Bảng giá đất Xã Khe Tre, Huế từ 01/01/2026

249 đoạn tuyến, khu vực theo 9 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 54/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Khe Tre2.900.000 đồng/m² (vị trí 1, Khe Tre, đoạn A Lơn đến Bắc cầu Khe Tre), theo bảng giá áp dụng từ 02/06/2026.

Nghị quyết 08/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 02/06/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Giá đất tại các khu quy hoạch (5 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch khácĐường 19,5m trở lên
Mục 1
1.200.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch khácĐường 17,0m đến 19,0m
Mục 1
1.100.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch khácĐường 13,5m đến 16,5m
Mục 1
870.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch khácĐường 11,0m đến 13,0m
Mục 1
830.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch khácĐường 4,0m đến 10,5m
Mục 1
790.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Xã Khe Tre33.00029.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (60 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
A LơnKhe Tre - Ngã tư đường vào K4 (nhà ông Thọ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 1
2.600.0001.700.0001.200.000690.000
A LơnNgã tư đường vào K4 (nhà ông Thọ) - Hết đường
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 1
940.000540.000310.000180.000
Bế Văn ĐànĐường Khe Tre - Võ Hạp
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 2
2.600.0001.700.0001.200.000690.000
Bùi Quốc HưngGiáp ranh thôn Phú Hòa, xã Hương Phú (cũ) - Giáp ranh thôn Ka Tư, xã Hương Phú (cũ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 3
790.000440.000250.000120.000
Căn BòiĐặng Hữu Khuê (Nhà ông Sinh) - Hết đường
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 4
580.000330.000150.000100.000
Đại HóaKhe Tre - Hết đất ông Sính
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 5
1.700.000850.000430.000240.000
Đại HóaRanh giới đất ông Sính - Phùng Đông
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 5
1.300.000780.000340.000190.000
Đặng Hữu KhuêTả Trạch - Trần Hữu Trung
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 6
1.000.000550.000300.000170.000
Đặng Hữu KhuêTrần Hữu Trung - Giáp Hương Lộc
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 6
940.000540.000310.000180.000
Đường Khu tái định cư Tổ dân phố 1Trường Sơn Đông - Hết đường
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 7
1.700.000850.000430.000240.000
Khe TreĐịa giới hành chính xã Hương Phú (cũ) - Võ Hạp
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 8
1.700.000850.000430.000240.000
Khe TreVõ Hạp - Bế Văn Đàn
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 8
2.600.0001.700.0001.200.000690.000
Khe TreBế Văn Đàn - A Lơn
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 8
2.600.0001.700.0001.200.000690.000
Khe TreA Lơn - Bắc cầu Khe Tre
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 8
2.900.0002.100.0001.400.000860.000
Khe TreNam cầu Khe Tre Km - Ngã ba Thượng Lộ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 8
2.600.0001.700.0001.200.000690.000
Khe TreNgã 3 xã Thượng Lộ (cũ) - Giáp ranh xã Nam Đông
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 8
1.700.000850.000430.000240.000
Nguyễn Thế LịchKhe Tre - Ngã tư Ban quản lý rừng phòng hộ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 9
2.900.0002.100.0001.400.000860.000
Nguyễn Thế LịchNgã tư Ban quản lý rừng phòng hộ - Ngã 3 nhà ông Hán
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 9
2.600.0001.700.0001.200.000690.000
Nguyễn Thế LịchNgã 3 nhà ông Hán - Phùng Đông
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 9
2.600.0001.700.0001.200.000690.000
Nguyễn Thị ĐứcBế Văn Đàn - Võ Hạp
