Bảng giá đất Xã Chân Mây - Lăng Cô, Huế từ 01/01/2026
183 đoạn tuyến, khu vực theo 9 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 54/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Chân Mây - Lăng Cô là 8.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Lạc Long Quân, đoạn Từ hầm Phú Gia đến Bắc cầu Lăng Cô), theo bảng giá áp dụng từ 02/06/2026.
Nghị quyết 08/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 02/06/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất tại các khu quy hoạch (37 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Khu tái định cư Nam cầu Lăng Cô | Đường 19,5m Mục 1 | 3.700.000 |
| Khu tái định cư Nam cầu Lăng Cô | Đường 13,5m Mục 1 | 2.700.000 |
| Khu tái định cư Nam cầu Lăng Cô | Đường 9,5m Mục 1 | 2.500.000 |
| Khu tái định cư Nam cầu Lăng Cô | Đường 7,5m Mục 1 | 2.400.000 |
| Khu tái định cư Nam cầu Lăng Cô | Đường 6,0m Mục 1 | 2.300.000 |
| Khu tái định cư Nam cầu Lăng Cô | Đường 3,6m Mục 1 | 900.000 |
| Khu tái định cư Lập An | Đường 19,5m Mục 2 | 4.100.000 |
| Khu tái định cư Lập An | Đường 13,5m Mục 2 | 3.400.000 |
| Khu tái định cư Lập An | Đường 11,5m Mục 2 | 3.300.000 |
| Khu phố chợ Lăng Cô | Đường 33,0m Mục 3 | 19.500.000 |
| Khu phố chợ Lăng Cô | Đường 12,0m Mục 3 | 13.700.000 |
| Khu phố chợ Lăng Cô | Đường 22,5m Mục 3 | 28.900.000 |
| Khu tái định cư Lộc Thủy | Đường ven sông Bù Lu Mục 4 | 890.000 |
| Khu tái định cư Lộc Thủy | Đường 32,0m Mục 4 | 890.000 |
| Khu tái định cư Lộc Thủy | Các tuyến đường còn lại trong khu quy hoạch Mục 4 | 850.000 |
| Khu tái định cư Lộc Tiến | Đường 33,0m Mục 5 | 850.000 |
| Khu tái định cư Lộc Tiến | Đường 30,0m Mục 5 | 850.000 |
| Khu tái định cư Lộc Tiến | Đường 21,0m Mục 5 | 770.000 |
| Khu tái định cư Lộc Tiến | Đường 16,5m Mục 5 | 770.000 |
| Khu tái định cư Lộc Tiến | Đường 11,5m Mục 5 | 770.000 |
| Khu tái định cư Lộc Tiến | Đường 6,0m Mục 5 | 690.000 |
| Khu tái định cư Lộc Vĩnh | Đường 28,0m Mục 6 | 1.500.000 |
| Khu tái định cư Lộc Vĩnh | Đường 16,5m Mục 6 | 1.200.000 |
| Khu tái định cư Lộc Vĩnh | Đường 11,5m Mục 6 | 1.100.000 |
| Khu tái định cư Lộc Tiến (giai đoạn 2) | Đường 22,5m Mục 7 | 770.000 |
| Khu tái định cư Lộc Tiến (giai đoạn 2) | Đường 16,5m Mục 7 | 770.000 |
| Khu tái định cư Lộc Tiến (giai đoạn 2) | Đường 13,5m Mục 7 | 770.000 |
| Khu tái định cư Phú Cường Xuyên | Đường 32,0m Mục 8 | 1.400.000 |
| Khu tái định cư Phú Cường Xuyên | Đường 19,5m Mục 8 | 1.100.000 |
| Khu tái định cư Phú Cường Xuyên | Đường 15,5m Mục 8 | 950.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khác | Đường 24,5m trở lên Mục 9 | 3.800.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khác | Đường từ 22,0m đến 24,0m Mục 9 | 3.200.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khác | Đường từ 20,0m đến 22,0m Mục 9 | 2.800.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khác | Đường từ 17,0m đến 19,5m Mục 9 | 2.600.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khác | Đường từ 14,0m đến 16,5m Mục 9 | 2.400.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khác | Đường từ 11,0m đến 13,5m Mục 9 | 1.800.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khác | Đường từ 4,0m đến 10,5m Mục 9 | 1.100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| Xã Chân Mây - Lăng Cô | 37.000 | 32.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (30 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| An Cư Đông | Lạc Long Quân - Chợ Lăng Cô I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 1 | 4.900.000 | 3.400.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| An Cư Đông | Chợ Lăng Cô - Hết đường I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 1 | 3.700.000 | 2.600.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Các tuyến đường còn lại (Hói Dừa, An Cư Tây) | I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 2 | 1.200.000 | 840.000 | 590.000 | 410.000 |
