Bảng giá đất Phường Phong Quảng, Huế từ 01/01/2026
140 đoạn tuyến, khu vực theo 9 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 54/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Phường Phong Quảng là 990.000 đồng/m² (vị trí 1, Cao Hữu Đính, đoạn Thửa đất số 70 tờ bản đồ số 80 (17 cũ) đến Thửa đất số 236, tờ bản đồ số 80 (17 cũ)), theo bảng giá áp dụng từ 02/06/2026.
Nghị quyết 08/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 02/06/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất tại các khu quy hoạch (12 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Khu tái định cư vùng bị ảnh hưởng thiên tai thôn 8 (nay là Tổ Dân phố Ngư Nghiệp) | Đường 11,5m Mục 1 | 2.700.000 |
| Khu dân cư Tổ Dân phố Hải Phú | Đường 12,0m Mục 2 | 2.000.000 |
| Khu dân cư Tổ Dân phố 3-4 | Đường 12,0m Mục 3 | 3.500.000 |
| Khu Quy hoạch Điền Hải | Đường 13,5m Mục 4 | 2.000.000 |
| Khu Quy hoạch Điền Hải | Đường 11,5m Mục 4 | 2.000.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khác | Đường 24,5m trở lên Mục 5 | 4.600.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khác | Đường từ 22,0m đến 24,0m Mục 5 | 4.200.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khác | Đường từ 20,0m đến 22,0m Mục 5 | 4.200.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khác | Đường từ 17,0m đến 19,5m Mục 5 | 3.800.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khác | Đường từ 14m đến 16,5m Mục 5 | 3.000.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khác | Đường từ 11,0m đến 13,5m Mục 5 | 2.500.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khác | Đường từ 4,0m đến 10,5m Mục 5 | 2.200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| Phường Phong Quảng | 33.000 | 29.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (31 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Cao Hữu Đính | Thửa đất số 70 tờ bản đồ số 80 (17 cũ) - Thửa đất số 236, tờ bản đồ số 80 (17 cũ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 1 | 990.000 | 690.000 | 500.000 | 400.000 |
| Điền Hải | Từ thửa số 29 tờ bản đồ số 61 - Thửa số 39 tờ bản đồ số 97 I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 2 | 660.000 | 520.000 | 390.000 | 260.000 |
| Điền Hải | Thửa số 27 tờ bản đồ số 97 - Giáp địa phận xã Quảng Ngạn (cũ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 2 | 840.000 | 660.000 | 490.000 | 340.000 |
| Hải Đông | Thửa đất số 69 tờ bản đồ số 73 (56 cũ) - Thửa đất số 21 tờ bản đồ số 74 (57 cũ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 3 | 450.000 | 390.000 | 260.000 | 180.000 |
| Hải Nhuận | Thửa đất số 402 tờ bản đồ số 53 (49 cũ) - Thửa đất số 03 tờ bản đồ số 50 (46 cũ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 4 | 750.000 | 600.000 | 440.000 | 300.000 |
| Hải Phú | Thửa đất số 430 tờ bản đồ số 53 (49 cũ) - Tuyến đường Hải Đông ( Thửa 56 tờ bản đồ số 73 (56 cũ)) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 5 | 660.000 | 530.000 | 390.000 | 260.000 |
| Hải Thành | Thửa đất số 123 tờ bản đồ số 49 (45 cũ) - Thửa đất số 173 tờ bản đồ số 45 (41 cũ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 6 | 450.000 | 390.000 | 260.000 | 180.000 |
| Hải Thế | Thừa đất số 176 tờ bản đồ số 45 (41 cũ) - Thửa đất số 49 tờ bản đồ số 45 (41 cũ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 7 | 450.000 | 390.000 | 260.000 | 180.000 |
| Minh Hương | Giáp Quốc lộ 49B (Thửa đất số 749 tờ bản đồ số 99 (34 cũ)) - Thửa đất số 99 tờ bản đồ số 98 (33 cũ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 8 | 270.000 | 160.000 | 130.000 | 110.000 |
| Phong Hải | Thửa đất số 23 tờ bản đồ số 80 (17 cũ) - Giáp biển Phong Hải cũ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 9 | 750.000 | 600.000 | 480.000 | 300.000 |
| Thế Chí Đông | Thửa số 414 tờ bản đồ số 60 (03 cũ) - Thửa đât số 207 tờ bản đồ số 98 (33 cũ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 10 | 600.000 | 500.000 | 400.000 | 240.000 |
