Bảng giá đất Phường Vỹ Dạ, Huế từ 01/01/2026
484 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 54/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.
Giá đất ở cao nhất tại Phường Vỹ Dạ là 60.300.000 đồng/m² (vị trí 1, Bà Triệu, đoạn Ngã tư Hùng Vương đến Dương Văn An), theo bảng giá áp dụng từ 02/06/2026.
Nghị quyết 08/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 02/06/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất tại các khu quy hoạch (105 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Khu quy hoạch Tổ 15B | Đường 11,5m Mục 1 | 6.800.000 |
| Khu Hạ tầng kỹ thuật khu đất xen ghép thửa đất số 8, tờ bản đồ 19 | Đường 11,5m Mục 2 | 22.600.000 |
| Khu Hạ tầng kỹ thuật khu đất xen ghép thửa đất số 8, khu vực 5A | Đường 16,5m Mục 3 | 26.800.000 |
| Khu quy hoạch tái định cư khu vực 4 | Đường 13,5m Mục 4 | 9.500.000 |
| Khu quy hoạch tái định cư khu vực 4 | Đường 11,5m Mục 4 | 6.500.000 |
| Khu quy hoạch tái định cư TĐC1 | Đường 26,0m Mục 5 | 9.200.000 |
| Khu quy hoạch tái định cư TĐC1 | Đường 19,5m Mục 5 | 8.000.000 |
| Khu quy hoạch tái định cư TĐC1 | Đường 16,5m Mục 5 | 7.900.000 |
| Khu quy hoạch tái định cư TĐC1 | Đường 13,5m Mục 5 | 7.900.000 |
| Khu quy hoạch tái định cư TĐC1 | Đường 11,5m Mục 5 | 4.900.000 |
| Khu quy hoạch tái định cư chỉnh trang khu đất CTR4, thuộc khu A Đô thị An Vân Dương | Đường 13,5m Mục 6 | 9.500.000 |
| Khu quy hoạch tái định cư chỉnh trang khu đất CTR4, thuộc khu A Đô thị An Vân Dương | Đường 12,0m Mục 6 | 5.800.000 |
| Khu quy hoạch tái định cư chỉnh trang khu đất CTR4, thuộc khu A Đô thị An Vân Dương | Đường 9,0m Mục 6 | 4.600.000 |
| Khu hạ tầng kỹ thuật khu TĐ1 | Đường 19,5m Mục 7 | 3.600.000 |
| Khu hạ tầng kỹ thuật khu TĐ1 | Đường 13,5m Mục 7 | 2.700.000 |
| Khu hạ tầng kỹ thuật khu TĐ1 | Đường 12,0m Mục 7 | 2.700.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật khu TĐ4 | Đường 36,0m Mục 8 | 4.700.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật khu TĐ4 | Đường 16,5m Mục 8 | 4.100.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật khu TĐ4 | Đường 13,5m Mục 8 | 3.600.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật khu TĐ4 | Đường 12,0m Mục 8 | 3.600.000 |
| Khu tái định cư Thủy Vân giai đoạn 1 và giai đoạn 2 | Đường 36,0m Mục 9 | 4.700.000 |
| Khu tái định cư Thủy Vân giai đoạn 1 và giai đoạn 2 | Đường 26,0m Mục 9 | 4.700.000 |
| Khu tái định cư Thủy Vân giai đoạn 1 và giai đoạn 2 | Đường 25,0m Mục 9 | 4.700.000 |
| Khu tái định cư Thủy Vân giai đoạn 1 và giai đoạn 2 | Đường 19,5m Mục 9 | 4.700.000 |
| Khu tái định cư Thủy Vân giai đoạn 1 và giai đoạn 2 | Đường 19,0m Mục 9 | 4.700.000 |
| Khu tái định cư Thủy Vân giai đoạn 1 và giai đoạn 2 | Đường 18,5m Mục 9 | 4.700.000 |
| Khu tái định cư Thủy Vân giai đoạn 1 và giai đoạn 2 | Đường 17,5m Mục 9 | 4.700.000 |
| Khu tái định cư Thủy Vân giai đoạn 1 và giai đoạn 2 | Đường 16,5m Mục 9 | 4.100.000 |
| Khu tái định cư Thủy Vân giai đoạn 1 và giai đoạn 2 | Đường 15,5m Mục 9 | 4.100.000 |
| Khu tái định cư Thủy Vân giai đoạn 1 và giai đoạn 2 | Đường 14,0m Mục 9 | 4.100.000 |
| Khu tái định cư Thủy Vân giai đoạn 1 và giai đoạn 2 | Đường 13,5m Mục 9 | 4.100.000 |
| Khu tái định cư Thủy Vân giai đoạn 1 và giai đoạn 2 | Đường 13,0m Mục 9 | 4.100.000 |
| Khu tái định cư Thủy Vân giai đoạn 1 và giai đoạn 2 | Đường 10,5m Mục 9 | 3.600.000 |
| Khu tái định cư Thủy Vân giai đoạn 1 và giai đoạn 2 | Đường 10,0m Mục 9 | 3.500.000 |
| Khu dân cư Dạ Lê | Đường 19,5m Mục 10 | 3.600.000 |
| Khu dân cư Dạ Lê | Đường 11,5m Mục 10 | 2.300.000 |
| Khu dân cư Dạ Lê | Đường 9,5m Mục 10 | 1.800.000 |
| Khu dân cư Dạ Lê | Đường 8,0m Mục 10 | 1.800.000 |
| Khu dân cư Dạ Lê | Đường 6,0m Mục 10 | 1.800.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư TĐ5 | Đường 36,0m Mục 11 | 4.100.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư TĐ5 | Đường 13,5m Mục 11 | 2.700.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư TĐ5 | Đường 12m Mục 11 | 2.300.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư TĐ5 | Đường 11,0m Mục 11 | 2.300.000 |
| Khu Hạ tầng kỹ thuật TĐC-07 | Đường 36,0m Mục 12 | 3.900.000 |
| Khu Hạ tầng kỹ thuật TĐC-07 | Đường 13,0m Mục 12 | 1.600.000 |
| Khu Hạ tầng kỹ thuật TĐC-07 | Đường 5,5m Mục 12 | 1.300.000 |
| Khu trung tâm Kiểm Huệ | Đường 28,0m Mục 13 | 11.600.000 |
| Khu trung tâm Kiểm Huệ | Đường 14,0m Mục 13 | 6.800.000 |
| Khu trung tâm Kiểm Huệ | Đường 5,5m Mục 13 | 3.600.000 |
| Khu chung cư Xuân Phú | Đường 16,5m Mục 14 | 6.800.000 |
| Khu chung cư Xuân Phú | Đường 7,5m Mục 14 | 3.600.000 |
| Dự án nhà ở xã hội Aranya | Đường 19,5m Mục 15 | 7.100.000 |
| Dự án nhà ở xã hội Aranya | Đường 16,5m Mục 15 | 6.800.000 |
| Dự án nhà ở xã hội Aranya | Đường 13,5m Mục 15 | 5.100.000 |
| Tổ hợp khu dịch vụ thương mại và du lịch Phạm Văn Đồng | Đường 15,0m Mục 16 | 6.800.000 |
| Tổ hợp khu dịch vụ thương mại và du lịch Phạm Văn Đồng | Đường 9,0m Mục 16 | 3.600.000 |
| Khu quy hoạch LK8, LK9, CX15 và CC2 | Đường 19,5m Mục 17 | 7.100.000 |
| Khu quy hoạch LK8, LK9, CX15 và CC2 | Đường 16,5m Mục 17 | 6.800.000 |
| Khu quy hoạch LK8, LK9, CX15 và CC2 | Đường 13,5m Mục 17 | 5.100.000 |
| Khu quy hoạch LK8, LK9, CX15 và CC2 | Đường 13,0m Mục 17 | 5.100.000 |
| Khu quy hoạch thôn Vân Dương | Đường 11,5m Mục 18 | 5.000.000 |
| Khu dân cư TĐC 06 | Đường 36,0m Mục 19 | 11.600.000 |
| Khu dân cư TĐC 06 | Đường 16,5m Mục 19 | 6.800.000 |
| Khu dân cư TĐC 06 | Đường 13,5m Mục 19 | 5.100.000 |
| Dự án Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư OTT 30,SN 5 | Đường 26,0m Mục 20 | 11.600.000 |
| Dự án Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư OTT 30,SN 5 | Đường 19,5m Mục 20 | 7.100.000 |
| Dự án Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư OTT 30,SN 5 | Đường 15,5m Mục 20 | 5.300.000 |
| Dự án Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư OTT 30,SN 5 | Đường 13,5m Mục 20 | 5.100.000 |
| Dự án Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư OTT 30,SN 5 | Đường 11,5m Mục 20 | 5.000.000 |
| Dự án Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư OTT 30,SN 5 | Đường 5,5m Mục 20 | 3.600.000 |
| Khu tái định cư TC 01 | Đường 16,0m Mục 21 | 6.600.000 |
| Khu đô thị The Manor Crow | Đường 19,5m Mục 22 | 7.100.000 |
| Khu đô thị The Manor Crow | Đường 12,0m Mục 22 | 5.100.000 |
| Khu quy hoạch Royal park | Đường 15,5m Mục 23 | 6.800.000 |
| Khu quy hoạch Royal park | Đường 11,5m Mục 23 | 5.100.000 |
| Khu phức hợp Thuỷ Vân giai đoạn 1 | Đường 36,0m Mục 24 | 11.700.000 |
| Khu phức hợp Thuỷ Vân giai đoạn 1 | Đường 30,5m Mục 24 | 11.700.000 |
| Khu phức hợp Thuỷ Vân giai đoạn 1 | Đường 24,5m Mục 24 | 11.700.000 |
| Khu phức hợp Thuỷ Vân giai đoạn 1 | Đường 23,0m Mục 24 | 10.100.000 |
| Khu phức hợp Thuỷ Vân giai đoạn 1 | Đường 20,4m Mục 24 | 9.400.000 |
| Khu phức hợp Thuỷ Vân giai đoạn 1 | Đường 19,5m Mục 24 | 7.200.000 |
| Khu phức hợp Thuỷ Vân giai đoạn 1 | Đường 18,5m Mục 24 | 7.200.000 |
| Khu phức hợp Thuỷ Vân giai đoạn 1 | Đường 15,5m Mục 24 | 6.800.000 |
| Khu phức hợp Thuỷ Vân giai đoạn 1 | Đường 14,5m Mục 24 | 6.800.000 |