| Chân Mây | Lạc Long Quân - Đường ven biển Cảnh Dương I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 3 | 3.700.000 | 2.600.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Đường ven biển thuộc thôn Đồng Dương | Nhà ông Nguyễn Trần - Hết đường (nhà ông Nguyễn Hùng) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 4 | 6.100.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 2.100.000 |
| Hải Vân | Nam cầu Lăng Cô - Đỉnh đèo Hải Vân I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 5 | 4.400.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.500.000 |
| Lạc Long Quân | Từ hầm Phú Gia - Bắc cầu Lăng Cô I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 6 | 8.000.000 | 5.600.000 | 3.900.000 | 2.800.000 |
| Nguyễn Chi | Lạc Long Quân - Vi Thủ An I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 7 | 4.900.000 | 3.400.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| Nguyễn Hữu An | Lạc Long Quân - Vi Thủ An I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 8 | 4.900.000 | 3.400.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| Nguyễn Phục | Lạc Long Quân - Nguyễn Văn I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 9 | 6.100.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 2.100.000 |
| Nguyễn Văn | Lạc Long Quân km (890 +100) - Lạc Long Quân km (893 +100) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 10 | 8.000.000 | 5.600.000 | 3.900.000 | 2.800.000 |
| Nguyễn Văn Đạt | Lạc Long Quân - Kéo dài ra biển I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 11 | 4.400.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.500.000 |
| Phú Gia | Nguyễn Văn Đạt - Giáp xã Lộc Vĩnh (cũ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 12 | 3.700.000 | 2.600.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Trịnh Tố Tâm | Lạc Long Quân - Giáp khu du lịch Đảo Ngọc I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 13 | 2.200.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 740.000 |
| Trịnh Tố Tâm | Khu du lịch Đảo Ngọc - Hải Vân I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 13 | 4.400.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.500.000 |
| Vi Thủ An | Lạc Long Quân - Mũi doi (Loan Lý) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 14 | 4.900.000 | 3.400.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| Các tuyến đường còn lại | II. Các tuyến đường chưa được đặt tên Mục 15 | 1.200.000 | 840.000 | 590.000 | 410.000 |
| Đoạn từ điểm giáp ranh xã Phú Lộc đến điểm đấu nối đường dẫn vào hầm Phú Gia Quốc lộ 1A | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 16 | 3.900.000 | 2.700.000 | 1.900.000 | |
| Đoạn từ Điểm đấu nối đường dẫn vào hầm Phú Gia đến đỉnh đèo Phú Gia Quốc lộ 1A | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 16 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | |
| Đường trục trung tâm đô thị Chân Mây từ quốc lộ 1A đến ngã tư Khu tái định cư Cảnh Dương Các tuyến đường đấu nối Quốc lộ 1A | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 17 | 1.400.000 | 980.000 | 680.000 | |
| Đường ven sông Bù Lu từ quốc lộ 1A đến cầu Bù Lu Các tuyến đường đấu nối Quốc lộ 1A | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 17 | 1.000.000 | 690.000 | 490.000 | |
| Đường ven sông Thừa Lưu từ quốc lộ 1A đến ngã tư Khu tái định cư Cảnh Dương Các tuyến đường đấu nối Quốc lộ 1A | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 17 | 1.000.000 | 690.000 | 490.000 | |
| Đường Tây Cảng Chân Mây từ quốc lộ 1A đến đường ven biển Cảnh Dương Các tuyến đường đấu nối Quốc lộ 1A | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 17 | 1.100.000 | 760.000 | 540.000 | |
| Đường ra cảng Chân Mây từ quốc lộ 1A đến cảng Chân Mây Các tuyến đường đấu nối Quốc lộ 1A | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 17 | 1.100.000 | 760.000 | 540.000 | |
| Đường ra biển Bình An từ Nhà ông Kỳ đến hết đường ra biển | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 18 | 2.200.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | |
| Đường ven biển Cảnh Dương từ cầu Bù Lu đến đường Chân Mây | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 19 | 1.600.000 | 1.100.000 | 780.000 | |
| Đường nối khu phi thuế quan ra cảng Chân Mây từ đường ven biển Cảnh Dương đến nhà nghỉ Sunhouse | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 20 | 1.300.000 | 900.000 | 630.000 | |
| Vùng 1: - Bao gồm các thôn: Thôn Phú Cường Xuyên, thôn Phước Hưng (từ hết vị trí 3 Quốc lộ 1A, kéo ra song song 300m về phía Chợ Lộc Thủy), thôn An Bàng (đường liên thôn từ đường sắt đến Nhà thờ Nước Ngọt, giới hạn mỗi bên 300m tính từ mép ngoài của lề đường hiện trạng. - Đường liên thôn từ đường sắt đến ngã ba đường vào khu xử lý chất thải rắn, giới hạn mỗi bên 200m tính từ mép ngoài của lề đường hiện trạng). - Các thôn: Trung Kiền, Phước An, Phước Lộc (từ hết vị trí 3 Quốc lộ 1A, kéo ra song song 300m về phía biển) - Tuyến đường N5 từ quán Ri Ca đến đường Đông Tây và kéo dài đến giáp đường Tây Cảng Chân Mây, giới hạn mỗi bên 200m tính từ mép ngoài của lề đường hiện trạng) - Thôn Thủy Tụ (dọc theo đường vào suối Voi từ đường sắt vào cầu Sen, giới hạn mỗi bên 300m tính từ mép ngoài của lề đường hiện trạng) - Đường vào Khu tái định cư Lộc Tiến, thôn Phước Lộc, giới hạn mỗi bên 200m tính từ mép ngoài của lề đường hiện trạng) - Từ trụ sở Ủy ban nhân dân xã Lộc Vĩnh (cũ) mở rộng bán kính 500m. - Đường từ cổng chào thôn Cảnh Dương đến đường ra biển Bình An, giới hạn mỗi bên 200m tính từ mép ngoài của lề đường hiện trạng). | IV. Các vùng còn lại Mục 21 | 860.000 | 680.000 | ||
| Vùng 2: Các thôn và vị trí còn lại của các thôn có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m | IV. Các vùng còn lại Mục 22 | 750.000 | 520.000 | ||
| Vùng 3: - Xóm Khe (thôn Thủy Dương) - Các vị trí còn lại | IV. Các vùng còn lại Mục 23 | 450.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| Xã Chân Mây - Lăng Cô | 8.000 | 6.900 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (41 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| An Cư Đông | Lạc Long Quân - Chợ Lăng Cô I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 1 | 2.940.000 | 2.040.000 | 1.440.000 | 1.020.000 |
| An Cư Đông | Chợ Lăng Cô - Hết đường I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 1 | 2.220.000 | 1.560.000 | 1.080.000 | 780.000 |
| Các tuyến đường còn lại (Hói Dừa, An Cư Tây) | I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 2 | 720.000 | 504.000 | 354.000 | 246.000 |
| Chân Mây | Lạc Long Quân - Đường ven biển Cảnh Dương I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 3 | 2.220.000 | 1.560.000 | 1.080.000 | 780.000 |
| Đường ven biển thuộc thôn Đồng Dương | Nhà ông Nguyễn Trần - Hết đường (nhà ông Nguyễn Hùng) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 4 | 3.660.000 | 2.520.000 | 1.800.000 | 1.260.000 |
| Hải Vân | Nam cầu Lăng Cô - Đỉnh đèo Hải Vân I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 5 | 2.640.000 | 1.860.000 | 1.320.000 | 900.000 |
| Lạc Long Quân | Từ hầm Phú Gia - Bắc cầu Lăng Cô I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 6 | 4.800.000 | 3.360.000 | 2.340.000 | 1.680.000 |
| Nguyễn Chi | Lạc Long Quân - Vi Thủ An I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 7 | 2.940.000 | 2.040.000 | 1.440.000 | 1.020.000 |
| Nguyễn Hữu An | Lạc Long Quân - Vi Thủ An I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 8 | 2.940.000 | 2.040.000 | 1.440.000 | 1.020.000 |
| Nguyễn Phục | Lạc Long Quân - Nguyễn Văn I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 9 | 3.660.000 | 2.520.000 | 1.800.000 | 1.260.000 |
| Nguyễn Văn | Lạc Long Quân km (890 +100) - Lạc Long Quân km (893 +100) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 10 | 4.800.000 | 3.360.000 | 2.340.000 | 1.680.000 |
| Nguyễn Văn Đạt | Lạc Long Quân - Kéo dài ra biển I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 11 | 2.640.000 | 1.860.000 | 1.320.000 | 900.000 |
