Bảng giá đất Phường Kim Trà, Huế từ 01/01/2026

201 đoạn tuyến, khu vực theo 9 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 54/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Phường Kim Trà10.600.000 đồng/m² (vị trí 1, Lý Nhân Tông, đoạn Từ Ranh giới phường Hương An - phường Kim Trà đến Đến ngã ba tỉnh lộ 8B), theo bảng giá áp dụng từ 02/06/2026.

Nghị quyết 08/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 02/06/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Giá đất tại các khu quy hoạch (25 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Khu dân cư Xuân ThápĐường 36,0m
Mục 1
8.500.000
Khu dân cư Xuân ThápĐường 30,0m
Mục 1
7.500.000
Khu dân cư Xuân ThápĐường 10,5m
Mục 1
6.000.000
Khu dân cư Xuân ThápĐường 16,5m
Mục 1
7.500.000
Khu dân cư Xuân ThápĐường 8,0m
Mục 1
5.000.000
Các đường thuộc khu quy hoạch tái định cư dự án Cam Lộ - La Sơn đoạn qua địa bàn phường Hương Xuân
Mục 2
567.000
Khu dân cư Thanh Lương 4Đường 12,0m
Mục 3
6.000.000
Khu dân cư Thanh Lương 4Đường 16,5m
Mục 3
7.500.000
Khu dân cư Thanh Lương 4Đường 24,0m
Mục 3
8.500.000
Khu quy hoạch phân lô xen ghép Tổ dân phố Thanh Lương 4Đường 12,0m
Mục 4
1.869.000
Khu dân cư tổ dân phố Thượng KhêĐường 5,5m
Mục 5
3.200.000
Khu dân cư tổ dân phố Thượng KhêĐường 5,0m
Mục 5
3.200.000
Khu quy hoạch dân cư tổ dân phố 3Đường 11,5m
Mục 7
6.000.000
Khu quy hoạch dân cư tổ dân phố 3Đường 5,95m
Mục 7
5.000.000
Khu quy hoạch La Chữ NamĐường 8,5m
Mục 8
5.500.000
Khu quy hoạch La Chữ NamĐường 7,5m
Mục 8
5.500.000
Khu dân cư La Chữ ThượngĐường 13,5m
Mục 9
7.500.000
Khu Tái định cư phường Kim Trà (Cam Lộ- La Sơn)Đường 13,5m
Mục 10
567.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khácĐường 24,5m trở lên
Mục 11
3.800.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khácĐường từ 22,0m đến 24,0m
Mục 11
3.200.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khácĐường từ 20,0m đến 22,0m
Mục 11
2.800.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khácĐường từ 17,0m đến 19,5m
Mục 11
2.600.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khácĐường từ 14,0m đến 16,5m
Mục 11
2.400.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khácĐường từ 11,0m đến 13,5m
Mục 11
1.800.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khácĐường từ 4,0m đến 10,5m
Mục 11
1.100.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Phường Kim Trà33.00029.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (43 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
An ĐôKim Phụng - Đình làng An Đô
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 1
2.000.0001.100.000760.000490.000
Bùi ĐiềnCô Đàn Thanh Lương đường Đặng Huy Tá - Nhà ông Diêu
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 2
3.200.0001.700.0001.200.000730.000
Bùi ĐiềnNhà ông Diêu - Ranh giới tổ dân phố Xuân Tháp - Dương Sơn
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 2
4.600.0002.400.0001.700.0001.100.000
Đặng Huy TáDương Bá Nuôi - Cô Đàn Thanh Lương
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 3
3.000.0001.600.0001.100.000700.000
Dương Bá NuôiCầu ông Ân đường Trà Kệ - Đặng Huy Tá (đê bao Sông Bồ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 4
3.200.0001.700.0001.200.000710.000
Đường giao thông liên phườngCầu Giáp Tây (sau vị trí 2 Tỉnh lộ 8B đoạn 1) - Đến cổng Thôn Cổ Lão
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 5
1.100.000610.000440.000370.000
Đường giao thông liên phườngTừ cổng thôn Cổ Lão - Đến cổng thôn Dương Sơn
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 5
750.000450.000390.000340.000
Đường liên tổ dân phố Quê Chữ - La Chữ TrungNga Sơn - Hà Công
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 6
2.900.0001.500.0001.100.000640.000
