Bảng giá đất Xã Chân Mây - Lăng Cô, Huế từ 01/01/2026

183 đoạn tuyến, khu vực theo 9 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 54/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Chân Mây - Lăng Cô8.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Lạc Long Quân, đoạn Từ hầm Phú Gia đến Bắc cầu Lăng Cô), theo bảng giá áp dụng từ 02/06/2026.

Nghị quyết 08/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 02/06/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Giá đất tại các khu quy hoạch (37 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Khu tái định cư Nam cầu Lăng CôĐường 19,5m
Mục 1
3.700.000
Khu tái định cư Nam cầu Lăng CôĐường 13,5m
Mục 1
2.700.000
Khu tái định cư Nam cầu Lăng CôĐường 9,5m
Mục 1
2.500.000
Khu tái định cư Nam cầu Lăng CôĐường 7,5m
Mục 1
2.400.000
Khu tái định cư Nam cầu Lăng CôĐường 6,0m
Mục 1
2.300.000
Khu tái định cư Nam cầu Lăng CôĐường 3,6m
Mục 1
900.000
Khu tái định cư Lập AnĐường 19,5m
Mục 2
4.100.000
Khu tái định cư Lập AnĐường 13,5m
Mục 2
3.400.000
Khu tái định cư Lập AnĐường 11,5m
Mục 2
3.300.000
Khu phố chợ Lăng CôĐường 33,0m
Mục 3
19.500.000
Khu phố chợ Lăng CôĐường 12,0m
Mục 3
13.700.000
Khu phố chợ Lăng CôĐường 22,5m
Mục 3
28.900.000
Khu tái định cư Lộc ThủyĐường ven sông Bù Lu
Mục 4
890.000
Khu tái định cư Lộc ThủyĐường 32,0m
Mục 4
890.000
Khu tái định cư Lộc ThủyCác tuyến đường còn lại trong khu quy hoạch
Mục 4
850.000
Khu tái định cư Lộc TiếnĐường 33,0m
Mục 5
850.000
Khu tái định cư Lộc TiếnĐường 30,0m
Mục 5
850.000
Khu tái định cư Lộc TiếnĐường 21,0m
Mục 5
770.000
Khu tái định cư Lộc TiếnĐường 16,5m
Mục 5
770.000
Khu tái định cư Lộc TiếnĐường 11,5m
Mục 5
770.000
Khu tái định cư Lộc TiếnĐường 6,0m
Mục 5
690.000
Khu tái định cư Lộc VĩnhĐường 28,0m
Mục 6
1.500.000
Khu tái định cư Lộc VĩnhĐường 16,5m
Mục 6
1.200.000
Khu tái định cư Lộc VĩnhĐường 11,5m
Mục 6
1.100.000
Khu tái định cư Lộc Tiến (giai đoạn 2)Đường 22,5m
Mục 7
770.000
Khu tái định cư Lộc Tiến (giai đoạn 2)Đường 16,5m
Mục 7
770.000
Khu tái định cư Lộc Tiến (giai đoạn 2)Đường 13,5m
Mục 7
770.000
Khu tái định cư Phú Cường XuyênĐường 32,0m
Mục 8
1.400.000
Khu tái định cư Phú Cường XuyênĐường 19,5m
Mục 8
1.100.000
Khu tái định cư Phú Cường XuyênĐường 15,5m
Mục 8
950.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khácĐường 24,5m trở lên
Mục 9
3.800.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khácĐường từ 22,0m đến 24,0m
Mục 9
3.200.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khácĐường từ 20,0m đến 22,0m
Mục 9
2.800.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khácĐường từ 17,0m đến 19,5m
Mục 9
2.600.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khácĐường từ 14,0m đến 16,5m
Mục 9
2.400.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khácĐường từ 11,0m đến 13,5m
Mục 9
1.800.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khácĐường từ 4,0m đến 10,5m
Mục 9
1.100.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Xã Chân Mây - Lăng Cô37.00032.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (30 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
An Cư ĐôngLạc Long Quân - Chợ Lăng Cô
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 1
4.900.0003.400.0002.400.0001.700.000
An Cư ĐôngChợ Lăng Cô - Hết đường
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 1
3.700.0002.600.0001.800.0001.300.000
Các tuyến đường còn lại (Hói Dừa, An Cư Tây)I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 2
1.200.000840.000590.000410.000
Chân MâyLạc Long Quân - Đường ven biển Cảnh Dương
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 3