| Khu phức hợp Thuỷ Vân giai đoạn 1 | Đường 13,5m Mục 24 | 5.100.000 |
| Khu phức hợp Thuỷ Vân giai đoạn 1 | Đường 13,0m Mục 24 | 5.100.000 |
| Khu phức hợp Thuỷ Vân giai đoạn 1 | Đường 12,0m Mục 24 | 3.700.000 |
| Khu phức hợp Thuỷ Vân giai đoạn 1 | Đường 10,0m Mục 24 | 3.700.000 |
| Khu phức hợp Thuỷ Vân giai đoạn 1 | Đường 6,0m Mục 24 | 3.500.000 |
| Khu phức hợp Thuỷ Vân giai đoạn 2 | Đường 36,0m Mục 25 | 11.700.000 |
| Khu phức hợp Thuỷ Vân giai đoạn 2 | Đường 25,0m Mục 25 | 11.700.000 |
| Khu phức hợp Thuỷ Vân giai đoạn 2 | Đường 19,0m Mục 25 | 7.200.000 |
| Khu phức hợp Thuỷ Vân giai đoạn 2 | Đường 18,5m Mục 25 | 7.200.000 |
| Khu phức hợp Thuỷ Vân giai đoạn 2 | Đường 18,0m Mục 25 | 7.200.000 |
| Khu phức hợp Thuỷ Vân giai đoạn 2 | Đường 15,0m Mục 25 | 6.900.000 |
| Khu phức hợp Thuỷ Vân giai đoạn 2 | Đường 14,0m Mục 25 | 6.900.000 |
| Công trình thuộc dự án LK2 | Đường 19,5m Mục 26 | 7.100.000 |
| Công trình thuộc dự án LK2 | Đường 12,0m Mục 26 | 5.100.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khác | Đường 24,5m trở lên Mục 27 | 13.800.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khác | Đường từ 22,0m đến 24,0m Mục 27 | 11.900.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khác | Đường từ 20,0m đến 22,0m Mục 27 | 11.000.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khác | Đường từ 17,0m đến 19,5m Mục 27 | 8.400.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khác | Đường từ 14m đến 16,5m Mục 27 | 8.100.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khác | Đường từ 11,0m đến 13,5m Mục 27 | 6.000.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khác | Đường từ 4,0m đến 10,5m Mục 27 | 4.300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| Phường Vỹ Dạ | 33.000 | 29.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (94 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Bà Triệu | Ngã tư Hùng Vương - Dương Văn An I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 1 | 60.300.000 | 33.800.000 | 22.300.000 | 14.500.000 |
| Bà Triệu | Dương Văn An - Nguyễn Công Trứ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 1 | 51.800.000 | 29.000.000 | 19.200.000 | 12.400.000 |
| Bùi San | Hà Huy Tập - Trần Văn Ơn I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 2 | 20.500.000 | 11.500.000 | 7.600.000 | 4.900.000 |
| Cao Xuân Dục | Phạm Văn Đồng - Nguyễn An Ninh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 3 | 15.600.000 | 8.800.000 | 5.800.000 | 3.700.000 |
| Cao Xuân Huy | Tùng Thiện Vương - Nguyễn Minh Vỹ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 4 | 10.400.000 | 5.800.000 | 3.800.000 | 2.500.000 |
| Dạ Lê Chánh | Võ Chí Công - Cầu Uẩn (đường Nguyễn Thị Diệm) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 5 | 3.700.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 810.000 |
| Diễn Phái | Nguyễn Sinh Sắc - Xuân Thủy I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 6 | 15.600.000 | 8.800.000 | 5.800.000 | 3.700.000 |
| Dục Thanh | Nguyễn An Ninh - Hoàng Thông I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 7 | 13.800.000 | 7.700.000 | 5.100.000 | 3.300.000 |
| Dục Thanh | Giao nhau từ đường Dục Thanh với đường Nguyễn An Ninh - Thửa 56 tờ bản đồ 29 (Vỹ Dạ cũ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 7 | 13.800.000 | 7.700.000 | 5.100.000 | 3.300.000 |
| Dương Khuê | Hoàng Lanh - Sông Như Ý I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 8 | 19.300.000 | 10.800.000 | 7.100.000 | 4.600.000 |
| Dương Thị Côi | Võ Chí Công - Giáp ranh giới phường Thanh Thuỷ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 9 | 6.100.000 | 3.900.000 | 2.600.000 | 1.300.000 |
| Dương Văn An | Bà Triệu - Nguyễn Bính I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 10 | 25.700.000 | 14.400.000 | 9.500.000 | 6.200.000 |
| Dương Văn An | Nguyễn Bính - Nguyễn Lô Trạch I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 10 | 10.400.000 | 5.800.000 | 3.800.000 | 2.500.000 |
| Đặng Thùy Trâm | Tổ Hữu - Lý Tự Trọng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 11 | 15.600.000 | 8.800.000 | 5.800.000 | 3.700.000 |
| Đào Trinh Nhất | Lưu Hữu Phước - Nguyễn Sinh Sắc I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 12 | 15.600.000 | 8.700.000 | 5.800.000 | 3.700.000 |
| Điềm Phùng Thị | Phạm Văn Đồng - Kim Liên I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 13 | 20.500.000 | 11.500.000 | 7.600.000 | 4.900.000 |
| Hà Huy Giáp | Cao Xuân Dục - Lâm Hoằng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 14 | 15.600.000 | 8.800.000 | 5.800.000 | 3.700.000 |
| Hà Huy Tập | Dương Văn An - Trường Chinh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 15 | 25.700.000 | 14.400.000 | 9.500.000 | 6.200.000 |
| Hàn Mặc Tử | Nguyễn Sinh Cung - Cầu Vỹ Dạ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 16 | 15.600.000 | 8.800.000 | 5.800.000 | 3.700.000 |
| Hàn Mặc Tử | Cầu Vỹ Dạ - Nguyễn Sinh Sắc I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 16 | 10.400.000 | 5.800.000 | 3.800.000 | 2.500.000 |
| Hồ Tùng Mậu | Nguyễn Hữu Thọ - Lê Quang Đạo I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 17 | 19.300.000 | 10.800.000 | 7.100.000 | 4.600.000 |
| Hoàng Lanh | Võ Nguyên Giáp - Kéo dài đến cuối đường I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 18 | 19.300.000 | 10.800.000 | 7.100.000 | 4.600.000 |
| Hoàng Thế Thiện | Vũ Xuân Chiêm - Cuối kiệt 118 Nguyễn Lộ Trạch I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 19 | 13.800.000 | 7.700.000 | 5.100.000 | 3.300.000 |
| Hoàng Thông | Cao Xuân Dục - Nguyễn Sinh Sắc - Lâm Hoằng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 20 | 13.800.000 | 7.700.000 | 5.100.000 | 3.300.000 |
| Hoàng Văn Thụ (địa phận phường Vỹ Dạ) | Đường dạo quanh hồ Kiểm Huệ - Trần Hữu Dực I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 21 | 19.300.000 | 10.800.000 | 7.100.000 | 4.600.000 |
| Hồng Khẳng | Phạm Văn Đồng - Tùng Thiện Vương I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 22 | 15.600.000 | 8.700.000 | 5.800.000 | 3.700.000 |
| Hồng Thiết | Xuân Thủy - Kim Liên I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 23 | 13.800.000 | 7.700.000 | 5.100.000 | 3.300.000 |
| Huỳnh Tấn Phát | Nguyễn Hữu Thọ - Hết địa bàn phường Vỹ Dạ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 24 | 15.600.000 | 8.800.000 | 5.800.000 | 3.700.000 |
| Kim Liên | Nguyễn Sinh Sắc - Điềm Phùng Thị I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 25 | 15.600.000 | 8.800.000 | 5.800.000 | 3.700.000 |
| Lâm Hoằng | Nguyễn Sinh Cung - Phạm Văn Đồng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 26 | 19.300.000 | 10.800.000 | 7.100.000 | 4.600.000 |
| Lê Đức Anh | Võ Chí Công - Chi Cục thuế thành phố Huế I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 27 | 11.700.000 | 7.400.000 | 5.100.000 | 2.600.000 |
| Lê Hồng Sơn | Lê Quang Đạo - Trần Hữu Dực I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 28 | 13.800.000 | 7.700.000 | 5.100.000 | 3.300.000 |
