Bảng giá đất Xã Phú Vang, Huế từ 01/01/2026
274 đoạn tuyến, khu vực theo 9 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 54/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Phú Vang là 1.600.000 đồng/m² (vị trí 1, Võ Phi Trắng (Tỉnh lộ 10G), đoạn Cầu Phú Thứ đến Ngã tư Đường Nguyễn Đức Xuyên - Võ Phi Trắng), theo bảng giá áp dụng từ 02/06/2026.
Nghị quyết 08/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 02/06/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất tại các khu quy hoạch (34 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Khu quy hoạch dân cư Tổ dân phố Đức Lam Trung | Đường 26,0m Mục 1 | 3.800.000 |
| Khu quy hoạch dân cư Tổ dân phố Đức Lam Trung | Đường 12,0m Mục 1 | 3.500.000 |
| Khu tái định cư Tổ dân phố Hòa Tây | Đường 19,5m Mục 2 | 1.000.000 |
| Khu tái định cư Tổ dân phố Hòa Tây | Đường 11,5m Mục 2 | 670.000 |
| Khu quy hoạch Hoà Đông | Đường 9,0m Mục 3 | 1.500.000 |
| Khu quy hoạch dân cư thôn Phường 2 | Đường 10,0m Mục 4 | 1.800.000 |
| Khu quy hoạch dân cư thôn Phường 2 | Đường 7,0m Mục 4 | 1.500.000 |
| Khu quy hoạch thôn Phường 5 | Đường 31,0m Mục 5 | 2.000.000 |
| Khu quy hoạch Nghĩa Lập | Đường 31,0m Mục 6 | 2.500.000 |
| Khu quy hoạch Mộc Trụ | Đường 31,0m Mục 7 | 3.000.000 |
| Khu dân cư Trừng Hà | Đường 31,0m Mục 8 | 2.500.000 |
| Khu dân cư Tân Phú | Đường 31,0m Mục 9 | 2.500.000 |
| Khu dân cư Hà Trữ Thượng | Đường 31,0m Mục 10 | 3.000.000 |
| Khu dân cư Hà Trữ Thượng | Đường 8,0m Mục 11 | 2.200.000 |
| Khu dân cư Hà Trữ Thượng | Đường 11,5m Mục 11 | 2.500.000 |
| Khu quy hoạch Mong C | Đường 7,0m Mục 12 | 2.000.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Phú Đa | Đường 36,0m Mục 13 | 1.900.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Phú Đa | Đường 19,5m Mục 13 | 1.520.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Phú Đa | Đường 15,5m Mục 13 | 1.200.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Phú Đa | Đường 13,5m Mục 13 | 960.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Phú Đa | Đường 12,0m Mục 13 | 770.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật Khu tái định Vinh Hà | Đường 31,0m Mục 14 | 1.100.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật Khu tái định Vinh Hà | Đường 19,5m Mục 14 | 880.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật Khu tái định Vinh Hà | Đường 13,5m Mục 14 | 710.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật chợ thôn Phường 5 kết hợp hợp khu tái định cư | Đường 13,5m Mục 15 | 770.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư Phú Gia | Đường 31,0m Mục 16 | 1.100.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư Phú Gia | Đường 13,5m Mục 16 | 770.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khác | Đường 24,5m trở lên Mục 17 | 3.800.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khác | Đường từ 22,0m đến 24,0m Mục 17 | 3.200.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khác | Đường từ 20,0m đến 22,0m Mục 17 | 2.800.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khác | Đường từ 17,0m đến 19,5m Mục 17 | 2.600.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khác | Đường từ 14m đến 16,5m Mục 17 | 2.400.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khác | Đường từ 11,0m đến 13,5m Mục 17 | 1.800.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khác | Đường từ 4,0m đến 10,5m Mục 17 | 1.100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| Xã Phú Vang | 33.000 | 29.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (59 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Bùi Xuân Trưởng | Đường Cồn Rang (Đường Tỉnh lộ 10C) - Đường Phú Vinh (Đường Tỉnh lộ 10D) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 1 | 670.000 | 480.000 | 350.000 | 320.000 |
| Các tuyến đường trục chính các Tổ dân phố | Khu dân cư - Khu dân cư I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 2 | 570.000 | 380.000 | 320.000 | 270.000 |
| Cồn Rang (Phần còn lại của Tỉnh lộ 10C) | Đường Lê Văn Trĩ (cầu Thanh Lam) - Giáp xã Phú Gia (cũ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 3 | 830.000 | 540.000 | 390.000 | 350.000 |
| Dương Quang Đấu (Nội thị 12) | Giáp đường Thúc Tề - Giáp đường Hồ Đắc Trung I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 4 | 970.000 | 630.000 | 440.000 | 330.000 |
| Đặng Lế | Đường Cồn Rang (Đường Tỉnh lộ 10C) - Đường Phú Vinh (Đường Tỉnh lộ 10D) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 5 | 670.000 | 480.000 | 350.000 | 320.000 |
| Đỗ Đăng Tuyển | Đường Trường Sa - Phá (Âu thuyền Lương Viện) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 6 | 670.000 | 480.000 | 350.000 | 320.000 |
| Đỗ Quỳnh (Tuyến Nội thị 5) | Giáp đường Nguyễn Đức Xuyên - Giáp đường Phú Thạnh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 7 | 1.300.000 | 850.000 | 590.000 | 460.000 |
| Đỗ Tram (Tuyến Nội thị 4) | Giáp đường Huỳnh Khái - Giáp đường Hồ Ngọc Ba I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 8 | 1.300.000 | 850.000 | 590.000 | 460.000 |
| Đường liên xã Phú Hồ - Phú Vang (cũ) | Giáp xã Phú Xuân (cũ) - Đường Trường Sa – Tây Hồ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 9 | 830.000 | 540.000 | 390.000 | 350.000 |
| Hồ Đắc Đệ | Nguyễn Đức Xuyên (Hợp tác xã Phú Đa 1) - Đường Tạ Quang Cự I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 10 | 780.000 | 520.000 | 370.000 | 340.000 |
| Hồ Đắc Hàm (Tuyến Nội thị 6) | Giáp đường Nguyễn Đức Xuyên - Giáp đường Phú Thạnh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 11 | 1.300.000 | 850.000 | 590.000 | 460.000 |
| Hồ Đắc Trung (Tuyến Nội thị 2) | Ngã ba đường Phú Thạnh và Huỳnh Khái - Giáp đường Hồ Ngọc Ba I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 12 | 1.300.000 | 850.000 | 590.000 | 460.000 |
| Hồ Đông (Tuyến Nội thị 9) | Giáp đường Huỳnh Khái - Giáp đường Đỗ Quỳnh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 13 | 970.000 | 630.000 | 440.000 | 330.000 |
| Hồ Ngọc Ba (Tỉnh lộ 10C) | Ngã ba đường Hồ Ngọc Ba và đường Nguyễn Đức Xuyên (Cây xăng Nam Châu) - Ngã ba đường Hồ Ngọc Ba và đường Đỗ Tram I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 14 | 970.000 | 630.000 | 440.000 | 370.000 |
