Bảng giá đất Phường Phong Quảng, Huế từ 01/01/2026

140 đoạn tuyến, khu vực theo 9 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 54/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Phường Phong Quảng990.000 đồng/m² (vị trí 1, Cao Hữu Đính, đoạn Thửa đất số 70 tờ bản đồ số 80 (17 cũ) đến Thửa đất số 236, tờ bản đồ số 80 (17 cũ)), theo bảng giá áp dụng từ 02/06/2026.

Nghị quyết 08/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 02/06/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Giá đất tại các khu quy hoạch (12 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Khu tái định cư vùng bị ảnh hưởng thiên tai thôn 8 (nay là Tổ Dân phố Ngư Nghiệp)Đường 11,5m
Mục 1
2.700.000
Khu dân cư Tổ Dân phố Hải PhúĐường 12,0m
Mục 2
2.000.000
Khu dân cư Tổ Dân phố 3-4Đường 12,0m
Mục 3
3.500.000
Khu Quy hoạch Điền HảiĐường 13,5m
Mục 4
2.000.000
Khu Quy hoạch Điền HảiĐường 11,5m
Mục 4
2.000.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khácĐường 24,5m trở lên
Mục 5
4.600.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khácĐường từ 22,0m đến 24,0m
Mục 5
4.200.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khácĐường từ 20,0m đến 22,0m
Mục 5
4.200.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khácĐường từ 17,0m đến 19,5m
Mục 5
3.800.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khácĐường từ 14m đến 16,5m
Mục 5
3.000.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khácĐường từ 11,0m đến 13,5m
Mục 5
2.500.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khácĐường từ 4,0m đến 10,5m
Mục 5
2.200.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Phường Phong Quảng33.00029.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (31 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Cao Hữu ĐínhThửa đất số 70 tờ bản đồ số 80 (17 cũ) - Thửa đất số 236, tờ bản đồ số 80 (17 cũ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 1
990.000690.000500.000400.000
Điền HảiTừ thửa số 29 tờ bản đồ số 61 - Thửa số 39 tờ bản đồ số 97
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 2
660.000520.000390.000260.000
Điền HảiThửa số 27 tờ bản đồ số 97 - Giáp địa phận xã Quảng Ngạn (cũ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 2
840.000660.000490.000340.000
Hải ĐôngThửa đất số 69 tờ bản đồ số 73 (56 cũ) - Thửa đất số 21 tờ bản đồ số 74 (57 cũ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 3
450.000390.000260.000180.000
Hải NhuậnThửa đất số 402 tờ bản đồ số 53 (49 cũ) - Thửa đất số 03 tờ bản đồ số 50 (46 cũ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 4
750.000600.000440.000300.000
Hải PhúThửa đất số 430 tờ bản đồ số 53 (49 cũ) - Tuyến đường Hải Đông ( Thửa 56 tờ bản đồ số 73 (56 cũ))
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 5
660.000530.000390.000260.000
Hải ThànhThửa đất số 123 tờ bản đồ số 49 (45 cũ) - Thửa đất số 173 tờ bản đồ số 45 (41 cũ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 6
450.000390.000260.000180.000
Hải ThếThừa đất số 176 tờ bản đồ số 45 (41 cũ) - Thửa đất số 49 tờ bản đồ số 45 (41 cũ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 7
450.000390.000260.000180.000
Minh HươngGiáp Quốc lộ 49B (Thửa đất số 749 tờ bản đồ số 99 (34 cũ)) - Thửa đất số 99 tờ bản đồ số 98 (33 cũ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 8
270.000160.000130.000110.000
Phong HảiThửa đất số 23 tờ bản đồ số 80 (17 cũ) - Giáp biển Phong Hải cũ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 9
750.000600.000480.000300.000
Thế Chí ĐôngThửa số 414 tờ bản đồ số 60 (03 cũ) - Thửa đât số 207 tờ bản đồ số 98 (33 cũ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 10
600.000500.000400.000240.000
Các tuyến đường còn lạiII. Các tuyến đường chưa được đặt tên
