Bảng giá đất Phường Kim Long, Huế từ 01/01/2026
242 đoạn tuyến, khu vực theo 9 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 54/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Phường Kim Long là 20.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Kim Long, đoạn Cầu Bạch Hổ đến Nguyễn Hoàng), theo bảng giá áp dụng từ 02/06/2026.
Nghị quyết 08/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 02/06/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất tại các khu quy hoạch (30 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Các đường thuộc khu quy hoạch tái định cư dự án Cam Lộ - La Sơn đoạn qua địa bàn xã Hương Thọ | Mục 1 | 700.000 |
| Khu dân cư và tái định cư phường Hương Long (cũ) (giai đoạn 1) | Đường 13,5m Mục 2 | 5.800.000 |
| Khu dân cư và tái định cư phường Hương Long (cũ) (giai đoạn 1) | Đường 11,5m Mục 2 | 5.800.000 |
| Khu dân cư và tái định cư phường Hương Long (cũ) (giai đoạn 1) | Đường 7,5m Mục 2 | 4.000.000 |
| Khu quy hoạch Hương Long | Đường 13,5m Mục 3 | 5.800.000 |
| Khu quy hoạch Hương Long | Đường 11,5m Mục 3 | 5.800.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật khu đất xen ghép thửa số 114, tờ bản đồ 26, phường Hương Long (cũ) | Đường 5,5m Mục 4 | 4.000.000 |
| Khu dân cư và tái định cư phường Kim Long (giai đoạn 5) | Đường 16,5m Mục 5 | 5.800.000 |
| Khu dân cư và tái định cư phường Kim Long (giai đoạn 5) | Đường 13,5m Mục 5 | 5.800.000 |
| Khu dân cư và tái định cư phường Kim Long (giai đoạn 5) | Đường 11,5m Mục 5 | 5.800.000 |
| Khu dân cư và tái định cư phường Kim Long (giai đoạn 5) | Đường 9,5m Mục 5 | 4.000.000 |
| Khu dân cư và tái định cư phường Kim Long (giai đoạn 4) | Đường 23,0m Mục 6 | 9.500.000 |
| Khu dân cư và tái định cư phường Kim Long (giai đoạn 4) | Đường 11,5m Mục 6 | 5.800.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật khu đất xen ghép Tổ 6, vùng 3, phường Kim Long | Đường 11,5m Mục 7 | 5.800.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật khu đất xen ghép Tổ 6, vùng 3, phường Kim Long | Đường 7,5m Mục 7 | 4.000.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật khu đất xen ghép Tổ 6, vùng 3, phường Kim Long | Đường 5,5m Mục 7 | 4.000.000 |
| Khu quy hoạch dân cư vùng Trọt-Lai Bai | Đường 13,5m Mục 8 | 1.500.000 |
| Khu quy hoạch dân cư vùng Trọt-Lai Bai | Đường 11,5m Mục 8 | 1.500.000 |
| Khu quy hoạch dân cư vùng Trọt-Lai Bai | Đường 11,0m Mục 8 | 1.500.000 |
| Khu quy hoạch dân cư vùng Trọt-Lai Bai | Đường 9,0m Mục 8 | 1.300.000 |
| Khu quy hoạch dân cư vùng Trọt-Lai Bai | Đường 6,0m Mục 8 | 1.000.000 |
| Khu tái định cư phường Kim Long phục vự dự án mở rộng đường bộ cao tốc, thành phố Huế (Dự án mở rộng đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông, đoạn Cam Lộ - La Sơn (đoạn qua địa bàn thành phố Huế) | Đường 15,5m Mục 9 | 950.000 |
| Khu tái định cư phường Kim Long phục vự dự án mở rộng đường bộ cao tốc, thành phố Huế (Dự án mở rộng đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông, đoạn Cam Lộ - La Sơn (đoạn qua địa bàn thành phố Huế) | Đường 13,5m Mục 9 | 950.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khác | Đường 24,5m trở lên Mục 10 | 10.100.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khác | Đường từ 22,0m đến 24,0m Mục 10 | 6.100.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khác | Đường từ 20,0m đến 22,0m Mục 10 | 4.900.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khác | Đường từ 17,0m đến 19,5m Mục 10 | 4.200.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khác | Đường từ 14,0m đến 16,5m Mục 10 | 3.700.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khác | Đường từ 11,0m đến 13,5m Mục 10 | 3.300.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khác | Đường từ 4,0m đến 10,5m Mục 10 | 1.800.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| Phường Kim Long | 33.000 | 29.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (52 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| An Ninh | Nguyễn Hoàng - Kiệt 32 đường Nguyễn Phúc Chu I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 1 | 4.400.000 | 2.500.000 | 1.600.000 | 1.100.000 |
| Bà Phan (Nguyễn) Đình Chi | Nguyễn Phúc Nguyên - Nguyễn Phúc Chu I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 2 | 4.400.000 | 2.500.000 | 1.600.000 | 1.100.000 |
| Bửu Đình | Lê Tự Nhiên - Đường quy hoạch trước mặt chợ Kim Long I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 3 | 6.600.000 | 3.700.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Chầm | Kim Phụng - Bảo trợ xã hội thành phố I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 4 | 900.000 | 550.000 | 420.000 | 300.000 |
| Đoàn Văn Sách | Văn Thánh - Nhà thờ Họ Mai I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 5 | 1.600.000 | 850.000 | 610.000 | 390.000 |
