Bảng giá đất Phường Kim Long, Huế từ 01/01/2026

242 đoạn tuyến, khu vực theo 9 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 54/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Phường Kim Long20.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Kim Long, đoạn Cầu Bạch Hổ đến Nguyễn Hoàng), theo bảng giá áp dụng từ 02/06/2026.

Nghị quyết 08/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 02/06/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Giá đất tại các khu quy hoạch (30 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Các đường thuộc khu quy hoạch tái định cư dự án Cam Lộ - La Sơn đoạn qua địa bàn xã Hương Thọ
Mục 1
700.000
Khu dân cư và tái định cư phường Hương Long (cũ) (giai đoạn 1)Đường 13,5m
Mục 2
5.800.000
Khu dân cư và tái định cư phường Hương Long (cũ) (giai đoạn 1)Đường 11,5m
Mục 2
5.800.000
Khu dân cư và tái định cư phường Hương Long (cũ) (giai đoạn 1)Đường 7,5m
Mục 2
4.000.000
Khu quy hoạch Hương LongĐường 13,5m
Mục 3
5.800.000
Khu quy hoạch Hương LongĐường 11,5m
Mục 3
5.800.000
Hạ tầng kỹ thuật khu đất xen ghép thửa số 114, tờ bản đồ 26, phường Hương Long (cũ)Đường 5,5m
Mục 4
4.000.000
Khu dân cư và tái định cư phường Kim Long (giai đoạn 5)Đường 16,5m
Mục 5
5.800.000
Khu dân cư và tái định cư phường Kim Long (giai đoạn 5)Đường 13,5m
Mục 5
5.800.000
Khu dân cư và tái định cư phường Kim Long (giai đoạn 5)Đường 11,5m
Mục 5
5.800.000
Khu dân cư và tái định cư phường Kim Long (giai đoạn 5)Đường 9,5m
Mục 5
4.000.000
Khu dân cư và tái định cư phường Kim Long (giai đoạn 4)Đường 23,0m
Mục 6
9.500.000
Khu dân cư và tái định cư phường Kim Long (giai đoạn 4)Đường 11,5m
Mục 6
5.800.000
Hạ tầng kỹ thuật khu đất xen ghép Tổ 6, vùng 3, phường Kim LongĐường 11,5m
Mục 7
5.800.000
Hạ tầng kỹ thuật khu đất xen ghép Tổ 6, vùng 3, phường Kim LongĐường 7,5m
Mục 7
4.000.000
Hạ tầng kỹ thuật khu đất xen ghép Tổ 6, vùng 3, phường Kim LongĐường 5,5m
Mục 7
4.000.000
Khu quy hoạch dân cư vùng Trọt-Lai BaiĐường 13,5m
Mục 8
1.500.000
Khu quy hoạch dân cư vùng Trọt-Lai BaiĐường 11,5m
Mục 8
1.500.000
Khu quy hoạch dân cư vùng Trọt-Lai BaiĐường 11,0m
Mục 8
1.500.000
Khu quy hoạch dân cư vùng Trọt-Lai BaiĐường 9,0m
Mục 8
1.300.000
Khu quy hoạch dân cư vùng Trọt-Lai BaiĐường 6,0m
Mục 8
1.000.000
Khu tái định cư phường Kim Long phục vự dự án mở rộng đường bộ cao tốc, thành phố Huế (Dự án mở rộng đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông, đoạn Cam Lộ - La Sơn (đoạn qua địa bàn thành phố Huế)Đường 15,5m
Mục 9
950.000
Khu tái định cư phường Kim Long phục vự dự án mở rộng đường bộ cao tốc, thành phố Huế (Dự án mở rộng đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông, đoạn Cam Lộ - La Sơn (đoạn qua địa bàn thành phố Huế)Đường 13,5m
Mục 9
950.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khácĐường 24,5m trở lên
Mục 10
10.100.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khácĐường từ 22,0m đến 24,0m
Mục 10
6.100.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khácĐường từ 20,0m đến 22,0m
Mục 10
4.900.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khácĐường từ 17,0m đến 19,5m
Mục 10
4.200.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khácĐường từ 14,0m đến 16,5m
Mục 10
3.700.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khácĐường từ 11,0m đến 13,5m
Mục 10
3.300.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khácĐường từ 4,0m đến 10,5m
Mục 10
1.800.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Phường Kim Long33.00029.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (52 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
An NinhNguyễn Hoàng - Kiệt 32 đường Nguyễn Phúc Chu
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 1
4.400.0002.500.0001.600.0001.100.000
Bà Phan (Nguyễn) Đình ChiNguyễn Phúc Nguyên - Nguyễn Phúc Chu
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 2
4.400.0002.500.0001.600.0001.100.000
Bửu ĐìnhLê Tự Nhiên - Đường quy hoạch trước mặt chợ Kim Long
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 3
6.600.0003.700.0002.400.0001.600.000
ChầmKim Phụng - Bảo trợ xã hội thành phố
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 4
900.000550.000420.000300.000
Đoàn Văn SáchVăn Thánh - Nhà thờ Họ Mai