| Hồ Ngọc Ba (Tỉnh lộ 10C) | Ngã ba đường Hồ Ngọc Ba và đường Đỗ Tram - Cầu Phú Thứ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 14 | 1.100.000 | 710.000 | 520.000 | 420.000 |
| Hồ Vinh (Tuyến Nội thị 7) | Giáp đường Nguyễn Đức Xuyên - Giáp đường Hồ Đắc Trung I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 15 | 970.000 | 630.000 | 440.000 | 370.000 |
| Huỳnh Khái (Tỉnh lộ 10B) | Ngã tư đường Nguyễn Đức Xuyên và đường Tây Hồ - Giáp đường Hồ Đức Trung I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 16 | 1.300.000 | 850.000 | 590.000 | 460.000 |
| Lê Văn Trĩ (Tỉnh lộ 10C) | Ngã ba đường Hồ Ngọc Ba và đường Nguyễn Đức Xuyên - Cầu ông Thích (Thanh Lam) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 17 | 830.000 | 540.000 | 390.000 | 350.000 |
| Mai Bá Trai | Đường Lê Văn Trĩ (Tỉnh lộ 10C - Đài tưởng niệm) - Đường Trường Sa (Tỉnh lộ 10B - Nhà ông Việt) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 18 | 830.000 | 540.000 | 390.000 | 350.000 |
| Mai Bá Trai | Đường Trường Sa (Tỉnh lộ 10B - Nhà ông Việt) - Đường Phạm Văn Điền I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 18 | 780.000 | 520.000 | 370.000 | 340.000 |
| Nguyễn Đạc | Đường Đỗ Quỳnh - Đường Phan Địch I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 19 | 780.000 | 520.000 | 370.000 | 340.000 |
| Nguyễn Đức Xuyên (Tỉnh lộ 10AC) | Ranh giới xã Phú Lương (cũ) - Ngã tư đường Nguyễn Đức Xuyên và đường Huỳnh Khái I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 20 | 970.000 | 630.000 | 440.000 | 370.000 |
| Nguyễn Đức Xuyên (Tỉnh lộ 10AC) | Ngã tư đường Nguyễn Đức Xuyên và đường Huỳnh Khái - Ngã ba đường Nguyễn Đức Xuyên và đường Võ Phi Trắng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 20 | 1.300.000 | 850.000 | 590.000 | 460.000 |
| Nguyễn Đức Xuyên (Tỉnh lộ 10AC) | Ngã ba đường Nguyễn Đức Xuyên và đường Võ Phi Trắng - Ngã ba đường Hồ Ngọc Ba và đường Lê Văn Trĩ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 20 | 970.000 | 630.000 | 440.000 | 370.000 |
| Nguyễn Duy Tâm | Đường Cồn Rang (Đường Phú Vinh Tỉnh lộ 10C) - Đường Tạ Quang Cự I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 21 | 670.000 | 480.000 | 350.000 | 320.000 |
| Nguyễn Thanh | Đường Tây Hồ - Đường Mai Bá Trai (nhà ông Vỹ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 22 | 670.000 | 480.000 | 350.000 | 320.000 |
| Phạm Văn Điển | Giáp xã Phú Xuân (cũ) - Giáp xã Phú Gia (cũ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 23 | 670.000 | 480.000 | 350.000 | 320.000 |
| Phan Địch (Tuyến Nội thị 11) | Đường Trần Đình Ân - Nhà bà Xuân I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 24 | 970.000 | 630.000 | 440.000 | 330.000 |
| Phan Văn Tuyên | Đường Phú Thứ (Tổ dân phố Hòa Đông) - Đường khu dân cư I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 25 | 670.000 | 480.000 | 350.000 | 320.000 |
| Phú Thạnh (Tỉnh lộ 10A) | Giáp xã Phú Hồ - Huỳnh Khái – Hồ Đắc Trung I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 26 | 1.100.000 | 710.000 | 520.000 | 420.000 |
| Phú Thạnh (Tỉnh lộ 10A) | Huỳnh Khái – Hồ Đắc Trung - Giáp đường Viễn Trình I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 26 | 970.000 | 630.000 | 440.000 | 370.000 |
| Phú Thứ (Đường trục chính Tổ dân phố Hoà Đa Đông) | Đường Hồ Ngọc Ba - Ngã tư nhà ông Ma Thương I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 27 | 780.000 | 520.000 | 370.000 | 340.000 |
| Phú Vinh (Tuyến Tỉnh lộ 10D) | Tỉnh lộ 10D (ngã ba chữ Y) - Giáp xã Phú Gia (cũ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 28 | 830.000 | 540.000 | 390.000 | 350.000 |
| Tạ Quang Cự | Đường Võ Phi Trắng - Giáp xã Phú Gia (cũ) (Gần giáp đường tỉnh lộ 18) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 29 | 670.000 | 480.000 | 350.000 | 320.000 |
| Tây Hồ (Tỉnh lộ 10B) | Đường Trường Sa - Điểm cuối khu công nghiệp I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 30 | 970.000 | 630.000 | 440.000 | 370.000 |
| Tây Hồ (Tỉnh lộ 10B) | Điểm cuối khu công nghiệp - Ngã tư đường Nguyễn Đức Xuyên và đường Huỳnh Khái I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 30 | 1.300.000 | 850.000 | 590.000 | 460.000 |
| Thúc Tề (Tuyến Nội thị 8) | Giáp đường Huỳnh Khái - Giáp đường Hồ Vinh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 31 | 970.000 | 630.000 | 440.000 | 330.000 |
| Trần Đình Ân | Đường Đỗ Quỳnh - Đường Huỳnh Khái I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 32 | 780.000 | 520.000 | 370.000 | 340.000 |
| Trần Thị Đỉnh | Đường Cồn Rang (Đường Tỉnh lộ 10C) - Thôn Viễn Trình (nhà ông Trần Cho) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 33 | 670.000 | 480.000 | 350.000 | 320.000 |
| Trần Xuân Miễn | Đường Lê Văn Trĩ (Đường Tỉnh lộ 10C ) - Đường Trường Sa (Đường Tỉnh lộ 10B) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 34 | 670.000 | 480.000 | 350.000 | 320.000 |
| Trần Xuân Ngạn | Đường Cồn Rang (Đường Tỉnh lộ 10C) - Đường Phú Vinh (Đường Tỉnh lộ 10D) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 35 | 670.000 | 480.000 | 350.000 | 320.000 |
| Trường Sa (Tỉnh lộ 10B) | Đường Tây Hồ - Ngã tư đường Mai Bá Trai I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 36 | 830.000 | 540.000 | 390.000 | 350.000 |
| Trường Sa,(Tuyến Tỉnh lộ 10B phần còn lại) | Ngã tư đường Mai Bá Trai - Bến đò Viễn Trình I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 37 | 780.000 | 520.000 | 370.000 | 340.000 |
| Viễn Trình (Tuyến Nội thị 1) | Giáp đường Phú Thạnh - Giáp đường Hồ Ngọc Ba I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 38 | 1.100.000 | 710.000 | 520.000 | 420.000 |
| Võ Phi Trắng (Tỉnh lộ 10G) | Cầu Phú Thứ - Ngã tư Đường Nguyễn Đức Xuyên - Võ Phi Trắng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 39 | 1.600.000 | 1.100.000 | 730.000 | 580.000 |
| Võ Phi Trắng (Tỉnh lộ 10G) | Ngã tư Đường Nguyễn Đức Xuyên - Võ Phi Trắng - Ngã tư Đường Trường Sa - Võ Phi Trắng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 39 | 970.000 | 630.000 | 440.000 | 370.000 |
| Võ Phi Trắng (Tỉnh lộ 10G) | Ngã tư Đường Trường Sa - Võ Phi Trắng - Đường Phạm Văn Điển I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 39 | 780.000 | 520.000 | 370.000 | 340.000 |