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 10
2.600.0001.700.0001.200.000690.000
Phùng ĐôngTrục đường số 2 (nhà ông Trương Quang Minh) - Đại Hóa
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 11
1.000.000550.000300.000170.000
Quỳnh MeoĐường Khe Tre - Hết đường (nhà ông Nguyễn Huyên)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 12
1.000.000550.000300.000170.000
Ra ĐàngĐường Khe Tre - Quỳnh Meo
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 13
1.000.000550.000300.000170.000
Tả TrạchKhe Tre - Giáp Bến xe
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 14
2.900.0002.100.0001.400.000860.000
Tả TrạchTừ Bến xe - Đặng Hữu Khuê
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 14
2.600.0001.700.0001.200.000690.000
Tả TrạchĐặng Hữu Khuê - Trần Hữu Trung
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 14
1.300.000780.000340.000190.000
Tả TrạchTrần Hữu Trung - Giáp ranh xã Khe Tre
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 14
940.000540.000310.000180.000
Tô Vĩnh DiệnKhe Tre - Trường Sơn Đông
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 15
2.600.0001.700.0001.200.000690.000
Trần Hữu TrungTả Trạch - Giáp Hương Lộc
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 16
790.000440.000250.000120.000
Trần Văn QuangKhe Tre - Trương Trọng Trân
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 17
1.000.000550.000300.000170.000
Trần Văn QuangTrương Trọng Trân - Xã Rai
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 17
1.000.000550.000300.000170.000
Trục đường số 1Nguyễn Thế Lịch - Trung tâm bồi dưỡng chính trị
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 18
1.700.000850.000430.000240.000
Trục đường số 3Phòng Tài chính - Đội Thi hành án
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 19
940.000540.000310.000180.000
Trục đường số 4Đường Khe Tre (Hạt quản lý đường bộ) - Trục đường số 2
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 20
1.000.000550.000300.000170.000
Trục đường số 5Ngã 3 nhà ông Hán - Đại Hóa
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 21
1.000.000550.000300.000170.000
Trục đường số 7 (Tổ dân phố 1)Nhà ông Lê Văn Thảo - Nhà ông Huỳnh Em
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 22
580.000330.000150.000100.000
Trục đường số 8 (Tổ dân phố 3)Bùi Quốc Hưng (nhà ông Phạm Sơn) - Bùi Quốc Hưng (nhà ông Phan Thanh Quang)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 23
580.000330.000150.000100.000
Trường Sơn ĐôngVõ Hạp - Địa giới hành chính xã Hương Phú (cũ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 24
1.300.000780.000340.000190.000
Trường Sơn ĐôngVõ Hạp - Bế Văn Đàn
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 24
2.600.0001.700.0001.200.000690.000
Trương Trọng TrânKhe Tre - Trần Văn Quang
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 25
1.000.000550.000300.000170.000
Võ HạpKhe Tre - Cầu Leno
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 26
2.600.0001.700.0001.200.000690.000
Xã RaiKhe Tre - Trần Văn Quang
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 27
1.000.000550.000300.000170.000
Ỷ LanNguyễn Thế Lịch - A Lơn
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 28
2.600.0001.700.0001.200.000690.000
Ỷ LanA Lơn - Võ Hạp
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 28
2.600.0001.700.0001.200.000690.000
Các tuyến đường còn lạiII. Các tuyến đường chưa được đặt tên
Mục 29
580.000330.000150.000100.000
Đoạn giáp ranh thị trấn Khe Tre - xã Hương Phú (cũ) (đường Khe Tre) đến ngã ba nhà ông Hiếu
Tỉnh lộ 14B
II. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 30
780.000430.000280.000
Đoạn ngã ba nhà ông Hiếu đến hết trạm y tế
Tỉnh lộ 14B
II. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 30