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 5
1.600.000850.000610.000390.000
Hà KhêNguyễn Phúc Lan - Đường số 3 Khu quy hoạch
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 6
6.600.0003.700.0002.400.0001.600.000
Hồ Thị LữLý Nam Đế - Nguyễn Hữu Dật
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 7
6.600.0003.700.0002.400.0001.600.000
Hồ ThừaVăn Thánh - Khu tái định cư Quai Chèo
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 8
1.200.000750.000540.000350.000
Hồ Văn HiểnNguyễn Phúc Thái - Bửu Đình
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 9
6.600.0003.700.0002.400.0001.600.000
Hương BìnhKiệt 34 Lê Quang Quyền - Đường Quy hoạch
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 10
6.600.0003.700.0002.400.0001.600.000
Huỳnh Đình TúcVăn Thánh (nhà bà Nhàn) - Ngã ba xóm Hàn Cơ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 11
900.000550.000420.000300.000
Kim LongCầu Bạch Hổ - Nguyễn Hoàng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 12
20.500.00011.500.0007.600.0004.900.000
Kim PhụngCầu Tu Ca - Nghĩa trang phía Bắc
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 13
3.200.0001.700.0001.200.000710.000
Kim PhụngNghĩa trang phía Bắc - Cầu Tuần
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 13
2.400.0001.300.000910.000560.000
Lê Đức ToànVăn Thánh - Ngã ba Trường Tiểu học số 1 Hương Hồ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 14
1.600.000850.000610.000390.000
Lê Quang QuậnSư Vạn Hạnh - Nguyễn Phúc Chu
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 15
6.600.0003.700.0002.400.0001.600.000
Lê Quang QuyềnNguyễn Phúc Nguyên - Sư Vạn Hạnh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 16
4.400.0002.500.0001.600.0001.100.000
Lê Quang ViệpLong Hồ - Miếu Xóm
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 17
1.200.000750.000540.000350.000
Lê Tự NhiênVạn Xuân - Nguyễn Phúc Thái
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 18
6.600.0003.700.0002.400.0001.600.000
Long HồNgã ba đường Văn Thánh và đường Long Hồ - Kim Phụng (khu du lịch Về nguồn)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 19
1.900.0001.000.000720.000440.000
Lựu BảoNgã ba (Lựu Bảo đi Hương An) - Ranh giới phường Hương Long (cũ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 20
1.200.000750.000540.000350.000
Lý Nam ĐếĐường từ ranh giới phường Hương An - Cầu An Ninh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 21
8.400.0004.700.0003.100.0002.000.000
Lý Nam ĐếCầu An Ninh - Lựu Bảo
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 21
6.600.0003.700.0002.400.0001.600.000
Mai Khắc ĐônNguyễn Phúc Lan - Đường quy hoạch trước mặt chợ Kim Long
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 22
6.600.0003.700.0002.400.0001.600.000
Ngọc HồLong Hồ - Giáp xã Hương Thọ (cũ) (Điện Hòn chén)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 23
600.000470.000380.000270.000
Nguyễn HoàngKim Long - Phạm Thị Liên
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 24
13.800.0007.700.0005.100.0003.300.000
Nguyễn HoàngPhạm Thị Liên - Lý Nam Đế
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 24
10.400.0005.800.0003.800.0002.500.000
Nguyễn Hữu Dật (thôn Trúc Lâm)Lý Nam Đế - Cuối đường
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 25
6.600.0003.700.0002.400.0001.600.000
Nguyễn Phúc ChuNguyễn Phúc Nguyên - Kiệt xóm Nam Bình
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 26
6.600.0003.700.0002.400.0001.600.000
Nguyễn Phúc LanNguyễn Phúc Tần - Hà Khê
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 27
6.600.0003.700.0002.400.0001.600.000
Nguyễn Phúc NguyênNguyễn Hoàng - Sư Vạn Hạnh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 28
15.600.0008.800.0005.800.0003.700.000
Nguyễn Phúc NguyênSư Vạn Hạnh - Giáp địa giới phường Hương Hồ (cũ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 28
10.400.0005.800.0003.800.0002.500.000
Nguyễn Phúc TầnVạn Xuân - Hồ Văn Hiển
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 29
6.600.0003.700.0002.400.0001.600.000
Nguyễn Phúc TháiKhu định cư giáp nghĩa địa - Khu định cư mới Kim Long
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 30
6.600.0003.700.0002.400.0001.600.000
