Bảng giá đất Xã Phú Vang, Huế từ 01/01/2026

274 đoạn tuyến, khu vực theo 9 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 54/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Phú Vang1.600.000 đồng/m² (vị trí 1, Võ Phi Trắng (Tỉnh lộ 10G), đoạn Cầu Phú Thứ đến Ngã tư Đường Nguyễn Đức Xuyên - Võ Phi Trắng), theo bảng giá áp dụng từ 02/06/2026.

Nghị quyết 08/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 02/06/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Giá đất tại các khu quy hoạch (34 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Khu quy hoạch dân cư Tổ dân phố Đức Lam TrungĐường 26,0m
Mục 1
3.800.000
Khu quy hoạch dân cư Tổ dân phố Đức Lam TrungĐường 12,0m
Mục 1
3.500.000
Khu tái định cư Tổ dân phố Hòa TâyĐường 19,5m
Mục 2
1.000.000
Khu tái định cư Tổ dân phố Hòa TâyĐường 11,5m
Mục 2
670.000
Khu quy hoạch Hoà ĐôngĐường 9,0m
Mục 3
1.500.000
Khu quy hoạch dân cư thôn Phường 2Đường 10,0m
Mục 4
1.800.000
Khu quy hoạch dân cư thôn Phường 2Đường 7,0m
Mục 4
1.500.000
Khu quy hoạch thôn Phường 5Đường 31,0m
Mục 5
2.000.000
Khu quy hoạch Nghĩa LậpĐường 31,0m
Mục 6
2.500.000
Khu quy hoạch Mộc TrụĐường 31,0m
Mục 7
3.000.000
Khu dân cư Trừng HàĐường 31,0m
Mục 8
2.500.000
Khu dân cư Tân PhúĐường 31,0m
Mục 9
2.500.000
Khu dân cư Hà Trữ ThượngĐường 31,0m
Mục 10
3.000.000
Khu dân cư Hà Trữ ThượngĐường 8,0m
Mục 11
2.200.000
Khu dân cư Hà Trữ ThượngĐường 11,5m
Mục 11
2.500.000
Khu quy hoạch Mong CĐường 7,0m
Mục 12
2.000.000
Hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Phú ĐaĐường 36,0m
Mục 13
1.900.000
Hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Phú ĐaĐường 19,5m
Mục 13
1.520.000
Hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Phú ĐaĐường 15,5m
Mục 13
1.200.000
Hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Phú ĐaĐường 13,5m
Mục 13
960.000
Hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Phú ĐaĐường 12,0m
Mục 13
770.000
Hạ tầng kỹ thuật Khu tái định Vinh HàĐường 31,0m
Mục 14
1.100.000
Hạ tầng kỹ thuật Khu tái định Vinh HàĐường 19,5m
Mục 14
880.000
Hạ tầng kỹ thuật Khu tái định Vinh HàĐường 13,5m
Mục 14
710.000
Hạ tầng kỹ thuật chợ thôn Phường 5 kết hợp hợp khu tái định cưĐường 13,5m
Mục 15
770.000
Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư Phú GiaĐường 31,0m
Mục 16
1.100.000
Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư Phú GiaĐường 13,5m
Mục 16
770.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khácĐường 24,5m trở lên
Mục 17
3.800.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khácĐường từ 22,0m đến 24,0m
Mục 17
3.200.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khácĐường từ 20,0m đến 22,0m
Mục 17
2.800.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khácĐường từ 17,0m đến 19,5m
Mục 17
2.600.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khácĐường từ 14m đến 16,5m
Mục 17
2.400.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khácĐường từ 11,0m đến 13,5m
Mục 17
1.800.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khácĐường từ 4,0m đến 10,5m
Mục 17
1.100.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Xã Phú Vang33.00029.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (59 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Bùi Xuân TrưởngĐường Cồn Rang (Đường Tỉnh lộ 10C) - Đường Phú Vinh (Đường Tỉnh lộ 10D)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 1
670.000480.000350.000320.000
Các tuyến đường trục chính các Tổ dân phốKhu dân cư - Khu dân cư
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 2
570.000380.000320.000270.000
Cồn Rang (Phần còn lại của Tỉnh lộ 10C)Đường Lê Văn Trĩ (cầu Thanh Lam) - Giáp xã Phú Gia (cũ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 3
830.000540.000390.000350.000
Dương Quang Đấu (Nội thị 12)Giáp đường Thúc Tề - Giáp đường Hồ Đắc Trung
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 4
970.000630.000440.000330.000
Đặng LếĐường Cồn Rang (Đường Tỉnh lộ 10C) - Đường Phú Vinh (Đường Tỉnh lộ 10D)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 5
670.000480.000350.000320.000
Đỗ Đăng TuyểnĐường Trường Sa - Phá (Âu thuyền Lương Viện)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 6
670.000480.000350.000320.000
Đỗ Quỳnh (Tuyến Nội thị 5)Giáp đường Nguyễn Đức Xuyên - Giáp đường Phú Thạnh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 7
1.300.000850.000590.000460.000
Đỗ Tram (Tuyến Nội thị 4)Giáp đường Huỳnh Khái - Giáp đường Hồ Ngọc Ba
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 8
1.300.000850.000590.000460.000
Đường liên xã Phú Hồ - Phú Vang (cũ)Giáp xã Phú Xuân (cũ) - Đường Trường Sa – Tây Hồ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 9
830.000540.000390.000350.000
Hồ Đắc ĐệNguyễn Đức Xuyên (Hợp tác xã Phú Đa 1) - Đường Tạ Quang Cự
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 10
780.000520.000370.000340.000
Hồ Đắc Hàm (Tuyến Nội thị 6)Giáp đường Nguyễn Đức Xuyên - Giáp đường Phú Thạnh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 11
1.300.000850.000590.000460.000
Hồ Đắc Trung (Tuyến Nội thị 2)Ngã ba đường Phú Thạnh và Huỳnh Khái - Giáp đường Hồ Ngọc Ba
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 12
1.300.000850.000590.000460.000
Hồ Đông (Tuyến Nội thị 9)Giáp đường Huỳnh Khái - Giáp đường Đỗ Quỳnh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 13
970.000630.000440.000330.000
Hồ Ngọc Ba (Tỉnh lộ 10C)Ngã ba đường Hồ Ngọc Ba và đường Nguyễn Đức Xuyên (Cây xăng Nam Châu) - Ngã ba đường Hồ Ngọc Ba và đường Đỗ Tram
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 14
970.000630.000440.000370.000