| Các tuyến đường còn lại | II. Các tuyến đường chưa được đặt tên Mục 40 | 570.000 | 380.000 | 320.000 | 270.000 |
| Tỉnh lộ 18 | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 41 | 650.000 | 460.000 | 320.000 | |
| Đoạn từ giáp thị trấn Phú Đa (cũ) đến Cổng chào thôn Hà Trữ A Tỉnh lộ 10C | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 42 | 650.000 | 460.000 | 320.000 | |
| Đoạn từ Cổng chào thôn Hà Trữ A đến Giáp xã Vinh Hà (cũ) Tỉnh lộ 10C | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 42 | 590.000 | 420.000 | 290.000 | |
| Đoạn từ giáp xã Vinh Thái đến Niệm Phật đường Hà Trung Tỉnh lộ 10C | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 42 | 650.000 | 460.000 | 320.000 | |
| Đoạn từ Niệm Phật đường Hà Trung đến Thôn Định cư Hà Giang Tỉnh lộ 10C | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 42 | 590.000 | 420.000 | 290.000 | |
| Đoạn từ giáp Phú Đa đến Trường Trung học cơ sở Vinh Phú Tỉnh lộ 10D | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 43 | 650.000 | 460.000 | 320.000 | |
| Đoạn từ Trường Trung học cơ sở Vinh Phú đến giáp xã Vinh Hà (cũ) Tỉnh lộ 10D | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 43 | 590.000 | 420.000 | 290.000 | |
| Tỉnh lộ 10D | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 44 | 590.000 | 420.000 | 290.000 | |
| Vùng 1: - Tuyến đường Liên xã Hà - Thái - Đa - Tuyến đường Bêtông thôn Diêm Tụ - Tuyến đường nhựa kết nối Tỉnh lộ 10C- tỉnh lộ 10D (Tuyến đường liên xã Vinh Phú - Vinh Thái cũ) - Tuyến đường Bêtông thôn Mong A - Tuyến đường Bêtông thôn Thanh Lam Bồ - Tuyến đường Bêtông thôn Hà Trữ A - Các tuyến rẽ nhánh Tỉnh lộ 10D đoạn từ giáp thị trấn Phú Đa (cũ) đến Trường Trung học cơ sở Vinh Phú - Đường Bêtông liên xã Phú Đa - Phú Gia đoạn từ giáp thị trấn Phú Đa đến hết thôn Trường Hà - Tuyến đường Liên xã Hà - Thái - Đa - Tuyến đường giao thông dự án HCR | IV. Các vùng còn lại Mục 45 | 400.000 | 270.000 | ||
| Vùng 2: - Các tuyến rẽ nhánh Tỉnh lộ 10D đoạn từ Trường Trung học cơ sở Vinh Phú đến giáp xã Vinh Hà (cũ) - Đường Bêtông liên xã Phú Đa - Phú Gia đoạn từ thôn Triêm Ân đến giáp xã Vinh Hà - Các tuyến chính của các thôn còn lại. - Ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các tuyến đường giao thông chính - Các tuyến rẽ nhánh nối Tỉnh lộ 10C và Tỉnh lộ 10D - Ngoài các vị trí 1, 2, 3 của Tỉnh lộ 10C đoạn từ Trạm Y tế xã đến Niệm Phật đường Hà Trung | IV. Các vùng còn lại Mục 46 | 310.000 | 210.000 | ||
| Vùng 3: Các vị trí còn lại | IV. Các vùng còn lại Mục 47 | 190.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| Xã Phú Vang | 8.000 | 6.900 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (59 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Bùi Xuân Trưởng | Đường Cồn Rang (Đường Tỉnh lộ 10C) - Đường Phú Vinh (Đường Tỉnh lộ 10D) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 1 | 402.000 | 288.000 | 210.000 | 192.000 |
| Các tuyến đường trục chính các Tổ dân phố | Khu dân cư - Khu dân cư I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 2 | 342.000 | 228.000 | 192.000 | 162.000 |
| Cồn Rang (Phần còn lại của Tỉnh lộ 10C) | Đường Lê Văn Trĩ (cầu Thanh Lam) - Giáp xã Phú Gia (cũ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 3 | 498.000 | 324.000 | 234.000 | 210.000 |
| Dương Quang Đấu (Nội thị 12) | Giáp đường Thúc Tề - Giáp đường Hồ Đắc Trung I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 4 | 582.000 | 378.000 | 264.000 | 198.000 |
| Đặng Lế | Đường Cồn Rang (Đường Tỉnh lộ 10C) - Đường Phú Vinh (Đường Tỉnh lộ 10D) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 5 | 402.000 | 288.000 | 210.000 | 192.000 |
| Đỗ Đăng Tuyển | Đường Trường Sa - Phá (Âu thuyền Lương Viện) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 6 | 402.000 | 288.000 | 210.000 | 192.000 |
| Đỗ Quỳnh (Tuyến Nội thị 5) | Giáp đường Nguyễn Đức Xuyên - Giáp đường Phú Thạnh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 7 | 780.000 | 510.000 | 354.000 | 276.000 |
| Đỗ Tram (Tuyến Nội thị 4) | Giáp đường Huỳnh Khái - Giáp đường Hồ Ngọc Ba I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 8 | 780.000 | 510.000 | 354.000 | 276.000 |
| Đường liên xã Phú Hồ - Phú Vang (cũ) | Giáp xã Phú Xuân (cũ) - Đường Trường Sa – Tây Hồ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 9 | 498.000 | 324.000 | 234.000 | 210.000 |
| Hồ Đắc Đệ | Nguyễn Đức Xuyên (Hợp tác xã Phú Đa 1) - Đường Tạ Quang Cự I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 10 | 468.000 | 312.000 | 222.000 | 204.000 |
| Hồ Đắc Hàm (Tuyến Nội thị 6) | Giáp đường Nguyễn Đức Xuyên - Giáp đường Phú Thạnh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 11 | 780.000 | 510.000 | 354.000 | 276.000 |
| Hồ Đắc Trung (Tuyến Nội thị 2) | Ngã ba đường Phú Thạnh và Huỳnh Khái - Giáp đường Hồ Ngọc Ba I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 12 | 780.000 | 510.000 | 354.000 | 276.000 |
| Hồ Đông (Tuyến Nội thị 9) | Giáp đường Huỳnh Khái - Giáp đường Đỗ Quỳnh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 13 | 582.000 | 378.000 | 264.000 | 198.000 |
| Hồ Ngọc Ba (Tỉnh lộ 10C) | Ngã ba đường Hồ Ngọc Ba và đường Nguyễn Đức Xuyên (Cây xăng Nam Châu) - Ngã ba đường Hồ Ngọc Ba và đường Đỗ Tram I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 14 | 582.000 | 378.000 | 264.000 | 222.000 |
| Hồ Ngọc Ba (Tỉnh lộ 10C) | Ngã ba đường Hồ Ngọc Ba và đường Đỗ Tram - Cầu Phú Thứ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 14 | 660.000 | 426.000 | 312.000 | 252.000 |
| Hồ Vinh (Tuyến Nội thị 7) | Giáp đường Nguyễn Đức Xuyên - Giáp đường Hồ Đắc Trung I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 15 | 582.000 | 378.000 | 264.000 | 222.000 |
| Huỳnh Khái (Tỉnh lộ 10B) | Ngã tư đường Nguyễn Đức Xuyên và đường Tây Hồ - Giáp đường Hồ Đức Trung I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 16 | 780.000 | 510.000 | 354.000 | 276.000 |
| Lê Văn Trĩ (Tỉnh lộ 10C) | Ngã ba đường Hồ Ngọc Ba và đường Nguyễn Đức Xuyên - Cầu ông Thích (Thanh Lam) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 17 | 498.000 | 324.000 | 234.000 | 210.000 |
| Mai Bá Trai | Đường Lê Văn Trĩ (Tỉnh lộ 10C - Đài tưởng niệm) - Đường Trường Sa (Tỉnh lộ 10B - Nhà ông Việt) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 18 | 498.000 | 324.000 | 234.000 | 210.000 |