Mục 11
270.000160.000130.000110.000
Tỉnh lộ 22: Từ giáp đường Phong Phú đến giáp Tổ dân phố Đông Hải, phường Phong QuảngIII. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Điền Hải (cũ)
Mục 12
750.000600.000480.000
Tuyến đường trục Phường: Từ Quốc lộ 49B đến Tỉnh lộ 22 xã Phong Hải (cũ) Từ thửa đất số 154 tờ bản đồ số 65 (8 cũ) đến thửa đất số 1 tờ bản đồ số 54 (50 cũ)III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Điền Hải (cũ)
Mục 13
560.000490.000370.000
Tuyến đường: Từ thửa đất số 40, tờ bản đồ số 61 (4 cũ) (nhà ông Trương Như Mức) đến thửa đất số 31, tờ bản đồ số 69 (12 cũ) (nhà ông Nguyễn Xuân Chớ)III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Điền Hải (cũ)
Mục 14
450.000410.000380.000
Đoạn từ giáp ranh xã Điền Hải (cũ) đến điểm đầu nhà thờ họ Trần Văn (Lãnh Thuỷ) (từ thửa đất số 04, tờ bản đồ 03 đến thửa đất số 245, tờ bản đồ 09); từ điểm cuối trường Tiểu học số 1 Quảng Ngạn đến điểm cuối giáo xứ Linh Thuỷ (từ thửa đất số 538, tờ bản đồ 10 đến thửa đất số 05, tờ bản đồ 17)
Quốc lộ 49B
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Quảng Ngạn (cũ)
Mục 15
870.000510.000420.000
Đoạn từ điểm đầu nhà thờ họ Trần Văn (Lãnh Thuỷ) đến điểm cuối trường Tiểu học số 1 Quảng Ngạn (từ thửa đất số 245, tờ bản đồ số 09 đến thửa đất số 538, tờ bản đồ số 10); từ điểm cuối giáo xứ Linh Thuỷ đến giáp ranh xã Quảng Công (cũ) (từ thửa đất số 05, tờ bản đồ số 17 đến thửa đất số 278, tờ bản đồ số 17)
Quốc lộ 49B
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Quảng Ngạn (cũ)
Mục 15
950.000500.000450.000
Tuyến nối từ Quốc lộ 49B đến Tỉnh lộ 22 (thôn Tây Hải)III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Quảng Ngạn (cũ)
Mục 16
820.000430.000390.000
Tuyến nối từ Quốc lộ 49B đến cuối Tổ Dân phố Cương GiángIII. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Quảng Công (cũ)
Mục 17
820.000430.000390.000
Tuyến nối từ Quốc lộ 49B đến cuối xóm Thiền; tuyến nối từ Quốc lộ 49B đến cuối xóm AmIII. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Quảng Công (cũ)
Mục 18
820.000430.000390.000
Tuyến nối từ Quốc lộ 49B đến cuối xóm MớiIII. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Quảng Công (cũ)
Mục 19
820.000430.000390.000
Tuyến nối từ Quốc lộ 49B đến cuối xóm CũIII. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Quảng Công (cũ)
Mục 20
820.000430.000390.000
Tuyến nối từ Quốc lộ 49B đến cuối xóm Tân LộcIII. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Quảng Công (cũ)
Mục 21
820.000430.000390.000
Tuyến nối từ Quốc lộ 49B đến cuối xóm Tân AnIII. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Quảng Công (cũ)
Mục 22
820.000430.000390.000
Tuyến nối từ Quốc lộ 49B đến chợ Cồn Gai cũIII. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Quảng Công (cũ)
Mục 23
820.000430.000390.000
Tuyến đường từ khu Tái định cư Cương Giáng đến cuối đường giáp biển (thửa đất số 02 tbđ 23)III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Quảng Công (cũ)
Mục 24
820.000430.000390.000
Quốc lộ 49B đoạn từ giáp ranh xã Quảng Ngạn (cũ) đến ngã ba đường nối từ Quốc lộ 49B ra xóm Am (từ thửa đất số 202, tờ bản đồ số 03 đến thửa đất số 72, tờ bản đồ 09)III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Quảng Công (cũ)
Mục 25
870.000510.000420.000
Tuyến từ ngã ba đường nối từ Quốc lộ 49B ra xóm Am đến điểm cuối nhà ông Nguyễn Cường (thôn 14) (từ thửa đất số 72, tờ bản đồ 09 đến thửa đất số 215, tờ bản đồ số 14)III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Quảng Công (cũ)
Mục 26
950.000580.000450.000
Tuyến từ điểm cuối nhà ông Nguyễn Cường (thôn 14) đến giáp ranh xã Hải Dương (cũ) (từ thửa đất số 215, tờ bản đồ 14 đến thửa đất số 164, tờ bản đồ 16)III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Quảng Công (cũ)