Nguyễn Phúc ThụNghĩa trang liệt sĩ phường Hương Long (cũ) và đường Lý Nam Đế - Lý Nam Đế
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 31
4.400.0002.500.0001.600.0001.100.000
Nguyễn Trọng NhânNgã ba Lựu Bảo - Văn Thánh (cầu Xước Dũ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 32
1.600.000850.000610.000390.000
Phạm Thị LiênVạn Xuân - Nguyễn Hoàng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 33
8.400.0004.700.0003.100.0002.000.000
Phạm TriệtLong Hồ - Sông Hương
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 34
1.200.000750.000540.000350.000
Phạm TuLý Nam Đế - Nguyễn Phúc Chu
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 35
4.400.0002.500.0001.600.0001.100.000
Phan Trọng TịnhNguyễn Phúc Nguyên - Kiệt 24 Nguyễn Phúc Chu
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 36
4.400.0002.500.0001.600.0001.100.000
Phú MộngKim Long - Vạn Xuân
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 37
6.600.0003.700.0002.400.0001.600.000
Sư Vạn HạnhNguyễn Phúc Nguyên - Văn Thánh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 38
6.600.0003.700.0002.400.0001.600.000
Triệu TúcLý Nam Đế - Nguyễn Hữu Dật
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 39
6.600.0003.700.0002.400.0001.600.000
Văn ThánhRanh giới phường Hương Hồ (cũ) - phường Kim Long (cũ) - Hết ranh giới khu di tích Võ Thánh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 40
4.400.0002.200.0001.500.000890.000
Văn ThánhKhu di tích Võ Thánh - Ngã ba đường Long Hồ đi Công ty Về nguồn
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 40
2.900.0001.500.0001.100.000620.000
Văn ThánhNgã ba đường Long Hồ đi Công ty Về nguồn - Kim Phụng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 40
2.600.0001.400.000950.000580.000
Vạn XuânĐầu cầu Kim Long - Lý Nam Đế
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 41
8.400.0004.700.0003.100.0002.000.000
Xuân HòaNguyễn Phúc Chu - Đường Quy hoạch
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 42
6.600.0003.700.0002.400.0001.600.000
Các tuyến đường còn lạiII. Các tuyến đường chưa được đặt tên
Mục 43
600.000470.000380.000270.000
Đường Quốc lộ 49A: Xã Hương Thọ (cũ) và Ranh giới xã Bình ĐiềnIII. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 44
1.300.000640.000320.000
Vùng 1: Các Tổ Dân phố: Liên Bằng, La Khê Bải, Hải Cát 1, Hải Cát 2 (sau vị trí 3 đường giao thông chính)IV. Các vùng còn lại
Mục 45
200.000140.000
Vùng 2: Các vị trí còn lại của các Tổ dân phố: Đình Môn, Kim Ngọc, La Khê Trẹm, Thạch Hàn, Hòa An.IV. Các vùng còn lại
Mục 46
140.000120.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Phường Kim Long9.0007.800

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (52 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
An NinhNguyễn Hoàng - Kiệt 32 đường Nguyễn Phúc Chu
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 1
2.640.0001.500.000960.000660.000
Bà Phan (Nguyễn) Đình ChiNguyễn Phúc Nguyên - Nguyễn Phúc Chu
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 2
2.640.0001.500.000960.000660.000
Bửu ĐìnhLê Tự Nhiên - Đường quy hoạch trước mặt chợ Kim Long
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 3
3.960.0002.220.0001.440.000960.000
ChầmKim Phụng - Bảo trợ xã hội thành phố
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 4
540.000330.000252.000180.000
Đoàn Văn SáchVăn Thánh - Nhà thờ Họ Mai
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 5
960.000510.000366.000234.000
Hà KhêNguyễn Phúc Lan - Đường số 3 Khu quy hoạch
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 6
3.960.0002.220.0001.440.000960.000
Hồ Thị LữLý Nam Đế - Nguyễn Hữu Dật
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 7
3.960.0002.220.0001.440.000960.000
Hồ ThừaVăn Thánh - Khu tái định cư Quai Chèo
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 8
720.000450.000324.000210.000
Hồ Văn HiểnNguyễn Phúc Thái - Bửu Đình
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 9
3.960.0002.220.0001.440.000960.000
Hương BìnhKiệt 34 Lê Quang Quyền - Đường Quy hoạch
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 10
3.960.0002.220.0001.440.000960.000
Huỳnh Đình TúcVăn Thánh (nhà bà Nhàn) - Ngã ba xóm Hàn Cơ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 11
