Bảng giá đất Phường Thanh Thủy, Huế từ 01/01/2026

596 đoạn tuyến, khu vực theo 9 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 54/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.

Giá đất ở cao nhất tại Phường Thanh Thủy20.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Hoàng Quốc Việt, đoạn Giáp ranh phường An cựu đến Võ Chí Công), theo bảng giá áp dụng từ 02/06/2026.

Nghị quyết 08/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 02/06/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Giá đất tại các khu quy hoạch (116 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Khu dân cư Vịnh MộcĐường 11,5m
Mục 1
3.900.000
Khu dân cư Vịnh MộcĐường 9,5m
Mục 1
2.900.000
Khu dân cư Vịnh MộcĐường 7,5m
Mục 1
2.900.000
Khu tái định cư Thủy Dương giai đoạn 1, 2Đường 56,0m
Mục 2
11.400.000
Khu tái định cư Thủy Dương giai đoạn 1, 2Đường 16,5m
Mục 2
8.900.000
Khu tái định cư Thủy Dương giai đoạn 1, 2Đường 13,5m
Mục 2
8.900.000
Khu tái định cư Thủy Dương giai đoạn 1, 2Đường 11,5m
Mục 2
7.600.000
Khu tái định cư Thủy Dương giai đoạn 1, 2Đường 10,5m
Mục 2
7.600.000
Khu dân cư Tổ 12Đường 13,5m
Mục 3
3.900.000
Khu dân cư Tổ 12Đường 12,0m
Mục 3
3.900.000
Khu dân cư tiếp giáp Hói Cây SenĐường 18,5m
Mục 4
6.100.000
Khu dân cư tiếp giáp Hói Cây SenĐường 15,5m
Mục 4
5.100.000
Khu dân cư tiếp giáp Hói Cây SenĐường 13,5m
Mục 4
5.100.000
Khu dân cư tiếp giáp Hói Cây SenĐường 12,0m
Mục 4
5.100.000
Khu dân cư liền kề Khu đô thị mới CIC8Đường 24,0m
Mục 5
7.600.000
Khu dân cư liền kề Khu đô thị mới CIC8Đường 19,5m
Mục 5
6.100.000
Khu dân cư liền kề Khu đô thị mới CIC8Đường 13,0m
Mục 5
5.100.000
Khu tái định cư Thủy Dương giai đoạn 3Đường 56,0m
Mục 6
11.400.000
Khu tái định cư Thủy Dương giai đoạn 3Đường 18,5m
Mục 6
8.900.000
Khu tái định cư Thủy Dương giai đoạn 3Đường 15,5m
Mục 6
7.600.000
Khu tái định cư Thủy Dương giai đoạn 3Đường 12,0m
Mục 6
7.600.000
Khu dân cư Đông Nam Thủy AnĐường 24,5m
Mục 7
12.400.000
Khu dân cư Đông Nam Thủy AnĐường 13,5m
Mục 7
8.800.000
Khu dân cư Đông Nam Thủy AnĐường 12,0m
Mục 7
8.800.000
Khu dân cư Đông Nam Thủy AnĐường 11,0m
Mục 7
8.800.000
Khu dân cư Đông Nam Thủy AnĐường 5,0m
Mục 7
1.900.000
Khu nhà ở An ĐôngĐường 18,5m
Mục 8
9.000.000
Khu nhà ở An ĐôngĐường 16,5m
Mục 8
9.000.000
Khu nhà ở An ĐôngĐường 12,0m
Mục 8
8.800.000
Khu nhà ở An ĐôngĐường 11,5m
Mục 8
6.700.000
Khu nhà ở An ĐôngĐường 11,25m
Mục 8
6.700.000
Khu nhà ở An ĐôngĐường 11,0m
Mục 8
6.700.000
Khu nhà ở An ĐôngĐường 10,0m
Mục 8
6.700.000
Khu nhà ở An ĐôngĐường 8,0m
Mục 8
4.500.000
Khu nhà ở An ĐôngĐường 7,5m
Mục 8
4.500.000
Khu nhà ở An ĐôngĐường 7,0m
Mục 8
4.500.000
Khu nhà ở An ĐôngĐường 5,0m
Mục 8
4.500.000
Khu dân cư OTT4 thuộc khu E – Đô thị mới An Vân DươngĐường 15,5m
Mục 9
2.900.000
Khu dân cư OTT4 thuộc khu E – Đô thị mới An Vân DươngĐường 12,0m
Mục 9
2.400.000
Khu dân cư OTT8, OTT9 thuộc khu E – Đô thị mới An Vân DươngĐường 18,5m
Mục 10
3.900.000
Khu dân cư OTT8, OTT9 thuộc khu E – Đô thị mới An Vân DươngĐường 15,5m
Mục 10
2.900.000
Hạ tầng kỹ thuật tổ 14Đường 13,5m
Mục 11
2.900.000
Hạ tầng kỹ thuật tổ 14Đường 12,0m
Mục 11
2.900.000
Khu tái định cư tổ 11Đường 13,5m
Mục 12
2.900.000
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Thanh LamĐường 36,0m
Mục 13
4.400.000
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Thanh LamĐường 24,0m
Mục 13
4.400.000
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Thanh LamĐường 19,5m
Mục 13
4.400.000
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Thanh LamĐường 12,0m
Mục 13
2.900.000
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Thanh LamĐường 5,5m
Mục 13
2.400.000
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Thanh LamĐường 3,5m
Mục 13
1.900.000
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Tổ 9Đường 36,0m
Mục 14
4.400.000
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Tổ 9Đường 13,5m
Mục 14
2.900.000
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Tổ 9Đường 12,0m
Mục 14
2.400.000
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Tổ 9Đường 5,0m
Mục 14
1.900.000
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư đường Nguyễn Văn Chư, Tổ 8 phường Thủy Phương (cũ)Đường 12,0m
Mục 15
2.700.000
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư đường Nguyễn Văn Chư, Tổ 8 phường Thủy Phương (cũ)Đường 9,0m
Mục 15
1.800.000
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư đường Nguyễn Văn Chư, Tổ 8 phường Thủy Phương (cũ)Đường 7,5m
Mục 15
1.700.000
Khu Hạ tầng kỹ thuật dân cư Tổ 9 (Khu dân cư Tổ 9 và Tổ 14)Đường 13,5m
Mục 16
2.900.000
Khu Hạ tầng kỹ thuật dân cư Tổ 9 (Khu dân cư Tổ 9 và Tổ 14)Đường 12,0m
Mục 16
2.900.000
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư TĐC2Đường 26,0m
Mục 17
10.200.000
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư TĐC2Đường 19,5m
Mục 17
8.800.000
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư TĐC2Đường 16,5m
Mục 17
8.500.000
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư TĐC2Đường 13,5m
Mục 17
7.600.000
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư TĐC2Đường 10,5m
Mục 17
5.800.000
Khu Tái định cư Thủy Thanh giai đoạn 1, 2, 3Đường 26,0m
Mục 18
8.900.000
Khu Tái định cư Thủy Thanh giai đoạn 1, 2, 3Đường 19,5m
Mục 18
6.100.000
Khu Tái định cư Thủy Thanh giai đoạn 1, 2, 3Đường 18,5m
Mục 18
6.100.000
Khu Tái định cư Thủy Thanh giai đoạn 1, 2, 3Đường 16,5m
Mục 18
6.100.000
Khu Tái định cư Thủy Thanh giai đoạn 1, 2, 3Đường 15,5m
Mục 18
6.100.000
Khu Tái định cư Thủy Thanh giai đoạn 1, 2, 3Đường 13,5m
Mục 18
5.100.000
Khu Tái định cư Thủy Thanh giai đoạn 1, 2, 3Đường 12,0m
Mục 18
5.100.000
Khu Tái định cư Thủy Thanh giai đoạn 1, 2, 3Đường 10,5m
Mục 18
5.100.000
Hạ tầng khu dân cư Trạm BơmĐường 31,0m
Mục 19
1.900.000
Hạ tầng khu dân cư Trạm BơmĐường 12,0m
Mục 19
1.600.000
Khu quy hoạch Hói Sai ThượngĐường 15,5m
Mục 20
4.400.000
Khu quy hoạch Hói Sai ThượngĐường 13,5m
Mục 20
4.400.000
Hạ tầng kỹ thuật Khu Trung tâm xã Thủy Thanh (cũ)Đường 26,0m
Mục 21
5.600.000
Hạ tầng kỹ thuật Khu Trung tâm xã Thủy Thanh (cũ)Đường 22,0m
Mục 21
4.800.000
Hạ tầng kỹ thuật Khu Trung tâm xã Thủy Thanh (cũ)Đường 12,0m
Mục 21
2.400.000
Hạ tầng kỹ thuật khu xen ghép TDC5 và khu CTR13Đường 19,5m
Mục 22
7.700.000
Hạ tầng kỹ thuật khu xen ghép TDC5 và khu CTR13Đường 13,5m
Mục 22
6.600.000
Hạ tầng kỹ thuật khu xen ghép TDC5 và khu CTR13Đường 12,5m
Mục 22
5.200.000
Hạ tầng kỹ thuật khu xen ghép TDC5 và khu CTR13Đường từ 11,5m trở xuống
Mục 22
5.200.000
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thông Vân Thê TrungĐường 12,0m
Mục 23
2.400.000
Khu xen cư Thanh Thủy ChánhĐường 5,0m
Mục 24
1.900.000
Khu đất xen ghép tổ 3 (Hồ Cá ông Sang) (tổ 3A phường Thanh Thủy)Đường 12,0m
Mục 25
4.100.000
Khu đất xen ghép tổ 3 (Hồ Cá ông Sang) (tổ 3A phường Thanh Thủy)Đường 10,5m
Mục 25
3.100.000