Mục 27
870.000510.000420.000
Vùng 1: - Tuyến nối từ Quốc lộ 49B đến thôn 13 (Thuỷ An) - Tuyến nối từ Quốc lộ 49B đến Tỉnh lộ 22 (thôn Tân Mỹ A) - Tuyến Tỉnh lộ 22 nối từ giáp ranh xã Phong Hải (cũ) đến Quốc lộ 49B và đoạn đường nối dài từ Tỉnh lộ 22 đến bến đò Vĩnh Tu - Tuyến nối từ Tỉnh lộ 22 (Tân Mỹ BC) đến thôn Đông Hải - Tuyến nối từ Tỉnh lộ 22 đến bãi tắm thôn Tân Mỹ A - Tuyến nối từ Tỉnh lộ 22 đến cổng chào thôn Tân Mỹ BC - Tuyến nối từ Tỉnh lộ 22 đến cổng chào thôn Đông Hải - Tuyến đường khu định canh định cư Tân Mỹ A (bắt đầu từ Tỉnh lộ 22 đến ngã ba đường nối từ Quốc lộ 49B đến Tỉnh lộ 22) - Tuyến nối từ Quốc lộ 49B (Trường Trung học cơ sở Phạm Quang Ái) đến thôn 13IV. Các vùng còn lại
Xã Quảng Ngạn (cũ)
Mục 28
360.000250.000
Vùng 1: - Tuyến đường nối từ Tổ Dân phố Thành Công 1 đến cuối Tổ dân phố 4. - Tuyến đường khu định tái cư nối từ xóm Thiền đến xóm Am. - Tuyến đường khu tái định cư nối từ xóm Cũ đến xóm Tân Lộc. - Tuyến nối từ chợ Cồn Gai (mới) đến Họ Lê Nguyễn.IV. Các vùng còn lại
Xã Quảng Công (cũ)
Mục 29
360.000250.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Phường Phong Quảng8.0006.900

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (31 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Cao Hữu ĐínhThửa đất số 70 tờ bản đồ số 80 (17 cũ) - Thửa đất số 236, tờ bản đồ số 80 (17 cũ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 1
594.000414.000300.000240.000
Điền HảiTừ thửa số 29 tờ bản đồ số 61 - Thửa số 39 tờ bản đồ số 97
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 2
396.000312.000234.000156.000
Điền HảiThửa số 27 tờ bản đồ số 97 - Giáp địa phận xã Quảng Ngạn (cũ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 2
504.000396.000294.000204.000
Hải ĐôngThửa đất số 69 tờ bản đồ số 73 (56 cũ) - Thửa đất số 21 tờ bản đồ số 74 (57 cũ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 3
270.000234.000156.000108.000
Hải NhuậnThửa đất số 402 tờ bản đồ số 53 (49 cũ) - Thửa đất số 03 tờ bản đồ số 50 (46 cũ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 4
450.000360.000264.000180.000
Hải PhúThửa đất số 430 tờ bản đồ số 53 (49 cũ) - Tuyến đường Hải Đông ( Thửa 56 tờ bản đồ số 73 (56 cũ))
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 5
396.000318.000234.000156.000
Hải ThànhThửa đất số 123 tờ bản đồ số 49 (45 cũ) - Thửa đất số 173 tờ bản đồ số 45 (41 cũ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 6
270.000234.000156.000108.000
Hải ThếThừa đất số 176 tờ bản đồ số 45 (41 cũ) - Thửa đất số 49 tờ bản đồ số 45 (41 cũ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 7
270.000234.000156.000108.000
Minh HươngGiáp Quốc lộ 49B (Thửa đất số 749 tờ bản đồ số 99 (34 cũ)) - Thửa đất số 99 tờ bản đồ số 98 (33 cũ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 8
162.00096.00078.00066.000
Phong HảiThửa đất số 23 tờ bản đồ số 80 (17 cũ) - Giáp biển Phong Hải cũ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 9
450.000360.000288.000180.000
Thế Chí ĐôngThửa số 414 tờ bản đồ số 60 (03 cũ) - Thửa đât số 207 tờ bản đồ số 98 (33 cũ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 10
360.000300.000240.000144.000
Các tuyến đường còn lạiII. Các tuyến đường chưa được đặt tên
Mục 11
162.00096.00078.00066.000
Tỉnh lộ 22: Từ giáp đường Phong Phú đến giáp Tổ dân phố Đông Hải, phường Phong QuảngIII. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Điền Hải (cũ)
Mục 12
450.000360.000288.000
Tuyến đường trục Phường: Từ Quốc lộ 49B đến Tỉnh lộ 22 xã Phong Hải (cũ) Từ thửa đất số 154 tờ bản đồ số 65 (8 cũ) đến thửa đất số 1 tờ bản đồ số 54 (50 cũ)III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Điền Hải (cũ)