| Hà Khê | Nguyễn Phúc Lan - Đường số 3 Khu quy hoạch I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 6 | 6.600.000 | 3.700.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Hồ Thị Lữ | Lý Nam Đế - Nguyễn Hữu Dật I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 7 | 6.600.000 | 3.700.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Hồ Thừa | Văn Thánh - Khu tái định cư Quai Chèo I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 8 | 1.200.000 | 750.000 | 540.000 | 350.000 |
| Hồ Văn Hiển | Nguyễn Phúc Thái - Bửu Đình I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 9 | 6.600.000 | 3.700.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Hương Bình | Kiệt 34 Lê Quang Quyền - Đường Quy hoạch I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 10 | 6.600.000 | 3.700.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Huỳnh Đình Túc | Văn Thánh (nhà bà Nhàn) - Ngã ba xóm Hàn Cơ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 11 | 900.000 | 550.000 | 420.000 | 300.000 |
| Kim Long | Cầu Bạch Hổ - Nguyễn Hoàng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 12 | 20.500.000 | 11.500.000 | 7.600.000 | 4.900.000 |
| Kim Phụng | Cầu Tu Ca - Nghĩa trang phía Bắc I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 13 | 3.200.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 710.000 |
| Kim Phụng | Nghĩa trang phía Bắc - Cầu Tuần I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 13 | 2.400.000 | 1.300.000 | 910.000 | 560.000 |
| Lê Đức Toàn | Văn Thánh - Ngã ba Trường Tiểu học số 1 Hương Hồ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 14 | 1.600.000 | 850.000 | 610.000 | 390.000 |
| Lê Quang Quận | Sư Vạn Hạnh - Nguyễn Phúc Chu I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 15 | 6.600.000 | 3.700.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Lê Quang Quyền | Nguyễn Phúc Nguyên - Sư Vạn Hạnh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 16 | 4.400.000 | 2.500.000 | 1.600.000 | 1.100.000 |
| Lê Quang Việp | Long Hồ - Miếu Xóm I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 17 | 1.200.000 | 750.000 | 540.000 | 350.000 |
| Lê Tự Nhiên | Vạn Xuân - Nguyễn Phúc Thái I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 18 | 6.600.000 | 3.700.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Long Hồ | Ngã ba đường Văn Thánh và đường Long Hồ - Kim Phụng (khu du lịch Về nguồn) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 19 | 1.900.000 | 1.000.000 | 720.000 | 440.000 |
| Lựu Bảo | Ngã ba (Lựu Bảo đi Hương An) - Ranh giới phường Hương Long (cũ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 20 | 1.200.000 | 750.000 | 540.000 | 350.000 |
| Lý Nam Đế | Đường từ ranh giới phường Hương An - Cầu An Ninh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 21 | 8.400.000 | 4.700.000 | 3.100.000 | 2.000.000 |
| Lý Nam Đế | Cầu An Ninh - Lựu Bảo I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 21 | 6.600.000 | 3.700.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Mai Khắc Đôn | Nguyễn Phúc Lan - Đường quy hoạch trước mặt chợ Kim Long I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 22 | 6.600.000 | 3.700.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Ngọc Hồ | Long Hồ - Giáp xã Hương Thọ (cũ) (Điện Hòn chén) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 23 | 600.000 | 470.000 | 380.000 | 270.000 |
| Nguyễn Hoàng | Kim Long - Phạm Thị Liên I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 24 | 13.800.000 | 7.700.000 | 5.100.000 | 3.300.000 |
| Nguyễn Hoàng | Phạm Thị Liên - Lý Nam Đế I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 24 | 10.400.000 | 5.800.000 | 3.800.000 | 2.500.000 |
| Nguyễn Hữu Dật (thôn Trúc Lâm) | Lý Nam Đế - Cuối đường I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 25 | 6.600.000 | 3.700.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Nguyễn Phúc Chu | Nguyễn Phúc Nguyên - Kiệt xóm Nam Bình I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 26 | 6.600.000 | 3.700.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Nguyễn Phúc Lan | Nguyễn Phúc Tần - Hà Khê I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 27 | 6.600.000 | 3.700.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Nguyễn Phúc Nguyên | Nguyễn Hoàng - Sư Vạn Hạnh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 28 | 15.600.000 | 8.800.000 | 5.800.000 | 3.700.000 |
| Nguyễn Phúc Nguyên | Sư Vạn Hạnh - Giáp địa giới phường Hương Hồ (cũ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 28 | 10.400.000 | 5.800.000 | 3.800.000 | 2.500.000 |
| Nguyễn Phúc Tần | Vạn Xuân - Hồ Văn Hiển I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 29 | 6.600.000 | 3.700.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Nguyễn Phúc Thái | Khu định cư giáp nghĩa địa - Khu định cư mới Kim Long I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 30 | 6.600.000 | 3.700.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Nguyễn Phúc Thụ | Nghĩa trang liệt sĩ phường Hương Long (cũ) và đường Lý Nam Đế - Lý Nam Đế I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 31 | 4.400.000 | 2.500.000 | 1.600.000 | 1.100.000 |
