguyễn Duy Cung | Nguyễn Tất Thành - Trưng Nữ Vương I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 46 | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 570.000 |
| Nguyễn Duy Cung | Trưng Nữ Vương - Giáp Cống ông Chức I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 46 | 2.000.000 | 1.100.000 | 740.000 | 420.000 |
| Nguyễn Huân | Lưu Nhân Chú - Thửa đất số 357 và 388, tờ bản đồ số 13 (Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Hói Cây Sen) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 47 | 10.000.000 | 5.700.000 | 3.700.000 | 2.100.000 |
| Nguyễn Hữu Cảnh | Giáp ranh giới phường An Cựu - Võ Văn Kiệt I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 48 | 4.800.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 1.000.000 |
| Nguyễn Mậu Tài | Kiệt 156 Dạ Lê - Kiệt 198 Dạ Lê I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 49 | 1.500.000 | 850.000 | 550.000 | 320.000 |
| Nguyễn Nhân Bỉ | Thửa đất số 9, tờ bản đồ số 19 (Showroom Mitsubishi Huế) - Sông Lợi Nông I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 50 | 10.000.000 | 5.700.000 | 3.700.000 | 2.100.000 |
| Nguyễn Như Đỗ | Đỗ Nhuận - Nguyễn Công Duẫn I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 51 | 10.000.000 | 5.700.000 | 3.700.000 | 2.100.000 |
| Nguyễn Tất Thành | Giáp thành phố Huế - Cầu Vượt Thủy Dương I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 52 | 20.100.000 | 11.500.000 | 7.400.000 | 4.200.000 |
| Nguyễn Tất Thành | Cầu Vuợt Thủy Dương - Cầu bản (Họ Lê Bá) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 52 | 15.600.000 | 8.900.000 | 5.800.000 | 3.300.000 |
| Nguyễn Tất Thành | Cầu bản (Họ Lê Bá) - Giáp ranh giới phường Hương Thủy I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 52 | 11.500.000 | 6.600.000 | 4.300.000 | 2.400.000 |
| Nguyễn Văn Chính | Trần Minh Tông - Ngô Thế Vinh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 53 | 6.300.000 | 3.600.000 | 2.300.000 | 1.300.000 |
| Nguyễn Văn Chính | Ngô Thế Vinh - Hồ Biểu Chánh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 53 | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 570.000 |
| Nguyễn Văn Chư | Nguyễn Duy Cung - Nguyễn Viết Xuân I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 54 | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 570.000 |
| Nguyễn Văn Tố | Nguyễn Tất Thành - Khúc Thừa Dụ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 55 | 5.200.000 | 3.000.000 | 1.900.000 | 1.100.000 |
| Nguyễn Viết Xuân | Trần Minh Tông - Ngô Thế Vinh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 56 | 5.200.000 | 3.000.000 | 1.900.000 | 1.100.000 |
| Nguyễn Viết Xuân | Ngô Thế Vinh - Trưng Nữ Vương I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 56 | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 570.000 |
| Nguyễn Viết Xuân | Trưng Nữ Vương - Tôn Thất Sơn I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 56 | 1.500.000 | 850.000 | 550.000 | 320.000 |
| Phạm Công Trứ | Kiệt 66 Nguyễn Duy Cung - Trưng Nữ Vương I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 57 | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 570.000 |
| Phạm Thế Hiển | Dương Thiệu Tước - Bùi Xuân Phái I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 58 | 4.800.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 1.000.000 |
| Phạm Văn Thanh | Nguyễn Tất Thành - Sông Lợi Nông I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 59 | 10.000.000 | 5.700.000 | 3.700.000 | 2.100.000 |
| Phùng Lưu | Dương Thiệu Tước - Trưng Nữ Vương I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 60 | 5.200.000 | 3.000.000 | 1.900.000 | 1.100.000 |
| Phùng Lưu | Trưng Nữ Vương - Cầu Thanh Dạ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 60 | 2.900.000 | 1.700.000 | 1.100.000 | 610.000 |
| Phùng Lưu | Cầu Thanh Dạ - Sân Golf I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 60 | 1.500.000 | 850.000 | 550.000 | 320.000 |
| Phùng Quán | Nguyễn Tất Thành - Trưng Nữ Vương I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 61 | 5.200.000 | 3.000.000 | 1.900.000 | 1.100.000 |
| Phùng Quán | Trưng Nữ Vương - Kiệt 60 Phùng Quán I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 61 | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 570.000 |
| Phùng Quán | Kiệt 60 Phùng Quán - Đường tránh phía Tây Huế (Quốc lộ 1A phía Tây Huế) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 61 | 1.500.000 | 850.000 | 550.000 | 320.000 |
| Thích Mật Hiển | Nguyễn Viết Xuân - Nguyễn Văn Chính (Khu vui chơi Thanh Lam) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 62 | 3.600.000 | 2.100.000 | 1.300.000 | 760.000 |
| Tỉnh lộ 3 | Nguyễn Tất Thành - Am Cây Dành Tỉnh lộ 3 I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 63 | 2.000.000 | 1.100.000 | 740.000 | 420.000 |
| Tỉnh lộ 3 | Am Cây Dành Tỉnh lộ 3 - Cầu Phương Nam xã Phú Hồ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 63 | 1.500.000 | 850.000 | 550.000 | 320.000 |
| Tôn Thất Sơn | Nguyễn Tất Thành - Trưng Nữ Vương I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 64 | 3.600.000 | 2.100.000 | 1.300.000 | 760.000 |