| Các tuyến đường còn lại | II. Các tuyến đường chưa được đặt tên Mục 11 | 270.000 | 160.000 | 130.000 | 110.000 |
| Tỉnh lộ 22: Từ giáp đường Phong Phú đến giáp Tổ dân phố Đông Hải, phường Phong Quảng | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Điền Hải (cũ) Mục 12 | 750.000 | 600.000 | 480.000 | |
| Tuyến đường trục Phường: Từ Quốc lộ 49B đến Tỉnh lộ 22 xã Phong Hải (cũ) Từ thửa đất số 154 tờ bản đồ số 65 (8 cũ) đến thửa đất số 1 tờ bản đồ số 54 (50 cũ) | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Điền Hải (cũ) Mục 13 | 560.000 | 490.000 | 370.000 | |
| Tuyến đường: Từ thửa đất số 40, tờ bản đồ số 61 (4 cũ) (nhà ông Trương Như Mức) đến thửa đất số 31, tờ bản đồ số 69 (12 cũ) (nhà ông Nguyễn Xuân Chớ) | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Điền Hải (cũ) Mục 14 | 450.000 | 410.000 | 380.000 | |
| Đoạn từ giáp ranh xã Điền Hải (cũ) đến điểm đầu nhà thờ họ Trần Văn (Lãnh Thuỷ) (từ thửa đất số 04, tờ bản đồ 03 đến thửa đất số 245, tờ bản đồ 09); từ điểm cuối trường Tiểu học số 1 Quảng Ngạn đến điểm cuối giáo xứ Linh Thuỷ (từ thửa đất số 538, tờ bản đồ 10 đến thửa đất số 05, tờ bản đồ 17) Quốc lộ 49B | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Quảng Ngạn (cũ) Mục 15 | 870.000 | 510.000 | 420.000 | |
| Đoạn từ điểm đầu nhà thờ họ Trần Văn (Lãnh Thuỷ) đến điểm cuối trường Tiểu học số 1 Quảng Ngạn (từ thửa đất số 245, tờ bản đồ số 09 đến thửa đất số 538, tờ bản đồ số 10); từ điểm cuối giáo xứ Linh Thuỷ đến giáp ranh xã Quảng Công (cũ) (từ thửa đất số 05, tờ bản đồ số 17 đến thửa đất số 278, tờ bản đồ số 17) Quốc lộ 49B | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Quảng Ngạn (cũ) Mục 15 | 950.000 | 500.000 | 450.000 | |
| Tuyến nối từ Quốc lộ 49B đến Tỉnh lộ 22 (thôn Tây Hải) | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Quảng Ngạn (cũ) Mục 16 | 820.000 | 430.000 | 390.000 | |
| Tuyến nối từ Quốc lộ 49B đến cuối Tổ Dân phố Cương Giáng | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Quảng Công (cũ) Mục 17 | 820.000 | 430.000 | 390.000 | |
| Tuyến nối từ Quốc lộ 49B đến cuối xóm Thiền; tuyến nối từ Quốc lộ 49B đến cuối xóm Am | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Quảng Công (cũ) Mục 18 | 820.000 | 430.000 | 390.000 | |
| Tuyến nối từ Quốc lộ 49B đến cuối xóm Mới | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Quảng Công (cũ) Mục 19 | 820.000 | 430.000 | 390.000 | |
| Tuyến nối từ Quốc lộ 49B đến cuối xóm Cũ | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Quảng Công (cũ) Mục 20 | 820.000 | 430.000 | 390.000 | |
| Tuyến nối từ Quốc lộ 49B đến cuối xóm Tân Lộc | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Quảng Công (cũ) Mục 21 | 820.000 | 430.000 | 390.000 | |
| Tuyến nối từ Quốc lộ 49B đến cuối xóm Tân An | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Quảng Công (cũ) Mục 22 | 820.000 | 430.000 | 390.000 | |
| Tuyến nối từ Quốc lộ 49B đến chợ Cồn Gai cũ | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Quảng Công (cũ) Mục 23 | 820.000 | 430.000 | 390.000 | |
| Tuyến đường từ khu Tái định cư Cương Giáng đến cuối đường giáp biển (thửa đất số 02 tbđ 23) | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Quảng Công (cũ) Mục 24 | 820.000 | 430.000 | 390.000 | |
| Quốc lộ 49B đoạn từ giáp ranh xã Quảng Ngạn (cũ) đến ngã ba đường nối từ Quốc lộ 49B ra xóm Am (từ thửa đất số 202, tờ bản đồ số 03 đến thửa đất số 72, tờ bản đồ 09) | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Quảng Công (cũ) Mục 25 | 870.000 | 510.000 | 420.000 | |
| Tuyến từ ngã ba đường nối từ Quốc lộ 49B ra xóm Am đến điểm cuối nhà ông Nguyễn Cường (thôn 14) (từ thửa đất số 72, tờ bản đồ 09 đến thửa đất số 215, tờ bản đồ số 14) | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Quảng Công (cũ) Mục 26 | 950.000 | 580.000 | 450.000 | |
