Bảng giá đất Xã Bình Điền, Huế từ 01/01/2026

90 đoạn tuyến, khu vực theo 9 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 54/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Bình Điền2.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn trung tâm xã Bình Điền (Km34 đến Km36), III. Các tuyến ven đường giao thông chính), theo bảng giá áp dụng từ 02/06/2026.

Nghị quyết 08/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 02/06/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Giá đất tại các khu quy hoạch (10 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Khu quy hoạch đất ở thôn Đông HòaĐường 11,5m
Mục 1
4.000.000
Khu quy hoạch đất ở thôn Đông HòaĐường 6,0m
Mục 1
3.600.000
Khu phân lô đất ở xen ghép tại thôn Phú TuyênĐường 13,5m (hiện trạng đường 3,5m)
Mục 2
3.100.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khácĐường 24,5m trở lên
Mục 3
4.600.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khácĐường từ 22,0m đến 24,0m
Mục 3
4.200.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khácĐường từ 20,0m đến 22,0m
Mục 3
4.200.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khácĐường từ 17,0m đến 19,5m
Mục 3
3.800.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khácĐường từ 14m đến 16,5m
Mục 3
3.000.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khácĐường từ 11,0m đến 13,5m
Mục 3
2.500.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khácĐường từ 4,0m đến 10,5m
Mục 3
2.200.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Xã Bình Điền24.00020.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (19 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đường Địa đạo khu Uỷ Trị ThiênĐường Tỉnh 16 - Bến đò Ba Trại
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 1
140.00084.00049.00039.000
Phú LợiĐường Quốc lộ 49A - Hết ranh giới Ngã 5 của thửa đất bà Đặng Thị Loan, ông Hoàng Ân và bà Lê Thị Hồng Vân.
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 2
1.300.000780.000455.000364.000
Phú LợiThửa đất ông Lê Quang Hoàng - Cầu Mỏ Cáo
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 2
650.000390.000228.000182.000
Bình LợiĐường Quốc lộ 49A - Sau vị trí 3 - Nghĩa trang Liệt sĩ Bình Điền
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 3
650.000390.000228.000182.000
Tam HiệpCổng thôn Tam Hiệp - Cầu Chùa
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 4
250.000150.00088.00070.000
Bình DươngTỉnh lộ 16 - Ngã 3 cuối thôn Bình Dương
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 5
160.00096.00056.00045.000
Các tuyến đường còn lạiII. Các tuyến đường chưa được đặt tên
Mục 6
140.00084.00049.00039.000
Đoạn từ ranh giới Phường Kim Long đến Ranh giới Km34
Quốc lộ 49A
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 7
1.300.000801.000370.000
Đoạn trung tâm xã Bình Điền (Km34 đến Km36)
Quốc lộ 49A
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 7
2.500.0001.540.000712.000
Đoạn từ Km36 đến Ngã ba đường vào Trại giam Bình Điền
Quốc lộ 49A
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 7
1.800.0001.109.000513.000
Đoạn từ Ngã ba đường vào Trại giam Bình Điền đến Bia Tưởng niệm Baston
Quốc lộ 49A
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 7
1.300.000801.000370.000
Đoạn từ Bia Tưởng niệm Baston đến hết ranh giới xã Hồng Tiến cũ
Quốc lộ 49A
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 7
510.000314.000145.000
Đoạn từ sau vị trí 3 đến Ngã ba thôn Bình Lộc cũ
Quốc lộ 49A
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 7
650.000401.000185.000
Đoạn từ ranh giới phường Kim Trà - xã Bình Điền đến Cống trại giam Thừa Phủ
Tỉnh lộ 16
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 8
880.000542.000251.000
Đoạn từ Cống trại giam Thừa Phủ đến Quốc lộ 49A
Tỉnh lộ 16
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 8
1.000.000616.000285.000
Tuyến đường xóm 5, thôn Đông Hoà, từ Quốc lộ 49A đến tỉnh lộ 16III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 9
1.000.000616.000285.000
Vùng 1: - Các thôn: Phú Tuyên, Tam Hiệp và sau vị trí 3 đường Quốc lộ 49A qua thôn Tân Thọ - Các vị trí còn lại của các thôn: thôn Đông Hòa, Thuận Lợi, Phú Lợi, An Vinh, Thuận Lộc.IV. Các vùng còn lại
Mục 10
260.000190.000
Vùng 2: - Các thôn: Hiệp Hòa, Hòa Hợp, Hòa Dương - Các vị trí còn lại của các thôn: Quang Lộc, Hải Tân, Tân Phong và Bình Sơn, Bình Dương.IV. Các vùng còn lại
Mục 11
170.000150.000
Vùng 3: - Thôn Bồ Hòn - Các vị trí còn lại của các thôn: thôn 1 thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5.IV. Các vùng còn lại
Mục 12
120.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Xã Bình Điền6.0005.200

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (19 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đường Địa đạo khu Uỷ Trị ThiênĐường Tỉnh 16 - Bến đò Ba Trại
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 1
84.00050.40029.40023.400
Phú LợiĐường Quốc lộ 49A - Hết ranh giới Ngã 5 của thửa đất bà Đặng Thị Loan, ông Hoàng Ân và bà Lê Thị Hồng Vân.