540.000330.000252.000180.000
Kim LongCầu Bạch Hổ - Nguyễn Hoàng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 12
12.300.0006.900.0004.560.0002.940.000
Kim PhụngCầu Tu Ca - Đường lên nghĩa trang phía Bắc
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 13
1.920.0001.020.000720.000426.000
Kim PhụngĐường lên nghĩa trang phía Bắc - Cầu Tuần
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 13
1.440.000780.000546.000336.000
Lê Đức ToànVăn Thánh - Ngã ba Trường Tiểu học số 1 Hương Hồ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 14
960.000510.000366.000234.000
Lê Quang QuậnSư Vạn Hạnh - Nguyễn Phúc Chu
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 15
3.960.0002.220.0001.440.000960.000
Lê Quang QuyềnNguyễn Phúc Nguyên - Sư Vạn Hạnh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 16
2.640.0001.500.000960.000660.000
Lê Quang ViệpLong Hồ - Miếu Xóm
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 17
720.000450.000324.000210.000
Lê Tự NhiênVạn Xuân - Nguyễn Phúc Thái
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 18
3.960.0002.220.0001.440.000960.000
Long HồNgã ba đường Văn Thánh và đường Long Hồ - Kim Phụng (khu du lịch Về nguồn)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 19
1.140.000600.000432.000264.000
Lựu BảoNgã ba (Lựu Bảo đi Hương An) - Ranh giới phường Hương Long (cũ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 20
720.000450.000324.000210.000
Lý Nam ĐếĐường từ ranh giới phường Hương An - Cầu An Ninh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 21
5.040.0002.820.0001.860.0001.200.000
Lý Nam ĐếCầu An Ninh - Lựu Bảo
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 21
3.960.0002.220.0001.440.000960.000
Mai Khắc ĐônNguyễn Phúc Lan - Đường quy hoạch trước mặt chợ Kim Long
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 22
3.960.0002.220.0001.440.000960.000
Ngọc HồLong Hồ - Giáp xã Hương Thọ (cũ) (Điện Hòn chén)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 23
360.000282.000228.000162.000
Nguyễn HoàngKim Long - Phạm Thị Liên
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 24
8.280.0004.620.0003.060.0001.980.000
Nguyễn HoàngPhạm Thị Liên - Lý Nam Đế
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 24
6.240.0003.480.0002.280.0001.500.000
Nguyễn Hữu Dật (thôn Trúc Lâm)Lý Nam Đế - Cuối đường
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 25
3.960.0002.220.0001.440.000960.000
Nguyễn Phúc ChuNguyễn Phúc Nguyên - Kiệt xóm Nam Bình
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 26
3.960.0002.220.0001.440.000960.000
Nguyễn Phúc LanNguyễn Phúc Tần - Hà Khê
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 27
3.960.0002.220.0001.440.000960.000
Nguyễn Phúc NguyênNguyễn Hoàng - Sư Vạn Hạnh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 28
9.360.0005.280.0003.480.0002.220.000
Nguyễn Phúc NguyênSư Vạn Hạnh - Giáp địa giới phường Hương Hồ (cũ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 28
6.240.0003.480.0002.280.0001.500.000
Nguyễn Phúc TầnVạn Xuân - Hồ Văn Hiển
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 29
3.960.0002.220.0001.440.000960.000
Nguyễn Phúc TháiKhu định cư giáp nghĩa địa - Khu định cư mới Kim Long
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 30
3.960.0002.220.0001.440.000960.000
Nguyễn Phúc ThụNghĩa trang liệt sĩ phường Hương Long (cũ) và đường Lý Nam Đế - Lý Nam Đế
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 31
2.640.0001.500.000960.000660.000
Nguyễn Trọng NhânNgã ba Lựu Bảo - Văn Thánh (cầu Xước Dũ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 32
960.000510.000366.000234.000
Phạm Thị LiênVạn Xuân - Nguyễn Hoàng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 33
5.040.0002.820.0001.860.0001.200.000
Phạm TriệtLong Hồ - Sông Hương
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 34
720.000450.000324.000210.000
Phạm TuLý Nam Đế - Nguyễn Phúc Chu
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 35
2.640.0001.500.000960.000660.000
Phan Trọng TịnhNguyễn Phúc Nguyên - Kiệt 24 Nguyễn Phúc Chu
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 36
2.640.0001.500.000960.000660.000
Phú MộngKim Long - Vạn Xuân
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 37