| Nguyễn Trọng Nhân | Ngã ba Lựu Bảo - Văn Thánh (cầu Xước Dũ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 32 | 1.600.000 | 850.000 | 610.000 | 390.000 |
| Phạm Thị Liên | Vạn Xuân - Nguyễn Hoàng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 33 | 8.400.000 | 4.700.000 | 3.100.000 | 2.000.000 |
| Phạm Triệt | Long Hồ - Sông Hương I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 34 | 1.200.000 | 750.000 | 540.000 | 350.000 |
| Phạm Tu | Lý Nam Đế - Nguyễn Phúc Chu I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 35 | 4.400.000 | 2.500.000 | 1.600.000 | 1.100.000 |
| Phan Trọng Tịnh | Nguyễn Phúc Nguyên - Kiệt 24 Nguyễn Phúc Chu I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 36 | 4.400.000 | 2.500.000 | 1.600.000 | 1.100.000 |
| Phú Mộng | Kim Long - Vạn Xuân I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 37 | 6.600.000 | 3.700.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Sư Vạn Hạnh | Nguyễn Phúc Nguyên - Văn Thánh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 38 | 6.600.000 | 3.700.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Triệu Túc | Lý Nam Đế - Nguyễn Hữu Dật I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 39 | 6.600.000 | 3.700.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Văn Thánh | Ranh giới phường Hương Hồ (cũ) - phường Kim Long (cũ) - Hết ranh giới khu di tích Võ Thánh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 40 | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.500.000 | 890.000 |
| Văn Thánh | Khu di tích Võ Thánh - Ngã ba đường Long Hồ đi Công ty Về nguồn I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 40 | 2.900.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 620.000 |
| Văn Thánh | Ngã ba đường Long Hồ đi Công ty Về nguồn - Kim Phụng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 40 | 2.600.000 | 1.400.000 | 950.000 | 580.000 |
| Vạn Xuân | Đầu cầu Kim Long - Lý Nam Đế I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 41 | 8.400.000 | 4.700.000 | 3.100.000 | 2.000.000 |
| Xuân Hòa | Nguyễn Phúc Chu - Đường Quy hoạch I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 42 | 6.600.000 | 3.700.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Các tuyến đường còn lại | II. Các tuyến đường chưa được đặt tên Mục 43 | 600.000 | 470.000 | 380.000 | 270.000 |
| Đường Quốc lộ 49A: Xã Hương Thọ (cũ) và Ranh giới xã Bình Điền | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 44 | 1.300.000 | 640.000 | 320.000 | |
| Vùng 1: Các Tổ Dân phố: Liên Bằng, La Khê Bải, Hải Cát 1, Hải Cát 2 (sau vị trí 3 đường giao thông chính) | IV. Các vùng còn lại Mục 45 | 200.000 | 140.000 | ||
| Vùng 2: Các vị trí còn lại của các Tổ dân phố: Đình Môn, Kim Ngọc, La Khê Trẹm, Thạch Hàn, Hòa An. | IV. Các vùng còn lại Mục 46 | 140.000 | 120.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| Phường Kim Long | 9.000 | 7.800 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (52 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| An Ninh | Nguyễn Hoàng - Kiệt 32 đường Nguyễn Phúc Chu I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 1 | 2.640.000 | 1.500.000 | 960.000 | 660.000 |
| Bà Phan (Nguyễn) Đình Chi | Nguyễn Phúc Nguyên - Nguyễn Phúc Chu I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 2 | 2.640.000 | 1.500.000 | 960.000 | 660.000 |
| Bửu Đình | Lê Tự Nhiên - Đường quy hoạch trước mặt chợ Kim Long I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 3 | 3.960.000 | 2.220.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Chầm | Kim Phụng - Bảo trợ xã hội thành phố I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 4 | 540.000 | 330.000 | 252.000 | 180.000 |
| Đoàn Văn Sách | Văn Thánh - Nhà thờ Họ Mai I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 5 | 960.000 | 510.000 | 366.000 | 234.000 |
| Hà Khê | Nguyễn Phúc Lan - Đường số 3 Khu quy hoạch I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 6 | 3.960.000 | 2.220.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Hồ Thị Lữ | Lý Nam Đế - Nguyễn Hữu Dật I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 7 | 3.960.000 | 2.220.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Hồ Thừa | Văn Thánh - Khu tái định cư Quai Chèo I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 8 | 720.000 | 450.000 | 324.000 | 210.000 |
| Hồ Văn Hiển | Nguyễn Phúc Thái - Bửu Đình I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 9 | 3.960.000 | 2.220.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Hương Bình | Kiệt 34 Lê Quang Quyền - Đường Quy hoạch I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 10 | 3.960.000 | 2.220.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Huỳnh Đình Túc | Văn Thánh (nhà bà Nhàn) - Ngã ba xóm Hàn Cơ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 11 | 540.000 | 330.000 | 252.000 | 180.000 |
