Bảng giá đất Phường Vỹ Dạ, Huế từ 01/01/2026

484 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 54/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.

Giá đất ở cao nhất tại Phường Vỹ Dạ60.300.000 đồng/m² (vị trí 1, Bà Triệu, đoạn Ngã tư Hùng Vương đến Dương Văn An), theo bảng giá áp dụng từ 02/06/2026.

Nghị quyết 08/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 02/06/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Giá đất tại các khu quy hoạch (105 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Khu quy hoạch Tổ 15BĐường 11,5m
Mục 1
6.800.000
Khu Hạ tầng kỹ thuật khu đất xen ghép thửa đất số 8, tờ bản đồ 19Đường 11,5m
Mục 2
22.600.000
Khu Hạ tầng kỹ thuật khu đất xen ghép thửa đất số 8, khu vực 5AĐường 16,5m
Mục 3
26.800.000
Khu quy hoạch tái định cư khu vực 4Đường 13,5m
Mục 4
9.500.000
Khu quy hoạch tái định cư khu vực 4Đường 11,5m
Mục 4
6.500.000
Khu quy hoạch tái định cư TĐC1Đường 26,0m
Mục 5
9.200.000
Khu quy hoạch tái định cư TĐC1Đường 19,5m
Mục 5
8.000.000
Khu quy hoạch tái định cư TĐC1Đường 16,5m
Mục 5
7.900.000
Khu quy hoạch tái định cư TĐC1Đường 13,5m
Mục 5
7.900.000
Khu quy hoạch tái định cư TĐC1Đường 11,5m
Mục 5
4.900.000
Khu quy hoạch tái định cư chỉnh trang khu đất CTR4, thuộc khu A Đô thị An Vân DươngĐường 13,5m
Mục 6
9.500.000
Khu quy hoạch tái định cư chỉnh trang khu đất CTR4, thuộc khu A Đô thị An Vân DươngĐường 12,0m
Mục 6
5.800.000
Khu quy hoạch tái định cư chỉnh trang khu đất CTR4, thuộc khu A Đô thị An Vân DươngĐường 9,0m
Mục 6
4.600.000
Khu hạ tầng kỹ thuật khu TĐ1Đường 19,5m
Mục 7
3.600.000
Khu hạ tầng kỹ thuật khu TĐ1Đường 13,5m
Mục 7
2.700.000
Khu hạ tầng kỹ thuật khu TĐ1Đường 12,0m
Mục 7
2.700.000
Hạ tầng kỹ thuật khu TĐ4Đường 36,0m
Mục 8
4.700.000
Hạ tầng kỹ thuật khu TĐ4Đường 16,5m
Mục 8
4.100.000
Hạ tầng kỹ thuật khu TĐ4Đường 13,5m
Mục 8
3.600.000
Hạ tầng kỹ thuật khu TĐ4Đường 12,0m
Mục 8
3.600.000
Khu tái định cư Thủy Vân giai đoạn 1 và giai đoạn 2Đường 36,0m
Mục 9
4.700.000
Khu tái định cư Thủy Vân giai đoạn 1 và giai đoạn 2Đường 26,0m
Mục 9
4.700.000
Khu tái định cư Thủy Vân giai đoạn 1 và giai đoạn 2Đường 25,0m
Mục 9
4.700.000
Khu tái định cư Thủy Vân giai đoạn 1 và giai đoạn 2Đường 19,5m
Mục 9
4.700.000
Khu tái định cư Thủy Vân giai đoạn 1 và giai đoạn 2Đường 19,0m
Mục 9
4.700.000
Khu tái định cư Thủy Vân giai đoạn 1 và giai đoạn 2Đường 18,5m
Mục 9
4.700.000
Khu tái định cư Thủy Vân giai đoạn 1 và giai đoạn 2Đường 17,5m
Mục 9
4.700.000
Khu tái định cư Thủy Vân giai đoạn 1 và giai đoạn 2Đường 16,5m
Mục 9
4.100.000
Khu tái định cư Thủy Vân giai đoạn 1 và giai đoạn 2Đường 15,5m
Mục 9
4.100.000
Khu tái định cư Thủy Vân giai đoạn 1 và giai đoạn 2Đường 14,0m
Mục 9
4.100.000
Khu tái định cư Thủy Vân giai đoạn 1 và giai đoạn 2Đường 13,5m
Mục 9
4.100.000
Khu tái định cư Thủy Vân giai đoạn 1 và giai đoạn 2Đường 13,0m
Mục 9
4.100.000
Khu tái định cư Thủy Vân giai đoạn 1 và giai đoạn 2Đường 10,5m
Mục 9
3.600.000
Khu tái định cư Thủy Vân giai đoạn 1 và giai đoạn 2Đường 10,0m
Mục 9
3.500.000
Khu dân cư Dạ LêĐường 19,5m
Mục 10
3.600.000
Khu dân cư Dạ LêĐường 11,5m
Mục 10
2.300.000
Khu dân cư Dạ LêĐường 9,5m
Mục 10
1.800.000
Khu dân cư Dạ LêĐường 8,0m
Mục 10
1.800.000
Khu dân cư Dạ LêĐường 6,0m
Mục 10
1.800.000
Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư TĐ5Đường 36,0m
Mục 11
4.100.000
Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư TĐ5Đường 13,5m
Mục 11
2.700.000
Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư TĐ5Đường 12m
Mục 11
2.300.000
Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư TĐ5Đường 11,0m
Mục 11
2.300.000
Khu Hạ tầng kỹ thuật TĐC-07Đường 36,0m
Mục 12
3.900.000
Khu Hạ tầng kỹ thuật TĐC-07Đường 13,0m
Mục 12
1.600.000
Khu Hạ tầng kỹ thuật TĐC-07Đường 5,5m
Mục 12
1.300.000
Khu trung tâm Kiểm HuệĐường 28,0m
Mục 13
11.600.000
Khu trung tâm Kiểm HuệĐường 14,0m
Mục 13
6.800.000
Khu trung tâm Kiểm HuệĐường 5,5m
Mục 13
3.600.000
Khu chung cư Xuân PhúĐường 16,5m
Mục 14
6.800.000
Khu chung cư Xuân PhúĐường 7,5m
Mục 14
3.600.000
Dự án nhà ở xã hội AranyaĐường 19,5m
Mục 15
7.100.000
Dự án nhà ở xã hội AranyaĐường 16,5m
Mục 15
6.800.000
Dự án nhà ở xã hội AranyaĐường 13,5m
Mục 15
5.100.000
Tổ hợp khu dịch vụ thương mại và du lịch Phạm Văn ĐồngĐường 15,0m
Mục 16
6.800.000
Tổ hợp khu dịch vụ thương mại và du lịch Phạm Văn ĐồngĐường 9,0m
Mục 16
3.600.000
Khu quy hoạch LK8, LK9, CX15 và CC2Đường 19,5m
Mục 17
7.100.000
Khu quy hoạch LK8, LK9, CX15 và CC2Đường 16,5m
Mục 17
6.800.000
Khu quy hoạch LK8, LK9, CX15 và CC2Đường 13,5m
Mục 17
5.100.000
Khu quy hoạch LK8, LK9, CX15 và CC2Đường 13,0m
Mục 17
5.100.000
Khu quy hoạch thôn Vân DươngĐường 11,5m
Mục 18
5.000.000
Khu dân cư TĐC 06Đường 36,0m
Mục 19
11.600.000
Khu dân cư TĐC 06Đường 16,5m
Mục 19
6.800.000
Khu dân cư TĐC 06Đường 13,5m
Mục 19
5.100.000
Dự án Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư OTT 30,SN 5Đường 26,0m
Mục 20
11.600.000
Dự án Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư OTT 30,SN 5Đường 19,5m
Mục 20
7.100.000
Dự án Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư OTT 30,SN 5Đường 15,5m
Mục 20
5.300.000
Dự án Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư OTT 30,SN 5Đường 13,5m
Mục 20
5.100.000
Dự án Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư OTT 30,SN 5Đường 11,5m
Mục 20
5.000.000
Dự án Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư OTT 30,SN 5Đường 5,5m
Mục 20
3.600.000
Khu tái định cư TC 01Đường 16,0m
Mục 21
6.600.000
Khu đô thị The Manor CrowĐường 19,5m
Mục 22
7.100.000
Khu đô thị The Manor CrowĐường 12,0m
Mục 22
5.100.000
Khu quy hoạch Royal parkĐường 15,5m
Mục 23
6.800.000
Khu quy hoạch Royal parkĐường 11,5m
Mục 23
5.100.000
Khu phức hợp Thuỷ Vân giai đoạn 1Đường 36,0m
Mục 24
11.700.000
Khu phức hợp Thuỷ Vân giai đoạn 1Đường 30,5m
Mục 24
11.700.000
Khu phức hợp Thuỷ Vân giai đoạn 1Đường 24,5m
Mục 24
11.700.000
Khu phức hợp Thuỷ Vân giai đoạn 1Đường 23,0m
Mục 24
10.100.000
Khu phức hợp Thuỷ Vân giai đoạn 1Đường 20,4m
Mục 24
9.400.000
Khu phức hợp Thuỷ Vân giai đoạn 1Đường 19,5m
Mục 24
7.200.000
Khu phức hợp Thuỷ Vân giai đoạn 1Đường 18,5m
Mục 24
7.200.000
Khu phức hợp Thuỷ Vân giai đoạn 1Đường 15,5m
Mục 24
6.800.000
Khu phức hợp Thuỷ Vân giai đoạn 1Đường 14,5m
