Bảng giá đất Phường Kim Trà, Huế từ 01/01/2026
201 đoạn tuyến, khu vực theo 9 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 54/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Phường Kim Trà là 10.600.000 đồng/m² (vị trí 1, Lý Nhân Tông, đoạn Từ Ranh giới phường Hương An - phường Kim Trà đến Đến ngã ba tỉnh lộ 8B), theo bảng giá áp dụng từ 02/06/2026.
Nghị quyết 08/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 02/06/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất tại các khu quy hoạch (25 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Khu dân cư Xuân Tháp | Đường 36,0m Mục 1 | 8.500.000 |
| Khu dân cư Xuân Tháp | Đường 30,0m Mục 1 | 7.500.000 |
| Khu dân cư Xuân Tháp | Đường 10,5m Mục 1 | 6.000.000 |
| Khu dân cư Xuân Tháp | Đường 16,5m Mục 1 | 7.500.000 |
| Khu dân cư Xuân Tháp | Đường 8,0m Mục 1 | 5.000.000 |
| Các đường thuộc khu quy hoạch tái định cư dự án Cam Lộ - La Sơn đoạn qua địa bàn phường Hương Xuân | Mục 2 | 567.000 |
| Khu dân cư Thanh Lương 4 | Đường 12,0m Mục 3 | 6.000.000 |
| Khu dân cư Thanh Lương 4 | Đường 16,5m Mục 3 | 7.500.000 |
| Khu dân cư Thanh Lương 4 | Đường 24,0m Mục 3 | 8.500.000 |
| Khu quy hoạch phân lô xen ghép Tổ dân phố Thanh Lương 4 | Đường 12,0m Mục 4 | 1.869.000 |
| Khu dân cư tổ dân phố Thượng Khê | Đường 5,5m Mục 5 | 3.200.000 |
| Khu dân cư tổ dân phố Thượng Khê | Đường 5,0m Mục 5 | 3.200.000 |
| Khu quy hoạch dân cư tổ dân phố 3 | Đường 11,5m Mục 7 | 6.000.000 |
| Khu quy hoạch dân cư tổ dân phố 3 | Đường 5,95m Mục 7 | 5.000.000 |
| Khu quy hoạch La Chữ Nam | Đường 8,5m Mục 8 | 5.500.000 |
| Khu quy hoạch La Chữ Nam | Đường 7,5m Mục 8 | 5.500.000 |
| Khu dân cư La Chữ Thượng | Đường 13,5m Mục 9 | 7.500.000 |
| Khu Tái định cư phường Kim Trà (Cam Lộ- La Sơn) | Đường 13,5m Mục 10 | 567.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khác | Đường 24,5m trở lên Mục 11 | 3.800.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khác | Đường từ 22,0m đến 24,0m Mục 11 | 3.200.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khác | Đường từ 20,0m đến 22,0m Mục 11 | 2.800.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khác | Đường từ 17,0m đến 19,5m Mục 11 | 2.600.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khác | Đường từ 14,0m đến 16,5m Mục 11 | 2.400.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khác | Đường từ 11,0m đến 13,5m Mục 11 | 1.800.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khác | Đường từ 4,0m đến 10,5m Mục 11 | 1.100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| Phường Kim Trà | 33.000 | 29.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (43 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| An Đô | Kim Phụng - Đình làng An Đô I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 1 | 2.000.000 | 1.100.000 | 760.000 | 490.000 |
| Bùi Điền | Cô Đàn Thanh Lương đường Đặng Huy Tá - Nhà ông Diêu I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 2 | 3.200.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 730.000 |
| Bùi Điền | Nhà ông Diêu - Ranh giới tổ dân phố Xuân Tháp - Dương Sơn I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 2 | 4.600.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.100.000 |
| Đặng Huy Tá | Dương Bá Nuôi - Cô Đàn Thanh Lương I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 3 | 3.000.000 | 1.600.000 | 1.100.000 | 700.000 |
| Dương Bá Nuôi | Cầu ông Ân đường Trà Kệ - Đặng Huy Tá (đê bao Sông Bồ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 4 | 3.200.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 710.000 |
| Đường giao thông liên phường | Cầu Giáp Tây (sau vị trí 2 Tỉnh lộ 8B đoạn 1) - Đến cổng Thôn Cổ Lão I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 5 | 1.100.000 | 610.000 | 440.000 | 370.000 |
| Đường giao thông liên phường | Từ cổng thôn Cổ Lão - Đến cổng thôn Dương Sơn I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 5 | 750.000 | 450.000 | 390.000 | 340.000 |
| Đường liên tổ dân phố Quê Chữ - La Chữ Trung | Nga Sơn - Hà Công I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 6 | 2.900.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 640.000 |
