Bảng giá đất Xã Bình Điền, Huế từ 01/01/2026
90 đoạn tuyến, khu vực theo 9 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 54/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Bình Điền là 2.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn trung tâm xã Bình Điền (Km34 đến Km36), III. Các tuyến ven đường giao thông chính), theo bảng giá áp dụng từ 02/06/2026.
Nghị quyết 08/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 02/06/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất tại các khu quy hoạch (10 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Khu quy hoạch đất ở thôn Đông Hòa | Đường 11,5m Mục 1 | 4.000.000 |
| Khu quy hoạch đất ở thôn Đông Hòa | Đường 6,0m Mục 1 | 3.600.000 |
| Khu phân lô đất ở xen ghép tại thôn Phú Tuyên | Đường 13,5m (hiện trạng đường 3,5m) Mục 2 | 3.100.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khác | Đường 24,5m trở lên Mục 3 | 4.600.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khác | Đường từ 22,0m đến 24,0m Mục 3 | 4.200.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khác | Đường từ 20,0m đến 22,0m Mục 3 | 4.200.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khác | Đường từ 17,0m đến 19,5m Mục 3 | 3.800.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khác | Đường từ 14m đến 16,5m Mục 3 | 3.000.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khác | Đường từ 11,0m đến 13,5m Mục 3 | 2.500.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khác | Đường từ 4,0m đến 10,5m Mục 3 | 2.200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| Xã Bình Điền | 24.000 | 20.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (19 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Đường Địa đạo khu Uỷ Trị Thiên | Đường Tỉnh 16 - Bến đò Ba Trại I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 1 | 140.000 | 84.000 | 49.000 | 39.000 |
| Phú Lợi | Đường Quốc lộ 49A - Hết ranh giới Ngã 5 của thửa đất bà Đặng Thị Loan, ông Hoàng Ân và bà Lê Thị Hồng Vân. I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 2 | 1.300.000 | 780.000 | 455.000 | 364.000 |
| Phú Lợi | Thửa đất ông Lê Quang Hoàng - Cầu Mỏ Cáo I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 2 | 650.000 | 390.000 | 228.000 | 182.000 |
| Bình Lợi | Đường Quốc lộ 49A - Sau vị trí 3 - Nghĩa trang Liệt sĩ Bình Điền I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 3 | 650.000 | 390.000 | 228.000 | 182.000 |
| Tam Hiệp | Cổng thôn Tam Hiệp - Cầu Chùa I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 4 | 250.000 | 150.000 | 88.000 | 70.000 |
| Bình Dương | Tỉnh lộ 16 - Ngã 3 cuối thôn Bình Dương I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 5 | 160.000 | 96.000 | 56.000 | 45.000 |
| Các tuyến đường còn lại | II. Các tuyến đường chưa được đặt tên Mục 6 | 140.000 | 84.000 | 49.000 | 39.000 |
| Đoạn từ ranh giới Phường Kim Long đến Ranh giới Km34 Quốc lộ 49A | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 7 | 1.300.000 | 801.000 | 370.000 | |
| Đoạn trung tâm xã Bình Điền (Km34 đến Km36) Quốc lộ 49A | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 7 | 2.500.000 | 1.540.000 | 712.000 | |
| Đoạn từ Km36 đến Ngã ba đường vào Trại giam Bình Điền Quốc lộ 49A | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 7 | 1.800.000 | 1.109.000 | 513.000 | |
| Đoạn từ Ngã ba đường vào Trại giam Bình Điền đến Bia Tưởng niệm Baston Quốc lộ 49A | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 7 | 1.300.000 | 801.000 | 370.000 | |
| Đoạn từ Bia Tưởng niệm Baston đến hết ranh giới xã Hồng Tiến cũ Quốc lộ 49A | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 7 | 510.000 | 314.000 | 145.000 | |
| Đoạn từ sau vị trí 3 đến Ngã ba thôn Bình Lộc cũ Quốc lộ 49A | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 7 | 650.000 | 401.000 | 185.000 | |