| Tuyến từ điểm cuối nhà ông Nguyễn Cường (thôn 14) đến giáp ranh xã Hải Dương (cũ) (từ thửa đất số 215, tờ bản đồ 14 đến thửa đất số 164, tờ bản đồ 16) | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Quảng Công (cũ) Mục 27 | 870.000 | 510.000 | 420.000 | |
| Vùng 1: - Tuyến nối từ Quốc lộ 49B đến thôn 13 (Thuỷ An) - Tuyến nối từ Quốc lộ 49B đến Tỉnh lộ 22 (thôn Tân Mỹ A) - Tuyến Tỉnh lộ 22 nối từ giáp ranh xã Phong Hải (cũ) đến Quốc lộ 49B và đoạn đường nối dài từ Tỉnh lộ 22 đến bến đò Vĩnh Tu - Tuyến nối từ Tỉnh lộ 22 (Tân Mỹ BC) đến thôn Đông Hải - Tuyến nối từ Tỉnh lộ 22 đến bãi tắm thôn Tân Mỹ A - Tuyến nối từ Tỉnh lộ 22 đến cổng chào thôn Tân Mỹ BC - Tuyến nối từ Tỉnh lộ 22 đến cổng chào thôn Đông Hải - Tuyến đường khu định canh định cư Tân Mỹ A (bắt đầu từ Tỉnh lộ 22 đến ngã ba đường nối từ Quốc lộ 49B đến Tỉnh lộ 22) - Tuyến nối từ Quốc lộ 49B (Trường Trung học cơ sở Phạm Quang Ái) đến thôn 13 | IV. Các vùng còn lại Xã Quảng Ngạn (cũ) Mục 28 | 360.000 | 250.000 | ||
| Vùng 1: - Tuyến đường nối từ Tổ Dân phố Thành Công 1 đến cuối Tổ dân phố 4. - Tuyến đường khu định tái cư nối từ xóm Thiền đến xóm Am. - Tuyến đường khu tái định cư nối từ xóm Cũ đến xóm Tân Lộc. - Tuyến nối từ chợ Cồn Gai (mới) đến Họ Lê Nguyễn. | IV. Các vùng còn lại Xã Quảng Công (cũ) Mục 29 | 360.000 | 250.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| Phường Phong Quảng | 8.000 | 6.900 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (31 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Cao Hữu Đính | Thửa đất số 70 tờ bản đồ số 80 (17 cũ) - Thửa đất số 236, tờ bản đồ số 80 (17 cũ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 1 | 594.000 | 414.000 | 300.000 | 240.000 |
| Điền Hải | Từ thửa số 29 tờ bản đồ số 61 - Thửa số 39 tờ bản đồ số 97 I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 2 | 396.000 | 312.000 | 234.000 | 156.000 |
| Điền Hải | Thửa số 27 tờ bản đồ số 97 - Giáp địa phận xã Quảng Ngạn (cũ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 2 | 504.000 | 396.000 | 294.000 | 204.000 |
| Hải Đông | Thửa đất số 69 tờ bản đồ số 73 (56 cũ) - Thửa đất số 21 tờ bản đồ số 74 (57 cũ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 3 | 270.000 | 234.000 | 156.000 | 108.000 |
| Hải Nhuận | Thửa đất số 402 tờ bản đồ số 53 (49 cũ) - Thửa đất số 03 tờ bản đồ số 50 (46 cũ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 4 | 450.000 | 360.000 | 264.000 | 180.000 |
| Hải Phú | Thửa đất số 430 tờ bản đồ số 53 (49 cũ) - Tuyến đường Hải Đông ( Thửa 56 tờ bản đồ số 73 (56 cũ)) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 5 | 396.000 | 318.000 | 234.000 | 156.000 |
| Hải Thành | Thửa đất số 123 tờ bản đồ số 49 (45 cũ) - Thửa đất số 173 tờ bản đồ số 45 (41 cũ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 6 | 270.000 | 234.000 | 156.000 | 108.000 |
| Hải Thế | Thừa đất số 176 tờ bản đồ số 45 (41 cũ) - Thửa đất số 49 tờ bản đồ số 45 (41 cũ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 7 | 270.000 | 234.000 | 156.000 | 108.000 |
| Minh Hương | Giáp Quốc lộ 49B (Thửa đất số 749 tờ bản đồ số 99 (34 cũ)) - Thửa đất số 99 tờ bản đồ số 98 (33 cũ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 8 | 162.000 | 96.000 | 78.000 | 66.000 |
| Phong Hải | Thửa đất số 23 tờ bản đồ số 80 (17 cũ) - Giáp biển Phong Hải cũ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 9 | 450.000 | 360.000 | 288.000 | 180.000 |
| Thế Chí Đông | Thửa số 414 tờ bản đồ số 60 (03 cũ) - Thửa đât số 207 tờ bản đồ số 98 (33 cũ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 10 | 360.000 | 300.000 | 240.000 | 144.000 |
| Các tuyến đường còn lại | II. Các tuyến đường chưa được đặt tên Mục 11 | 162.000 | 96.000 | 78.000 | 66.000 |
| Tỉnh lộ 22: Từ giáp đường Phong Phú đến giáp Tổ dân phố Đông Hải, phường Phong Quảng | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Điền Hải (cũ) Mục 12 | 450.000 | 360.000 | 288.000 | |
| Tuyến đường trục Phường: Từ Quốc lộ 49B đến Tỉnh lộ 22 xã Phong Hải (cũ) Từ thửa đất số 154 tờ bản đồ số 65 (8 cũ) đến thửa đất số 1 tờ bản đồ số 54 (50 cũ) | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Điền Hải (cũ) Mục 13 | 336.000 | 294.000 | 222.000 | |