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 2
780.000468.000273.000218.400
Phú LợiThửa đất ông Lê Quang Hoàng - Cầu Mỏ Cáo
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 2
390.000234.000136.800109.200
Bình LợiĐường Quốc lộ 49A - Sau vị trí 3 - Nghĩa trang Liệt sĩ Bình Điền
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 3
390.000234.000136.800109.200
Tam HiệpCổng thôn Tam Hiệp - Cầu Chùa
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 4
150.00090.00052.80042.000
Bình DươngTỉnh lộ 16 - Ngã 3 cuối thôn Bình Dương
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 5
96.00057.60033.60027.000
Các tuyến đường còn lạiII. Các tuyến đường chưa được đặt tên
Mục 6
84.00050.40029.40023.400
Đoạn từ ranh giới Phường Kim Long đến Ranh giới Km34
Quốc lộ 49A
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 7
780.000480.600222.000
Đoạn trung tâm xã Bình Điền (Km34 đến Km36)
Quốc lộ 49A
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 7
1.500.000924.000427.200
Đoạn từ Km36 đến Ngã ba đường vào Trại giam Bình Điền
Quốc lộ 49A
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 7
1.080.000665.400307.800
Đoạn từ Ngã ba đường vào Trại giam Bình Điền đến Bia Tưởng niệm Baston
Quốc lộ 49A
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 7
780.000480.600222.000
Đoạn từ Bia Tưởng niệm Baston đến hết ranh giới xã Hồng Tiến cũ
Quốc lộ 49A
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 7
306.000188.40087.000
Đoạn từ sau vị trí 3 đến Ngã ba thôn Bình Lộc cũ
Quốc lộ 49A
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 7
390.000240.600111.000
Đoạn từ ranh giới phường Kim Trà - xã Bình Điền đến Cống trại giam Thừa Phủ
Tỉnh lộ 16
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 8
528.000325.200150.600
Đoạn từ Cống trại giam Thừa Phủ đến Quốc lộ 49A
Tỉnh lộ 16
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 8
600.000369.600171.000
Tuyến đường xóm 5, thôn Đông Hoà, từ Quốc lộ 49A đến tỉnh lộ 16III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 9
600.000369.600171.000
Vùng 1: - Các thôn: Phú Tuyên, Tam Hiệp và sau vị trí 3 đường Quốc lộ 49A qua thôn Tân Thọ - Các vị trí còn lại của các thôn: thôn Đông Hòa, Thuận Lợi, Phú Lợi, An Vinh, Thuận Lộc.IV. Các vùng còn lại
Mục 10
156.000114.000
Vùng 2: - Các thôn: Hiệp Hòa, Hòa Hợp, Hòa Dương - Các vị trí còn lại của các thôn: Quang Lộc, Hải Tân, Tân Phong và Bình Sơn, Bình Dương.IV. Các vùng còn lại
Mục 11
102.00090.000
Vùng 3: - Thôn Bồ Hòn - Các vị trí còn lại của các thôn: thôn 1 thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5.IV. Các vùng còn lại
Mục 12
72.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (19 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đường Địa đạo khu Uỷ Trị ThiênĐường Tỉnh 16 - Bến đò Ba Trại
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 1
112.00067.20039.20031.200
Phú LợiĐường Quốc lộ 49A - Hết ranh giới Ngã 5 của thửa đất bà Đặng Thị Loan, ông Hoàng Ân và bà Lê Thị Hồng Vân.
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 2
1.040.000624.000364.000291.200
Phú LợiThửa đất ông Lê Quang Hoàng - Cầu Mỏ Cáo
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 2
520.000312.000182.400145.600
Bình LợiĐường Quốc lộ 49A - Sau vị trí 3 - Nghĩa trang Liệt sĩ Bình Điền
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 3
520.000312.000182.400145.600
Tam HiệpCổng thôn Tam Hiệp - Cầu Chùa
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 4
200.000120.00070.40056.000
Bình DươngTỉnh lộ 16 - Ngã 3 cuối thôn Bình Dương
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 5
128.00076.80044.80036.000
Các tuyến đường còn lạiII. Các tuyến đường chưa được đặt tên
Mục 6
112.00067.20039.20031.200
Đoạn từ ranh giới Phường Kim Long đến Ranh giới Km34
Quốc lộ 49A
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 7
1.040.000640.800296.000
Đoạn trung tâm xã Bình Điền (Km34 đến Km36)
Quốc lộ 49A
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 7
2.000.0001.232.000569.600
Đoạn từ Km36 đến Ngã ba đường vào Trại giam Bình Điền
Quốc lộ 49A
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 7
1.440.000887.200410.400
Đoạn từ Ngã ba đường vào Trại giam Bình Điền đến Bia Tưởng niệm Baston
Quốc lộ 49A
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 7
1.040.000640.800296.000
Đoạn từ Bia Tưởng niệm Baston đến hết ranh giới xã Hồng Tiến cũ
Quốc lộ 49A
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 7
408.000251.200116.000