3.700.0002.600.0001.800.0001.300.000
Đường ven biển thuộc thôn Đồng DươngNhà ông Nguyễn Trần - Hết đường (nhà ông Nguyễn Hùng)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 4
6.100.0004.200.0003.000.0002.100.000
Hải VânNam cầu Lăng Cô - Đỉnh đèo Hải Vân
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 5
4.400.0003.100.0002.200.0001.500.000
Lạc Long QuânTừ hầm Phú Gia - Bắc cầu Lăng Cô
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 6
8.000.0005.600.0003.900.0002.800.000
Nguyễn ChiLạc Long Quân - Vi Thủ An
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 7
4.900.0003.400.0002.400.0001.700.000
Nguyễn Hữu AnLạc Long Quân - Vi Thủ An
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 8
4.900.0003.400.0002.400.0001.700.000
Nguyễn PhụcLạc Long Quân - Nguyễn Văn
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 9
6.100.0004.200.0003.000.0002.100.000
Nguyễn VănLạc Long Quân km (890 +100) - Lạc Long Quân km (893 +100)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 10
8.000.0005.600.0003.900.0002.800.000
Nguyễn Văn ĐạtLạc Long Quân - Kéo dài ra biển
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 11
4.400.0003.100.0002.200.0001.500.000
Phú GiaNguyễn Văn Đạt - Giáp xã Lộc Vĩnh (cũ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 12
3.700.0002.600.0001.800.0001.300.000
Trịnh Tố TâmLạc Long Quân - Giáp khu du lịch Đảo Ngọc
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 13
2.200.0001.500.0001.100.000740.000
Trịnh Tố TâmKhu du lịch Đảo Ngọc - Hải Vân
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 13
4.400.0003.100.0002.200.0001.500.000
Vi Thủ AnLạc Long Quân - Mũi doi (Loan Lý)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 14
4.900.0003.400.0002.400.0001.700.000
Các tuyến đường còn lạiII. Các tuyến đường chưa được đặt tên
Mục 15
1.200.000840.000590.000410.000
Đoạn từ điểm giáp ranh xã Phú Lộc đến điểm đấu nối đường dẫn vào hầm Phú Gia
Quốc lộ 1A
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 16
3.900.0002.700.0001.900.000
Đoạn từ Điểm đấu nối đường dẫn vào hầm Phú Gia đến đỉnh đèo Phú Gia
Quốc lộ 1A
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 16
2.400.0001.700.0001.200.000
Đường trục trung tâm đô thị Chân Mây từ quốc lộ 1A đến ngã tư Khu tái định cư Cảnh Dương
Các tuyến đường đấu nối Quốc lộ 1A
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 17
1.400.000980.000680.000
Đường ven sông Bù Lu từ quốc lộ 1A đến cầu Bù Lu
Các tuyến đường đấu nối Quốc lộ 1A
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 17
1.000.000690.000490.000
Đường ven sông Thừa Lưu từ quốc lộ 1A đến ngã tư Khu tái định cư Cảnh Dương
Các tuyến đường đấu nối Quốc lộ 1A
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 17
1.000.000690.000490.000
Đường Tây Cảng Chân Mây từ quốc lộ 1A đến đường ven biển Cảnh Dương
Các tuyến đường đấu nối Quốc lộ 1A
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 17
1.100.000760.000540.000
Đường ra cảng Chân Mây từ quốc lộ 1A đến cảng Chân Mây
Các tuyến đường đấu nối Quốc lộ 1A
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 17
1.100.000760.000540.000
Đường ra biển Bình An từ Nhà ông Kỳ đến hết đường ra biểnIII. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 18
2.200.0001.500.0001.100.000
Đường ven biển Cảnh Dương từ cầu Bù Lu đến đường Chân MâyIII. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 19
1.600.0001.100.000780.000
Đường nối khu phi thuế quan ra cảng Chân Mây từ đường ven biển Cảnh Dương đến nhà nghỉ SunhouseIII. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 20