Mục 13
336.000294.000222.000
Tuyến đường: Từ thửa đất số 40, tờ bản đồ số 61 (4 cũ) (nhà ông Trương Như Mức) đến thửa đất số 31, tờ bản đồ số 69 (12 cũ) (nhà ông Nguyễn Xuân Chớ)III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Điền Hải (cũ)
Mục 14
270.000246.000228.000
Đoạn từ giáp ranh xã Điền Hải (cũ) đến điểm đầu nhà thờ họ Trần Văn (Lãnh Thuỷ) (từ thửa đất số 04, tờ bản đồ 03 đến thửa đất số 245, tờ bản đồ 09); từ điểm cuối trường Tiểu học số 1 Quảng Ngạn đến điểm cuối giáo xứ Linh Thuỷ (từ thửa đất số 538, tờ bản đồ 10 đến thửa đất số 05, tờ bản đồ 17)
Quốc lộ 49B
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Quảng Ngạn (cũ)
Mục 15
522.000306.000252.000
Đoạn từ điểm đầu nhà thờ họ Trần Văn (Lãnh Thuỷ) đến điểm cuối trường Tiểu học số 1 Quảng Ngạn (từ thửa đất số 245, tờ bản đồ số 09 đến thửa đất số 538, tờ bản đồ số 10); từ điểm cuối giáo xứ Linh Thuỷ đến giáp ranh xã Quảng Công (cũ) (từ thửa đất số 05, tờ bản đồ số 17 đến thửa đất số 278, tờ bản đồ số 17)
Quốc lộ 49B
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Quảng Ngạn (cũ)
Mục 15
570.000300.000270.000
Tuyến nối từ Quốc lộ 49B đến Tỉnh lộ 22 (thôn Tây Hải)III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Quảng Ngạn (cũ)
Mục 16
492.000258.000234.000
Tuyến nối từ Quốc lộ 49B đến cuối Tổ Dân phố Cương GiángIII. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Quảng Công (cũ)
Mục 17
492.000258.000234.000
Tuyến nối từ Quốc lộ 49B đến cuối xóm Thiền; tuyến nối từ Quốc lộ 49B đến cuối xóm AmIII. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Quảng Công (cũ)
Mục 18
492.000258.000234.000
Tuyến nối từ Quốc lộ 49B đến cuối xóm MớiIII. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Quảng Công (cũ)
Mục 19
492.000258.000234.000
Tuyến nối từ Quốc lộ 49B đến cuối xóm CũIII. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Quảng Công (cũ)
Mục 20
492.000258.000234.000
Tuyến nối từ Quốc lộ 49B đến cuối xóm Tân LộcIII. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Quảng Công (cũ)
Mục 21
492.000258.000234.000
Tuyến nối từ Quốc lộ 49B đến cuối xóm Tân AnIII. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Quảng Công (cũ)
Mục 22
492.000258.000234.000
Tuyến nối từ Quốc lộ 49B đến chợ Cồn Gai cũIII. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Quảng Công (cũ)
Mục 23
492.000258.000234.000
Tuyến đường từ khu Tái định cư Cương Giáng đến cuối đường giáp biển (thửa đất số 02 tbđ 23)III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Quảng Công (cũ)
Mục 24
492.000258.000234.000
Quốc lộ 49B đoạn từ giáp ranh xã Quảng Ngạn (cũ) đến ngã ba đường nối từ Quốc lộ 49B ra xóm Am (từ thửa đất số 202, tờ bản đồ số 03 đến thửa đất số 72, tờ bản đồ 09)III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Quảng Công (cũ)
Mục 25
522.000306.000252.000
Tuyến từ ngã ba đường nối từ Quốc lộ 49B ra xóm Am đến điểm cuối nhà ông Nguyễn Cường (thôn 14) (từ thửa đất số 72, tờ bản đồ 09 đến thửa đất số 215, tờ bản đồ số 14)III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Quảng Công (cũ)
Mục 26
570.000348.000270.000
Tuyến từ điểm cuối nhà ông Nguyễn Cường (thôn 14) đến giáp ranh xã Hải Dương (cũ) (từ thửa đất số 215, tờ bản đồ 14 đến thửa đất số 164, tờ bản đồ 16)III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Quảng Công (cũ)
Mục 27
522.000306.000252.000
Vùng 1: - Tuyến nối từ Quốc lộ 49B đến thôn 13 (Thuỷ An) - Tuyến nối từ Quốc lộ 49B đến Tỉnh lộ 22 (thôn Tân Mỹ A) - Tuyến Tỉnh lộ 22 nối từ giáp ranh xã Phong Hải (cũ) đến Quốc lộ 49B và đoạn đường nối dài từ Tỉnh lộ 22 đến bến đò Vĩnh Tu - Tuyến nối từ Tỉnh lộ 22 (Tân Mỹ BC) đến thôn Đông Hải - Tuyến nối từ Tỉnh lộ 22 đến bãi tắm thôn Tân Mỹ A - Tuyến nối từ Tỉnh lộ 22 đến cổng chào thôn Tân Mỹ BC - Tuyến nối từ Tỉnh lộ 22 đến cổng chào thôn Đông Hải - Tuyến đường khu định canh định cư Tân Mỹ A (bắt đầu từ Tỉnh lộ 22 đến ngã ba đường nối từ Quốc lộ 49B đến Tỉnh lộ 22) - Tuyến nối từ Quốc lộ 49B (Trường Trung học cơ sở Phạm Quang Ái) đến thôn 13IV. Các vùng còn lại
