Bảng giá đất Xã Vinh Lộc, Huế từ 01/01/2026
93 đoạn tuyến, khu vực theo 9 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 54/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Vinh Lộc là 1.300.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn qua xã Vinh Hưng (cũ), I. Các tuyến ven đường giao thông chính), theo bảng giá áp dụng từ 02/06/2026.
Nghị quyết 08/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 02/06/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất tại các khu quy hoạch (21 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Khu quy hoạch 01 thôn Diêm Trường 2 | Đường 11,5m Mục 1 | 670.000 |
| Khu quy hoạch 01 thôn Diêm Trường 2 | Đường 13,5m Mục 1 | 670.000 |
| Khu dân cư Tam Bảo | Đường 13,5m Mục 2 | 630.000 |
| Khu dân cư Tam Bảo | Đường 16,5m Mục 2 | 630.000 |
| Khu quy hoạch Phố chợ Vinh Hiền | Đường từ 4,0m đến 10,5m Mục 3 | 1.100.000 |
| Khu quy hoạch Phố chợ Vinh Hiền | Đường từ 11,0m đến 13,5m Mục 3 | 1.600.000 |
| Khu quy hoạch Phố chợ Vinh Hiền | Đường từ 14,0m đến 16,5m Mục 3 | 2.100.000 |
| Khu quy hoạch dân cư Hiền Hòa 1 | Đường từ 11,0m đến 13,5m Mục 4 | 1.100.000 |
| Khu quy hoạch dân cư Hiền Hòa 1 | Đường từ 14,0m đến 16,5m Mục 4 | 1.500.000 |
| Khu Tái định cư Linh Thái | Đường từ 4,0m đến 10,5m Mục 5 | 740.000 |
| Khu Tái định cư Linh Thái | Đường từ 11,0m đến 13,5m Mục 5 | 920.000 |
| Khu Tái định cư Linh Thái | Đường từ 14,0m đến 16,5m Mục 5 | 1.100.000 |
| Khu tái định cư Quốc lộ 49B | Đường 36,0m Mục 6 | 1.500.000 |
| Khu tái định cư Quốc lộ 49B | Đường từ 11,0m đến 13,5m Mục 6 | 1.100.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khác | Đường 24,5m trở lên Mục 7 | 4.600.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khác | Đường từ 22,0m đến 24,0m Mục 7 | 4.200.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khác | Đường từ 20,0m đến 22,0m Mục 7 | 4.200.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khác | Đường từ 17,0m đến 19,5m Mục 7 | 3.800.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khác | Đường từ 14m đến 16,5m Mục 7 | 3.000.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khác | Đường từ 11,0m đến 13,5m Mục 7 | 2.500.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khác | Đường từ 4,0m đến 10,5m Mục 7 | 2.200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| Xã Vinh Lộc | 35.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (17 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Đoạn qua xã Vinh Hưng (cũ) Quốc lộ 49B | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 1 | 1.300.000 | 910.000 | 630.000 |
| Đoạn qua xã Vinh Hiền (cũ) Quốc lộ 49B | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 1 | 1.200.000 | 840.000 | 590.000 |
| Đoạn qua xã Vinh Mỹ (cũ) Quốc lộ 49B | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 1 | 570.000 | 400.000 | 280.000 |
| Đoạn qua xã Giang Hải (cũ) Quốc lộ 49B | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 1 | 570.000 | 400.000 | 280.000 |
| Đoạn qua xã Vinh Hưng (cũ) Tỉnh lộ 21 | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 2 | 430.000 | 300.000 | 220.000 |
| Đoạn qua xã Vinh Hiền (cũ) Tỉnh lộ 21 | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 2 | 430.000 | 300.000 | 220.000 |
| Đoạn qua xã Vinh Mỹ (cũ) Tỉnh lộ 21 | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 2 | 410.000 | 290.000 | 210.000 |