| Tuyến đường: Từ thửa đất số 40, tờ bản đồ số 61 (4 cũ) (nhà ông Trương Như Mức) đến thửa đất số 31, tờ bản đồ số 69 (12 cũ) (nhà ông Nguyễn Xuân Chớ) | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Điền Hải (cũ) Mục 14 | 270.000 | 246.000 | 228.000 | |
| Đoạn từ giáp ranh xã Điền Hải (cũ) đến điểm đầu nhà thờ họ Trần Văn (Lãnh Thuỷ) (từ thửa đất số 04, tờ bản đồ 03 đến thửa đất số 245, tờ bản đồ 09); từ điểm cuối trường Tiểu học số 1 Quảng Ngạn đến điểm cuối giáo xứ Linh Thuỷ (từ thửa đất số 538, tờ bản đồ 10 đến thửa đất số 05, tờ bản đồ 17) Quốc lộ 49B | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Quảng Ngạn (cũ) Mục 15 | 522.000 | 306.000 | 252.000 | |
| Đoạn từ điểm đầu nhà thờ họ Trần Văn (Lãnh Thuỷ) đến điểm cuối trường Tiểu học số 1 Quảng Ngạn (từ thửa đất số 245, tờ bản đồ số 09 đến thửa đất số 538, tờ bản đồ số 10); từ điểm cuối giáo xứ Linh Thuỷ đến giáp ranh xã Quảng Công (cũ) (từ thửa đất số 05, tờ bản đồ số 17 đến thửa đất số 278, tờ bản đồ số 17) Quốc lộ 49B | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Quảng Ngạn (cũ) Mục 15 | 570.000 | 300.000 | 270.000 | |
| Tuyến nối từ Quốc lộ 49B đến Tỉnh lộ 22 (thôn Tây Hải) | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Quảng Ngạn (cũ) Mục 16 | 492.000 | 258.000 | 234.000 | |
| Tuyến nối từ Quốc lộ 49B đến cuối Tổ Dân phố Cương Giáng | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Quảng Công (cũ) Mục 17 | 492.000 | 258.000 | 234.000 | |
| Tuyến nối từ Quốc lộ 49B đến cuối xóm Thiền; tuyến nối từ Quốc lộ 49B đến cuối xóm Am | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Quảng Công (cũ) Mục 18 | 492.000 | 258.000 | 234.000 | |
| Tuyến nối từ Quốc lộ 49B đến cuối xóm Mới | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Quảng Công (cũ) Mục 19 | 492.000 | 258.000 | 234.000 | |
| Tuyến nối từ Quốc lộ 49B đến cuối xóm Cũ | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Quảng Công (cũ) Mục 20 | 492.000 | 258.000 | 234.000 | |
| Tuyến nối từ Quốc lộ 49B đến cuối xóm Tân Lộc | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Quảng Công (cũ) Mục 21 | 492.000 | 258.000 | 234.000 | |
| Tuyến nối từ Quốc lộ 49B đến cuối xóm Tân An | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Quảng Công (cũ) Mục 22 | 492.000 | 258.000 | 234.000 | |
| Tuyến nối từ Quốc lộ 49B đến chợ Cồn Gai cũ | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Quảng Công (cũ) Mục 23 | 492.000 | 258.000 | 234.000 | |
| Tuyến đường từ khu Tái định cư Cương Giáng đến cuối đường giáp biển (thửa đất số 02 tbđ 23) | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Quảng Công (cũ) Mục 24 | 492.000 | 258.000 | 234.000 | |
| Quốc lộ 49B đoạn từ giáp ranh xã Quảng Ngạn (cũ) đến ngã ba đường nối từ Quốc lộ 49B ra xóm Am (từ thửa đất số 202, tờ bản đồ số 03 đến thửa đất số 72, tờ bản đồ 09) | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Quảng Công (cũ) Mục 25 | 522.000 | 306.000 | 252.000 | |
| Tuyến từ ngã ba đường nối từ Quốc lộ 49B ra xóm Am đến điểm cuối nhà ông Nguyễn Cường (thôn 14) (từ thửa đất số 72, tờ bản đồ 09 đến thửa đất số 215, tờ bản đồ số 14) | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Quảng Công (cũ) Mục 26 | 570.000 | 348.000 | 270.000 | |
| Tuyến từ điểm cuối nhà ông Nguyễn Cường (thôn 14) đến giáp ranh xã Hải Dương (cũ) (từ thửa đất số 215, tờ bản đồ 14 đến thửa đất số 164, tờ bản đồ 16) | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Quảng Công (cũ) Mục 27 | 522.000 | 306.000 | 252.000 | |
