Bảng giá đất Xã Long Quảng, Huế từ 01/01/2026
21 đoạn tuyến, khu vực theo 9 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 54/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Long Quảng là 150.000 đồng/m² (vị trí 1, Vùng 1: - Tỉnh lộ 14B từ giáp ranh xã Hương Hữu - Hương Giang (cũ) đến giáp ranh xã Hương Hữu - Thượng Long (cũ) - Tỉnh lộ 14B từ giáp ranh xã Thượng Long - Hương Hữu (cũ) đến giáp ranh xã Thượng Long - Thượng Quảng (cũ) - Tỉnh lộ 14B từ giáp ranh xã Thượng Quảng - Thượng Long (cũ) đến cầu khe Bó, I. Các vùng còn lại), theo bảng giá áp dụng từ 02/06/2026.
Nghị quyết 08/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 02/06/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất tại các khu quy hoạch (5 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch khác | Đường 19,5m trở lên Mục 1 | 1.200.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch khác | Đường 17,0m đến 19,0m Mục 1 | 1.100.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch khác | Đường 13,5m đến 16,5m Mục 1 | 870.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch khác | Đường 11,0m đến 13,0m Mục 1 | 830.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch khác | Đường 4,0m đến 10,5m Mục 1 | 790.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| Xã Long Quảng | 24.000 | 20.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (3 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|---|
| Vùng 1: - Tỉnh lộ 14B từ giáp ranh xã Hương Hữu - Hương Giang (cũ) đến giáp ranh xã Hương Hữu - Thượng Long (cũ) - Tỉnh lộ 14B từ giáp ranh xã Thượng Long - Hương Hữu (cũ) đến giáp ranh xã Thượng Long - Thượng Quảng (cũ) - Tỉnh lộ 14B từ giáp ranh xã Thượng Quảng - Thượng Long (cũ) đến cầu khe Bó | I. Các vùng còn lại Mục 1 | 150.000 | 120.000 |
| Vùng 2: - Đoạn từ ngã tư xã Hương Hữu (cũ) đến trường mầm non xã Hương Hữu (cũ) - Ngã tư xã Hương Hữu cũ đến Ngã ba (nhà văn hóa thôn Bá Tang-thôn 4) - Cầu Thượng Long đến cầu A Kà và cầu Thượng Long đến trường mầm non xã Thượng Long (cũ) - Đoạn từ cầu khe Bó đến nhà máy xi măng. Từ đường vào nhà máy xi măng đến ngã tư (nhà ông Hồ Văn Nhà) - Đoạn từ cầu khe Bó đến hết thôn 7 - Điểm Quy hoạch, sắp xếp, bố trí ổn định dân cư xã Hương Hữu (cũ) tại thôn Ư Rang - Điểm Quy hoạch, sắp xếp, bố trí ổn định dân cư xã Thượng Long (cũ) tại thôn A Chiếu | I. Các vùng còn lại Mục 2 | 120.000 | 100.000 |
| Vùng 3: Các vị trí còn lại. | I. Các vùng còn lại Mục 3 | 90.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| Xã Long Quảng | 6.000 | 5.200 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (3 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|---|
| Vùng 1: - Tỉnh lộ 14B từ giáp ranh xã Hương Hữu - Hương Giang (cũ) đến giáp ranh xã Hương Hữu - Thượng Long (cũ) - Tỉnh lộ 14B từ giáp ranh xã Thượng Long - Hương Hữu (cũ) đến giáp ranh xã Thượng Long - Thượng Quảng (cũ) - Tỉnh lộ 14B từ giáp ranh xã Thượng Quảng - Thượng Long (cũ) đến cầu khe Bó | I. Các vùng còn lại Mục 1 | 90.000 | 72.000 |
