Bảng giá đất Phường Vỹ Dạ, Huế từ 01/01/2026
484 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 54/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.
Giá đất ở cao nhất tại Phường Vỹ Dạ là 60.300.000 đồng/m² (vị trí 1, Bà Triệu, đoạn Ngã tư Hùng Vương đến Dương Văn An), theo bảng giá áp dụng từ 02/06/2026.
Nghị quyết 08/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 02/06/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất xây dựng công trình sự nghiệp (84 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dương Thị Côi | Võ Chí Công - Giáp ranh giới phường Thanh Thuỷ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 9 | 3.050.000 | 1.950.000 | 1.300.000 | 650.000 |
| Dương Văn An | Bà Triệu - Nguyễn Bính I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 10 | 12.850.000 | 7.200.000 | 4.750.000 | 3.100.000 |
| Dương Văn An | Nguyễn Bính - Nguyễn Lô Trạch I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 10 | 5.200.000 | 2.900.000 | 1.900.000 | 1.250.000 |
| Đặng Thùy Trâm | Tổ Hữu - Lý Tự Trọng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 11 | 7.800.000 | 4.400.000 | 2.900.000 | 1.850.000 |
| Đào Trinh Nhất | Lưu Hữu Phước - Nguyễn Sinh Sắc I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 12 | 7.800.000 | 4.350.000 | 2.900.000 | 1.850.000 |
| Điềm Phùng Thị | Phạm Văn Đồng - Kim Liên I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 13 | 10.250.000 | 5.750.000 | 3.800.000 | 2.450.000 |
| Hà Huy Giáp | Cao Xuân Dục - Lâm Hoằng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 14 | 7.800.000 | 4.400.000 | 2.900.000 | 1.850.000 |
| Hà Huy Tập | Dương Văn An - Trường Chinh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 15 | 12.850.000 | 7.200.000 | 4.750.000 | 3.100.000 |
| Hàn Mặc Tử | Nguyễn Sinh Cung - Cầu Vỹ Dạ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 16 | 7.800.000 | 4.400.000 | 2.900.000 | 1.850.000 |
| Hàn Mặc Tử | Cầu Vỹ Dạ - Nguyễn Sinh Sắc I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 16 | 5.200.000 | 2.900.000 | 1.900.000 | 1.250.000 |
| Hồ Tùng Mậu | Nguyễn Hữu Thọ - Lê Quang Đạo I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 17 | 9.650.000 | 5.400.000 | 3.550.000 | 2.300.000 |
| Hoàng Lanh | Võ Nguyên Giáp - Kéo dài đến cuối đường I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 18 | 9.650.000 | 5.400.000 | 3.550.000 | 2.300.000 |
| Hoàng Thế Thiện | Vũ Xuân Chiêm - Cuối kiệt 118 Nguyễn Lộ Trạch I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 19 | 6.900.000 | 3.850.000 | 2.550.000 | 1.650.000 |
| Hoàng Thông | Cao Xuân Dục - Nguyễn Sinh Sắc - Lâm Hoằng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 20 | 6.900.000 | 3.850.000 | 2.550.000 | 1.650.000 |
| Hoàng Văn Thụ (địa phận phường Vỹ Dạ) | Đường dạo quanh hồ Kiểm Huệ - Trần Hữu Dực I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 21 | 9.650.000 | 5.400.000 | 3.550.000 | 2.300.000 |
| Hồng Khẳng | Phạm Văn Đồng - Tùng Thiện Vương I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 22 | 7.800.000 | 4.350.000 | 2.900.000 | 1.850.000 |
| Hồng Thiết | Xuân Thủy - Kim Liên I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 23 | 6.900.000 | 3.850.000 | 2.550.000 | 1.650.000 |
| Huỳnh Tấn Phát | Nguyễn Hữu Thọ - Hết địa bàn phường Vỹ Dạ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 24 | 7.800.000 | 4.400.000 | 2.900.000 | 1.850.000 |
| Kim Liên | Nguyễn Sinh Sắc - Điềm Phùng Thị I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 25 | 7.800.000 | 4.400.000 | 2.900.000 | 1.850.000 |