Xã Quảng Ngạn (cũ)
Mục 28
216.000150.000
Vùng 1: - Tuyến đường nối từ Tổ Dân phố Thành Công 1 đến cuối Tổ dân phố 4. - Tuyến đường khu định tái cư nối từ xóm Thiền đến xóm Am. - Tuyến đường khu tái định cư nối từ xóm Cũ đến xóm Tân Lộc. - Tuyến nối từ chợ Cồn Gai (mới) đến Họ Lê Nguyễn.IV. Các vùng còn lại
Xã Quảng Công (cũ)
Mục 29
216.000150.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (31 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Cao Hữu ĐínhThửa đất số 70 tờ bản đồ số 80 (17 cũ) - Thửa đất số 236, tờ bản đồ số 80 (17 cũ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 1
792.000552.000400.000320.000
Điền HảiTừ thửa số 29 tờ bản đồ số 61 - Thửa số 39 tờ bản đồ số 97
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 2
528.000416.000312.000208.000
Điền HảiThửa số 27 tờ bản đồ số 97 - Giáp địa phận xã Quảng Ngạn (cũ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 2
672.000528.000392.000272.000
Hải ĐôngThửa đất số 69 tờ bản đồ số 73 (56 cũ) - Thửa đất số 21 tờ bản đồ số 74 (57 cũ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 3
360.000312.000208.000144.000
Hải NhuậnThửa đất số 402 tờ bản đồ số 53 (49 cũ) - Thửa đất số 03 tờ bản đồ số 50 (46 cũ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 4
600.000480.000352.000240.000
Hải PhúThửa đất số 430 tờ bản đồ số 53 (49 cũ) - Tuyến đường Hải Đông ( Thửa 56 tờ bản đồ số 73 (56 cũ))
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 5
528.000424.000312.000208.000
Hải ThànhThửa đất số 123 tờ bản đồ số 49 (45 cũ) - Thửa đất số 173 tờ bản đồ số 45 (41 cũ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 6
360.000312.000208.000144.000
Hải ThếThừa đất số 176 tờ bản đồ số 45 (41 cũ) - Thửa đất số 49 tờ bản đồ số 45 (41 cũ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 7
360.000312.000208.000144.000
Minh HươngGiáp Quốc lộ 49B (Thửa đất số 749 tờ bản đồ số 99 (34 cũ)) - Thửa đất số 99 tờ bản đồ số 98 (33 cũ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 8
216.000128.000104.00088.000
Phong HảiThửa đất số 23 tờ bản đồ số 80 (17 cũ) - Giáp biển Phong Hải cũ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 9
600.000480.000384.000240.000
Thế Chí ĐôngThửa số 414 tờ bản đồ số 60 (03 cũ) - Thửa đât số 207 tờ bản đồ số 98 (33 cũ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 10
480.000400.000320.000192.000
Các tuyến đường còn lạiII. Các tuyến đường chưa được đặt tên
Mục 11
216.000128.000104.00088.000
Tỉnh lộ 22: Từ giáp đường Phong Phú đến giáp Tổ dân phố Đông Hải, phường Phong QuảngIII. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Điền Hải (cũ)
Mục 12
600.000480.000384.000
Tuyến đường trục Phường: Từ Quốc lộ 49B đến Tỉnh lộ 22 xã Phong Hải (cũ) Từ thửa đất số 154 tờ bản đồ số 65 (8 cũ) đến thửa đất số 1 tờ bản đồ số 54 (50 cũ)III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Điền Hải (cũ)
Mục 13
448.000392.000296.000
Tuyến đường: Từ thửa đất số 40, tờ bản đồ số 61 (4 cũ) (nhà ông Trương Như Mức) đến thửa đất số 31, tờ bản đồ số 69 (12 cũ) (nhà ông Nguyễn Xuân Chớ)III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Điền Hải (cũ)
Mục 14
360.000328.000304.000
Đoạn từ giáp ranh xã Điền Hải (cũ) đến điểm đầu nhà thờ họ Trần Văn (Lãnh Thuỷ) (từ thửa đất số 04, tờ bản đồ 03 đến thửa đất số 245, tờ bản đồ 09); từ điểm cuối trường Tiểu học số 1 Quảng Ngạn đến điểm cuối giáo xứ Linh Thuỷ (từ thửa đất số 538, tờ bản đồ 10 đến thửa đất số 05, tờ bản đồ 17)