680.000360.000250.000
Đoạn cuối trạm Y tế đến ngã 3 vào Thác Mơ
Tỉnh lộ 14B
II. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 30
260.000180.000120.000
Đoạn giáp ranh thị trấn Khe Tre - xã Hương Phú (cũ) (đường Trường Sơn Đông) đến tỉnh lộ 14B
Tỉnh lộ 14B
II. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 30
620.000330.000230.000
Đoạn tuyến tránh Tỉnh lộ 14B giáp ranh thị trấn Khe Tre (cũ) đến cầu Đa Phú - Phú Hòa
Tỉnh lộ 14B
II. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 30
280.000190.000140.000
Đoạn tuyến tránh Tỉnh lộ 14B cầu Đa Phú- Phú Hòa đến trục chính Tỉnh lộ 14B (Cầu Phú Mậu)
Tỉnh lộ 14B
II. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 30
230.000110.00090.000
Đoạn giáp ranh thị trấn Khe Tre – xã Hương Lộc (cũ) (đường Tả Trạch) đến ngã ba nhà ông Thịnh
Tỉnh lộ 14B
II. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 30
660.000340.000200.000
Đoạn từ ngã ba nhà ông Thịnh đến cầu Bản (nhà ông Sơn)
Tỉnh lộ 14B
II. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 30
500.000290.000170.000
Đoạn từ giáp ranh thị trấn Khe Tre – xã Hương Lộc (cũ) (đường Đặng Hữu Khuê) đến tỉnh lộ 14C cạnh nhà ông Đức
Tỉnh lộ 14B
II. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 30
590.000330.000160.000
Đoạn từ Tỉnh lộ 14B đến đường Trần Văn Quang (thuộc đường Xã Rai); Đoạn từ ngã ba Thượng Lộ đến ranh giới hành chính Hương Hòa (cũ) nay là xã Nam Đông - Thượng Lộ (cũ)
Tỉnh lộ 14B
II. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 30
760.000430.000240.000
Đọan từ ranh giới xã Nam Đông - xã Thượng Lộ (cũ) đến nhà văn hóa thôn Mụ Nằm.
Tỉnh lộ 14B
II. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 30
240.000180.000130.000
Trục đường chính thôn Hà An (xã Hương Phú cũ) đoạn từ cầu Hà An (Nhà ông Nguyễn Mạnh Hùng) đến hết trường mầm Non thôn Hà An)II. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 31
240.000180.000130.000
Vùng 1: - Trục đường chính khu quy hoạch thôn Hà An và thôn Đa Phú - Trục đường chính từ ngã ba (đối diện nhà họp thôn Hà An) đến cầu (giáp nhà ông Phúc) - Tỉnh lộ 14B từ cầu Bản (nhà ông Sơn) đến chân đèo số 5 - Trục đường chính từ nhà văn hóa thôn Mụ Nằm đến hết trạm Y tếIII. Các vùng còn lại
Mục 32
150.000120.000
Vùng 2: - Đường liên thôn K4 - Phú Mậu, Phú Nam - Xuân Phú - Phú Mậu 1 - Đường liên thôn từ ngã tư cạnh trường Mầm non thôn Hà An đến ngã ba Tỉnh lộ 14B (cạnh nhà ông Trần Đáo) - Trục đường chính các đường thôn (xã Hương Lộc cũ) nay là xã Khe Tre - Trục đường chính từ trạm Y tế đến hết đường nhựa (hết đất ông Túy) - Trục đường chính thôn Cha Măng xã Khe Tre - Trục đường chính thôn Đa Phú - Hương Phú (cũ) đoạn từ cầu ông Phúc (Ông Trương Công Hoa) đến ngã 3 nhà ông Trần Văn NhạcIII. Các vùng còn lại
Mục 33
110.00090.000
Vùng 3: Các vị trí còn lại.III. Các vùng còn lại
Mục 34
90.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Xã Khe Tre8.0006.900

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (60 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
A LơnKhe Tre - Ngã tư đường vào K4 (nhà ông Thọ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 1
1.560.0001.020.000720.000414.000
A LơnNgã tư đường vào K4 (nhà ông Thọ) - Hết đường
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 1
564.000324.000186.000108.000
Bế Văn ĐànĐường Khe Tre - Võ Hạp
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 2
1.560.0001.020.000720.000414.000
Bùi Quốc HưngGiáp ranh thôn Phú Hòa, xã Hương Phú (cũ) - Giáp ranh thôn Ka Tư, xã Hương Phú (cũ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 3
474.000264.000150.00072.000
Căn BòiĐặng Hữu Khuê (Nhà ông Sinh) - Hết đường
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 4
348.000198.00090.00060.000
Đại HóaKhe Tre - Hết đất ông Sính