Khu đất xen ghép tổ 3 (Hồ Cá ông Sang) (tổ 3A phường Thanh Thủy)Đường 7,5m
Mục 25
2.900.000
Khu đất xen ghép tổ 3 (Hồ Cá ông Sang) (tổ 3A phường Thanh Thủy)Đường 4,0m
Mục 25
2.500.000
Giai đoạn 1: Hạ tầng kỹ thuật thuộc dự án Tổ hợp nhà ở, thương mại - dịch vụ và vui chơi giải trí An ĐôngĐường 25,5m
Mục 26
13.000.000
Giai đoạn 1: Hạ tầng kỹ thuật thuộc dự án Tổ hợp nhà ở, thương mại - dịch vụ và vui chơi giải trí An ĐôngĐường 24,0m
Mục 26
11.200.000
Giai đoạn 1: Hạ tầng kỹ thuật thuộc dự án Tổ hợp nhà ở, thương mại - dịch vụ và vui chơi giải trí An ĐôngĐường 14,0m
Mục 26
8.800.000
Giai đoạn 1: Hạ tầng kỹ thuật thuộc dự án Tổ hợp nhà ở, thương mại - dịch vụ và vui chơi giải trí An ĐôngĐường 13,5m
Mục 26
8.800.000
Giai đoạn 1: Hạ tầng kỹ thuật thuộc dự án Tổ hợp nhà ở, thương mại - dịch vụ và vui chơi giải trí An ĐôngĐường 12,0m
Mục 26
8.800.000
Giai đoạn 1: Hạ tầng kỹ thuật thuộc dự án Tổ hợp nhà ở, thương mại - dịch vụ và vui chơi giải trí An ĐôngĐường 11,0m
Mục 26
6.700.000
Giai đoạn 1: Hạ tầng kỹ thuật thuộc dự án Tổ hợp nhà ở, thương mại - dịch vụ và vui chơi giải trí An ĐôngĐường 10,0m
Mục 26
6.700.000
Giai đoạn 1: Hạ tầng kỹ thuật thuộc dự án Tổ hợp nhà ở, thương mại - dịch vụ và vui chơi giải trí An ĐôngĐường 7,5m
Mục 26
4.500.000
Khu dân cư CTR11, CTR12 và LK10-LK13Đường 26,0m
Mục 27
15.300.000
Khu dân cư CTR11, CTR12 và LK10-LK13Đường 19,5m
Mục 27
9.300.000
Khu dân cư CTR11, CTR12 và LK10-LK13Đường 13,5m
Mục 27
6.700.000
Khu dân cư CTR11, CTR12 và LK10-LK13Đường 12,0m
Mục 27
6.700.000
Khu dân cư CTR11, CTR12 và LK10-LK13Đường 7,5m
Mục 27
6.000.000
Khu dân cư CTR11, CTR12 và LK10-LK13Đường 5,5m
Mục 27
6.000.000
Khu đô thị sinh thái tại xã Thủy Thanh, thị xã Hương ThủyĐường 27,7m
Mục 28
15.300.000
Khu đô thị sinh thái tại xã Thủy Thanh, thị xã Hương ThủyĐường 26,0m
Mục 28
11.200.000
Khu đô thị sinh thái tại xã Thủy Thanh, thị xã Hương ThủyĐường 24,0m
Mục 28
11.200.000
Khu đô thị sinh thái tại xã Thủy Thanh, thị xã Hương ThủyĐường 19,5m
Mục 28
8.000.000
Khu đô thị sinh thái tại xã Thủy Thanh, thị xã Hương ThủyĐường 14,5m
Mục 28
5.700.000
Khu đô thị sinh thái tại xã Thủy Thanh, thị xã Hương ThủyĐường 13,5m
Mục 28
5.700.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khácĐường 24,5m trở lên
Mục 29
14.500.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khácĐường từ 22,0m đến 24,0m
Mục 29
13.000.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khácĐường từ 20,0m đến 22,0m
Mục 29
13.000.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khácĐường từ 17,0m đến 19,5m
Mục 29
9.000.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khácĐường từ 14,0m đến 16,5m
Mục 29
7.000.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khácĐường từ 11,0m đến 13,5m
Mục 29
7.000.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khácĐường từ 4,0m đến 10,5m
Mục 29
6.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Phường Thanh Thủy33.00029.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (117 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
An Thường Công ChúaNguyễn Tất Thành - Khúc Thừa Dụ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 1
4.800.0002.700.0001.800.0001.000.000
Bùi Xuân PháiVõ Văn Kiệt - Võ Duy Ninh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 2
5.200.0003.000.0001.900.0001.100.000
Các đường nối từ đường Nguyễn Tất Thành đến Đường sắtNguyễn Tất Thành - Đường sắt
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 3
2.000.0001.100.000740.000420.000
Các tuyến đường có điểm đầu là đường Nguyễn Tất Thành đến điểm cuối là đường Khúc Thừa Dụ (Các đường Kiệt của đường Nguyễn Tất ThànhNguyễn Tất Thành - Khúc Thừa Dụ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 4
3.600.0002.100.0001.300.000760.000
Các tuyến đường còn lại thuộc Tổ 1 đến Tổ 11I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 5
1.500.000850.000550.000320.000
Các tuyến đường còn lại Tổ 12I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 6
1.200.000680.000440.000250.000
Các tuyến đường nối Nguyễn Tất Thành có điểm đầu Nguyễn Tất Thành - điểm cuối đến hết đường (Các đường Kiệt của đường Nguyễn Tất Thành)Nguyễn Tất Thành - Hết đường
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 7
2.700.0001.500.0001.000.000570.000
Cao Bá ĐạtTôn Thất Sơn - Nguyễn Viết Xuân
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 8
1.500.000850.000550.000320.000
Châu Thượng VănNguyễn Tất Thành - Khúc Thừa Dụ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 9
5.200.0003.000.0001.900.0001.100.000
Dạ LêNguyễn Tất Thành - Cầu ông Bang
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 10
5.200.0003.000.0001.900.0001.100.000
Dạ LêCầu ông Bang - Ngã ba đường vào nhà máy Vi Sinh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 10
2.700.0001.500.0001.000.000570.000
Dạ LêNgã ba đường vào nhà máy Vi Sinh - Dốc Sốt rét (giáp Phú Sơn)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 10
1.500.000850.000550.000320.000
Dương Nguyên TrựcNgô Thế Vinh - Trưng Nữ Vương
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 11
2.000.0001.100.000740.000420.000
Dương Thiệu TướcGiáp thành phố Huế - Chân Cầu Vượt
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 12
4.800.0002.700.0001.800.0001.000.000
Dương Thiệu TướcChân Cầu Vượt - Cổng nhà máy Dệt May
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 12
6.300.0003.600.0002.300.0001.300.000
Dương Thiệu TướcCổng Nhà máy Dệt may - Trưng Nữ Vương
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 12
4.800.0002.700.0001.800.0001.000.000
Đại GiangVõ Chí Công - Hói cây Sen
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 13
4.800.0002.700.0001.800.0001.000.000
Đại GiangRanh giới phường Thủy Dương (cũ) - Tỉnh lộ 3
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 13
1.200.000680.000440.000250.000
Đỗ NhuậnNguyễn Như Đỗ - Nguyễn Đức Tâm
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 14
10.000.0005.700.0003.700.0002.100.000
Đường nối Dương Thiệu Tước từ điểm đầu Kiệt 50 Dương Thiệu TướcDương Thiệu Tước (Hồ cá ông Sang) - Nguyễn Hữu Cảnh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 15
4.800.0002.700.0001.800.0001.000.000
Đường nối Dương Thiệu Tước từ số nhà 2/50 Dương Thiệu TướcSố nhà 2/50 Dương Thiệu Tước - Giáp ranh giới phường An Cựu
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 16
2.900.0001.700.0001.100.000610.000
Đường nối Khúc Thừa Dụ từ số nhà 72 Khúc Thừa DụKhúc Thừa Dụ - Nhà văn hóa tổ 6A
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 17
2.700.0001.500.0001.000.000570.000
Đường nối Khúc Thừa Dụ từ số nhà 78 Khúc Thừa DụKhúc Thừa Dụ - Miếu
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 18
2.700.0001.500.0001.000.000570.000
Đường nối Nguyễn Hữu CảnhNguyễn Hữu Cảnh - Võ Văn Kiệt
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 19
4.800.0002.700.0001.800.0001.000.000