| Kim Long | Cầu Bạch Hổ - Nguyễn Hoàng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 12 | 12.300.000 | 6.900.000 | 4.560.000 | 2.940.000 |
| Kim Phụng | Cầu Tu Ca - Đường lên nghĩa trang phía Bắc I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 13 | 1.920.000 | 1.020.000 | 720.000 | 426.000 |
| Kim Phụng | Đường lên nghĩa trang phía Bắc - Cầu Tuần I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 13 | 1.440.000 | 780.000 | 546.000 | 336.000 |
| Lê Đức Toàn | Văn Thánh - Ngã ba Trường Tiểu học số 1 Hương Hồ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 14 | 960.000 | 510.000 | 366.000 | 234.000 |
| Lê Quang Quận | Sư Vạn Hạnh - Nguyễn Phúc Chu I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 15 | 3.960.000 | 2.220.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Lê Quang Quyền | Nguyễn Phúc Nguyên - Sư Vạn Hạnh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 16 | 2.640.000 | 1.500.000 | 960.000 | 660.000 |
| Lê Quang Việp | Long Hồ - Miếu Xóm I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 17 | 720.000 | 450.000 | 324.000 | 210.000 |
| Lê Tự Nhiên | Vạn Xuân - Nguyễn Phúc Thái I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 18 | 3.960.000 | 2.220.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Long Hồ | Ngã ba đường Văn Thánh và đường Long Hồ - Kim Phụng (khu du lịch Về nguồn) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 19 | 1.140.000 | 600.000 | 432.000 | 264.000 |
| Lựu Bảo | Ngã ba (Lựu Bảo đi Hương An) - Ranh giới phường Hương Long (cũ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 20 | 720.000 | 450.000 | 324.000 | 210.000 |
| Lý Nam Đế | Đường từ ranh giới phường Hương An - Cầu An Ninh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 21 | 5.040.000 | 2.820.000 | 1.860.000 | 1.200.000 |
| Lý Nam Đế | Cầu An Ninh - Lựu Bảo I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 21 | 3.960.000 | 2.220.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Mai Khắc Đôn | Nguyễn Phúc Lan - Đường quy hoạch trước mặt chợ Kim Long I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 22 | 3.960.000 | 2.220.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Ngọc Hồ | Long Hồ - Giáp xã Hương Thọ (cũ) (Điện Hòn chén) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 23 | 360.000 | 282.000 | 228.000 | 162.000 |
| Nguyễn Hoàng | Kim Long - Phạm Thị Liên I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 24 | 8.280.000 | 4.620.000 | 3.060.000 | 1.980.000 |
| Nguyễn Hoàng | Phạm Thị Liên - Lý Nam Đế I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 24 | 6.240.000 | 3.480.000 | 2.280.000 | 1.500.000 |
| Nguyễn Hữu Dật (thôn Trúc Lâm) | Lý Nam Đế - Cuối đường I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 25 | 3.960.000 | 2.220.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Nguyễn Phúc Chu | Nguyễn Phúc Nguyên - Kiệt xóm Nam Bình I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 26 | 3.960.000 | 2.220.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Nguyễn Phúc Lan | Nguyễn Phúc Tần - Hà Khê I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 27 | 3.960.000 | 2.220.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Nguyễn Phúc Nguyên | Nguyễn Hoàng - Sư Vạn Hạnh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 28 | 9.360.000 | 5.280.000 | 3.480.000 | 2.220.000 |
| Nguyễn Phúc Nguyên | Sư Vạn Hạnh - Giáp địa giới phường Hương Hồ (cũ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 28 | 6.240.000 | 3.480.000 | 2.280.000 | 1.500.000 |
| Nguyễn Phúc Tần | Vạn Xuân - Hồ Văn Hiển I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 29 | 3.960.000 | 2.220.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Nguyễn Phúc Thái | Khu định cư giáp nghĩa địa - Khu định cư mới Kim Long I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 30 | 3.960.000 | 2.220.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Nguyễn Phúc Thụ | Nghĩa trang liệt sĩ phường Hương Long (cũ) và đường Lý Nam Đế - Lý Nam Đế I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 31 | 2.640.000 | 1.500.000 | 960.000 | 660.000 |
| Nguyễn Trọng Nhân | Ngã ba Lựu Bảo - Văn Thánh (cầu Xước Dũ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 32 | 960.000 | 510.000 | 366.000 | 234.000 |
| Phạm Thị Liên | Vạn Xuân - Nguyễn Hoàng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 33 | 5.040.000 | 2.820.000 | 1.860.000 | 1.200.000 |
| Phạm Triệt | Long Hồ - Sông Hương I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 34 | 720.000 | 450.000 | 324.000 | 210.000 |
| Phạm Tu | Lý Nam Đế - Nguyễn Phúc Chu I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 35 | 2.640.000 | 1.500.000 | 960.000 | 660.000 |
| Phan Trọng Tịnh | Nguyễn Phúc Nguyên - Kiệt 24 Nguyễn Phúc Chu I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 36 | 2.640.000 | 1.500.000 | 960.000 | 660.000 |