| Đường Quê Chữ - Giáp Thượng | Lý Nhân Tông - Cổng làng Giáp Thượng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 7 | 4.600.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.000.000 |
| Đường vào khu dân cư Tổ dân phố Thượng Khê | Trần Quang Diệm - Khu dân cư Tổ dân phố Thượng Khê I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 8 | 1.100.000 | 680.000 | 510.000 | 370.000 |
| Đường vào xưởng Đúc Văn Thăng | Kim Phụng - An Đô I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 9 | 1.400.000 | 880.000 | 630.000 | 410.000 |
| Đường về An Đô hạ | Kim Phụng - Phan Kế Toại I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 10 | 1.400.000 | 880.000 | 630.000 | 410.000 |
| Hà Công | Lý Nhân Tông - Lý Thần Tông (cầu Phường Trung) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 11 | 7.100.000 | 3.400.000 | 2.500.000 | 1.400.000 |
| Hà Công | Lý Thần Tông (cầu Phường Trung) - Kim Phụng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 11 | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.200.000 |
| Kha Vạng Cân | Hà Công (nhà ông Phạm Sơn) - Trạm bơm Quê Chữ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 12 | 2.400.000 | 1.300.000 | 910.000 | 560.000 |
| Kim Phụng | Từ ranh giới phường Kim Trà - phường Hương Trà - Đến Ranh giới phường Hương An - phường Kim Trà I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 13 | 3.600.000 | 1.900.000 | 1.300.000 | 770.000 |
| Lê Đức Thọ | Lý Nhân Tông (Quốc lộ 1A) - Cầu Thanh Lương I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 14 | 5.200.000 | 2.600.000 | 1.800.000 | 1.000.000 |
| Lê Quang Tiến | Cầu Hữu Nghị - Phan Kế Toại (Trạm bơm xóm cụt) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 15 | 2.400.000 | 1.300.000 | 910.000 | 560.000 |
| Lê Thuyết (đường Tây Xuân) | Lý Nhân Tông - Kim Phụng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 16 | 3.600.000 | 1.900.000 | 1.300.000 | 770.000 |
| Liễu Nam | Kim Phụng - Hết khu dân cư hiện có, xứ đồng Vụng Trạng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 17 | 1.400.000 | 880.000 | 630.000 | 410.000 |
| Lý Nhân Tông | Từ Ranh giới phường Hương An - phường Kim Trà - Đến ngã ba tỉnh lộ 8B I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 18 | 10.600.000 | 5.300.000 | 3.700.000 | 2.100.000 |
| Lý Nhân Tông | Từ ngã ba tỉnh lộ 8B - Đến ranh giới phường Kim Trà - phường Hương Trà I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 18 | 8.400.000 | 4.200.000 | 2.900.000 | 1.700.000 |
| Lý Thần Tông | Hà Công - Đến ranh giới phường Kim Trà - phường Hương An I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 19 | 5.200.000 | 2.600.000 | 1.800.000 | 1.000.000 |
| Nga Sơn | Lý Nhân Tông - Họ Hoàng Văn I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 20 | 5.200.000 | 2.600.000 | 1.800.000 | 1.000.000 |
| Nguyễn Chí Thanh | Ranh giới xã Quảng Điền - Phường Kim Trà - Cầu Hương Cần I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 21 | 4.600.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.000.000 |
| Nguyễn Chí Thanh | Cầu Hương Cần - Ranh giới Phường Kim Trà - Phường Hương An I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 21 | 5.200.000 | 2.600.000 | 1.800.000 | 1.000.000 |
| Phan Hữu Dật | Trà Kệ - Lê Đức Thọ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 22 | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.600.000 | 930.000 |
| Phan Kế Toại | Cầu Phường Nam - Làng Phú Ổ (Nhà ông Hà Văn Đề) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 23 | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.600.000 | 930.000 |
| Phú Lâm | Kim Phụng (cống xóm rẫy) - Trạm Biến thế (Bàu ruồng) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 24 | 1.400.000 | 880.000 | 630.000 | 410.000 |
| Thanh Lương | Ngã ba Hợp tác xã nông nghiệp Đông Xuân - Đặng Huy Tá I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 25 | 5.200.000 | 2.600.000 | 1.800.000 | 1.000.000 |
| Tỉnh lộ 16 | Ranh giới phường Kim Trà - Phường Hương Trà - Ranh giới phường Kim Trà - Xã Bình Điền I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 26 | 1.100.000 | 680.000 | 510.000 | 370.000 |
| Tỉnh lộ 8B | Lý Nhân Tông - Ranh giới phường Hương Chữ - Hương Toàn I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 27 | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.200.000 |