| Lê Quang Đạo | Tố Hữu - Hết địa bàn phường Vỹ Dạ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 29 | 25.700.000 | 14.400.000 | 9.500.000 | 6.200.000 |
| Lê Tự Đồng | Võ Chí Công - Đường Quy hoạch I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 30 | 6.100.000 | 3.900.000 | 2.600.000 | 1.300.000 |
| Lê Viết Lượng | Hà Huy Tập - Hết địa bàn phường Vỹ Dạ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 31 | 19.300.000 | 10.800.000 | 7.100.000 | 4.600.000 |
| Lê Viết Lượng | Phía sau lưng công ty sổ xố cũ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 31 | 19.300.000 | 10.800.000 | 7.100.000 | 4.600.000 |
| Lưu Hữu Phước | Phạm Văn Đồng - Kim Liên I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 32 | 15.600.000 | 8.800.000 | 5.800.000 | 3.700.000 |
| Lý Tự Trọng | Tố Hữu - Bùi San I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 33 | 19.300.000 | 10.800.000 | 7.100.000 | 4.600.000 |
| Ngô Thúc Khuê | Nguyễn Lộ Trạch - Cầu Vân Dương 2 I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 34 | 8.400.000 | 4.700.000 | 3.100.000 | 2.000.000 |
| Nguyễn An Ninh | Hoàng Thông - Cao Xuân Dục I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 35 | 13.800.000 | 7.700.000 | 5.100.000 | 3.300.000 |
| Nguyễn Bính | Dương Văn An - Nguyễn Lộ Trạch I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 36 | 13.800.000 | 7.700.000 | 5.100.000 | 3.300.000 |
| Nguyễn Cửu Vân | Võ Chí Công (cầu Như Ý 2) - Lê Đức Anh (cầu vượt sông Như Ý) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 37 | 6.200.000 | 3.700.000 | 2.500.000 | 1.400.000 |
| Nguyễn Đỗ Cung | Dương Văn An - Nguyễn Lộ Trạch I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 38 | 10.400.000 | 5.800.000 | 3.800.000 | 2.500.000 |
| Nguyễn Đức Cảnh | Hồ Tùng Mậu - Hết địa bàn phường Vỹ Dạ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 39 | 15.600.000 | 8.800.000 | 5.800.000 | 3.700.000 |
| Nguyễn Đức Tịnh | Nguyễn Hữu Thọ - Hết địa bàn phường Vỹ Dạ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 40 | 15.600.000 | 8.800.000 | 5.800.000 | 3.700.000 |
| Nguyễn Hạnh | Lê Đức Anh (cầu vượt sông Như Ý) - Võ Chí Công I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 41 | 6.200.000 | 3.700.000 | 2.500.000 | 1.400.000 |
| Nguyễn Hữu Thọ | Nguyễn Phong Sắc - Tố Hữu I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 42 | 19.300.000 | 10.800.000 | 7.100.000 | 4.600.000 |
| Nguyễn Khoa Vy | Lâm Hoằng - Nguyễn Minh Vỹ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 43 | 6.600.000 | 3.700.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Nguyễn Lân | Lê Đức Anh - Đường quy hoạch 36m I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 44 | 6.100.000 | 3.900.000 | 2.600.000 | 1.300.000 |
| Nguyễn Lộ Trạch | Bà Triệu - Dương Văn An I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 45 | 10.400.000 | 5.800.000 | 3.800.000 | 2.500.000 |
| Nguyễn Lộ Trạch | Dương Văn An - Kiệt 185 Nguyễn Lộ Trạch I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 45 | 8.400.000 | 4.700.000 | 3.100.000 | 2.000.000 |
| Nguyễn Lộ Trạch | Kiệt 185 Nguyễn Lộ Trạch - Hết địa bàn phường Vỹ Dạ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 45 | 6.600.000 | 3.700.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Nguyễn Minh Vỹ | Phạm Văn Đồng - Khu dân cư I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 46 | 8.400.000 | 4.700.000 | 3.100.000 | 2.000.000 |
| Nguyễn Phan Chánh | Xuân Thủy - Kim Liên I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 47 | 10.400.000 | 5.800.000 | 3.800.000 | 2.500.000 |
| Nguyễn Phong Sắc | Trường Chinh - Nguyễn Hữu Thọ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 48 | 13.800.000 | 7.700.000 | 5.100.000 | 3.300.000 |
| Nguyễn Quý Anh | Nguyễn Sinh Sắc - Cao Xuân Dục I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 49 | 13.800.000 | 7.700.000 | 5.100.000 | 3.300.000 |
| Nguyễn Sinh Cung | Cầu Đập Đá - Tùng Thiện Vương I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 50 | 25.700.000 | 14.400.000 | 9.500.000 | 6.200.000 |
| Nguyễn Sinh Cung | Tùng Thiện Vương - Hết địa bàn phường Vỹ Dạ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 50 | 20.500.000 | 11.500.000 | 7.600.000 | 4.900.000 |
| Nguyễn Sinh Khiêm | Cao Xuân Dục - Kiệt 6 Nguyễn Khoa Vy I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 51 | 13.800.000 | 7.700.000 | 5.100.000 | 3.300.000 |
| Nguyễn Sinh Sắc | Cao Xuân Dục - Hàn Mặc Tử I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 52 | 15.600.000 | 8.800.000 | 5.800.000 | 3.700.000 |
| Nguyễn Thị Diệm | Trương Hữu Hoàn - Miếu đôi I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 53 | 3.700.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 810.000 |
| Nguyễn Thị Lài | Vũ Thắng - Khu dân cư I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 54 | 13.800.000 | 7.700.000 | 5.100.000 | 3.300.000 |
| Nguyễn Tuân | Dương Văn An - Nguyễn Lộ Trạch I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 55 | 10.400.000 | 5.800.000 | 3.800.000 | 2.500.000 |
| Nguyễn Viết Song | Lê Đức Anh - Kiệt 15 Xuân Hòa I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 56 | 3.700.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 810.000 |
| Nguyễn Xuân Lâm | Vũ Thắng - Khu dân cư I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 57 | 13.800.000 | 7.700.000 | 5.100.000 | 3.300.000 |
| Pác Bó | Phạm Văn Đồng - Trương Gia Mô I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 58 | 13.800.000 | 7.700.000 | 5.100.000 | 3.300.000 |
| Phạm Văn Đồng | Cầu Vỹ Dạ - Hết địa bàn phường Vỹ Dạ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 59 | 38.900.000 | 21.800.000 | 14.400.000 | 9.300.000 |
| Phan Văn Trường | Thửa đất số 250, 251, 264, tờ bản đồ 44 - Cao Xuân Dục I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 60 | 13.800.000 | 7.700.000 | 5.100.000 | 3.300.000 |
| Phan Văn Trường | Cao Xuân Dục - Lê Đức Anh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 60 | 15.600.000 | 8.800.000 | 5.800.000 | 3.700.000 |
| Phùng Chí Kiên | Nguyễn Hữu Thọ - Hết địa bàn phường Vỹ Dạ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 61 | 13.800.000 | 7.700.000 | 5.100.000 | 3.300.000 |
| Sông Như Ý | Võ Nguyên Giáp - Kiệt 163 Nguyễn Lộ Trạch I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 62 | 8.400.000 | 4.700.000 | 3.100.000 | 2.000.000 |
| Thanh Tịnh | Tuy Lý Vương - Tùng Thiện Vương I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 63 | 8.400.000 | 4.700.000 | 3.100.000 | 2.000.000 |
| Thanh Tịnh | Tùng Thiện Vương - Cầu Ông Thượng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 63 | 10.400.000 | 5.800.000 | 3.800.000 | 2.500.000 |
| Tố Hữu | Bà Triệu - Vòng xuyến đường Võ Nguyên Giáp I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 64 | 38.900.000 | 21.800.000 | 14.400.000 | 9.300.000 |
| Trần Anh Liên | Nguyễn Hữu Thọ - Hết địa bàn phường Vỹ Dạ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 65 | 13.800.000 | 7.700.000 | 5.100.000 | 3.300.000 |