| Phú Mộng | Kim Long - Vạn Xuân I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 37 | 3.960.000 | 2.220.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Sư Vạn Hạnh | Nguyễn Phúc Nguyên - Văn Thánh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 38 | 3.960.000 | 2.220.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Triệu Túc | Lý Nam Đế - Nguyễn Hữu Dật I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 39 | 3.960.000 | 2.220.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Văn Thánh | Ranh giới phường Hương Hồ (cũ) - phường Kim Long (cũ) - Hết ranh giới khu di tích Võ Thánh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 40 | 2.640.000 | 1.500.000 | 960.000 | 660.000 |
| Văn Thánh | Khu di tích Võ Thánh - Ngã ba đường Long Hồ đi Công ty Về nguồn I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 40 | 1.740.000 | 900.000 | 660.000 | 372.000 |
| Văn Thánh | Ngã ba đường Long Hồ đi Công ty Về nguồn - Kim Phụng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 40 | 1.560.000 | 840.000 | 570.000 | 348.000 |
| Vạn Xuân | Đầu cầu Kim Long - Lý Nam Đế I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 41 | 5.040.000 | 2.820.000 | 1.860.000 | 1.200.000 |
| Xuân Hòa | Nguyễn Phúc Chu - Đường Quy hoạch I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 42 | 3.960.000 | 2.220.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Các tuyến đường còn lại | II. Các tuyến đường chưa được đặt tên Mục 43 | 360.000 | 282.000 | 228.000 | 162.000 |
| Đường Quốc lộ 49A: Xã Hương Thọ (cũ) và Ranh giới xã Bình Điền | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 44 | 780.000 | 384.000 | 192.000 | |
| Vùng 1: Các Tổ Dân phố: Liên Bằng, La Khê Bải, Hải Cát 1, Hải Cát 2 (sau vị trí 3 đường giao thông chính) | IV. Các vùng còn lại Mục 45 | 120.000 | 84.000 | ||
| Vùng 2: Các vị trí còn lại của các Tổ dân phố: Đình Môn, Kim Ngọc, La Khê Trẹm, Thạch Hàn, Hòa An. | IV. Các vùng còn lại Mục 46 | 84.000 | 72.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (52 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| An Ninh | Nguyễn Hoàng - Kiệt 32 đường Nguyễn Phúc Chu I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 1 | 3.520.000 | 2.000.000 | 1.280.000 | 880.000 |
| Bà Phan (Nguyễn) Đình Chi | Nguyễn Phúc Nguyên - Nguyễn Phúc Chu I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 2 | 3.520.000 | 2.000.000 | 1.280.000 | 880.000 |
| Bửu Đình | Lê Tự Nhiên - Đường quy hoạch trước mặt chợ Kim Long I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 3 | 5.280.000 | 2.960.000 | 1.920.000 | 1.280.000 |
| Chầm | Kim Phụng - Bảo trợ xã hội thành phố I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 4 | 720.000 | 440.000 | 336.000 | 240.000 |
| Đoàn Văn Sách | Văn Thánh - Nhà thờ Họ Mai I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 5 | 1.280.000 | 680.000 | 488.000 | 312.000 |
| Hà Khê | Nguyễn Phúc Lan - Đường số 3 Khu quy hoạch I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 6 | 5.280.000 | 2.960.000 | 1.920.000 | 1.280.000 |
| Hồ Thị Lữ | Lý Nam Đế - Nguyễn Hữu Dật I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 7 | 5.280.000 | 2.960.000 | 1.920.000 | 1.280.000 |
| Hồ Thừa | Văn Thánh - Khu tái định cư Quai Chèo I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 8 | 960.000 | 600.000 | 432.000 | 280.000 |
| Hồ Văn Hiển | Nguyễn Phúc Thái - Bửu Đình I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 9 | 5.280.000 | 2.960.000 | 1.920.000 | 1.280.000 |
| Hương Bình | Kiệt 34 Lê Quang Quyền - Đường Quy hoạch I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 10 | 5.280.000 | 2.960.000 | 1.920.000 | 1.280.000 |
| Huỳnh Đình Túc | Văn Thánh (nhà bà Nhàn) - Ngã ba xóm Hàn Cơ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 11 | 720.000 | 440.000 | 336.000 | 240.000 |
| Kim Long | Cầu Bạch Hổ - Nguyễn Hoàng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 12 | 16.400.000 | 9.200.000 | 6.080.000 | 3.920.000 |
| Kim Phụng | Cầu Tu Ca - Đường lên nghĩa trang phía Bắc I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 13 | 2.560.000 | 1.360.000 | 960.000 | 568.000 |
| Kim Phụng | Đường lên nghĩa trang phía Bắc - Cầu Tuần I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 13 | 1.920.000 | 1.040.000 | 728.000 | 448.000 |
| Lê Đức Toàn | Văn Thánh - Ngã ba Trường Tiểu học số 1 Hương Hồ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 14 | 1.280.000 | 680.000 | 488.000 | 312.000 |
| Lê Quang Quận | Sư Vạn Hạnh - Nguyễn Phúc Chu I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 15 | 5.280.000 | 2.960.000 | 1.920.000 | 1.280.000 |
| Lê Quang Quyền | Nguyễn Phúc Nguyên - Sư Vạn Hạnh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 16 | 3.520.000 | 2.000.000 | 1.280.000 | 880.000 |
| Lê Quang Việp | Long Hồ - Miếu Xóm I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 17 | 960.000 | 600.000 | 432.000 | 280.000 |