| Vùng 1: - Tuyến nối từ Quốc lộ 49B đến thôn 13 (Thuỷ An) - Tuyến nối từ Quốc lộ 49B đến Tỉnh lộ 22 (thôn Tân Mỹ A) - Tuyến Tỉnh lộ 22 nối từ giáp ranh xã Phong Hải (cũ) đến Quốc lộ 49B và đoạn đường nối dài từ Tỉnh lộ 22 đến bến đò Vĩnh Tu - Tuyến nối từ Tỉnh lộ 22 (Tân Mỹ BC) đến thôn Đông Hải - Tuyến nối từ Tỉnh lộ 22 đến bãi tắm thôn Tân Mỹ A - Tuyến nối từ Tỉnh lộ 22 đến cổng chào thôn Tân Mỹ BC - Tuyến nối từ Tỉnh lộ 22 đến cổng chào thôn Đông Hải - Tuyến đường khu định canh định cư Tân Mỹ A (bắt đầu từ Tỉnh lộ 22 đến ngã ba đường nối từ Quốc lộ 49B đến Tỉnh lộ 22) - Tuyến nối từ Quốc lộ 49B (Trường Trung học cơ sở Phạm Quang Ái) đến thôn 13 | IV. Các vùng còn lại Xã Quảng Ngạn (cũ) Mục 28 | 216.000 | 150.000 | ||
| Vùng 1: - Tuyến đường nối từ Tổ Dân phố Thành Công 1 đến cuối Tổ dân phố 4. - Tuyến đường khu định tái cư nối từ xóm Thiền đến xóm Am. - Tuyến đường khu tái định cư nối từ xóm Cũ đến xóm Tân Lộc. - Tuyến nối từ chợ Cồn Gai (mới) đến Họ Lê Nguyễn. | IV. Các vùng còn lại Xã Quảng Công (cũ) Mục 29 | 216.000 | 150.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (31 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Cao Hữu Đính | Thửa đất số 70 tờ bản đồ số 80 (17 cũ) - Thửa đất số 236, tờ bản đồ số 80 (17 cũ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 1 | 792.000 | 552.000 | 400.000 | 320.000 |
| Điền Hải | Từ thửa số 29 tờ bản đồ số 61 - Thửa số 39 tờ bản đồ số 97 I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 2 | 528.000 | 416.000 | 312.000 | 208.000 |
| Điền Hải | Thửa số 27 tờ bản đồ số 97 - Giáp địa phận xã Quảng Ngạn (cũ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 2 | 672.000 | 528.000 | 392.000 | 272.000 |
| Hải Đông | Thửa đất số 69 tờ bản đồ số 73 (56 cũ) - Thửa đất số 21 tờ bản đồ số 74 (57 cũ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 3 | 360.000 | 312.000 | 208.000 | 144.000 |
| Hải Nhuận | Thửa đất số 402 tờ bản đồ số 53 (49 cũ) - Thửa đất số 03 tờ bản đồ số 50 (46 cũ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 4 | 600.000 | 480.000 | 352.000 | 240.000 |
| Hải Phú | Thửa đất số 430 tờ bản đồ số 53 (49 cũ) - Tuyến đường Hải Đông ( Thửa 56 tờ bản đồ số 73 (56 cũ)) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 5 | 528.000 | 424.000 | 312.000 | 208.000 |
| Hải Thành | Thửa đất số 123 tờ bản đồ số 49 (45 cũ) - Thửa đất số 173 tờ bản đồ số 45 (41 cũ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 6 | 360.000 | 312.000 | 208.000 | 144.000 |
| Hải Thế | Thừa đất số 176 tờ bản đồ số 45 (41 cũ) - Thửa đất số 49 tờ bản đồ số 45 (41 cũ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 7 | 360.000 | 312.000 | 208.000 | 144.000 |
| Minh Hương | Giáp Quốc lộ 49B (Thửa đất số 749 tờ bản đồ số 99 (34 cũ)) - Thửa đất số 99 tờ bản đồ số 98 (33 cũ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 8 | 216.000 | 128.000 | 104.000 | 88.000 |
| Phong Hải | Thửa đất số 23 tờ bản đồ số 80 (17 cũ) - Giáp biển Phong Hải cũ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 9 | 600.000 | 480.000 | 384.000 | 240.000 |
| Thế Chí Đông | Thửa số 414 tờ bản đồ số 60 (03 cũ) - Thửa đât số 207 tờ bản đồ số 98 (33 cũ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 10 | 480.000 | 400.000 | 320.000 | 192.000 |
| Các tuyến đường còn lại | II. Các tuyến đường chưa được đặt tên Mục 11 | 216.000 | 128.000 | 104.000 | 88.000 |
| Tỉnh lộ 22: Từ giáp đường Phong Phú đến giáp Tổ dân phố Đông Hải, phường Phong Quảng | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Điền Hải (cũ) Mục 12 | 600.000 | 480.000 | 384.000 | |
| Tuyến đường trục Phường: Từ Quốc lộ 49B đến Tỉnh lộ 22 xã Phong Hải (cũ) Từ thửa đất số 154 tờ bản đồ số 65 (8 cũ) đến thửa đất số 1 tờ bản đồ số 54 (50 cũ) | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Điền Hải (cũ) Mục 13 | 448.000 | 392.000 | 296.000 | |
| Tuyến đường: Từ thửa đất số 40, tờ bản đồ số 61 (4 cũ) (nhà ông Trương Như Mức) đến thửa đất số 31, tờ bản đồ số 69 (12 cũ) (nhà ông Nguyễn Xuân Chớ) | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Điền Hải (cũ) Mục 14 | 360.000 | 328.000 | 304.000 | |