| Phú Gia | Nguyễn Văn Đạt - Giáp xã Lộc Vĩnh (cũ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 12 | 2.220.000 | 1.560.000 | 1.080.000 | 780.000 |
| Trịnh Tố Tâm | Lạc Long Quân - Giáp khu du lịch Đảo Ngọc I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 13 | 1.320.000 | 900.000 | 660.000 | 444.000 |
| Trịnh Tố Tâm | Khu du lịch Đảo Ngọc - Hải Vân I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 13 | 2.640.000 | 1.860.000 | 1.320.000 | 900.000 |
| Vi Thủ An | Lạc Long Quân - Mũi doi (Loan Lý) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 14 | 2.940.000 | 2.040.000 | 1.440.000 | 1.020.000 |
| Các tuyến đường còn lại | II. Các tuyến đường chưa được đặt tên Mục 15 | 720.000 | 504.000 | 354.000 | 246.000 |
| Đoạn từ điểm giáp ranh xã Phú Lộc đến điểm đấu nối đường dẫn vào hầm Phú Gia Quốc lộ 1A | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 16 | 2.340.000 | 1.620.000 | 1.140.000 | |
| Đoạn từ Điểm đấu nối đường dẫn vào hầm Phú Gia đến đỉnh đèo Phú Gia Quốc lộ 1A | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 16 | 1.440.000 | 1.020.000 | 720.000 | |
| Đường trục trung tâm đô thị Chân Mây từ quốc lộ 1A đến ngã tư Khu tái định cư Cảnh Dương Các tuyến đường đấu nối Quốc lộ 1A | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 17 | 840.000 | 588.000 | 408.000 | |
| Đường ven sông Bù Lu từ quốc lộ 1A đến cầu Bù Lu Các tuyến đường đấu nối Quốc lộ 1A | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 17 | 600.000 | 414.000 | 294.000 | |
| Đường ven sông Thừa Lưu từ quốc lộ 1A đến ngã tư Khu tái định cư Cảnh Dương Các tuyến đường đấu nối Quốc lộ 1A | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 17 | 600.000 | 414.000 | 294.000 | |
| Đường Tây Cảng Chân Mây từ quốc lộ 1A đến đường ven biển Cảnh Dương Các tuyến đường đấu nối Quốc lộ 1A | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 17 | 660.000 | 456.000 | 324.000 | |
| Đường ra cảng Chân Mây từ quốc lộ 1A đến cảng Chân Mây Các tuyến đường đấu nối Quốc lộ 1A | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 17 | 660.000 | 456.000 | 324.000 | |
| Đường ra biển Bình An từ Nhà ông Kỳ đến hết đường ra biển | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 18 | 1.320.000 | 900.000 | 660.000 | |
| Đường ven biển Cảnh Dương từ cầu Bù Lu đến đường Chân Mây | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 19 | 960.000 | 660.000 | 468.000 | |
| Đường nối khu phi thuế quan ra cảng Chân Mây từ đường ven biển Cảnh Dương đến nhà nghỉ Sunhouse | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 20 | 780.000 | 540.000 | 378.000 | |
| Vùng 1: - Bao gồm các thôn: Thôn Phú Cường Xuyên, thôn Phước Hưng (từ hết vị trí 3 Quốc lộ 1A, kéo ra song song 300m về phía Chợ Lộc Thủy), thôn An Bàng (đường liên thôn từ đường sắt đến Nhà thờ Nước Ngọt, giới hạn mỗi bên 300m tính từ mép ngoài của lề đường hiện trạng. - Đường liên thôn từ đường sắt đến ngã ba đường vào khu xử lý chất thải rắn, giới hạn mỗi bên 200m tính từ mép ngoài của lề đường hiện trạng). - Các thôn: Trung Kiền, Phước An, Phước Lộc (từ hết vị trí 3 Quốc lộ 1A, kéo ra song song 300m về phía biển) - Tuyến đường N5 từ quán Ri Ca đến đường Đông Tây và kéo dài đến giáp đường Tây Cảng Chân Mây, giới hạn mỗi bên 200m tính từ mép ngoài của lề đường hiện trạng) - Thôn Thủy Tụ (dọc theo đường vào suối Voi từ đường sắt vào cầu Sen, giới hạn mỗi bên 300m tính từ mép ngoài của lề đường hiện trạng) - Đường vào Khu tái định cư Lộc Tiến, thôn Phước Lộc, giới hạn mỗi bên 200m tính từ mép ngoài của lề đường hiện trạng) - Từ trụ sở Ủy ban nhân dân xã Lộc Vĩnh (cũ) mở rộng bán kính 500m. - Đường từ cổng chào thôn Cảnh Dương đến đường ra biển Bình An, giới hạn mỗi bên 200m tính từ mép ngoài của lề đường hiện trạng). | IV. Các vùng còn lại Mục 21 | 516.000 | 408.000 | ||
| Vùng 2: Các thôn và vị trí còn lại của các thôn có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m | IV. Các vùng còn lại Mục 22 | 450.000 | 312.000 | ||
