Bảng giá đất Xã A Lưới 1, Huế từ 01/01/2026
37 đoạn tuyến, khu vực theo 9 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 54/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã A Lưới 1 là 430.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn từ Giáp xã A Lưới 2 đến thôn Đút 1, Làng Việt Tiến, I. Các tuyến ven đường giao thông chính), theo bảng giá áp dụng từ 02/06/2026.
Nghị quyết 08/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 02/06/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất tại các khu quy hoạch (5 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch khác | Đường 19,5m trở lên Mục 1 | 1.300.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch khác | Đường 17,0m đến 19,0m Mục 1 | 1.100.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch khác | Đường 13,5m đến 16,5m Mục 1 | 1.000.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch khác | Đường 11,0m đến 13,0m Mục 1 | 900.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch khác | Đường 4,0m đến 10,5m Mục 1 | 770.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| Xã A Lưới 1 | 24.000 | 20.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (7 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Đoạn từ Giáp xã A Lưới 2 đến thôn Đút 1, Làng Việt Tiến Hồ Chí Minh | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 1 | 430.000 | 300.000 | 210.000 |
| Đoạn từ Thôn Đút 2 tới Ủy ban nhân dân xã A Lưới 1 Hồ Chí Minh | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 1 | 350.000 | 250.000 | 180.000 |
| Đoạn đường từ thôn Đút 2 tới Uỷ ban nhân dân A Lưới 1 về đến hết thôn A Niêng Lê Triêng 1 Hồ Chí Minh | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 1 | 350.000 | 250.000 | 180.000 |
| Đoạn từ thôn Ta Ay Ta đến Đèo Pê Ke thôn Kê Hồ Chí Minh | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 1 | 290.000 | 180.000 | 140.000 |
| Đoạn từ Đèo Pê Kê thôn Tru Pỉ đến Nghĩa địa thôn Kê 1 giáp xã La Lay, tỉnh Quảng Trị Hồ Chí Minh | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 1 | 290.000 | 180.000 | 140.000 |
| Vùng 1: Các thôn: A Tia 2, Đút 1, Thôn A Đeeng Par Lieng 1, Thôn A Năm, Thôn Ta Ay Ta | II. Các vùng còn lại Mục 2 | 120.000 | 110.000 | |
| Vùng 2: Các thôn: A Tia 1, Đút 2, Thôn A Đeeng Par Lieng 2, A Niêng Lê Triêng 1, Đụt Lê Triêng 2, Kê, Ca Cú 1, Ca Cú 2, Ta Lo A Hố, Kê 1, Kê 2, La Ngà, Pâr Ay, Tru Pỉ | II. Các vùng còn lại Mục 3 | 110.000 | 90.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| Xã A Lưới 1 | 6.000 | 5.200 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (7 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Đoạn từ Giáp xã A Lưới 2 đến thôn Đút 1, Làng Việt Tiến Hồ Chí Minh | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 1 | 258.000 | 180.000 | 126.000 |
| Đoạn từ Thôn Đút 2 tới Ủy ban nhân dân xã A Lưới 1 Hồ Chí Minh | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 1 | 210.000 | 150.000 | 108.000 |
| Đoạn đường từ thôn Đút 2 tới Uỷ ban nhân dân A Lưới 1 về đến hết thôn A Niêng Lê Triêng 1 Hồ Chí Minh | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 1 | 210.000 | 150.000 | 108.000 |
| Đoạn từ thôn Ta Ay Ta đến Đèo Pê Ke thôn Kê Hồ Chí Minh | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 1 | 174.000 | 108.000 | 84.000 |
| Đoạn từ Đèo Pê Kê thôn Tru Pỉ đến Nghĩa địa thôn Kê 1 giáp xã La Lay, tỉnh Quảng Trị Hồ Chí Minh | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 1 | 174.000 | 108.000 | 84.000 |