Đoạn từ sau vị trí 3 đến Ngã ba thôn Bình Lộc cũ
Quốc lộ 49A
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 7
520.000320.800148.000
Đoạn từ ranh giới phường Kim Trà - xã Bình Điền đến Cống trại giam Thừa Phủ
Tỉnh lộ 16
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 8
704.000433.600200.800
Đoạn từ Cống trại giam Thừa Phủ đến Quốc lộ 49A
Tỉnh lộ 16
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 8
800.000492.800228.000
Tuyến đường xóm 5, thôn Đông Hoà, từ Quốc lộ 49A đến tỉnh lộ 16III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 9
800.000492.800228.000
Vùng 1: - Các thôn: Phú Tuyên, Tam Hiệp và sau vị trí 3 đường Quốc lộ 49A qua thôn Tân Thọ - Các vị trí còn lại của các thôn: thôn Đông Hòa, Thuận Lợi, Phú Lợi, An Vinh, Thuận Lộc.IV. Các vùng còn lại
Mục 10
208.000152.000
Vùng 2: - Các thôn: Hiệp Hòa, Hòa Hợp, Hòa Dương - Các vị trí còn lại của các thôn: Quang Lộc, Hải Tân, Tân Phong và Bình Sơn, Bình Dương.IV. Các vùng còn lại
Mục 11
136.000120.000
Vùng 3: - Thôn Bồ Hòn - Các vị trí còn lại của các thôn: thôn 1 thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5.IV. Các vùng còn lại
Mục 12
96.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Xã Bình Điền27.00023.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Xã Bình Điền30.00026.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất xây dựng công trình sự nghiệp (19 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đường Địa đạo khu Uỷ Trị ThiênĐường Tỉnh 16 - Bến đò Ba Trại
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 1
70.00042.00024.50019.500
Phú LợiĐường Quốc lộ 49A - Hết ranh giới Ngã 5 của thửa đất bà Đặng Thị Loan, ông Hoàng Ân và bà Lê Thị Hồng Vân.
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 2
650.000390.000227.500182.000
Phú LợiThửa đất ông Lê Quang Hoàng - Cầu Mỏ Cáo
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 2
325.000195.000114.00091.000
Bình LợiĐường Quốc lộ 49A - Sau vị trí 3 - Nghĩa trang Liệt sĩ Bình Điền
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 3
325.000195.000114.00091.000
Tam HiệpCổng thôn Tam Hiệp - Cầu Chùa
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 4
125.00075.00044.00035.000
Bình DươngTỉnh lộ 16 - Ngã 3 cuối thôn Bình Dương
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 5
80.00048.00028.00022.500
Các tuyến đường còn lạiII. Các tuyến đường chưa được đặt tên
Mục 6
70.00042.00024.50019.500
Đoạn từ ranh giới Phường Kim Long đến Ranh giới Km34
Quốc lộ 49A
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 7
650.000400.500185.000
Đoạn trung tâm xã Bình Điền (Km34 đến Km36)
Quốc lộ 49A
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 7
1.250.000770.000356.000
Đoạn từ Km36 đến Ngã ba đường vào Trại giam Bình Điền
Quốc lộ 49A
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 7
900.000554.500256.500
Đoạn từ Ngã ba đường vào Trại giam Bình Điền đến Bia Tưởng niệm Baston
Quốc lộ 49A
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 7
650.000400.500185.000
Đoạn từ Bia Tưởng niệm Baston đến hết ranh giới xã Hồng Tiến cũ
Quốc lộ 49A
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 7
255.000157.00072.500
Đoạn từ sau vị trí 3 đến Ngã ba thôn Bình Lộc cũ
Quốc lộ 49A
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 7
325.000200.50092.500
Đoạn từ ranh giới phường Kim Trà - xã Bình Điền đến Cống trại giam Thừa Phủ
Tỉnh lộ 16
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 8
440.000271.000125.500
Đoạn từ Cống trại giam Thừa Phủ đến Quốc lộ 49A
Tỉnh lộ 16
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 8
500.000308.000142.500
Tuyến đường xóm 5, thôn Đông Hoà, từ Quốc lộ 49A đến tỉnh lộ 16III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 9
500.000308.000142.500
Vùng 1: - Các thôn: Phú Tuyên, Tam Hiệp và sau vị trí 3 đường Quốc lộ 49A qua thôn Tân Thọ - Các vị trí còn lại của các thôn: thôn Đông Hòa, Thuận Lợi, Phú Lợi, An Vinh, Thuận Lộc.IV. Các vùng còn lại
Mục 10
130.00095.000
Vùng 2: - Các thôn: Hiệp Hòa, Hòa Hợp, Hòa Dương - Các vị trí còn lại của các thôn: Quang Lộc, Hải Tân, Tân Phong và Bình Sơn, Bình Dương.IV. Các vùng còn lại
Mục 11
85.00075.000
Vùng 3: - Thôn Bồ Hòn - Các vị trí còn lại của các thôn: thôn 1 thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5.IV. Các vùng còn lại
Mục 12
60.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 08/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 02/06/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Huế.