Đường nối Nguyễn Tất Thành đến Khúc Thừa Dụ (Đối diện đường Dạ Lê)Nguyễn Tất Thành - Khúc Thừa Dụ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 20
5.200.0003.000.0001.900.0001.100.000
Đường nối Nguyễn Tất Thành từ số nhà 13 Nguyễn Tất ThànhNguyễn Tất Thành - Nhà ông Phước (cuối đường)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 21
6.300.0003.600.0002.300.0001.300.000
Đường nối Nguyễn Tất Thành từ số nhà 203 Nguyễn Tất ThànhNguyễn Tất Thành - Khúc Thừa Dụ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 22
4.800.0002.700.0001.800.0001.000.000
Đường nối Nguyễn Tất Thành từ số nhà 237 Nguyễn Tất ThànhNguyễn Tất Thành - Khúc Thừa Dụ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 23
4.800.0002.700.0001.800.0001.000.000
Đường nối Nguyễn Tất Thành từ số nhà 269 Nguyễn Tất ThànhNguyễn Tất Thành - Triệu Thái
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 24
3.600.0002.100.0001.300.000760.000
Đường nối Nguyễn Tất Thành từ số nhà 272 Nguyễn Tất ThànhNguyễn Tất Thành (nhà ông Tá) - Trưng Nữ Vương
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 25
2.700.0001.500.0001.000.000570.000
Đường nối Nguyễn Tất Thành từ số nhà 35 Nguyễn Tất ThànhNguyễn Tất Thành - Đài Phát sóng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 26
10.000.0005.700.0003.700.0002.100.000
Đường nối Nguyễn Tất Thành từ số nhà 5 Nguyễn Tất ThànhNguyễn Tất Thành - Nhà ông Hồ Xuân Cường (cuối đường)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 27
8.400.0004.800.0003.100.0001.800.000
Đường tránh phía Tây Huế (Quốc lộ 1A phía Tây Huế)Ranh giới Khu vực Hương Thủy - Ranh giới phường Thủy Xuân
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 28
2.700.0001.500.0001.000.000570.000
Đường vào khu tái định cư Thủy Dương - Tự ĐứcVõ Chí Công - Nhà bà Ngâu (Tái định cư)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 29
4.800.0002.700.0001.800.0001.000.000
Giáp HảiTrưng Nữ Vương - Nguyễn Viết Xuân
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 30
1.500.000850.000550.000320.000
Hà Thọ LộcNguyễn Tất Thành - Khúc Thừa Dụ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 31
5.200.0003.000.0001.900.0001.100.000
Hồ Biểu ChánhNguyễn Viết Xuân - Đường tránh phía Tây Huế (Quốc lộ 1A phía Tây Huế)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 32
1.500.000850.000550.000320.000
Hoàng Minh GiámNguyễn Tất Thành - Trưng Nữ Vương
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 33
2.700.0001.500.0001.000.000570.000
Hoàng Quốc ViệtGiáp ranh phường An cựu - Võ Chí Công
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 34
20.500.00011.500.0007.600.0004.900.000
Khúc Thừa DụPhạm Văn Thanh - Hà Thọ Lộc
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 35
5.200.0003.000.0001.900.0001.100.000
Khúc Thừa DụHà Thọ Lộc - Võ Trọng Bình
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 35
3.600.0002.100.0001.300.000760.000
Lê ChíTrạm Phát sóng - Sông Lợi Nông
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 36
10.000.0005.700.0003.700.0002.100.000
Lê Trung TôngRanh giới phường An Cựu - Triệu Thị Trinh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 37
11.500.0006.600.0004.300.0002.400.000
Lợi NôngRanh giới phường Thủy Dương (cũ) - Tỉnh lộ 3
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 38
1.200.000680.000440.000250.000
Lưu Nhân ChúNguyễn Như Đỗ - Khu Quy hoạch Thủy Thanh giai đoạn 2
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 39
10.000.0005.700.0003.700.0002.100.000
Mạc Ninh BangSông Lợi Nông - Khúc Thừa Dụ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 40
10.000.0005.700.0003.700.0002.100.000
Ngô Nhân TuấnNguyễn Văn Chính - Nguyễn Viết Xuân
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 41
3.600.0002.100.0001.300.000760.000
Ngô Thế VinhNguyễn Tất Thành - Tôn Thất Sơn
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 42
2.700.0001.500.0001.000.000570.000
Nguyễn Công DuẫnNguyễn Giản Thanh - Thửa đất số 207, tờ bản đồ số 06 (Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư và tái định cư Hói Cây Sen giai đoạn 3)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 43
10.000.0005.700.0003.700.0002.100.000
Nguyễn Danh ThựcNguyễn Viết Xuân - Trần Minh Tông
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 44
3.600.0002.100.0001.300.000760.000
Nguyễn Đức TâmĐỗ Nhuận - Nguyễn Như Đỗ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 45
15.600.0008.900.0005.800.0003.300.000
Nguyễn Duy CungNguyễn Tất Thành - Trưng Nữ Vương
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 46
2.700.0001.500.0001.000.000570.000
Nguyễn Duy CungTrưng Nữ Vương - Giáp Cống ông Chức
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 46
2.000.0001.100.000740.000420.000
Nguyễn HuânLưu Nhân Chú - Thửa đất số 357 và 388, tờ bản đồ số 13 (Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Hói Cây Sen)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 47
10.000.0005.700.0003.700.0002.100.000
Nguyễn Hữu CảnhGiáp ranh giới phường An Cựu - Võ Văn Kiệt
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 48
4.800.0002.700.0001.800.0001.000.000
Nguyễn Mậu TàiKiệt 156 Dạ Lê - Kiệt 198 Dạ Lê
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 49
1.500.000850.000550.000320.000
Nguyễn Nhân BỉThửa đất số 9, tờ bản đồ số 19 (Showroom Mitsubishi Huế) - Sông Lợi Nông
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 50
10.000.0005.700.0003.700.0002.100.000
Nguyễn Như ĐỗĐỗ Nhuận - Nguyễn Công Duẫn
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 51
10.000.0005.700.0003.700.0002.100.000
Nguyễn Tất ThànhGiáp thành phố Huế - Cầu Vượt Thủy Dương
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 52
20.100.00011.500.0007.400.0004.200.000
Nguyễn Tất ThànhCầu Vuợt Thủy Dương - Cầu bản (Họ Lê Bá)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 52
15.600.0008.900.0005.800.0003.300.000
Nguyễn Tất ThànhCầu bản (Họ Lê Bá) - Giáp ranh giới phường Hương Thủy
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 52
11.500.0006.600.0004.300.0002.400.000
Nguyễn Văn ChínhTrần Minh Tông - Ngô Thế Vinh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 53
6.300.0003.600.0002.300.0001.300.000
Nguyễn Văn ChínhNgô Thế Vinh - Hồ Biểu Chánh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 53
2.700.0001.500.0001.000.000570.000
Nguyễn Văn ChưNguyễn Duy Cung - Nguyễn Viết Xuân
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 54
2.700.0001.500.0001.000.000570.000
Nguyễn Văn TốNguyễn Tất Thành - Khúc Thừa Dụ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 55
5.200.0003.000.0001.900.0001.100.000
Nguyễn Viết XuânTrần Minh Tông - Ngô Thế Vinh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 56
5.200.0003.000.0001.900.0001.100.000
Nguyễn Viết XuânNgô Thế Vinh - Trưng Nữ Vương
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 56