| Lâm Hoằng | Nguyễn Sinh Cung - Phạm Văn Đồng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 26 | 9.650.000 | 5.400.000 | 3.550.000 | 2.300.000 |
| Lê Đức Anh | Võ Chí Công - Chi Cục thuế thành phố Huế I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 27 | 5.850.000 | 3.700.000 | 2.550.000 | 1.300.000 |
| Lê Hồng Sơn | Lê Quang Đạo - Trần Hữu Dực I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 28 | 6.900.000 | 3.850.000 | 2.550.000 | 1.650.000 |
| Lê Quang Đạo | Tố Hữu - Hết địa bàn phường Vỹ Dạ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 29 | 12.850.000 | 7.200.000 | 4.750.000 | 3.100.000 |
| Lê Tự Đồng | Võ Chí Công - Đường Quy hoạch I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 30 | 3.050.000 | 1.950.000 | 1.300.000 | 650.000 |
| Lê Viết Lượng | Hà Huy Tập - Hết địa bàn phường Vỹ Dạ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 31 | 9.650.000 | 5.400.000 | 3.550.000 | 2.300.000 |
| Lê Viết Lượng | Phía sau lưng công ty xổ số cũ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 31 | 9.650.000 | 5.400.000 | 3.550.000 | 2.300.000 |
| Lưu Hữu Phước | Phạm Văn Đồng - Kim Liên I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 32 | 7.800.000 | 4.400.000 | 2.900.000 | 1.850.000 |
| Lý Tự Trọng | Tố Hữu - Bùi San I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 33 | 9.650.000 | 5.400.000 | 3.550.000 | 2.300.000 |
| Ngô Thúc Khuê | Nguyễn Lộ Trạch - Cầu Vân Dương 2 I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 34 | 4.200.000 | 2.350.000 | 1.550.000 | 1.000.000 |
| Nguyễn An Ninh | Hoàng Thông - Cao Xuân Dục I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 35 | 6.900.000 | 3.850.000 | 2.550.000 | 1.650.000 |
| Nguyễn Bính | Dương Văn An - Nguyễn Lộ Trạch I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 36 | 6.900.000 | 3.850.000 | 2.550.000 | 1.650.000 |
| Nguyễn Cửu Vân | Võ Chí Công (cầu Như Ý 2) - Lê Đức Anh (cầu vượt sông Như Ý) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 37 | 3.100.000 | 1.850.000 | 1.250.000 | 700.000 |
| Nguyễn Đỗ Cung | Dương Văn An - Nguyễn Lộ Trạch I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 38 | 5.200.000 | 2.900.000 | 1.900.000 | 1.250.000 |
| Nguyễn Đức Cảnh | Hồ Tùng Mậu - Hết địa bàn phường Vỹ Dạ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 39 | 7.800.000 | 4.400.000 | 2.900.000 | 1.850.000 |
| Nguyễn Đức Tịnh | Nguyễn Hữu Thọ - Hết địa bàn phường Vỹ Dạ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 40 | 7.800.000 | 4.400.000 | 2.900.000 | 1.850.000 |
| Nguyễn Hạnh | Lê Đức Anh (cầu vượt sông Như Ý) - Võ Chí Công I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 41 | 3.100.000 | 1.850.000 | 1.250.000 | 700.000 |
| Nguyễn Hữu Thọ | Nguyễn Phong Sắc - Tố Hữu I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 42 | 9.650.000 | 5.400.000 | 3.550.000 | 2.300.000 |
| Nguyễn Khoa Vy | Lâm Hoằng - Nguyễn Minh Vỹ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 43 | 3.300.000 | 1.850.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Nguyễn Lân | Lê Đức Anh - Đường quy hoạch 36m I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 44 | 3.050.000 | 1.950.000 | 1.300.000 | 650.000 |
| Nguyễn Lộ Trạch | Bà Triệu - Dương Văn An I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 45 | 5.200.000 | 2.900.000 | 1.900.000 | 1.250.000 |
| Nguyễn Lộ Trạch | Dương Văn An - Kiệt 185 Nguyễn Lộ Trạch I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 45 | 4.200.000 | 2.350.000 | 1.550.000 | 1.000.000 |