| Đoạn qua xã Giang Hải (cũ) Tỉnh lộ 21 | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 2 | 410.000 | 290.000 | 210.000 |
| Vùng 1: Từ trung tâm là Ủy ban nhân dân xã mở rộng bán kính 500m | II. Các vùng còn lại Xã Vinh Hưng (cũ) Mục 9 | 540.000 | 430.000 | |
| Vùng 2: Các thôn và vị trí còn lại của các thôn có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m và thôn Trung Hưng | II. Các vùng còn lại Xã Vinh Hưng (cũ) Mục 10 | 430.000 | 340.000 | |
| Vùng 3: Các vị trí còn lại | II. Các vùng còn lại Xã Vinh Hưng (cũ) Mục 11 | 210.000 | ||
| Vùng 1: Dọc theo Quốc lộ 49B mở rộng về biển 500m, về phía đầm Cầu Hai 750m | II. Các vùng còn lại Xã Vinh Hiền (cũ) Mục 15 | 540.000 | 430.000 | |
| Vùng 2: Các thôn và vị trí còn lại của các thôn có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m | II. Các vùng còn lại Xã Vinh Hiền (cũ) Mục 16 | 430.000 | 340.000 | |
| Vùng 3: Thôn Đông Dương và các vị trí còn lại | II. Các vùng còn lại Xã Vinh Hiền (cũ) Mục 17 | 210.000 | ||
| Vùng 1: - Quốc lộ 49 đoạn từ ranh giới xã Vinh Hưng (cũ) đến giáp xã Vinh Giang (cũ) giới hạn mỗi bên 300m, Trung tâm chợ mở rộng bán kính 500m - Quốc lộ 49 đoạn từ ranh giới xã Vinh Mỹ (cũ) đến giáp xã Vinh Hiền (cũ) giới hạn mỗi bên 200m | II. Các vùng còn lại Xã Vinh Mỹ (cũ) và Xã Giang Hải (cũ) Mục 12 | 540.000 | 430.000 | |
| Vùng 2: Các thôn và vị trí còn lại của các thôn có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m | II. Các vùng còn lại Xã Vinh Mỹ (cũ) và Xã Giang Hải (cũ) Mục 13 | 430.000 | 340.000 | |
| Vùng 3: Các vị trí còn lại | II. Các vùng còn lại Xã Vinh Mỹ (cũ) và Xã Giang Hải (cũ) Mục 14 | 210.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| Xã Vinh Lộc | 8.000 | 6.900 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (17 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Đoạn qua xã Vinh Hưng (cũ) Quốc lộ 49B | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 1 | 780.000 | 546.000 | 378.000 |
| Đoạn qua xã Vinh Hiền (cũ) Quốc lộ 49B | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 1 | 720.000 | 504.000 | 354.000 |
| Đoạn qua xã Vinh Mỹ (cũ) Quốc lộ 49B | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 1 | 342.000 | 240.000 | 168.000 |
| Đoạn qua xã Giang Hải (cũ) Quốc lộ 49B | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 1 | 342.000 | 240.000 | 168.000 |
| Đoạn qua xã Vinh Hưng (cũ) Tỉnh lộ 21 | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 2 | 258.000 | 180.000 | 132.000 |
| Đoạn qua xã Vinh Hiền (cũ) Tỉnh lộ 21 | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 2 | 258.000 | 180.000 | 132.000 |
| Đoạn qua xã Vinh Mỹ (cũ) Tỉnh lộ 21 | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 2 | 246.000 | 174.000 | 126.000 |
| Đoạn qua xã Giang Hải (cũ) Tỉnh lộ 21 | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 2 | 246.000 | 174.000 | 126.000 |
| Vùng 1: Từ trung tâm là Ủy ban nhân dân xã mở rộng bán kính 500m | II. Các vùng còn lại Xã Vinh Hưng (cũ) Mục 9 | 324.000 | 258.000 | |
| Vùng 2: Các thôn và vị trí còn lại của các thôn có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m và thôn Trung Hưng | II. Các vùng còn lại Xã Vinh Hưng (cũ) Mục 10 | 258.000 | 204.000 | |
| Vùng 3: Các vị trí còn lại | II. Các vùng còn lại Xã Vinh Hưng (cũ) Mục 11 | 126.000 | ||