2.700.0001.500.0001.000.000570.000
Nguyễn Viết XuânTrưng Nữ Vương - Tôn Thất Sơn
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 56
1.500.000850.000550.000320.000
Phạm Công TrứKiệt 66 Nguyễn Duy Cung - Trưng Nữ Vương
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 57
2.700.0001.500.0001.000.000570.000
Phạm Thế HiểnDương Thiệu Tước - Bùi Xuân Phái
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 58
4.800.0002.700.0001.800.0001.000.000
Phạm Văn ThanhNguyễn Tất Thành - Sông Lợi Nông
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 59
10.000.0005.700.0003.700.0002.100.000
Phùng LưuDương Thiệu Tước - Trưng Nữ Vương
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 60
5.200.0003.000.0001.900.0001.100.000
Phùng LưuTrưng Nữ Vương - Cầu Thanh Dạ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 60
2.900.0001.700.0001.100.000610.000
Phùng LưuCầu Thanh Dạ - Sân Golf
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 60
1.500.000850.000550.000320.000
Phùng QuánNguyễn Tất Thành - Trưng Nữ Vương
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 61
5.200.0003.000.0001.900.0001.100.000
Phùng QuánTrưng Nữ Vương - Kiệt 60 Phùng Quán
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 61
2.700.0001.500.0001.000.000570.000
Phùng QuánKiệt 60 Phùng Quán - Đường tránh phía Tây Huế (Quốc lộ 1A phía Tây Huế)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 61
1.500.000850.000550.000320.000
Thích Mật HiểnNguyễn Viết Xuân - Nguyễn Văn Chính (Khu vui chơi Thanh Lam)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 62
3.600.0002.100.0001.300.000760.000
Tỉnh lộ 3Nguyễn Tất Thành - Am Cây Dành Tỉnh lộ 3
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 63
2.000.0001.100.000740.000420.000
Tỉnh lộ 3Am Cây Dành Tỉnh lộ 3 - Cầu Phương Nam xã Phú Hồ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 63
1.500.000850.000550.000320.000
Tôn Thất SơnNguyễn Tất Thành - Trưng Nữ Vương
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 64
3.600.0002.100.0001.300.000760.000
Tôn Thất SơnTrưng Nữ Vương - Đường tránh phía Tây Huế (Quốc lộ 1A phía Tây Huế)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 64
2.700.0001.500.0001.000.000570.000
Trần Đình ThámThửa đất số 100, tờ bản đồ số 42 - Đường tránh phía Tây Thành phố Huế
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 65
2.700.0001.500.0001.000.000570.000
Trần Duy HưngNguyễn Như Đỗ - Khu Quy hoạch Thủy Thanh Giai đoạn 2
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 66
10.000.0005.700.0003.700.0002.100.000
Trần LãmThửa đất số 9, tờ bản đồ số 19 (Showroom Mitsubishi Huế) - Thửa đất số 243, tờ bản đồ số 11 (Thiên Ân Palace)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 67
10.000.0005.700.0003.700.0002.100.000
Trần Minh TôngTôn Thất Sơn - Ngô Thế Vinh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 68
6.300.0003.600.0002.300.0001.300.000
Triệu TháiKiệt 203 Nguyễn Tất Thành - An Thường Công Chúa
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 69
3.600.0002.100.0001.300.000760.000
Triệu TháiAn Thường Công Chúa - Nguyễn Văn Tố
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 70
3.600.0002.100.0001.300.000760.000
Triệu Thị TrinhSông Lợi Nông - Khúc Thừa Dụ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 71
10.000.0005.700.0003.700.0002.100.000
Trưng Nữ VươngVõ Văn Kiệt - Hoàn Minh Giám
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 72
4.800.0002.700.0001.800.0001.000.000
Trưng Nữ VươngHoàn Minh Giám - Tôn Thất Sơn
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 72
3.600.0002.100.0001.300.000760.000
Trưng Nữ VươngTôn Thất Sơn - Ranh giới phường Hương Thủy
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 72
2.900.0001.700.0001.100.000610.000
Trưng Nữ Vương nối Phùng QuánKiệt 301 Trưng nữ Vương - Phùng Quán
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 73
2.000.0001.100.000740.000420.000
Võ Chí CôngCầu vượt Thủy Dương - Giáp ranh giới Thủy Thanh cũ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 74
11.500.0006.600.0004.300.0002.400.000
Võ Chí CôngGiáp ranh giới Thủy Thanh cũ - Giáp phường Vỹ Dạ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 74
15.600.0008.800.0005.800.0003.700.000
Võ Duy NinhPhùng Lưu - Trường Tiểu học Thủy Dương
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 75
6.900.0003.900.0002.600.0001.400.000
Võ Duy NinhTrường Tiểu học Thủy Dương - Phùng Quán
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 75
5.200.0003.000.0001.900.0001.100.000
Võ Trọng BìnhNguyễn Tất Thành - Khúc Thừa Dụ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 76
2.000.0001.100.000740.000420.000
Võ Trọng BìnhKhúc Thừa Dụ - Lợi Nông
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 76
1.500.000850.000550.000320.000
Võ Văn KiệtGiáp phường An Cựu - Cầu Vượt
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 77
11.500.0006.600.0004.300.0002.400.000
Vương Thừa VũNgô Thế Vinh - Trưng Nữ Vương
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 78
1.500.000850.000550.000320.000
Các tuyến đường còn lạiII. Các tuyến đường chưa được đặt tên
Mục 79
1.200.000680.000440.000250.000
Từ cầu Lang Xá Cồn đến cầu Giữa
Tỉnh lộ 1
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 80
5.200.0003.300.0002.200.000
Từ cầu Giữa (đi qua Bưu điện xã) đến cầu Phường Nam
Tỉnh lộ 1
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 80
3.600.0002.300.0001.600.000
Từ Cầu Phường Nam đến ngã ba Tỉnh lộ 3 (trừ đoạn qua Khu quy hoạch Trạm Bơm)
Tỉnh lộ 1
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 80
2.300.0001.500.0001.000.000
Đường Thuỷ Dương -Thuận AnIII. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 81
10.800.0004.500.0002.700.000
Từ ranh giới xã Thuỷ Vân (cũ) đến Cầu Sam
Đường liên xã
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 82
2.900.0001.900.0001.300.000
Từ Cầu Sam đến Nghĩa trang Liệt sỹ
Đường liên xã
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 82
1.900.0001.200.000840.000
Từ Nghĩa trang Liệt sỹ đến cầu tránh cầu Ngói Thanh Toàn
Đường liên xã
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 82
2.900.0001.900.0001.300.000
Tuyến đường từ thửa đất số 342 (Văn Đình Tuấn) đến thửa đất số 29 (Nguyễn Quang Xứ), tờ bản đồ số 7 (Theo Bản đồ địa chính năm 2006), qua cầu Vân Thê Đập đến giáp Trạm bơm đạt 9
Đường liên Tổ Dân phố
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 83
3.100.0002.000.0001.400.000
Tuyến đường từ thửa đất số 246 (Trần Duy Chiến), tờ bản đồ số 09 (Theo bản đồ địa chính năm 2006) đến Cầu Văn Thánh
Đường liên Tổ Dân phố
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 83
3.600.0002.300.0001.600.000
Tuyến đường từ thửa đất số 260 (Đặng Văn Súng), tờ bản đồ số 09 (Theo Bản đồ địa chính năm 2006), đi qua Đình làng Thanh Thuỷ Chánh đến Tỉnh lộ 1
Đường liên Tổ Dân phố