| Nguyễn Lộ Trạch | Kiệt 185 Nguyễn Lộ Trạch - Hết địa bàn phường Vỹ Dạ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 45 | 3.300.000 | 1.850.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Nguyễn Minh Vỹ | Phạm Văn Đồng - Khu dân cư I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 46 | 4.200.000 | 2.350.000 | 1.550.000 | 1.000.000 |
| Nguyễn Phan Chánh | Xuân Thủy - Kim Liên I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 47 | 5.200.000 | 2.900.000 | 1.900.000 | 1.250.000 |
| Nguyễn Phong Sắc | Trường Chinh - Nguyễn Hữu Thọ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 48 | 6.900.000 | 3.850.000 | 2.550.000 | 1.650.000 |
| Nguyễn Quý Anh | Nguyễn Sinh Sắc - Cao Xuân Dục I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 49 | 6.900.000 | 3.850.000 | 2.550.000 | 1.650.000 |
| Nguyễn Sinh Cung | Cầu Đập Đá - Tùng Thiện Vương I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 50 | 12.850.000 | 7.200.000 | 4.750.000 | 3.100.000 |
| Nguyễn Sinh Cung | Tùng Thiện Vương - Hết địa bàn phường Vỹ Dạ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 50 | 10.250.000 | 5.750.000 | 3.800.000 | 2.450.000 |
| Nguyễn Sinh Khiêm | Cao Xuân Dục - Kiệt 6 Nguyễn Khoa Vy I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 51 | 6.900.000 | 3.850.000 | 2.550.000 | 1.650.000 |
| Nguyễn Sinh Sắc | Cao Xuân Dục - Hàn Mặc Tử I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 52 | 7.800.000 | 4.400.000 | 2.900.000 | 1.850.000 |
| Nguyễn Thị Diệm | Trương Hữu Hoàn - Miếu đôi I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 53 | 1.850.000 | 1.100.000 | 800.000 | 405.000 |
| Nguyễn Thị Lài | Vũ Thắng - Khu dân cư I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 54 | 6.900.000 | 3.850.000 | 2.550.000 | 1.650.000 |
| Nguyễn Tuân | Dương Văn An - Nguyễn Lộ Trạch I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 55 | 5.200.000 | 2.900.000 | 1.900.000 | 1.250.000 |
| Nguyễn Viết Song | Lê Đức Anh - Kiệt 15 Xuân Hòa I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 56 | 1.850.000 | 1.100.000 | 800.000 | 405.000 |
| Nguyễn Xuân Lâm | Vũ Thắng - Khu dân cư I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 57 | 6.900.000 | 3.850.000 | 2.550.000 | 1.650.000 |
| Pác Bó | Phạm Văn Đồng - Trương Gia Mô I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 58 | 6.900.000 | 3.850.000 | 2.550.000 | 1.650.000 |
| Phạm Văn Đồng | Cầu Vỹ Dạ - Hết địa bàn phường Vỹ Dạ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 59 | 19.450.000 | 10.900.000 | 7.200.000 | 4.650.000 |
| Phan Văn Trường | Thửa đất số 250, 251, 264, tờ bản đồ 44 - Cao Xuân Dục I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 60 | 6.900.000 | 3.850.000 | 2.550.000 | 1.650.000 |
| Phan Văn Trường | Cao Xuân Dục - Lê Đức Anh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 60 | 7.800.000 | 4.400.000 | 2.900.000 | 1.850.000 |
| Phùng Chí Kiên | Nguyễn Hữu Thọ - Hết địa bàn phường Vỹ Dạ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 61 | 6.900.000 | 3.850.000 | 2.550.000 | 1.650.000 |
| Sông Như Ý | Võ Nguyên Giáp - Kiệt 163 Nguyễn Lộ Trạch I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 62 | 4.200.000 | 2.350.000 | 1.550.000 | 1.000.000 |
| Thanh Tịnh | Tuy Lý Vương - Tùng Thiện Vương I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 63 | 4.200.000 | 2.350.000 | 1.550.000 | 1.000.000 |
| Thanh Tịnh | Tùng Thiện Vương - Cầu Ông Thượng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 63 | 5.200.000 | 2.900.000 | 1.900.000 | 1.250.000 |