| Vùng 3: - Xóm Khe (thôn Thủy Dương) - Các vị trí còn lại | IV. Các vùng còn lại Mục 23 | 270.000 | |||
| Khu công nghiệp và khu phi thuế quan | khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô Mục 19 | 770.000 | |||
| Khu cảng Chân Mây và khu liên hợp | khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô Mục 20 | 1.500.000 | |||
| Khu vực ven đường phía tây đầm Lập An | khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô Mục 21 | 1.300.000 | |||
| Khu vực Hói Mít, Hói Dừa | khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô Mục 22 | 800.000 | |||
| Khu công nghiệp kỹ thuật cao | khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô Mục 23 | 690.000 | |||
| Khu du lịch Bãi Cả, Bãi Chuối | khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô Mục 24 | 1.000.000 | |||
| Khu trung tâm điều hành và khu tiếp vận | khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô Mục 25 | 1.500.000 | |||
| Khu du lịch Lăng Cô | - Khu vực từ núi Giòn đến giáp ranh giới trục Trung tâm du lịch Lăng Cô khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô Mục 26 | 2.100.000 | |||
| Khu du lịch Lăng Cô | - Khu vực từ Trung tâm du lịch Lăng Cô đến giáp nhà thờ Loan Lý và bán đảo Lập An khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô Mục 26 | 2.500.000 | |||
| Khu du lịch Lăng Cô | - Khu vực từ nhà thờ Loan Lý đến giáp ranh giới làng Chài Lăng Cô khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô Mục 26 | 4.700.000 | |||
| Khu du lịch Cảnh Dương, Cù Dù | khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô Mục 27 | 1.300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (41 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| An Cư Đông | Lạc Long Quân - Chợ Lăng Cô I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 1 | 3.920.000 | 2.720.000 | 1.920.000 | 1.360.000 |
| An Cư Đông | Chợ Lăng Cô - Hết đường I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 1 | 2.960.000 | 2.080.000 | 1.440.000 | 1.040.000 |
| Các tuyến đường còn lại (Hói Dừa, An Cư Tây) | I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 2 | 960.000 | 672.000 | 472.000 | 328.000 |
| Chân Mây | Lạc Long Quân - Đường ven biển Cảnh Dương I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 3 | 2.960.000 | 2.080.000 | 1.440.000 | 1.040.000 |
| Đường ven biển thuộc thôn Đồng Dương | Nhà ông Nguyễn Trần - Hết đường (nhà ông Nguyễn Hùng) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 4 | 4.880.000 | 3.360.000 | 2.400.000 | 1.680.000 |
| Hải Vân | Nam cầu Lăng Cô - Đỉnh đèo Hải Vân I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 5 | 3.520.000 | 2.480.000 | 1.760.000 | 1.200.000 |
| Lạc Long Quân | Từ hầm Phú Gia - Bắc cầu Lăng Cô I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 6 | 6.400.000 | 4.480.000 | 3.120.000 | 2.240.000 |
| Nguyễn Chi | Lạc Long Quân - Vi Thủ An I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 7 | 3.920.000 | 2.720.000 | 1.920.000 | 1.360.000 |
| Nguyễn Hữu An | Lạc Long Quân - Vi Thủ An I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 8 | 3.920.000 | 2.720.000 | 1.920.000 | 1.360.000 |
| Nguyễn Phục | Lạc Long Quân - Nguyễn Văn I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 9 | 4.880.000 | 3.360.000 | 2.400.000 | 1.680.000 |
| Nguyễn Văn | Lạc Long Quân km (890 +100) - Lạc Long Quân km (893 +100) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 10 | 6.400.000 | 4.480.000 | 3.120.000 | 2.240.000 |
| Nguyễn Văn Đạt | Lạc Long Quân - Kéo dài ra biển I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 11 | 3.520.000 | 2.480.000 | 1.760.000 | 1.200.000 |
| Phú Gia | Nguyễn Văn Đạt - Giáp xã Lộc Vĩnh (cũ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 12 | 2.960.000 | 2.080.000 | 1.440.000 | 1.040.000 |
| Trịnh Tố Tâm | Lạc Long Quân - Giáp khu du lịch Đảo Ngọc I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 13 | 1.760.000 | 1.200.000 | 880.000 | 592.000 |