Mục 24
6.800.000
Khu phức hợp Thuỷ Vân giai đoạn 1Đường 13,5m
Mục 24
5.100.000
Khu phức hợp Thuỷ Vân giai đoạn 1Đường 13,0m
Mục 24
5.100.000
Khu phức hợp Thuỷ Vân giai đoạn 1Đường 12,0m
Mục 24
3.700.000
Khu phức hợp Thuỷ Vân giai đoạn 1Đường 10,0m
Mục 24
3.700.000
Khu phức hợp Thuỷ Vân giai đoạn 1Đường 6,0m
Mục 24
3.500.000
Khu phức hợp Thuỷ Vân giai đoạn 2Đường 36,0m
Mục 25
11.700.000
Khu phức hợp Thuỷ Vân giai đoạn 2Đường 25,0m
Mục 25
11.700.000
Khu phức hợp Thuỷ Vân giai đoạn 2Đường 19,0m
Mục 25
7.200.000
Khu phức hợp Thuỷ Vân giai đoạn 2Đường 18,5m
Mục 25
7.200.000
Khu phức hợp Thuỷ Vân giai đoạn 2Đường 18,0m
Mục 25
7.200.000
Khu phức hợp Thuỷ Vân giai đoạn 2Đường 15,0m
Mục 25
6.900.000
Khu phức hợp Thuỷ Vân giai đoạn 2Đường 14,0m
Mục 25
6.900.000
Công trình thuộc dự án LK2Đường 19,5m
Mục 26
7.100.000
Công trình thuộc dự án LK2Đường 12,0m
Mục 26
5.100.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khácĐường 24,5m trở lên
Mục 27
13.800.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khácĐường từ 22,0m đến 24,0m
Mục 27
11.900.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khácĐường từ 20,0m đến 22,0m
Mục 27
11.000.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khácĐường từ 17,0m đến 19,5m
Mục 27
8.400.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khácĐường từ 14m đến 16,5m
Mục 27
8.100.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khácĐường từ 11,0m đến 13,5m
Mục 27
6.000.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khácĐường từ 4,0m đến 10,5m
Mục 27
4.300.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Phường Vỹ Dạ33.00029.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (94 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Bà TriệuNgã tư Hùng Vương - Dương Văn An
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 1
60.300.00033.800.00022.300.00014.500.000
Bà TriệuDương Văn An - Nguyễn Công Trứ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 1
51.800.00029.000.00019.200.00012.400.000
Bùi SanHà Huy Tập - Trần Văn Ơn
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 2
20.500.00011.500.0007.600.0004.900.000
Cao Xuân DụcPhạm Văn Đồng - Nguyễn An Ninh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 3
15.600.0008.800.0005.800.0003.700.000
Cao Xuân HuyTùng Thiện Vương - Nguyễn Minh Vỹ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 4
10.400.0005.800.0003.800.0002.500.000
Dạ Lê ChánhVõ Chí Công - Cầu Uẩn (đường Nguyễn Thị Diệm)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 5
3.700.0002.200.0001.600.000810.000
Diễn PháiNguyễn Sinh Sắc - Xuân Thủy
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 6
15.600.0008.800.0005.800.0003.700.000
Dục ThanhNguyễn An Ninh - Hoàng Thông
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 7
13.800.0007.700.0005.100.0003.300.000
Dục ThanhGiao nhau từ đường Dục Thanh với đường Nguyễn An Ninh - Thửa 56 tờ bản đồ 29 (Vỹ Dạ cũ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 7
13.800.0007.700.0005.100.0003.300.000
Dương KhuêHoàng Lanh - Sông Như Ý
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 8
19.300.00010.800.0007.100.0004.600.000
Dương Thị CôiVõ Chí Công - Giáp ranh giới phường Thanh Thuỷ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 9
6.100.0003.900.0002.600.0001.300.000
Dương Văn AnBà Triệu - Nguyễn Bính
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 10
25.700.00014.400.0009.500.0006.200.000
Dương Văn AnNguyễn Bính - Nguyễn Lô Trạch
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 10
10.400.0005.800.0003.800.0002.500.000
Đặng Thùy TrâmTổ Hữu - Lý Tự Trọng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 11
15.600.0008.800.0005.800.0003.700.000
Đào Trinh NhấtLưu Hữu Phước - Nguyễn Sinh Sắc
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 12
15.600.0008.700.0005.800.0003.700.000
Điềm Phùng ThịPhạm Văn Đồng - Kim Liên
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 13
20.500.00011.500.0007.600.0004.900.000
Hà Huy GiápCao Xuân Dục - Lâm Hoằng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 14
15.600.0008.800.0005.800.0003.700.000
Hà Huy TậpDương Văn An - Trường Chinh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 15
25.700.00014.400.0009.500.0006.200.000
Hàn Mặc TửNguyễn Sinh Cung - Cầu Vỹ Dạ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 16
15.600.0008.800.0005.800.0003.700.000
Hàn Mặc TửCầu Vỹ Dạ - Nguyễn Sinh Sắc
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 16
10.400.0005.800.0003.800.0002.500.000
Hồ Tùng MậuNguyễn Hữu Thọ - Lê Quang Đạo
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 17
19.300.00010.800.0007.100.0004.600.000
Hoàng LanhVõ Nguyên Giáp - Kéo dài đến cuối đường
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 18
19.300.00010.800.0007.100.0004.600.000
Hoàng Thế ThiệnVũ Xuân Chiêm - Cuối kiệt 118 Nguyễn Lộ Trạch
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 19
13.800.0007.700.0005.100.0003.300.000
Hoàng ThôngCao Xuân Dục - Nguyễn Sinh Sắc - Lâm Hoằng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 20
13.800.0007.700.0005.100.0003.300.000
Hoàng Văn Thụ (địa phận phường Vỹ Dạ)Đường dạo quanh hồ Kiểm Huệ - Trần Hữu Dực
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 21
19.300.00010.800.0007.100.0004.600.000
Hồng KhẳngPhạm Văn Đồng - Tùng Thiện Vương
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 22
15.600.0008.700.0005.800.0003.700.000
Hồng ThiếtXuân Thủy - Kim Liên
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 23
13.800.0007.700.0005.100.0003.300.000
Huỳnh Tấn PhátNguyễn Hữu Thọ - Hết địa bàn phường Vỹ Dạ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 24
15.600.0008.800.0005.800.0003.700.000
Kim LiênNguyễn Sinh Sắc - Điềm Phùng Thị
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 25
15.600.0008.800.0005.800.0003.700.000
Lâm HoằngNguyễn Sinh Cung - Phạm Văn Đồng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 26
19.300.00010.800.0007.100.0004.600.000
Lê Đức AnhVõ Chí Công - Chi Cục thuế thành phố Huế
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 27
11.700.0007.400.0005.100.0002.600.000
Lê Hồng SơnLê Quang Đạo - Trần Hữu Dực
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 28