| Mai Bá Trai | Đường Trường Sa (Tỉnh lộ 10B - Nhà ông Việt) - Đường Phạm Văn Điền I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 18 | 468.000 | 312.000 | 222.000 | 204.000 |
| Nguyễn Đạc | Đường Đỗ Quỳnh - Đường Phan Địch I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 19 | 468.000 | 312.000 | 222.000 | 204.000 |
| Nguyễn Đức Xuyên (Tỉnh lộ 10AC) | Ranh giới xã Phú Lương (cũ) - Ngã tư đường Nguyễn Đức Xuyên và đường Huỳnh Khái I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 20 | 582.000 | 378.000 | 264.000 | 222.000 |
| Nguyễn Đức Xuyên (Tỉnh lộ 10AC) | Ngã tư đường Nguyễn Đức Xuyên và đường Huỳnh Khái - Ngã ba đường Nguyễn Đức Xuyên và đường Võ Phi Trắng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 20 | 780.000 | 510.000 | 354.000 | 276.000 |
| Nguyễn Đức Xuyên (Tỉnh lộ 10AC) | Ngã ba đường Nguyễn Đức Xuyên và đường Võ Phi Trắng - Ngã ba đường Hồ Ngọc Ba và đường Lê Văn Trĩ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 20 | 582.000 | 378.000 | 264.000 | 222.000 |
| Nguyễn Duy Tâm | Đường Cồn Rang (Đường Phú Vinh Tỉnh lộ 10C) - Đường Tạ Quang Cự I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 21 | 402.000 | 288.000 | 210.000 | 192.000 |
| Nguyễn Thanh | Đường Tây Hồ - Đường Mai Bá Trai (nhà ông Vỹ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 22 | 402.000 | 288.000 | 210.000 | 192.000 |
| Phạm Văn Điển | Giáp xã Phú Xuân (cũ) - Giáp xã Phú Gia (cũ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 23 | 402.000 | 288.000 | 210.000 | 192.000 |
| Phan Địch (Tuyến Nội thị 11) | Đường Trần Đình Ân - Nhà bà Xuân I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 24 | 582.000 | 378.000 | 264.000 | 198.000 |
| Phan Văn Tuyên | Đường Phú Thứ (Tổ dân phố Hòa Đông) - Đường khu dân cư I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 25 | 402.000 | 288.000 | 210.000 | 192.000 |
| Phú Thạnh (Tỉnh lộ 10A) | Giáp xã Phú Hồ - Huỳnh Khái – Hồ Đắc Trung I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 26 | 660.000 | 426.000 | 312.000 | 252.000 |
| Phú Thạnh (Tỉnh lộ 10A) | Huỳnh Khái – Hồ Đắc Trung - Giáp đường Viễn Trình I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 26 | 582.000 | 378.000 | 264.000 | 222.000 |
| Phú Thứ (Đường trục chính Tổ dân phố Hoà Đa Đông) | Đường Hồ Ngọc Ba - Ngã tư nhà ông Ma Thương I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 27 | 468.000 | 312.000 | 222.000 | 204.000 |
| Phú Vinh (Tuyến Tỉnh lộ 10D) | Tỉnh lộ 10D (ngã ba chữ Y) - Giáp xã Phú Gia (cũ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 28 | 498.000 | 324.000 | 234.000 | 210.000 |
| Tạ Quang Cự | Đường Võ Phi Trắng - Giáp xã Phú Gia (cũ) (Gần giáp đường tỉnh lộ 18) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 29 | 402.000 | 288.000 | 210.000 | 192.000 |
| Tây Hồ (Tỉnh lộ 10B) | Đường Trường Sa - Điểm cuối khu công nghiệp I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 30 | 582.000 | 378.000 | 264.000 | 222.000 |
| Tây Hồ (Tỉnh lộ 10B) | Điểm cuối khu công nghiệp - Ngã tư đường Nguyễn Đức Xuyên và đường Huỳnh Khái I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 30 | 780.000 | 510.000 | 354.000 | 276.000 |
| Thúc Tề (Tuyến Nội thị 8) | Giáp đường Huỳnh Khái - Giáp đường Hồ Vinh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 31 | 582.000 | 378.000 | 264.000 | 198.000 |
| Trần Đình Ân | Đường Đỗ Quỳnh - Đường Huỳnh Khái I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 32 | 468.000 | 312.000 | 222.000 | 204.000 |
| Trần Thị Đỉnh | Đường Cồn Rang (Đường Tỉnh lộ 10C) - Thôn Viễn Trình (nhà ông Trần Cho) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 33 | 402.000 | 288.000 | 210.000 | 192.000 |
| Trần Xuân Miễn | Đường Lê Văn Trĩ (Đường Tỉnh lộ 10C ) - Đường Trường Sa (Đường Tỉnh lộ 10B) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 34 | 402.000 | 288.000 | 210.000 | 192.000 |
| Trần Xuân Ngạn | Đường Cồn Rang (Đường Tỉnh lộ 10C) - Đường Phú Vinh (Đường Tỉnh lộ 10D) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 35 | 402.000 | 288.000 | 210.000 | 192.000 |
| Trường Sa (Tỉnh lộ 10B) | Đường Tây Hồ - Ngã tư đường Mai Bá Trai I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 36 | 498.000 | 324.000 | 234.000 | 210.000 |
| Trường Sa,(Tuyến Tỉnh lộ 10B phần còn lại) | Ngã tư đường Mai Bá Trai - Bến đò Viễn Trình I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 37 | 468.000 | 312.000 | 222.000 | 204.000 |
| Viễn Trình (Tuyến Nội thị 1) | Giáp đường Phú Thạnh - Giáp đường Hồ Ngọc Ba I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 38 | 660.000 | 426.000 | 312.000 | 252.000 |
| Võ Phi Trắng (Tỉnh lộ 10G) | Cầu Phú Thứ - Ngã tư Đường Nguyễn Đức Xuyên - Võ Phi Trắng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 39 | 960.000 | 660.000 | 438.000 | 348.000 |
| Võ Phi Trắng (Tỉnh lộ 10G) | Ngã tư Đường Nguyễn Đức Xuyên - Võ Phi Trắng - Ngã tư Đường Trường Sa - Võ Phi Trắng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 39 | 582.000 | 378.000 | 264.000 | 222.000 |
| Võ Phi Trắng (Tỉnh lộ 10G) | Ngã tư Đường Trường Sa - Võ Phi Trắng - Đường Phạm Văn Điển I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 39 | 468.000 | 312.000 | 222.000 | 204.000 |
| Các tuyến đường còn lại | II. Các tuyến đường chưa được đặt tên Mục 40 | 342.000 | 228.000 | 192.000 | 162.000 |
| Tỉnh lộ 18 | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 41 | 390.000 | 276.000 | 192.000 | |
| Đoạn từ giáp thị trấn Phú Đa (cũ) đến Cổng chào thôn Hà Trữ A Tỉnh lộ 10C | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 42 | 390.000 | 276.000 | 192.000 | |
| Đoạn từ Cổng chào thôn Hà Trữ A đến Giáp xã Vinh Hà (cũ) Tỉnh lộ 10C | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 42 | 354.000 | 252.000 | 174.000 | |
| Đoạn từ giáp xã Vinh Thái đến Niệm Phật đường Hà Trung Tỉnh lộ 10C | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 42 | 390.000 | 276.000 | 192.000 | |
| Đoạn từ Niệm Phật đường Hà Trung đến Thôn Định cư Hà Giang Tỉnh lộ 10C | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 42 | 354.000 | 252.000 | 174.000 | |