| Tôn Thất Sơn | Trưng Nữ Vương - Đường tránh phía Tây Huế (Quốc lộ 1A phía Tây Huế) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 64 | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 570.000 |
| Trần Đình Thám | Thửa đất số 100, tờ bản đồ số 42 - Đường tránh phía Tây Thành phố Huế I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 65 | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 570.000 |
| Trần Duy Hưng | Nguyễn Như Đỗ - Khu Quy hoạch Thủy Thanh Giai đoạn 2 I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 66 | 10.000.000 | 5.700.000 | 3.700.000 | 2.100.000 |
| Trần Lãm | Thửa đất số 9, tờ bản đồ số 19 (Showroom Mitsubishi Huế) - Thửa đất số 243, tờ bản đồ số 11 (Thiên Ân Palace) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 67 | 10.000.000 | 5.700.000 | 3.700.000 | 2.100.000 |
| Trần Minh Tông | Tôn Thất Sơn - Ngô Thế Vinh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 68 | 6.300.000 | 3.600.000 | 2.300.000 | 1.300.000 |
| Triệu Thái | Kiệt 203 Nguyễn Tất Thành - An Thường Công Chúa I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 69 | 3.600.000 | 2.100.000 | 1.300.000 | 760.000 |
| Triệu Thái | An Thường Công Chúa - Nguyễn Văn Tố I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 70 | 3.600.000 | 2.100.000 | 1.300.000 | 760.000 |
| Triệu Thị Trinh | Sông Lợi Nông - Khúc Thừa Dụ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 71 | 10.000.000 | 5.700.000 | 3.700.000 | 2.100.000 |
| Trưng Nữ Vương | Võ Văn Kiệt - Hoàn Minh Giám I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 72 | 4.800.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 1.000.000 |
| Trưng Nữ Vương | Hoàn Minh Giám - Tôn Thất Sơn I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 72 | 3.600.000 | 2.100.000 | 1.300.000 | 760.000 |
| Trưng Nữ Vương | Tôn Thất Sơn - Ranh giới phường Hương Thủy I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 72 | 2.900.000 | 1.700.000 | 1.100.000 | 610.000 |
| Trưng Nữ Vương nối Phùng Quán | Kiệt 301 Trưng nữ Vương - Phùng Quán I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 73 | 2.000.000 | 1.100.000 | 740.000 | 420.000 |
| Võ Chí Công | Cầu vượt Thủy Dương - Giáp ranh giới Thủy Thanh cũ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 74 | 11.500.000 | 6.600.000 | 4.300.000 | 2.400.000 |
| Võ Chí Công | Giáp ranh giới Thủy Thanh cũ - Giáp phường Vỹ Dạ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 74 | 15.600.000 | 8.800.000 | 5.800.000 | 3.700.000 |
| Võ Duy Ninh | Phùng Lưu - Trường Tiểu học Thủy Dương I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 75 | 6.900.000 | 3.900.000 | 2.600.000 | 1.400.000 |
| Võ Duy Ninh | Trường Tiểu học Thủy Dương - Phùng Quán I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 75 | 5.200.000 | 3.000.000 | 1.900.000 | 1.100.000 |
| Võ Trọng Bình | Nguyễn Tất Thành - Khúc Thừa Dụ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 76 | 2.000.000 | 1.100.000 | 740.000 | 420.000 |
| Võ Trọng Bình | Khúc Thừa Dụ - Lợi Nông I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 76 | 1.500.000 | 850.000 | 550.000 | 320.000 |
| Võ Văn Kiệt | Giáp phường An Cựu - Cầu Vượt I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 77 | 11.500.000 | 6.600.000 | 4.300.000 | 2.400.000 |
| Vương Thừa Vũ | Ngô Thế Vinh - Trưng Nữ Vương I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 78 | 1.500.000 | 850.000 | 550.000 | 320.000 |
| Các tuyến đường còn lại | II. Các tuyến đường chưa được đặt tên Mục 79 | 1.200.000 | 680.000 | 440.000 | 250.000 |
| Từ cầu Lang Xá Cồn đến cầu Giữa Tỉnh lộ 1 | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 80 | 5.200.000 | 3.300.000 | 2.200.000 | |
| Từ cầu Giữa (đi qua Bưu điện xã) đến cầu Phường Nam Tỉnh lộ 1 | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 80 | 3.600.000 | 2.300.000 | 1.600.000 | |
| Từ Cầu Phường Nam đến ngã ba Tỉnh lộ 3 (trừ đoạn qua Khu quy hoạch Trạm Bơm) Tỉnh lộ 1 | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 80 | 2.300.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | |
| Đường Thuỷ Dương -Thuận An | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 81 | 10.800.000 | 4.500.000 | 2.700.000 | |
| Từ ranh giới xã Thuỷ Vân (cũ) đến Cầu Sam Đường liên xã | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 82 | 2.900.000 | 1.900.000 | 1.300.000 | |
| Từ Cầu Sam đến Nghĩa trang Liệt sỹ Đường liên xã | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 82 | 1.900.000 | 1.200.000 | 840.000 | |
| Từ Nghĩa trang Liệt sỹ đến cầu tránh cầu Ngói Thanh Toàn Đường liên xã | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 82 | 2.900.000 | 1.900.000 | 1.300.000 | |
| Tuyến đường từ thửa đất số 342 (Văn Đình Tuấn) đến thửa đất số 29 (Nguyễn Quang Xứ), tờ bản đồ số 7 (Theo Bản đồ địa chính năm 2006), qua cầu Vân Thê Đập đến giáp Trạm bơm đạt 9 Đường liên Tổ Dân phố | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 83 | 3.100.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | |
| Tuyến đường từ thửa đất số 246 (Trần Duy Chiến), tờ bản đồ số 09 (Theo bản đồ địa chính năm 2006) đến Cầu Văn Thánh Đường liên Tổ Dân phố | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 83 | 3.600.000 | 2.300.000 | 1.600.000 | |