13.800.0007.700.0005.100.0003.300.000
Lê Quang ĐạoTố Hữu - Hết địa bàn phường Vỹ Dạ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 29
25.700.00014.400.0009.500.0006.200.000
Lê Tự ĐồngVõ Chí Công - Đường Quy hoạch
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 30
6.100.0003.900.0002.600.0001.300.000
Lê Viết LượngHà Huy Tập - Hết địa bàn phường Vỹ Dạ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 31
19.300.00010.800.0007.100.0004.600.000
Lê Viết LượngPhía sau lưng công ty sổ xố cũ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 31
19.300.00010.800.0007.100.0004.600.000
Lưu Hữu PhướcPhạm Văn Đồng - Kim Liên
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 32
15.600.0008.800.0005.800.0003.700.000
Lý Tự TrọngTố Hữu - Bùi San
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 33
19.300.00010.800.0007.100.0004.600.000
Ngô Thúc KhuêNguyễn Lộ Trạch - Cầu Vân Dương 2
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 34
8.400.0004.700.0003.100.0002.000.000
Nguyễn An NinhHoàng Thông - Cao Xuân Dục
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 35
13.800.0007.700.0005.100.0003.300.000
Nguyễn BínhDương Văn An - Nguyễn Lộ Trạch
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 36
13.800.0007.700.0005.100.0003.300.000
Nguyễn Cửu VânVõ Chí Công (cầu Như Ý 2) - Lê Đức Anh (cầu vượt sông Như Ý)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 37
6.200.0003.700.0002.500.0001.400.000
Nguyễn Đỗ CungDương Văn An - Nguyễn Lộ Trạch
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 38
10.400.0005.800.0003.800.0002.500.000
Nguyễn Đức CảnhHồ Tùng Mậu - Hết địa bàn phường Vỹ Dạ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 39
15.600.0008.800.0005.800.0003.700.000
Nguyễn Đức TịnhNguyễn Hữu Thọ - Hết địa bàn phường Vỹ Dạ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 40
15.600.0008.800.0005.800.0003.700.000
Nguyễn HạnhLê Đức Anh (cầu vượt sông Như Ý) - Võ Chí Công
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 41
6.200.0003.700.0002.500.0001.400.000
Nguyễn Hữu ThọNguyễn Phong Sắc - Tố Hữu
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 42
19.300.00010.800.0007.100.0004.600.000
Nguyễn Khoa VyLâm Hoằng - Nguyễn Minh Vỹ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 43
6.600.0003.700.0002.400.0001.600.000
Nguyễn LânLê Đức Anh - Đường quy hoạch 36m
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 44
6.100.0003.900.0002.600.0001.300.000
Nguyễn Lộ TrạchBà Triệu - Dương Văn An
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 45
10.400.0005.800.0003.800.0002.500.000
Nguyễn Lộ TrạchDương Văn An - Kiệt 185 Nguyễn Lộ Trạch
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 45
8.400.0004.700.0003.100.0002.000.000
Nguyễn Lộ TrạchKiệt 185 Nguyễn Lộ Trạch - Hết địa bàn phường Vỹ Dạ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 45
6.600.0003.700.0002.400.0001.600.000
Nguyễn Minh VỹPhạm Văn Đồng - Khu dân cư
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 46
8.400.0004.700.0003.100.0002.000.000
Nguyễn Phan ChánhXuân Thủy - Kim Liên
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 47
10.400.0005.800.0003.800.0002.500.000
Nguyễn Phong SắcTrường Chinh - Nguyễn Hữu Thọ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 48
13.800.0007.700.0005.100.0003.300.000
Nguyễn Quý AnhNguyễn Sinh Sắc - Cao Xuân Dục
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 49
13.800.0007.700.0005.100.0003.300.000
Nguyễn Sinh CungCầu Đập Đá - Tùng Thiện Vương
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 50
25.700.00014.400.0009.500.0006.200.000
Nguyễn Sinh CungTùng Thiện Vương - Hết địa bàn phường Vỹ Dạ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 50
20.500.00011.500.0007.600.0004.900.000
Nguyễn Sinh KhiêmCao Xuân Dục - Kiệt 6 Nguyễn Khoa Vy
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 51
13.800.0007.700.0005.100.0003.300.000
Nguyễn Sinh SắcCao Xuân Dục - Hàn Mặc Tử
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 52
15.600.0008.800.0005.800.0003.700.000
Nguyễn Thị DiệmTrương Hữu Hoàn - Miếu đôi
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 53
3.700.0002.200.0001.600.000810.000
Nguyễn Thị LàiVũ Thắng - Khu dân cư
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 54
13.800.0007.700.0005.100.0003.300.000
Nguyễn TuânDương Văn An - Nguyễn Lộ Trạch
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 55
10.400.0005.800.0003.800.0002.500.000
Nguyễn Viết SongLê Đức Anh - Kiệt 15 Xuân Hòa
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 56
3.700.0002.200.0001.600.000810.000
Nguyễn Xuân LâmVũ Thắng - Khu dân cư
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 57
13.800.0007.700.0005.100.0003.300.000
Pác BóPhạm Văn Đồng - Trương Gia Mô
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 58
13.800.0007.700.0005.100.0003.300.000
Phạm Văn ĐồngCầu Vỹ Dạ - Hết địa bàn phường Vỹ Dạ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 59
38.900.00021.800.00014.400.0009.300.000
Phan Văn TrườngThửa đất số 250, 251, 264, tờ bản đồ 44 - Cao Xuân Dục
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 60
13.800.0007.700.0005.100.0003.300.000
Phan Văn TrườngCao Xuân Dục - Lê Đức Anh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 60
15.600.0008.800.0005.800.0003.700.000
Phùng Chí KiênNguyễn Hữu Thọ - Hết địa bàn phường Vỹ Dạ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 61
13.800.0007.700.0005.100.0003.300.000
Sông Như ÝVõ Nguyên Giáp - Kiệt 163 Nguyễn Lộ Trạch
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 62
8.400.0004.700.0003.100.0002.000.000
Thanh TịnhTuy Lý Vương - Tùng Thiện Vương
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 63
8.400.0004.700.0003.100.0002.000.000
Thanh TịnhTùng Thiện Vương - Cầu Ông Thượng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 63
10.400.0005.800.0003.800.0002.500.000
Tố HữuBà Triệu - Vòng xuyến đường Võ Nguyên Giáp
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 64
38.900.00021.800.00014.400.0009.300.000
Trần Anh LiênNguyễn Hữu Thọ - Hết địa bàn phường Vỹ Dạ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 65
13.800.0007.700.0005.100.0003.300.000
Trần Hữu DựcTố Hữu - Hết địa bàn phường Vỹ Dạ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 66