Hồ Ngọc Ba (Tỉnh lộ 10C)Ngã ba đường Hồ Ngọc Ba và đường Đỗ Tram - Cầu Phú Thứ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 14
1.100.000710.000520.000420.000
Hồ Vinh (Tuyến Nội thị 7)Giáp đường Nguyễn Đức Xuyên - Giáp đường Hồ Đắc Trung
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 15
970.000630.000440.000370.000
Huỳnh Khái (Tỉnh lộ 10B)Ngã tư đường Nguyễn Đức Xuyên và đường Tây Hồ - Giáp đường Hồ Đức Trung
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 16
1.300.000850.000590.000460.000
Lê Văn Trĩ (Tỉnh lộ 10C)Ngã ba đường Hồ Ngọc Ba và đường Nguyễn Đức Xuyên - Cầu ông Thích (Thanh Lam)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 17
830.000540.000390.000350.000
Mai Bá TraiĐường Lê Văn Trĩ (Tỉnh lộ 10C - Đài tưởng niệm) - Đường Trường Sa (Tỉnh lộ 10B - Nhà ông Việt)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 18
830.000540.000390.000350.000
Mai Bá TraiĐường Trường Sa (Tỉnh lộ 10B - Nhà ông Việt) - Đường Phạm Văn Điền
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 18
780.000520.000370.000340.000
Nguyễn ĐạcĐường Đỗ Quỳnh - Đường Phan Địch
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 19
780.000520.000370.000340.000
Nguyễn Đức Xuyên (Tỉnh lộ 10AC)Ranh giới xã Phú Lương (cũ) - Ngã tư đường Nguyễn Đức Xuyên và đường Huỳnh Khái
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 20
970.000630.000440.000370.000
Nguyễn Đức Xuyên (Tỉnh lộ 10AC)Ngã tư đường Nguyễn Đức Xuyên và đường Huỳnh Khái - Ngã ba đường Nguyễn Đức Xuyên và đường Võ Phi Trắng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 20
1.300.000850.000590.000460.000
Nguyễn Đức Xuyên (Tỉnh lộ 10AC)Ngã ba đường Nguyễn Đức Xuyên và đường Võ Phi Trắng - Ngã ba đường Hồ Ngọc Ba và đường Lê Văn Trĩ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 20
970.000630.000440.000370.000
Nguyễn Duy TâmĐường Cồn Rang (Đường Phú Vinh Tỉnh lộ 10C) - Đường Tạ Quang Cự
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 21
670.000480.000350.000320.000
Nguyễn ThanhĐường Tây Hồ - Đường Mai Bá Trai (nhà ông Vỹ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 22
670.000480.000350.000320.000
Phạm Văn ĐiểnGiáp xã Phú Xuân (cũ) - Giáp xã Phú Gia (cũ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 23
670.000480.000350.000320.000
Phan Địch (Tuyến Nội thị 11)Đường Trần Đình Ân - Nhà bà Xuân
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 24
970.000630.000440.000330.000
Phan Văn TuyênĐường Phú Thứ (Tổ dân phố Hòa Đông) - Đường khu dân cư
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 25
670.000480.000350.000320.000
Phú Thạnh (Tỉnh lộ 10A)Giáp xã Phú Hồ - Huỳnh Khái – Hồ Đắc Trung
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 26
1.100.000710.000520.000420.000
Phú Thạnh (Tỉnh lộ 10A)Huỳnh Khái – Hồ Đắc Trung - Giáp đường Viễn Trình
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 26
970.000630.000440.000370.000
Phú Thứ (Đường trục chính Tổ dân phố Hoà Đa Đông)Đường Hồ Ngọc Ba - Ngã tư nhà ông Ma Thương
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 27
780.000520.000370.000340.000
Phú Vinh (Tuyến Tỉnh lộ 10D)Tỉnh lộ 10D (ngã ba chữ Y) - Giáp xã Phú Gia (cũ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 28
830.000540.000390.000350.000
Tạ Quang CựĐường Võ Phi Trắng - Giáp xã Phú Gia (cũ) (Gần giáp đường tỉnh lộ 18)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 29
670.000480.000350.000320.000
Tây Hồ (Tỉnh lộ 10B)Đường Trường Sa - Điểm cuối khu công nghiệp
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 30
970.000630.000440.000370.000
Tây Hồ (Tỉnh lộ 10B)Điểm cuối khu công nghiệp - Ngã tư đường Nguyễn Đức Xuyên và đường Huỳnh Khái
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 30
1.300.000850.000590.000460.000
Thúc Tề (Tuyến Nội thị 8)Giáp đường Huỳnh Khái - Giáp đường Hồ Vinh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 31
970.000630.000440.000330.000
Trần Đình ÂnĐường Đỗ Quỳnh - Đường Huỳnh Khái
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 32
780.000520.000370.000340.000
Trần Thị ĐỉnhĐường Cồn Rang (Đường Tỉnh lộ 10C) - Thôn Viễn Trình (nhà ông Trần Cho)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 33
670.000480.000350.000320.000
Trần Xuân MiễnĐường Lê Văn Trĩ (Đường Tỉnh lộ 10C ) - Đường Trường Sa (Đường Tỉnh lộ 10B)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 34
670.000480.000350.000320.000
Trần Xuân NgạnĐường Cồn Rang (Đường Tỉnh lộ 10C) - Đường Phú Vinh (Đường Tỉnh lộ 10D)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 35
670.000480.000350.000320.000
Trường Sa (Tỉnh lộ 10B)Đường Tây Hồ - Ngã tư đường Mai Bá Trai
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 36
830.000540.000390.000350.000
Trường Sa,(Tuyến Tỉnh lộ 10B phần còn lại)Ngã tư đường Mai Bá Trai - Bến đò Viễn Trình
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 37
780.000520.000370.000340.000
Viễn Trình (Tuyến Nội thị 1)Giáp đường Phú Thạnh - Giáp đường Hồ Ngọc Ba
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 38
1.100.000710.000520.000420.000
Võ Phi Trắng (Tỉnh lộ 10G)Cầu Phú Thứ - Ngã tư Đường Nguyễn Đức Xuyên - Võ Phi Trắng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 39
1.600.0001.100.000730.000580.000
Võ Phi Trắng (Tỉnh lộ 10G)Ngã tư Đường Nguyễn Đức Xuyên - Võ Phi Trắng - Ngã tư Đường Trường Sa - Võ Phi Trắng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 39
970.000630.000440.000370.000
Võ Phi Trắng (Tỉnh lộ 10G)Ngã tư Đường Trường Sa - Võ Phi Trắng - Đường Phạm Văn Điển
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 39
780.000520.000370.000340.000
Các tuyến đường còn lạiII. Các tuyến đường chưa được đặt tên
Mục 40
570.000380.000320.000270.000