3.960.0002.220.0001.440.000960.000
Sư Vạn HạnhNguyễn Phúc Nguyên - Văn Thánh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 38
3.960.0002.220.0001.440.000960.000
Triệu TúcLý Nam Đế - Nguyễn Hữu Dật
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 39
3.960.0002.220.0001.440.000960.000
Văn ThánhRanh giới phường Hương Hồ (cũ) - phường Kim Long (cũ) - Hết ranh giới khu di tích Võ Thánh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 40
2.640.0001.500.000960.000660.000
Văn ThánhKhu di tích Võ Thánh - Ngã ba đường Long Hồ đi Công ty Về nguồn
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 40
1.740.000900.000660.000372.000
Văn ThánhNgã ba đường Long Hồ đi Công ty Về nguồn - Kim Phụng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 40
1.560.000840.000570.000348.000
Vạn XuânĐầu cầu Kim Long - Lý Nam Đế
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 41
5.040.0002.820.0001.860.0001.200.000
Xuân HòaNguyễn Phúc Chu - Đường Quy hoạch
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 42
3.960.0002.220.0001.440.000960.000
Các tuyến đường còn lạiII. Các tuyến đường chưa được đặt tên
Mục 43
360.000282.000228.000162.000
Đường Quốc lộ 49A: Xã Hương Thọ (cũ) và Ranh giới xã Bình ĐiềnIII. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 44
780.000384.000192.000
Vùng 1: Các Tổ Dân phố: Liên Bằng, La Khê Bải, Hải Cát 1, Hải Cát 2 (sau vị trí 3 đường giao thông chính)IV. Các vùng còn lại
Mục 45
120.00084.000
Vùng 2: Các vị trí còn lại của các Tổ dân phố: Đình Môn, Kim Ngọc, La Khê Trẹm, Thạch Hàn, Hòa An.IV. Các vùng còn lại
Mục 46
84.00072.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (52 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
An NinhNguyễn Hoàng - Kiệt 32 đường Nguyễn Phúc Chu
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 1
3.520.0002.000.0001.280.000880.000
Bà Phan (Nguyễn) Đình ChiNguyễn Phúc Nguyên - Nguyễn Phúc Chu
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 2
3.520.0002.000.0001.280.000880.000
Bửu ĐìnhLê Tự Nhiên - Đường quy hoạch trước mặt chợ Kim Long
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 3
5.280.0002.960.0001.920.0001.280.000
ChầmKim Phụng - Bảo trợ xã hội thành phố
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 4
720.000440.000336.000240.000
Đoàn Văn SáchVăn Thánh - Nhà thờ Họ Mai
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 5
1.280.000680.000488.000312.000
Hà KhêNguyễn Phúc Lan - Đường số 3 Khu quy hoạch
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 6
5.280.0002.960.0001.920.0001.280.000
Hồ Thị LữLý Nam Đế - Nguyễn Hữu Dật
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 7
5.280.0002.960.0001.920.0001.280.000
Hồ ThừaVăn Thánh - Khu tái định cư Quai Chèo
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 8
960.000600.000432.000280.000
Hồ Văn HiểnNguyễn Phúc Thái - Bửu Đình
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 9
5.280.0002.960.0001.920.0001.280.000
Hương BìnhKiệt 34 Lê Quang Quyền - Đường Quy hoạch
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 10
5.280.0002.960.0001.920.0001.280.000
Huỳnh Đình TúcVăn Thánh (nhà bà Nhàn) - Ngã ba xóm Hàn Cơ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 11
720.000440.000336.000240.000
Kim LongCầu Bạch Hổ - Nguyễn Hoàng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 12
16.400.0009.200.0006.080.0003.920.000
Kim PhụngCầu Tu Ca - Đường lên nghĩa trang phía Bắc
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 13
2.560.0001.360.000960.000568.000
Kim PhụngĐường lên nghĩa trang phía Bắc - Cầu Tuần
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 13
1.920.0001.040.000728.000448.000
Lê Đức ToànVăn Thánh - Ngã ba Trường Tiểu học số 1 Hương Hồ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 14
1.280.000680.000488.000312.000
Lê Quang QuậnSư Vạn Hạnh - Nguyễn Phúc Chu
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 15
5.280.0002.960.0001.920.0001.280.000
Lê Quang QuyềnNguyễn Phúc Nguyên - Sư Vạn Hạnh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 16
3.520.0002.000.0001.280.000880.000
Lê Quang ViệpLong Hồ - Miếu Xóm
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 17
960.000600.000432.000280.000