15.600.0008.800.0005.800.0003.700.000
Trần Quý KiênHoàng Thế Thiện - Khu dân cư
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 67
13.800.0007.700.0005.100.0003.300.000
Trần Thị NuôiTrương Hữu Hoàn - Dạ Lê Chánh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 68
4.600.0002.900.0002.000.0001.000.000
Trần Văn ƠnTố Hữu - Bùi San
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 69
19.300.00010.800.0007.100.0004.600.000
Trường ChinhBà Triệu - Hoàng Văn Thụ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 70
46.300.00025.900.00017.100.00011.100.000
Trương Gia MôThửa đất số 143, tờ bản đồ số 44 - Nguyễn Minh Vỹ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 71
15.600.0008.800.0005.800.0003.700.000
Trương Hữu HoànVõ Chí Công - Giáp xã Thủy Thanh (cũ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 72
3.700.0002.200.0001.600.000810.000
Tùng Thiện VươngNguyễn Sinh Cung - Cắt Quốc lộ 49, giáp cầu Thủy Vân
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 73
13.800.0007.700.0005.100.0003.300.000
Tuy Lý VươngNguyễn Sinh Cung - Trương Gia Mô
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 74
10.400.0005.800.0003.800.0002.500.000
Ưng BìnhNguyễn Sinh Cung - Cồn Hến (bến đò Cồn)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 75
10.400.0005.800.0003.800.0002.500.000
Ưng TríTuy Lý Vương - Nguyễn Minh Vỹ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 76
10.400.0005.800.0003.800.0002.500.000
Văn CaoDương Văn An - Nguyễn Lộ Trạch
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 77
13.800.0007.700.0005.100.0003.300.000
Việt BắcPhạm Văn Đồng - Nguyễn Sinh Khiêm
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 78
13.800.0007.700.0005.100.0003.300.000
Võ Chí CôngCầu Vượt Thủy Dương (đường Võ Văn Kiệt) - Cầu Công Lương
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 79
9.400.0003.900.0002.400.0002.100.000
Võ Nguyên GiápKhu An Cựu City - Hết địa bàn phường Vỹ Dạ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 80
25.700.00014.400.0009.500.0006.200.000
Vũ ThắngTố Hữu - Nguyễn Lộ Trạch
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 81
15.600.0008.800.0005.800.0003.700.000
Vũ Xuân ChiêmTố Hữu - Vũ Thắng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 82
15.600.0008.800.0005.800.0003.700.000
Xuân ThủyPhạm Văn Đồng - Điềm Phùng Thị
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 83
15.600.0008.800.0005.800.0003.700.000
Các tuyến đường còn lạiII. Các tuyến đường chưa được đặt tên
Mục 84
3.700.0002.200.0001.600.000810.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (94 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Bà TriệuNgã tư Hùng Vương - Dương Văn An
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 1
36.180.00020.280.00013.380.0008.700.000
Bà TriệuDương Văn An - Nguyễn Công Trứ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 1
31.080.00017.400.00011.520.0007.440.000
Bùi SanHà Huy Tập - Trần Văn Ơn
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 2
12.300.0006.900.0004.560.0002.940.000
Cao Xuân DụcPhạm Văn Đồng - Nguyễn An Ninh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 3
9.360.0005.280.0003.480.0002.220.000
Cao Xuân HuyTùng Thiện Vương - Nguyễn Minh Vỹ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 4
6.240.0003.480.0002.280.0001.500.000
Dạ Lê ChánhVõ Chí Công - Cầu Uẩn (đường Nguyễn Thị Diệm)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 5
2.220.0001.320.000960.000486.000
Diễn PháiNguyễn Sinh Sắc - Xuân Thủy
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 6
9.360.0005.280.0003.480.0002.220.000
Dục ThanhNguyễn An Ninh - Hoàng Thông
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 7
8.280.0004.620.0003.060.0001.980.000
Dục ThanhGiao nhau từ đường Dục Thanh với đường Nguyễn An Ninh - Thửa 56 tờ bản đồ 29 (Vỹ Dạ cũ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 7
8.280.0004.620.0003.060.0001.980.000
Dương KhuêHoàng Lanh - Sông Như Ý
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 8
11.580.0006.480.0004.260.0002.760.000
Dương Thị CôiVõ Chí Công - Giáp ranh giới phường Thanh Thuỷ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 9
3.660.0002.340.0001.560.000780.000
Dương Văn AnBà Triệu - Nguyễn Bính
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 10
15.420.0008.640.0005.700.0003.720.000
Dương Văn AnNguyễn Bính - Nguyễn Lô Trạch
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 10
6.240.0003.480.0002.280.0001.500.000
Đặng Thùy TrâmTổ Hữu - Lý Tự Trọng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 11
9.360.0005.280.0003.480.0002.220.000
Đào Trinh NhấtLưu Hữu Phước - Nguyễn Sinh Sắc
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 12
9.360.0005.220.0003.480.0002.220.000
Điềm Phùng ThịPhạm Văn Đồng - Kim Liên
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 13
12.300.0006.900.0004.560.0002.940.000
Hà Huy GiápCao Xuân Dục - Lâm Hoằng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 14
9.360.0005.280.0003.480.0002.220.000
Hà Huy TậpDương Văn An - Trường Chinh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 15
15.420.0008.640.0005.700.0003.720.000
Hàn Mặc TửNguyễn Sinh Cung - Cầu Vỹ Dạ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 16
9.360.0005.280.0003.480.0002.220.000
Hàn Mặc TửCầu Vỹ Dạ - Nguyễn Sinh Sắc
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 16
6.240.0003.480.0002.280.0001.500.000
Hồ Tùng MậuNguyễn Hữu Thọ - Lê Quang Đạo
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 17
11.580.0006.480.0004.260.0002.760.000
Hoàng LanhVõ Nguyên Giáp - Kéo dài đến cuối đường
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 18
11.580.0006.480.0004.260.0002.760.000
Hoàng Thế ThiệnVũ Xuân Chiêm - Cuối kiệt 118 Nguyễn Lộ Trạch
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 19
8.280.0004.620.0003.060.0001.980.000
Hoàng ThôngCao Xuân Dục - Nguyễn Sinh Sắc - Lâm Hoằng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 20
8.280.0004.620.0003.060.0001.980.000
Hoàng Văn Thụ (địa phận phường Vỹ Dạ)Đường dạo quanh hồ Kiểm Huệ - Trần Hữu Dực
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 21
11.580.0006.480.0004.260.0002.760.000