Tỉnh lộ 18III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 41
650.000460.000320.000
Đoạn từ giáp thị trấn Phú Đa (cũ) đến Cổng chào thôn Hà Trữ A
Tỉnh lộ 10C
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 42
650.000460.000320.000
Đoạn từ Cổng chào thôn Hà Trữ A đến Giáp xã Vinh Hà (cũ)
Tỉnh lộ 10C
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 42
590.000420.000290.000
Đoạn từ giáp xã Vinh Thái đến Niệm Phật đường Hà Trung
Tỉnh lộ 10C
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 42
650.000460.000320.000
Đoạn từ Niệm Phật đường Hà Trung đến Thôn Định cư Hà Giang
Tỉnh lộ 10C
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 42
590.000420.000290.000
Đoạn từ giáp Phú Đa đến Trường Trung học cơ sở Vinh Phú
Tỉnh lộ 10D
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 43
650.000460.000320.000
Đoạn từ Trường Trung học cơ sở Vinh Phú đến giáp xã Vinh Hà (cũ)
Tỉnh lộ 10D
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 43
590.000420.000290.000
Tỉnh lộ 10DIII. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 44
590.000420.000290.000
Vùng 1: - Tuyến đường Liên xã Hà - Thái - Đa - Tuyến đường Bêtông thôn Diêm Tụ - Tuyến đường nhựa kết nối Tỉnh lộ 10C- tỉnh lộ 10D (Tuyến đường liên xã Vinh Phú - Vinh Thái cũ) - Tuyến đường Bêtông thôn Mong A - Tuyến đường Bêtông thôn Thanh Lam Bồ - Tuyến đường Bêtông thôn Hà Trữ A - Các tuyến rẽ nhánh Tỉnh lộ 10D đoạn từ giáp thị trấn Phú Đa (cũ) đến Trường Trung học cơ sở Vinh Phú - Đường Bêtông liên xã Phú Đa - Phú Gia đoạn từ giáp thị trấn Phú Đa đến hết thôn Trường Hà - Tuyến đường Liên xã Hà - Thái - Đa - Tuyến đường giao thông dự án HCRIV. Các vùng còn lại
Mục 45
400.000270.000
Vùng 2: - Các tuyến rẽ nhánh Tỉnh lộ 10D đoạn từ Trường Trung học cơ sở Vinh Phú đến giáp xã Vinh Hà (cũ) - Đường Bêtông liên xã Phú Đa - Phú Gia đoạn từ thôn Triêm Ân đến giáp xã Vinh Hà - Các tuyến chính của các thôn còn lại. - Ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các tuyến đường giao thông chính - Các tuyến rẽ nhánh nối Tỉnh lộ 10C và Tỉnh lộ 10D - Ngoài các vị trí 1, 2, 3 của Tỉnh lộ 10C đoạn từ Trạm Y tế xã đến Niệm Phật đường Hà TrungIV. Các vùng còn lại
Mục 46
310.000210.000
Vùng 3: Các vị trí còn lạiIV. Các vùng còn lại
Mục 47
190.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Xã Phú Vang8.0006.900

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (59 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Bùi Xuân TrưởngĐường Cồn Rang (Đường Tỉnh lộ 10C) - Đường Phú Vinh (Đường Tỉnh lộ 10D)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 1
402.000288.000210.000192.000
Các tuyến đường trục chính các Tổ dân phốKhu dân cư - Khu dân cư
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 2
342.000228.000192.000162.000
Cồn Rang (Phần còn lại của Tỉnh lộ 10C)Đường Lê Văn Trĩ (cầu Thanh Lam) - Giáp xã Phú Gia (cũ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 3
498.000324.000234.000210.000
Dương Quang Đấu (Nội thị 12)Giáp đường Thúc Tề - Giáp đường Hồ Đắc Trung
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 4
582.000378.000264.000198.000
Đặng LếĐường Cồn Rang (Đường Tỉnh lộ 10C) - Đường Phú Vinh (Đường Tỉnh lộ 10D)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 5
402.000288.000210.000192.000
Đỗ Đăng TuyểnĐường Trường Sa - Phá (Âu thuyền Lương Viện)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 6
402.000288.000210.000192.000
Đỗ Quỳnh (Tuyến Nội thị 5)Giáp đường Nguyễn Đức Xuyên - Giáp đường Phú Thạnh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 7
780.000510.000354.000276.000
Đỗ Tram (Tuyến Nội thị 4)Giáp đường Huỳnh Khái - Giáp đường Hồ Ngọc Ba
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 8
780.000510.000354.000276.000
Đường liên xã Phú Hồ - Phú Vang (cũ)Giáp xã Phú Xuân (cũ) - Đường Trường Sa – Tây Hồ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 9
498.000324.000234.000210.000
Hồ Đắc ĐệNguyễn Đức Xuyên (Hợp tác xã Phú Đa 1) - Đường Tạ Quang Cự
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 10
468.000312.000222.000204.000
Hồ Đắc Hàm (Tuyến Nội thị 6)Giáp đường Nguyễn Đức Xuyên - Giáp đường Phú Thạnh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 11
780.000510.000354.000276.000
Hồ Đắc Trung (Tuyến Nội thị 2)Ngã ba đường Phú Thạnh và Huỳnh Khái - Giáp đường Hồ Ngọc Ba
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 12
780.000510.000354.000276.000
Hồ Đông (Tuyến Nội thị 9)Giáp đường Huỳnh Khái - Giáp đường Đỗ Quỳnh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 13
582.000378.000264.000198.000
Hồ Ngọc Ba (Tỉnh lộ 10C)Ngã ba đường Hồ Ngọc Ba và đường Nguyễn Đức Xuyên (Cây xăng Nam Châu) - Ngã ba đường Hồ Ngọc Ba và đường Đỗ Tram
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 14
582.000378.000264.000222.000
Hồ Ngọc Ba (Tỉnh lộ 10C)Ngã ba đường Hồ Ngọc Ba và đường Đỗ Tram - Cầu Phú Thứ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 14
660.000426.000312.000252.000
Hồ Vinh (Tuyến Nội thị 7)Giáp đường Nguyễn Đức Xuyên - Giáp đường Hồ Đắc Trung
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 15
582.000378.000264.000222.000
Huỳnh Khái (Tỉnh lộ 10B)Ngã tư đường Nguyễn Đức Xuyên và đường Tây Hồ - Giáp đường Hồ Đức Trung
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 16
780.000510.000354.000276.000
Lê Văn Trĩ (Tỉnh lộ 10C)Ngã ba đường Hồ Ngọc Ba và đường Nguyễn Đức Xuyên - Cầu ông Thích (Thanh Lam)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 17
498.000324.000234.000210.000
Mai Bá TraiĐường Lê Văn Trĩ (Tỉnh lộ 10C - Đài tưởng niệm) - Đường Trường Sa (Tỉnh lộ 10B - Nhà ông Việt)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 18