1.300.000900.000630.000
Vùng 1: - Bao gồm các thôn: Thôn Phú Cường Xuyên, thôn Phước Hưng (từ hết vị trí 3 Quốc lộ 1A, kéo ra song song 300m về phía Chợ Lộc Thủy), thôn An Bàng (đường liên thôn từ đường sắt đến Nhà thờ Nước Ngọt, giới hạn mỗi bên 300m tính từ mép ngoài của lề đường hiện trạng. - Đường liên thôn từ đường sắt đến ngã ba đường vào khu xử lý chất thải rắn, giới hạn mỗi bên 200m tính từ mép ngoài của lề đường hiện trạng). - Các thôn: Trung Kiền, Phước An, Phước Lộc (từ hết vị trí 3 Quốc lộ 1A, kéo ra song song 300m về phía biển) - Tuyến đường N5 từ quán Ri Ca đến đường Đông Tây và kéo dài đến giáp đường Tây Cảng Chân Mây, giới hạn mỗi bên 200m tính từ mép ngoài của lề đường hiện trạng) - Thôn Thủy Tụ (dọc theo đường vào suối Voi từ đường sắt vào cầu Sen, giới hạn mỗi bên 300m tính từ mép ngoài của lề đường hiện trạng) - Đường vào Khu tái định cư Lộc Tiến, thôn Phước Lộc, giới hạn mỗi bên 200m tính từ mép ngoài của lề đường hiện trạng) - Từ trụ sở Ủy ban nhân dân xã Lộc Vĩnh (cũ) mở rộng bán kính 500m. - Đường từ cổng chào thôn Cảnh Dương đến đường ra biển Bình An, giới hạn mỗi bên 200m tính từ mép ngoài của lề đường hiện trạng).IV. Các vùng còn lại
Mục 21
860.000680.000
Vùng 2: Các thôn và vị trí còn lại của các thôn có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5mIV. Các vùng còn lại
Mục 22
750.000520.000
Vùng 3: - Xóm Khe (thôn Thủy Dương) - Các vị trí còn lạiIV. Các vùng còn lại
Mục 23
450.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Xã Chân Mây - Lăng Cô8.0006.900

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (41 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
An Cư ĐôngLạc Long Quân - Chợ Lăng Cô
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 1
2.940.0002.040.0001.440.0001.020.000
An Cư ĐôngChợ Lăng Cô - Hết đường
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 1
2.220.0001.560.0001.080.000780.000
Các tuyến đường còn lại (Hói Dừa, An Cư Tây)I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 2
720.000504.000354.000246.000
Chân MâyLạc Long Quân - Đường ven biển Cảnh Dương
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 3
2.220.0001.560.0001.080.000780.000
Đường ven biển thuộc thôn Đồng DươngNhà ông Nguyễn Trần - Hết đường (nhà ông Nguyễn Hùng)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 4
3.660.0002.520.0001.800.0001.260.000
Hải VânNam cầu Lăng Cô - Đỉnh đèo Hải Vân
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 5
2.640.0001.860.0001.320.000900.000
Lạc Long QuânTừ hầm Phú Gia - Bắc cầu Lăng Cô
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 6
4.800.0003.360.0002.340.0001.680.000
Nguyễn ChiLạc Long Quân - Vi Thủ An
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 7
2.940.0002.040.0001.440.0001.020.000
Nguyễn Hữu AnLạc Long Quân - Vi Thủ An
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 8
2.940.0002.040.0001.440.0001.020.000
Nguyễn PhụcLạc Long Quân - Nguyễn Văn
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 9
3.660.0002.520.0001.800.0001.260.000
Nguyễn VănLạc Long Quân km (890 +100) - Lạc Long Quân km (893 +100)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 10
4.800.0003.360.0002.340.0001.680.000
Nguyễn Văn ĐạtLạc Long Quân - Kéo dài ra biển
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 11
2.640.0001.860.0001.320.000900.000
Phú GiaNguyễn Văn Đạt - Giáp xã Lộc Vĩnh (cũ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 12
2.220.0001.560.0001.080.000780.000
Trịnh Tố TâmLạc Long Quân - Giáp khu du lịch Đảo Ngọc
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 13