| Tuyến đường từ thửa đất số 260 (Đặng Văn Súng), tờ bản đồ số 09 (Theo Bản đồ địa chính năm 2006), đi qua Đình làng Thanh Thuỷ Chánh đến Tỉnh lộ 1 Đường liên Tổ Dân phố | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 83 | 3.600.000 | 2.300.000 | 1.600.000 | |
| Đường Hoàng Quốc Việt nối dài: Từ đường Kiệt nhà ông Ngô Viết Xuân đến đường Thủy Dương - Thuận An Đường liên Tổ Dân phố | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 83 | 10.900.000 | 6.900.000 | 4.800.000 | |
| Đường Trung tâm xã: Từ Tỉnh lộ 1 đến hết Trường Mầm non Thủy Thanh 2 | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 84 | 3.600.000 | 2.300.000 | 1.600.000 | |
| Vùng 1: Tổ dân phố Lang Xá Cồn (ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các đường giao thông chính) | IV. Các vùng còn lại Mục 85 | 2.700.000 | 2.300.000 | ||
| Vùng 2: Các Tổ dân phố: Thanh Thủy Chánh, Thanh Toàn, Thanh Tuyền, Vân Thê Thượng, Vân Thê Trung (ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các đường giao thông chính) | IV. Các vùng còn lại Mục 86 | 1.300.000 | 1.100.000 | ||
| Vùng 3: Các Tổ dân phố: Vân Thê Nam, Lang Xá Bàu (ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các đường giao thông chính) | IV. Các vùng còn lại Mục 87 | 800.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| Phường Thanh Thủy | 9.000 | 7.800 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (117 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| An Thường Công Chúa | Nguyễn Tất Thành - Khúc Thừa Dụ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 1 | 2.880.000 | 1.620.000 | 1.080.000 | 600.000 |
| Bùi Xuân Phái | Võ Văn Kiệt - Võ Duy Ninh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 2 | 3.120.000 | 1.800.000 | 1.140.000 | 660.000 |
| Các đường nối từ đường Nguyễn Tất Thành đến Đường sắt | Nguyễn Tất Thành - Đường sắt I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 3 | 1.200.000 | 660.000 | 444.000 | 252.000 |
| Các tuyến đường có điểm đầu là đường Nguyễn Tất Thành đến điểm cuối là đường Khúc Thừa Dụ (Các đường Kiệt của đường Nguyễn Tất Thành | Nguyễn Tất Thành - Khúc Thừa Dụ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 4 | 2.160.000 | 1.260.000 | 780.000 | 456.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc Tổ 1 đến Tổ 11 | I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 5 | 900.000 | 510.000 | 330.000 | 192.000 |
| Các tuyến đường còn lại Tổ 12 | I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 6 | 720.000 | 408.000 | 264.000 | 150.000 |
| Các tuyến đường nối Nguyễn Tất Thành có điểm đầu Nguyễn Tất Thành - điểm cuối đến hết đường (Các đường Kiệt của đường Nguyễn Tất Thành) | Nguyễn Tất Thành - Hết đường I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 7 | 1.620.000 | 900.000 | 600.000 | 342.000 |
| Cao Bá Đạt | Tôn Thất Sơn - Nguyễn Viết Xuân I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 8 | 900.000 | 510.000 | 330.000 | 192.000 |
| Châu Thượng Văn | Nguyễn Tất Thành - Khúc Thừa Dụ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 9 | 3.120.000 | 1.800.000 | 1.140.000 | 660.000 |
| Dạ Lê | Nguyễn Tất Thành - Cầu ông Bang I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 10 | 3.120.000 | 1.800.000 | 1.140.000 | 660.000 |
| Dạ Lê | Cầu ông Bang - Ngã ba đường vào nhà máy Vi Sinh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 10 | 1.620.000 | 900.000 | 600.000 | 342.000 |
| Dạ Lê | Ngã ba đường vào nhà máy Vi Sinh - Dốc Sốt rét (giáp Phú Sơn) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 10 | 900.000 | 510.000 | 330.000 | 192.000 |
| Dương Nguyên Trực | Ngô Thế Vinh - Trưng Nữ Vương I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 11 | 1.200.000 | 660.000 | 444.000 | 252.000 |
| Dương Thiệu Tước | Giáp thành phố Huế - Chân Cầu Vượt I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 12 | 2.880.000 | 1.620.000 | 1.080.000 | 600.000 |
| Dương Thiệu Tước | Chân Cầu Vượt - Cổng nhà máy Dệt May I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 12 | 3.780.000 | 2.160.000 | 1.380.000 | 780.000 |
| Dương Thiệu Tước | Cổng Nhà máy Dệt may - Trưng Nữ Vương I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 12 | 2.880.000 | 1.620.000 | 1.080.000 | 600.000 |
| Đại Giang | Võ Chí Công - Hói cây Sen I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 13 | 2.880.000 | 1.620.000 | 1.080.000 | 600.000 |
| Đại Giang | Ranh giới phường Thủy Dương (cũ) - Tỉnh lộ 3 I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 13 | 720.000 | 408.000 | 264.000 | 150.000 |
| Đỗ Nhuận | Nguyễn Như Đỗ - Nguyễn Đức Tâm I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 14 | 6.000.000 | 3.420.000 | 2.220.000 | 1.260.000 |
| Đường nối Dương Thiệu Tước từ điểm đầu Kiệt 50 Dương Thiệu Tước | Dương Thiệu Tước (Hồ cá ông Sang) - Nguyễn Hữu Cảnh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 15 | 2.880.000 | 1.620.000 | 1.080.000 | 600.000 |
| Đường nối Dương Thiệu Tước từ số nhà 2/50 Dương Thiệu Tước | Số nhà 2/50 Dương Thiệu Tước - Giáp ranh giới phường An Cựu I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 16 | 1.740.000 | 1.020.000 | 660.000 | 366.000 |