| Trần Hữu Dực | Tố Hữu - Hết địa bàn phường Vỹ Dạ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 66 | 15.600.000 | 8.800.000 | 5.800.000 | 3.700.000 |
| Trần Quý Kiên | Hoàng Thế Thiện - Khu dân cư I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 67 | 13.800.000 | 7.700.000 | 5.100.000 | 3.300.000 |
| Trần Thị Nuôi | Trương Hữu Hoàn - Dạ Lê Chánh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 68 | 4.600.000 | 2.900.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Trần Văn Ơn | Tố Hữu - Bùi San I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 69 | 19.300.000 | 10.800.000 | 7.100.000 | 4.600.000 |
| Trường Chinh | Bà Triệu - Hoàng Văn Thụ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 70 | 46.300.000 | 25.900.000 | 17.100.000 | 11.100.000 |
| Trương Gia Mô | Thửa đất số 143, tờ bản đồ số 44 - Nguyễn Minh Vỹ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 71 | 15.600.000 | 8.800.000 | 5.800.000 | 3.700.000 |
| Trương Hữu Hoàn | Võ Chí Công - Giáp xã Thủy Thanh (cũ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 72 | 3.700.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 810.000 |
| Tùng Thiện Vương | Nguyễn Sinh Cung - Cắt Quốc lộ 49, giáp cầu Thủy Vân I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 73 | 13.800.000 | 7.700.000 | 5.100.000 | 3.300.000 |
| Tuy Lý Vương | Nguyễn Sinh Cung - Trương Gia Mô I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 74 | 10.400.000 | 5.800.000 | 3.800.000 | 2.500.000 |
| Ưng Bình | Nguyễn Sinh Cung - Cồn Hến (bến đò Cồn) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 75 | 10.400.000 | 5.800.000 | 3.800.000 | 2.500.000 |
| Ưng Trí | Tuy Lý Vương - Nguyễn Minh Vỹ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 76 | 10.400.000 | 5.800.000 | 3.800.000 | 2.500.000 |
| Văn Cao | Dương Văn An - Nguyễn Lộ Trạch I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 77 | 13.800.000 | 7.700.000 | 5.100.000 | 3.300.000 |
| Việt Bắc | Phạm Văn Đồng - Nguyễn Sinh Khiêm I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 78 | 13.800.000 | 7.700.000 | 5.100.000 | 3.300.000 |
| Võ Chí Công | Cầu Vượt Thủy Dương (đường Võ Văn Kiệt) - Cầu Công Lương I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 79 | 9.400.000 | 3.900.000 | 2.400.000 | 2.100.000 |
| Võ Nguyên Giáp | Khu An Cựu City - Hết địa bàn phường Vỹ Dạ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 80 | 25.700.000 | 14.400.000 | 9.500.000 | 6.200.000 |
| Vũ Thắng | Tố Hữu - Nguyễn Lộ Trạch I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 81 | 15.600.000 | 8.800.000 | 5.800.000 | 3.700.000 |
| Vũ Xuân Chiêm | Tố Hữu - Vũ Thắng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 82 | 15.600.000 | 8.800.000 | 5.800.000 | 3.700.000 |
| Xuân Thủy | Phạm Văn Đồng - Điềm Phùng Thị I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 83 | 15.600.000 | 8.800.000 | 5.800.000 | 3.700.000 |
| Các tuyến đường còn lại | II. Các tuyến đường chưa được đặt tên Mục 84 | 3.700.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 810.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (94 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Bà Triệu | Ngã tư Hùng Vương - Dương Văn An I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 1 | 36.180.000 | 20.280.000 | 13.380.000 | 8.700.000 |
| Bà Triệu | Dương Văn An - Nguyễn Công Trứ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 1 | 31.080.000 | 17.400.000 | 11.520.000 | 7.440.000 |
| Bùi San | Hà Huy Tập - Trần Văn Ơn I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 2 | 12.300.000 | 6.900.000 | 4.560.000 | 2.940.000 |
| Cao Xuân Dục | Phạm Văn Đồng - Nguyễn An Ninh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 3 | 9.360.000 | 5.280.000 | 3.480.000 | 2.220.000 |
| Cao Xuân Huy | Tùng Thiện Vương - Nguyễn Minh Vỹ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 4 | 6.240.000 | 3.480.000 | 2.280.000 | 1.500.000 |
| Dạ Lê Chánh | Võ Chí Công - Cầu Uẩn (đường Nguyễn Thị Diệm) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 5 | 2.220.000 | 1.320.000 | 960.000 | 486.000 |
| Diễn Phái | Nguyễn Sinh Sắc - Xuân Thủy I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 6 | 9.360.000 | 5.280.000 | 3.480.000 | 2.220.000 |
| Dục Thanh | Nguyễn An Ninh - Hoàng Thông I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 7 | 8.280.000 | 4.620.000 | 3.060.000 | 1.980.000 |
| Dục Thanh | Giao nhau từ đường Dục Thanh với đường Nguyễn An Ninh - Thửa 56 tờ bản đồ 29 (Vỹ Dạ cũ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 7 | 8.280.000 | 4.620.000 | 3.060.000 | 1.980.000 |
| Dương Khuê | Hoàng Lanh - Sông Như Ý I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 8 | 11.580.000 | 6.480.000 | 4.260.000 | 2.760.000 |
| Dương Thị Côi | Võ Chí Công - Giáp ranh giới phường Thanh Thuỷ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 9 | 3.660.000 | 2.340.000 | 1.560.000 | 780.000 |
| Dương Văn An | Bà Triệu - Nguyễn Bính I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 10 | 15.420.000 | 8.640.000 | 5.700.000 | 3.720.000 |
| Dương Văn An | Nguyễn Bính - Nguyễn Lô Trạch I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 10 | 6.240.000 | 3.480.000 | 2.280.000 | 1.500.000 |
| Đặng Thùy Trâm | Tổ Hữu - Lý Tự Trọng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 11 | 9.360.000 | 5.280.000 | 3.480.000 | 2.220.000 |
| Đào Trinh Nhất | Lưu Hữu Phước - Nguyễn Sinh Sắc I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 12 | 9.360.000 | 5.220.000 | 3.480.000 | 2.220.000 |
| Điềm Phùng Thị | Phạm Văn Đồng - Kim Liên I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 13 | 12.300.000 | 6.900.000 | 4.560.000 | 2.940.000 |
| Hà Huy Giáp | Cao Xuân Dục - Lâm Hoằng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 14 | 9.360.000 | 5.280.000 | 3.480.000 | 2.220.000 |
| Hà Huy Tập | Dương Văn An - Trường Chinh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 15 | 15.420.000 | 8.640.000 | 5.700.000 | 3.720.000 |
| Hàn Mặc Tử | Nguyễn Sinh Cung - Cầu Vỹ Dạ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 16 | 9.360.000 | 5.280.000 | 3.480.000 | 2.220.000 |
| Hàn Mặc Tử | Cầu Vỹ Dạ - Nguyễn Sinh Sắc I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 16 | 6.240.000 | 3.480.000 | 2.280.000 | 1.500.000 |
| Hồ Tùng Mậu | Nguyễn Hữu Thọ - Lê Quang Đạo I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 17 | 11.580.000 | 6.480.000 | 4.260.000 | 2.760.000 |
| Hoàng Lanh | Võ Nguyên Giáp - Kéo dài đến cuối đường I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 18 | 11.580.000 | 6.480.000 | 4.260.000 | 2.760.000 |
| Hoàng Thế Thiện | Vũ Xuân Chiêm - Cuối kiệt 118 Nguyễn Lộ Trạch I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 19 | 8.280.000 | 4.620.000 | 3.060.000 | 1.980.000 |
| Hoàng Thông | Cao Xuân Dục - Nguyễn Sinh Sắc - Lâm Hoằng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 20 | 8.280.000 | 4.620.000 | 3.060.000 | 1.980.000 |
| Hoàng Văn Thụ (địa phận phường Vỹ Dạ) | Đường dạo quanh hồ Kiểm Huệ - Trần Hữu Dực I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 21 | 11.580.000 | 6.480.000 | 4.260.000 | 2.760.000 |