Hồng KhẳngPhạm Văn Đồng - Tùng Thiện Vương
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 22
9.360.0005.220.0003.480.0002.220.000
Hồng ThiếtXuân Thủy - Kim Liên
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 23
8.280.0004.620.0003.060.0001.980.000
Huỳnh Tấn PhátNguyễn Hữu Thọ - Hết địa bàn phường Vỹ Dạ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 24
9.360.0005.280.0003.480.0002.220.000
Kim LiênNguyễn Sinh Sắc - Điềm Phùng Thị
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 25
9.360.0005.280.0003.480.0002.220.000
Lâm HoằngNguyễn Sinh Cung - Phạm Văn Đồng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 26
11.580.0006.480.0004.260.0002.760.000
Lê Đức AnhVõ Chí Công - Chi Cục thuế thành phố Huế
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 27
7.020.0004.440.0003.060.0001.560.000
Lê Hồng SơnLê Quang Đạo - Trần Hữu Dực
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 28
8.280.0004.620.0003.060.0001.980.000
Lê Quang ĐạoTố Hữu - Hết địa bàn phường Vỹ Dạ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 29
15.420.0008.640.0005.700.0003.720.000
Lê Tự ĐồngVõ Chí Công - Đường Quy hoạch
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 30
3.660.0002.340.0001.560.000780.000
Lê Viết LượngHà Huy Tập - Hết địa bàn phường Vỹ Dạ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 31
11.580.0006.480.0004.260.0002.760.000
Lê Viết LượngPhía sau lưng công ty sổ xố cũ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 31
11.580.0006.480.0004.260.0002.760.000
Lưu Hữu PhướcPhạm Văn Đồng - Kim Liên
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 32
9.360.0005.280.0003.480.0002.220.000
Lý Tự TrọngTố Hữu - Bùi San
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 33
11.580.0006.480.0004.260.0002.760.000
Ngô Thúc KhuêNguyễn Lộ Trạch - Cầu Vân Dương 2
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 34
5.040.0002.820.0001.860.0001.200.000
Nguyễn An NinhHoàng Thông - Cao Xuân Dục
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 35
8.280.0004.620.0003.060.0001.980.000
Nguyễn BínhDương Văn An - Nguyễn Lộ Trạch
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 36
8.280.0004.620.0003.060.0001.980.000
Nguyễn Cửu VânVõ Chí Công (cầu Như Ý 2) - Lê Đức Anh (cầu vượt sông Như Ý)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 37
3.720.0002.220.0001.500.000840.000
Nguyễn Đỗ CungDương Văn An - Nguyễn Lộ Trạch
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 38
6.240.0003.480.0002.280.0001.500.000
Nguyễn Đức CảnhHồ Tùng Mậu - Hết địa bàn phường Vỹ Dạ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 39
9.360.0005.280.0003.480.0002.220.000
Nguyễn Đức TịnhNguyễn Hữu Thọ - Hết địa bàn phường Vỹ Dạ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 40
9.360.0005.280.0003.480.0002.220.000
Nguyễn HạnhLê Đức Anh (cầu vượt sông Như Ý) - Võ Chí Công
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 41
3.720.0002.220.0001.500.000840.000
Nguyễn Hữu ThọNguyễn Phong Sắc - Tố Hữu
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 42
11.580.0006.480.0004.260.0002.760.000
Nguyễn Khoa VyLâm Hoằng - Nguyễn Minh Vỹ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 43
3.960.0002.220.0001.440.000960.000
Nguyễn LânLê Đức Anh - Đường quy hoạch 36m
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 44
3.660.0002.340.0001.560.000780.000
Nguyễn Lộ TrạchBà Triệu - Dương Văn An
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 45
6.240.0003.480.0002.280.0001.500.000
Nguyễn Lộ TrạchDương Văn An - Kiệt 185 Nguyễn Lộ Trạch
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 45
5.040.0002.820.0001.860.0001.200.000
Nguyễn Lộ TrạchKiệt 185 Nguyễn Lộ Trạch - Hết địa bàn phường Vỹ Dạ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 45
3.960.0002.220.0001.440.000960.000
Nguyễn Minh VỹPhạm Văn Đồng - Khu dân cư
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 46
5.040.0002.820.0001.860.0001.200.000
Nguyễn Phan ChánhXuân Thủy - Kim Liên
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 47
6.240.0003.480.0002.280.0001.500.000
Nguyễn Phong SắcTrường Chinh - Nguyễn Hữu Thọ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 48
8.280.0004.620.0003.060.0001.980.000
Nguyễn Quý AnhNguyễn Sinh Sắc - Cao Xuân Dục
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 49
8.280.0004.620.0003.060.0001.980.000
Nguyễn Sinh CungCầu Đập Đá - Tùng Thiện Vương
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 50
15.420.0008.640.0005.700.0003.720.000
Nguyễn Sinh CungTùng Thiện Vương - Hết địa bàn phường Vỹ Dạ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 50
12.300.0006.900.0004.560.0002.940.000
Nguyễn Sinh KhiêmCao Xuân Dục - Kiệt 6 Nguyễn Khoa Vy
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 51
8.280.0004.620.0003.060.0001.980.000
Nguyễn Sinh SắcCao Xuân Dục - Hàn Mặc Tử
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 52
9.360.0005.280.0003.480.0002.220.000
Nguyễn Thị DiệmTrương Hữu Hoàn - Miếu đôi
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 53
2.220.0001.320.000960.000486.000
Nguyễn Thị LàiVũ Thắng - Khu dân cư
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 54
8.280.0004.620.0003.060.0001.980.000
Nguyễn TuânDương Văn An - Nguyễn Lộ Trạch
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 55
6.240.0003.480.0002.280.0001.500.000
Nguyễn Viết SongLê Đức Anh - Kiệt 15 Xuân Hòa
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 56
2.220.0001.320.000960.000486.000
Nguyễn Xuân LâmVũ Thắng - Khu dân cư
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 57
8.280.0004.620.0003.060.0001.980.000
Pác BóPhạm Văn Đồng - Trương Gia Mô
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 58
8.280.0004.620.0003.060.0001.980.000
Phạm Văn ĐồngCầu Vỹ Dạ - Hết địa bàn phường Vỹ Dạ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 59
23.340.00013.080.0008.640.0005.580.000
Phan Văn TrườngThửa đất số 250, 251, 264, tờ bản đồ 44 - Cao Xuân Dục
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 60
8.280.0004.620.0003.060.0001.980.000
Phan Văn TrườngCao Xuân Dục - Lê Đức Anh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 60
9.360.0005.280.0003.480.0002.220.000
Phùng Chí KiênNguyễn Hữu Thọ - Hết địa bàn phường Vỹ Dạ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 61