| Đoạn từ giáp Phú Đa đến Trường Trung học cơ sở Vinh Phú Tỉnh lộ 10D | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 43 | 390.000 | 276.000 | 192.000 | |
| Đoạn từ Trường Trung học cơ sở Vinh Phú đến giáp xã Vinh Hà (cũ) Tỉnh lộ 10D | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 43 | 354.000 | 252.000 | 174.000 | |
| Tỉnh lộ 10D | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 44 | 354.000 | 252.000 | 174.000 | |
| Vùng 1: - Tuyến đường Liên xã Hà - Thái - Đa - Tuyến đường Bêtông thôn Diêm Tụ - Tuyến đường nhựa kết nối Tỉnh lộ 10C- tỉnh lộ 10D (Tuyến đường liên xã Vinh Phú - Vinh Thái cũ) - Tuyến đường Bêtông thôn Mong A - Tuyến đường Bêtông thôn Thanh Lam Bồ - Tuyến đường Bêtông thôn Hà Trữ A - Các tuyến rẽ nhánh Tỉnh lộ 10D đoạn từ giáp thị trấn Phú Đa (cũ) đến Trường Trung học cơ sở Vinh Phú - Đường Bêtông liên xã Phú Đa - Phú Gia đoạn từ giáp thị trấn Phú Đa đến hết thôn Trường Hà - Tuyến đường Liên xã Hà - Thái - Đa - Tuyến đường giao thông dự án HCR | IV. Các vùng còn lại Mục 45 | 240.000 | 162.000 | ||
| Vùng 2: - Các tuyến rẽ nhánh Tỉnh lộ 10D đoạn từ Trường Trung học cơ sở Vinh Phú đến giáp xã Vinh Hà (cũ) - Đường Bêtông liên xã Phú Đa - Phú Gia đoạn từ thôn Triêm Ân đến giáp xã Vinh Hà - Các tuyến chính của các thôn còn lại. - Ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các tuyến đường giao thông chính - Các tuyến rẽ nhánh nối Tỉnh lộ 10C và Tỉnh lộ 10D - Ngoài các vị trí 1, 2, 3 của Tỉnh lộ 10C đoạn từ Trạm Y tế xã đến Niệm Phật đường Hà Trung | IV. Các vùng còn lại Mục 46 | 186.000 | 126.000 | ||
| Vùng 3: Các vị trí còn lại | IV. Các vùng còn lại Mục 47 | 114.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (59 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Bùi Xuân Trưởng | Đường Cồn Rang (Đường Tỉnh lộ 10C) - Đường Phú Vinh (Đường Tỉnh lộ 10D) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 1 | 536.000 | 384.000 | 280.000 | 256.000 |
| Các tuyến đường trục chính các Tổ dân phố | Khu dân cư - Khu dân cư I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 2 | 456.000 | 304.000 | 256.000 | 216.000 |
| Cồn Rang (Phần còn lại của Tỉnh lộ 10C) | Đường Lê Văn Trĩ (cầu Thanh Lam) - Giáp xã Phú Gia (cũ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 3 | 664.000 | 432.000 | 312.000 | 280.000 |
| Dương Quang Đấu (Nội thị 12) | Giáp đường Thúc Tề - Giáp đường Hồ Đắc Trung I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 4 | 776.000 | 504.000 | 352.000 | 264.000 |
| Đặng Lế | Đường Cồn Rang (Đường Tỉnh lộ 10C) - Đường Phú Vinh (Đường Tỉnh lộ 10D) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 5 | 536.000 | 384.000 | 280.000 | 256.000 |
| Đỗ Đăng Tuyển | Đường Trường Sa - Phá (Âu thuyền Lương Viện) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 6 | 536.000 | 384.000 | 280.000 | 256.000 |
| Đỗ Quỳnh (Tuyến Nội thị 5) | Giáp đường Nguyễn Đức Xuyên - Giáp đường Phú Thạnh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 7 | 1.040.000 | 680.000 | 472.000 | 368.000 |
| Đỗ Tram (Tuyến Nội thị 4) | Giáp đường Huỳnh Khái - Giáp đường Hồ Ngọc Ba I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 8 | 1.040.000 | 680.000 | 472.000 | 368.000 |
| Đường liên xã Phú Hồ - Phú Vang (cũ) | Giáp xã Phú Xuân (cũ) - Đường Trường Sa – Tây Hồ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 9 | 664.000 | 432.000 | 312.000 | 280.000 |
| Hồ Đắc Đệ | Nguyễn Đức Xuyên (Hợp tác xã Phú Đa 1) - Đường Tạ Quang Cự I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 10 | 624.000 | 416.000 | 296.000 | 272.000 |
| Hồ Đắc Hàm (Tuyến Nội thị 6) | Giáp đường Nguyễn Đức Xuyên - Giáp đường Phú Thạnh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 11 | 1.040.000 | 680.000 | 472.000 | 368.000 |
| Hồ Đắc Trung (Tuyến Nội thị 2) | Ngã ba đường Phú Thạnh và Huỳnh Khái - Giáp đường Hồ Ngọc Ba I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 12 | 1.040.000 | 680.000 | 472.000 | 368.000 |
| Hồ Đông (Tuyến Nội thị 9) | Giáp đường Huỳnh Khái - Giáp đường Đỗ Quỳnh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 13 | 776.000 | 504.000 | 352.000 | 264.000 |
| Hồ Ngọc Ba (Tỉnh lộ 10C) | Ngã ba đường Hồ Ngọc Ba và đường Nguyễn Đức Xuyên (Cây xăng Nam Châu) - Ngã ba đường Hồ Ngọc Ba và đường Đỗ Tram I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 14 | 776.000 | 504.000 | 352.000 | 296.000 |
| Hồ Ngọc Ba (Tỉnh lộ 10C) | Ngã ba đường Hồ Ngọc Ba và đường Đỗ Tram - Cầu Phú Thứ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 14 | 880.000 | 568.000 | 416.000 | 336.000 |
| Hồ Vinh (Tuyến Nội thị 7) | Giáp đường Nguyễn Đức Xuyên - Giáp đường Hồ Đắc Trung I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 15 | 776.000 | 504.000 | 352.000 | 296.000 |
| Huỳnh Khái (Tỉnh lộ 10B) | Ngã tư đường Nguyễn Đức Xuyên và đường Tây Hồ - Giáp đường Hồ Đức Trung I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 16 | 1.040.000 | 680.000 | 472.000 | 368.000 |
| Lê Văn Trĩ (Tỉnh lộ 10C) | Ngã ba đường Hồ Ngọc Ba và đường Nguyễn Đức Xuyên - Cầu ông Thích (Thanh Lam) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 17 | 664.000 | 432.000 | 312.000 | 280.000 |
| Mai Bá Trai | Đường Lê Văn Trĩ (Tỉnh lộ 10C - Đài tưởng niệm) - Đường Trường Sa (Tỉnh lộ 10B - Nhà ông Việt) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 18 | 664.000 | 432.000 | 312.000 | 280.000 |
| Mai Bá Trai | Đường Trường Sa (Tỉnh lộ 10B - Nhà ông Việt) - Đường Phạm Văn Điền I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 18 | 624.000 | 416.000 | 296.000 | 272.000 |
| Nguyễn Đạc | Đường Đỗ Quỳnh - Đường Phan Địch I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 19 | 624.000 | 416.000 | 296.000 | 272.000 |
| Nguyễn Đức Xuyên (Tỉnh lộ 10AC) | Ranh giới xã Phú Lương (cũ) - Ngã tư đường Nguyễn Đức Xuyên và đường Huỳnh Khái I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 20 | 776.000 | 504.000 | 352.000 | 296.000 |
| Nguyễn Đức Xuyên (Tỉnh lộ 10AC) | Ngã tư đường Nguyễn Đức Xuyên và đường Huỳnh Khái - Ngã ba đường Nguyễn Đức Xuyên và đường Võ Phi Trắng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 20 | 1.040.000 | 680.000 | 472.000 | 368.000 |