| Trịnh Tố Tâm | Khu du lịch Đảo Ngọc - Hải Vân I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 13 | 3.520.000 | 2.480.000 | 1.760.000 | 1.200.000 |
| Vi Thủ An | Lạc Long Quân - Mũi doi (Loan Lý) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 14 | 3.920.000 | 2.720.000 | 1.920.000 | 1.360.000 |
| Các tuyến đường còn lại | II. Các tuyến đường chưa được đặt tên Mục 15 | 960.000 | 672.000 | 472.000 | 328.000 |
| Đoạn từ điểm giáp ranh xã Phú Lộc đến điểm đấu nối đường dẫn vào hầm Phú Gia Quốc lộ 1A | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 16 | 3.120.000 | 2.160.000 | 1.520.000 | |
| Đoạn từ Điểm đấu nối đường dẫn vào hầm Phú Gia đến đỉnh đèo Phú Gia Quốc lộ 1A | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 16 | 1.920.000 | 1.360.000 | 960.000 | |
| Đường trục trung tâm đô thị Chân Mây từ quốc lộ 1A đến ngã tư Khu tái định cư Cảnh Dương Các tuyến đường đấu nối Quốc lộ 1A | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 17 | 1.120.000 | 784.000 | 544.000 | |
| Đường ven sông Bù Lu từ quốc lộ 1A đến cầu Bù Lu Các tuyến đường đấu nối Quốc lộ 1A | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 17 | 800.000 | 552.000 | 392.000 | |
| Đường ven sông Thừa Lưu từ quốc lộ 1A đến ngã tư Khu tái định cư Cảnh Dương Các tuyến đường đấu nối Quốc lộ 1A | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 17 | 800.000 | 552.000 | 392.000 | |
| Đường Tây Cảng Chân Mây từ quốc lộ 1A đến đường ven biển Cảnh Dương Các tuyến đường đấu nối Quốc lộ 1A | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 17 | 880.000 | 608.000 | 432.000 | |
| Đường ra cảng Chân Mây từ quốc lộ 1A đến cảng Chân Mây Các tuyến đường đấu nối Quốc lộ 1A | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 17 | 880.000 | 608.000 | 432.000 | |
| Đường ra biển Bình An từ Nhà ông Kỳ đến hết đường ra biển | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 18 | 1.760.000 | 1.200.000 | 880.000 | |
| Đường ven biển Cảnh Dương từ cầu Bù Lu đến đường Chân Mây | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 19 | 1.280.000 | 880.000 | 624.000 | |
| Đường nối khu phi thuế quan ra cảng Chân Mây từ đường ven biển Cảnh Dương đến nhà nghỉ Sunhouse | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 20 | 1.040.000 | 720.000 | 504.000 | |
| Vùng 1: - Bao gồm các thôn: Thôn Phú Cường Xuyên, thôn Phước Hưng (từ hết vị trí 3 Quốc lộ 1A, kéo ra song song 300m về phía Chợ Lộc Thủy), thôn An Bàng (đường liên thôn từ đường sắt đến Nhà thờ Nước Ngọt, giới hạn mỗi bên 300m tính từ mép ngoài của lề đường hiện trạng. - Đường liên thôn từ đường sắt đến ngã ba đường vào khu xử lý chất thải rắn, giới hạn mỗi bên 200m tính từ mép ngoài của lề đường hiện trạng). - Các thôn: Trung Kiền, Phước An, Phước Lộc (từ hết vị trí 3 Quốc lộ 1A, kéo ra song song 300m về phía biển) - Tuyến đường N5 từ quán Ri Ca đến đường Đông Tây và kéo dài đến giáp đường Tây Cảng Chân Mây, giới hạn mỗi bên 200m tính từ mép ngoài của lề đường hiện trạng) - Thôn Thủy Tụ (dọc theo đường vào suối Voi từ đường sắt vào cầu Sen, giới hạn mỗi bên 300m tính từ mép ngoài của lề đường hiện trạng) - Đường vào Khu tái định cư Lộc Tiến, thôn Phước Lộc, giới hạn mỗi bên 200m tính từ mép ngoài của lề đường hiện trạng) - Từ trụ sở Ủy ban nhân dân xã Lộc Vĩnh (cũ) mở rộng bán kính 500m. - Đường từ cổng chào thôn Cảnh Dương đến đường ra biển Bình An, giới hạn mỗi bên 200m tính từ mép ngoài của lề đường hiện trạng). | IV. Các vùng còn lại Mục 21 | 688.000 | 544.000 | ||
| Vùng 2: Các thôn và vị trí còn lại của các thôn có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m | IV. Các vùng còn lại Mục 22 | 600.000 | 416.000 | ||
| Vùng 3: - Xóm Khe (thôn Thủy Dương) - Các vị trí còn lại | IV. Các vùng còn lại Mục 23 | 360.000 | |||
| Khu công nghiệp và khu phi thuế quan | tại khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô Mục 10 | 900.000 | |||
| Khu cảng Chân Mây và khu liên hợp | tại khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô Mục 11 | 1.800.000 | |||