Lê Tự NhiênVạn Xuân - Nguyễn Phúc Thái
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 18
5.280.0002.960.0001.920.0001.280.000
Long HồNgã ba đường Văn Thánh và đường Long Hồ - Kim Phụng (khu du lịch Về nguồn)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 19
1.520.000800.000576.000352.000
Lựu BảoNgã ba (Lựu Bảo đi Hương An) - Ranh giới phường Hương Long (cũ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 20
960.000600.000432.000280.000
Lý Nam ĐếĐường từ ranh giới phường Hương An - Cầu An Ninh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 21
6.720.0003.760.0002.480.0001.600.000
Lý Nam ĐếCầu An Ninh - Lựu Bảo
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 21
5.280.0002.960.0001.920.0001.280.000
Mai Khắc ĐônNguyễn Phúc Lan - Đường quy hoạch trước mặt chợ Kim Long
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 22
5.280.0002.960.0001.920.0001.280.000
Ngọc HồLong Hồ - Giáp xã Hương Thọ (cũ) (Điện Hòn chén)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 23
480.000376.000304.000216.000
Nguyễn HoàngKim Long - Phạm Thị Liên
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 24
11.040.0006.160.0004.080.0002.640.000
Nguyễn HoàngPhạm Thị Liên - Lý Nam Đế
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 24
8.320.0004.640.0003.040.0002.000.000
Nguyễn Hữu Dật (thôn Trúc Lâm)Lý Nam Đế - Cuối đường
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 25
5.280.0002.960.0001.920.0001.280.000
Nguyễn Phúc ChuNguyễn Phúc Nguyên - Kiệt xóm Nam Bình
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 26
5.280.0002.960.0001.920.0001.280.000
Nguyễn Phúc LanNguyễn Phúc Tần - Hà Khê
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 27
5.280.0002.960.0001.920.0001.280.000
Nguyễn Phúc NguyênNguyễn Hoàng - Sư Vạn Hạnh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 28
12.480.0007.040.0004.640.0002.960.000
Nguyễn Phúc NguyênSư Vạn Hạnh - Giáp địa giới phường Hương Hồ (cũ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 28
8.320.0004.640.0003.040.0002.000.000
Nguyễn Phúc TầnVạn Xuân - Hồ Văn Hiển
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 29
5.280.0002.960.0001.920.0001.280.000
Nguyễn Phúc TháiKhu định cư giáp nghĩa địa - Khu định cư mới Kim Long
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 30
5.280.0002.960.0001.920.0001.280.000
Nguyễn Phúc ThụNghĩa trang liệt sĩ phường Hương Long (cũ) và đường Lý Nam Đế - Lý Nam Đế
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 31
3.520.0002.000.0001.280.000880.000
Nguyễn Trọng NhânNgã ba Lựu Bảo - Văn Thánh (cầu Xước Dũ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 32
1.280.000680.000488.000312.000
Phạm Thị LiênVạn Xuân - Nguyễn Hoàng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 33
6.720.0003.760.0002.480.0001.600.000
Phạm TriệtLong Hồ - Sông Hương
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 34
960.000600.000432.000280.000
Phạm TuLý Nam Đế - Nguyễn Phúc Chu
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 35
3.520.0002.000.0001.280.000880.000
Phan Trọng TịnhNguyễn Phúc Nguyên - Kiệt 24 Nguyễn Phúc Chu
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 36
3.520.0002.000.0001.280.000880.000
Phú MộngKim Long - Vạn Xuân
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 37
5.280.0002.960.0001.920.0001.280.000
Sư Vạn HạnhNguyễn Phúc Nguyên - Văn Thánh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 38
5.280.0002.960.0001.920.0001.280.000
Triệu TúcLý Nam Đế - Nguyễn Hữu Dật
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 39
5.280.0002.960.0001.920.0001.280.000
Văn ThánhRanh giới phường Hương Hồ (cũ) - phường Kim Long (cũ) - Hết ranh giới khu di tích Võ Thánh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 40
3.520.0001.760.0001.200.000712.000
Văn ThánhKhu di tích Võ Thánh - Ngã ba đường Long Hồ đi Công ty Về nguồn
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 40
2.320.0001.200.000880.000496.000
Văn ThánhNgã ba đường Long Hồ đi Công ty Về nguồn - Kim Phụng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 40
2.080.0001.120.000760.000464.000
Vạn XuânĐầu cầu Kim Long - Lý Nam Đế
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 41
6.720.0003.760.0002.480.0001.600.000