1.320.000900.000660.000444.000
Trịnh Tố TâmKhu du lịch Đảo Ngọc - Hải Vân
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 13
2.640.0001.860.0001.320.000900.000
Vi Thủ AnLạc Long Quân - Mũi doi (Loan Lý)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 14
2.940.0002.040.0001.440.0001.020.000
Các tuyến đường còn lạiII. Các tuyến đường chưa được đặt tên
Mục 15
720.000504.000354.000246.000
Đoạn từ điểm giáp ranh xã Phú Lộc đến điểm đấu nối đường dẫn vào hầm Phú Gia
Quốc lộ 1A
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 16
2.340.0001.620.0001.140.000
Đoạn từ Điểm đấu nối đường dẫn vào hầm Phú Gia đến đỉnh đèo Phú Gia
Quốc lộ 1A
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 16
1.440.0001.020.000720.000
Đường trục trung tâm đô thị Chân Mây từ quốc lộ 1A đến ngã tư Khu tái định cư Cảnh Dương
Các tuyến đường đấu nối Quốc lộ 1A
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 17
840.000588.000408.000
Đường ven sông Bù Lu từ quốc lộ 1A đến cầu Bù Lu
Các tuyến đường đấu nối Quốc lộ 1A
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 17
600.000414.000294.000
Đường ven sông Thừa Lưu từ quốc lộ 1A đến ngã tư Khu tái định cư Cảnh Dương
Các tuyến đường đấu nối Quốc lộ 1A
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 17
600.000414.000294.000
Đường Tây Cảng Chân Mây từ quốc lộ 1A đến đường ven biển Cảnh Dương
Các tuyến đường đấu nối Quốc lộ 1A
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 17
660.000456.000324.000
Đường ra cảng Chân Mây từ quốc lộ 1A đến cảng Chân Mây
Các tuyến đường đấu nối Quốc lộ 1A
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 17
660.000456.000324.000
Đường ra biển Bình An từ Nhà ông Kỳ đến hết đường ra biểnIII. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 18
1.320.000900.000660.000
Đường ven biển Cảnh Dương từ cầu Bù Lu đến đường Chân MâyIII. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 19
960.000660.000468.000
Đường nối khu phi thuế quan ra cảng Chân Mây từ đường ven biển Cảnh Dương đến nhà nghỉ SunhouseIII. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 20
780.000540.000378.000
Vùng 1: - Bao gồm các thôn: Thôn Phú Cường Xuyên, thôn Phước Hưng (từ hết vị trí 3 Quốc lộ 1A, kéo ra song song 300m về phía Chợ Lộc Thủy), thôn An Bàng (đường liên thôn từ đường sắt đến Nhà thờ Nước Ngọt, giới hạn mỗi bên 300m tính từ mép ngoài của lề đường hiện trạng. - Đường liên thôn từ đường sắt đến ngã ba đường vào khu xử lý chất thải rắn, giới hạn mỗi bên 200m tính từ mép ngoài của lề đường hiện trạng). - Các thôn: Trung Kiền, Phước An, Phước Lộc (từ hết vị trí 3 Quốc lộ 1A, kéo ra song song 300m về phía biển) - Tuyến đường N5 từ quán Ri Ca đến đường Đông Tây và kéo dài đến giáp đường Tây Cảng Chân Mây, giới hạn mỗi bên 200m tính từ mép ngoài của lề đường hiện trạng) - Thôn Thủy Tụ (dọc theo đường vào suối Voi từ đường sắt vào cầu Sen, giới hạn mỗi bên 300m tính từ mép ngoài của lề đường hiện trạng) - Đường vào Khu tái định cư Lộc Tiến, thôn Phước Lộc, giới hạn mỗi bên 200m tính từ mép ngoài của lề đường hiện trạng) - Từ trụ sở Ủy ban nhân dân xã Lộc Vĩnh (cũ) mở rộng bán kính 500m. - Đường từ cổng chào thôn Cảnh Dương đến đường ra biển Bình An, giới hạn mỗi bên 200m tính từ mép ngoài của lề đường hiện trạng).IV. Các vùng còn lại
Mục 21
516.000408.000
Vùng 2: Các thôn và vị trí còn lại của các thôn có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5mIV. Các vùng còn lại
Mục 22
450.000312.000
Vùng 3: - Xóm Khe (thôn Thủy Dương) - Các vị trí còn lạiIV. Các vùng còn lại
Mục 23
270.000