| Đường nối Khúc Thừa Dụ từ số nhà 72 Khúc Thừa Dụ | Khúc Thừa Dụ - Nhà văn hóa tổ 6A I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 17 | 1.620.000 | 900.000 | 600.000 | 342.000 |
| Đường nối Khúc Thừa Dụ từ số nhà 78 Khúc Thừa Dụ | Khúc Thừa Dụ - Miếu I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 18 | 1.620.000 | 900.000 | 600.000 | 342.000 |
| Đường nối Nguyễn Hữu Cảnh | Nguyễn Hữu Cảnh - Võ Văn Kiệt I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 19 | 2.880.000 | 1.620.000 | 1.080.000 | 600.000 |
| Đường nối Nguyễn Tất Thành đến Khúc Thừa Dụ (Đối diện đường Dạ Lê) | Nguyễn Tất Thành - Khúc Thừa Dụ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 20 | 3.120.000 | 1.800.000 | 1.140.000 | 660.000 |
| Đường nối Nguyễn Tất Thành từ số nhà 13 Nguyễn Tất Thành | Nguyễn Tất Thành - Nhà ông Phước (cuối đường) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 21 | 3.780.000 | 2.160.000 | 1.380.000 | 780.000 |
| Đường nối Nguyễn Tất Thành từ số nhà 203 Nguyễn Tất Thành | Nguyễn Tất Thành - Khúc Thừa Dụ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 22 | 2.880.000 | 1.620.000 | 1.080.000 | 600.000 |
| Đường nối Nguyễn Tất Thành từ số nhà 237 Nguyễn Tất Thành | Nguyễn Tất Thành - Khúc Thừa Dụ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 23 | 2.880.000 | 1.620.000 | 1.080.000 | 600.000 |
| Đường nối Nguyễn Tất Thành từ số nhà 269 Nguyễn Tất Thành | Nguyễn Tất Thành - Triệu Thái I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 24 | 2.160.000 | 1.260.000 | 780.000 | 456.000 |
| Đường nối Nguyễn Tất Thành từ số nhà 272 Nguyễn Tất Thành | Nguyễn Tất Thành (nhà ông Tá) - Trưng Nữ Vương I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 25 | 1.620.000 | 900.000 | 600.000 | 342.000 |
| Đường nối Nguyễn Tất Thành từ số nhà 35 Nguyễn Tất Thành | Nguyễn Tất Thành - Đài Phát sóng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 26 | 6.000.000 | 3.420.000 | 2.220.000 | 1.260.000 |
| Đường nối Nguyễn Tất Thành từ số nhà 5 Nguyễn Tất Thành | Nguyễn Tất Thành - Nhà ông Hồ Xuân Cường (cuối đường) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 27 | 5.040.000 | 2.880.000 | 1.860.000 | 1.080.000 |
| Đường tránh phía Tây Huế (Quốc lộ 1A phía Tây Huế) | Ranh giới Khu vực Hương Thủy - Ranh giới phường Thủy Xuân I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 28 | 1.620.000 | 900.000 | 600.000 | 342.000 |
| Đường vào khu tái định cư Thủy Dương - Tự Đức | Võ Chí Công - Nhà bà Ngâu (Tái định cư) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 29 | 2.880.000 | 1.620.000 | 1.080.000 | 600.000 |
| Giáp Hải | Trưng Nữ Vương - Nguyễn Viết Xuân I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 30 | 900.000 | 510.000 | 330.000 | 192.000 |
| Hà Thọ Lộc | Nguyễn Tất Thành - Khúc Thừa Dụ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 31 | 3.120.000 | 1.800.000 | 1.140.000 | 660.000 |
| Hồ Biểu Chánh | Nguyễn Viết Xuân - Đường tránh phía Tây Huế (Quốc lộ 1A phía Tây Huế) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 32 | 900.000 | 510.000 | 330.000 | 192.000 |
| Hoàng Minh Giám | Nguyễn Tất Thành - Trưng Nữ Vương I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 33 | 1.620.000 | 900.000 | 600.000 | 342.000 |
| Hoàng Quốc Việt | Giáp ranh phường An cựu - Võ Chí Công I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 34 | 12.300.000 | 6.900.000 | 4.560.000 | 2.940.000 |
| Khúc Thừa Dụ | Phạm Văn Thanh - Hà Thọ Lộc I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 35 | 3.120.000 | 1.800.000 | 1.140.000 | 660.000 |
| Khúc Thừa Dụ | Hà Thọ Lộc - Võ Trọng Bình I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 35 | 2.160.000 | 1.260.000 | 780.000 | 456.000 |
| Lê Chí | Trạm Phát sóng - Sông Lợi Nông I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 36 | 6.000.000 | 3.420.000 | 2.220.000 | 1.260.000 |
| Lê Trung Tông | Ranh giới phường An Cựu - Triệu Thị Trinh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 37 | 6.900.000 | 3.960.000 | 2.580.000 | 1.440.000 |
| Lợi Nông | Ranh giới phường Thủy Dương (cũ) - Tỉnh lộ 3 I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 38 | 720.000 | 408.000 | 264.000 | 150.000 |
| Lưu Nhân Chú | Nguyễn Như Đỗ - Khu Quy hoạch Thủy Thanh giai đoạn 2 I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 39 | 6.000.000 | 3.420.000 | 2.220.000 | 1.260.000 |
| Mạc Ninh Bang | Sông Lợi Nông - Khúc Thừa Dụ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 40 | 6.000.000 | 3.420.000 | 2.220.000 | 1.260.000 |
| Ngô Nhân Tuấn | Nguyễn Văn Chính - Nguyễn Viết Xuân I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 41 | 2.160.000 | 1.260.000 | 780.000 | 456.000 |
| Ngô Thế Vinh | Nguyễn Tất Thành - Tôn Thất Sơn I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 42 | 1.620.000 | 900.000 | 600.000 | 342.000 |
| Nguyễn Công Duẫn | Nguyễn Giản Thanh - Thửa đất số 207, tờ bản đồ số 06 (Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư và tái định cư Hói Cây Sen giai đoạn 3) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 43 | 6.000.000 | 3.420.000 | 2.220.000 | 1.260.000 |