| Lê Tự Nhiên | Vạn Xuân - Nguyễn Phúc Thái I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 18 | 5.280.000 | 2.960.000 | 1.920.000 | 1.280.000 |
| Long Hồ | Ngã ba đường Văn Thánh và đường Long Hồ - Kim Phụng (khu du lịch Về nguồn) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 19 | 1.520.000 | 800.000 | 576.000 | 352.000 |
| Lựu Bảo | Ngã ba (Lựu Bảo đi Hương An) - Ranh giới phường Hương Long (cũ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 20 | 960.000 | 600.000 | 432.000 | 280.000 |
| Lý Nam Đế | Đường từ ranh giới phường Hương An - Cầu An Ninh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 21 | 6.720.000 | 3.760.000 | 2.480.000 | 1.600.000 |
| Lý Nam Đế | Cầu An Ninh - Lựu Bảo I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 21 | 5.280.000 | 2.960.000 | 1.920.000 | 1.280.000 |
| Mai Khắc Đôn | Nguyễn Phúc Lan - Đường quy hoạch trước mặt chợ Kim Long I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 22 | 5.280.000 | 2.960.000 | 1.920.000 | 1.280.000 |
| Ngọc Hồ | Long Hồ - Giáp xã Hương Thọ (cũ) (Điện Hòn chén) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 23 | 480.000 | 376.000 | 304.000 | 216.000 |
| Nguyễn Hoàng | Kim Long - Phạm Thị Liên I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 24 | 11.040.000 | 6.160.000 | 4.080.000 | 2.640.000 |
| Nguyễn Hoàng | Phạm Thị Liên - Lý Nam Đế I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 24 | 8.320.000 | 4.640.000 | 3.040.000 | 2.000.000 |
| Nguyễn Hữu Dật (thôn Trúc Lâm) | Lý Nam Đế - Cuối đường I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 25 | 5.280.000 | 2.960.000 | 1.920.000 | 1.280.000 |
| Nguyễn Phúc Chu | Nguyễn Phúc Nguyên - Kiệt xóm Nam Bình I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 26 | 5.280.000 | 2.960.000 | 1.920.000 | 1.280.000 |
| Nguyễn Phúc Lan | Nguyễn Phúc Tần - Hà Khê I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 27 | 5.280.000 | 2.960.000 | 1.920.000 | 1.280.000 |
| Nguyễn Phúc Nguyên | Nguyễn Hoàng - Sư Vạn Hạnh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 28 | 12.480.000 | 7.040.000 | 4.640.000 | 2.960.000 |
| Nguyễn Phúc Nguyên | Sư Vạn Hạnh - Giáp địa giới phường Hương Hồ (cũ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 28 | 8.320.000 | 4.640.000 | 3.040.000 | 2.000.000 |
| Nguyễn Phúc Tần | Vạn Xuân - Hồ Văn Hiển I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 29 | 5.280.000 | 2.960.000 | 1.920.000 | 1.280.000 |
| Nguyễn Phúc Thái | Khu định cư giáp nghĩa địa - Khu định cư mới Kim Long I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 30 | 5.280.000 | 2.960.000 | 1.920.000 | 1.280.000 |
| Nguyễn Phúc Thụ | Nghĩa trang liệt sĩ phường Hương Long (cũ) và đường Lý Nam Đế - Lý Nam Đế I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 31 | 3.520.000 | 2.000.000 | 1.280.000 | 880.000 |
| Nguyễn Trọng Nhân | Ngã ba Lựu Bảo - Văn Thánh (cầu Xước Dũ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 32 | 1.280.000 | 680.000 | 488.000 | 312.000 |
| Phạm Thị Liên | Vạn Xuân - Nguyễn Hoàng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 33 | 6.720.000 | 3.760.000 | 2.480.000 | 1.600.000 |
| Phạm Triệt | Long Hồ - Sông Hương I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 34 | 960.000 | 600.000 | 432.000 | 280.000 |
| Phạm Tu | Lý Nam Đế - Nguyễn Phúc Chu I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 35 | 3.520.000 | 2.000.000 | 1.280.000 | 880.000 |
| Phan Trọng Tịnh | Nguyễn Phúc Nguyên - Kiệt 24 Nguyễn Phúc Chu I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 36 | 3.520.000 | 2.000.000 | 1.280.000 | 880.000 |
| Phú Mộng | Kim Long - Vạn Xuân I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 37 | 5.280.000 | 2.960.000 | 1.920.000 | 1.280.000 |
| Sư Vạn Hạnh | Nguyễn Phúc Nguyên - Văn Thánh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 38 | 5.280.000 | 2.960.000 | 1.920.000 | 1.280.000 |
| Triệu Túc | Lý Nam Đế - Nguyễn Hữu Dật I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 39 | 5.280.000 | 2.960.000 | 1.920.000 | 1.280.000 |
| Văn Thánh | Ranh giới phường Hương Hồ (cũ) - phường Kim Long (cũ) - Hết ranh giới khu di tích Võ Thánh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 40 | 3.520.000 | 1.760.000 | 1.200.000 | 712.000 |
| Văn Thánh | Khu di tích Võ Thánh - Ngã ba đường Long Hồ đi Công ty Về nguồn I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 40 | 2.320.000 | 1.200.000 | 880.000 | 496.000 |
| Văn Thánh | Ngã ba đường Long Hồ đi Công ty Về nguồn - Kim Phụng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 40 | 2.080.000 | 1.120.000 | 760.000 | 464.000 |
| Vạn Xuân | Đầu cầu Kim Long - Lý Nam Đế I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 41 | 6.720.000 | 3.760.000 | 2.480.000 | 1.600.000 |
| Xuân Hòa | Nguyễn Phúc Chu - Đường Quy hoạch I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 42 | 5.280.000 | 2.960.000 | 1.920.000 | 1.280.000 |