Khu công nghiệp và khu phi thuế quan
khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô
Mục 19
770.000
Khu cảng Chân Mây và khu liên hợp
khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô
Mục 20
1.500.000
Khu vực ven đường phía tây đầm Lập An
khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô
Mục 21
1.300.000
Khu vực Hói Mít, Hói Dừa
khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô
Mục 22
800.000
Khu công nghiệp kỹ thuật cao
khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô
Mục 23
690.000
Khu du lịch Bãi Cả, Bãi Chuối
khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô
Mục 24
1.000.000
Khu trung tâm điều hành và khu tiếp vận
khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô
Mục 25
1.500.000
Khu du lịch Lăng Cô- Khu vực từ núi Giòn đến giáp ranh giới trục Trung tâm du lịch Lăng Cô
khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô
Mục 26
2.100.000
Khu du lịch Lăng Cô- Khu vực từ Trung tâm du lịch Lăng Cô đến giáp nhà thờ Loan Lý và bán đảo Lập An
khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô
Mục 26
2.500.000
Khu du lịch Lăng Cô- Khu vực từ nhà thờ Loan Lý đến giáp ranh giới làng Chài Lăng Cô
khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô
Mục 26
4.700.000
Khu du lịch Cảnh Dương, Cù Dù
khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô
Mục 27
1.300.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (41 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
An Cư ĐôngLạc Long Quân - Chợ Lăng Cô
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 1
3.920.0002.720.0001.920.0001.360.000
An Cư ĐôngChợ Lăng Cô - Hết đường
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 1
2.960.0002.080.0001.440.0001.040.000
Các tuyến đường còn lại (Hói Dừa, An Cư Tây)I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 2
960.000672.000472.000328.000
Chân MâyLạc Long Quân - Đường ven biển Cảnh Dương
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 3
2.960.0002.080.0001.440.0001.040.000
Đường ven biển thuộc thôn Đồng DươngNhà ông Nguyễn Trần - Hết đường (nhà ông Nguyễn Hùng)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 4
4.880.0003.360.0002.400.0001.680.000
Hải VânNam cầu Lăng Cô - Đỉnh đèo Hải Vân
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 5
3.520.0002.480.0001.760.0001.200.000
Lạc Long QuânTừ hầm Phú Gia - Bắc cầu Lăng Cô
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 6
6.400.0004.480.0003.120.0002.240.000
Nguyễn ChiLạc Long Quân - Vi Thủ An
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 7
3.920.0002.720.0001.920.0001.360.000
Nguyễn Hữu AnLạc Long Quân - Vi Thủ An
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 8
3.920.0002.720.0001.920.0001.360.000
Nguyễn PhụcLạc Long Quân - Nguyễn Văn
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 9
4.880.0003.360.0002.400.0001.680.000
Nguyễn VănLạc Long Quân km (890 +100) - Lạc Long Quân km (893 +100)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 10
6.400.0004.480.0003.120.0002.240.000
Nguyễn Văn ĐạtLạc Long Quân - Kéo dài ra biển
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 11
3.520.0002.480.0001.760.0001.200.000
Phú GiaNguyễn Văn Đạt - Giáp xã Lộc Vĩnh (cũ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 12
2.960.0002.080.0001.440.0001.040.000
Trịnh Tố TâmLạc Long Quân - Giáp khu du lịch Đảo Ngọc
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 13
1.760.0001.200.000880.000592.000
Trịnh Tố TâmKhu du lịch Đảo Ngọc - Hải Vân
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 13
3.520.0002.480.0001.760.0001.200.000