| Khu vực ven đường phía tây đầm Lập An | tại khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô Mục 12 | 1.500.000 | |||
| Khu vực Hói Mít, Hói Dừa | tại khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô Mục 13 | 930.000 | |||
| Khu công nghiệp kỹ thuật cao | tại khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô Mục 14 | 800.000 | |||
| Khu du lịch Bãi Cả, Bãi Chuối | tại khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô Mục 15 | 1.200.000 | |||
| Khu trung tâm điều hành và khu tiếp vận | tại khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô Mục 16 | 1.700.000 | |||
| Khu du lịch Lăng Cô | - Khu vực từ núi Giòn đến giáp ranh giới trục Trung tâm du lịch Lăng Cô tại khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô Mục 17 | 2.400.000 | |||
| Khu du lịch Lăng Cô | - Khu vực từ Trung tâm du lịch Lăng Cô đến giáp nhà thờ Loan Lý và bán đảo Lập An tại khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô Mục 17 | 2.900.000 | |||
| Khu du lịch Lăng Cô | - Khu vực từ nhà thờ Loan Lý đến giáp ranh giới làng Chài Lăng Cô tại khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô Mục 17 | 5.500.000 | |||
| Khu du lịch Cảnh Dương, Cù Dù | tại khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô Mục 18 | 1.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| Xã Chân Mây - Lăng Cô | 40.000 | 35.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| Xã Chân Mây - Lăng Cô | 46.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất xây dựng công trình sự nghiệp (30 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| An Cư Đông | Lạc Long Quân - Chợ Lăng Cô I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 1 | 2.450.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 850.000 |
| An Cư Đông | Chợ Lăng Cô - Hết đường I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 1 | 1.850.000 | 1.300.000 | 900.000 | 650.000 |
| Các tuyến đường còn lại (Hói Dừa, An Cư Tây) | I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 2 | 600.000 | 420.000 | 295.000 | 205.000 |
| Chân Mây | Lạc Long Quân - Đường ven biển Cảnh Dương I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 3 | 1.850.000 | 1.300.000 | 900.000 | 650.000 |
| Đường ven biển thuộc thôn Đồng Dương | Nhà ông Nguyễn Trần - Hết đường (nhà ông Nguyễn Hùng) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 4 | 3.050.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.050.000 |
| Hải Vân | Nam cầu Lăng Cô - Đỉnh đèo Hải Vân I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 5 | 2.200.000 | 1.550.000 | 1.100.000 | 750.000 |
| Lạc Long Quân | Từ hầm Phú Gia - Bắc cầu Lăng Cô I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 6 | 4.000.000 | 2.800.000 | 1.950.000 | 1.400.000 |
| Nguyễn Chi | Lạc Long Quân - Vi Thủ An I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 7 | 2.450.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 850.000 |
| Nguyễn Hữu An | Lạc Long Quân - Vi Thủ An I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 8 | 2.450.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 850.000 |
| Nguyễn Phục | Lạc Long Quân - Nguyễn Văn I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 9 | 3.050.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.050.000 |
| Nguyễn Văn | Lạc Long Quân km (890 +100) - Lạc Long Quân km (893 +100) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 10 | 4.000.000 | 2.800.000 | 1.950.000 | 1.400.000 |
| Nguyễn Văn Đạt | Lạc Long Quân - Kéo dài ra biển I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 11 | 2.200.000 | 1.550.000 | 1.100.000 | 750.000 |
| Phú Gia | Nguyễn Văn Đạt - Giáp xã Lộc Vĩnh (cũ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 12 | 1.850.000 | 1.300.000 | 900.000 | 650.000 |
| Trịnh Tố Tâm | Lạc Long Quân - Giáp khu du lịch Đảo Ngọc I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 13 | 1.100.000 | 750.000 | 550.000 | 370.000 |