498.000324.000234.000210.000
Mai Bá TraiĐường Trường Sa (Tỉnh lộ 10B - Nhà ông Việt) - Đường Phạm Văn Điền
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 18
468.000312.000222.000204.000
Nguyễn ĐạcĐường Đỗ Quỳnh - Đường Phan Địch
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 19
468.000312.000222.000204.000
Nguyễn Đức Xuyên (Tỉnh lộ 10AC)Ranh giới xã Phú Lương (cũ) - Ngã tư đường Nguyễn Đức Xuyên và đường Huỳnh Khái
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 20
582.000378.000264.000222.000
Nguyễn Đức Xuyên (Tỉnh lộ 10AC)Ngã tư đường Nguyễn Đức Xuyên và đường Huỳnh Khái - Ngã ba đường Nguyễn Đức Xuyên và đường Võ Phi Trắng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 20
780.000510.000354.000276.000
Nguyễn Đức Xuyên (Tỉnh lộ 10AC)Ngã ba đường Nguyễn Đức Xuyên và đường Võ Phi Trắng - Ngã ba đường Hồ Ngọc Ba và đường Lê Văn Trĩ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 20
582.000378.000264.000222.000
Nguyễn Duy TâmĐường Cồn Rang (Đường Phú Vinh Tỉnh lộ 10C) - Đường Tạ Quang Cự
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 21
402.000288.000210.000192.000
Nguyễn ThanhĐường Tây Hồ - Đường Mai Bá Trai (nhà ông Vỹ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 22
402.000288.000210.000192.000
Phạm Văn ĐiểnGiáp xã Phú Xuân (cũ) - Giáp xã Phú Gia (cũ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 23
402.000288.000210.000192.000
Phan Địch (Tuyến Nội thị 11)Đường Trần Đình Ân - Nhà bà Xuân
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 24
582.000378.000264.000198.000
Phan Văn TuyênĐường Phú Thứ (Tổ dân phố Hòa Đông) - Đường khu dân cư
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 25
402.000288.000210.000192.000
Phú Thạnh (Tỉnh lộ 10A)Giáp xã Phú Hồ - Huỳnh Khái – Hồ Đắc Trung
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 26
660.000426.000312.000252.000
Phú Thạnh (Tỉnh lộ 10A)Huỳnh Khái – Hồ Đắc Trung - Giáp đường Viễn Trình
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 26
582.000378.000264.000222.000
Phú Thứ (Đường trục chính Tổ dân phố Hoà Đa Đông)Đường Hồ Ngọc Ba - Ngã tư nhà ông Ma Thương
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 27
468.000312.000222.000204.000
Phú Vinh (Tuyến Tỉnh lộ 10D)Tỉnh lộ 10D (ngã ba chữ Y) - Giáp xã Phú Gia (cũ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 28
498.000324.000234.000210.000
Tạ Quang CựĐường Võ Phi Trắng - Giáp xã Phú Gia (cũ) (Gần giáp đường tỉnh lộ 18)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 29
402.000288.000210.000192.000
Tây Hồ (Tỉnh lộ 10B)Đường Trường Sa - Điểm cuối khu công nghiệp
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 30
582.000378.000264.000222.000
Tây Hồ (Tỉnh lộ 10B)Điểm cuối khu công nghiệp - Ngã tư đường Nguyễn Đức Xuyên và đường Huỳnh Khái
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 30
780.000510.000354.000276.000
Thúc Tề (Tuyến Nội thị 8)Giáp đường Huỳnh Khái - Giáp đường Hồ Vinh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 31
582.000378.000264.000198.000
Trần Đình ÂnĐường Đỗ Quỳnh - Đường Huỳnh Khái
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 32
468.000312.000222.000204.000
Trần Thị ĐỉnhĐường Cồn Rang (Đường Tỉnh lộ 10C) - Thôn Viễn Trình (nhà ông Trần Cho)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 33
402.000288.000210.000192.000
Trần Xuân MiễnĐường Lê Văn Trĩ (Đường Tỉnh lộ 10C ) - Đường Trường Sa (Đường Tỉnh lộ 10B)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 34
402.000288.000210.000192.000
Trần Xuân NgạnĐường Cồn Rang (Đường Tỉnh lộ 10C) - Đường Phú Vinh (Đường Tỉnh lộ 10D)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 35
402.000288.000210.000192.000
Trường Sa (Tỉnh lộ 10B)Đường Tây Hồ - Ngã tư đường Mai Bá Trai
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 36
498.000324.000234.000210.000
Trường Sa,(Tuyến Tỉnh lộ 10B phần còn lại)Ngã tư đường Mai Bá Trai - Bến đò Viễn Trình
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 37
468.000312.000222.000204.000
Viễn Trình (Tuyến Nội thị 1)Giáp đường Phú Thạnh - Giáp đường Hồ Ngọc Ba
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 38
660.000426.000312.000252.000
Võ Phi Trắng (Tỉnh lộ 10G)Cầu Phú Thứ - Ngã tư Đường Nguyễn Đức Xuyên - Võ Phi Trắng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 39
960.000660.000438.000348.000
Võ Phi Trắng (Tỉnh lộ 10G)Ngã tư Đường Nguyễn Đức Xuyên - Võ Phi Trắng - Ngã tư Đường Trường Sa - Võ Phi Trắng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 39
582.000378.000264.000222.000
Võ Phi Trắng (Tỉnh lộ 10G)Ngã tư Đường Trường Sa - Võ Phi Trắng - Đường Phạm Văn Điển
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 39
468.000312.000222.000204.000
Các tuyến đường còn lạiII. Các tuyến đường chưa được đặt tên
Mục 40
342.000228.000192.000162.000
Tỉnh lộ 18III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 41
390.000276.000192.000
Đoạn từ giáp thị trấn Phú Đa (cũ) đến Cổng chào thôn Hà Trữ A
Tỉnh lộ 10C
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 42
390.000276.000192.000
Đoạn từ Cổng chào thôn Hà Trữ A đến Giáp xã Vinh Hà (cũ)
Tỉnh lộ 10C
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 42
354.000252.000174.000
Đoạn từ giáp xã Vinh Thái đến Niệm Phật đường Hà Trung
Tỉnh lộ 10C
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 42
390.000276.000192.000
Đoạn từ Niệm Phật đường Hà Trung đến Thôn Định cư Hà Giang
Tỉnh lộ 10C
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 42
354.000252.000174.000
Đoạn từ giáp Phú Đa đến Trường Trung học cơ sở Vinh Phú
Tỉnh lộ 10D
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 43