Vi Thủ AnLạc Long Quân - Mũi doi (Loan Lý)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 14
3.920.0002.720.0001.920.0001.360.000
Các tuyến đường còn lạiII. Các tuyến đường chưa được đặt tên
Mục 15
960.000672.000472.000328.000
Đoạn từ điểm giáp ranh xã Phú Lộc đến điểm đấu nối đường dẫn vào hầm Phú Gia
Quốc lộ 1A
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 16
3.120.0002.160.0001.520.000
Đoạn từ Điểm đấu nối đường dẫn vào hầm Phú Gia đến đỉnh đèo Phú Gia
Quốc lộ 1A
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 16
1.920.0001.360.000960.000
Đường trục trung tâm đô thị Chân Mây từ quốc lộ 1A đến ngã tư Khu tái định cư Cảnh Dương
Các tuyến đường đấu nối Quốc lộ 1A
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 17
1.120.000784.000544.000
Đường ven sông Bù Lu từ quốc lộ 1A đến cầu Bù Lu
Các tuyến đường đấu nối Quốc lộ 1A
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 17
800.000552.000392.000
Đường ven sông Thừa Lưu từ quốc lộ 1A đến ngã tư Khu tái định cư Cảnh Dương
Các tuyến đường đấu nối Quốc lộ 1A
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 17
800.000552.000392.000
Đường Tây Cảng Chân Mây từ quốc lộ 1A đến đường ven biển Cảnh Dương
Các tuyến đường đấu nối Quốc lộ 1A
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 17
880.000608.000432.000
Đường ra cảng Chân Mây từ quốc lộ 1A đến cảng Chân Mây
Các tuyến đường đấu nối Quốc lộ 1A
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 17
880.000608.000432.000
Đường ra biển Bình An từ Nhà ông Kỳ đến hết đường ra biểnIII. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 18
1.760.0001.200.000880.000
Đường ven biển Cảnh Dương từ cầu Bù Lu đến đường Chân MâyIII. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 19
1.280.000880.000624.000
Đường nối khu phi thuế quan ra cảng Chân Mây từ đường ven biển Cảnh Dương đến nhà nghỉ SunhouseIII. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 20
1.040.000720.000504.000
Vùng 1: - Bao gồm các thôn: Thôn Phú Cường Xuyên, thôn Phước Hưng (từ hết vị trí 3 Quốc lộ 1A, kéo ra song song 300m về phía Chợ Lộc Thủy), thôn An Bàng (đường liên thôn từ đường sắt đến Nhà thờ Nước Ngọt, giới hạn mỗi bên 300m tính từ mép ngoài của lề đường hiện trạng. - Đường liên thôn từ đường sắt đến ngã ba đường vào khu xử lý chất thải rắn, giới hạn mỗi bên 200m tính từ mép ngoài của lề đường hiện trạng). - Các thôn: Trung Kiền, Phước An, Phước Lộc (từ hết vị trí 3 Quốc lộ 1A, kéo ra song song 300m về phía biển) - Tuyến đường N5 từ quán Ri Ca đến đường Đông Tây và kéo dài đến giáp đường Tây Cảng Chân Mây, giới hạn mỗi bên 200m tính từ mép ngoài của lề đường hiện trạng) - Thôn Thủy Tụ (dọc theo đường vào suối Voi từ đường sắt vào cầu Sen, giới hạn mỗi bên 300m tính từ mép ngoài của lề đường hiện trạng) - Đường vào Khu tái định cư Lộc Tiến, thôn Phước Lộc, giới hạn mỗi bên 200m tính từ mép ngoài của lề đường hiện trạng) - Từ trụ sở Ủy ban nhân dân xã Lộc Vĩnh (cũ) mở rộng bán kính 500m. - Đường từ cổng chào thôn Cảnh Dương đến đường ra biển Bình An, giới hạn mỗi bên 200m tính từ mép ngoài của lề đường hiện trạng).IV. Các vùng còn lại
Mục 21
688.000544.000
Vùng 2: Các thôn và vị trí còn lại của các thôn có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5mIV. Các vùng còn lại
Mục 22
600.000416.000
Vùng 3: - Xóm Khe (thôn Thủy Dương) - Các vị trí còn lạiIV. Các vùng còn lại
Mục 23
360.000
Khu công nghiệp và khu phi thuế quan
tại khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô
Mục 10
900.000
Khu cảng Chân Mây và khu liên hợp
tại khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô
Mục 11
1.800.000
Khu vực ven đường phía tây đầm Lập An
tại khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô
Mục 12
1.500.000
Khu vực Hói Mít, Hói Dừa
tại khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô
Mục 13
930.000
Khu công nghiệp kỹ thuật cao
tại khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô
Mục 14
800.000
Khu du lịch Bãi Cả, Bãi Chuối
tại khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô
Mục 15
1.200.000
Khu trung tâm điều hành và khu tiếp vận
tại khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô
Mục 16
1.700.000
Khu du lịch Lăng Cô- Khu vực từ núi Giòn đến giáp ranh giới trục Trung tâm du lịch Lăng Cô
tại khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô
Mục 17
2.400.000
Khu du lịch Lăng Cô- Khu vực từ Trung tâm du lịch Lăng Cô đến giáp nhà thờ Loan Lý và bán đảo Lập An
tại khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô
Mục 17
2.900.000
Khu du lịch Lăng Cô- Khu vực từ nhà thờ Loan Lý đến giáp ranh giới làng Chài Lăng Cô
tại khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô
Mục 17
5.500.000
Khu du lịch Cảnh Dương, Cù Dù
tại khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô
Mục 18
1.500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Xã Chân Mây - Lăng Cô40.00035.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Xã Chân Mây - Lăng Cô46.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất xây dựng công trình sự nghiệp (30 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
An Cư ĐôngLạc Long Quân - Chợ Lăng Cô
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 1
2.450.0001.700.0001.200.000850.000
An Cư ĐôngChợ Lăng Cô - Hết đường
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 1
1.850.0001.300.000900.000650.000
Các tuyến đường còn lại (Hói Dừa, An Cư Tây)I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 2
600.000420.000295.000205.000
Chân MâyLạc Long Quân - Đường ven biển Cảnh Dương
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 3
1.850.0001.300.000900.000650.000
Đường ven biển thuộc thôn Đồng DươngNhà ông Nguyễn Trần - Hết đường (nhà ông Nguyễn Hùng)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 4
3.050.0002.100.0001.500.0001.050.000
Hải VânNam cầu Lăng Cô - Đỉnh đèo Hải Vân
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 5
2.200.0001.550.0001.100.000750.000
Lạc Long QuânTừ hầm Phú Gia - Bắc cầu Lăng Cô
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 6
4.000.0002.800.0001.950.0001.400.000
Nguyễn ChiLạc Long Quân - Vi Thủ An
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 7
2.450.0001.700.0001.200.000850.000
Nguyễn Hữu AnLạc Long Quân - Vi Thủ An
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 8
2.450.0001.700.0001.200.000850.000
Nguyễn PhụcLạc Long Quân - Nguyễn Văn
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 9
3.050.0002.100.0001.500.0001.050.000
Nguyễn VănLạc Long Quân km (890 +100) - Lạc Long Quân km (893 +100)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 10
4.000.0002.800.0001.950.0001.400.000
Nguyễn Văn ĐạtLạc Long Quân - Kéo dài ra biển
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 11
2.200.0001.550.0001.100.000750.000
Phú GiaNguyễn Văn Đạt - Giáp xã Lộc Vĩnh (cũ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 12
1.850.0001.300.000900.000650.000
Trịnh Tố TâmLạc Long Quân - Giáp khu du lịch Đảo Ngọc
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 13
1.100.000750.000550.000370.000
Trịnh Tố TâmKhu du lịch Đảo Ngọc - Hải Vân
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 13