| Hồng Khẳng | Phạm Văn Đồng - Tùng Thiện Vương I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 22 | 9.360.000 | 5.220.000 | 3.480.000 | 2.220.000 |
| Hồng Thiết | Xuân Thủy - Kim Liên I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 23 | 8.280.000 | 4.620.000 | 3.060.000 | 1.980.000 |
| Huỳnh Tấn Phát | Nguyễn Hữu Thọ - Hết địa bàn phường Vỹ Dạ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 24 | 9.360.000 | 5.280.000 | 3.480.000 | 2.220.000 |
| Kim Liên | Nguyễn Sinh Sắc - Điềm Phùng Thị I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 25 | 9.360.000 | 5.280.000 | 3.480.000 | 2.220.000 |
| Lâm Hoằng | Nguyễn Sinh Cung - Phạm Văn Đồng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 26 | 11.580.000 | 6.480.000 | 4.260.000 | 2.760.000 |
| Lê Đức Anh | Võ Chí Công - Chi Cục thuế thành phố Huế I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 27 | 7.020.000 | 4.440.000 | 3.060.000 | 1.560.000 |
| Lê Hồng Sơn | Lê Quang Đạo - Trần Hữu Dực I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 28 | 8.280.000 | 4.620.000 | 3.060.000 | 1.980.000 |
| Lê Quang Đạo | Tố Hữu - Hết địa bàn phường Vỹ Dạ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 29 | 15.420.000 | 8.640.000 | 5.700.000 | 3.720.000 |
| Lê Tự Đồng | Võ Chí Công - Đường Quy hoạch I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 30 | 3.660.000 | 2.340.000 | 1.560.000 | 780.000 |
| Lê Viết Lượng | Hà Huy Tập - Hết địa bàn phường Vỹ Dạ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 31 | 11.580.000 | 6.480.000 | 4.260.000 | 2.760.000 |
| Lê Viết Lượng | Phía sau lưng công ty sổ xố cũ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 31 | 11.580.000 | 6.480.000 | 4.260.000 | 2.760.000 |
| Lưu Hữu Phước | Phạm Văn Đồng - Kim Liên I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 32 | 9.360.000 | 5.280.000 | 3.480.000 | 2.220.000 |
| Lý Tự Trọng | Tố Hữu - Bùi San I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 33 | 11.580.000 | 6.480.000 | 4.260.000 | 2.760.000 |
| Ngô Thúc Khuê | Nguyễn Lộ Trạch - Cầu Vân Dương 2 I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 34 | 5.040.000 | 2.820.000 | 1.860.000 | 1.200.000 |
| Nguyễn An Ninh | Hoàng Thông - Cao Xuân Dục I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 35 | 8.280.000 | 4.620.000 | 3.060.000 | 1.980.000 |
| Nguyễn Bính | Dương Văn An - Nguyễn Lộ Trạch I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 36 | 8.280.000 | 4.620.000 | 3.060.000 | 1.980.000 |
| Nguyễn Cửu Vân | Võ Chí Công (cầu Như Ý 2) - Lê Đức Anh (cầu vượt sông Như Ý) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 37 | 3.720.000 | 2.220.000 | 1.500.000 | 840.000 |
| Nguyễn Đỗ Cung | Dương Văn An - Nguyễn Lộ Trạch I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 38 | 6.240.000 | 3.480.000 | 2.280.000 | 1.500.000 |
| Nguyễn Đức Cảnh | Hồ Tùng Mậu - Hết địa bàn phường Vỹ Dạ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 39 | 9.360.000 | 5.280.000 | 3.480.000 | 2.220.000 |
| Nguyễn Đức Tịnh | Nguyễn Hữu Thọ - Hết địa bàn phường Vỹ Dạ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 40 | 9.360.000 | 5.280.000 | 3.480.000 | 2.220.000 |
| Nguyễn Hạnh | Lê Đức Anh (cầu vượt sông Như Ý) - Võ Chí Công I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 41 | 3.720.000 | 2.220.000 | 1.500.000 | 840.000 |
| Nguyễn Hữu Thọ | Nguyễn Phong Sắc - Tố Hữu I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 42 | 11.580.000 | 6.480.000 | 4.260.000 | 2.760.000 |
| Nguyễn Khoa Vy | Lâm Hoằng - Nguyễn Minh Vỹ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 43 | 3.960.000 | 2.220.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Nguyễn Lân | Lê Đức Anh - Đường quy hoạch 36m I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 44 | 3.660.000 | 2.340.000 | 1.560.000 | 780.000 |
| Nguyễn Lộ Trạch | Bà Triệu - Dương Văn An I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 45 | 6.240.000 | 3.480.000 | 2.280.000 | 1.500.000 |
| Nguyễn Lộ Trạch | Dương Văn An - Kiệt 185 Nguyễn Lộ Trạch I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 45 | 5.040.000 | 2.820.000 | 1.860.000 | 1.200.000 |
| Nguyễn Lộ Trạch | Kiệt 185 Nguyễn Lộ Trạch - Hết địa bàn phường Vỹ Dạ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 45 | 3.960.000 | 2.220.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Nguyễn Minh Vỹ | Phạm Văn Đồng - Khu dân cư I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 46 | 5.040.000 | 2.820.000 | 1.860.000 | 1.200.000 |
| Nguyễn Phan Chánh | Xuân Thủy - Kim Liên I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 47 | 6.240.000 | 3.480.000 | 2.280.000 | 1.500.000 |
| Nguyễn Phong Sắc | Trường Chinh - Nguyễn Hữu Thọ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 48 | 8.280.000 | 4.620.000 | 3.060.000 | 1.980.000 |
| Nguyễn Quý Anh | Nguyễn Sinh Sắc - Cao Xuân Dục I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 49 | 8.280.000 | 4.620.000 | 3.060.000 | 1.980.000 |
| Nguyễn Sinh Cung | Cầu Đập Đá - Tùng Thiện Vương I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 50 | 15.420.000 | 8.640.000 | 5.700.000 | 3.720.000 |
| Nguyễn Sinh Cung | Tùng Thiện Vương - Hết địa bàn phường Vỹ Dạ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 50 | 12.300.000 | 6.900.000 | 4.560.000 | 2.940.000 |
| Nguyễn Sinh Khiêm | Cao Xuân Dục - Kiệt 6 Nguyễn Khoa Vy I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 51 | 8.280.000 | 4.620.000 | 3.060.000 | 1.980.000 |
| Nguyễn Sinh Sắc | Cao Xuân Dục - Hàn Mặc Tử I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 52 | 9.360.000 | 5.280.000 | 3.480.000 | 2.220.000 |
| Nguyễn Thị Diệm | Trương Hữu Hoàn - Miếu đôi I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 53 | 2.220.000 | 1.320.000 | 960.000 | 486.000 |
| Nguyễn Thị Lài | Vũ Thắng - Khu dân cư I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 54 | 8.280.000 | 4.620.000 | 3.060.000 | 1.980.000 |
| Nguyễn Tuân | Dương Văn An - Nguyễn Lộ Trạch I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 55 | 6.240.000 | 3.480.000 | 2.280.000 | 1.500.000 |
| Nguyễn Viết Song | Lê Đức Anh - Kiệt 15 Xuân Hòa I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 56 | 2.220.000 | 1.320.000 | 960.000 | 486.000 |
| Nguyễn Xuân Lâm | Vũ Thắng - Khu dân cư I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 57 | 8.280.000 | 4.620.000 | 3.060.000 | 1.980.000 |
| Pác Bó | Phạm Văn Đồng - Trương Gia Mô I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 58 | 8.280.000 | 4.620.000 | 3.060.000 | 1.980.000 |
| Phạm Văn Đồng | Cầu Vỹ Dạ - Hết địa bàn phường Vỹ Dạ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 59 | 23.340.000 | 13.080.000 | 8.640.000 | 5.580.000 |
| Phan Văn Trường | Thửa đất số 250, 251, 264, tờ bản đồ 44 - Cao Xuân Dục I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 60 | 8.280.000 | 4.620.000 | 3.060.000 | 1.980.000 |
| Phan Văn Trường | Cao Xuân Dục - Lê Đức Anh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 60 | 9.360.000 | 5.280.000 | 3.480.000 | 2.220.000 |