| Nguyễn Đức Xuyên (Tỉnh lộ 10AC) | Ngã ba đường Nguyễn Đức Xuyên và đường Võ Phi Trắng - Ngã ba đường Hồ Ngọc Ba và đường Lê Văn Trĩ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 20 | 776.000 | 504.000 | 352.000 | 296.000 |
| Nguyễn Duy Tâm | Đường Cồn Rang (Đường Phú Vinh Tỉnh lộ 10C) - Đường Tạ Quang Cự I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 21 | 536.000 | 384.000 | 280.000 | 256.000 |
| Nguyễn Thanh | Đường Tây Hồ - Đường Mai Bá Trai (nhà ông Vỹ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 22 | 536.000 | 384.000 | 280.000 | 256.000 |
| Phạm Văn Điển | Giáp xã Phú Xuân (cũ) - Giáp xã Phú Gia (cũ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 23 | 536.000 | 384.000 | 280.000 | 256.000 |
| Phan Địch (Tuyến Nội thị 11) | Đường Trần Đình Ân - Nhà bà Xuân I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 24 | 776.000 | 504.000 | 352.000 | 264.000 |
| Phan Văn Tuyên | Đường Phú Thứ (Tổ dân phố Hòa Đông) - Đường khu dân cư I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 25 | 536.000 | 384.000 | 280.000 | 256.000 |
| Phú Thạnh (Tỉnh lộ 10A) | Giáp xã Phú Hồ - Huỳnh Khái – Hồ Đắc Trung I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 26 | 880.000 | 568.000 | 416.000 | 336.000 |
| Phú Thạnh (Tỉnh lộ 10A) | Huỳnh Khái – Hồ Đắc Trung - Giáp đường Viễn Trình I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 26 | 776.000 | 504.000 | 352.000 | 296.000 |
| Phú Thứ (Đường trục chính Tổ dân phố Hoà Đa Đông) | Đường Hồ Ngọc Ba - Ngã tư nhà ông Ma Thương I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 27 | 624.000 | 416.000 | 296.000 | 272.000 |
| Phú Vinh (Tuyến Tỉnh lộ 10D) | Tỉnh lộ 10D (ngã ba chữ Y) - Giáp xã Phú Gia (cũ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 28 | 664.000 | 432.000 | 312.000 | 280.000 |
| Tạ Quang Cự | Đường Võ Phi Trắng - Giáp xã Phú Gia (cũ) (Gần giáp đường tỉnh lộ 18) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 29 | 536.000 | 384.000 | 280.000 | 256.000 |
| Tây Hồ (Tỉnh lộ 10B) | Đường Trường Sa - Điểm cuối khu công nghiệp I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 30 | 776.000 | 504.000 | 352.000 | 296.000 |
| Tây Hồ (Tỉnh lộ 10B) | Điểm cuối khu công nghiệp - Ngã tư đường Nguyễn Đức Xuyên và đường Huỳnh Khái I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 30 | 1.040.000 | 680.000 | 472.000 | 368.000 |
| Thúc Tề (Tuyến Nội thị 8) | Giáp đường Huỳnh Khái - Giáp đường Hồ Vinh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 31 | 776.000 | 504.000 | 352.000 | 264.000 |
| Trần Đình Ân | Đường Đỗ Quỳnh - Đường Huỳnh Khái I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 32 | 624.000 | 416.000 | 296.000 | 272.000 |
| Trần Thị Đỉnh | Đường Cồn Rang (Đường Tỉnh lộ 10C) - Thôn Viễn Trình (nhà ông Trần Cho) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 33 | 536.000 | 384.000 | 280.000 | 256.000 |
| Trần Xuân Miễn | Đường Lê Văn Trĩ (Đường Tỉnh lộ 10C ) - Đường Trường Sa (Đường Tỉnh lộ 10B) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 34 | 536.000 | 384.000 | 280.000 | 256.000 |
| Trần Xuân Ngạn | Đường Cồn Rang (Đường Tỉnh lộ 10C) - Đường Phú Vinh (Đường Tỉnh lộ 10D) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 35 | 536.000 | 384.000 | 280.000 | 256.000 |
| Trường Sa (Tỉnh lộ 10B) | Đường Tây Hồ - Ngã tư đường Mai Bá Trai I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 36 | 664.000 | 432.000 | 312.000 | 280.000 |
| Trường Sa,(Tuyến Tỉnh lộ 10B phần còn lại) | Ngã tư đường Mai Bá Trai - Bến đò Viễn Trình I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 37 | 624.000 | 416.000 | 296.000 | 272.000 |
| Viễn Trình (Tuyến Nội thị 1) | Giáp đường Phú Thạnh - Giáp đường Hồ Ngọc Ba I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 38 | 880.000 | 568.000 | 416.000 | 336.000 |
| Võ Phi Trắng (Tỉnh lộ 10G) | Cầu Phú Thứ - Ngã tư Đường Nguyễn Đức Xuyên - Võ Phi Trắng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 39 | 1.280.000 | 880.000 | 584.000 | 464.000 |
| Võ Phi Trắng (Tỉnh lộ 10G) | Ngã tư Đường Nguyễn Đức Xuyên - Võ Phi Trắng - Ngã tư Đường Trường Sa - Võ Phi Trắng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 39 | 776.000 | 504.000 | 352.000 | 296.000 |
| Võ Phi Trắng (Tỉnh lộ 10G) | Ngã tư Đường Trường Sa - Võ Phi Trắng - Đường Phạm Văn Điển I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 39 | 624.000 | 416.000 | 296.000 | 272.000 |
| Các tuyến đường còn lại | II. Các tuyến đường chưa được đặt tên Mục 40 | 456.000 | 304.000 | 256.000 | 216.000 |
| Tỉnh lộ 18 | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 41 | 520.000 | 368.000 | 256.000 | |
| Đoạn từ giáp thị trấn Phú Đa (cũ) đến Cổng chào thôn Hà Trữ A Tỉnh lộ 10C | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 42 | 520.000 | 368.000 | 256.000 | |
| Đoạn từ Cổng chào thôn Hà Trữ A đến Giáp xã Vinh Hà (cũ) Tỉnh lộ 10C | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 42 | 472.000 | 336.000 | 232.000 | |
| Đoạn từ giáp xã Vinh Thái đến Niệm Phật đường Hà Trung Tỉnh lộ 10C | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 42 | 520.000 | 368.000 | 256.000 | |
| Đoạn từ Niệm Phật đường Hà Trung đến Thôn Định cư Hà Giang Tỉnh lộ 10C | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 42 | 472.000 | 336.000 | 232.000 | |
| Đoạn từ giáp Phú Đa đến Trường Trung học cơ sở Vinh Phú Tỉnh lộ 10D | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 43 | 520.000 | 368.000 | 256.000 | |
| Đoạn từ Trường Trung học cơ sở Vinh Phú đến giáp xã Vinh Hà (cũ) Tỉnh lộ 10D | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 43 | 472.000 | 336.000 | 232.000 | |
| Tỉnh lộ 10D | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 44 | 472.000 | 336.000 | 232.000 | |
| Vùng 1: - Tuyến đường Liên xã Hà - Thái - Đa - Tuyến đường Bêtông thôn Diêm Tụ - Tuyến đường nhựa kết nối Tỉnh lộ 10C- tỉnh lộ 10D (Tuyến đường liên xã Vinh Phú - Vinh Thái cũ) - Tuyến đường Bêtông thôn Mong A - Tuyến đường Bêtông thôn Thanh Lam Bồ - Tuyến đường Bêtông thôn Hà Trữ A - Các tuyến rẽ nhánh Tỉnh lộ 10D đoạn từ giáp thị trấn Phú Đa (cũ) đến Trường Trung học cơ sở Vinh Phú - Đường Bêtông liên xã Phú Đa - Phú Gia đoạn từ giáp thị trấn Phú Đa đến hết thôn Trường Hà - Tuyến đường Liên xã Hà - Thái - Đa - Tuyến đường giao thông dự án HCR | IV. Các vùng còn lại Mục 45 | 320.000 | 216.000 | ||