8.280.0004.620.0003.060.0001.980.000
Sông Như ÝVõ Nguyên Giáp - Kiệt 163 Nguyễn Lộ Trạch
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 62
5.040.0002.820.0001.860.0001.200.000
Thanh TịnhTuy Lý Vương - Tùng Thiện Vương
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 63
5.040.0002.820.0001.860.0001.200.000
Thanh TịnhTùng Thiện Vương - Cầu Ông Thượng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 63
6.240.0003.480.0002.280.0001.500.000
Tố HữuBà Triệu - Vòng xuyến đường Võ Nguyên Giáp
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 64
23.340.00013.080.0008.640.0005.580.000
Trần Anh LiênNguyễn Hữu Thọ - Hết địa bàn phường Vỹ Dạ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 65
8.280.0004.620.0003.060.0001.980.000
Trần Hữu DựcTố Hữu - Hết địa bàn phường Vỹ Dạ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 66
9.360.0005.280.0003.480.0002.220.000
Trần Quý KiênHoàng Thế Thiện - Khu dân cư
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 67
8.280.0004.620.0003.060.0001.980.000
Trần Thị NuôiTrương Hữu Hoàn - Dạ Lê Chánh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 68
2.760.0001.740.0001.200.000600.000
Trần Văn ƠnTố Hữu - Bùi San
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 69
11.580.0006.480.0004.260.0002.760.000
Trường ChinhBà Triệu - Hoàng Văn Thụ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 70
27.780.00015.540.00010.260.0006.660.000
Trương Gia MôThửa đất số 143, tờ bản đồ số 44 - Nguyễn Minh Vỹ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 71
9.360.0005.280.0003.480.0002.220.000
Trương Hữu HoànVõ Chí Công - Giáp xã Thủy Thanh (cũ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 72
2.220.0001.320.000960.000486.000
Tùng Thiện VươngNguyễn Sinh Cung - Cắt Quốc lộ 49, giáp cầu Thủy Vân
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 73
8.280.0004.620.0003.060.0001.980.000
Tuy Lý VươngNguyễn Sinh Cung - Trương Gia Mô
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 74
6.240.0003.480.0002.280.0001.500.000
Ưng BìnhNguyễn Sinh Cung - Cồn Hến (bến đò Cồn)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 75
6.240.0003.480.0002.280.0001.500.000
Ưng TríTuy Lý Vương - Nguyễn Minh Vỹ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 76
6.240.0003.480.0002.280.0001.500.000
Văn CaoDương Văn An - Nguyễn Lộ Trạch
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 77
8.280.0004.620.0003.060.0001.980.000
Việt BắcPhạm Văn Đồng - Nguyễn Sinh Khiêm
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 78
8.280.0004.620.0003.060.0001.980.000
Võ Chí CôngCầu Vượt Thủy Dương (đường Võ Văn Kiệt) - Cầu Công Lương
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 79
5.640.0002.340.0001.440.0001.260.000
Võ Nguyên GiápKhu An Cựu City - Hết địa bàn phường Vỹ Dạ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 80
15.420.0008.640.0005.700.0003.720.000
Vũ ThắngTố Hữu - Nguyễn Lộ Trạch
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 81
9.360.0005.280.0003.480.0002.220.000
Vũ Xuân ChiêmTố Hữu - Vũ Thắng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 82
9.360.0005.280.0003.480.0002.220.000
Xuân ThủyPhạm Văn Đồng - Điềm Phùng Thị
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 83
9.360.0005.280.0003.480.0002.220.000
Các tuyến đường còn lạiII. Các tuyến đường chưa được đặt tên
Mục 84
2.220.0001.320.000960.000486.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (94 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Bà TriệuNgã tư Hùng Vương - Dương Văn An
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 1
48.240.00027.040.00017.840.00011.600.000
Bà TriệuDương Văn An - Nguyễn Công Trứ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 1
41.440.00023.200.00015.360.0009.920.000
Bùi SanHà Huy Tập - Trần Văn Ơn
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 2
16.400.0009.200.0006.080.0003.920.000
Cao Xuân DụcPhạm Văn Đồng - Nguyễn An Ninh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 3
12.480.0007.040.0004.640.0002.960.000
Cao Xuân HuyTùng Thiện Vương - Nguyễn Minh Vỹ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 4
8.320.0004.640.0003.040.0002.000.000
Dạ Lê ChánhVõ Chí Công - Cầu Uẩn (đường Nguyễn Thị Diệm)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 5
2.960.0001.760.0001.280.000648.000
Diễn PháiNguyễn Sinh Sắc - Xuân Thủy
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 6
12.480.0007.040.0004.640.0002.960.000
Dục ThanhNguyễn An Ninh - Hoàng Thông
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 7
11.040.0006.160.0004.080.0002.640.000
Dục ThanhGiao nhau từ đường Dục Thanh với đường Nguyễn An Ninh - Thửa 56 tờ bản đồ 29 (Vỹ Dạ cũ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 7
11.040.0006.160.0004.080.0002.640.000
Dương KhuêHoàng Lanh - Sông Như Ý
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 8
15.440.0008.640.0005.680.0003.680.000
Dương Thị CôiVõ Chí Công - Giáp ranh giới phường Thanh Thuỷ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 9
4.880.0003.120.0002.080.0001.040.000
Dương Văn AnBà Triệu - Nguyễn Bính
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 10
20.560.00011.520.0007.600.0004.960.000
Dương Văn AnNguyễn Bính - Nguyễn Lô Trạch
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 10
8.320.0004.640.0003.040.0002.000.000
Đặng Thùy TrâmTổ Hữu - Lý Tự Trọng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 11
12.480.0007.040.0004.640.0002.960.000
Đào Trinh NhấtLưu Hữu Phước - Nguyễn Sinh Sắc
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 12
12.480.0006.960.0004.640.0002.960.000
Điềm Phùng ThịPhạm Văn Đồng - Kim Liên
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 13
16.400.0009.200.0006.080.0003.920.000
Hà Huy GiápCao Xuân Dục - Lâm Hoằng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 14
12.480.0007.040.0004.640.0002.960.000
Hà Huy TậpDương Văn An - Trường Chinh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 15
20.560.00011.520.0007.600.0004.960.000
Hàn Mặc TửNguyễn Sinh Cung - Cầu Vỹ Dạ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 16
12.480.0007.040.0004.640.0002.960.000
Hàn Mặc TửCầu Vỹ Dạ - Nguyễn Sinh Sắc