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 83
3.600.0002.300.0001.600.000
Đường Hoàng Quốc Việt nối dài: Từ đường Kiệt nhà ông Ngô Viết Xuân đến đường Thủy Dương - Thuận An
Đường liên Tổ Dân phố
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 83
10.900.0006.900.0004.800.000
Đường Trung tâm xã: Từ Tỉnh lộ 1 đến hết Trường Mầm non Thủy Thanh 2III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 84
3.600.0002.300.0001.600.000
Vùng 1: Tổ dân phố Lang Xá Cồn (ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các đường giao thông chính)IV. Các vùng còn lại
Mục 85
2.700.0002.300.000
Vùng 2: Các Tổ dân phố: Thanh Thủy Chánh, Thanh Toàn, Thanh Tuyền, Vân Thê Thượng, Vân Thê Trung (ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các đường giao thông chính)IV. Các vùng còn lại
Mục 86
1.300.0001.100.000
Vùng 3: Các Tổ dân phố: Vân Thê Nam, Lang Xá Bàu (ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các đường giao thông chính)IV. Các vùng còn lại
Mục 87
800.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Phường Thanh Thủy9.0007.800

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (117 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
An Thường Công ChúaNguyễn Tất Thành - Khúc Thừa Dụ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 1
2.880.0001.620.0001.080.000600.000
Bùi Xuân PháiVõ Văn Kiệt - Võ Duy Ninh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 2
3.120.0001.800.0001.140.000660.000
Các đường nối từ đường Nguyễn Tất Thành đến Đường sắtNguyễn Tất Thành - Đường sắt
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 3
1.200.000660.000444.000252.000
Các tuyến đường có điểm đầu là đường Nguyễn Tất Thành đến điểm cuối là đường Khúc Thừa Dụ (Các đường Kiệt của đường Nguyễn Tất ThànhNguyễn Tất Thành - Khúc Thừa Dụ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 4
2.160.0001.260.000780.000456.000
Các tuyến đường còn lại thuộc Tổ 1 đến Tổ 11I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 5
900.000510.000330.000192.000
Các tuyến đường còn lại Tổ 12I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 6
720.000408.000264.000150.000
Các tuyến đường nối Nguyễn Tất Thành có điểm đầu Nguyễn Tất Thành - điểm cuối đến hết đường (Các đường Kiệt của đường Nguyễn Tất Thành)Nguyễn Tất Thành - Hết đường
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 7
1.620.000900.000600.000342.000
Cao Bá ĐạtTôn Thất Sơn - Nguyễn Viết Xuân
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 8
900.000510.000330.000192.000
Châu Thượng VănNguyễn Tất Thành - Khúc Thừa Dụ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 9
3.120.0001.800.0001.140.000660.000
Dạ LêNguyễn Tất Thành - Cầu ông Bang
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 10
3.120.0001.800.0001.140.000660.000
Dạ LêCầu ông Bang - Ngã ba đường vào nhà máy Vi Sinh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 10
1.620.000900.000600.000342.000
Dạ LêNgã ba đường vào nhà máy Vi Sinh - Dốc Sốt rét (giáp Phú Sơn)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 10
900.000510.000330.000192.000
Dương Nguyên TrựcNgô Thế Vinh - Trưng Nữ Vương
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 11
1.200.000660.000444.000252.000
Dương Thiệu TướcGiáp thành phố Huế - Chân Cầu Vượt
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 12
2.880.0001.620.0001.080.000600.000
Dương Thiệu TướcChân Cầu Vượt - Cổng nhà máy Dệt May
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 12
3.780.0002.160.0001.380.000780.000
Dương Thiệu TướcCổng Nhà máy Dệt may - Trưng Nữ Vương
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 12
2.880.0001.620.0001.080.000600.000
Đại GiangVõ Chí Công - Hói cây Sen
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 13
2.880.0001.620.0001.080.000600.000
Đại GiangRanh giới phường Thủy Dương (cũ) - Tỉnh lộ 3
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 13
720.000408.000264.000150.000
Đỗ NhuậnNguyễn Như Đỗ - Nguyễn Đức Tâm
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 14
6.000.0003.420.0002.220.0001.260.000
Đường nối Dương Thiệu Tước từ điểm đầu Kiệt 50 Dương Thiệu TướcDương Thiệu Tước (Hồ cá ông Sang) - Nguyễn Hữu Cảnh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 15
2.880.0001.620.0001.080.000600.000
Đường nối Dương Thiệu Tước từ số nhà 2/50 Dương Thiệu TướcSố nhà 2/50 Dương Thiệu Tước - Giáp ranh giới phường An Cựu
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 16
1.740.0001.020.000660.000366.000
Đường nối Khúc Thừa Dụ từ số nhà 72 Khúc Thừa DụKhúc Thừa Dụ - Nhà văn hóa tổ 6A
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 17
1.620.000900.000600.000342.000
Đường nối Khúc Thừa Dụ từ số nhà 78 Khúc Thừa DụKhúc Thừa Dụ - Miếu
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 18
1.620.000900.000600.000342.000
Đường nối Nguyễn Hữu CảnhNguyễn Hữu Cảnh - Võ Văn Kiệt
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 19
2.880.0001.620.0001.080.000600.000
Đường nối Nguyễn Tất Thành đến Khúc Thừa Dụ (Đối diện đường Dạ Lê)Nguyễn Tất Thành - Khúc Thừa Dụ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 20
3.120.0001.800.0001.140.000660.000
Đường nối Nguyễn Tất Thành từ số nhà 13 Nguyễn Tất ThànhNguyễn Tất Thành - Nhà ông Phước (cuối đường)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 21
3.780.0002.160.0001.380.000780.000
Đường nối Nguyễn Tất Thành từ số nhà 203 Nguyễn Tất ThànhNguyễn Tất Thành - Khúc Thừa Dụ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 22
2.880.0001.620.0001.080.000600.000
Đường nối Nguyễn Tất Thành từ số nhà 237 Nguyễn Tất ThànhNguyễn Tất Thành - Khúc Thừa Dụ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 23
2.880.0001.620.0001.080.000600.000
Đường nối Nguyễn Tất Thành từ số nhà 269 Nguyễn Tất ThànhNguyễn Tất Thành - Triệu Thái
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 24
2.160.0001.260.000780.000456.000
Đường nối Nguyễn Tất Thành từ số nhà 272 Nguyễn Tất ThànhNguyễn Tất Thành (nhà ông Tá) - Trưng Nữ Vương
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 25
1.620.000900.000600.000342.000
Đường nối Nguyễn Tất Thành từ số nhà 35 Nguyễn Tất ThànhNguyễn Tất Thành - Đài Phát sóng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 26
6.000.0003.420.0002.220.0001.260.000
Đường nối Nguyễn Tất Thành từ số nhà 5 Nguyễn Tất ThànhNguyễn Tất Thành - Nhà ông Hồ Xuân Cường (cuối đường)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 27
5.040.0002.880.0001.860.0001.080.000
Đường tránh phía Tây Huế (Quốc lộ 1A phía Tây Huế)Ranh giới Khu vực Hương Thủy - Ranh giới phường Thủy Xuân
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 28
1.620.000900.000600.000342.000
Đường vào khu tái định cư Thủy Dương - Tự ĐứcVõ Chí Công - Nhà bà Ngâu (Tái định cư)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 29
2.880.0001.620.0001.080.000600.000
Giáp HảiTrưng Nữ Vương - Nguyễn Viết Xuân