| Đoạn từ giáp ranh xã Điền Hải (cũ) đến điểm đầu nhà thờ họ Trần Văn (Lãnh Thuỷ) (từ thửa đất số 04, tờ bản đồ 03 đến thửa đất số 245, tờ bản đồ 09); từ điểm cuối trường Tiểu học số 1 Quảng Ngạn đến điểm cuối giáo xứ Linh Thuỷ (từ thửa đất số 538, tờ bản đồ 10 đến thửa đất số 05, tờ bản đồ 17) Quốc lộ 49B | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Quảng Ngạn (cũ) Mục 15 | 696.000 | 408.000 | 336.000 | |
| Đoạn từ điểm đầu nhà thờ họ Trần Văn (Lãnh Thuỷ) đến điểm cuối trường Tiểu học số 1 Quảng Ngạn (từ thửa đất số 245, tờ bản đồ số 09 đến thửa đất số 538, tờ bản đồ số 10); từ điểm cuối giáo xứ Linh Thuỷ đến giáp ranh xã Quảng Công (cũ) (từ thửa đất số 05, tờ bản đồ số 17 đến thửa đất số 278, tờ bản đồ số 17) Quốc lộ 49B | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Quảng Ngạn (cũ) Mục 15 | 760.000 | 400.000 | 360.000 | |
| Tuyến nối từ Quốc lộ 49B đến Tỉnh lộ 22 (thôn Tây Hải) | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Quảng Ngạn (cũ) Mục 16 | 656.000 | 344.000 | 312.000 | |
| Tuyến nối từ Quốc lộ 49B đến cuối Tổ Dân phố Cương Giáng | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Quảng Công (cũ) Mục 17 | 656.000 | 344.000 | 312.000 | |
| Tuyến nối từ Quốc lộ 49B đến cuối xóm Thiền; tuyến nối từ Quốc lộ 49B đến cuối xóm Am | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Quảng Công (cũ) Mục 18 | 656.000 | 344.000 | 312.000 | |
| Tuyến nối từ Quốc lộ 49B đến cuối xóm Mới | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Quảng Công (cũ) Mục 19 | 656.000 | 344.000 | 312.000 | |
| Tuyến nối từ Quốc lộ 49B đến cuối xóm Cũ | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Quảng Công (cũ) Mục 20 | 656.000 | 344.000 | 312.000 | |
| Tuyến nối từ Quốc lộ 49B đến cuối xóm Tân Lộc | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Quảng Công (cũ) Mục 21 | 656.000 | 344.000 | 312.000 | |
| Tuyến nối từ Quốc lộ 49B đến cuối xóm Tân An | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Quảng Công (cũ) Mục 22 | 656.000 | 344.000 | 312.000 | |
| Tuyến nối từ Quốc lộ 49B đến chợ Cồn Gai cũ | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Quảng Công (cũ) Mục 23 | 656.000 | 344.000 | 312.000 | |
| Tuyến đường từ khu Tái định cư Cương Giáng đến cuối đường giáp biển (thửa đất số 02 tbđ 23) | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Quảng Công (cũ) Mục 24 | 656.000 | 344.000 | 312.000 | |
| Quốc lộ 49B đoạn từ giáp ranh xã Quảng Ngạn (cũ) đến ngã ba đường nối từ Quốc lộ 49B ra xóm Am (từ thửa đất số 202, tờ bản đồ số 03 đến thửa đất số 72, tờ bản đồ 09) | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Quảng Công (cũ) Mục 25 | 696.000 | 408.000 | 336.000 | |
| Tuyến từ ngã ba đường nối từ Quốc lộ 49B ra xóm Am đến điểm cuối nhà ông Nguyễn Cường (thôn 14) (từ thửa đất số 72, tờ bản đồ 09 đến thửa đất số 215, tờ bản đồ số 14) | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Quảng Công (cũ) Mục 26 | 760.000 | 464.000 | 360.000 | |
| Tuyến từ điểm cuối nhà ông Nguyễn Cường (thôn 14) đến giáp ranh xã Hải Dương (cũ) (từ thửa đất số 215, tờ bản đồ 14 đến thửa đất số 164, tờ bản đồ 16) | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Quảng Công (cũ) Mục 27 | 696.000 | 408.000 | 336.000 | |
| Vùng 1: - Tuyến nối từ Quốc lộ 49B đến thôn 13 (Thuỷ An) - Tuyến nối từ Quốc lộ 49B đến Tỉnh lộ 22 (thôn Tân Mỹ A) - Tuyến Tỉnh lộ 22 nối từ giáp ranh xã Phong Hải (cũ) đến Quốc lộ 49B và đoạn đường nối dài từ Tỉnh lộ 22 đến bến đò Vĩnh Tu - Tuyến nối từ Tỉnh lộ 22 (Tân Mỹ BC) đến thôn Đông Hải - Tuyến nối từ Tỉnh lộ 22 đến bãi tắm thôn Tân Mỹ A - Tuyến nối từ Tỉnh lộ 22 đến cổng chào thôn Tân Mỹ BC - Tuyến nối từ Tỉnh lộ 22 đến cổng chào thôn Đông Hải - Tuyến đường khu định canh định cư Tân Mỹ A (bắt đầu từ Tỉnh lộ 22 đến ngã ba đường nối từ Quốc lộ 49B đến Tỉnh lộ 22) - Tuyến nối từ Quốc lộ 49B (Trường Trung học cơ sở Phạm Quang Ái) đến thôn 13 | IV. Các vùng còn lại Xã Quảng Ngạn (cũ) Mục 28 | 288.000 | 200.000 | ||