Quốc lộ 49B
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Quảng Ngạn (cũ)
Mục 15
696.000408.000336.000
Đoạn từ điểm đầu nhà thờ họ Trần Văn (Lãnh Thuỷ) đến điểm cuối trường Tiểu học số 1 Quảng Ngạn (từ thửa đất số 245, tờ bản đồ số 09 đến thửa đất số 538, tờ bản đồ số 10); từ điểm cuối giáo xứ Linh Thuỷ đến giáp ranh xã Quảng Công (cũ) (từ thửa đất số 05, tờ bản đồ số 17 đến thửa đất số 278, tờ bản đồ số 17)
Quốc lộ 49B
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Quảng Ngạn (cũ)
Mục 15
760.000400.000360.000
Tuyến nối từ Quốc lộ 49B đến Tỉnh lộ 22 (thôn Tây Hải)III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Quảng Ngạn (cũ)
Mục 16
656.000344.000312.000
Tuyến nối từ Quốc lộ 49B đến cuối Tổ Dân phố Cương GiángIII. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Quảng Công (cũ)
Mục 17
656.000344.000312.000
Tuyến nối từ Quốc lộ 49B đến cuối xóm Thiền; tuyến nối từ Quốc lộ 49B đến cuối xóm AmIII. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Quảng Công (cũ)
Mục 18
656.000344.000312.000
Tuyến nối từ Quốc lộ 49B đến cuối xóm MớiIII. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Quảng Công (cũ)
Mục 19
656.000344.000312.000
Tuyến nối từ Quốc lộ 49B đến cuối xóm CũIII. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Quảng Công (cũ)
Mục 20
656.000344.000312.000
Tuyến nối từ Quốc lộ 49B đến cuối xóm Tân LộcIII. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Quảng Công (cũ)
Mục 21
656.000344.000312.000
Tuyến nối từ Quốc lộ 49B đến cuối xóm Tân AnIII. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Quảng Công (cũ)
Mục 22
656.000344.000312.000
Tuyến nối từ Quốc lộ 49B đến chợ Cồn Gai cũIII. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Quảng Công (cũ)
Mục 23
656.000344.000312.000
Tuyến đường từ khu Tái định cư Cương Giáng đến cuối đường giáp biển (thửa đất số 02 tbđ 23)III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Quảng Công (cũ)
Mục 24
656.000344.000312.000
Quốc lộ 49B đoạn từ giáp ranh xã Quảng Ngạn (cũ) đến ngã ba đường nối từ Quốc lộ 49B ra xóm Am (từ thửa đất số 202, tờ bản đồ số 03 đến thửa đất số 72, tờ bản đồ 09)III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Quảng Công (cũ)
Mục 25
696.000408.000336.000
Tuyến từ ngã ba đường nối từ Quốc lộ 49B ra xóm Am đến điểm cuối nhà ông Nguyễn Cường (thôn 14) (từ thửa đất số 72, tờ bản đồ 09 đến thửa đất số 215, tờ bản đồ số 14)III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Quảng Công (cũ)
Mục 26
760.000464.000360.000
Tuyến từ điểm cuối nhà ông Nguyễn Cường (thôn 14) đến giáp ranh xã Hải Dương (cũ) (từ thửa đất số 215, tờ bản đồ 14 đến thửa đất số 164, tờ bản đồ 16)III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Quảng Công (cũ)
Mục 27
696.000408.000336.000
Vùng 1: - Tuyến nối từ Quốc lộ 49B đến thôn 13 (Thuỷ An) - Tuyến nối từ Quốc lộ 49B đến Tỉnh lộ 22 (thôn Tân Mỹ A) - Tuyến Tỉnh lộ 22 nối từ giáp ranh xã Phong Hải (cũ) đến Quốc lộ 49B và đoạn đường nối dài từ Tỉnh lộ 22 đến bến đò Vĩnh Tu - Tuyến nối từ Tỉnh lộ 22 (Tân Mỹ BC) đến thôn Đông Hải - Tuyến nối từ Tỉnh lộ 22 đến bãi tắm thôn Tân Mỹ A - Tuyến nối từ Tỉnh lộ 22 đến cổng chào thôn Tân Mỹ BC - Tuyến nối từ Tỉnh lộ 22 đến cổng chào thôn Đông Hải - Tuyến đường khu định canh định cư Tân Mỹ A (bắt đầu từ Tỉnh lộ 22 đến ngã ba đường nối từ Quốc lộ 49B đến Tỉnh lộ 22) - Tuyến nối từ Quốc lộ 49B (Trường Trung học cơ sở Phạm Quang Ái) đến thôn 13IV. Các vùng còn lại
Xã Quảng Ngạn (cũ)
Mục 28
288.000200.000
Vùng 1: - Tuyến đường nối từ Tổ Dân phố Thành Công 1 đến cuối Tổ dân phố 4. - Tuyến đường khu định tái cư nối từ xóm Thiền đến xóm Am. - Tuyến đường khu tái định cư nối từ xóm Cũ đến xóm Tân Lộc. - Tuyến nối từ chợ Cồn Gai (mới) đến Họ Lê Nguyễn.IV. Các vùng còn lại