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 30
900.000510.000330.000192.000
Hà Thọ LộcNguyễn Tất Thành - Khúc Thừa Dụ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 31
3.120.0001.800.0001.140.000660.000
Hồ Biểu ChánhNguyễn Viết Xuân - Đường tránh phía Tây Huế (Quốc lộ 1A phía Tây Huế)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 32
900.000510.000330.000192.000
Hoàng Minh GiámNguyễn Tất Thành - Trưng Nữ Vương
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 33
1.620.000900.000600.000342.000
Hoàng Quốc ViệtGiáp ranh phường An cựu - Võ Chí Công
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 34
12.300.0006.900.0004.560.0002.940.000
Khúc Thừa DụPhạm Văn Thanh - Hà Thọ Lộc
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 35
3.120.0001.800.0001.140.000660.000
Khúc Thừa DụHà Thọ Lộc - Võ Trọng Bình
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 35
2.160.0001.260.000780.000456.000
Lê ChíTrạm Phát sóng - Sông Lợi Nông
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 36
6.000.0003.420.0002.220.0001.260.000
Lê Trung TôngRanh giới phường An Cựu - Triệu Thị Trinh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 37
6.900.0003.960.0002.580.0001.440.000
Lợi NôngRanh giới phường Thủy Dương (cũ) - Tỉnh lộ 3
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 38
720.000408.000264.000150.000
Lưu Nhân ChúNguyễn Như Đỗ - Khu Quy hoạch Thủy Thanh giai đoạn 2
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 39
6.000.0003.420.0002.220.0001.260.000
Mạc Ninh BangSông Lợi Nông - Khúc Thừa Dụ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 40
6.000.0003.420.0002.220.0001.260.000
Ngô Nhân TuấnNguyễn Văn Chính - Nguyễn Viết Xuân
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 41
2.160.0001.260.000780.000456.000
Ngô Thế VinhNguyễn Tất Thành - Tôn Thất Sơn
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 42
1.620.000900.000600.000342.000
Nguyễn Công DuẫnNguyễn Giản Thanh - Thửa đất số 207, tờ bản đồ số 06 (Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư và tái định cư Hói Cây Sen giai đoạn 3)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 43
6.000.0003.420.0002.220.0001.260.000
Nguyễn Danh ThựcNguyễn Viết Xuân - Trần Minh Tông
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 44
2.160.0001.260.000780.000456.000
Nguyễn Đức TâmĐỗ Nhuận - Nguyễn Như Đỗ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 45
9.360.0005.340.0003.480.0001.980.000
Nguyễn Duy CungNguyễn Tất Thành - Trưng Nữ Vương
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 46
1.620.000900.000600.000342.000
Nguyễn Duy CungTrưng Nữ Vương - Giáp Cống ông Chức
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 46
1.200.000660.000444.000252.000
Nguyễn HuânLưu Nhân Chú - Thửa đất số 357 và 388, tờ bản đồ số 13 (Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Hói Cây Sen)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 47
6.000.0003.420.0002.220.0001.260.000
Nguyễn Hữu CảnhGiáp ranh giới phường An Cựu - Võ Văn Kiệt
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 48
2.880.0001.620.0001.080.000600.000
Nguyễn Mậu TàiKiệt 156 Dạ Lê - Kiệt 198 Dạ Lê
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 49
900.000510.000330.000192.000
Nguyễn Nhân BỉThửa đất số 9, tờ bản đồ số 19 (Showroom Mitsubishi Huế) - Sông Lợi Nông
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 50
6.000.0003.420.0002.220.0001.260.000
Nguyễn Như ĐỗĐỗ Nhuận - Nguyễn Công Duẫn
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 51
6.000.0003.420.0002.220.0001.260.000
Nguyễn Tất ThànhGiáp thành phố Huế - Cầu Vượt Thủy Dương
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 52
12.060.0006.900.0004.440.0002.520.000
Nguyễn Tất ThànhCầu Vuợt Thủy Dương - Cầu bản (Họ Lê Bá)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 52
9.360.0005.340.0003.480.0001.980.000
Nguyễn Tất ThànhCầu bản (Họ Lê Bá) - Giáp ranh giới phường Hương Thủy
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 52
6.900.0003.960.0002.580.0001.440.000
Nguyễn Văn ChínhTrần Minh Tông - Ngô Thế Vinh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 53
3.780.0002.160.0001.380.000780.000
Nguyễn Văn ChínhNgô Thế Vinh - Hồ Biểu Chánh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 53
1.620.000900.000600.000342.000
Nguyễn Văn ChưNguyễn Duy Cung - Nguyễn Viết Xuân
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 54
1.620.000900.000600.000342.000
Nguyễn Văn TốNguyễn Tất Thành - Khúc Thừa Dụ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 55
3.120.0001.800.0001.140.000660.000
Nguyễn Viết XuânTrần Minh Tông - Ngô Thế Vinh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 56
3.120.0001.800.0001.140.000660.000
Nguyễn Viết XuânNgô Thế Vinh - Trưng Nữ Vương
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 56
1.620.000900.000600.000342.000
Nguyễn Viết XuânTrưng Nữ Vương - Tôn Thất Sơn
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 56
900.000510.000330.000192.000
Phạm Công TrứKiệt 66 Nguyễn Duy Cung - Trưng Nữ Vương
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 57
1.620.000900.000600.000342.000
Phạm Thế HiểnDương Thiệu Tước - Bùi Xuân Phái
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 58
2.880.0001.620.0001.080.000600.000
Phạm Văn ThanhNguyễn Tất Thành - Sông Lợi Nông
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 59
6.000.0003.420.0002.220.0001.260.000
Phùng LưuDương Thiệu Tước - Trưng Nữ Vương
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 60
3.120.0001.800.0001.140.000660.000
Phùng LưuTrưng Nữ Vương - Cầu Thanh Dạ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 60
1.740.0001.020.000660.000366.000
Phùng LưuCầu Thanh Dạ - Sân Golf
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 60
900.000510.000330.000192.000
Phùng QuánNguyễn Tất Thành - Trưng Nữ Vương
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 61
3.120.0001.800.0001.140.000660.000
Phùng QuánTrưng Nữ Vương - Kiệt 60 Phùng Quán
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 61
1.620.000900.000600.000342.000
Phùng QuánKiệt 60 Phùng Quán - Đường tránh phía Tây Huế (Quốc lộ 1A phía Tây Huế)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 61
900.000510.000330.000192.000
Thích Mật HiểnNguyễn Viết Xuân - Nguyễn Văn Chính (Khu vui chơi Thanh Lam)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 62
2.160.0001.260.000780.000456.000
Tỉnh lộ 3Nguyễn Tất Thành - Am Cây Dành Tỉnh lộ 3
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 63
1.200.000660.000444.000252.000
Tỉnh lộ 3Am Cây Dành Tỉnh lộ 3 - Cầu Phương Nam xã Phú Hồ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 63
900.000510.000330.000192.000
Tôn Thất SơnNguyễn Tất Thành - Trưng Nữ Vương
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 64
2.160.0001.260.000780.000456.000