| Vùng 1: - Tuyến đường nối từ Tổ Dân phố Thành Công 1 đến cuối Tổ dân phố 4. - Tuyến đường khu định tái cư nối từ xóm Thiền đến xóm Am. - Tuyến đường khu tái định cư nối từ xóm Cũ đến xóm Tân Lộc. - Tuyến nối từ chợ Cồn Gai (mới) đến Họ Lê Nguyễn. | IV. Các vùng còn lại Xã Quảng Công (cũ) Mục 29 | 288.000 | 200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| Phường Phong Quảng | 40.000 | 35.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| Phường Phong Quảng | 46.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất xây dựng công trình sự nghiệp (31 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Cao Hữu Đính | Thửa đất số 70 tờ bản đồ số 80 (17 cũ) - Thửa đất số 236, tờ bản đồ số 80 (17 cũ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 1 | 495.000 | 345.000 | 250.000 | 200.000 |
| Điền Hải | Từ thửa số 29 tờ bản đồ số 61 - Thửa số 39 tờ bản đồ số 97 I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 2 | 330.000 | 260.000 | 195.000 | 130.000 |
| Điền Hải | Thửa số 27 tờ bản đồ số 97 - Giáp địa phận xã Quảng Ngạn (cũ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 2 | 420.000 | 330.000 | 245.000 | 170.000 |
| Hải Đông | Thửa đất số 69 tờ bản đồ số 73 (56 cũ) - Thửa đất số 21 tờ bản đồ số 74 (57 cũ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 3 | 225.000 | 195.000 | 130.000 | 90.000 |
| Hải Nhuận | Thửa đất số 402 tờ bản đồ số 53 (49 cũ) - Thửa đất số 03 tờ bản đồ số 50 (46 cũ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 4 | 375.000 | 300.000 | 220.000 | 150.000 |
| Hải Phú | Thửa đất số 430 tờ bản đồ số 53 (49 cũ) - Tuyến đường Hải Đông ( Thửa 56 tờ bản đồ số 73 (56 cũ)) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 5 | 330.000 | 265.000 | 195.000 | 130.000 |
| Hải Thành | Thửa đất số 123 tờ bản đồ số 49 (45 cũ) - Thửa đất số 173 tờ bản đồ số 45 (41 cũ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 6 | 225.000 | 195.000 | 130.000 | 90.000 |
| Hải Thế | Thừa đất số 176 tờ bản đồ số 45 (41 cũ) - Thửa đất số 49 tờ bản đồ số 45 (41 cũ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 7 | 225.000 | 195.000 | 130.000 | 90.000 |
| Minh Hương | Giáp Quốc lộ 49B (Thửa đất số 749 tờ bản đồ số 99 (34 cũ)) - Thửa đất số 99 tờ bản đồ số 98 (33 cũ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 8 | 135.000 | 80.000 | 65.000 | 55.000 |
| Phong Hải | Thửa đất số 23 tờ bản đồ số 80 (17 cũ) - Giáp biển Phong Hải cũ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 9 | 375.000 | 300.000 | 240.000 | 150.000 |
| Thế Chí Đông | Thửa số 414 tờ bản đồ số 60 (03 cũ) - Thửa đât số 207 tờ bản đồ số 98 (33 cũ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 10 | 300.000 | 250.000 | 200.000 | 120.000 |
| Các tuyến đường còn lại | II. Các tuyến đường chưa được đặt tên Mục 11 | 135.000 | 80.000 | 65.000 | 55.000 |
| Tỉnh lộ 22: Từ giáp đường Phong Phú đến giáp Tổ dân phố Đông Hải, phường Phong Quảng | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Điền Hải (cũ) Mục 12 | 375.000 | 300.000 | 240.000 | |
| Tuyến đường trục Phường: Từ Quốc lộ 49B đến Tỉnh lộ 22 xã Phong Hải (cũ) Từ thửa đất số 154 tờ bản đồ số 65 (8 cũ) đến thửa đất số 1 tờ bản đồ số 54 (50 cũ) | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Điền Hải (cũ) Mục 13 | 280.000 | 245.000 | 185.000 | |
| Tuyến đường: Từ thửa đất số 40, tờ bản đồ số 61 (4 cũ) (nhà ông Trương Như Mức) đến thửa đất số 31, tờ bản đồ số 69 (12 cũ) (nhà ông Nguyễn Xuân Chớ) | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Điền Hải (cũ) Mục 14 | 225.000 | 205.000 | 190.000 | |
| Đoạn từ giáp ranh xã Điền Hải (cũ) đến điểm đầu nhà thờ họ Trần Văn (Lãnh Thuỷ) (từ thửa đất số 04, tờ bản đồ 03 đến thửa đất số 245, tờ bản đồ 09); từ điểm cuối trường Tiểu học số 1 Quảng Ngạn đến điểm cuối giáo xứ Linh Thuỷ (từ thửa đất số 538, tờ bản đồ 10 đến thửa đất số 05, tờ bản đồ 17) Quốc lộ 49B | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Quảng Ngạn (cũ) Mục 15 | 435.000 | 255.000 | 210.000 | |