Đường Quê Chữ - Giáp ThượngLý Nhân Tông - Cổng làng Giáp Thượng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 7
4.600.0002.400.0001.700.0001.000.000
Đường vào khu dân cư Tổ dân phố Thượng KhêTrần Quang Diệm - Khu dân cư Tổ dân phố Thượng Khê
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 8
1.100.000680.000510.000370.000
Đường vào xưởng Đúc Văn ThăngKim Phụng - An Đô
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 9
1.400.000880.000630.000410.000
Đường về An Đô hạKim Phụng - Phan Kế Toại
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 10
1.400.000880.000630.000410.000
Hà CôngLý Nhân Tông - Lý Thần Tông (cầu Phường Trung)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 11
7.100.0003.400.0002.500.0001.400.000
Hà CôngLý Thần Tông (cầu Phường Trung) - Kim Phụng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 11
6.000.0003.000.0002.100.0001.200.000
Kha Vạng CânHà Công (nhà ông Phạm Sơn) - Trạm bơm Quê Chữ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 12
2.400.0001.300.000910.000560.000
Kim PhụngTừ ranh giới phường Kim Trà - phường Hương Trà - Đến Ranh giới phường Hương An - phường Kim Trà
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 13
3.600.0001.900.0001.300.000770.000
Lê Đức ThọLý Nhân Tông (Quốc lộ 1A) - Cầu Thanh Lương
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 14
5.200.0002.600.0001.800.0001.000.000
Lê Quang TiếnCầu Hữu Nghị - Phan Kế Toại (Trạm bơm xóm cụt)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 15
2.400.0001.300.000910.000560.000
Lê Thuyết (đường Tây Xuân)Lý Nhân Tông - Kim Phụng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 16
3.600.0001.900.0001.300.000770.000
Liễu NamKim Phụng - Hết khu dân cư hiện có, xứ đồng Vụng Trạng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 17
1.400.000880.000630.000410.000
Lý Nhân TôngTừ Ranh giới phường Hương An - phường Kim Trà - Đến ngã ba tỉnh lộ 8B
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 18
10.600.0005.300.0003.700.0002.100.000
Lý Nhân TôngTừ ngã ba tỉnh lộ 8B - Đến ranh giới phường Kim Trà - phường Hương Trà
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 18
8.400.0004.200.0002.900.0001.700.000
Lý Thần TôngHà Công - Đến ranh giới phường Kim Trà - phường Hương An
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 19
5.200.0002.600.0001.800.0001.000.000
Nga SơnLý Nhân Tông - Họ Hoàng Văn
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 20
5.200.0002.600.0001.800.0001.000.000
Nguyễn Chí ThanhRanh giới xã Quảng Điền - Phường Kim Trà - Cầu Hương Cần
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 21
4.600.0002.400.0001.700.0001.000.000
Nguyễn Chí ThanhCầu Hương Cần - Ranh giới Phường Kim Trà - Phường Hương An
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 21
5.200.0002.600.0001.800.0001.000.000
Phan Hữu DậtTrà Kệ - Lê Đức Thọ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 22
4.600.0002.300.0001.600.000930.000
Phan Kế ToạiCầu Phường Nam - Làng Phú Ổ (Nhà ông Hà Văn Đề)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 23
4.600.0002.300.0001.600.000930.000
Phú LâmKim Phụng (cống xóm rẫy) - Trạm Biến thế (Bàu ruồng)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 24
1.400.000880.000630.000410.000
Thanh LươngNgã ba Hợp tác xã nông nghiệp Đông Xuân - Đặng Huy Tá
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 25
5.200.0002.600.0001.800.0001.000.000
Tỉnh lộ 16Ranh giới phường Kim Trà - Phường Hương Trà - Ranh giới phường Kim Trà - Xã Bình Điền
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 26
1.100.000680.000510.000370.000
Tỉnh lộ 8BLý Nhân Tông - Ranh giới phường Hương Chữ - Hương Toàn
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 27