390.000276.000192.000
Đoạn từ Trường Trung học cơ sở Vinh Phú đến giáp xã Vinh Hà (cũ)
Tỉnh lộ 10D
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 43
354.000252.000174.000
Tỉnh lộ 10DIII. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 44
354.000252.000174.000
Vùng 1: - Tuyến đường Liên xã Hà - Thái - Đa - Tuyến đường Bêtông thôn Diêm Tụ - Tuyến đường nhựa kết nối Tỉnh lộ 10C- tỉnh lộ 10D (Tuyến đường liên xã Vinh Phú - Vinh Thái cũ) - Tuyến đường Bêtông thôn Mong A - Tuyến đường Bêtông thôn Thanh Lam Bồ - Tuyến đường Bêtông thôn Hà Trữ A - Các tuyến rẽ nhánh Tỉnh lộ 10D đoạn từ giáp thị trấn Phú Đa (cũ) đến Trường Trung học cơ sở Vinh Phú - Đường Bêtông liên xã Phú Đa - Phú Gia đoạn từ giáp thị trấn Phú Đa đến hết thôn Trường Hà - Tuyến đường Liên xã Hà - Thái - Đa - Tuyến đường giao thông dự án HCRIV. Các vùng còn lại
Mục 45
240.000162.000
Vùng 2: - Các tuyến rẽ nhánh Tỉnh lộ 10D đoạn từ Trường Trung học cơ sở Vinh Phú đến giáp xã Vinh Hà (cũ) - Đường Bêtông liên xã Phú Đa - Phú Gia đoạn từ thôn Triêm Ân đến giáp xã Vinh Hà - Các tuyến chính của các thôn còn lại. - Ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các tuyến đường giao thông chính - Các tuyến rẽ nhánh nối Tỉnh lộ 10C và Tỉnh lộ 10D - Ngoài các vị trí 1, 2, 3 của Tỉnh lộ 10C đoạn từ Trạm Y tế xã đến Niệm Phật đường Hà TrungIV. Các vùng còn lại
Mục 46
186.000126.000
Vùng 3: Các vị trí còn lạiIV. Các vùng còn lại
Mục 47
114.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (59 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Bùi Xuân TrưởngĐường Cồn Rang (Đường Tỉnh lộ 10C) - Đường Phú Vinh (Đường Tỉnh lộ 10D)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 1
536.000384.000280.000256.000
Các tuyến đường trục chính các Tổ dân phốKhu dân cư - Khu dân cư
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 2
456.000304.000256.000216.000
Cồn Rang (Phần còn lại của Tỉnh lộ 10C)Đường Lê Văn Trĩ (cầu Thanh Lam) - Giáp xã Phú Gia (cũ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 3
664.000432.000312.000280.000
Dương Quang Đấu (Nội thị 12)Giáp đường Thúc Tề - Giáp đường Hồ Đắc Trung
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 4
776.000504.000352.000264.000
Đặng LếĐường Cồn Rang (Đường Tỉnh lộ 10C) - Đường Phú Vinh (Đường Tỉnh lộ 10D)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 5
536.000384.000280.000256.000
Đỗ Đăng TuyểnĐường Trường Sa - Phá (Âu thuyền Lương Viện)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 6
536.000384.000280.000256.000
Đỗ Quỳnh (Tuyến Nội thị 5)Giáp đường Nguyễn Đức Xuyên - Giáp đường Phú Thạnh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 7
1.040.000680.000472.000368.000
Đỗ Tram (Tuyến Nội thị 4)Giáp đường Huỳnh Khái - Giáp đường Hồ Ngọc Ba
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 8
1.040.000680.000472.000368.000
Đường liên xã Phú Hồ - Phú Vang (cũ)Giáp xã Phú Xuân (cũ) - Đường Trường Sa – Tây Hồ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 9
664.000432.000312.000280.000
Hồ Đắc ĐệNguyễn Đức Xuyên (Hợp tác xã Phú Đa 1) - Đường Tạ Quang Cự
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 10
624.000416.000296.000272.000
Hồ Đắc Hàm (Tuyến Nội thị 6)Giáp đường Nguyễn Đức Xuyên - Giáp đường Phú Thạnh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 11
1.040.000680.000472.000368.000
Hồ Đắc Trung (Tuyến Nội thị 2)Ngã ba đường Phú Thạnh và Huỳnh Khái - Giáp đường Hồ Ngọc Ba
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 12
1.040.000680.000472.000368.000
Hồ Đông (Tuyến Nội thị 9)Giáp đường Huỳnh Khái - Giáp đường Đỗ Quỳnh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 13
776.000504.000352.000264.000
Hồ Ngọc Ba (Tỉnh lộ 10C)Ngã ba đường Hồ Ngọc Ba và đường Nguyễn Đức Xuyên (Cây xăng Nam Châu) - Ngã ba đường Hồ Ngọc Ba và đường Đỗ Tram
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 14
776.000504.000352.000296.000
Hồ Ngọc Ba (Tỉnh lộ 10C)Ngã ba đường Hồ Ngọc Ba và đường Đỗ Tram - Cầu Phú Thứ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 14
880.000568.000416.000336.000
Hồ Vinh (Tuyến Nội thị 7)Giáp đường Nguyễn Đức Xuyên - Giáp đường Hồ Đắc Trung
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 15
776.000504.000352.000296.000
Huỳnh Khái (Tỉnh lộ 10B)Ngã tư đường Nguyễn Đức Xuyên và đường Tây Hồ - Giáp đường Hồ Đức Trung
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 16
1.040.000680.000472.000368.000
Lê Văn Trĩ (Tỉnh lộ 10C)Ngã ba đường Hồ Ngọc Ba và đường Nguyễn Đức Xuyên - Cầu ông Thích (Thanh Lam)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 17
664.000432.000312.000280.000
Mai Bá TraiĐường Lê Văn Trĩ (Tỉnh lộ 10C - Đài tưởng niệm) - Đường Trường Sa (Tỉnh lộ 10B - Nhà ông Việt)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 18
664.000432.000312.000280.000
Mai Bá TraiĐường Trường Sa (Tỉnh lộ 10B - Nhà ông Việt) - Đường Phạm Văn Điền
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 18
624.000416.000296.000272.000
Nguyễn ĐạcĐường Đỗ Quỳnh - Đường Phan Địch
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 19
624.000416.000296.000272.000
Nguyễn Đức Xuyên (Tỉnh lộ 10AC)Ranh giới xã Phú Lương (cũ) - Ngã tư đường Nguyễn Đức Xuyên và đường Huỳnh Khái
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 20
776.000504.000352.000296.000
Nguyễn Đức Xuyên (Tỉnh lộ 10AC)Ngã tư đường Nguyễn Đức Xuyên và đường Huỳnh Khái - Ngã ba đường Nguyễn Đức Xuyên và đường Võ Phi Trắng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 20
1.040.000680.000472.000368.000
Nguyễn Đức Xuyên (Tỉnh lộ 10AC)Ngã ba đường Nguyễn Đức Xuyên và đường Võ Phi Trắng - Ngã ba đường Hồ Ngọc Ba và đường Lê Văn Trĩ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 20