| Nguyễn Danh Thực | Nguyễn Viết Xuân - Trần Minh Tông I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 44 | 2.160.000 | 1.260.000 | 780.000 | 456.000 |
| Nguyễn Đức Tâm | Đỗ Nhuận - Nguyễn Như Đỗ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 45 | 9.360.000 | 5.340.000 | 3.480.000 | 1.980.000 |
| Nguyễn Duy Cung | Nguyễn Tất Thành - Trưng Nữ Vương I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 46 | 1.620.000 | 900.000 | 600.000 | 342.000 |
| Nguyễn Duy Cung | Trưng Nữ Vương - Giáp Cống ông Chức I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 46 | 1.200.000 | 660.000 | 444.000 | 252.000 |
| Nguyễn Huân | Lưu Nhân Chú - Thửa đất số 357 và 388, tờ bản đồ số 13 (Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Hói Cây Sen) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 47 | 6.000.000 | 3.420.000 | 2.220.000 | 1.260.000 |
| Nguyễn Hữu Cảnh | Giáp ranh giới phường An Cựu - Võ Văn Kiệt I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 48 | 2.880.000 | 1.620.000 | 1.080.000 | 600.000 |
| Nguyễn Mậu Tài | Kiệt 156 Dạ Lê - Kiệt 198 Dạ Lê I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 49 | 900.000 | 510.000 | 330.000 | 192.000 |
| Nguyễn Nhân Bỉ | Thửa đất số 9, tờ bản đồ số 19 (Showroom Mitsubishi Huế) - Sông Lợi Nông I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 50 | 6.000.000 | 3.420.000 | 2.220.000 | 1.260.000 |
| Nguyễn Như Đỗ | Đỗ Nhuận - Nguyễn Công Duẫn I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 51 | 6.000.000 | 3.420.000 | 2.220.000 | 1.260.000 |
| Nguyễn Tất Thành | Giáp thành phố Huế - Cầu Vượt Thủy Dương I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 52 | 12.060.000 | 6.900.000 | 4.440.000 | 2.520.000 |
| Nguyễn Tất Thành | Cầu Vuợt Thủy Dương - Cầu bản (Họ Lê Bá) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 52 | 9.360.000 | 5.340.000 | 3.480.000 | 1.980.000 |
| Nguyễn Tất Thành | Cầu bản (Họ Lê Bá) - Giáp ranh giới phường Hương Thủy I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 52 | 6.900.000 | 3.960.000 | 2.580.000 | 1.440.000 |
| Nguyễn Văn Chính | Trần Minh Tông - Ngô Thế Vinh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 53 | 3.780.000 | 2.160.000 | 1.380.000 | 780.000 |
| Nguyễn Văn Chính | Ngô Thế Vinh - Hồ Biểu Chánh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 53 | 1.620.000 | 900.000 | 600.000 | 342.000 |
| Nguyễn Văn Chư | Nguyễn Duy Cung - Nguyễn Viết Xuân I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 54 | 1.620.000 | 900.000 | 600.000 | 342.000 |
| Nguyễn Văn Tố | Nguyễn Tất Thành - Khúc Thừa Dụ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 55 | 3.120.000 | 1.800.000 | 1.140.000 | 660.000 |
| Nguyễn Viết Xuân | Trần Minh Tông - Ngô Thế Vinh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 56 | 3.120.000 | 1.800.000 | 1.140.000 | 660.000 |
| Nguyễn Viết Xuân | Ngô Thế Vinh - Trưng Nữ Vương I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 56 | 1.620.000 | 900.000 | 600.000 | 342.000 |
| Nguyễn Viết Xuân | Trưng Nữ Vương - Tôn Thất Sơn I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 56 | 900.000 | 510.000 | 330.000 | 192.000 |
| Phạm Công Trứ | Kiệt 66 Nguyễn Duy Cung - Trưng Nữ Vương I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 57 | 1.620.000 | 900.000 | 600.000 | 342.000 |
| Phạm Thế Hiển | Dương Thiệu Tước - Bùi Xuân Phái I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 58 | 2.880.000 | 1.620.000 | 1.080.000 | 600.000 |
| Phạm Văn Thanh | Nguyễn Tất Thành - Sông Lợi Nông I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 59 | 6.000.000 | 3.420.000 | 2.220.000 | 1.260.000 |
| Phùng Lưu | Dương Thiệu Tước - Trưng Nữ Vương I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 60 | 3.120.000 | 1.800.000 | 1.140.000 | 660.000 |
| Phùng Lưu | Trưng Nữ Vương - Cầu Thanh Dạ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 60 | 1.740.000 | 1.020.000 | 660.000 | 366.000 |
| Phùng Lưu | Cầu Thanh Dạ - Sân Golf I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 60 | 900.000 | 510.000 | 330.000 | 192.000 |
| Phùng Quán | Nguyễn Tất Thành - Trưng Nữ Vương I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 61 | 3.120.000 | 1.800.000 | 1.140.000 | 660.000 |
| Phùng Quán | Trưng Nữ Vương - Kiệt 60 Phùng Quán I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 61 | 1.620.000 | 900.000 | 600.000 | 342.000 |
| Phùng Quán | Kiệt 60 Phùng Quán - Đường tránh phía Tây Huế (Quốc lộ 1A phía Tây Huế) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 61 | 900.000 | 510.000 | 330.000 | 192.000 |
| Thích Mật Hiển | Nguyễn Viết Xuân - Nguyễn Văn Chính (Khu vui chơi Thanh Lam) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 62 | 2.160.000 | 1.260.000 | 780.000 | 456.000 |
| Tỉnh lộ 3 | Nguyễn Tất Thành - Am Cây Dành Tỉnh lộ 3 I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 63 | 1.200.000 | 660.000 | 444.000 | 252.000 |
| Tỉnh lộ 3 | Am Cây Dành Tỉnh lộ 3 - Cầu Phương Nam xã Phú Hồ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 63 | 900.000 | 510.000 | 330.000 | 192.000 |