6.000.0003.000.0002.100.0001.200.000
Tỉnh lộ 8BCổng làng Hương Cần - Nguyễn Chí Thanh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 27
2.900.0001.500.0001.100.000640.000
Tỉnh lộ 8BNguyễn Chí Thanh - Ngã ba đường vào thôn An Thuận
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 27
2.400.0001.300.000910.000560.000
Tỉnh lộ 8BĐoạn còn lại của Tỉnh lộ 8B
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 27
1.400.000880.000630.000410.000
Trà KệLý Nhân Tông - Cầu ông Ân
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 28
6.000.0003.000.0002.100.0001.200.000
Trần Quang DiệmKim Phụng - Thôn Thanh Khê
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 29
1.400.000880.000630.000410.000
Trần Văn TrungCầu ông Ân đường Trà Kệ - Bùi Điền (chợ Kệ cũ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 30
2.200.0001.200.000830.000530.000
Trường ThiHà Công (Trường trung học cơ sở) - Nhà sinh hoạt cộng đồng Tổ dân phố La Chữ Đông
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 31
2.900.0001.500.0001.100.000640.000
Tuyến đường WBTừ Tổ dân phố Giáp Tây (đoạn từ sau vị trí 2 của Tỉnh lộ 8B đoạn 1) - Đình làng Giáp Tây
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 32
750.000480.000380.000300.000
Tuyến đường WBĐình làng Giáp Tây - Ngã tư tỉnh lộ 8B và đường WB (đoạn từ sau vị trí 2 của đường tỉnh lộ 8B đoạn 1)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 32
1.400.000880.000630.000410.000
Tuyến đường WBNgã tư tỉnh lộ 8B và đường WB (đoạn từ sau vị trí 2 của đường tỉnh lộ 8B đoạn 1) - Đường tỉnh 19
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 32
1.100.000650.000520.000370.000
Các đường còn lạiII. Các tuyến đường chưa được đặt tên
Mục 33
620.000460.000350.000290.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Phường Kim Trà8.0006.900

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (43 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
An ĐôKim Phụng - Đình làng An Đô
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 1
1.200.000660.000456.000294.000
Bùi ĐiềnCô Đàn Thanh Lương đường Đặng Huy Tá - Nhà ông Diêu
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 2
1.920.0001.020.000720.000438.000
Bùi ĐiềnNhà ông Diêu - Ranh giới tổ dân phố Xuân Tháp - Dương Sơn
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 2
2.760.0001.440.0001.020.000660.000
Đặng Huy TáDương Bá Nuôi - Cô Đàn Thanh Lương
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 3
1.800.000960.000660.000420.000
Dương Bá NuôiCầu ông Ân đường Trà Kệ - Đặng Huy Tá (đê bao Sông Bồ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 4
1.920.0001.020.000720.000426.000
Đường giao thông liên phườngCầu Giáp Tây (sau vị trí 2 Tỉnh lộ 8B đoạn 1) - Đến cổng Thôn Cổ Lão
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 5
660.000366.000264.000222.000
Đường giao thông liên phườngTừ cổng thôn Cổ Lão - Đến cổng thôn Dương Sơn
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 5
450.000270.000234.000204.000
Đường liên tổ dân phố Quê Chữ - La Chữ TrungNga Sơn - Hà Công
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 6
1.740.000900.000660.000384.000
Đường Quê Chữ - Giáp ThượngLý Nhân Tông - Cổng làng Giáp Thượng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 7
2.760.0001.440.0001.020.000600.000
Đường vào khu dân cư Tổ dân phố Thượng KhêTrần Quang Diệm - Khu dân cư Tổ dân phố Thượng Khê
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 8
660.000408.000306.000222.000
Đường vào xưởng Đúc Văn ThăngKim Phụng - An Đô
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 9
840.000528.000378.000246.000
Đường về An Đô hạKim Phụng - Phan Kế Toại
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 10