| Tỉnh lộ 8B | Cổng làng Hương Cần - Nguyễn Chí Thanh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 27 | 2.900.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 640.000 |
| Tỉnh lộ 8B | Nguyễn Chí Thanh - Ngã ba đường vào thôn An Thuận I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 27 | 2.400.000 | 1.300.000 | 910.000 | 560.000 |
| Tỉnh lộ 8B | Đoạn còn lại của Tỉnh lộ 8B I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 27 | 1.400.000 | 880.000 | 630.000 | 410.000 |
| Trà Kệ | Lý Nhân Tông - Cầu ông Ân I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 28 | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.200.000 |
| Trần Quang Diệm | Kim Phụng - Thôn Thanh Khê I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 29 | 1.400.000 | 880.000 | 630.000 | 410.000 |
| Trần Văn Trung | Cầu ông Ân đường Trà Kệ - Bùi Điền (chợ Kệ cũ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 30 | 2.200.000 | 1.200.000 | 830.000 | 530.000 |
| Trường Thi | Hà Công (Trường trung học cơ sở) - Nhà sinh hoạt cộng đồng Tổ dân phố La Chữ Đông I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 31 | 2.900.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 640.000 |
| Tuyến đường WB | Từ Tổ dân phố Giáp Tây (đoạn từ sau vị trí 2 của Tỉnh lộ 8B đoạn 1) - Đình làng Giáp Tây I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 32 | 750.000 | 480.000 | 380.000 | 300.000 |
| Tuyến đường WB | Đình làng Giáp Tây - Ngã tư tỉnh lộ 8B và đường WB (đoạn từ sau vị trí 2 của đường tỉnh lộ 8B đoạn 1) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 32 | 1.400.000 | 880.000 | 630.000 | 410.000 |
| Tuyến đường WB | Ngã tư tỉnh lộ 8B và đường WB (đoạn từ sau vị trí 2 của đường tỉnh lộ 8B đoạn 1) - Đường tỉnh 19 I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 32 | 1.100.000 | 650.000 | 520.000 | 370.000 |
| Các đường còn lại | II. Các tuyến đường chưa được đặt tên Mục 33 | 620.000 | 460.000 | 350.000 | 290.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| Phường Kim Trà | 8.000 | 6.900 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (43 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| An Đô | Kim Phụng - Đình làng An Đô I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 1 | 1.200.000 | 660.000 | 456.000 | 294.000 |
| Bùi Điền | Cô Đàn Thanh Lương đường Đặng Huy Tá - Nhà ông Diêu I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 2 | 1.920.000 | 1.020.000 | 720.000 | 438.000 |
| Bùi Điền | Nhà ông Diêu - Ranh giới tổ dân phố Xuân Tháp - Dương Sơn I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 2 | 2.760.000 | 1.440.000 | 1.020.000 | 660.000 |
| Đặng Huy Tá | Dương Bá Nuôi - Cô Đàn Thanh Lương I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 3 | 1.800.000 | 960.000 | 660.000 | 420.000 |
| Dương Bá Nuôi | Cầu ông Ân đường Trà Kệ - Đặng Huy Tá (đê bao Sông Bồ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 4 | 1.920.000 | 1.020.000 | 720.000 | 426.000 |
| Đường giao thông liên phường | Cầu Giáp Tây (sau vị trí 2 Tỉnh lộ 8B đoạn 1) - Đến cổng Thôn Cổ Lão I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 5 | 660.000 | 366.000 | 264.000 | 222.000 |
| Đường giao thông liên phường | Từ cổng thôn Cổ Lão - Đến cổng thôn Dương Sơn I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 5 | 450.000 | 270.000 | 234.000 | 204.000 |
| Đường liên tổ dân phố Quê Chữ - La Chữ Trung | Nga Sơn - Hà Công I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 6 | 1.740.000 | 900.000 | 660.000 | 384.000 |
| Đường Quê Chữ - Giáp Thượng | Lý Nhân Tông - Cổng làng Giáp Thượng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 7 | 2.760.000 | 1.440.000 | 1.020.000 | 600.000 |
| Đường vào khu dân cư Tổ dân phố Thượng Khê | Trần Quang Diệm - Khu dân cư Tổ dân phố Thượng Khê I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 8 | 660.000 | 408.000 | 306.000 | 222.000 |
| Đường vào xưởng Đúc Văn Thăng | Kim Phụng - An Đô I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 9 | 840.000 | 528.000 | 378.000 | 246.000 |
| Đường về An Đô hạ | Kim Phụng - Phan Kế Toại I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 10 | 840.000 | 528.000 | 378.000 | 246.000 |