| Tôn Thất Sơn | Nguyễn Tất Thành - Trưng Nữ Vương I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 64 | 2.160.000 | 1.260.000 | 780.000 | 456.000 |
| Tôn Thất Sơn | Trưng Nữ Vương - Đường tránh phía Tây Huế (Quốc lộ 1A phía Tây Huế) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 64 | 1.620.000 | 900.000 | 600.000 | 342.000 |
| Trần Đình Thám | Thửa đất số 100, tờ bản đồ số 42 - Đường tránh phía Tây Thành phố Huế I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 65 | 1.620.000 | 900.000 | 600.000 | 342.000 |
| Trần Duy Hưng | Nguyễn Như Đỗ - Khu Quy hoạch Thủy Thanh Giai đoạn 2 I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 66 | 6.000.000 | 3.420.000 | 2.220.000 | 1.260.000 |
| Trần Lãm | Thửa đất số 9, tờ bản đồ số 19 (Showroom Mitsubishi Huế) - Thửa đất số 243, tờ bản đồ số 11 (Thiên Ân Palace) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 67 | 6.000.000 | 3.420.000 | 2.220.000 | 1.260.000 |
| Trần Minh Tông | Tôn Thất Sơn - Ngô Thế Vinh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 68 | 3.780.000 | 2.160.000 | 1.380.000 | 780.000 |
| Triệu Thái | Kiệt 203 Nguyễn Tất Thành - An Thường Công Chúa I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 69 | 2.160.000 | 1.260.000 | 780.000 | 456.000 |
| Triệu Thái | An Thường Công Chúa - Nguyễn Văn Tố I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 70 | 2.160.000 | 1.260.000 | 780.000 | 456.000 |
| Triệu Thị Trinh | Sông Lợi Nông - Khúc Thừa Dụ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 71 | 6.000.000 | 3.420.000 | 2.220.000 | 1.260.000 |
| Trưng Nữ Vương | Võ Văn Kiệt - Hoàn Minh Giám I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 72 | 2.880.000 | 1.620.000 | 1.080.000 | 600.000 |
| Trưng Nữ Vương | Hoàn Minh Giám - Tôn Thất Sơn I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 72 | 2.160.000 | 1.260.000 | 780.000 | 456.000 |
| Trưng Nữ Vương | Tôn Thất Sơn - Ranh giới phường Hương Thủy I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 72 | 1.740.000 | 1.020.000 | 660.000 | 366.000 |
| Trưng Nữ Vương nối Phùng Quán | Kiệt 301 Trưng nữ Vương - Phùng Quán I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 73 | 1.200.000 | 660.000 | 444.000 | 252.000 |
| Võ Chí Công | Cầu vượt Thủy Dương - Giáp ranh giới Thủy Thanh cũ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 74 | 6.900.000 | 3.960.000 | 2.580.000 | 1.440.000 |
| Võ Chí Công | Giáp ranh giới Thủy Thanh cũ - Giáp phường Vỹ Dạ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 74 | 9.360.000 | 5.340.000 | 3.480.000 | 1.980.000 |
| Võ Duy Ninh | Phùng Lưu - Trường Tiểu học Thủy Dương I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 75 | 4.140.000 | 2.340.000 | 1.560.000 | 840.000 |
| Võ Duy Ninh | Trường Tiểu học Thủy Dương - Phùng Quán I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 75 | 3.120.000 | 1.800.000 | 1.140.000 | 660.000 |
| Võ Trọng Bình | Nguyễn Tất Thành - Khúc Thừa Dụ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 76 | 1.200.000 | 660.000 | 444.000 | 252.000 |
| Võ Trọng Bình | Khúc Thừa Dụ - Lợi Nông I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 76 | 900.000 | 510.000 | 330.000 | 192.000 |
| Võ Văn Kiệt | Giáp phường An Cựu - Cầu Vượt I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 77 | 6.900.000 | 3.960.000 | 2.580.000 | 1.440.000 |
| Vương Thừa Vũ | Ngô Thế Vinh - Trưng Nữ Vương I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 78 | 900.000 | 510.000 | 330.000 | 192.000 |
| Các tuyến đường còn lại | II. Các tuyến đường chưa được đặt tên Mục 79 | 720.000 | 408.000 | 264.000 | 150.000 |
| Từ cầu Lang Xá Cồn đến cầu Giữa Tỉnh lộ 1 | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 80 | 3.120.000 | 1.980.000 | 1.320.000 | |
| Từ cầu Giữa (đi qua Bưu điện xã) đến cầu Phường Nam Tỉnh lộ 1 | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 80 | 2.160.000 | 1.380.000 | 960.000 | |
| Từ Cầu Phường Nam đến ngã ba Tỉnh lộ 3 (trừ đoạn qua Khu quy hoạch Trạm Bơm) Tỉnh lộ 1 | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 80 | 1.380.000 | 900.000 | 600.000 | |
| Đường Thuỷ Dương -Thuận An | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 81 | 6.480.000 | 2.700.000 | 1.620.000 | |
| Từ ranh giới xã Thuỷ Vân (cũ) đến Cầu Sam Đường liên xã | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 82 | 1.740.000 | 1.140.000 | 780.000 | |
| Từ Cầu Sam đến Nghĩa trang Liệt sỹ Đường liên xã | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 82 | 1.140.000 | 720.000 | 504.000 | |
| Từ Nghĩa trang Liệt sỹ đến cầu tránh cầu Ngói Thanh Toàn Đường liên xã | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 82 | 1.740.000 | 1.140.000 | 780.000 | |
| Tuyến đường từ thửa đất số 342 (Văn Đình Tuấn) đến thửa đất số 29 (Nguyễn Quang Xứ), tờ bản đồ số 7 (Theo Bản đồ địa chính năm 2006), qua cầu Vân Thê Đập đến giáp Trạm bơm đạt 9 Đường liên Tổ Dân phố | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 83 | 1.860.000 | 1.200.000 | 840.000 | |
| Tuyến đường từ thửa đất số 246 (Trần Duy Chiến), tờ bản đồ số 09 (Theo bản đồ địa chính năm 2006) đến Cầu Văn Thánh Đường liên Tổ Dân phố | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 83 | 2.160.000 | 1.380.000 | 960.000 | |