840.000528.000378.000246.000
Hà CôngLý Nhân Tông - Lý Thần Tông (cầu Phường Trung)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 11
4.260.0002.040.0001.500.000840.000
Hà CôngLý Thần Tông (cầu Phường Trung) - Kim Phụng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 11
3.600.0001.800.0001.260.000720.000
Kha Vạng CânHà Công (nhà ông Phạm Sơn) - Trạm bơm Quê Chữ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 12
1.440.000780.000546.000336.000
Kim PhụngTừ ranh giới phường Kim Trà - phường Hương Trà - Đến Ranh giới phường Hương An - phường Kim Trà
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 13
2.160.0001.140.000780.000462.000
Lê Đức ThọLý Nhân Tông (Quốc lộ 1A) - Cầu Thanh Lương
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 14
3.120.0001.560.0001.080.000600.000
Lê Quang TiếnCầu Hữu Nghị - Phan Kế Toại (Trạm bơm xóm cụt)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 15
1.440.000780.000546.000336.000
Lê Thuyết (đường Tây Xuân)Lý Nhân Tông - Kim Phụng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 16
2.160.0001.140.000780.000462.000
Liễu NamKim Phụng - Hết khu dân cư hiện có, xứ đồng Vụng Trạng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 17
840.000528.000378.000246.000
Lý Nhân TôngTừ Ranh giới phường Hương An - phường Kim Trà - Đến ngã ba tỉnh lộ 8B
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 18
6.360.0003.180.0002.220.0001.260.000
Lý Nhân TôngTừ ngã ba tỉnh lộ 8B - Đến ranh giới phường Kim Trà - phường Hương Trà
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 18
5.040.0002.520.0001.740.0001.020.000
Lý Thần TôngHà Công - Đến ranh giới phường Kim Trà - phường Hương An
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 19
3.120.0001.560.0001.080.000600.000
Nga SơnLý Nhân Tông - Họ Hoàng Văn
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 20
3.120.0001.560.0001.080.000600.000
Nguyễn Chí ThanhRanh giới xã Quảng Điền - Phường Kim Trà - Cầu Hương Cần
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 21
2.760.0001.440.0001.020.000600.000
Nguyễn Chí ThanhCầu Hương Cần - Ranh giới Phường Kim Trà - Phường Hương An
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 21
3.120.0001.560.0001.080.000600.000
Phan Hữu DậtTrà Kệ - Lê Đức Thọ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 22
2.760.0001.380.000960.000558.000
Phan Kế ToạiCầu Phường Nam - Làng Phú Ổ (Nhà ông Hà Văn Đề)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 23
2.760.0001.380.000960.000558.000
Phú LâmKim Phụng (cống xóm rẫy) - Trạm Biến thế (Bàu ruồng)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 24
840.000528.000378.000246.000
Thanh LươngNgã ba Hợp tác xã nông nghiệp Đông Xuân - Đặng Huy Tá
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 25
3.120.0001.560.0001.080.000600.000
Tỉnh lộ 16Ranh giới phường Kim Trà - Phường Hương Trà - Ranh giới phường Kim Trà - Xã Bình Điền
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 26
660.000408.000306.000222.000
Tỉnh lộ 8BLý Nhân Tông - Ranh giới phường Hương Chữ - Hương Toàn
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 27
3.600.0001.800.0001.260.000720.000
Tỉnh lộ 8BCổng làng Hương Cần - Nguyễn Chí Thanh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 27
1.740.000900.000660.000384.000
Tỉnh lộ 8BNguyễn Chí Thanh - Ngã ba đường vào thôn An Thuận
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 27
1.440.000780.000546.000336.000
Tỉnh lộ 8BĐoạn còn lại của Tỉnh lộ 8B
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 27
840.000528.000378.000246.000
Trà KệLý Nhân Tông - Cầu ông Ân
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 28
3.600.0001.800.0001.260.000720.000
Trần Quang DiệmKim Phụng - Thôn Thanh Khê