| Đoạn từ ranh giới phường Kim Trà - xã Bình Điền đến Cống trại giam Thừa Phủ Tỉnh lộ 16 | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 8 | 880.000 | 542.000 | 251.000 | |
| Đoạn từ Cống trại giam Thừa Phủ đến Quốc lộ 49A Tỉnh lộ 16 | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 8 | 1.000.000 | 616.000 | 285.000 | |
| Tuyến đường xóm 5, thôn Đông Hoà, từ Quốc lộ 49A đến tỉnh lộ 16 | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 9 | 1.000.000 | 616.000 | 285.000 | |
| Vùng 1: - Các thôn: Phú Tuyên, Tam Hiệp và sau vị trí 3 đường Quốc lộ 49A qua thôn Tân Thọ - Các vị trí còn lại của các thôn: thôn Đông Hòa, Thuận Lợi, Phú Lợi, An Vinh, Thuận Lộc. | IV. Các vùng còn lại Mục 10 | 260.000 | 190.000 | ||
| Vùng 2: - Các thôn: Hiệp Hòa, Hòa Hợp, Hòa Dương - Các vị trí còn lại của các thôn: Quang Lộc, Hải Tân, Tân Phong và Bình Sơn, Bình Dương. | IV. Các vùng còn lại Mục 11 | 170.000 | 150.000 | ||
| Vùng 3: - Thôn Bồ Hòn - Các vị trí còn lại của các thôn: thôn 1 thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5. | IV. Các vùng còn lại Mục 12 | 120.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| Xã Bình Điền | 6.000 | 5.200 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (19 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Đường Địa đạo khu Uỷ Trị Thiên | Đường Tỉnh 16 - Bến đò Ba Trại I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 1 | 84.000 | 50.400 | 29.400 | 23.400 |
| Phú Lợi | Đường Quốc lộ 49A - Hết ranh giới Ngã 5 của thửa đất bà Đặng Thị Loan, ông Hoàng Ân và bà Lê Thị Hồng Vân. I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 2 | 780.000 | 468.000 | 273.000 | 218.400 |
| Phú Lợi | Thửa đất ông Lê Quang Hoàng - Cầu Mỏ Cáo I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 2 | 390.000 | 234.000 | 136.800 | 109.200 |
| Bình Lợi | Đường Quốc lộ 49A - Sau vị trí 3 - Nghĩa trang Liệt sĩ Bình Điền I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 3 | 390.000 | 234.000 | 136.800 | 109.200 |
| Tam Hiệp | Cổng thôn Tam Hiệp - Cầu Chùa I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 4 | 150.000 | 90.000 | 52.800 | 42.000 |
| Bình Dương | Tỉnh lộ 16 - Ngã 3 cuối thôn Bình Dương I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 5 | 96.000 | 57.600 | 33.600 | 27.000 |
| Các tuyến đường còn lại | II. Các tuyến đường chưa được đặt tên Mục 6 | 84.000 | 50.400 | 29.400 | 23.400 |
| Đoạn từ ranh giới Phường Kim Long đến Ranh giới Km34 Quốc lộ 49A | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 7 | 780.000 | 480.600 | 222.000 | |
| Đoạn trung tâm xã Bình Điền (Km34 đến Km36) Quốc lộ 49A | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 7 | 1.500.000 | 924.000 | 427.200 | |
| Đoạn từ Km36 đến Ngã ba đường vào Trại giam Bình Điền Quốc lộ 49A | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 7 | 1.080.000 | 665.400 | 307.800 | |
| Đoạn từ Ngã ba đường vào Trại giam Bình Điền đến Bia Tưởng niệm Baston Quốc lộ 49A | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 7 | 780.000 | 480.600 | 222.000 | |
| Đoạn từ Bia Tưởng niệm Baston đến hết ranh giới xã Hồng Tiến cũ Quốc lộ 49A | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 7 | 306.000 | 188.400 | 87.000 | |
| Đoạn từ sau vị trí 3 đến Ngã ba thôn Bình Lộc cũ Quốc lộ 49A | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 7 | 390.000 | 240.600 | 111.000 | |
| Đoạn từ ranh giới phường Kim Trà - xã Bình Điền đến Cống trại giam Thừa Phủ Tỉnh lộ 16 | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 8 | 528.000 | 325.200 | 150.600 | |
| Đoạn từ Cống trại giam Thừa Phủ đến Quốc lộ 49A Tỉnh lộ 16 | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 8 | 600.000 | 369.600 | 171.000 | |
| Tuyến đường xóm 5, thôn Đông Hoà, từ Quốc lộ 49A đến tỉnh lộ 16 | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 9 | 600.000 | 369.600 | 171.000 | |