| Tuyến đường từ thửa đất số 260 (Đặng Văn Súng), tờ bản đồ số 09 (Theo Bản đồ địa chính năm 2006), đi qua Đình làng Thanh Thuỷ Chánh đến Tỉnh lộ 1 Đường liên Tổ Dân phố | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 83 | 2.160.000 | 1.380.000 | 960.000 | |
| Đường Hoàng Quốc Việt nối dài: Từ đường Kiệt nhà ông Ngô Viết Xuân đến đường Thủy Dương - Thuận An Đường liên Tổ Dân phố | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 83 | 6.540.000 | 4.140.000 | 2.880.000 | |
| Đường Trung tâm xã: Từ Tỉnh lộ 1 đến hết Trường Mầm non Thủy Thanh 2 | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 84 | 2.160.000 | 1.380.000 | 960.000 | |
| Vùng 1: Tổ dân phố Lang Xá Cồn (ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các đường giao thông chính) | IV. Các vùng còn lại Mục 85 | 1.620.000 | 1.380.000 | ||
| Vùng 2: Các Tổ dân phố: Thanh Thủy Chánh, Thanh Toàn, Thanh Tuyền, Vân Thê Thượng, Vân Thê Trung (ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các đường giao thông chính) | IV. Các vùng còn lại Mục 86 | 780.000 | 660.000 | ||
| Vùng 3: Các Tổ dân phố: Vân Thê Nam, Lang Xá Bàu (ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các đường giao thông chính) | IV. Các vùng còn lại Mục 87 | 480.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (48 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| An Thường Công Chúa | Nguyễn Tất Thành - Khúc Thừa Dụ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 1 | 3.840.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 800.000 |
| Bùi Xuân Phái | Võ Văn Kiệt - Võ Duy Ninh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 2 | 4.160.000 | 2.400.000 | 1.520.000 | 880.000 |
| Các đường nối từ đường Nguyễn Tất Thành đến Đường sắt | Nguyễn Tất Thành - Đường sắt I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 3 | 1.600.000 | 880.000 | 592.000 | 336.000 |
| Các tuyến đường có điểm đầu là đường Nguyễn Tất Thành đến điểm cuối là đường Khúc Thừa Dụ (Các đường Kiệt của đường Nguyễn Tất Thành | Nguyễn Tất Thành - Khúc Thừa Dụ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 4 | 2.880.000 | 1.680.000 | 1.040.000 | 608.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc Tổ 1 đến Tổ 11 | I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 5 | 1.200.000 | 680.000 | 440.000 | 256.000 |
| Các tuyến đường còn lại Tổ 12 | I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 6 | 960.000 | 544.000 | 352.000 | 200.000 |
| Các tuyến đường nối Nguyễn Tất Thành có điểm đầu Nguyễn Tất Thành - điểm cuối đến hết đường (Các đường Kiệt của đường Nguyễn Tất Thành) | Nguyễn Tất Thành - Hết đường I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 7 | 2.160.000 | 1.200.000 | 800.000 | 456.000 |
| Cao Bá Đạt | Tôn Thất Sơn - Nguyễn Viết Xuân I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 8 | 1.200.000 | 680.000 | 440.000 | 256.000 |
| Châu Thượng Văn | Nguyễn Tất Thành - Khúc Thừa Dụ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 9 | 4.160.000 | 2.400.000 | 1.520.000 | 880.000 |
| Dạ Lê | Nguyễn Tất Thành - Cầu ông Bang I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 10 | 4.160.000 | 2.400.000 | 1.520.000 | 880.000 |
| Dạ Lê | Cầu ông Bang - Ngã ba đường vào nhà máy Vi Sinh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 10 | 2.160.000 | 1.200.000 | 800.000 | 456.000 |
| Dạ Lê | Ngã ba đường vào nhà máy Vi Sinh - Dốc Sốt rét (giáp Phú Sơn) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 10 | 1.200.000 | 680.000 | 440.000 | 256.000 |
| Dương Nguyên Trực | Ngô Thế Vinh - Trưng Nữ Vương I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 11 | 1.600.000 | 880.000 | 592.000 | 336.000 |
| Dương Thiệu Tước | Giáp thành phố Huế - Chân Cầu Vượt I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 12 | 3.840.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 800.000 |
| Dương Thiệu Tước | Chân Cầu Vượt - Cổng nhà máy Dệt May I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 12 | 5.040.000 | 2.880.000 | 1.840.000 | 1.040.000 |
| Dương Thiệu Tước | Cổng Nhà máy Dệt may - Trưng Nữ Vương I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 12 | 3.840.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 800.000 |
| Đại Giang | Võ Chí Công - Hói cây Sen I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 13 | 3.840.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 800.000 |
| Đại Giang | Ranh giới phường Thủy Dương (cũ) - Tỉnh lộ 3 I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 13 | 960.000 | 544.000 | 352.000 | 200.000 |
| Đỗ Nhuận | Nguyễn Như Đỗ - Nguyễn Đức Tâm I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 14 | 8.000.000 | 4.560.000 | 2.960.000 | 1.680.000 |
| Đường nối Dương Thiệu Tước từ điểm đầu Kiệt 50 Dương Thiệu Tước | Dương Thiệu Tước (Hồ cá ông Sang) - Nguyễn Hữu Cảnh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 15 | 3.840.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 800.000 |
| Đường nối Dương Thiệu Tước từ số nhà 2/50 Dương Thiệu Tước | Số nhà 2/50 Dương Thiệu Tước - Giáp ranh giới phường An Cựu I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 16 | 2.320.000 | 1.360.000 | 880.000 | 488.000 |