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 29
840.000528.000378.000246.000
Trần Văn TrungCầu ông Ân đường Trà Kệ - Bùi Điền (chợ Kệ cũ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 30
1.320.000720.000498.000318.000
Trường ThiHà Công (Trường trung học cơ sở) - Nhà sinh hoạt cộng đồng Tổ dân phố La Chữ Đông
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 31
1.740.000900.000660.000384.000
Tuyến đường WBTừ Tổ dân phố Giáp Tây (đoạn từ sau vị trí 2 của Tỉnh lộ 8B đoạn 1) - Đình làng Giáp Tây
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 32
450.000288.000228.000180.000
Tuyến đường WBĐình làng Giáp Tây - Ngã tư tỉnh lộ 8B và đường WB (đoạn từ sau vị trí 2 của đường tỉnh lộ 8B đoạn 1)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 32
840.000528.000378.000246.000
Tuyến đường WBNgã tư tỉnh lộ 8B và đường WB (đoạn từ sau vị trí 2 của đường tỉnh lộ 8B đoạn 1) - Đường tỉnh 19
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 32
660.000390.000312.000222.000
Các đường còn lạiII. Các tuyến đường chưa được đặt tên
Mục 33
372.000276.000210.000174.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (43 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
An ĐôKim Phụng - Đình làng An Đô
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 1
1.600.000880.000608.000392.000
Bùi ĐiềnCô Đàn Thanh Lương đường Đặng Huy Tá - Nhà ông Diêu
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 2
2.560.0001.360.000960.000584.000
Bùi ĐiềnNhà ông Diêu - Ranh giới tổ dân phố Xuân Tháp - Dương Sơn
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 2
3.680.0001.920.0001.360.000880.000
Đặng Huy TáDương Bá Nuôi - Cô Đàn Thanh Lương
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 3
2.400.0001.280.000880.000560.000
Dương Bá NuôiCầu ông Ân đường Trà Kệ - Đặng Huy Tá (đê bao Sông Bồ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 4
2.560.0001.360.000960.000568.000
Đường giao thông liên phườngCầu Giáp Tây (sau vị trí 2 Tỉnh lộ 8B đoạn 1) - Đến cổng Thôn Cổ Lão
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 5
880.000488.000352.000296.000
Đường giao thông liên phườngTừ cổng thôn Cổ Lão - Đến cổng thôn Dương Sơn
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 5
600.000360.000312.000272.000
Đường liên tổ dân phố Quê Chữ - La Chữ TrungNga Sơn - Hà Công
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 6
2.320.0001.200.000880.000512.000
Đường Quê Chữ - Giáp ThượngLý Nhân Tông - Cổng làng Giáp Thượng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 7
3.680.0001.920.0001.360.000800.000
Đường vào khu dân cư Tổ dân phố Thượng KhêTrần Quang Diệm - Khu dân cư Tổ dân phố Thượng Khê
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 8
880.000544.000408.000296.000
Đường vào xưởng Đúc Văn ThăngKim Phụng - An Đô
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 9
1.120.000704.000504.000328.000
Đường về An Đô hạKim Phụng - Phan Kế Toại
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 10
1.120.000704.000504.000328.000
Hà CôngLý Nhân Tông - Lý Thần Tông (cầu Phường Trung)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 11
5.680.0002.720.0002.000.0001.120.000
Hà CôngLý Thần Tông (cầu Phường Trung) - Kim Phụng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 11
4.800.0002.400.0001.680.000960.000
Kha Vạng CânHà Công (nhà ông Phạm Sơn) - Trạm bơm Quê Chữ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 12
1.920.0001.040.000728.000448.000
Kim PhụngTừ ranh giới phường Kim Trà - phường Hương Trà - Đến Ranh giới phường Hương An - phường Kim Trà
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 13
2.880.0001.520.0001.040.000616.000
Lê Đức ThọLý Nhân Tông (Quốc lộ 1A) - Cầu Thanh Lương