| Phùng Chí Kiên | Nguyễn Hữu Thọ - Hết địa bàn phường Vỹ Dạ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 61 | 8.280.000 | 4.620.000 | 3.060.000 | 1.980.000 |
| Sông Như Ý | Võ Nguyên Giáp - Kiệt 163 Nguyễn Lộ Trạch I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 62 | 5.040.000 | 2.820.000 | 1.860.000 | 1.200.000 |
| Thanh Tịnh | Tuy Lý Vương - Tùng Thiện Vương I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 63 | 5.040.000 | 2.820.000 | 1.860.000 | 1.200.000 |
| Thanh Tịnh | Tùng Thiện Vương - Cầu Ông Thượng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 63 | 6.240.000 | 3.480.000 | 2.280.000 | 1.500.000 |
| Tố Hữu | Bà Triệu - Vòng xuyến đường Võ Nguyên Giáp I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 64 | 23.340.000 | 13.080.000 | 8.640.000 | 5.580.000 |
| Trần Anh Liên | Nguyễn Hữu Thọ - Hết địa bàn phường Vỹ Dạ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 65 | 8.280.000 | 4.620.000 | 3.060.000 | 1.980.000 |
| Trần Hữu Dực | Tố Hữu - Hết địa bàn phường Vỹ Dạ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 66 | 9.360.000 | 5.280.000 | 3.480.000 | 2.220.000 |
| Trần Quý Kiên | Hoàng Thế Thiện - Khu dân cư I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 67 | 8.280.000 | 4.620.000 | 3.060.000 | 1.980.000 |
| Trần Thị Nuôi | Trương Hữu Hoàn - Dạ Lê Chánh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 68 | 2.760.000 | 1.740.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Trần Văn Ơn | Tố Hữu - Bùi San I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 69 | 11.580.000 | 6.480.000 | 4.260.000 | 2.760.000 |
| Trường Chinh | Bà Triệu - Hoàng Văn Thụ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 70 | 27.780.000 | 15.540.000 | 10.260.000 | 6.660.000 |
| Trương Gia Mô | Thửa đất số 143, tờ bản đồ số 44 - Nguyễn Minh Vỹ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 71 | 9.360.000 | 5.280.000 | 3.480.000 | 2.220.000 |
| Trương Hữu Hoàn | Võ Chí Công - Giáp xã Thủy Thanh (cũ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 72 | 2.220.000 | 1.320.000 | 960.000 | 486.000 |
| Tùng Thiện Vương | Nguyễn Sinh Cung - Cắt Quốc lộ 49, giáp cầu Thủy Vân I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 73 | 8.280.000 | 4.620.000 | 3.060.000 | 1.980.000 |
| Tuy Lý Vương | Nguyễn Sinh Cung - Trương Gia Mô I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 74 | 6.240.000 | 3.480.000 | 2.280.000 | 1.500.000 |
| Ưng Bình | Nguyễn Sinh Cung - Cồn Hến (bến đò Cồn) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 75 | 6.240.000 | 3.480.000 | 2.280.000 | 1.500.000 |
| Ưng Trí | Tuy Lý Vương - Nguyễn Minh Vỹ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 76 | 6.240.000 | 3.480.000 | 2.280.000 | 1.500.000 |
| Văn Cao | Dương Văn An - Nguyễn Lộ Trạch I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 77 | 8.280.000 | 4.620.000 | 3.060.000 | 1.980.000 |
| Việt Bắc | Phạm Văn Đồng - Nguyễn Sinh Khiêm I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 78 | 8.280.000 | 4.620.000 | 3.060.000 | 1.980.000 |
| Võ Chí Công | Cầu Vượt Thủy Dương (đường Võ Văn Kiệt) - Cầu Công Lương I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 79 | 5.640.000 | 2.340.000 | 1.440.000 | 1.260.000 |
| Võ Nguyên Giáp | Khu An Cựu City - Hết địa bàn phường Vỹ Dạ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 80 | 15.420.000 | 8.640.000 | 5.700.000 | 3.720.000 |
| Vũ Thắng | Tố Hữu - Nguyễn Lộ Trạch I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 81 | 9.360.000 | 5.280.000 | 3.480.000 | 2.220.000 |
| Vũ Xuân Chiêm | Tố Hữu - Vũ Thắng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 82 | 9.360.000 | 5.280.000 | 3.480.000 | 2.220.000 |
| Xuân Thủy | Phạm Văn Đồng - Điềm Phùng Thị I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 83 | 9.360.000 | 5.280.000 | 3.480.000 | 2.220.000 |
| Các tuyến đường còn lại | II. Các tuyến đường chưa được đặt tên Mục 84 | 2.220.000 | 1.320.000 | 960.000 | 486.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (94 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Bà Triệu | Ngã tư Hùng Vương - Dương Văn An I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 1 | 48.240.000 | 27.040.000 | 17.840.000 | 11.600.000 |
| Bà Triệu | Dương Văn An - Nguyễn Công Trứ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 1 | 41.440.000 | 23.200.000 | 15.360.000 | 9.920.000 |
| Bùi San | Hà Huy Tập - Trần Văn Ơn I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 2 | 16.400.000 | 9.200.000 | 6.080.000 | 3.920.000 |
| Cao Xuân Dục | Phạm Văn Đồng - Nguyễn An Ninh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 3 | 12.480.000 | 7.040.000 | 4.640.000 | 2.960.000 |
| Cao Xuân Huy | Tùng Thiện Vương - Nguyễn Minh Vỹ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 4 | 8.320.000 | 4.640.000 | 3.040.000 | 2.000.000 |
| Dạ Lê Chánh | Võ Chí Công - Cầu Uẩn (đường Nguyễn Thị Diệm) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 5 | 2.960.000 | 1.760.000 | 1.280.000 | 648.000 |
| Diễn Phái | Nguyễn Sinh Sắc - Xuân Thủy I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 6 | 12.480.000 | 7.040.000 | 4.640.000 | 2.960.000 |
| Dục Thanh | Nguyễn An Ninh - Hoàng Thông I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 7 | 11.040.000 | 6.160.000 | 4.080.000 | 2.640.000 |
| Dục Thanh | Giao nhau từ đường Dục Thanh với đường Nguyễn An Ninh - Thửa 56 tờ bản đồ 29 (Vỹ Dạ cũ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 7 | 11.040.000 | 6.160.000 | 4.080.000 | 2.640.000 |
| Dương Khuê | Hoàng Lanh - Sông Như Ý I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 8 | 15.440.000 | 8.640.000 | 5.680.000 | 3.680.000 |
| Dương Thị Côi | Võ Chí Công - Giáp ranh giới phường Thanh Thuỷ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 9 | 4.880.000 | 3.120.000 | 2.080.000 | 1.040.000 |
| Dương Văn An | Bà Triệu - Nguyễn Bính I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 10 | 20.560.000 | 11.520.000 | 7.600.000 | 4.960.000 |
| Dương Văn An | Nguyễn Bính - Nguyễn Lô Trạch I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 10 | 8.320.000 | 4.640.000 | 3.040.000 | 2.000.000 |
| Đặng Thùy Trâm | Tổ Hữu - Lý Tự Trọng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 11 | 12.480.000 | 7.040.000 | 4.640.000 | 2.960.000 |
| Đào Trinh Nhất | Lưu Hữu Phước - Nguyễn Sinh Sắc I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 12 | 12.480.000 | 6.960.000 | 4.640.000 | 2.960.000 |
| Điềm Phùng Thị | Phạm Văn Đồng - Kim Liên I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 13 | 16.400.000 | 9.200.000 | 6.080.000 | 3.920.000 |
| Hà Huy Giáp | Cao Xuân Dục - Lâm Hoằng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 14 | 12.480.000 | 7.040.000 | 4.640.000 | 2.960.000 |
| Hà Huy Tập | Dương Văn An - Trường Chinh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 15 | 20.560.000 | 11.520.000 | 7.600.000 | 4.960.000 |
| Hàn Mặc Tử | Nguyễn Sinh Cung - Cầu Vỹ Dạ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 16 | 12.480.000 | 7.040.000 | 4.640.000 | 2.960.000 |