776.000504.000352.000296.000
Nguyễn Duy TâmĐường Cồn Rang (Đường Phú Vinh Tỉnh lộ 10C) - Đường Tạ Quang Cự
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 21
536.000384.000280.000256.000
Nguyễn ThanhĐường Tây Hồ - Đường Mai Bá Trai (nhà ông Vỹ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 22
536.000384.000280.000256.000
Phạm Văn ĐiểnGiáp xã Phú Xuân (cũ) - Giáp xã Phú Gia (cũ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 23
536.000384.000280.000256.000
Phan Địch (Tuyến Nội thị 11)Đường Trần Đình Ân - Nhà bà Xuân
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 24
776.000504.000352.000264.000
Phan Văn TuyênĐường Phú Thứ (Tổ dân phố Hòa Đông) - Đường khu dân cư
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 25
536.000384.000280.000256.000
Phú Thạnh (Tỉnh lộ 10A)Giáp xã Phú Hồ - Huỳnh Khái – Hồ Đắc Trung
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 26
880.000568.000416.000336.000
Phú Thạnh (Tỉnh lộ 10A)Huỳnh Khái – Hồ Đắc Trung - Giáp đường Viễn Trình
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 26
776.000504.000352.000296.000
Phú Thứ (Đường trục chính Tổ dân phố Hoà Đa Đông)Đường Hồ Ngọc Ba - Ngã tư nhà ông Ma Thương
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 27
624.000416.000296.000272.000
Phú Vinh (Tuyến Tỉnh lộ 10D)Tỉnh lộ 10D (ngã ba chữ Y) - Giáp xã Phú Gia (cũ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 28
664.000432.000312.000280.000
Tạ Quang CựĐường Võ Phi Trắng - Giáp xã Phú Gia (cũ) (Gần giáp đường tỉnh lộ 18)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 29
536.000384.000280.000256.000
Tây Hồ (Tỉnh lộ 10B)Đường Trường Sa - Điểm cuối khu công nghiệp
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 30
776.000504.000352.000296.000
Tây Hồ (Tỉnh lộ 10B)Điểm cuối khu công nghiệp - Ngã tư đường Nguyễn Đức Xuyên và đường Huỳnh Khái
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 30
1.040.000680.000472.000368.000
Thúc Tề (Tuyến Nội thị 8)Giáp đường Huỳnh Khái - Giáp đường Hồ Vinh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 31
776.000504.000352.000264.000
Trần Đình ÂnĐường Đỗ Quỳnh - Đường Huỳnh Khái
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 32
624.000416.000296.000272.000
Trần Thị ĐỉnhĐường Cồn Rang (Đường Tỉnh lộ 10C) - Thôn Viễn Trình (nhà ông Trần Cho)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 33
536.000384.000280.000256.000
Trần Xuân MiễnĐường Lê Văn Trĩ (Đường Tỉnh lộ 10C ) - Đường Trường Sa (Đường Tỉnh lộ 10B)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 34
536.000384.000280.000256.000
Trần Xuân NgạnĐường Cồn Rang (Đường Tỉnh lộ 10C) - Đường Phú Vinh (Đường Tỉnh lộ 10D)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 35
536.000384.000280.000256.000
Trường Sa (Tỉnh lộ 10B)Đường Tây Hồ - Ngã tư đường Mai Bá Trai
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 36
664.000432.000312.000280.000
Trường Sa,(Tuyến Tỉnh lộ 10B phần còn lại)Ngã tư đường Mai Bá Trai - Bến đò Viễn Trình
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 37
624.000416.000296.000272.000
Viễn Trình (Tuyến Nội thị 1)Giáp đường Phú Thạnh - Giáp đường Hồ Ngọc Ba
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 38
880.000568.000416.000336.000
Võ Phi Trắng (Tỉnh lộ 10G)Cầu Phú Thứ - Ngã tư Đường Nguyễn Đức Xuyên - Võ Phi Trắng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 39
1.280.000880.000584.000464.000
Võ Phi Trắng (Tỉnh lộ 10G)Ngã tư Đường Nguyễn Đức Xuyên - Võ Phi Trắng - Ngã tư Đường Trường Sa - Võ Phi Trắng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 39
776.000504.000352.000296.000
Võ Phi Trắng (Tỉnh lộ 10G)Ngã tư Đường Trường Sa - Võ Phi Trắng - Đường Phạm Văn Điển
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 39
624.000416.000296.000272.000
Các tuyến đường còn lạiII. Các tuyến đường chưa được đặt tên
Mục 40
456.000304.000256.000216.000
Tỉnh lộ 18III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 41
520.000368.000256.000
Đoạn từ giáp thị trấn Phú Đa (cũ) đến Cổng chào thôn Hà Trữ A
Tỉnh lộ 10C
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 42
520.000368.000256.000
Đoạn từ Cổng chào thôn Hà Trữ A đến Giáp xã Vinh Hà (cũ)
Tỉnh lộ 10C
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 42
472.000336.000232.000
Đoạn từ giáp xã Vinh Thái đến Niệm Phật đường Hà Trung
Tỉnh lộ 10C
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 42
520.000368.000256.000
Đoạn từ Niệm Phật đường Hà Trung đến Thôn Định cư Hà Giang
Tỉnh lộ 10C
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 42
472.000336.000232.000
Đoạn từ giáp Phú Đa đến Trường Trung học cơ sở Vinh Phú
Tỉnh lộ 10D
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 43
520.000368.000256.000
Đoạn từ Trường Trung học cơ sở Vinh Phú đến giáp xã Vinh Hà (cũ)
Tỉnh lộ 10D
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 43
472.000336.000232.000
Tỉnh lộ 10DIII. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 44
472.000336.000232.000
Vùng 1: - Tuyến đường Liên xã Hà - Thái - Đa - Tuyến đường Bêtông thôn Diêm Tụ - Tuyến đường nhựa kết nối Tỉnh lộ 10C- tỉnh lộ 10D (Tuyến đường liên xã Vinh Phú - Vinh Thái cũ) - Tuyến đường Bêtông thôn Mong A - Tuyến đường Bêtông thôn Thanh Lam Bồ - Tuyến đường Bêtông thôn Hà Trữ A - Các tuyến rẽ nhánh Tỉnh lộ 10D đoạn từ giáp thị trấn Phú Đa (cũ) đến Trường Trung học cơ sở Vinh Phú - Đường Bêtông liên xã Phú Đa - Phú Gia đoạn từ giáp thị trấn Phú Đa đến hết thôn Trường Hà - Tuyến đường Liên xã Hà - Thái - Đa - Tuyến đường giao thông dự án HCRIV. Các vùng còn lại
Mục 45
320.000216.000