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 14
4.160.0002.080.0001.440.000800.000
Lê Quang TiếnCầu Hữu Nghị - Phan Kế Toại (Trạm bơm xóm cụt)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 15
1.920.0001.040.000728.000448.000
Lê Thuyết (đường Tây Xuân)Lý Nhân Tông - Kim Phụng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 16
2.880.0001.520.0001.040.000616.000
Liễu NamKim Phụng - Hết khu dân cư hiện có, xứ đồng Vụng Trạng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 17
1.120.000704.000504.000328.000
Lý Nhân TôngTừ Ranh giới phường Hương An - phường Kim Trà - Đến ngã ba tỉnh lộ 8B
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 18
8.480.0004.240.0002.960.0001.680.000
Lý Nhân TôngTừ ngã ba tỉnh lộ 8B - Đến ranh giới phường Kim Trà - phường Hương Trà
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 18
6.720.0003.360.0002.320.0001.360.000
Lý Thần TôngHà Công - Đến ranh giới phường Kim Trà - phường Hương An
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 19
4.160.0002.080.0001.440.000800.000
Nga SơnLý Nhân Tông - Họ Hoàng Văn
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 20
4.160.0002.080.0001.440.000800.000
Nguyễn Chí ThanhRanh giới xã Quảng Điền - Phường Kim Trà - Cầu Hương Cần
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 21
3.680.0001.920.0001.360.000800.000
Nguyễn Chí ThanhCầu Hương Cần - Ranh giới Phường Kim Trà - Phường Hương An
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 21
4.160.0002.080.0001.440.000800.000
Phan Hữu DậtTrà Kệ - Lê Đức Thọ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 22
3.680.0001.840.0001.280.000744.000
Phan Kế ToạiCầu Phường Nam - Làng Phú Ổ (Nhà ông Hà Văn Đề)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 23
3.680.0001.840.0001.280.000744.000
Phú LâmKim Phụng (cống xóm rẫy) - Trạm Biến thế (Bàu ruồng)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 24
1.120.000704.000504.000328.000
Thanh LươngNgã ba Hợp tác xã nông nghiệp Đông Xuân - Đặng Huy Tá
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 25
4.160.0002.080.0001.440.000800.000
Tỉnh lộ 16Ranh giới phường Kim Trà - Phường Hương Trà - Ranh giới phường Kim Trà - Xã Bình Điền
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 26
880.000544.000408.000296.000
Tỉnh lộ 8BLý Nhân Tông - Ranh giới phường Hương Chữ - Hương Toàn
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 27
4.800.0002.400.0001.680.000960.000
Tỉnh lộ 8BCổng làng Hương Cần - Nguyễn Chí Thanh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 27
2.320.0001.200.000880.000512.000
Tỉnh lộ 8BNguyễn Chí Thanh - Ngã ba đường vào thôn An Thuận
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 27
1.920.0001.040.000728.000448.000
Tỉnh lộ 8BĐoạn còn lại của Tỉnh lộ 8B
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 27
1.120.000704.000504.000328.000
Trà KệLý Nhân Tông - Cầu ông Ân
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 28
4.800.0002.400.0001.680.000960.000
Trần Quang DiệmKim Phụng - Thôn Thanh Khê
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 29
1.120.000704.000504.000328.000
Trần Văn TrungCầu ông Ân đường Trà Kệ - Bùi Điền (chợ Kệ cũ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 30
1.760.000960.000664.000424.000
Trường ThiHà Công (Trường trung học cơ sở) - Nhà sinh hoạt cộng đồng Tổ dân phố La Chữ Đông
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 31
2.320.0001.200.000880.000512.000
Tuyến đường WBTừ Tổ dân phố Giáp Tây (đoạn từ sau vị trí 2 của Tỉnh lộ 8B đoạn 1) - Đình làng Giáp Tây
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 32
600.000384.000304.000240.000
Tuyến đường WBĐình làng Giáp Tây - Ngã tư tỉnh lộ 8B và đường WB (đoạn từ sau vị trí 2 của đường tỉnh lộ 8B đoạn 1)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 32