| Vùng 2: - Đoạn từ ngã tư xã Hương Hữu (cũ) đến trường mầm non xã Hương Hữu (cũ) - Ngã tư xã Hương Hữu cũ đến Ngã ba (nhà văn hóa thôn Bá Tang-thôn 4) - Cầu Thượng Long đến cầu A Kà và cầu Thượng Long đến trường mầm non xã Thượng Long (cũ) - Đoạn từ cầu khe Bó đến nhà máy xi măng. Từ đường vào nhà máy xi măng đến ngã tư (nhà ông Hồ Văn Nhà) - Đoạn từ cầu khe Bó đến hết thôn 7 - Điểm Quy hoạch, sắp xếp, bố trí ổn định dân cư xã Hương Hữu (cũ) tại thôn Ư Rang - Điểm Quy hoạch, sắp xếp, bố trí ổn định dân cư xã Thượng Long (cũ) tại thôn A Chiếu | I. Các vùng còn lại Mục 2 | 72.000 | 60.000 |
| Vùng 3: Các vị trí còn lại. | I. Các vùng còn lại Mục 3 | 54.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (3 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|---|
| Vùng 1: - Tỉnh lộ 14B từ giáp ranh xã Hương Hữu - Hương Giang (cũ) đến giáp ranh xã Hương Hữu - Thượng Long (cũ) - Tỉnh lộ 14B từ giáp ranh xã Thượng Long - Hương Hữu (cũ) đến giáp ranh xã Thượng Long - Thượng Quảng (cũ) - Tỉnh lộ 14B từ giáp ranh xã Thượng Quảng - Thượng Long (cũ) đến cầu khe Bó | I. Các vùng còn lại Mục 1 | 120.000 | 96.000 |
| Vùng 2: - Đoạn từ ngã tư xã Hương Hữu (cũ) đến trường mầm non xã Hương Hữu (cũ) - Ngã tư xã Hương Hữu cũ đến Ngã ba (nhà văn hóa thôn Bá Tang-thôn 4) - Cầu Thượng Long đến cầu A Kà và cầu Thượng Long đến trường mầm non xã Thượng Long (cũ) - Đoạn từ cầu khe Bó đến nhà máy xi măng. Từ đường vào nhà máy xi măng đến ngã tư (nhà ông Hồ Văn Nhà) - Đoạn từ cầu khe Bó đến hết thôn 7 - Điểm Quy hoạch, sắp xếp, bố trí ổn định dân cư xã Hương Hữu (cũ) tại thôn Ư Rang - Điểm Quy hoạch, sắp xếp, bố trí ổn định dân cư xã Thượng Long (cũ) tại thôn A Chiếu | I. Các vùng còn lại Mục 2 | 96.000 | 80.000 |
| Vùng 3: Các vị trí còn lại. | I. Các vùng còn lại Mục 3 | 72.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| Xã Long Quảng | 27.000 | 23.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| Xã Long Quảng | 30.000 | 26.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất xây dựng công trình sự nghiệp (3 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|---|
| Vùng 1: - Tỉnh lộ 14B từ giáp ranh xã Hương Hữu - Hương Giang (cũ) đến giáp ranh xã Hương Hữu - Thượng Long (cũ) - Tỉnh lộ 14B từ giáp ranh xã Thượng Long - Hương Hữu (cũ) đến giáp ranh xã Thượng Long - Thượng Quảng (cũ) - Tỉnh lộ 14B từ giáp ranh xã Thượng Quảng - Thượng Long (cũ) đến cầu khe Bó | I. Các vùng còn lại Mục 1 | 75.000 | 60.000 |
| Vùng 2: - Đoạn từ ngã tư xã Hương Hữu (cũ) đến trường mầm non xã Hương Hữu (cũ) - Ngã tư xã Hương Hữu cũ đến Ngã ba (nhà văn hóa thôn Bá Tang-thôn 4) - Cầu Thượng Long đến cầu A Kà và cầu Thượng Long đến trường mầm non xã Thượng Long (cũ) - Đoạn từ cầu khe Bó đến nhà máy xi măng. Từ đường vào nhà máy xi măng đến ngã tư (nhà ông Hồ Văn Nhà) - Đoạn từ cầu khe Bó đến hết thôn 7 - Điểm Quy hoạch, sắp xếp, bố trí ổn định dân cư xã Hương Hữu (cũ) tại thôn Ư Rang - Điểm Quy hoạch, sắp xếp, bố trí ổn định dân cư xã Thượng Long (cũ) tại thôn A Chiếu | I. Các vùng còn lại Mục 2 | 60.000 | 50.000 |
| Vùng 3: Các vị trí còn lại. | I. Các vùng còn lại Mục 3 | 45.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 08/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 02/06/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Huế.