| Hàn Mặc Tử | Cầu Vỹ Dạ - Nguyễn Sinh Sắc I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 16 | 8.320.000 | 4.640.000 | 3.040.000 | 2.000.000 |
| Hồ Tùng Mậu | Nguyễn Hữu Thọ - Lê Quang Đạo I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 17 | 15.440.000 | 8.640.000 | 5.680.000 | 3.680.000 |
| Hoàng Lanh | Võ Nguyên Giáp - Kéo dài đến cuối đường I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 18 | 15.440.000 | 8.640.000 | 5.680.000 | 3.680.000 |
| Hoàng Thế Thiện | Vũ Xuân Chiêm - Cuối kiệt 118 Nguyễn Lộ Trạch I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 19 | 11.040.000 | 6.160.000 | 4.080.000 | 2.640.000 |
| Hoàng Thông | Cao Xuân Dục - Nguyễn Sinh Sắc - Lâm Hoằng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 20 | 11.040.000 | 6.160.000 | 4.080.000 | 2.640.000 |
| Hoàng Văn Thụ (địa phận phường Vỹ Dạ) | Đường dạo quanh hồ Kiểm Huệ - Trần Hữu Dực I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 21 | 15.440.000 | 8.640.000 | 5.680.000 | 3.680.000 |
| Hồng Khẳng | Phạm Văn Đồng - Tùng Thiện Vương I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 22 | 12.480.000 | 6.960.000 | 4.640.000 | 2.960.000 |
| Hồng Thiết | Xuân Thủy - Kim Liên I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 23 | 11.040.000 | 6.160.000 | 4.080.000 | 2.640.000 |
| Huỳnh Tấn Phát | Nguyễn Hữu Thọ - Hết địa bàn phường Vỹ Dạ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 24 | 12.480.000 | 7.040.000 | 4.640.000 | 2.960.000 |
| Kim Liên | Nguyễn Sinh Sắc - Điềm Phùng Thị I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 25 | 12.480.000 | 7.040.000 | 4.640.000 | 2.960.000 |
| Lâm Hoằng | Nguyễn Sinh Cung - Phạm Văn Đồng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 26 | 15.440.000 | 8.640.000 | 5.680.000 | 3.680.000 |
| Lê Đức Anh | Võ Chí Công - Chi Cục thuế thành phố Huế I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 27 | 9.360.000 | 5.920.000 | 4.080.000 | 2.080.000 |
| Lê Hồng Sơn | Lê Quang Đạo - Trần Hữu Dực I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 28 | 11.040.000 | 6.160.000 | 4.080.000 | 2.640.000 |
| Lê Quang Đạo | Tố Hữu - Hết địa bàn phường Vỹ Dạ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 29 | 20.560.000 | 11.520.000 | 7.600.000 | 4.960.000 |
| Lê Tự Đồng | Võ Chí Công - Đường Quy hoạch I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 30 | 4.880.000 | 3.120.000 | 2.080.000 | 1.040.000 |
| Lê Viết Lượng | Hà Huy Tập - Hết địa bàn phường Vỹ Dạ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 31 | 15.440.000 | 8.640.000 | 5.680.000 | 3.680.000 |
| Lê Viết Lượng | Phía sau lưng công ty sổ xố cũ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 31 | 15.440.000 | 8.640.000 | 5.680.000 | 3.680.000 |
| Lưu Hữu Phước | Phạm Văn Đồng - Kim Liên I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 32 | 12.480.000 | 7.040.000 | 4.640.000 | 2.960.000 |
| Lý Tự Trọng | Tố Hữu - Bùi San I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 33 | 15.440.000 | 8.640.000 | 5.680.000 | 3.680.000 |
| Ngô Thúc Khuê | Nguyễn Lộ Trạch - Cầu Vân Dương 2 I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 34 | 6.720.000 | 3.760.000 | 2.480.000 | 1.600.000 |
| Nguyễn An Ninh | Hoàng Thông - Cao Xuân Dục I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 35 | 11.040.000 | 6.160.000 | 4.080.000 | 2.640.000 |
| Nguyễn Bính | Dương Văn An - Nguyễn Lộ Trạch I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 36 | 11.040.000 | 6.160.000 | 4.080.000 | 2.640.000 |
| Nguyễn Cửu Vân | Võ Chí Công (cầu Như Ý 2) - Lê Đức Anh (cầu vượt sông Như Ý) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 37 | 4.960.000 | 2.960.000 | 2.000.000 | 1.120.000 |
| Nguyễn Đỗ Cung | Dương Văn An - Nguyễn Lộ Trạch I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 38 | 8.320.000 | 4.640.000 | 3.040.000 | 2.000.000 |
| Nguyễn Đức Cảnh | Hồ Tùng Mậu - Hết địa bàn phường Vỹ Dạ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 39 | 12.480.000 | 7.040.000 | 4.640.000 | 2.960.000 |
| Nguyễn Đức Tịnh | Nguyễn Hữu Thọ - Hết địa bàn phường Vỹ Dạ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 40 | 12.480.000 | 7.040.000 | 4.640.000 | 2.960.000 |
| Nguyễn Hạnh | Lê Đức Anh (cầu vượt sông Như Ý) - Võ Chí Công I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 41 | 4.960.000 | 2.960.000 | 2.000.000 | 1.120.000 |
| Nguyễn Hữu Thọ | Nguyễn Phong Sắc - Tố Hữu I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 42 | 15.440.000 | 8.640.000 | 5.680.000 | 3.680.000 |
| Nguyễn Khoa Vy | Lâm Hoằng - Nguyễn Minh Vỹ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 43 | 5.280.000 | 2.960.000 | 1.920.000 | 1.280.000 |
| Nguyễn Lân | Lê Đức Anh - Đường quy hoạch 36m I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 44 | 4.880.000 | 3.120.000 | 2.080.000 | 1.040.000 |
| Nguyễn Lộ Trạch | Bà Triệu - Dương Văn An I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 45 | 8.320.000 | 4.640.000 | 3.040.000 | 2.000.000 |
| Nguyễn Lộ Trạch | Dương Văn An - Kiệt 185 Nguyễn Lộ Trạch I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 45 | 6.720.000 | 3.760.000 | 2.480.000 | 1.600.000 |
| Nguyễn Lộ Trạch | Kiệt 185 Nguyễn Lộ Trạch - Hết địa bàn phường Vỹ Dạ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 45 | 5.280.000 | 2.960.000 | 1.920.000 | 1.280.000 |
| Nguyễn Minh Vỹ | Phạm Văn Đồng - Khu dân cư I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 46 | 6.720.000 | 3.760.000 | 2.480.000 | 1.600.000 |
| Nguyễn Phan Chánh | Xuân Thủy - Kim Liên I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 47 | 8.320.000 | 4.640.000 | 3.040.000 | 2.000.000 |
| Nguyễn Phong Sắc | Trường Chinh - Nguyễn Hữu Thọ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 48 | 11.040.000 | 6.160.000 | 4.080.000 | 2.640.000 |
| Nguyễn Quý Anh | Nguyễn Sinh Sắc - Cao Xuân Dục I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 49 | 11.040.000 | 6.160.000 | 4.080.000 | 2.640.000 |
| Nguyễn Sinh Cung | Cầu Đập Đá - Tùng Thiện Vương I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 50 | 20.560.000 | 11.520.000 | 7.600.000 | 4.960.000 |
| Nguyễn Sinh Cung | Tùng Thiện Vương - Hết địa bàn phường Vỹ Dạ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 50 | 16.400.000 | 9.200.000 | 6.080.000 | 3.920.000 |
| Nguyễn Sinh Khiêm | Cao Xuân Dục - Kiệt 6 Nguyễn Khoa Vy I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 51 | 11.040.000 | 6.160.000 | 4.080.000 | 2.640.000 |
| Nguyễn Sinh Sắc | Cao Xuân Dục - Hàn Mặc Tử I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 52 | 12.480.000 | 7.040.000 | 4.640.000 | 2.960.000 |
| Nguyễn Thị Diệm | Trương Hữu Hoàn - Miếu đôi I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 53 | 2.960.000 | 1.760.000 | 1.280.000 | 648.000 |
| Nguyễn Thị Lài | Vũ Thắng - Khu dân cư I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 54 | 11.040.000 | 6.160.000 | 4.080.000 | 2.640.000 |
| Nguyễn Tuân | Dương Văn An - Nguyễn Lộ Trạch I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 55 | 8.320.000 | 4.640.000 | 3.040.000 | 2.000.000 |