| Các tuyến đường còn lại | II. Các tuyến đường chưa được đặt tên Mục 43 | 480.000 | 376.000 | 304.000 | 216.000 |
| Đường Quốc lộ 49A: Xã Hương Thọ (cũ) và Ranh giới xã Bình Điền | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 44 | 1.040.000 | 512.000 | 256.000 | |
| Vùng 1: Các Tổ Dân phố: Liên Bằng, La Khê Bải, Hải Cát 1, Hải Cát 2 (sau vị trí 3 đường giao thông chính) | IV. Các vùng còn lại Mục 45 | 160.000 | 112.000 | ||
| Vùng 2: Các vị trí còn lại của các Tổ dân phố: Đình Môn, Kim Ngọc, La Khê Trẹm, Thạch Hàn, Hòa An. | IV. Các vùng còn lại Mục 46 | 112.000 | 96.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| Phường Kim Long | 50.000 | 43.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| Phường Kim Long | 55.000 | 48.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất xây dựng công trình sự nghiệp (52 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| An Ninh | Nguyễn Hoàng - Kiệt 32 đường Nguyễn Phúc Chu I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 1 | 2.200.000 | 1.250.000 | 800.000 | 550.000 |
| Bà Phan (Nguyễn) Đình Chi | Nguyễn Phúc Nguyên - Nguyễn Phúc Chu I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 2 | 2.200.000 | 1.250.000 | 800.000 | 550.000 |
| Bửu Đình | Lê Tự Nhiên - Đường quy hoạch trước mặt chợ Kim Long I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 3 | 3.300.000 | 1.850.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Chầm | Kim Phụng - Bảo trợ xã hội thành phố I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 4 | 450.000 | 275.000 | 210.000 | 150.000 |
| Đoàn Văn Sách | Văn Thánh - Nhà thờ Họ Mai I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 5 | 800.000 | 425.000 | 305.000 | 195.000 |
| Hà Khê | Nguyễn Phúc Lan - Đường số 3 Khu quy hoạch I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 6 | 3.300.000 | 1.850.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Hồ Thị Lữ | Lý Nam Đế - Nguyễn Hữu Dật I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 7 | 3.300.000 | 1.850.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Hồ Thừa | Văn Thánh - Khu tái định cư Quai Chèo I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 8 | 600.000 | 375.000 | 270.000 | 175.000 |
| Hồ Văn Hiển | Nguyễn Phúc Thái - Bửu Đình I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 9 | 3.300.000 | 1.850.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Hương Bình | Kiệt 34 Lê Quang Quyền - Đường Quy hoạch I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 10 | 3.300.000 | 1.850.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huỳnh Đình Túc | Văn Thánh (nhà bà Nhàn) - Ngã ba xóm Hàn Cơ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 11 | 450.000 | 275.000 | 210.000 | 150.000 |
| Kim Long | Cầu Bạch Hổ - Nguyễn Hoàng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 12 | 10.250.000 | 5.750.000 | 3.800.000 | 2.450.000 |
| Kim Phụng | Cầu Tu Ca - Đường lên nghĩa trang phía Bắc I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 13 | 1.600.000 | 850.000 | 600.000 | 355.000 |
| Kim Phụng | Đường lên nghĩa trang phía Bắc - Cầu Tuần I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 13 | 1.200.000 | 650.000 | 455.000 | 280.000 |
| Lê Đức Toàn | Văn Thánh - Ngã ba Trường Tiểu học số 1 Hương Hồ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 14 | 800.000 | 425.000 | 305.000 | 195.000 |
| Lê Quang Quận | Sư Vạn Hạnh - Nguyễn Phúc Chu I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 15 | 3.300.000 | 1.850.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Lê Quang Quyền | Nguyễn Phúc Nguyên - Sư Vạn Hạnh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 16 | 2.200.000 | 1.250.000 | 800.000 | 550.000 |
| Lê Quang Việp | Long Hồ - Miếu Xóm I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 17 | 600.000 | 375.000 | 270.000 | 175.000 |
| Lê Tự Nhiên | Vạn Xuân - Nguyễn Phúc Thái I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 18 | 3.300.000 | 1.850.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Long Hồ | Ngã ba đường Văn Thánh và đường Long Hồ - Kim Phụng (khu du lịch Về nguồn) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 19 | 950.000 | 500.000 | 360.000 | 220.000 |
| Lựu Bảo | Ngã ba (Lựu Bảo đi Hương An) - Ranh giới phường Hương Long (cũ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 20 | 600.000 | 375.000 | 270.000 | 175.000 |
| Lý Nam Đế | Đường từ ranh giới phường Hương An - Cầu An Ninh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 21 | 4.200.000 | 2.350.000 | 1.550.000 | 1.000.000 |
| Lý Nam Đế | Cầu An Ninh - Lựu Bảo I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 21 | 3.300.000 | 1.850.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Mai Khắc Đôn | Nguyễn Phúc Lan - Đường quy hoạch trước mặt chợ Kim Long I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 22 | 3.300.000 | 1.850.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Ngọc Hồ | Long Hồ - Giáp xã Hương Thọ (cũ) (Điện Hòn chén) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 23 | 300.000 | 235.000 | 190.000 | 135.000 |