Tôn Thất SơnTrưng Nữ Vương - Đường tránh phía Tây Huế (Quốc lộ 1A phía Tây Huế)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 64
1.620.000900.000600.000342.000
Trần Đình ThámThửa đất số 100, tờ bản đồ số 42 - Đường tránh phía Tây Thành phố Huế
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 65
1.620.000900.000600.000342.000
Trần Duy HưngNguyễn Như Đỗ - Khu Quy hoạch Thủy Thanh Giai đoạn 2
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 66
6.000.0003.420.0002.220.0001.260.000
Trần LãmThửa đất số 9, tờ bản đồ số 19 (Showroom Mitsubishi Huế) - Thửa đất số 243, tờ bản đồ số 11 (Thiên Ân Palace)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 67
6.000.0003.420.0002.220.0001.260.000
Trần Minh TôngTôn Thất Sơn - Ngô Thế Vinh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 68
3.780.0002.160.0001.380.000780.000
Triệu TháiKiệt 203 Nguyễn Tất Thành - An Thường Công Chúa
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 69
2.160.0001.260.000780.000456.000
Triệu TháiAn Thường Công Chúa - Nguyễn Văn Tố
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 70
2.160.0001.260.000780.000456.000
Triệu Thị TrinhSông Lợi Nông - Khúc Thừa Dụ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 71
6.000.0003.420.0002.220.0001.260.000
Trưng Nữ VươngVõ Văn Kiệt - Hoàn Minh Giám
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 72
2.880.0001.620.0001.080.000600.000
Trưng Nữ VươngHoàn Minh Giám - Tôn Thất Sơn
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 72
2.160.0001.260.000780.000456.000
Trưng Nữ VươngTôn Thất Sơn - Ranh giới phường Hương Thủy
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 72
1.740.0001.020.000660.000366.000
Trưng Nữ Vương nối Phùng QuánKiệt 301 Trưng nữ Vương - Phùng Quán
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 73
1.200.000660.000444.000252.000
Võ Chí CôngCầu vượt Thủy Dương - Giáp ranh giới Thủy Thanh cũ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 74
6.900.0003.960.0002.580.0001.440.000
Võ Chí CôngGiáp ranh giới Thủy Thanh cũ - Giáp phường Vỹ Dạ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 74
9.360.0005.340.0003.480.0001.980.000
Võ Duy NinhPhùng Lưu - Trường Tiểu học Thủy Dương
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 75
4.140.0002.340.0001.560.000840.000
Võ Duy NinhTrường Tiểu học Thủy Dương - Phùng Quán
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 75
3.120.0001.800.0001.140.000660.000
Võ Trọng BìnhNguyễn Tất Thành - Khúc Thừa Dụ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 76
1.200.000660.000444.000252.000
Võ Trọng BìnhKhúc Thừa Dụ - Lợi Nông
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 76
900.000510.000330.000192.000
Võ Văn KiệtGiáp phường An Cựu - Cầu Vượt
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 77
6.900.0003.960.0002.580.0001.440.000
Vương Thừa VũNgô Thế Vinh - Trưng Nữ Vương
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 78
900.000510.000330.000192.000
Các tuyến đường còn lạiII. Các tuyến đường chưa được đặt tên
Mục 79
720.000408.000264.000150.000
Từ cầu Lang Xá Cồn đến cầu Giữa
Tỉnh lộ 1
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 80
3.120.0001.980.0001.320.000
Từ cầu Giữa (đi qua Bưu điện xã) đến cầu Phường Nam
Tỉnh lộ 1
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 80
2.160.0001.380.000960.000
Từ Cầu Phường Nam đến ngã ba Tỉnh lộ 3 (trừ đoạn qua Khu quy hoạch Trạm Bơm)
Tỉnh lộ 1
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 80
1.380.000900.000600.000
Đường Thuỷ Dương -Thuận AnIII. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 81
6.480.0002.700.0001.620.000
Từ ranh giới xã Thuỷ Vân (cũ) đến Cầu Sam
Đường liên xã
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 82
1.740.0001.140.000780.000
Từ Cầu Sam đến Nghĩa trang Liệt sỹ
Đường liên xã
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 82
1.140.000720.000504.000
Từ Nghĩa trang Liệt sỹ đến cầu tránh cầu Ngói Thanh Toàn
Đường liên xã
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 82
1.740.0001.140.000780.000
Tuyến đường từ thửa đất số 342 (Văn Đình Tuấn) đến thửa đất số 29 (Nguyễn Quang Xứ), tờ bản đồ số 7 (Theo Bản đồ địa chính năm 2006), qua cầu Vân Thê Đập đến giáp Trạm bơm đạt 9
Đường liên Tổ Dân phố
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 83
1.860.0001.200.000840.000
Tuyến đường từ thửa đất số 246 (Trần Duy Chiến), tờ bản đồ số 09 (Theo bản đồ địa chính năm 2006) đến Cầu Văn Thánh
Đường liên Tổ Dân phố
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 83
2.160.0001.380.000960.000
Tuyến đường từ thửa đất số 260 (Đặng Văn Súng), tờ bản đồ số 09 (Theo Bản đồ địa chính năm 2006), đi qua Đình làng Thanh Thuỷ Chánh đến Tỉnh lộ 1
Đường liên Tổ Dân phố
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 83
2.160.0001.380.000960.000
Đường Hoàng Quốc Việt nối dài: Từ đường Kiệt nhà ông Ngô Viết Xuân đến đường Thủy Dương - Thuận An
Đường liên Tổ Dân phố
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 83
6.540.0004.140.0002.880.000
Đường Trung tâm xã: Từ Tỉnh lộ 1 đến hết Trường Mầm non Thủy Thanh 2III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 84
2.160.0001.380.000960.000
Vùng 1: Tổ dân phố Lang Xá Cồn (ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các đường giao thông chính)IV. Các vùng còn lại
Mục 85
1.620.0001.380.000
Vùng 2: Các Tổ dân phố: Thanh Thủy Chánh, Thanh Toàn, Thanh Tuyền, Vân Thê Thượng, Vân Thê Trung (ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các đường giao thông chính)IV. Các vùng còn lại
Mục 86
780.000660.000
Vùng 3: Các Tổ dân phố: Vân Thê Nam, Lang Xá Bàu (ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các đường giao thông chính)IV. Các vùng còn lại
Mục 87
480.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (48 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
An Thường Công ChúaNguyễn Tất Thành - Khúc Thừa Dụ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 1
3.840.0002.160.0001.440.000800.000
Bùi Xuân PháiVõ Văn Kiệt - Võ Duy Ninh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 2
4.160.0002.400.0001.520.000880.000
Các đường nối từ đường Nguyễn Tất Thành đến Đường sắtNguyễn Tất Thành - Đường sắt
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 3
1.600.000880.000592.000336.000
Các tuyến đường có điểm đầu là đường Nguyễn Tất Thành đến điểm cuối là đường Khúc Thừa Dụ (Các đường Kiệt của đường Nguyễn Tất ThànhNguyễn Tất Thành - Khúc Thừa Dụ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 4
2.880.0001.680.0001.040.000608.000
Các tuyến đường còn lại thuộc Tổ 1 đến Tổ 11I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 5
1.200.000680.000440.000256.000
Các tuyến đường còn lại Tổ 12I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 6
960.000544.000352.000200.000