| Trịnh Tố Tâm | Khu du lịch Đảo Ngọc - Hải Vân I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 13 | 2.200.000 | 1.550.000 | 1.100.000 | 750.000 |
| Vi Thủ An | Lạc Long Quân - Mũi doi (Loan Lý) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 14 | 2.450.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 850.000 |
| Các tuyến đường còn lại | II. Các tuyến đường chưa được đặt tên Mục 15 | 600.000 | 420.000 | 295.000 | 205.000 |
| Đoạn từ điểm giáp ranh xã Phú Lộc đến điểm đấu nối đường dẫn vào hầm Phú Gia Quốc lộ 1A | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 16 | 1.950.000 | 1.350.000 | 950.000 | |
| Đoạn từ Điểm đấu nối đường dẫn vào hầm Phú Gia đến đỉnh đèo Phú Gia Quốc lộ 1A | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 16 | 1.200.000 | 850.000 | 600.000 | |
| Đường trục trung tâm đô thị Chân Mây từ quốc lộ 1A đến ngã tư Khu tái định cư Cảnh Dương Các tuyến đường đấu nối Quốc lộ 1A | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 17 | 700.000 | 490.000 | 340.000 | |
| Đường ven sông Bù Lu từ quốc lộ 1A đến cầu Bù Lu Các tuyến đường đấu nối Quốc lộ 1A | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 17 | 500.000 | 345.000 | 245.000 | |
| Đường ven sông Thừa Lưu từ quốc lộ 1A đến ngã tư Khu tái định cư Cảnh Dương Các tuyến đường đấu nối Quốc lộ 1A | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 17 | 500.000 | 345.000 | 245.000 | |
| Đường Tây Cảng Chân Mây từ quốc lộ 1A đến đường ven biển Cảnh Dương Các tuyến đường đấu nối Quốc lộ 1A | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 17 | 550.000 | 380.000 | 270.000 | |
| Đường ra cảng Chân Mây từ quốc lộ 1A đến cảng Chân Mây Các tuyến đường đấu nối Quốc lộ 1A | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 17 | 550.000 | 380.000 | 270.000 | |
| Đường ra biển Bình An từ Nhà ông Kỳ đến hết đường ra biển | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 18 | 1.100.000 | 750.000 | 550.000 | |
| Đường ven biển Cảnh Dương từ cầu Bù Lu đến đường Chân Mây | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 19 | 800.000 | 550.000 | 390.000 | |
| Đường nối khu phi thuế quan ra cảng Chân Mây từ đường ven biển Cảnh Dương đến nhà nghỉ Sunhouse | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 20 | 650.000 | 450.000 | 315.000 | |
| Vùng 1: - Bao gồm các thôn: Thôn Phú Cường Xuyên, thôn Phước Hưng (từ hết vị trí 3 Quốc lộ 1A, kéo ra song song 300m về phía Chợ Lộc Thủy), thôn An Bàng (đường liên thôn từ đường sắt đến Nhà thờ Nước Ngọt, giới hạn mỗi bên 300m tính từ mép ngoài của lề đường hiện trạng. - Đường liên thôn từ đường sắt đến ngã ba đường vào khu xử lý chất thải rắn, giới hạn mỗi bên 200m tính từ mép ngoài của lề đường hiện trạng). - Các thôn: Trung Kiền, Phước An, Phước Lộc (từ hết vị trí 3 Quốc lộ 1A, kéo ra song song 300m về phía biển) - Tuyến đường N5 từ quán Ri Ca đến đường Đông Tây và kéo dài đến giáp đường Tây Cảng Chân Mây, giới hạn mỗi bên 200m tính từ mép ngoài của lề đường hiện trạng) - Thôn Thủy Tụ (dọc theo đường vào suối Voi từ đường sắt vào cầu Sen, giới hạn mỗi bên 300m tính từ mép ngoài của lề đường hiện trạng) - Đường vào Khu tái định cư Lộc Tiến, thôn Phước Lộc, giới hạn mỗi bên 200m tính từ mép ngoài của lề đường hiện trạng) - Từ trụ sở Ủy ban nhân dân xã Lộc Vĩnh (cũ) mở rộng bán kính 500m. - Đường từ cổng chào thôn Cảnh Dương đến đường ra biển Bình An, giới hạn mỗi bên 200m tính từ mép ngoài của lề đường hiện trạng). | IV. Các vùng còn lại Mục 21 | 430.000 | 340.000 | ||
| Vùng 2: Các thôn và vị trí còn lại của các thôn có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m | IV. Các vùng còn lại Mục 22 | 375.000 | 260.000 | ||
| Vùng 3: - Xóm Khe (thôn Thủy Dương) - Các vị trí còn lại | IV. Các vùng còn lại Mục 23 | 225.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 08/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 02/06/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Huế.