Xuân HòaNguyễn Phúc Chu - Đường Quy hoạch
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 42
5.280.0002.960.0001.920.0001.280.000
Các tuyến đường còn lạiII. Các tuyến đường chưa được đặt tên
Mục 43
480.000376.000304.000216.000
Đường Quốc lộ 49A: Xã Hương Thọ (cũ) và Ranh giới xã Bình ĐiềnIII. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 44
1.040.000512.000256.000
Vùng 1: Các Tổ Dân phố: Liên Bằng, La Khê Bải, Hải Cát 1, Hải Cát 2 (sau vị trí 3 đường giao thông chính)IV. Các vùng còn lại
Mục 45
160.000112.000
Vùng 2: Các vị trí còn lại của các Tổ dân phố: Đình Môn, Kim Ngọc, La Khê Trẹm, Thạch Hàn, Hòa An.IV. Các vùng còn lại
Mục 46
112.00096.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Phường Kim Long50.00043.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Phường Kim Long55.00048.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất xây dựng công trình sự nghiệp (52 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
An NinhNguyễn Hoàng - Kiệt 32 đường Nguyễn Phúc Chu
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 1
2.200.0001.250.000800.000550.000
Bà Phan (Nguyễn) Đình ChiNguyễn Phúc Nguyên - Nguyễn Phúc Chu
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 2
2.200.0001.250.000800.000550.000
Bửu ĐìnhLê Tự Nhiên - Đường quy hoạch trước mặt chợ Kim Long
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 3
3.300.0001.850.0001.200.000800.000
ChầmKim Phụng - Bảo trợ xã hội thành phố
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 4
450.000275.000210.000150.000
Đoàn Văn SáchVăn Thánh - Nhà thờ Họ Mai
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 5
800.000425.000305.000195.000
Hà KhêNguyễn Phúc Lan - Đường số 3 Khu quy hoạch
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 6
3.300.0001.850.0001.200.000800.000
Hồ Thị LữLý Nam Đế - Nguyễn Hữu Dật
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 7
3.300.0001.850.0001.200.000800.000
Hồ ThừaVăn Thánh - Khu tái định cư Quai Chèo
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 8
600.000375.000270.000175.000
Hồ Văn HiểnNguyễn Phúc Thái - Bửu Đình
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 9
3.300.0001.850.0001.200.000800.000
Hương BìnhKiệt 34 Lê Quang Quyền - Đường Quy hoạch
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 10
3.300.0001.850.0001.200.000800.000
Huỳnh Đình TúcVăn Thánh (nhà bà Nhàn) - Ngã ba xóm Hàn Cơ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 11
450.000275.000210.000150.000
Kim LongCầu Bạch Hổ - Nguyễn Hoàng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 12
10.250.0005.750.0003.800.0002.450.000
Kim PhụngCầu Tu Ca - Đường lên nghĩa trang phía Bắc
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 13
1.600.000850.000600.000355.000
Kim PhụngĐường lên nghĩa trang phía Bắc - Cầu Tuần
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 13
1.200.000650.000455.000280.000
Lê Đức ToànVăn Thánh - Ngã ba Trường Tiểu học số 1 Hương Hồ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 14
800.000425.000305.000195.000
Lê Quang QuậnSư Vạn Hạnh - Nguyễn Phúc Chu
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 15
3.300.0001.850.0001.200.000800.000
Lê Quang QuyềnNguyễn Phúc Nguyên - Sư Vạn Hạnh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 16
2.200.0001.250.000800.000550.000
Lê Quang ViệpLong Hồ - Miếu Xóm
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 17
600.000375.000270.000175.000
Lê Tự NhiênVạn Xuân - Nguyễn Phúc Thái
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 18
3.300.0001.850.0001.200.000800.000
Long HồNgã ba đường Văn Thánh và đường Long Hồ - Kim Phụng (khu du lịch Về nguồn)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 19
950.000500.000360.000220.000
Lựu BảoNgã ba (Lựu Bảo đi Hương An) - Ranh giới phường Hương Long (cũ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 20
600.000375.000270.000175.000
Lý Nam ĐếĐường từ ranh giới phường Hương An - Cầu An Ninh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 21
4.200.0002.350.0001.550.0001.000.000
Lý Nam ĐếCầu An Ninh - Lựu Bảo
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 21
3.300.0001.850.0001.200.000800.000
Mai Khắc ĐônNguyễn Phúc Lan - Đường quy hoạch trước mặt chợ Kim Long