Các tuyến đường nối Nguyễn Tất Thành có điểm đầu Nguyễn Tất Thành - điểm cuối đến hết đường (Các đường Kiệt của đường Nguyễn Tất Thành)Nguyễn Tất Thành - Hết đường
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 7
2.160.0001.200.000800.000456.000
Cao Bá ĐạtTôn Thất Sơn - Nguyễn Viết Xuân
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 8
1.200.000680.000440.000256.000
Châu Thượng VănNguyễn Tất Thành - Khúc Thừa Dụ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 9
4.160.0002.400.0001.520.000880.000
Dạ LêNguyễn Tất Thành - Cầu ông Bang
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 10
4.160.0002.400.0001.520.000880.000
Dạ LêCầu ông Bang - Ngã ba đường vào nhà máy Vi Sinh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 10
2.160.0001.200.000800.000456.000
Dạ LêNgã ba đường vào nhà máy Vi Sinh - Dốc Sốt rét (giáp Phú Sơn)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 10
1.200.000680.000440.000256.000
Dương Nguyên TrựcNgô Thế Vinh - Trưng Nữ Vương
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 11
1.600.000880.000592.000336.000
Dương Thiệu TướcGiáp thành phố Huế - Chân Cầu Vượt
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 12
3.840.0002.160.0001.440.000800.000
Dương Thiệu TướcChân Cầu Vượt - Cổng nhà máy Dệt May
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 12
5.040.0002.880.0001.840.0001.040.000
Dương Thiệu TướcCổng Nhà máy Dệt may - Trưng Nữ Vương
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 12
3.840.0002.160.0001.440.000800.000
Đại GiangVõ Chí Công - Hói cây Sen
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 13
3.840.0002.160.0001.440.000800.000
Đại GiangRanh giới phường Thủy Dương (cũ) - Tỉnh lộ 3
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 13
960.000544.000352.000200.000
Đỗ NhuậnNguyễn Như Đỗ - Nguyễn Đức Tâm
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 14
8.000.0004.560.0002.960.0001.680.000
Đường nối Dương Thiệu Tước từ điểm đầu Kiệt 50 Dương Thiệu TướcDương Thiệu Tước (Hồ cá ông Sang) - Nguyễn Hữu Cảnh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 15
3.840.0002.160.0001.440.000800.000
Đường nối Dương Thiệu Tước từ số nhà 2/50 Dương Thiệu TướcSố nhà 2/50 Dương Thiệu Tước - Giáp ranh giới phường An Cựu
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 16
2.320.0001.360.000880.000488.000
Đường nối Khúc Thừa Dụ từ số nhà 72 Khúc Thừa DụKhúc Thừa Dụ - Nhà văn hóa tổ 6A
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 17
2.160.0001.200.000800.000456.000
Đường nối Khúc Thừa Dụ từ số nhà 78 Khúc Thừa DụKhúc Thừa Dụ - Miếu
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 18
2.160.0001.200.000800.000456.000
Đường nối Nguyễn Hữu CảnhNguyễn Hữu Cảnh - Võ Văn Kiệt
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 19
3.840.0002.160.0001.440.000800.000
Đường nối Nguyễn Tất Thành đến Khúc Thừa Dụ (Đối diện đường Dạ Lê)Nguyễn Tất Thành - Khúc Thừa Dụ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 20
4.160.0002.400.0001.520.000880.000
Đường nối Nguyễn Tất Thành từ số nhà 13 Nguyễn Tất ThànhNguyễn Tất Thành - Nhà ông Phước (cuối đường)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 21
5.040.0002.880.0001.840.0001.040.000
Đường nối Nguyễn Tất Thành từ số nhà 203 Nguyễn Tất ThànhNguyễn Tất Thành - Khúc Thừa Dụ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 22
3.840.0002.160.0001.440.000800.000
Đường nối Nguyễn Tất Thành từ số nhà 237 Nguyễn Tất ThànhNguyễn Tất Thành - Khúc Thừa Dụ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 23
3.840.0002.160.0001.440.000800.000
Đường nối Nguyễn Tất Thành từ số nhà 269 Nguyễn Tất ThànhNguyễn Tất Thành - Triệu Thái
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 24
2.880.0001.680.0001.040.000608.000
Đường nối Nguyễn Tất Thành từ số nhà 272 Nguyễn Tất ThànhNguyễn Tất Thành (nhà ông Tá) - Trưng Nữ Vương
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 25
2.160.0001.200.000800.000456.000
Đường nối Nguyễn Tất Thành từ số nhà 35 Nguyễn Tất ThànhNguyễn Tất Thành - Đài Phát sóng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 26
8.000.0004.560.0002.960.0001.680.000
Đường nối Nguyễn Tất Thành từ số nhà 5 Nguyễn Tất ThànhNguyễn Tất Thành - Nhà ông Hồ Xuân Cường (cuối đường)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 27
6.720.0003.840.0002.480.0001.440.000
Đường tránh phía Tây Huế (Quốc lộ 1A phía Tây Huế)Ranh giới Khu vực Hương Thủy - Ranh giới phường Thủy Xuân
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 28
2.160.0001.200.000800.000456.000
Đường vào khu tái định cư Thủy Dương - Tự ĐứcVõ Chí Công - Nhà bà Ngâu (Tái định cư)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 29
3.840.0002.160.0001.440.000800.000
Giáp HảiTrưng Nữ Vương - Nguyễn Viết Xuân
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 30
1.200.000680.000440.000256.000
Hà Thọ LộcNguyễn Tất Thành - Khúc Thừa Dụ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 31
4.160.0002.400.0001.520.000880.000
Hồ Biểu ChánhNguyễn Viết Xuân - Đường tránh phía Tây Huế (Quốc lộ 1A phía Tây Huế)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 32
1.200.000680.000440.000256.000
Hoàng Minh GiámNguyễn Tất Thành - Trưng Nữ Vương
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 33
2.160.0001.200.000800.000456.000
Hoàng Quốc ViệtGiáp ranh phường An cựu - Võ Chí Công
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 34
16.400.0009.200.0006.080.0003.920.000
Khúc Thừa DụPhạm Văn Thanh - Hà Thọ Lộc
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 35
4.160.0002.400.0001.520.000880.000
Khúc Thừa DụHà Thọ Lộc - Võ Trọng Bình
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 35
2.880.0001.680.0001.040.000608.000
Lê ChíTrạm Phát sóng - Sông Lợi Nông
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 36
8.000.0004.560.0002.960.0001.680.000
Lê Trung TôngRanh giới phường An Cựu - Triệu Thị Trinh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 37
9.200.0005.280.0003.440.0001.920.000
Lợi NôngRanh giới phường Thủy Dương (cũ) - Tỉnh lộ 3
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 38
960.000544.000352.000200.000
Lưu Nhân ChúNguyễn Như Đỗ - Khu Quy hoạch Thủy Thanh giai đoạn 2
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 39
8.000.0004.560.0002.960.0001.680.000
Mạc Ninh BangSông Lợi Nông - Khúc Thừa Dụ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 40
8.000.0004.560.0002.960.0001.680.000
Ngô Nhân TuấnNguyễn Văn Chính - Nguyễn Viết Xuân
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 41
2.880.0001.680.0001.040.000608.000
Ngô Thế VinhNguyễn Tất Thành - Tôn Thất Sơn
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 42
2.160.0001.200.000800.000456.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 08/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 02/06/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Huế.