| Hà Công | Lý Nhân Tông - Lý Thần Tông (cầu Phường Trung) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 11 | 4.260.000 | 2.040.000 | 1.500.000 | 840.000 |
| Hà Công | Lý Thần Tông (cầu Phường Trung) - Kim Phụng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 11 | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.260.000 | 720.000 |
| Kha Vạng Cân | Hà Công (nhà ông Phạm Sơn) - Trạm bơm Quê Chữ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 12 | 1.440.000 | 780.000 | 546.000 | 336.000 |
| Kim Phụng | Từ ranh giới phường Kim Trà - phường Hương Trà - Đến Ranh giới phường Hương An - phường Kim Trà I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 13 | 2.160.000 | 1.140.000 | 780.000 | 462.000 |
| Lê Đức Thọ | Lý Nhân Tông (Quốc lộ 1A) - Cầu Thanh Lương I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 14 | 3.120.000 | 1.560.000 | 1.080.000 | 600.000 |
| Lê Quang Tiến | Cầu Hữu Nghị - Phan Kế Toại (Trạm bơm xóm cụt) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 15 | 1.440.000 | 780.000 | 546.000 | 336.000 |
| Lê Thuyết (đường Tây Xuân) | Lý Nhân Tông - Kim Phụng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 16 | 2.160.000 | 1.140.000 | 780.000 | 462.000 |
| Liễu Nam | Kim Phụng - Hết khu dân cư hiện có, xứ đồng Vụng Trạng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 17 | 840.000 | 528.000 | 378.000 | 246.000 |
| Lý Nhân Tông | Từ Ranh giới phường Hương An - phường Kim Trà - Đến ngã ba tỉnh lộ 8B I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 18 | 6.360.000 | 3.180.000 | 2.220.000 | 1.260.000 |
| Lý Nhân Tông | Từ ngã ba tỉnh lộ 8B - Đến ranh giới phường Kim Trà - phường Hương Trà I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 18 | 5.040.000 | 2.520.000 | 1.740.000 | 1.020.000 |
| Lý Thần Tông | Hà Công - Đến ranh giới phường Kim Trà - phường Hương An I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 19 | 3.120.000 | 1.560.000 | 1.080.000 | 600.000 |
| Nga Sơn | Lý Nhân Tông - Họ Hoàng Văn I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 20 | 3.120.000 | 1.560.000 | 1.080.000 | 600.000 |
| Nguyễn Chí Thanh | Ranh giới xã Quảng Điền - Phường Kim Trà - Cầu Hương Cần I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 21 | 2.760.000 | 1.440.000 | 1.020.000 | 600.000 |
| Nguyễn Chí Thanh | Cầu Hương Cần - Ranh giới Phường Kim Trà - Phường Hương An I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 21 | 3.120.000 | 1.560.000 | 1.080.000 | 600.000 |
| Phan Hữu Dật | Trà Kệ - Lê Đức Thọ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 22 | 2.760.000 | 1.380.000 | 960.000 | 558.000 |
| Phan Kế Toại | Cầu Phường Nam - Làng Phú Ổ (Nhà ông Hà Văn Đề) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 23 | 2.760.000 | 1.380.000 | 960.000 | 558.000 |
| Phú Lâm | Kim Phụng (cống xóm rẫy) - Trạm Biến thế (Bàu ruồng) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 24 | 840.000 | 528.000 | 378.000 | 246.000 |
| Thanh Lương | Ngã ba Hợp tác xã nông nghiệp Đông Xuân - Đặng Huy Tá I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 25 | 3.120.000 | 1.560.000 | 1.080.000 | 600.000 |
| Tỉnh lộ 16 | Ranh giới phường Kim Trà - Phường Hương Trà - Ranh giới phường Kim Trà - Xã Bình Điền I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 26 | 660.000 | 408.000 | 306.000 | 222.000 |
| Tỉnh lộ 8B | Lý Nhân Tông - Ranh giới phường Hương Chữ - Hương Toàn I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 27 | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.260.000 | 720.000 |
| Tỉnh lộ 8B | Cổng làng Hương Cần - Nguyễn Chí Thanh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 27 | 1.740.000 | 900.000 | 660.000 | 384.000 |
| Tỉnh lộ 8B | Nguyễn Chí Thanh - Ngã ba đường vào thôn An Thuận I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 27 | 1.440.000 | 780.000 | 546.000 | 336.000 |
| Tỉnh lộ 8B | Đoạn còn lại của Tỉnh lộ 8B I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 27 | 840.000 | 528.000 | 378.000 | 246.000 |
| Trà Kệ | Lý Nhân Tông - Cầu ông Ân I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 28 | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.260.000 | 720.000 |