| Vùng 1: Dọc theo Quốc lộ 49B mở rộng về biển 500m, về phía đầm Cầu Hai 750m | II. Các vùng còn lại Xã Vinh Hiền (cũ) Mục 15 | 324.000 | 258.000 | |
| Vùng 2: Các thôn và vị trí còn lại của các thôn có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m | II. Các vùng còn lại Xã Vinh Hiền (cũ) Mục 16 | 258.000 | 204.000 | |
| Vùng 3: Thôn Đông Dương và các vị trí còn lại | II. Các vùng còn lại Xã Vinh Hiền (cũ) Mục 17 | 126.000 | ||
| Vùng 1: - Quốc lộ 49 đoạn từ ranh giới xã Vinh Hưng (cũ) đến giáp xã Vinh Giang (cũ) giới hạn mỗi bên 300m, Trung tâm chợ mở rộng bán kính 500m - Quốc lộ 49 đoạn từ ranh giới xã Vinh Mỹ (cũ) đến giáp xã Vinh Hiền (cũ) giới hạn mỗi bên 200m | II. Các vùng còn lại Xã Vinh Mỹ (cũ) và Xã Giang Hải (cũ) Mục 12 | 324.000 | 258.000 | |
| Vùng 2: Các thôn và vị trí còn lại của các thôn có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m | II. Các vùng còn lại Xã Vinh Mỹ (cũ) và Xã Giang Hải (cũ) Mục 13 | 258.000 | 204.000 | |
| Vùng 3: Các vị trí còn lại | II. Các vùng còn lại Xã Vinh Mỹ (cũ) và Xã Giang Hải (cũ) Mục 14 | 126.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (17 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Đoạn qua xã Vinh Hưng (cũ) Quốc lộ 49B | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 1 | 1.040.000 | 728.000 | 504.000 |
| Đoạn qua xã Vinh Hiền (cũ) Quốc lộ 49B | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 1 | 960.000 | 672.000 | 472.000 |
| Đoạn qua xã Vinh Mỹ (cũ) Quốc lộ 49B | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 1 | 456.000 | 320.000 | 224.000 |
| Đoạn qua xã Giang Hải (cũ) Quốc lộ 49B | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 1 | 456.000 | 320.000 | 224.000 |
| Đoạn qua xã Vinh Hưng (cũ) Tỉnh lộ 21 | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 2 | 344.000 | 240.000 | 176.000 |
| Đoạn qua xã Vinh Hiền (cũ) Tỉnh lộ 21 | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 2 | 344.000 | 240.000 | 176.000 |
| Đoạn qua xã Vinh Mỹ (cũ) Tỉnh lộ 21 | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 2 | 328.000 | 232.000 | 168.000 |
| Đoạn qua xã Giang Hải (cũ) Tỉnh lộ 21 | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 2 | 328.000 | 232.000 | 168.000 |
| Vùng 1: Từ trung tâm là Ủy ban nhân dân xã mở rộng bán kính 500m | II. Các vùng còn lại Xã Vinh Hưng (cũ) Mục 9 | 432.000 | 344.000 | |
| Vùng 2: Các thôn và vị trí còn lại của các thôn có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m và thôn Trung Hưng | II. Các vùng còn lại Xã Vinh Hưng (cũ) Mục 10 | 344.000 | 272.000 | |
| Vùng 3: Các vị trí còn lại | II. Các vùng còn lại Xã Vinh Hưng (cũ) Mục 11 | 168.000 | ||
| Vùng 1: Dọc theo Quốc lộ 49B mở rộng về biển 500m, về phía đầm Cầu Hai 750m | II. Các vùng còn lại Xã Vinh Hiền (cũ) Mục 15 | 432.000 | 344.000 | |
| Vùng 2: Các thôn và vị trí còn lại của các thôn có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m | II. Các vùng còn lại Xã Vinh Hiền (cũ) Mục 16 | 344.000 | 272.000 | |
| Vùng 3: Thôn Đông Dương và các vị trí còn lại | II. Các vùng còn lại Xã Vinh Hiền (cũ) Mục 17 | 168.000 | ||
| Vùng 1: - Quốc lộ 49 đoạn từ ranh giới xã Vinh Hưng (cũ) đến giáp xã Vinh Giang (cũ) giới hạn mỗi bên 300m, Trung tâm chợ mở rộng bán kính 500m - Quốc lộ 49 đoạn từ ranh giới xã Vinh Mỹ (cũ) đến giáp xã Vinh Hiền (cũ) giới hạn mỗi bên 200m | II. Các vùng còn lại Xã Vinh Mỹ (cũ) và Xã Giang Hải (cũ) Mục 12 | 432.000 | 344.000 | |