| Vùng 2: - Các tuyến rẽ nhánh Tỉnh lộ 10D đoạn từ Trường Trung học cơ sở Vinh Phú đến giáp xã Vinh Hà (cũ) - Đường Bêtông liên xã Phú Đa - Phú Gia đoạn từ thôn Triêm Ân đến giáp xã Vinh Hà - Các tuyến chính của các thôn còn lại. - Ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các tuyến đường giao thông chính - Các tuyến rẽ nhánh nối Tỉnh lộ 10C và Tỉnh lộ 10D - Ngoài các vị trí 1, 2, 3 của Tỉnh lộ 10C đoạn từ Trạm Y tế xã đến Niệm Phật đường Hà Trung | IV. Các vùng còn lại Mục 46 | 248.000 | 168.000 | ||
| Vùng 3: Các vị trí còn lại | IV. Các vùng còn lại Mục 47 | 152.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| Xã Phú Vang | 42.000 | 35.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| Xã Phú Vang | 50.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất xây dựng công trình sự nghiệp (59 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Bùi Xuân Trưởng | Đường Cồn Rang (Đường Tỉnh lộ 10C) - Đường Phú Vinh (Đường Tỉnh lộ 10D) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 1 | 335.000 | 240.000 | 175.000 | 160.000 |
| Các tuyến đường trục chính các Tổ dân phố | Khu dân cư - Khu dân cư I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 2 | 285.000 | 190.000 | 160.000 | 135.000 |
| Cồn Rang (Phần còn lại của Tỉnh lộ 10C) | Đường Lê Văn Trĩ (cầu Thanh Lam) - Giáp xã Phú Gia (cũ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 3 | 415.000 | 270.000 | 195.000 | 175.000 |
| Dương Quang Đấu (Nội thị 12) | Giáp đường Thúc Tề - Giáp đường Hồ Đắc Trung I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 4 | 485.000 | 315.000 | 220.000 | 165.000 |
| Đặng Lế | Đường Cồn Rang (Đường Tỉnh lộ 10C) - Đường Phú Vinh (Đường Tỉnh lộ 10D) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 5 | 335.000 | 240.000 | 175.000 | 160.000 |
| Đỗ Đăng Tuyển | Đường Trường Sa - Phá (Âu thuyền Lương Viện) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 6 | 335.000 | 240.000 | 175.000 | 160.000 |
| Đỗ Quỳnh (Tuyến Nội thị 5) | Giáp đường Nguyễn Đức Xuyên - Giáp đường Phú Thạnh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 7 | 650.000 | 425.000 | 295.000 | 230.000 |
| Đỗ Tram (Tuyến Nội thị 4) | Giáp đường Huỳnh Khái - Giáp đường Hồ Ngọc Ba I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 8 | 650.000 | 425.000 | 295.000 | 230.000 |
| Đường liên xã Phú Hồ - Phú Vang (cũ) | Giáp xã Phú Xuân (cũ) - Đường Trường Sa – Tây Hồ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 9 | 415.000 | 270.000 | 195.000 | 175.000 |
| Hồ Đắc Đệ | Nguyễn Đức Xuyên (Hợp tác xã Phú Đa 1) - Đường Tạ Quang Cự I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 10 | 390.000 | 260.000 | 185.000 | 170.000 |
| Hồ Đắc Hàm (Tuyến Nội thị 6) | Giáp đường Nguyễn Đức Xuyên - Giáp đường Phú Thạnh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 11 | 650.000 | 425.000 | 295.000 | 230.000 |
| Hồ Đắc Trung (Tuyến Nội thị 2) | Ngã ba đường Phú Thạnh và Huỳnh Khái - Giáp đường Hồ Ngọc Ba I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 12 | 650.000 | 425.000 | 295.000 | 230.000 |
| Hồ Đông (Tuyến Nội thị 9) | Giáp đường Huỳnh Khái - Giáp đường Đỗ Quỳnh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 13 | 485.000 | 315.000 | 220.000 | 165.000 |
| Hồ Ngọc Ba (Tỉnh lộ 10C) | Ngã ba đường Hồ Ngọc Ba và đường Nguyễn Đức Xuyên (Cây xăng Nam Châu) - Ngã ba đường Hồ Ngọc Ba và đường Đỗ Tram I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 14 | 485.000 | 315.000 | 220.000 | 185.000 |
| Hồ Ngọc Ba (Tỉnh lộ 10C) | Ngã ba đường Hồ Ngọc Ba và đường Đỗ Tram - Cầu Phú Thứ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 14 | 550.000 | 355.000 | 260.000 | 210.000 |
| Hồ Vinh (Tuyến Nội thị 7) | Giáp đường Nguyễn Đức Xuyên - Giáp đường Hồ Đắc Trung I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 15 | 485.000 | 315.000 | 220.000 | 185.000 |
| Huỳnh Khái (Tỉnh lộ 10B) | Ngã tư đường Nguyễn Đức Xuyên và đường Tây Hồ - Giáp đường Hồ Đức Trung I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 16 | 650.000 | 425.000 | 295.000 | 230.000 |
| Lê Văn Trĩ (Tỉnh lộ 10C) | Ngã ba đường Hồ Ngọc Ba và đường Nguyễn Đức Xuyên - Cầu ông Thích (Thanh Lam) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 17 | 415.000 | 270.000 | 195.000 | 175.000 |
| Mai Bá Trai | Đường Lê Văn Trĩ (Tỉnh lộ 10C - Đài tưởng niệm) - Đường Trường Sa (Tỉnh lộ 10B - Nhà ông Việt) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 18 | 415.000 | 270.000 | 195.000 | 175.000 |
| Mai Bá Trai | Đường Trường Sa (Tỉnh lộ 10B - Nhà ông Việt) - Đường Phạm Văn Điền I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 18 | 390.000 | 260.000 | 185.000 | 170.000 |
| Nguyễn Đạc | Đường Đỗ Quỳnh - Đường Phan Địch I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 19 | 390.000 | 260.000 | 185.000 | 170.000 |
| Nguyễn Đức Xuyên (Tỉnh lộ 10AC) | Ranh giới xã Phú Lương (cũ) - Ngã tư đường Nguyễn Đức Xuyên và đường Huỳnh Khái I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 20 | 485.000 | 315.000 | 220.000 | 185.000 |
| Nguyễn Đức Xuyên (Tỉnh lộ 10AC) | Ngã tư đường Nguyễn Đức Xuyên và đường Huỳnh Khái - Ngã ba đường Nguyễn Đức Xuyên và đường Võ Phi Trắng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 20 | 650.000 | 425.000 | 295.000 | 230.000 |
| Nguyễn Đức Xuyên (Tỉnh lộ 10AC) | Ngã ba đường Nguyễn Đức Xuyên và đường Võ Phi Trắng - Ngã ba đường Hồ Ngọc Ba và đường Lê Văn Trĩ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 20 | 485.000 | 315.000 | 220.000 | 185.000 |
| Nguyễn Duy Tâm | Đường Cồn Rang (Đường Phú Vinh Tỉnh lộ 10C) - Đường Tạ Quang Cự I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 21 | 335.000 | 240.000 | 175.000 | 160.000 |
| Nguyễn Thanh | Đường Tây Hồ - Đường Mai Bá Trai (nhà ông Vỹ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 22 | 335.000 | 240.000 | 175.000 | 160.000 |
| Phạm Văn Điển | Giáp xã Phú Xuân (cũ) - Giáp xã Phú Gia (cũ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 23 | 335.000 | 240.000 | 175.000 | 160.000 |
| Phan Địch (Tuyến Nội thị 11) | Đường Trần Đình Ân - Nhà bà Xuân I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 24 | 485.000 | 315.000 | 220.000 | 165.000 |