| Vùng 1: - Các thôn: Phú Tuyên, Tam Hiệp và sau vị trí 3 đường Quốc lộ 49A qua thôn Tân Thọ - Các vị trí còn lại của các thôn: thôn Đông Hòa, Thuận Lợi, Phú Lợi, An Vinh, Thuận Lộc. | IV. Các vùng còn lại Mục 10 | 156.000 | 114.000 | ||
| Vùng 2: - Các thôn: Hiệp Hòa, Hòa Hợp, Hòa Dương - Các vị trí còn lại của các thôn: Quang Lộc, Hải Tân, Tân Phong và Bình Sơn, Bình Dương. | IV. Các vùng còn lại Mục 11 | 102.000 | 90.000 | ||
| Vùng 3: - Thôn Bồ Hòn - Các vị trí còn lại của các thôn: thôn 1 thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5. | IV. Các vùng còn lại Mục 12 | 72.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (19 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Đường Địa đạo khu Uỷ Trị Thiên | Đường Tỉnh 16 - Bến đò Ba Trại I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 1 | 112.000 | 67.200 | 39.200 | 31.200 |
| Phú Lợi | Đường Quốc lộ 49A - Hết ranh giới Ngã 5 của thửa đất bà Đặng Thị Loan, ông Hoàng Ân và bà Lê Thị Hồng Vân. I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 2 | 1.040.000 | 624.000 | 364.000 | 291.200 |
| Phú Lợi | Thửa đất ông Lê Quang Hoàng - Cầu Mỏ Cáo I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 2 | 520.000 | 312.000 | 182.400 | 145.600 |
| Bình Lợi | Đường Quốc lộ 49A - Sau vị trí 3 - Nghĩa trang Liệt sĩ Bình Điền I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 3 | 520.000 | 312.000 | 182.400 | 145.600 |
| Tam Hiệp | Cổng thôn Tam Hiệp - Cầu Chùa I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 4 | 200.000 | 120.000 | 70.400 | 56.000 |
| Bình Dương | Tỉnh lộ 16 - Ngã 3 cuối thôn Bình Dương I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 5 | 128.000 | 76.800 | 44.800 | 36.000 |
| Các tuyến đường còn lại | II. Các tuyến đường chưa được đặt tên Mục 6 | 112.000 | 67.200 | 39.200 | 31.200 |
| Đoạn từ ranh giới Phường Kim Long đến Ranh giới Km34 Quốc lộ 49A | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 7 | 1.040.000 | 640.800 | 296.000 | |
| Đoạn trung tâm xã Bình Điền (Km34 đến Km36) Quốc lộ 49A | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 7 | 2.000.000 | 1.232.000 | 569.600 | |
| Đoạn từ Km36 đến Ngã ba đường vào Trại giam Bình Điền Quốc lộ 49A | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 7 | 1.440.000 | 887.200 | 410.400 | |
| Đoạn từ Ngã ba đường vào Trại giam Bình Điền đến Bia Tưởng niệm Baston Quốc lộ 49A | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 7 | 1.040.000 | 640.800 | 296.000 | |
| Đoạn từ Bia Tưởng niệm Baston đến hết ranh giới xã Hồng Tiến cũ Quốc lộ 49A | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 7 | 408.000 | 251.200 | 116.000 | |
| Đoạn từ sau vị trí 3 đến Ngã ba thôn Bình Lộc cũ Quốc lộ 49A | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 7 | 520.000 | 320.800 | 148.000 | |
| Đoạn từ ranh giới phường Kim Trà - xã Bình Điền đến Cống trại giam Thừa Phủ Tỉnh lộ 16 | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 8 | 704.000 | 433.600 | 200.800 | |
| Đoạn từ Cống trại giam Thừa Phủ đến Quốc lộ 49A Tỉnh lộ 16 | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 8 | 800.000 | 492.800 | 228.000 | |
| Tuyến đường xóm 5, thôn Đông Hoà, từ Quốc lộ 49A đến tỉnh lộ 16 | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 9 | 800.000 | 492.800 | 228.000 | |
| Vùng 1: - Các thôn: Phú Tuyên, Tam Hiệp và sau vị trí 3 đường Quốc lộ 49A qua thôn Tân Thọ - Các vị trí còn lại của các thôn: thôn Đông Hòa, Thuận Lợi, Phú Lợi, An Vinh, Thuận Lộc. | IV. Các vùng còn lại Mục 10 | 208.000 | 152.000 | ||
| Vùng 2: - Các thôn: Hiệp Hòa, Hòa Hợp, Hòa Dương - Các vị trí còn lại của các thôn: Quang Lộc, Hải Tân, Tân Phong và Bình Sơn, Bình Dương. | IV. Các vùng còn lại Mục 11 | 136.000 | 120.000 | ||