Xã Quảng Công (cũ)
Mục 29
288.000200.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Phường Phong Quảng40.00035.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Phường Phong Quảng46.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất xây dựng công trình sự nghiệp (31 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Cao Hữu ĐínhThửa đất số 70 tờ bản đồ số 80 (17 cũ) - Thửa đất số 236, tờ bản đồ số 80 (17 cũ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 1
495.000345.000250.000200.000
Điền HảiTừ thửa số 29 tờ bản đồ số 61 - Thửa số 39 tờ bản đồ số 97
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 2
330.000260.000195.000130.000
Điền HảiThửa số 27 tờ bản đồ số 97 - Giáp địa phận xã Quảng Ngạn (cũ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 2
420.000330.000245.000170.000
Hải ĐôngThửa đất số 69 tờ bản đồ số 73 (56 cũ) - Thửa đất số 21 tờ bản đồ số 74 (57 cũ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 3
225.000195.000130.00090.000
Hải NhuậnThửa đất số 402 tờ bản đồ số 53 (49 cũ) - Thửa đất số 03 tờ bản đồ số 50 (46 cũ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 4
375.000300.000220.000150.000
Hải PhúThửa đất số 430 tờ bản đồ số 53 (49 cũ) - Tuyến đường Hải Đông ( Thửa 56 tờ bản đồ số 73 (56 cũ))
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 5
330.000265.000195.000130.000
Hải ThànhThửa đất số 123 tờ bản đồ số 49 (45 cũ) - Thửa đất số 173 tờ bản đồ số 45 (41 cũ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 6
225.000195.000130.00090.000
Hải ThếThừa đất số 176 tờ bản đồ số 45 (41 cũ) - Thửa đất số 49 tờ bản đồ số 45 (41 cũ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 7
225.000195.000130.00090.000
Minh HươngGiáp Quốc lộ 49B (Thửa đất số 749 tờ bản đồ số 99 (34 cũ)) - Thửa đất số 99 tờ bản đồ số 98 (33 cũ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 8
135.00080.00065.00055.000
Phong HảiThửa đất số 23 tờ bản đồ số 80 (17 cũ) - Giáp biển Phong Hải cũ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 9
375.000300.000240.000150.000
Thế Chí ĐôngThửa số 414 tờ bản đồ số 60 (03 cũ) - Thửa đât số 207 tờ bản đồ số 98 (33 cũ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 10
300.000250.000200.000120.000
Các tuyến đường còn lạiII. Các tuyến đường chưa được đặt tên
Mục 11
135.00080.00065.00055.000
Tỉnh lộ 22: Từ giáp đường Phong Phú đến giáp Tổ dân phố Đông Hải, phường Phong QuảngIII. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Điền Hải (cũ)
Mục 12
375.000300.000240.000
Tuyến đường trục Phường: Từ Quốc lộ 49B đến Tỉnh lộ 22 xã Phong Hải (cũ) Từ thửa đất số 154 tờ bản đồ số 65 (8 cũ) đến thửa đất số 1 tờ bản đồ số 54 (50 cũ)III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Điền Hải (cũ)
Mục 13
280.000245.000185.000
Tuyến đường: Từ thửa đất số 40, tờ bản đồ số 61 (4 cũ) (nhà ông Trương Như Mức) đến thửa đất số 31, tờ bản đồ số 69 (12 cũ) (nhà ông Nguyễn Xuân Chớ)III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Điền Hải (cũ)
Mục 14
225.000205.000190.000
Đoạn từ giáp ranh xã Điền Hải (cũ) đến điểm đầu nhà thờ họ Trần Văn (Lãnh Thuỷ) (từ thửa đất số 04, tờ bản đồ 03 đến thửa đất số 245, tờ bản đồ 09); từ điểm cuối trường Tiểu học số 1 Quảng Ngạn đến điểm cuối giáo xứ Linh Thuỷ (từ thửa đất số 538, tờ bản đồ 10 đến thửa đất số 05, tờ bản đồ 17)
Quốc lộ 49B
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Quảng Ngạn (cũ)
Mục 15
435.000255.000210.000
Đoạn từ điểm đầu nhà thờ họ Trần Văn (Lãnh Thuỷ) đến điểm cuối trường Tiểu học số 1 Quảng Ngạn (từ thửa đất số 245, tờ bản đồ số 09 đến thửa đất số 538, tờ bản đồ số 10); từ điểm cuối giáo xứ Linh Thuỷ đến giáp ranh xã Quảng Công (cũ) (từ thửa đất số 05, tờ bản đồ số 17 đến thửa đất số 278, tờ bản đồ số 17)