| Tố Hữu | Bà Triệu - Vòng xuyến đường Võ Nguyên Giáp I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 64 | 19.450.000 | 10.900.000 | 7.200.000 | 4.650.000 |
| Trần Anh Liên | Nguyễn Hữu Thọ - Hết địa bàn phường Vỹ Dạ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 65 | 6.900.000 | 3.850.000 | 2.550.000 | 1.650.000 |
| Trần Hữu Dực | Tố Hữu - Hết địa bàn phường Vỹ Dạ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 66 | 7.800.000 | 4.400.000 | 2.900.000 | 1.850.000 |
| Trần Quý Kiên | Hoàng Thế Thiện - Khu dân cư I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 67 | 6.900.000 | 3.850.000 | 2.550.000 | 1.650.000 |
| Trần Thị Nuôi | Trương Hữu Hoàn - Dạ Lê Chánh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 68 | 2.300.000 | 1.450.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Trần Văn Ơn | Tố Hữu - Bùi San I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 69 | 9.650.000 | 5.400.000 | 3.550.000 | 2.300.000 |
| Trường Chinh | Bà Triệu - Hoàng Văn Thụ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 70 | 23.150.000 | 12.950.000 | 8.550.000 | 5.550.000 |
| Trương Gia Mô | Thửa đất số 143, tờ bản đồ số 44 - Nguyễn Minh Vỹ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 71 | 7.800.000 | 4.400.000 | 2.900.000 | 1.850.000 |
| Trương Hữu Hoàn | Võ Chí Công - Giáp xã Thủy Thanh (cũ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 72 | 1.850.000 | 1.100.000 | 800.000 | 405.000 |
| Tùng Thiện Vương | Nguyễn Sinh Cung - Cắt Quốc lộ 49, giáp cầu Thủy Vân I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 73 | 6.900.000 | 3.850.000 | 2.550.000 | 1.650.000 |
| Tuy Lý Vương | Nguyễn Sinh Cung - Trương Gia Mô I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 74 | 5.200.000 | 2.900.000 | 1.900.000 | 1.250.000 |
| Ưng Bình | Nguyễn Sinh Cung - Cồn Hến (bến đò Cồn) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 75 | 5.200.000 | 2.900.000 | 1.900.000 | 1.250.000 |
| Ưng Trí | Tuy Lý Vương - Nguyễn Minh Vỹ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 76 | 5.200.000 | 2.900.000 | 1.900.000 | 1.250.000 |
| Văn Cao | Dương Văn An - Nguyễn Lộ Trạch I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 77 | 6.900.000 | 3.850.000 | 2.550.000 | 1.650.000 |
| Việt Bắc | Phạm Văn Đồng - Nguyễn Sinh Khiêm I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 78 | 6.900.000 | 3.850.000 | 2.550.000 | 1.650.000 |
| Võ Chí Công | Cầu Vượt Thủy Dương (đường Võ Văn Kiệt) - Cầu Công Lương I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 79 | 4.700.000 | 1.950.000 | 1.200.000 | 1.050.000 |
| Võ Nguyên Giáp | Khu An Cựu City - Hết địa bàn phường Vỹ Dạ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 80 | 12.850.000 | 7.200.000 | 4.750.000 | 3.100.000 |
| Vũ Thắng | Tố Hữu - Nguyễn Lộ Trạch I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 81 | 7.800.000 | 4.400.000 | 2.900.000 | 1.850.000 |
| Vũ Xuân Chiêm | Tố Hữu - Vũ Thắng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 82 | 7.800.000 | 4.400.000 | 2.900.000 | 1.850.000 |
| Xuân Thủy | Phạm Văn Đồng - Điềm Phùng Thị I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 83 | 7.800.000 | 4.400.000 | 2.900.000 | 1.850.000 |
| Các tuyến đường còn lại | II. Các tuyến đường chưa được đặt tên Mục 84 | 1.850.000 | 1.100.000 | 800.000 | 405.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 08/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 02/06/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Huế.