| Vùng 3: - Thôn Bồ Hòn - Các vị trí còn lại của các thôn: thôn 1 thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5. | IV. Các vùng còn lại Mục 12 | 96.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| Xã Bình Điền | 27.000 | 23.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| Xã Bình Điền | 30.000 | 26.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất xây dựng công trình sự nghiệp (19 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Đường Địa đạo khu Uỷ Trị Thiên | Đường Tỉnh 16 - Bến đò Ba Trại I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 1 | 70.000 | 42.000 | 24.500 | 19.500 |
| Phú Lợi | Đường Quốc lộ 49A - Hết ranh giới Ngã 5 của thửa đất bà Đặng Thị Loan, ông Hoàng Ân và bà Lê Thị Hồng Vân. I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 2 | 650.000 | 390.000 | 227.500 | 182.000 |
| Phú Lợi | Thửa đất ông Lê Quang Hoàng - Cầu Mỏ Cáo I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 2 | 325.000 | 195.000 | 114.000 | 91.000 |
| Bình Lợi | Đường Quốc lộ 49A - Sau vị trí 3 - Nghĩa trang Liệt sĩ Bình Điền I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 3 | 325.000 | 195.000 | 114.000 | 91.000 |
| Tam Hiệp | Cổng thôn Tam Hiệp - Cầu Chùa I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 4 | 125.000 | 75.000 | 44.000 | 35.000 |
| Bình Dương | Tỉnh lộ 16 - Ngã 3 cuối thôn Bình Dương I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 5 | 80.000 | 48.000 | 28.000 | 22.500 |
| Các tuyến đường còn lại | II. Các tuyến đường chưa được đặt tên Mục 6 | 70.000 | 42.000 | 24.500 | 19.500 |
| Đoạn từ ranh giới Phường Kim Long đến Ranh giới Km34 Quốc lộ 49A | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 7 | 650.000 | 400.500 | 185.000 | |
| Đoạn trung tâm xã Bình Điền (Km34 đến Km36) Quốc lộ 49A | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 7 | 1.250.000 | 770.000 | 356.000 | |
| Đoạn từ Km36 đến Ngã ba đường vào Trại giam Bình Điền Quốc lộ 49A | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 7 | 900.000 | 554.500 | 256.500 | |
| Đoạn từ Ngã ba đường vào Trại giam Bình Điền đến Bia Tưởng niệm Baston Quốc lộ 49A | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 7 | 650.000 | 400.500 | 185.000 | |
| Đoạn từ Bia Tưởng niệm Baston đến hết ranh giới xã Hồng Tiến cũ Quốc lộ 49A | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 7 | 255.000 | 157.000 | 72.500 | |
| Đoạn từ sau vị trí 3 đến Ngã ba thôn Bình Lộc cũ Quốc lộ 49A | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 7 | 325.000 | 200.500 | 92.500 | |
| Đoạn từ ranh giới phường Kim Trà - xã Bình Điền đến Cống trại giam Thừa Phủ Tỉnh lộ 16 | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 8 | 440.000 | 271.000 | 125.500 | |
| Đoạn từ Cống trại giam Thừa Phủ đến Quốc lộ 49A Tỉnh lộ 16 | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 8 | 500.000 | 308.000 | 142.500 | |
| Tuyến đường xóm 5, thôn Đông Hoà, từ Quốc lộ 49A đến tỉnh lộ 16 | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 9 | 500.000 | 308.000 | 142.500 | |
| Vùng 1: - Các thôn: Phú Tuyên, Tam Hiệp và sau vị trí 3 đường Quốc lộ 49A qua thôn Tân Thọ - Các vị trí còn lại của các thôn: thôn Đông Hòa, Thuận Lợi, Phú Lợi, An Vinh, Thuận Lộc. | IV. Các vùng còn lại Mục 10 | 130.000 | 95.000 | ||
| Vùng 2: - Các thôn: Hiệp Hòa, Hòa Hợp, Hòa Dương - Các vị trí còn lại của các thôn: Quang Lộc, Hải Tân, Tân Phong và Bình Sơn, Bình Dương. | IV. Các vùng còn lại Mục 11 | 85.000 | 75.000 | ||
| Vùng 3: - Thôn Bồ Hòn - Các vị trí còn lại của các thôn: thôn 1 thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5. | IV. Các vùng còn lại Mục 12 | 60.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 08/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 02/06/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Huế.