| Trần Quang Diệm | Kim Phụng - Thôn Thanh Khê I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 29 | 840.000 | 528.000 | 378.000 | 246.000 |
| Trần Văn Trung | Cầu ông Ân đường Trà Kệ - Bùi Điền (chợ Kệ cũ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 30 | 1.320.000 | 720.000 | 498.000 | 318.000 |
| Trường Thi | Hà Công (Trường trung học cơ sở) - Nhà sinh hoạt cộng đồng Tổ dân phố La Chữ Đông I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 31 | 1.740.000 | 900.000 | 660.000 | 384.000 |
| Tuyến đường WB | Từ Tổ dân phố Giáp Tây (đoạn từ sau vị trí 2 của Tỉnh lộ 8B đoạn 1) - Đình làng Giáp Tây I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 32 | 450.000 | 288.000 | 228.000 | 180.000 |
| Tuyến đường WB | Đình làng Giáp Tây - Ngã tư tỉnh lộ 8B và đường WB (đoạn từ sau vị trí 2 của đường tỉnh lộ 8B đoạn 1) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 32 | 840.000 | 528.000 | 378.000 | 246.000 |
| Tuyến đường WB | Ngã tư tỉnh lộ 8B và đường WB (đoạn từ sau vị trí 2 của đường tỉnh lộ 8B đoạn 1) - Đường tỉnh 19 I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 32 | 660.000 | 390.000 | 312.000 | 222.000 |
| Các đường còn lại | II. Các tuyến đường chưa được đặt tên Mục 33 | 372.000 | 276.000 | 210.000 | 174.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (43 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| An Đô | Kim Phụng - Đình làng An Đô I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 1 | 1.600.000 | 880.000 | 608.000 | 392.000 |
| Bùi Điền | Cô Đàn Thanh Lương đường Đặng Huy Tá - Nhà ông Diêu I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 2 | 2.560.000 | 1.360.000 | 960.000 | 584.000 |
| Bùi Điền | Nhà ông Diêu - Ranh giới tổ dân phố Xuân Tháp - Dương Sơn I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 2 | 3.680.000 | 1.920.000 | 1.360.000 | 880.000 |
| Đặng Huy Tá | Dương Bá Nuôi - Cô Đàn Thanh Lương I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 3 | 2.400.000 | 1.280.000 | 880.000 | 560.000 |
| Dương Bá Nuôi | Cầu ông Ân đường Trà Kệ - Đặng Huy Tá (đê bao Sông Bồ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 4 | 2.560.000 | 1.360.000 | 960.000 | 568.000 |
| Đường giao thông liên phường | Cầu Giáp Tây (sau vị trí 2 Tỉnh lộ 8B đoạn 1) - Đến cổng Thôn Cổ Lão I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 5 | 880.000 | 488.000 | 352.000 | 296.000 |
| Đường giao thông liên phường | Từ cổng thôn Cổ Lão - Đến cổng thôn Dương Sơn I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 5 | 600.000 | 360.000 | 312.000 | 272.000 |
| Đường liên tổ dân phố Quê Chữ - La Chữ Trung | Nga Sơn - Hà Công I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 6 | 2.320.000 | 1.200.000 | 880.000 | 512.000 |
| Đường Quê Chữ - Giáp Thượng | Lý Nhân Tông - Cổng làng Giáp Thượng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 7 | 3.680.000 | 1.920.000 | 1.360.000 | 800.000 |
| Đường vào khu dân cư Tổ dân phố Thượng Khê | Trần Quang Diệm - Khu dân cư Tổ dân phố Thượng Khê I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 8 | 880.000 | 544.000 | 408.000 | 296.000 |
| Đường vào xưởng Đúc Văn Thăng | Kim Phụng - An Đô I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 9 | 1.120.000 | 704.000 | 504.000 | 328.000 |
| Đường về An Đô hạ | Kim Phụng - Phan Kế Toại I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 10 | 1.120.000 | 704.000 | 504.000 | 328.000 |
| Hà Công | Lý Nhân Tông - Lý Thần Tông (cầu Phường Trung) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 11 | 5.680.000 | 2.720.000 | 2.000.000 | 1.120.000 |
| Hà Công | Lý Thần Tông (cầu Phường Trung) - Kim Phụng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 11 | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.680.000 | 960.000 |
| Kha Vạng Cân | Hà Công (nhà ông Phạm Sơn) - Trạm bơm Quê Chữ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 12 | 1.920.000 | 1.040.000 | 728.000 | 448.000 |
| Kim Phụng | Từ ranh giới phường Kim Trà - phường Hương Trà - Đến Ranh giới phường Hương An - phường Kim Trà I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 13 | 2.880.000 | 1.520.000 | 1.040.000 | 616.000 |