Vùng 2: - Các tuyến rẽ nhánh Tỉnh lộ 10D đoạn từ Trường Trung học cơ sở Vinh Phú đến giáp xã Vinh Hà (cũ) - Đường Bêtông liên xã Phú Đa - Phú Gia đoạn từ thôn Triêm Ân đến giáp xã Vinh Hà - Các tuyến chính của các thôn còn lại. - Ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các tuyến đường giao thông chính - Các tuyến rẽ nhánh nối Tỉnh lộ 10C và Tỉnh lộ 10D - Ngoài các vị trí 1, 2, 3 của Tỉnh lộ 10C đoạn từ Trạm Y tế xã đến Niệm Phật đường Hà TrungIV. Các vùng còn lại
Mục 46
248.000168.000
Vùng 3: Các vị trí còn lạiIV. Các vùng còn lại
Mục 47
152.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Xã Phú Vang42.00035.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Xã Phú Vang50.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất xây dựng công trình sự nghiệp (59 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Bùi Xuân TrưởngĐường Cồn Rang (Đường Tỉnh lộ 10C) - Đường Phú Vinh (Đường Tỉnh lộ 10D)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 1
335.000240.000175.000160.000
Các tuyến đường trục chính các Tổ dân phốKhu dân cư - Khu dân cư
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 2
285.000190.000160.000135.000
Cồn Rang (Phần còn lại của Tỉnh lộ 10C)Đường Lê Văn Trĩ (cầu Thanh Lam) - Giáp xã Phú Gia (cũ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 3
415.000270.000195.000175.000
Dương Quang Đấu (Nội thị 12)Giáp đường Thúc Tề - Giáp đường Hồ Đắc Trung
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 4
485.000315.000220.000165.000
Đặng LếĐường Cồn Rang (Đường Tỉnh lộ 10C) - Đường Phú Vinh (Đường Tỉnh lộ 10D)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 5
335.000240.000175.000160.000
Đỗ Đăng TuyểnĐường Trường Sa - Phá (Âu thuyền Lương Viện)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 6
335.000240.000175.000160.000
Đỗ Quỳnh (Tuyến Nội thị 5)Giáp đường Nguyễn Đức Xuyên - Giáp đường Phú Thạnh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 7
650.000425.000295.000230.000
Đỗ Tram (Tuyến Nội thị 4)Giáp đường Huỳnh Khái - Giáp đường Hồ Ngọc Ba
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 8
650.000425.000295.000230.000
Đường liên xã Phú Hồ - Phú Vang (cũ)Giáp xã Phú Xuân (cũ) - Đường Trường Sa – Tây Hồ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 9
415.000270.000195.000175.000
Hồ Đắc ĐệNguyễn Đức Xuyên (Hợp tác xã Phú Đa 1) - Đường Tạ Quang Cự
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 10
390.000260.000185.000170.000
Hồ Đắc Hàm (Tuyến Nội thị 6)Giáp đường Nguyễn Đức Xuyên - Giáp đường Phú Thạnh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 11
650.000425.000295.000230.000
Hồ Đắc Trung (Tuyến Nội thị 2)Ngã ba đường Phú Thạnh và Huỳnh Khái - Giáp đường Hồ Ngọc Ba
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 12
650.000425.000295.000230.000
Hồ Đông (Tuyến Nội thị 9)Giáp đường Huỳnh Khái - Giáp đường Đỗ Quỳnh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 13
485.000315.000220.000165.000
Hồ Ngọc Ba (Tỉnh lộ 10C)Ngã ba đường Hồ Ngọc Ba và đường Nguyễn Đức Xuyên (Cây xăng Nam Châu) - Ngã ba đường Hồ Ngọc Ba và đường Đỗ Tram
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 14
485.000315.000220.000185.000
Hồ Ngọc Ba (Tỉnh lộ 10C)Ngã ba đường Hồ Ngọc Ba và đường Đỗ Tram - Cầu Phú Thứ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 14
550.000355.000260.000210.000
Hồ Vinh (Tuyến Nội thị 7)Giáp đường Nguyễn Đức Xuyên - Giáp đường Hồ Đắc Trung
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 15
485.000315.000220.000185.000
Huỳnh Khái (Tỉnh lộ 10B)Ngã tư đường Nguyễn Đức Xuyên và đường Tây Hồ - Giáp đường Hồ Đức Trung
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 16
650.000425.000295.000230.000
Lê Văn Trĩ (Tỉnh lộ 10C)Ngã ba đường Hồ Ngọc Ba và đường Nguyễn Đức Xuyên - Cầu ông Thích (Thanh Lam)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 17
415.000270.000195.000175.000
Mai Bá TraiĐường Lê Văn Trĩ (Tỉnh lộ 10C - Đài tưởng niệm) - Đường Trường Sa (Tỉnh lộ 10B - Nhà ông Việt)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 18
415.000270.000195.000175.000
Mai Bá TraiĐường Trường Sa (Tỉnh lộ 10B - Nhà ông Việt) - Đường Phạm Văn Điền
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 18
390.000260.000185.000170.000
Nguyễn ĐạcĐường Đỗ Quỳnh - Đường Phan Địch
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 19
390.000260.000185.000170.000
Nguyễn Đức Xuyên (Tỉnh lộ 10AC)Ranh giới xã Phú Lương (cũ) - Ngã tư đường Nguyễn Đức Xuyên và đường Huỳnh Khái
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 20
485.000315.000220.000185.000
Nguyễn Đức Xuyên (Tỉnh lộ 10AC)Ngã tư đường Nguyễn Đức Xuyên và đường Huỳnh Khái - Ngã ba đường Nguyễn Đức Xuyên và đường Võ Phi Trắng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 20
650.000425.000295.000230.000
Nguyễn Đức Xuyên (Tỉnh lộ 10AC)Ngã ba đường Nguyễn Đức Xuyên và đường Võ Phi Trắng - Ngã ba đường Hồ Ngọc Ba và đường Lê Văn Trĩ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 20
485.000315.000220.000185.000
Nguyễn Duy TâmĐường Cồn Rang (Đường Phú Vinh Tỉnh lộ 10C) - Đường Tạ Quang Cự
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 21
335.000240.000175.000160.000
Nguyễn ThanhĐường Tây Hồ - Đường Mai Bá Trai (nhà ông Vỹ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 22
335.000240.000175.000160.000
Phạm Văn ĐiểnGiáp xã Phú Xuân (cũ) - Giáp xã Phú Gia (cũ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 23
335.000240.000175.000160.000
Phan Địch (Tuyến Nội thị 11)Đường Trần Đình Ân - Nhà bà Xuân
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 24
485.000315.000220.000165.000
Phan Văn TuyênĐường Phú Thứ (Tổ dân phố Hòa Đông) - Đường khu dân cư