| Phan Văn Tuyên | Đường Phú Thứ (Tổ dân phố Hòa Đông) - Đường khu dân cư I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 25 | 335.000 | 240.000 | 175.000 | 160.000 |
| Phú Thạnh (Tỉnh lộ 10A) | Giáp xã Phú Hồ - Huỳnh Khái – Hồ Đắc Trung I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 26 | 550.000 | 355.000 | 260.000 | 210.000 |
| Phú Thạnh (Tỉnh lộ 10A) | Huỳnh Khái – Hồ Đắc Trung - Giáp đường Viễn Trình I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 26 | 485.000 | 315.000 | 220.000 | 185.000 |
| Phú Thứ (Đường trục chính Tổ dân phố Hoà Đa Đông) | Đường Hồ Ngọc Ba - Ngã tư nhà ông Ma Thương I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 27 | 390.000 | 260.000 | 185.000 | 170.000 |
| Phú Vinh (Tuyến Tỉnh lộ 10D) | Tỉnh lộ 10D (ngã ba chữ Y) - Giáp xã Phú Gia (cũ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 28 | 415.000 | 270.000 | 195.000 | 175.000 |
| Tạ Quang Cự | Đường Võ Phi Trắng - Giáp xã Phú Gia (cũ) (Gần giáp đường tỉnh lộ 18) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 29 | 335.000 | 240.000 | 175.000 | 160.000 |
| Tây Hồ (Tỉnh lộ 10B) | Đường Trường Sa - Điểm cuối khu công nghiệp I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 30 | 485.000 | 315.000 | 220.000 | 185.000 |
| Tây Hồ (Tỉnh lộ 10B) | Điểm cuối khu công nghiệp - Ngã tư đường Nguyễn Đức Xuyên và đường Huỳnh Khái I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 30 | 650.000 | 425.000 | 295.000 | 230.000 |
| Thúc Tề (Tuyến Nội thị 8) | Giáp đường Huỳnh Khái - Giáp đường Hồ Vinh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 31 | 485.000 | 315.000 | 220.000 | 165.000 |
| Trần Đình Ân | Đường Đỗ Quỳnh - Đường Huỳnh Khái I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 32 | 390.000 | 260.000 | 185.000 | 170.000 |
| Trần Thị Đỉnh | Đường Cồn Rang (Đường Tỉnh lộ 10C) - Thôn Viễn Trình (nhà ông Trần Cho) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 33 | 335.000 | 240.000 | 175.000 | 160.000 |
| Trần Xuân Miễn | Đường Lê Văn Trĩ (Đường Tỉnh lộ 10C ) - Đường Trường Sa (Đường Tỉnh lộ 10B) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 34 | 335.000 | 240.000 | 175.000 | 160.000 |
| Trần Xuân Ngạn | Đường Cồn Rang (Đường Tỉnh lộ 10C) - Đường Phú Vinh (Đường Tỉnh lộ 10D) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 35 | 335.000 | 240.000 | 175.000 | 160.000 |
| Trường Sa (Tỉnh lộ 10B) | Đường Tây Hồ - Ngã tư đường Mai Bá Trai I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 36 | 415.000 | 270.000 | 195.000 | 175.000 |
| Trường Sa,(Tuyến Tỉnh lộ 10B phần còn lại) | Ngã tư đường Mai Bá Trai - Bến đò Viễn Trình I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 37 | 390.000 | 260.000 | 185.000 | 170.000 |
| Viễn Trình (Tuyến Nội thị 1) | Giáp đường Phú Thạnh - Giáp đường Hồ Ngọc Ba I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 38 | 550.000 | 355.000 | 260.000 | 210.000 |
| Võ Phi Trắng (Tỉnh lộ 10G) | Cầu Phú Thứ - Ngã tư Đường Nguyễn Đức Xuyên - Võ Phi Trắng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 39 | 800.000 | 550.000 | 365.000 | 290.000 |
| Võ Phi Trắng (Tỉnh lộ 10G) | Ngã tư Đường Nguyễn Đức Xuyên - Võ Phi Trắng - Ngã tư Đường Trường Sa - Võ Phi Trắng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 39 | 485.000 | 315.000 | 220.000 | 185.000 |
| Võ Phi Trắng (Tỉnh lộ 10G) | Ngã tư Đường Trường Sa - Võ Phi Trắng - Đường Phạm Văn Điển I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 39 | 390.000 | 260.000 | 185.000 | 170.000 |
| Các tuyến đường còn lại | II. Các tuyến đường chưa được đặt tên Mục 40 | 285.000 | 190.000 | 160.000 | 135.000 |
| Tỉnh lộ 18 | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 41 | 325.000 | 230.000 | 160.000 | |
| Đoạn từ giáp thị trấn Phú Đa (cũ) đến Cổng chào thôn Hà Trữ A Tỉnh lộ 10C | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 42 | 325.000 | 230.000 | 160.000 | |
| Đoạn từ Cổng chào thôn Hà Trữ A đến Giáp xã Vinh Hà (cũ) Tỉnh lộ 10C | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 42 | 295.000 | 210.000 | 145.000 | |
| Đoạn từ giáp xã Vinh Thái đến Niệm Phật đường Hà Trung Tỉnh lộ 10C | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 42 | 325.000 | 230.000 | 160.000 | |
| Đoạn từ Niệm Phật đường Hà Trung đến Thôn Định cư Hà Giang Tỉnh lộ 10C | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 42 | 295.000 | 210.000 | 145.000 | |
| Đoạn từ giáp Phú Đa đến Trường Trung học cơ sở Vinh Phú Tỉnh lộ 10D | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 43 | 325.000 | 230.000 | 160.000 | |
| Đoạn từ Trường Trung học cơ sở Vinh Phú đến giáp xã Vinh Hà (cũ) Tỉnh lộ 10D | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 43 | 295.000 | 210.000 | 145.000 | |
| Tỉnh lộ 10D | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 44 | 295.000 | 210.000 | 145.000 | |
| Vùng 1: - Tuyến đường Liên xã Hà - Thái - Đa - Tuyến đường Bêtông thôn Diêm Tụ - Tuyến đường nhựa kết nối Tỉnh lộ 10C- tỉnh lộ 10D (Tuyến đường liên xã Vinh Phú - Vinh Thái cũ) - Tuyến đường Bêtông thôn Mong A - Tuyến đường Bêtông thôn Thanh Lam Bồ - Tuyến đường Bêtông thôn Hà Trữ A - Các tuyến rẽ nhánh Tỉnh lộ 10D đoạn từ giáp thị trấn Phú Đa (cũ) đến Trường Trung học cơ sở Vinh Phú - Đường Bêtông liên xã Phú Đa - Phú Gia đoạn từ giáp thị trấn Phú Đa đến hết thôn Trường Hà - Tuyến đường Liên xã Hà - Thái - Đa - Tuyến đường giao thông dự án HCR | IV. Các vùng còn lại Mục 45 | 200.000 | 135.000 | ||
| Vùng 2: - Các tuyến rẽ nhánh Tỉnh lộ 10D đoạn từ Trường Trung học cơ sở Vinh Phú đến giáp xã Vinh Hà (cũ) - Đường Bêtông liên xã Phú Đa - Phú Gia đoạn từ thôn Triêm Ân đến giáp xã Vinh Hà - Các tuyến chính của các thôn còn lại. - Ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các tuyến đường giao thông chính - Các tuyến rẽ nhánh nối Tỉnh lộ 10C và Tỉnh lộ 10D - Ngoài các vị trí 1, 2, 3 của Tỉnh lộ 10C đoạn từ Trạm Y tế xã đến Niệm Phật đường Hà Trung | IV. Các vùng còn lại Mục 46 | 155.000 | 105.000 | ||
| Vùng 3: Các vị trí còn lại | IV. Các vùng còn lại Mục 47 | 95.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 08/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 02/06/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Huế.