| Lê Đức Thọ | Lý Nhân Tông (Quốc lộ 1A) - Cầu Thanh Lương I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 14 | 4.160.000 | 2.080.000 | 1.440.000 | 800.000 |
| Lê Quang Tiến | Cầu Hữu Nghị - Phan Kế Toại (Trạm bơm xóm cụt) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 15 | 1.920.000 | 1.040.000 | 728.000 | 448.000 |
| Lê Thuyết (đường Tây Xuân) | Lý Nhân Tông - Kim Phụng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 16 | 2.880.000 | 1.520.000 | 1.040.000 | 616.000 |
| Liễu Nam | Kim Phụng - Hết khu dân cư hiện có, xứ đồng Vụng Trạng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 17 | 1.120.000 | 704.000 | 504.000 | 328.000 |
| Lý Nhân Tông | Từ Ranh giới phường Hương An - phường Kim Trà - Đến ngã ba tỉnh lộ 8B I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 18 | 8.480.000 | 4.240.000 | 2.960.000 | 1.680.000 |
| Lý Nhân Tông | Từ ngã ba tỉnh lộ 8B - Đến ranh giới phường Kim Trà - phường Hương Trà I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 18 | 6.720.000 | 3.360.000 | 2.320.000 | 1.360.000 |
| Lý Thần Tông | Hà Công - Đến ranh giới phường Kim Trà - phường Hương An I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 19 | 4.160.000 | 2.080.000 | 1.440.000 | 800.000 |
| Nga Sơn | Lý Nhân Tông - Họ Hoàng Văn I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 20 | 4.160.000 | 2.080.000 | 1.440.000 | 800.000 |
| Nguyễn Chí Thanh | Ranh giới xã Quảng Điền - Phường Kim Trà - Cầu Hương Cần I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 21 | 3.680.000 | 1.920.000 | 1.360.000 | 800.000 |
| Nguyễn Chí Thanh | Cầu Hương Cần - Ranh giới Phường Kim Trà - Phường Hương An I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 21 | 4.160.000 | 2.080.000 | 1.440.000 | 800.000 |
| Phan Hữu Dật | Trà Kệ - Lê Đức Thọ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 22 | 3.680.000 | 1.840.000 | 1.280.000 | 744.000 |
| Phan Kế Toại | Cầu Phường Nam - Làng Phú Ổ (Nhà ông Hà Văn Đề) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 23 | 3.680.000 | 1.840.000 | 1.280.000 | 744.000 |
| Phú Lâm | Kim Phụng (cống xóm rẫy) - Trạm Biến thế (Bàu ruồng) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 24 | 1.120.000 | 704.000 | 504.000 | 328.000 |
| Thanh Lương | Ngã ba Hợp tác xã nông nghiệp Đông Xuân - Đặng Huy Tá I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 25 | 4.160.000 | 2.080.000 | 1.440.000 | 800.000 |
| Tỉnh lộ 16 | Ranh giới phường Kim Trà - Phường Hương Trà - Ranh giới phường Kim Trà - Xã Bình Điền I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 26 | 880.000 | 544.000 | 408.000 | 296.000 |
| Tỉnh lộ 8B | Lý Nhân Tông - Ranh giới phường Hương Chữ - Hương Toàn I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 27 | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.680.000 | 960.000 |
| Tỉnh lộ 8B | Cổng làng Hương Cần - Nguyễn Chí Thanh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 27 | 2.320.000 | 1.200.000 | 880.000 | 512.000 |
| Tỉnh lộ 8B | Nguyễn Chí Thanh - Ngã ba đường vào thôn An Thuận I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 27 | 1.920.000 | 1.040.000 | 728.000 | 448.000 |
| Tỉnh lộ 8B | Đoạn còn lại của Tỉnh lộ 8B I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 27 | 1.120.000 | 704.000 | 504.000 | 328.000 |
| Trà Kệ | Lý Nhân Tông - Cầu ông Ân I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 28 | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.680.000 | 960.000 |
| Trần Quang Diệm | Kim Phụng - Thôn Thanh Khê I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 29 | 1.120.000 | 704.000 | 504.000 | 328.000 |
| Trần Văn Trung | Cầu ông Ân đường Trà Kệ - Bùi Điền (chợ Kệ cũ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 30 | 1.760.000 | 960.000 | 664.000 | 424.000 |
| Trường Thi | Hà Công (Trường trung học cơ sở) - Nhà sinh hoạt cộng đồng Tổ dân phố La Chữ Đông I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 31 | 2.320.000 | 1.200.000 | 880.000 | 512.000 |
| Tuyến đường WB | Từ Tổ dân phố Giáp Tây (đoạn từ sau vị trí 2 của Tỉnh lộ 8B đoạn 1) - Đình làng Giáp Tây I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 32 | 600.000 | 384.000 | 304.000 | 240.000 |