| Vùng 2: Các thôn và vị trí còn lại của các thôn có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m | II. Các vùng còn lại Xã Vinh Mỹ (cũ) và Xã Giang Hải (cũ) Mục 13 | 344.000 | 272.000 | |
| Vùng 3: Các vị trí còn lại | II. Các vùng còn lại Xã Vinh Mỹ (cũ) và Xã Giang Hải (cũ) Mục 14 | 168.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| Xã Vinh Lộc | 40.000 | 35.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| Xã Vinh Lộc | 46.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất xây dựng công trình sự nghiệp (17 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Đoạn qua xã Vinh Hưng (cũ) Quốc lộ 49B | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 1 | 650.000 | 455.000 | 315.000 |
| Đoạn qua xã Vinh Hiền (cũ) Quốc lộ 49B | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 1 | 600.000 | 420.000 | 295.000 |
| Đoạn qua xã Vinh Mỹ (cũ) Quốc lộ 49B | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 1 | 285.000 | 200.000 | 140.000 |
| Đoạn qua xã Giang Hải (cũ) Quốc lộ 49B | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 1 | 285.000 | 200.000 | 140.000 |
| Đoạn qua xã Vinh Hưng (cũ) Tỉnh lộ 21 | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 2 | 215.000 | 150.000 | 110.000 |
| Đoạn qua xã Vinh Hiền (cũ) Tỉnh lộ 21 | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 2 | 215.000 | 150.000 | 110.000 |
| Đoạn qua xã Vinh Mỹ (cũ) Tỉnh lộ 21 | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 2 | 205.000 | 145.000 | 105.000 |
| Đoạn qua xã Giang Hải (cũ) Tỉnh lộ 21 | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 2 | 205.000 | 145.000 | 105.000 |
| Vùng 1: Từ trung tâm là Ủy ban nhân dân xã mở rộng bán kính 500m | II. Các vùng còn lại Xã Vinh Hưng (cũ) Mục 9 | 270.000 | 215.000 | |
| Vùng 2: Các thôn và vị trí còn lại của các thôn có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m và thôn Trung Hưng | II. Các vùng còn lại Xã Vinh Hưng (cũ) Mục 10 | 215.000 | 170.000 | |
| Vùng 3: Các vị trí còn lại | II. Các vùng còn lại Xã Vinh Hưng (cũ) Mục 11 | 105.000 | ||
| Vùng 1: Dọc theo Quốc lộ 49B mở rộng về biển 500m, về phía đầm Cầu Hai 750m | II. Các vùng còn lại Xã Vinh Hiền (cũ) Mục 15 | 270.000 | 215.000 | |
| Vùng 2: Các thôn và vị trí còn lại của các thôn có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m | II. Các vùng còn lại Xã Vinh Hiền (cũ) Mục 16 | 215.000 | 170.000 | |
| Vùng 3: Thôn Đông Dương và các vị trí còn lại | II. Các vùng còn lại Xã Vinh Hiền (cũ) Mục 17 | 105.000 | ||
| Vùng 1: - Quốc lộ 49 đoạn từ ranh giới xã Vinh Hưng (cũ) đến giáp xã Vinh Giang (cũ) giới hạn mỗi bên 300m, Trung tâm chợ mở rộng bán kính 500m - Quốc lộ 49 đoạn từ ranh giới xã Vinh Mỹ (cũ) đến giáp xã Vinh Hiền (cũ) giới hạn mỗi bên 200m | II. Các vùng còn lại Xã Vinh Mỹ (cũ) và Xã Giang Hải (cũ) Mục 12 | 270.000 | 215.000 | |
| Vùng 2: Các thôn và vị trí còn lại của các thôn có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m | II. Các vùng còn lại Xã Vinh Mỹ (cũ) và Xã Giang Hải (cũ) Mục 13 | 215.000 | 170.000 | |
| Vùng 3: Các vị trí còn lại | II. Các vùng còn lại Xã Vinh Mỹ (cũ) và Xã Giang Hải (cũ) Mục 14 | 105.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 08/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 02/06/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Huế.