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 22
3.300.0001.850.0001.200.000800.000
Ngọc HồLong Hồ - Giáp xã Hương Thọ (cũ) (Điện Hòn chén)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 23
300.000235.000190.000135.000
Nguyễn HoàngKim Long - Phạm Thị Liên
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 24
6.900.0003.850.0002.550.0001.650.000
Nguyễn HoàngPhạm Thị Liên - Lý Nam Đế
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 24
5.200.0002.900.0001.900.0001.250.000
Nguyễn Hữu Dật (thôn Trúc Lâm)Lý Nam Đế - Cuối đường
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 25
3.300.0001.850.0001.200.000800.000
Nguyễn Phúc ChuNguyễn Phúc Nguyên - Kiệt xóm Nam Bình
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 26
3.300.0001.850.0001.200.000800.000
Nguyễn Phúc LanNguyễn Phúc Tần - Hà Khê
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 27
3.300.0001.850.0001.200.000800.000
Nguyễn Phúc NguyênNguyễn Hoàng - Sư Vạn Hạnh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 28
7.800.0004.400.0002.900.0001.850.000
Nguyễn Phúc NguyênSư Vạn Hạnh - Giáp địa giới phường Hương Hồ (cũ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 28
5.200.0002.900.0001.900.0001.250.000
Nguyễn Phúc TầnVạn Xuân - Hồ Văn Hiển
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 29
3.300.0001.850.0001.200.000800.000
Nguyễn Phúc TháiKhu định cư giáp nghĩa địa - Khu định cư mới Kim Long
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 30
3.300.0001.850.0001.200.000800.000
Nguyễn Phúc ThụNghĩa trang liệt sĩ phường Hương Long (cũ) và đường Lý Nam Đế - Lý Nam Đế
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 31
2.200.0001.250.000800.000550.000
Nguyễn Trọng NhânNgã ba Lựu Bảo - Văn Thánh (cầu Xước Dũ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 32
800.000425.000305.000195.000
Phạm Thị LiênVạn Xuân - Nguyễn Hoàng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 33
4.200.0002.350.0001.550.0001.000.000
Phạm TriệtLong Hồ - Sông Hương
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 34
600.000375.000270.000175.000
Phạm TuLý Nam Đế - Nguyễn Phúc Chu
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 35
2.200.0001.250.000800.000550.000
Phan Trọng TịnhNguyễn Phúc Nguyên - Kiệt 24 Nguyễn Phúc Chu
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 36
2.200.0001.250.000800.000550.000
Phú MộngKim Long - Vạn Xuân
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 37
3.300.0001.850.0001.200.000800.000
Sư Vạn HạnhNguyễn Phúc Nguyên - Văn Thánh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 38
3.300.0001.850.0001.200.000800.000
Triệu TúcLý Nam Đế - Nguyễn Hữu Dật
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 39
3.300.0001.850.0001.200.000800.000
Văn ThánhRanh giới phường Hương Hồ (cũ) - phường Kim Long (cũ) - Hết ranh giới khu di tích Võ Thánh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 40
2.200.0001.100.000750.000445.000
Văn ThánhKhu di tích Võ Thánh - Ngã ba đường Long Hồ đi Công ty Về nguồn
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 40
1.450.000750.000550.000310.000
Văn ThánhNgã ba đường Long Hồ đi Công ty Về nguồn - Kim Phụng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 40
1.300.000700.000475.000290.000
Vạn XuânĐầu cầu Kim Long - Lý Nam Đế
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 41
4.200.0002.350.0001.550.0001.000.000
Xuân HòaNguyễn Phúc Chu - Đường Quy hoạch
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 42
3.300.0001.850.0001.200.000800.000
Các tuyến đường còn lạiII. Các tuyến đường chưa được đặt tên
Mục 43
300.000235.000190.000135.000
Đường Quốc lộ 49A: Xã Hương Thọ (cũ) và Ranh giới xã Bình ĐiềnIII. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 44
650.000320.000160.000
Vùng 1: Các Tổ Dân phố: Liên Bằng, La Khê Bải, Hải Cát 1, Hải Cát 2 (sau vị trí 3 đường giao thông chính)IV. Các vùng còn lại
Mục 45
100.00070.000
Vùng 2: Các vị trí còn lại của các Tổ dân phố: Đình Môn, Kim Ngọc, La Khê Trẹm, Thạch Hàn, Hòa An.IV. Các vùng còn lại
Mục 46
70.00060.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 08/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 02/06/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Huế.