| Tuyến đường WB | Đình làng Giáp Tây - Ngã tư tỉnh lộ 8B và đường WB (đoạn từ sau vị trí 2 của đường tỉnh lộ 8B đoạn 1) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 32 | 1.120.000 | 704.000 | 504.000 | 328.000 |
| Tuyến đường WB | Ngã tư tỉnh lộ 8B và đường WB (đoạn từ sau vị trí 2 của đường tỉnh lộ 8B đoạn 1) - Đường tỉnh 19 I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 32 | 880.000 | 520.000 | 416.000 | 296.000 |
| Các đường còn lại | II. Các tuyến đường chưa được đặt tên Mục 33 | 496.000 | 368.000 | 280.000 | 232.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| Phường Kim Trà | 40.000 | 35.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| Phường Kim Trà | 46.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất xây dựng công trình sự nghiệp (43 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| An Đô | Kim Phụng - Đình làng An Đô I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 1 | 1.000.000 | 550.000 | 380.000 | 245.000 |
| Bùi Điền | Cô Đàn Thanh Lương đường Đặng Huy Tá - Nhà ông Diêu I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 2 | 1.600.000 | 850.000 | 600.000 | 365.000 |
| Bùi Điền | Nhà ông Diêu - Ranh giới tổ dân phố Xuân Tháp - Dương Sơn I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 2 | 2.300.000 | 1.200.000 | 850.000 | 550.000 |
| Đặng Huy Tá | Dương Bá Nuôi - Cô Đàn Thanh Lương I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 3 | 1.500.000 | 800.000 | 550.000 | 350.000 |
| Dương Bá Nuôi | Cầu ông Ân đường Trà Kệ - Đặng Huy Tá (đê bao Sông Bồ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 4 | 1.600.000 | 850.000 | 600.000 | 355.000 |
| Đường giao thông liên phường | Cầu Giáp Tây (sau vị trí 2 Tỉnh lộ 8B đoạn 1) - Đến cổng Thôn Cổ Lão I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 5 | 550.000 | 305.000 | 220.000 | 185.000 |
| Đường giao thông liên phường | Từ cổng thôn Cổ Lão - Đến cổng thôn Dương Sơn I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 5 | 375.000 | 225.000 | 195.000 | 170.000 |
| Đường liên tổ dân phố Quê Chữ - La Chữ Trung | Nga Sơn - Hà Công I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 6 | 1.450.000 | 750.000 | 550.000 | 320.000 |
| Đường Quê Chữ - Giáp Thượng | Lý Nhân Tông - Cổng làng Giáp Thượng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 7 | 2.300.000 | 1.200.000 | 850.000 | 500.000 |
| Đường vào khu dân cư Tổ dân phố Thượng Khê | Trần Quang Diệm - Khu dân cư Tổ dân phố Thượng Khê I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 8 | 550.000 | 340.000 | 255.000 | 185.000 |
| Đường vào xưởng Đúc Văn Thăng | Kim Phụng - An Đô I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 9 | 700.000 | 440.000 | 315.000 | 205.000 |
| Đường về An Đô hạ | Kim Phụng - Phan Kế Toại I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 10 | 700.000 | 440.000 | 315.000 | 205.000 |
| Hà Công | Lý Nhân Tông - Lý Thần Tông (cầu Phường Trung) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 11 | 3.550.000 | 1.700.000 | 1.250.000 | 700.000 |
| Hà Công | Lý Thần Tông (cầu Phường Trung) - Kim Phụng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 11 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 600.000 |
| Kha Vạng Cân | Hà Công (nhà ông Phạm Sơn) - Trạm bơm Quê Chữ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 12 | 1.200.000 | 650.000 | 455.000 | 280.000 |
| Kim Phụng | Từ ranh giới phường Kim Trà - phường Hương Trà - Đến Ranh giới phường Hương An - phường Kim Trà I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 13 | 1.800.000 | 950.000 | 650.000 | 385.000 |
| Lê Đức Thọ | Lý Nhân Tông (Quốc lộ 1A) - Cầu Thanh Lương I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 14 | 2.600.000 | 1.300.000 | 900.000 | 500.000 |
| Lê Quang Tiến | Cầu Hữu Nghị - Phan Kế Toại (Trạm bơm xóm cụt) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 15 | 1.200.000 | 650.000 | 455.000 | 280.000 |
| Lê Thuyết (đường Tây Xuân) | Lý Nhân Tông - Kim Phụng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 16 | 1.800.000 | 950.000 | 650.000 | 385.000 |
| Liễu Nam | Kim Phụng - Hết khu dân cư hiện có, xứ đồng Vụng Trạng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 17 | 700.000 | 440.000 | 315.000 | 205.000 |