Quốc lộ 49B
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Quảng Ngạn (cũ)
Mục 15
475.000250.000225.000
Tuyến nối từ Quốc lộ 49B đến Tỉnh lộ 22 (thôn Tây Hải)III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Quảng Ngạn (cũ)
Mục 16
410.000215.000195.000
Tuyến nối từ Quốc lộ 49B đến cuối Tổ Dân phố Cương GiángIII. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Quảng Công (cũ)
Mục 17
410.000215.000195.000
Tuyến nối từ Quốc lộ 49B đến cuối xóm Thiền; tuyến nối từ Quốc lộ 49B đến cuối xóm AmIII. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Quảng Công (cũ)
Mục 18
410.000215.000195.000
Tuyến nối từ Quốc lộ 49B đến cuối xóm MớiIII. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Quảng Công (cũ)
Mục 19
410.000215.000195.000
Tuyến nối từ Quốc lộ 49B đến cuối xóm CũIII. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Quảng Công (cũ)
Mục 20
410.000215.000195.000
Tuyến nối từ Quốc lộ 49B đến cuối xóm Tân LộcIII. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Quảng Công (cũ)
Mục 21
410.000215.000195.000
Tuyến nối từ Quốc lộ 49B đến cuối xóm Tân AnIII. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Quảng Công (cũ)
Mục 22
410.000215.000195.000
Tuyến nối từ Quốc lộ 49B đến chợ Cồn Gai cũIII. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Quảng Công (cũ)
Mục 23
410.000215.000195.000
Tuyến đường từ khu Tái định cư Cương Giáng đến cuối đường giáp biển (thửa đất số 02 tbđ 23)III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Quảng Công (cũ)
Mục 24
410.000215.000195.000
Quốc lộ 49B đoạn từ giáp ranh xã Quảng Ngạn (cũ) đến ngã ba đường nối từ Quốc lộ 49B ra xóm Am (từ thửa đất số 202, tờ bản đồ số 03 đến thửa đất số 72, tờ bản đồ 09)III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Quảng Công (cũ)
Mục 25
435.000255.000210.000
Tuyến từ ngã ba đường nối từ Quốc lộ 49B ra xóm Am đến điểm cuối nhà ông Nguyễn Cường (thôn 14) (từ thửa đất số 72, tờ bản đồ 09 đến thửa đất số 215, tờ bản đồ số 14)III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Quảng Công (cũ)
Mục 26
475.000290.000225.000
Tuyến từ điểm cuối nhà ông Nguyễn Cường (thôn 14) đến giáp ranh xã Hải Dương (cũ) (từ thửa đất số 215, tờ bản đồ 14 đến thửa đất số 164, tờ bản đồ 16)III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Quảng Công (cũ)
Mục 27
435.000255.000210.000
Vùng 1: - Tuyến nối từ Quốc lộ 49B đến thôn 13 (Thuỷ An) - Tuyến nối từ Quốc lộ 49B đến Tỉnh lộ 22 (thôn Tân Mỹ A) - Tuyến Tỉnh lộ 22 nối từ giáp ranh xã Phong Hải (cũ) đến Quốc lộ 49B và đoạn đường nối dài từ Tỉnh lộ 22 đến bến đò Vĩnh Tu - Tuyến nối từ Tỉnh lộ 22 (Tân Mỹ BC) đến thôn Đông Hải - Tuyến nối từ Tỉnh lộ 22 đến bãi tắm thôn Tân Mỹ A - Tuyến nối từ Tỉnh lộ 22 đến cổng chào thôn Tân Mỹ BC - Tuyến nối từ Tỉnh lộ 22 đến cổng chào thôn Đông Hải - Tuyến đường khu định canh định cư Tân Mỹ A (bắt đầu từ Tỉnh lộ 22 đến ngã ba đường nối từ Quốc lộ 49B đến Tỉnh lộ 22) - Tuyến nối từ Quốc lộ 49B (Trường Trung học cơ sở Phạm Quang Ái) đến thôn 13IV. Các vùng còn lại
Xã Quảng Ngạn (cũ)
Mục 28
180.000125.000
Vùng 1: - Tuyến đường nối từ Tổ Dân phố Thành Công 1 đến cuối Tổ dân phố 4. - Tuyến đường khu định tái cư nối từ xóm Thiền đến xóm Am. - Tuyến đường khu tái định cư nối từ xóm Cũ đến xóm Tân Lộc. - Tuyến nối từ chợ Cồn Gai (mới) đến Họ Lê Nguyễn.IV. Các vùng còn lại
Xã Quảng Công (cũ)
Mục 29
180.000125.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 08/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 02/06/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Huế.

Bảng giá đất Phường Phong Quảng, Huế 2026 - giá theo tuyến đường và vị trí - taichinh.com