1.120.000704.000504.000328.000
Tuyến đường WBNgã tư tỉnh lộ 8B và đường WB (đoạn từ sau vị trí 2 của đường tỉnh lộ 8B đoạn 1) - Đường tỉnh 19
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 32
880.000520.000416.000296.000
Các đường còn lạiII. Các tuyến đường chưa được đặt tên
Mục 33
496.000368.000280.000232.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Phường Kim Trà40.00035.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Phường Kim Trà46.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất xây dựng công trình sự nghiệp (43 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
An ĐôKim Phụng - Đình làng An Đô
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 1
1.000.000550.000380.000245.000
Bùi ĐiềnCô Đàn Thanh Lương đường Đặng Huy Tá - Nhà ông Diêu
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 2
1.600.000850.000600.000365.000
Bùi ĐiềnNhà ông Diêu - Ranh giới tổ dân phố Xuân Tháp - Dương Sơn
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 2
2.300.0001.200.000850.000550.000
Đặng Huy TáDương Bá Nuôi - Cô Đàn Thanh Lương
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 3
1.500.000800.000550.000350.000
Dương Bá NuôiCầu ông Ân đường Trà Kệ - Đặng Huy Tá (đê bao Sông Bồ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 4
1.600.000850.000600.000355.000
Đường giao thông liên phườngCầu Giáp Tây (sau vị trí 2 Tỉnh lộ 8B đoạn 1) - Đến cổng Thôn Cổ Lão
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 5
550.000305.000220.000185.000
Đường giao thông liên phườngTừ cổng thôn Cổ Lão - Đến cổng thôn Dương Sơn
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 5
375.000225.000195.000170.000
Đường liên tổ dân phố Quê Chữ - La Chữ TrungNga Sơn - Hà Công
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 6
1.450.000750.000550.000320.000
Đường Quê Chữ - Giáp ThượngLý Nhân Tông - Cổng làng Giáp Thượng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 7
2.300.0001.200.000850.000500.000
Đường vào khu dân cư Tổ dân phố Thượng KhêTrần Quang Diệm - Khu dân cư Tổ dân phố Thượng Khê
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 8
550.000340.000255.000185.000
Đường vào xưởng Đúc Văn ThăngKim Phụng - An Đô
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 9
700.000440.000315.000205.000
Đường về An Đô hạKim Phụng - Phan Kế Toại
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 10
700.000440.000315.000205.000
Hà CôngLý Nhân Tông - Lý Thần Tông (cầu Phường Trung)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 11
3.550.0001.700.0001.250.000700.000
Hà CôngLý Thần Tông (cầu Phường Trung) - Kim Phụng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 11
3.000.0001.500.0001.050.000600.000
Kha Vạng CânHà Công (nhà ông Phạm Sơn) - Trạm bơm Quê Chữ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 12
1.200.000650.000455.000280.000
Kim PhụngTừ ranh giới phường Kim Trà - phường Hương Trà - Đến Ranh giới phường Hương An - phường Kim Trà
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 13
1.800.000950.000650.000385.000
Lê Đức ThọLý Nhân Tông (Quốc lộ 1A) - Cầu Thanh Lương
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 14
2.600.0001.300.000900.000500.000
Lê Quang TiếnCầu Hữu Nghị - Phan Kế Toại (Trạm bơm xóm cụt)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 15
1.200.000650.000455.000280.000
Lê Thuyết (đường Tây Xuân)Lý Nhân Tông - Kim Phụng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 16
1.800.000950.000650.000385.000
Liễu NamKim Phụng - Hết khu dân cư hiện có, xứ đồng Vụng Trạng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 17
700.000440.000315.000205.000