| Vùng 1: Các thôn: A Tia 2, Đút 1, Thôn A Đeeng Par Lieng 1, Thôn A Năm, Thôn Ta Ay Ta | II. Các vùng còn lại Mục 2 | 72.000 | 66.000 | |
| Vùng 2: Các thôn: A Tia 1, Đút 2, Thôn A Đeeng Par Lieng 2, A Niêng Lê Triêng 1, Đụt Lê Triêng 2, Kê, Ca Cú 1, Ca Cú 2, Ta Lo A Hố, Kê 1, Kê 2, La Ngà, Pâr Ay, Tru Pỉ | II. Các vùng còn lại Mục 3 | 66.000 | 54.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (7 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Đoạn từ Giáp xã A Lưới 2 đến thôn Đút 1, Làng Việt Tiến Hồ Chí Minh | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 1 | 344.000 | 240.000 | 168.000 |
| Đoạn từ Thôn Đút 2 tới Ủy ban nhân dân xã A Lưới 1 Hồ Chí Minh | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 1 | 280.000 | 200.000 | 144.000 |
| Đoạn đường từ thôn Đút 2 tới Uỷ ban nhân dân A Lưới 1 về đến hết thôn A Niêng Lê Triêng 1 Hồ Chí Minh | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 1 | 280.000 | 200.000 | 144.000 |
| Đoạn từ thôn Ta Ay Ta đến Đèo Pê Ke thôn Kê Hồ Chí Minh | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 1 | 232.000 | 144.000 | 112.000 |
| Đoạn từ Đèo Pê Kê thôn Tru Pỉ đến Nghĩa địa thôn Kê 1 giáp xã La Lay, tỉnh Quảng Trị Hồ Chí Minh | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 1 | 232.000 | 144.000 | 112.000 |
| Vùng 1: Các thôn: A Tia 2, Đút 1, Thôn A Đeeng Par Lieng 1, Thôn A Năm, Thôn Ta Ay Ta | II. Các vùng còn lại Mục 2 | 96.000 | 88.000 | |
| Vùng 2: Các thôn: A Tia 1, Đút 2, Thôn A Đeeng Par Lieng 2, A Niêng Lê Triêng 1, Đụt Lê Triêng 2, Kê, Ca Cú 1, Ca Cú 2, Ta Lo A Hố, Kê 1, Kê 2, La Ngà, Pâr Ay, Tru Pỉ | II. Các vùng còn lại Mục 3 | 88.000 | 72.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| Xã A Lưới 1 | 27.000 | 23.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| Xã A Lưới 1 | 30.000 | 26.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất xây dựng công trình sự nghiệp (7 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Đoạn từ Giáp xã A Lưới 2 đến thôn Đút 1, Làng Việt Tiến Hồ Chí Minh | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 1 | 215.000 | 150.000 | 105.000 |
| Đoạn từ Thôn Đút 2 tới Ủy ban nhân dân xã A Lưới 1 Hồ Chí Minh | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 1 | 175.000 | 125.000 | 90.000 |
| Đoạn đường từ thôn Đút 2 tới Uỷ ban nhân dân A Lưới 1 về đến hết thôn A Niêng Lê Triêng 1 Hồ Chí Minh | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 1 | 175.000 | 125.000 | 90.000 |
| Đoạn từ thôn Ta Ay Ta đến Đèo Pê Ke thôn Kê Hồ Chí Minh | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 1 | 145.000 | 90.000 | 70.000 |
| Đoạn từ Đèo Pê Kê thôn Tru Pỉ đến Nghĩa địa thôn Kê 1 giáp xã La Lay, tỉnh Quảng Trị Hồ Chí Minh | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 1 | 145.000 | 90.000 | 70.000 |
| Vùng 1: Các thôn: A Tia 2, Đút 1, Thôn A Đeeng Par Lieng 1, Thôn A Năm, Thôn Ta Ay Ta | II. Các vùng còn lại Mục 2 | 60.000 | 55.000 | |
| Vùng 2: Các thôn: A Tia 1, Đút 2, Thôn A Đeeng Par Lieng 2, A Niêng Lê Triêng 1, Đụt Lê Triêng 2, Kê, Ca Cú 1, Ca Cú 2, Ta Lo A Hố, Kê 1, Kê 2, La Ngà, Pâr Ay, Tru Pỉ | II. Các vùng còn lại Mục 3 | 55.000 | 45.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 08/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 02/06/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Huế.