2.200.0001.550.0001.100.000750.000
Vi Thủ AnLạc Long Quân - Mũi doi (Loan Lý)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 14
2.450.0001.700.0001.200.000850.000
Các tuyến đường còn lạiII. Các tuyến đường chưa được đặt tên
Mục 15
600.000420.000295.000205.000
Đoạn từ điểm giáp ranh xã Phú Lộc đến điểm đấu nối đường dẫn vào hầm Phú Gia
Quốc lộ 1A
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 16
1.950.0001.350.000950.000
Đoạn từ Điểm đấu nối đường dẫn vào hầm Phú Gia đến đỉnh đèo Phú Gia
Quốc lộ 1A
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 16
1.200.000850.000600.000
Đường trục trung tâm đô thị Chân Mây từ quốc lộ 1A đến ngã tư Khu tái định cư Cảnh Dương
Các tuyến đường đấu nối Quốc lộ 1A
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 17
700.000490.000340.000
Đường ven sông Bù Lu từ quốc lộ 1A đến cầu Bù Lu
Các tuyến đường đấu nối Quốc lộ 1A
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 17
500.000345.000245.000
Đường ven sông Thừa Lưu từ quốc lộ 1A đến ngã tư Khu tái định cư Cảnh Dương
Các tuyến đường đấu nối Quốc lộ 1A
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 17
500.000345.000245.000
Đường Tây Cảng Chân Mây từ quốc lộ 1A đến đường ven biển Cảnh Dương
Các tuyến đường đấu nối Quốc lộ 1A
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 17
550.000380.000270.000
Đường ra cảng Chân Mây từ quốc lộ 1A đến cảng Chân Mây
Các tuyến đường đấu nối Quốc lộ 1A
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 17
550.000380.000270.000
Đường ra biển Bình An từ Nhà ông Kỳ đến hết đường ra biểnIII. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 18
1.100.000750.000550.000
Đường ven biển Cảnh Dương từ cầu Bù Lu đến đường Chân MâyIII. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 19
800.000550.000390.000
Đường nối khu phi thuế quan ra cảng Chân Mây từ đường ven biển Cảnh Dương đến nhà nghỉ SunhouseIII. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 20
650.000450.000315.000
Vùng 1: - Bao gồm các thôn: Thôn Phú Cường Xuyên, thôn Phước Hưng (từ hết vị trí 3 Quốc lộ 1A, kéo ra song song 300m về phía Chợ Lộc Thủy), thôn An Bàng (đường liên thôn từ đường sắt đến Nhà thờ Nước Ngọt, giới hạn mỗi bên 300m tính từ mép ngoài của lề đường hiện trạng. - Đường liên thôn từ đường sắt đến ngã ba đường vào khu xử lý chất thải rắn, giới hạn mỗi bên 200m tính từ mép ngoài của lề đường hiện trạng). - Các thôn: Trung Kiền, Phước An, Phước Lộc (từ hết vị trí 3 Quốc lộ 1A, kéo ra song song 300m về phía biển) - Tuyến đường N5 từ quán Ri Ca đến đường Đông Tây và kéo dài đến giáp đường Tây Cảng Chân Mây, giới hạn mỗi bên 200m tính từ mép ngoài của lề đường hiện trạng) - Thôn Thủy Tụ (dọc theo đường vào suối Voi từ đường sắt vào cầu Sen, giới hạn mỗi bên 300m tính từ mép ngoài của lề đường hiện trạng) - Đường vào Khu tái định cư Lộc Tiến, thôn Phước Lộc, giới hạn mỗi bên 200m tính từ mép ngoài của lề đường hiện trạng) - Từ trụ sở Ủy ban nhân dân xã Lộc Vĩnh (cũ) mở rộng bán kính 500m. - Đường từ cổng chào thôn Cảnh Dương đến đường ra biển Bình An, giới hạn mỗi bên 200m tính từ mép ngoài của lề đường hiện trạng).IV. Các vùng còn lại
Mục 21
430.000340.000
Vùng 2: Các thôn và vị trí còn lại của các thôn có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5mIV. Các vùng còn lại
Mục 22
375.000260.000
Vùng 3: - Xóm Khe (thôn Thủy Dương) - Các vị trí còn lạiIV. Các vùng còn lại
Mục 23
225.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 08/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 02/06/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Huế.