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 25
335.000240.000175.000160.000
Phú Thạnh (Tỉnh lộ 10A)Giáp xã Phú Hồ - Huỳnh Khái – Hồ Đắc Trung
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 26
550.000355.000260.000210.000
Phú Thạnh (Tỉnh lộ 10A)Huỳnh Khái – Hồ Đắc Trung - Giáp đường Viễn Trình
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 26
485.000315.000220.000185.000
Phú Thứ (Đường trục chính Tổ dân phố Hoà Đa Đông)Đường Hồ Ngọc Ba - Ngã tư nhà ông Ma Thương
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 27
390.000260.000185.000170.000
Phú Vinh (Tuyến Tỉnh lộ 10D)Tỉnh lộ 10D (ngã ba chữ Y) - Giáp xã Phú Gia (cũ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 28
415.000270.000195.000175.000
Tạ Quang CựĐường Võ Phi Trắng - Giáp xã Phú Gia (cũ) (Gần giáp đường tỉnh lộ 18)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 29
335.000240.000175.000160.000
Tây Hồ (Tỉnh lộ 10B)Đường Trường Sa - Điểm cuối khu công nghiệp
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 30
485.000315.000220.000185.000
Tây Hồ (Tỉnh lộ 10B)Điểm cuối khu công nghiệp - Ngã tư đường Nguyễn Đức Xuyên và đường Huỳnh Khái
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 30
650.000425.000295.000230.000
Thúc Tề (Tuyến Nội thị 8)Giáp đường Huỳnh Khái - Giáp đường Hồ Vinh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 31
485.000315.000220.000165.000
Trần Đình ÂnĐường Đỗ Quỳnh - Đường Huỳnh Khái
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 32
390.000260.000185.000170.000
Trần Thị ĐỉnhĐường Cồn Rang (Đường Tỉnh lộ 10C) - Thôn Viễn Trình (nhà ông Trần Cho)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 33
335.000240.000175.000160.000
Trần Xuân MiễnĐường Lê Văn Trĩ (Đường Tỉnh lộ 10C ) - Đường Trường Sa (Đường Tỉnh lộ 10B)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 34
335.000240.000175.000160.000
Trần Xuân NgạnĐường Cồn Rang (Đường Tỉnh lộ 10C) - Đường Phú Vinh (Đường Tỉnh lộ 10D)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 35
335.000240.000175.000160.000
Trường Sa (Tỉnh lộ 10B)Đường Tây Hồ - Ngã tư đường Mai Bá Trai
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 36
415.000270.000195.000175.000
Trường Sa,(Tuyến Tỉnh lộ 10B phần còn lại)Ngã tư đường Mai Bá Trai - Bến đò Viễn Trình
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 37
390.000260.000185.000170.000
Viễn Trình (Tuyến Nội thị 1)Giáp đường Phú Thạnh - Giáp đường Hồ Ngọc Ba
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 38
550.000355.000260.000210.000
Võ Phi Trắng (Tỉnh lộ 10G)Cầu Phú Thứ - Ngã tư Đường Nguyễn Đức Xuyên - Võ Phi Trắng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 39
800.000550.000365.000290.000
Võ Phi Trắng (Tỉnh lộ 10G)Ngã tư Đường Nguyễn Đức Xuyên - Võ Phi Trắng - Ngã tư Đường Trường Sa - Võ Phi Trắng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 39
485.000315.000220.000185.000
Võ Phi Trắng (Tỉnh lộ 10G)Ngã tư Đường Trường Sa - Võ Phi Trắng - Đường Phạm Văn Điển
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 39
390.000260.000185.000170.000
Các tuyến đường còn lạiII. Các tuyến đường chưa được đặt tên
Mục 40
285.000190.000160.000135.000
Tỉnh lộ 18III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 41
325.000230.000160.000
Đoạn từ giáp thị trấn Phú Đa (cũ) đến Cổng chào thôn Hà Trữ A
Tỉnh lộ 10C
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 42
325.000230.000160.000
Đoạn từ Cổng chào thôn Hà Trữ A đến Giáp xã Vinh Hà (cũ)
Tỉnh lộ 10C
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 42
295.000210.000145.000
Đoạn từ giáp xã Vinh Thái đến Niệm Phật đường Hà Trung
Tỉnh lộ 10C
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 42
325.000230.000160.000
Đoạn từ Niệm Phật đường Hà Trung đến Thôn Định cư Hà Giang
Tỉnh lộ 10C
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 42
295.000210.000145.000
Đoạn từ giáp Phú Đa đến Trường Trung học cơ sở Vinh Phú
Tỉnh lộ 10D
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 43
325.000230.000160.000
Đoạn từ Trường Trung học cơ sở Vinh Phú đến giáp xã Vinh Hà (cũ)
Tỉnh lộ 10D
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 43
295.000210.000145.000
Tỉnh lộ 10DIII. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 44
295.000210.000145.000
Vùng 1: - Tuyến đường Liên xã Hà - Thái - Đa - Tuyến đường Bêtông thôn Diêm Tụ - Tuyến đường nhựa kết nối Tỉnh lộ 10C- tỉnh lộ 10D (Tuyến đường liên xã Vinh Phú - Vinh Thái cũ) - Tuyến đường Bêtông thôn Mong A - Tuyến đường Bêtông thôn Thanh Lam Bồ - Tuyến đường Bêtông thôn Hà Trữ A - Các tuyến rẽ nhánh Tỉnh lộ 10D đoạn từ giáp thị trấn Phú Đa (cũ) đến Trường Trung học cơ sở Vinh Phú - Đường Bêtông liên xã Phú Đa - Phú Gia đoạn từ giáp thị trấn Phú Đa đến hết thôn Trường Hà - Tuyến đường Liên xã Hà - Thái - Đa - Tuyến đường giao thông dự án HCRIV. Các vùng còn lại
Mục 45
200.000135.000
Vùng 2: - Các tuyến rẽ nhánh Tỉnh lộ 10D đoạn từ Trường Trung học cơ sở Vinh Phú đến giáp xã Vinh Hà (cũ) - Đường Bêtông liên xã Phú Đa - Phú Gia đoạn từ thôn Triêm Ân đến giáp xã Vinh Hà - Các tuyến chính của các thôn còn lại. - Ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các tuyến đường giao thông chính - Các tuyến rẽ nhánh nối Tỉnh lộ 10C và Tỉnh lộ 10D - Ngoài các vị trí 1, 2, 3 của Tỉnh lộ 10C đoạn từ Trạm Y tế xã đến Niệm Phật đường Hà TrungIV. Các vùng còn lại
Mục 46
155.000105.000
Vùng 3: Các vị trí còn lạiIV. Các vùng còn lại
Mục 47
95.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 08/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 02/06/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Huế.