| Đường nối Khúc Thừa Dụ từ số nhà 72 Khúc Thừa Dụ | Khúc Thừa Dụ - Nhà văn hóa tổ 6A I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 17 | 2.160.000 | 1.200.000 | 800.000 | 456.000 |
| Đường nối Khúc Thừa Dụ từ số nhà 78 Khúc Thừa Dụ | Khúc Thừa Dụ - Miếu I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 18 | 2.160.000 | 1.200.000 | 800.000 | 456.000 |
| Đường nối Nguyễn Hữu Cảnh | Nguyễn Hữu Cảnh - Võ Văn Kiệt I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 19 | 3.840.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 800.000 |
| Đường nối Nguyễn Tất Thành đến Khúc Thừa Dụ (Đối diện đường Dạ Lê) | Nguyễn Tất Thành - Khúc Thừa Dụ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 20 | 4.160.000 | 2.400.000 | 1.520.000 | 880.000 |
| Đường nối Nguyễn Tất Thành từ số nhà 13 Nguyễn Tất Thành | Nguyễn Tất Thành - Nhà ông Phước (cuối đường) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 21 | 5.040.000 | 2.880.000 | 1.840.000 | 1.040.000 |
| Đường nối Nguyễn Tất Thành từ số nhà 203 Nguyễn Tất Thành | Nguyễn Tất Thành - Khúc Thừa Dụ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 22 | 3.840.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 800.000 |
| Đường nối Nguyễn Tất Thành từ số nhà 237 Nguyễn Tất Thành | Nguyễn Tất Thành - Khúc Thừa Dụ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 23 | 3.840.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 800.000 |
| Đường nối Nguyễn Tất Thành từ số nhà 269 Nguyễn Tất Thành | Nguyễn Tất Thành - Triệu Thái I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 24 | 2.880.000 | 1.680.000 | 1.040.000 | 608.000 |
| Đường nối Nguyễn Tất Thành từ số nhà 272 Nguyễn Tất Thành | Nguyễn Tất Thành (nhà ông Tá) - Trưng Nữ Vương I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 25 | 2.160.000 | 1.200.000 | 800.000 | 456.000 |
| Đường nối Nguyễn Tất Thành từ số nhà 35 Nguyễn Tất Thành | Nguyễn Tất Thành - Đài Phát sóng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 26 | 8.000.000 | 4.560.000 | 2.960.000 | 1.680.000 |
| Đường nối Nguyễn Tất Thành từ số nhà 5 Nguyễn Tất Thành | Nguyễn Tất Thành - Nhà ông Hồ Xuân Cường (cuối đường) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 27 | 6.720.000 | 3.840.000 | 2.480.000 | 1.440.000 |
| Đường tránh phía Tây Huế (Quốc lộ 1A phía Tây Huế) | Ranh giới Khu vực Hương Thủy - Ranh giới phường Thủy Xuân I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 28 | 2.160.000 | 1.200.000 | 800.000 | 456.000 |
| Đường vào khu tái định cư Thủy Dương - Tự Đức | Võ Chí Công - Nhà bà Ngâu (Tái định cư) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 29 | 3.840.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 800.000 |
| Giáp Hải | Trưng Nữ Vương - Nguyễn Viết Xuân I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 30 | 1.200.000 | 680.000 | 440.000 | 256.000 |
| Hà Thọ Lộc | Nguyễn Tất Thành - Khúc Thừa Dụ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 31 | 4.160.000 | 2.400.000 | 1.520.000 | 880.000 |
| Hồ Biểu Chánh | Nguyễn Viết Xuân - Đường tránh phía Tây Huế (Quốc lộ 1A phía Tây Huế) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 32 | 1.200.000 | 680.000 | 440.000 | 256.000 |
| Hoàng Minh Giám | Nguyễn Tất Thành - Trưng Nữ Vương I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 33 | 2.160.000 | 1.200.000 | 800.000 | 456.000 |
| Hoàng Quốc Việt | Giáp ranh phường An cựu - Võ Chí Công I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 34 | 16.400.000 | 9.200.000 | 6.080.000 | 3.920.000 |
| Khúc Thừa Dụ | Phạm Văn Thanh - Hà Thọ Lộc I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 35 | 4.160.000 | 2.400.000 | 1.520.000 | 880.000 |
| Khúc Thừa Dụ | Hà Thọ Lộc - Võ Trọng Bình I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 35 | 2.880.000 | 1.680.000 | 1.040.000 | 608.000 |
| Lê Chí | Trạm Phát sóng - Sông Lợi Nông I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 36 | 8.000.000 | 4.560.000 | 2.960.000 | 1.680.000 |
| Lê Trung Tông | Ranh giới phường An Cựu - Triệu Thị Trinh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 37 | 9.200.000 | 5.280.000 | 3.440.000 | 1.920.000 |
| Lợi Nông | Ranh giới phường Thủy Dương (cũ) - Tỉnh lộ 3 I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 38 | 960.000 | 544.000 | 352.000 | 200.000 |
| Lưu Nhân Chú | Nguyễn Như Đỗ - Khu Quy hoạch Thủy Thanh giai đoạn 2 I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 39 | 8.000.000 | 4.560.000 | 2.960.000 | 1.680.000 |
| Mạc Ninh Bang | Sông Lợi Nông - Khúc Thừa Dụ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 40 | 8.000.000 | 4.560.000 | 2.960.000 | 1.680.000 |
| Ngô Nhân Tuấn | Nguyễn Văn Chính - Nguyễn Viết Xuân I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 41 | 2.880.000 | 1.680.000 | 1.040.000 | 608.000 |
| Ngô Thế Vinh | Nguyễn Tất Thành - Tôn Thất Sơn I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 42 | 2.160.000 | 1.200.000 | 800.000 | 456.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 08/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 02/06/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Huế.