| Lý Nhân Tông | Từ Ranh giới phường Hương An - phường Kim Trà - Đến ngã ba tỉnh lộ 8B I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 18 | 5.300.000 | 2.650.000 | 1.850.000 | 1.050.000 |
| Lý Nhân Tông | Từ ngã ba tỉnh lộ 8B - Đến ranh giới phường Kim Trà - phường Hương Trà I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 18 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.450.000 | 850.000 |
| Lý Thần Tông | Hà Công - Đến ranh giới phường Kim Trà - phường Hương An I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 19 | 2.600.000 | 1.300.000 | 900.000 | 500.000 |
| Nga Sơn | Lý Nhân Tông - Họ Hoàng Văn I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 20 | 2.600.000 | 1.300.000 | 900.000 | 500.000 |
| Nguyễn Chí Thanh | Ranh giới xã Quảng Điền - Phường Kim Trà - Cầu Hương Cần I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 21 | 2.300.000 | 1.200.000 | 850.000 | 500.000 |
| Nguyễn Chí Thanh | Cầu Hương Cần - Ranh giới Phường Kim Trà - Phường Hương An I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 21 | 2.600.000 | 1.300.000 | 900.000 | 500.000 |
| Phan Hữu Dật | Trà Kệ - Lê Đức Thọ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 22 | 2.300.000 | 1.150.000 | 800.000 | 465.000 |
| Phan Kế Toại | Cầu Phường Nam - Làng Phú Ổ (Nhà ông Hà Văn Đề) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 23 | 2.300.000 | 1.150.000 | 800.000 | 465.000 |
| Phú Lâm | Kim Phụng (cống xóm rẫy) - Trạm Biến thế (Bàu ruồng) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 24 | 700.000 | 440.000 | 315.000 | 205.000 |
| Thanh Lương | Ngã ba Hợp tác xã nông nghiệp Đông Xuân - Đặng Huy Tá I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 25 | 2.600.000 | 1.300.000 | 900.000 | 500.000 |
| Tỉnh lộ 16 | Ranh giới phường Kim Trà - Phường Hương Trà - Ranh giới phường Kim Trà - Xã Bình Điền I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 26 | 550.000 | 340.000 | 255.000 | 185.000 |
| Tỉnh lộ 8B | Lý Nhân Tông - Ranh giới phường Hương Chữ - Hương Toàn I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 27 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 600.000 |
| Tỉnh lộ 8B | Cổng làng Hương Cần - Nguyễn Chí Thanh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 27 | 1.450.000 | 750.000 | 550.000 | 320.000 |
| Tỉnh lộ 8B | Nguyễn Chí Thanh - Ngã ba đường vào thôn An Thuận I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 27 | 1.200.000 | 650.000 | 455.000 | 280.000 |
| Tỉnh lộ 8B | Đoạn còn lại của Tỉnh lộ 8B I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 27 | 700.000 | 440.000 | 315.000 | 205.000 |
| Trà Kệ | Lý Nhân Tông - Cầu ông Ân I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 28 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 600.000 |
| Trần Quang Diệm | Kim Phụng - Thôn Thanh Khê I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 29 | 700.000 | 440.000 | 315.000 | 205.000 |
| Trần Văn Trung | Cầu ông Ân đường Trà Kệ - Bùi Điền (chợ Kệ cũ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 30 | 1.100.000 | 600.000 | 415.000 | 265.000 |
| Trường Thi | Hà Công (Trường trung học cơ sở) - Nhà sinh hoạt cộng đồng Tổ dân phố La Chữ Đông I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 31 | 1.450.000 | 750.000 | 550.000 | 320.000 |
| Tuyến đường WB | Từ Tổ dân phố Giáp Tây (đoạn từ sau vị trí 2 của Tỉnh lộ 8B đoạn 1) - Đình làng Giáp Tây I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 32 | 375.000 | 240.000 | 190.000 | 150.000 |
| Tuyến đường WB | Đình làng Giáp Tây - Ngã tư tỉnh lộ 8B và đường WB (đoạn từ sau vị trí 2 của đường tỉnh lộ 8B đoạn 1) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 32 | 700.000 | 440.000 | 315.000 | 205.000 |
| Tuyến đường WB | Ngã tư tỉnh lộ 8B và đường WB (đoạn từ sau vị trí 2 của đường tỉnh lộ 8B đoạn 1) - Đường tỉnh 19 I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 32 | 550.000 | 325.000 | 260.000 | 185.000 |
| Các đường còn lại | II. Các tuyến đường chưa được đặt tên Mục 33 | 310.000 | 230.000 | 175.000 | 145.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 08/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 02/06/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Huế.