| Nguyễn Viết Song | Lê Đức Anh - Kiệt 15 Xuân Hòa I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 56 | 2.960.000 | 1.760.000 | 1.280.000 | 648.000 |
| Nguyễn Xuân Lâm | Vũ Thắng - Khu dân cư I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 57 | 11.040.000 | 6.160.000 | 4.080.000 | 2.640.000 |
| Pác Bó | Phạm Văn Đồng - Trương Gia Mô I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 58 | 11.040.000 | 6.160.000 | 4.080.000 | 2.640.000 |
| Phạm Văn Đồng | Cầu Vỹ Dạ - Hết địa bàn phường Vỹ Dạ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 59 | 31.120.000 | 17.440.000 | 11.520.000 | 7.440.000 |
| Phan Văn Trường | Thửa đất số 250, 251, 264, tờ bản đồ 44 - Cao Xuân Dục I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 60 | 11.040.000 | 6.160.000 | 4.080.000 | 2.640.000 |
| Phan Văn Trường | Cao Xuân Dục - Lê Đức Anh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 60 | 12.480.000 | 7.040.000 | 4.640.000 | 2.960.000 |
| Phùng Chí Kiên | Nguyễn Hữu Thọ - Hết địa bàn phường Vỹ Dạ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 61 | 11.040.000 | 6.160.000 | 4.080.000 | 2.640.000 |
| Sông Như Ý | Võ Nguyên Giáp - Kiệt 163 Nguyễn Lộ Trạch I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 62 | 6.720.000 | 3.760.000 | 2.480.000 | 1.600.000 |
| Thanh Tịnh | Tuy Lý Vương - Tùng Thiện Vương I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 63 | 6.720.000 | 3.760.000 | 2.480.000 | 1.600.000 |
| Thanh Tịnh | Tùng Thiện Vương - Cầu Ông Thượng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 63 | 8.320.000 | 4.640.000 | 3.040.000 | 2.000.000 |
| Tố Hữu | Bà Triệu - Vòng xuyến đường Võ Nguyên Giáp I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 64 | 31.120.000 | 17.440.000 | 11.520.000 | 7.440.000 |
| Trần Anh Liên | Nguyễn Hữu Thọ - Hết địa bàn phường Vỹ Dạ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 65 | 11.040.000 | 6.160.000 | 4.080.000 | 2.640.000 |
| Trần Hữu Dực | Tố Hữu - Hết địa bàn phường Vỹ Dạ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 66 | 12.480.000 | 7.040.000 | 4.640.000 | 2.960.000 |
| Trần Quý Kiên | Hoàng Thế Thiện - Khu dân cư I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 67 | 11.040.000 | 6.160.000 | 4.080.000 | 2.640.000 |
| Trần Thị Nuôi | Trương Hữu Hoàn - Dạ Lê Chánh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 68 | 3.680.000 | 2.320.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Trần Văn Ơn | Tố Hữu - Bùi San I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 69 | 15.440.000 | 8.640.000 | 5.680.000 | 3.680.000 |
| Trường Chinh | Bà Triệu - Hoàng Văn Thụ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 70 | 37.040.000 | 20.720.000 | 13.680.000 | 8.880.000 |
| Trương Gia Mô | Thửa đất số 143, tờ bản đồ số 44 - Nguyễn Minh Vỹ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 71 | 12.480.000 | 7.040.000 | 4.640.000 | 2.960.000 |
| Trương Hữu Hoàn | Võ Chí Công - Giáp xã Thủy Thanh (cũ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 72 | 2.960.000 | 1.760.000 | 1.280.000 | 648.000 |
| Tùng Thiện Vương | Nguyễn Sinh Cung - Cắt Quốc lộ 49, giáp cầu Thủy Vân I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 73 | 11.040.000 | 6.160.000 | 4.080.000 | 2.640.000 |
| Tuy Lý Vương | Nguyễn Sinh Cung - Trương Gia Mô I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 74 | 8.320.000 | 4.640.000 | 3.040.000 | 2.000.000 |
| Ưng Bình | Nguyễn Sinh Cung - Cồn Hến (bến đò Cồn) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 75 | 8.320.000 | 4.640.000 | 3.040.000 | 2.000.000 |
| Ưng Trí | Tuy Lý Vương - Nguyễn Minh Vỹ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 76 | 8.320.000 | 4.640.000 | 3.040.000 | 2.000.000 |
| Văn Cao | Dương Văn An - Nguyễn Lộ Trạch I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 77 | 11.040.000 | 6.160.000 | 4.080.000 | 2.640.000 |
| Việt Bắc | Phạm Văn Đồng - Nguyễn Sinh Khiêm I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 78 | 11.040.000 | 6.160.000 | 4.080.000 | 2.640.000 |
| Võ Chí Công | Cầu Vượt Thủy Dương (đường Võ Văn Kiệt) - Cầu Công Lương I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 79 | 7.520.000 | 3.120.000 | 1.920.000 | 1.680.000 |
| Võ Nguyên Giáp | Khu An Cựu City - Hết địa bàn phường Vỹ Dạ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 80 | 20.560.000 | 11.520.000 | 7.600.000 | 4.960.000 |
| Vũ Thắng | Tố Hữu - Nguyễn Lộ Trạch I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 81 | 12.480.000 | 7.040.000 | 4.640.000 | 2.960.000 |
| Vũ Xuân Chiêm | Tố Hữu - Vũ Thắng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 82 | 12.480.000 | 7.040.000 | 4.640.000 | 2.960.000 |
| Xuân Thủy | Phạm Văn Đồng - Điềm Phùng Thị I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 83 | 12.480.000 | 7.040.000 | 4.640.000 | 2.960.000 |
| Các tuyến đường còn lại | II. Các tuyến đường chưa được đặt tên Mục 84 | 2.960.000 | 1.760.000 | 1.280.000 | 648.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| Phường Vỹ Dạ | 50.000 | 43.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| Phường Vỹ Dạ | 55.000 | 48.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất xây dựng công trình sự nghiệp (10 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Bà Triệu | Ngã tư Hùng Vương - Dương Văn An I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 1 | 30.150.000 | 16.900.000 | 11.150.000 | 7.250.000 |
| Bà Triệu | Dương Văn An - Nguyễn Công Trứ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 1 | 25.900.000 | 14.500.000 | 9.600.000 | 6.200.000 |
| Bùi San | Hà Huy Tập - Trần Văn Ơn I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 2 | 10.250.000 | 5.750.000 | 3.800.000 | 2.450.000 |
| Cao Xuân Dục | Phạm Văn Đồng - Nguyễn An Ninh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 3 | 7.800.000 | 4.400.000 | 2.900.000 | 1.850.000 |
| Cao Xuân Huy | Tùng Thiện Vương - Nguyễn Minh Vỹ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 4 | 5.200.000 | 2.900.000 | 1.900.000 | 1.250.000 |
| Dạ Lê Chánh | Võ Chí Công - Cầu Uẩn (đường Nguyễn Thị Diệm) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 5 | 1.850.000 | 1.100.000 | 800.000 | 405.000 |
| Diễn Phái | Nguyễn Sinh Sắc - Xuân Thủy I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 6 | 7.800.000 | 4.400.000 | 2.900.000 | 1.850.000 |
| Dục Thanh | Nguyễn An Ninh - Hoàng Thông I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 7 | 6.900.000 | 3.850.000 | 2.550.000 | 1.650.000 |
| Dục Thanh | Giao nhau từ đường Dục Thanh với đường Nguyễn An Ninh - Thửa 56 tờ bản đồ 29 (Vỹ Dạ cũ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 7 | 6.900.000 | 3.850.000 | 2.550.000 | 1.650.000 |
| Dương Khuê | Hoàng Lanh - Sông Như Ý I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 8 | 9.650.000 | 5.400.000 | 3.550.000 | 2.300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 08/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 02/06/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Huế.