| Đoạn từ điểm đầu nhà thờ họ Trần Văn (Lãnh Thuỷ) đến điểm cuối trường Tiểu học số 1 Quảng Ngạn (từ thửa đất số 245, tờ bản đồ số 09 đến thửa đất số 538, tờ bản đồ số 10); từ điểm cuối giáo xứ Linh Thuỷ đến giáp ranh xã Quảng Công (cũ) (từ thửa đất số 05, tờ bản đồ số 17 đến thửa đất số 278, tờ bản đồ số 17) Quốc lộ 49B | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Quảng Ngạn (cũ) Mục 15 | 475.000 | 250.000 | 225.000 | |
| Tuyến nối từ Quốc lộ 49B đến Tỉnh lộ 22 (thôn Tây Hải) | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Quảng Ngạn (cũ) Mục 16 | 410.000 | 215.000 | 195.000 | |
| Tuyến nối từ Quốc lộ 49B đến cuối Tổ Dân phố Cương Giáng | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Quảng Công (cũ) Mục 17 | 410.000 | 215.000 | 195.000 | |
| Tuyến nối từ Quốc lộ 49B đến cuối xóm Thiền; tuyến nối từ Quốc lộ 49B đến cuối xóm Am | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Quảng Công (cũ) Mục 18 | 410.000 | 215.000 | 195.000 | |
| Tuyến nối từ Quốc lộ 49B đến cuối xóm Mới | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Quảng Công (cũ) Mục 19 | 410.000 | 215.000 | 195.000 | |
| Tuyến nối từ Quốc lộ 49B đến cuối xóm Cũ | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Quảng Công (cũ) Mục 20 | 410.000 | 215.000 | 195.000 | |
| Tuyến nối từ Quốc lộ 49B đến cuối xóm Tân Lộc | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Quảng Công (cũ) Mục 21 | 410.000 | 215.000 | 195.000 | |
| Tuyến nối từ Quốc lộ 49B đến cuối xóm Tân An | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Quảng Công (cũ) Mục 22 | 410.000 | 215.000 | 195.000 | |
| Tuyến nối từ Quốc lộ 49B đến chợ Cồn Gai cũ | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Quảng Công (cũ) Mục 23 | 410.000 | 215.000 | 195.000 | |
| Tuyến đường từ khu Tái định cư Cương Giáng đến cuối đường giáp biển (thửa đất số 02 tbđ 23) | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Quảng Công (cũ) Mục 24 | 410.000 | 215.000 | 195.000 | |
| Quốc lộ 49B đoạn từ giáp ranh xã Quảng Ngạn (cũ) đến ngã ba đường nối từ Quốc lộ 49B ra xóm Am (từ thửa đất số 202, tờ bản đồ số 03 đến thửa đất số 72, tờ bản đồ 09) | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Quảng Công (cũ) Mục 25 | 435.000 | 255.000 | 210.000 | |
| Tuyến từ ngã ba đường nối từ Quốc lộ 49B ra xóm Am đến điểm cuối nhà ông Nguyễn Cường (thôn 14) (từ thửa đất số 72, tờ bản đồ 09 đến thửa đất số 215, tờ bản đồ số 14) | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Quảng Công (cũ) Mục 26 | 475.000 | 290.000 | 225.000 | |
| Tuyến từ điểm cuối nhà ông Nguyễn Cường (thôn 14) đến giáp ranh xã Hải Dương (cũ) (từ thửa đất số 215, tờ bản đồ 14 đến thửa đất số 164, tờ bản đồ 16) | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Quảng Công (cũ) Mục 27 | 435.000 | 255.000 | 210.000 | |
| Vùng 1: - Tuyến nối từ Quốc lộ 49B đến thôn 13 (Thuỷ An) - Tuyến nối từ Quốc lộ 49B đến Tỉnh lộ 22 (thôn Tân Mỹ A) - Tuyến Tỉnh lộ 22 nối từ giáp ranh xã Phong Hải (cũ) đến Quốc lộ 49B và đoạn đường nối dài từ Tỉnh lộ 22 đến bến đò Vĩnh Tu - Tuyến nối từ Tỉnh lộ 22 (Tân Mỹ BC) đến thôn Đông Hải - Tuyến nối từ Tỉnh lộ 22 đến bãi tắm thôn Tân Mỹ A - Tuyến nối từ Tỉnh lộ 22 đến cổng chào thôn Tân Mỹ BC - Tuyến nối từ Tỉnh lộ 22 đến cổng chào thôn Đông Hải - Tuyến đường khu định canh định cư Tân Mỹ A (bắt đầu từ Tỉnh lộ 22 đến ngã ba đường nối từ Quốc lộ 49B đến Tỉnh lộ 22) - Tuyến nối từ Quốc lộ 49B (Trường Trung học cơ sở Phạm Quang Ái) đến thôn 13 | IV. Các vùng còn lại Xã Quảng Ngạn (cũ) Mục 28 | 180.000 | 125.000 | ||
| Vùng 1: - Tuyến đường nối từ Tổ Dân phố Thành Công 1 đến cuối Tổ dân phố 4. - Tuyến đường khu định tái cư nối từ xóm Thiền đến xóm Am. - Tuyến đường khu tái định cư nối từ xóm Cũ đến xóm Tân Lộc. - Tuyến nối từ chợ Cồn Gai (mới) đến Họ Lê Nguyễn. | IV. Các vùng còn lại Xã Quảng Công (cũ) Mục 29 | 180.000 | 125.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 08/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 02/06/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Huế.