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 16
8.320.0004.640.0003.040.0002.000.000
Hồ Tùng MậuNguyễn Hữu Thọ - Lê Quang Đạo
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 17
15.440.0008.640.0005.680.0003.680.000
Hoàng LanhVõ Nguyên Giáp - Kéo dài đến cuối đường
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 18
15.440.0008.640.0005.680.0003.680.000
Hoàng Thế ThiệnVũ Xuân Chiêm - Cuối kiệt 118 Nguyễn Lộ Trạch
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 19
11.040.0006.160.0004.080.0002.640.000
Hoàng ThôngCao Xuân Dục - Nguyễn Sinh Sắc - Lâm Hoằng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 20
11.040.0006.160.0004.080.0002.640.000
Hoàng Văn Thụ (địa phận phường Vỹ Dạ)Đường dạo quanh hồ Kiểm Huệ - Trần Hữu Dực
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 21
15.440.0008.640.0005.680.0003.680.000
Hồng KhẳngPhạm Văn Đồng - Tùng Thiện Vương
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 22
12.480.0006.960.0004.640.0002.960.000
Hồng ThiếtXuân Thủy - Kim Liên
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 23
11.040.0006.160.0004.080.0002.640.000
Huỳnh Tấn PhátNguyễn Hữu Thọ - Hết địa bàn phường Vỹ Dạ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 24
12.480.0007.040.0004.640.0002.960.000
Kim LiênNguyễn Sinh Sắc - Điềm Phùng Thị
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 25
12.480.0007.040.0004.640.0002.960.000
Lâm HoằngNguyễn Sinh Cung - Phạm Văn Đồng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 26
15.440.0008.640.0005.680.0003.680.000
Lê Đức AnhVõ Chí Công - Chi Cục thuế thành phố Huế
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 27
9.360.0005.920.0004.080.0002.080.000
Lê Hồng SơnLê Quang Đạo - Trần Hữu Dực
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 28
11.040.0006.160.0004.080.0002.640.000
Lê Quang ĐạoTố Hữu - Hết địa bàn phường Vỹ Dạ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 29
20.560.00011.520.0007.600.0004.960.000
Lê Tự ĐồngVõ Chí Công - Đường Quy hoạch
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 30
4.880.0003.120.0002.080.0001.040.000
Lê Viết LượngHà Huy Tập - Hết địa bàn phường Vỹ Dạ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 31
15.440.0008.640.0005.680.0003.680.000
Lê Viết LượngPhía sau lưng công ty sổ xố cũ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 31
15.440.0008.640.0005.680.0003.680.000
Lưu Hữu PhướcPhạm Văn Đồng - Kim Liên
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 32
12.480.0007.040.0004.640.0002.960.000
Lý Tự TrọngTố Hữu - Bùi San
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 33
15.440.0008.640.0005.680.0003.680.000
Ngô Thúc KhuêNguyễn Lộ Trạch - Cầu Vân Dương 2
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 34
6.720.0003.760.0002.480.0001.600.000
Nguyễn An NinhHoàng Thông - Cao Xuân Dục
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 35
11.040.0006.160.0004.080.0002.640.000
Nguyễn BínhDương Văn An - Nguyễn Lộ Trạch
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 36
11.040.0006.160.0004.080.0002.640.000
Nguyễn Cửu VânVõ Chí Công (cầu Như Ý 2) - Lê Đức Anh (cầu vượt sông Như Ý)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 37
4.960.0002.960.0002.000.0001.120.000
Nguyễn Đỗ CungDương Văn An - Nguyễn Lộ Trạch
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 38
8.320.0004.640.0003.040.0002.000.000
Nguyễn Đức CảnhHồ Tùng Mậu - Hết địa bàn phường Vỹ Dạ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 39
12.480.0007.040.0004.640.0002.960.000
Nguyễn Đức TịnhNguyễn Hữu Thọ - Hết địa bàn phường Vỹ Dạ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 40
12.480.0007.040.0004.640.0002.960.000
Nguyễn HạnhLê Đức Anh (cầu vượt sông Như Ý) - Võ Chí Công
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 41
4.960.0002.960.0002.000.0001.120.000
Nguyễn Hữu ThọNguyễn Phong Sắc - Tố Hữu
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 42
15.440.0008.640.0005.680.0003.680.000
Nguyễn Khoa VyLâm Hoằng - Nguyễn Minh Vỹ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 43
5.280.0002.960.0001.920.0001.280.000
Nguyễn LânLê Đức Anh - Đường quy hoạch 36m
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 44
4.880.0003.120.0002.080.0001.040.000
Nguyễn Lộ TrạchBà Triệu - Dương Văn An
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 45
8.320.0004.640.0003.040.0002.000.000
Nguyễn Lộ TrạchDương Văn An - Kiệt 185 Nguyễn Lộ Trạch
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 45
6.720.0003.760.0002.480.0001.600.000
Nguyễn Lộ TrạchKiệt 185 Nguyễn Lộ Trạch - Hết địa bàn phường Vỹ Dạ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 45
5.280.0002.960.0001.920.0001.280.000
Nguyễn Minh VỹPhạm Văn Đồng - Khu dân cư
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 46
6.720.0003.760.0002.480.0001.600.000
Nguyễn Phan ChánhXuân Thủy - Kim Liên
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 47
8.320.0004.640.0003.040.0002.000.000
Nguyễn Phong SắcTrường Chinh - Nguyễn Hữu Thọ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 48
11.040.0006.160.0004.080.0002.640.000
Nguyễn Quý AnhNguyễn Sinh Sắc - Cao Xuân Dục
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 49
11.040.0006.160.0004.080.0002.640.000
Nguyễn Sinh CungCầu Đập Đá - Tùng Thiện Vương
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 50
20.560.00011.520.0007.600.0004.960.000
Nguyễn Sinh CungTùng Thiện Vương - Hết địa bàn phường Vỹ Dạ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 50
16.400.0009.200.0006.080.0003.920.000
Nguyễn Sinh KhiêmCao Xuân Dục - Kiệt 6 Nguyễn Khoa Vy
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 51
11.040.0006.160.0004.080.0002.640.000
Nguyễn Sinh SắcCao Xuân Dục - Hàn Mặc Tử
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 52
12.480.0007.040.0004.640.0002.960.000
Nguyễn Thị DiệmTrương Hữu Hoàn - Miếu đôi
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 53
2.960.0001.760.0001.280.000648.000
Nguyễn Thị LàiVũ Thắng - Khu dân cư
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 54
11.040.0006.160.0004.080.0002.640.000
Nguyễn TuânDương Văn An - Nguyễn Lộ Trạch
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 55
8.320.0004.640.0003.040.0002.000.000