Lý Nhân TôngTừ Ranh giới phường Hương An - phường Kim Trà - Đến ngã ba tỉnh lộ 8B
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 18
5.300.0002.650.0001.850.0001.050.000
Lý Nhân TôngTừ ngã ba tỉnh lộ 8B - Đến ranh giới phường Kim Trà - phường Hương Trà
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 18
4.200.0002.100.0001.450.000850.000
Lý Thần TôngHà Công - Đến ranh giới phường Kim Trà - phường Hương An
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 19
2.600.0001.300.000900.000500.000
Nga SơnLý Nhân Tông - Họ Hoàng Văn
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 20
2.600.0001.300.000900.000500.000
Nguyễn Chí ThanhRanh giới xã Quảng Điền - Phường Kim Trà - Cầu Hương Cần
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 21
2.300.0001.200.000850.000500.000
Nguyễn Chí ThanhCầu Hương Cần - Ranh giới Phường Kim Trà - Phường Hương An
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 21
2.600.0001.300.000900.000500.000
Phan Hữu DậtTrà Kệ - Lê Đức Thọ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 22
2.300.0001.150.000800.000465.000
Phan Kế ToạiCầu Phường Nam - Làng Phú Ổ (Nhà ông Hà Văn Đề)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 23
2.300.0001.150.000800.000465.000
Phú LâmKim Phụng (cống xóm rẫy) - Trạm Biến thế (Bàu ruồng)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 24
700.000440.000315.000205.000
Thanh LươngNgã ba Hợp tác xã nông nghiệp Đông Xuân - Đặng Huy Tá
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 25
2.600.0001.300.000900.000500.000
Tỉnh lộ 16Ranh giới phường Kim Trà - Phường Hương Trà - Ranh giới phường Kim Trà - Xã Bình Điền
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 26
550.000340.000255.000185.000
Tỉnh lộ 8BLý Nhân Tông - Ranh giới phường Hương Chữ - Hương Toàn
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 27
3.000.0001.500.0001.050.000600.000
Tỉnh lộ 8BCổng làng Hương Cần - Nguyễn Chí Thanh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 27
1.450.000750.000550.000320.000
Tỉnh lộ 8BNguyễn Chí Thanh - Ngã ba đường vào thôn An Thuận
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 27
1.200.000650.000455.000280.000
Tỉnh lộ 8BĐoạn còn lại của Tỉnh lộ 8B
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 27
700.000440.000315.000205.000
Trà KệLý Nhân Tông - Cầu ông Ân
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 28
3.000.0001.500.0001.050.000600.000
Trần Quang DiệmKim Phụng - Thôn Thanh Khê
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 29
700.000440.000315.000205.000
Trần Văn TrungCầu ông Ân đường Trà Kệ - Bùi Điền (chợ Kệ cũ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 30
1.100.000600.000415.000265.000
Trường ThiHà Công (Trường trung học cơ sở) - Nhà sinh hoạt cộng đồng Tổ dân phố La Chữ Đông
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 31
1.450.000750.000550.000320.000
Tuyến đường WBTừ Tổ dân phố Giáp Tây (đoạn từ sau vị trí 2 của Tỉnh lộ 8B đoạn 1) - Đình làng Giáp Tây
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 32
375.000240.000190.000150.000
Tuyến đường WBĐình làng Giáp Tây - Ngã tư tỉnh lộ 8B và đường WB (đoạn từ sau vị trí 2 của đường tỉnh lộ 8B đoạn 1)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 32
700.000440.000315.000205.000
Tuyến đường WBNgã tư tỉnh lộ 8B và đường WB (đoạn từ sau vị trí 2 của đường tỉnh lộ 8B đoạn 1) - Đường tỉnh 19
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 32
550.000325.000260.000185.000
Các đường còn lạiII. Các tuyến đường chưa được đặt tên
Mục 33
310.000230.000175.000145.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 08/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 02/06/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Huế.