| Nguyễn Hoàng | Kim Long - Phạm Thị Liên I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 24 | 6.900.000 | 3.850.000 | 2.550.000 | 1.650.000 |
| Nguyễn Hoàng | Phạm Thị Liên - Lý Nam Đế I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 24 | 5.200.000 | 2.900.000 | 1.900.000 | 1.250.000 |
| Nguyễn Hữu Dật (thôn Trúc Lâm) | Lý Nam Đế - Cuối đường I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 25 | 3.300.000 | 1.850.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Nguyễn Phúc Chu | Nguyễn Phúc Nguyên - Kiệt xóm Nam Bình I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 26 | 3.300.000 | 1.850.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Nguyễn Phúc Lan | Nguyễn Phúc Tần - Hà Khê I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 27 | 3.300.000 | 1.850.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Nguyễn Phúc Nguyên | Nguyễn Hoàng - Sư Vạn Hạnh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 28 | 7.800.000 | 4.400.000 | 2.900.000 | 1.850.000 |
| Nguyễn Phúc Nguyên | Sư Vạn Hạnh - Giáp địa giới phường Hương Hồ (cũ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 28 | 5.200.000 | 2.900.000 | 1.900.000 | 1.250.000 |
| Nguyễn Phúc Tần | Vạn Xuân - Hồ Văn Hiển I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 29 | 3.300.000 | 1.850.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Nguyễn Phúc Thái | Khu định cư giáp nghĩa địa - Khu định cư mới Kim Long I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 30 | 3.300.000 | 1.850.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Nguyễn Phúc Thụ | Nghĩa trang liệt sĩ phường Hương Long (cũ) và đường Lý Nam Đế - Lý Nam Đế I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 31 | 2.200.000 | 1.250.000 | 800.000 | 550.000 |
| Nguyễn Trọng Nhân | Ngã ba Lựu Bảo - Văn Thánh (cầu Xước Dũ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 32 | 800.000 | 425.000 | 305.000 | 195.000 |
| Phạm Thị Liên | Vạn Xuân - Nguyễn Hoàng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 33 | 4.200.000 | 2.350.000 | 1.550.000 | 1.000.000 |
| Phạm Triệt | Long Hồ - Sông Hương I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 34 | 600.000 | 375.000 | 270.000 | 175.000 |
| Phạm Tu | Lý Nam Đế - Nguyễn Phúc Chu I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 35 | 2.200.000 | 1.250.000 | 800.000 | 550.000 |
| Phan Trọng Tịnh | Nguyễn Phúc Nguyên - Kiệt 24 Nguyễn Phúc Chu I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 36 | 2.200.000 | 1.250.000 | 800.000 | 550.000 |
| Phú Mộng | Kim Long - Vạn Xuân I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 37 | 3.300.000 | 1.850.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Sư Vạn Hạnh | Nguyễn Phúc Nguyên - Văn Thánh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 38 | 3.300.000 | 1.850.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Triệu Túc | Lý Nam Đế - Nguyễn Hữu Dật I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 39 | 3.300.000 | 1.850.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Văn Thánh | Ranh giới phường Hương Hồ (cũ) - phường Kim Long (cũ) - Hết ranh giới khu di tích Võ Thánh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 40 | 2.200.000 | 1.100.000 | 750.000 | 445.000 |
| Văn Thánh | Khu di tích Võ Thánh - Ngã ba đường Long Hồ đi Công ty Về nguồn I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 40 | 1.450.000 | 750.000 | 550.000 | 310.000 |
| Văn Thánh | Ngã ba đường Long Hồ đi Công ty Về nguồn - Kim Phụng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 40 | 1.300.000 | 700.000 | 475.000 | 290.000 |
| Vạn Xuân | Đầu cầu Kim Long - Lý Nam Đế I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 41 | 4.200.000 | 2.350.000 | 1.550.000 | 1.000.000 |
| Xuân Hòa | Nguyễn Phúc Chu - Đường Quy hoạch I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 42 | 3.300.000 | 1.850.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Các tuyến đường còn lại | II. Các tuyến đường chưa được đặt tên Mục 43 | 300.000 | 235.000 | 190.000 | 135.000 |
| Đường Quốc lộ 49A: Xã Hương Thọ (cũ) và Ranh giới xã Bình Điền | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 44 | 650.000 | 320.000 | 160.000 | |
| Vùng 1: Các Tổ Dân phố: Liên Bằng, La Khê Bải, Hải Cát 1, Hải Cát 2 (sau vị trí 3 đường giao thông chính) | IV. Các vùng còn lại Mục 45 | 100.000 | 70.000 | ||
| Vùng 2: Các vị trí còn lại của các Tổ dân phố: Đình Môn, Kim Ngọc, La Khê Trẹm, Thạch Hàn, Hòa An. | IV. Các vùng còn lại Mục 46 | 70.000 | 60.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 08/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 02/06/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Huế.