Nguyễn Viết SongLê Đức Anh - Kiệt 15 Xuân Hòa
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 56
2.960.0001.760.0001.280.000648.000
Nguyễn Xuân LâmVũ Thắng - Khu dân cư
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 57
11.040.0006.160.0004.080.0002.640.000
Pác BóPhạm Văn Đồng - Trương Gia Mô
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 58
11.040.0006.160.0004.080.0002.640.000
Phạm Văn ĐồngCầu Vỹ Dạ - Hết địa bàn phường Vỹ Dạ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 59
31.120.00017.440.00011.520.0007.440.000
Phan Văn TrườngThửa đất số 250, 251, 264, tờ bản đồ 44 - Cao Xuân Dục
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 60
11.040.0006.160.0004.080.0002.640.000
Phan Văn TrườngCao Xuân Dục - Lê Đức Anh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 60
12.480.0007.040.0004.640.0002.960.000
Phùng Chí KiênNguyễn Hữu Thọ - Hết địa bàn phường Vỹ Dạ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 61
11.040.0006.160.0004.080.0002.640.000
Sông Như ÝVõ Nguyên Giáp - Kiệt 163 Nguyễn Lộ Trạch
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 62
6.720.0003.760.0002.480.0001.600.000
Thanh TịnhTuy Lý Vương - Tùng Thiện Vương
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 63
6.720.0003.760.0002.480.0001.600.000
Thanh TịnhTùng Thiện Vương - Cầu Ông Thượng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 63
8.320.0004.640.0003.040.0002.000.000
Tố HữuBà Triệu - Vòng xuyến đường Võ Nguyên Giáp
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 64
31.120.00017.440.00011.520.0007.440.000
Trần Anh LiênNguyễn Hữu Thọ - Hết địa bàn phường Vỹ Dạ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 65
11.040.0006.160.0004.080.0002.640.000
Trần Hữu DựcTố Hữu - Hết địa bàn phường Vỹ Dạ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 66
12.480.0007.040.0004.640.0002.960.000
Trần Quý KiênHoàng Thế Thiện - Khu dân cư
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 67
11.040.0006.160.0004.080.0002.640.000
Trần Thị NuôiTrương Hữu Hoàn - Dạ Lê Chánh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 68
3.680.0002.320.0001.600.000800.000
Trần Văn ƠnTố Hữu - Bùi San
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 69
15.440.0008.640.0005.680.0003.680.000
Trường ChinhBà Triệu - Hoàng Văn Thụ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 70
37.040.00020.720.00013.680.0008.880.000
Trương Gia MôThửa đất số 143, tờ bản đồ số 44 - Nguyễn Minh Vỹ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 71
12.480.0007.040.0004.640.0002.960.000
Trương Hữu HoànVõ Chí Công - Giáp xã Thủy Thanh (cũ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 72
2.960.0001.760.0001.280.000648.000
Tùng Thiện VươngNguyễn Sinh Cung - Cắt Quốc lộ 49, giáp cầu Thủy Vân
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 73
11.040.0006.160.0004.080.0002.640.000
Tuy Lý VươngNguyễn Sinh Cung - Trương Gia Mô
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 74
8.320.0004.640.0003.040.0002.000.000
Ưng BìnhNguyễn Sinh Cung - Cồn Hến (bến đò Cồn)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 75
8.320.0004.640.0003.040.0002.000.000
Ưng TríTuy Lý Vương - Nguyễn Minh Vỹ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 76
8.320.0004.640.0003.040.0002.000.000
Văn CaoDương Văn An - Nguyễn Lộ Trạch
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 77
11.040.0006.160.0004.080.0002.640.000
Việt BắcPhạm Văn Đồng - Nguyễn Sinh Khiêm
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 78
11.040.0006.160.0004.080.0002.640.000
Võ Chí CôngCầu Vượt Thủy Dương (đường Võ Văn Kiệt) - Cầu Công Lương
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 79
7.520.0003.120.0001.920.0001.680.000
Võ Nguyên GiápKhu An Cựu City - Hết địa bàn phường Vỹ Dạ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 80
20.560.00011.520.0007.600.0004.960.000
Vũ ThắngTố Hữu - Nguyễn Lộ Trạch
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 81
12.480.0007.040.0004.640.0002.960.000
Vũ Xuân ChiêmTố Hữu - Vũ Thắng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 82
12.480.0007.040.0004.640.0002.960.000
Xuân ThủyPhạm Văn Đồng - Điềm Phùng Thị
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 83
12.480.0007.040.0004.640.0002.960.000
Các tuyến đường còn lạiII. Các tuyến đường chưa được đặt tên
Mục 84
2.960.0001.760.0001.280.000648.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Phường Vỹ Dạ50.00043.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Phường Vỹ Dạ55.00048.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất xây dựng công trình sự nghiệp (10 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Bà TriệuNgã tư Hùng Vương - Dương Văn An
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 1
30.150.00016.900.00011.150.0007.250.000
Bà TriệuDương Văn An - Nguyễn Công Trứ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 1
25.900.00014.500.0009.600.0006.200.000
Bùi SanHà Huy Tập - Trần Văn Ơn
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 2
10.250.0005.750.0003.800.0002.450.000
Cao Xuân DụcPhạm Văn Đồng - Nguyễn An Ninh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 3
7.800.0004.400.0002.900.0001.850.000
Cao Xuân HuyTùng Thiện Vương - Nguyễn Minh Vỹ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 4
5.200.0002.900.0001.900.0001.250.000
Dạ Lê ChánhVõ Chí Công - Cầu Uẩn (đường Nguyễn Thị Diệm)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 5
1.850.0001.100.000800.000405.000
Diễn PháiNguyễn Sinh Sắc - Xuân Thủy
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 6
7.800.0004.400.0002.900.0001.850.000
Dục ThanhNguyễn An Ninh - Hoàng Thông
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 7
6.900.0003.850.0002.550.0001.650.000
Dục ThanhGiao nhau từ đường Dục Thanh với đường Nguyễn An Ninh - Thửa 56 tờ bản đồ 29 (Vỹ Dạ cũ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 7
6.900.0003.850.0002.550.0001.650.000
Dương KhuêHoàng Lanh - Sông Như Ý
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 8
9.650.0005.400.0003.550.0002.300.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 08/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 02/06/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Huế.