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 5
1.020.000510.000258.000144.000
Đại HóaRanh giới đất ông Sính - Phùng Đông
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 5
780.000468.000204.000114.000
Đặng Hữu KhuêTả Trạch - Trần Hữu Trung
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 6
600.000330.000180.000102.000
Đặng Hữu KhuêTrần Hữu Trung - Giáp Hương Lộc
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 6
564.000324.000186.000108.000
Đường Khu tái định cư Tổ dân phố 1Trường Sơn Đông - Hết đường
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 7
1.020.000510.000258.000144.000
Khe TreĐịa giới hành chính xã Hương Phú (cũ) - Võ Hạp
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 8
1.020.000510.000258.000144.000
Khe TreVõ Hạp - Bế Văn Đàn
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 8
1.560.0001.020.000720.000414.000
Khe TreBế Văn Đàn - A Lơn
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 8
1.560.0001.020.000720.000414.000
Khe TreA Lơn - Bắc cầu Khe Tre
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 8
1.740.0001.260.000840.000516.000
Khe TreNam cầu Khe Tre Km - Ngã ba Thượng Lộ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 8
1.560.0001.020.000720.000414.000
Khe TreNgã 3 xã Thượng Lộ (cũ) - Giáp ranh xã Nam Đông
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 8
1.020.000510.000258.000144.000
Nguyễn Thế LịchKhe Tre - Ngã tư Ban quản lý rừng phòng hộ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 9
1.740.0001.260.000840.000516.000
Nguyễn Thế LịchNgã tư Ban quản lý rừng phòng hộ - Ngã 3 nhà ông Hán
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 9
1.560.0001.020.000720.000414.000
Nguyễn Thế LịchNgã 3 nhà ông Hán - Phùng Đông
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 9
1.560.0001.020.000720.000414.000
Nguyễn Thị ĐứcBế Văn Đàn - Võ Hạp
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 10
1.560.0001.020.000720.000414.000
Phùng ĐôngTrục đường số 2 (nhà ông Trương Quang Minh) - Đại Hóa
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 11
600.000330.000180.000102.000
Quỳnh MeoĐường Khe Tre - Hết đường (nhà ông Nguyễn Huyên)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 12
600.000330.000180.000102.000
Ra ĐàngĐường Khe Tre - Quỳnh Meo
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 13
600.000330.000180.000102.000
Tả TrạchKhe Tre - Giáp Bến xe
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 14
1.740.0001.260.000840.000516.000
Tả TrạchTừ Bến xe - Đặng Hữu Khuê
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 14
1.560.0001.020.000720.000414.000
Tả TrạchĐặng Hữu Khuê - Trần Hữu Trung
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 14
780.000468.000204.000114.000
Tả TrạchTrần Hữu Trung - Giáp ranh xã Khe Tre
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 14
564.000324.000186.000108.000
Tô Vĩnh DiệnKhe Tre - Trường Sơn Đông
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 15
1.560.0001.020.000720.000414.000
Trần Hữu TrungTả Trạch - Giáp Hương Lộc
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 16
474.000264.000150.00072.000
Trần Văn QuangKhe Tre - Trương Trọng Trân
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 17
600.000330.000180.000102.000
Trần Văn QuangTrương Trọng Trân - Xã Rai
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 17
600.000330.000180.000102.000
Trục đường số 1Nguyễn Thế Lịch - Trung tâm bồi dưỡng chính trị
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 18
1.020.000510.000258.000144.000
Trục đường số 3Phòng Tài chính - Đội Thi hành án
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 19
564.000324.000186.000108.000
Trục đường số 4Đường Khe Tre (Hạt quản lý đường bộ) - Trục đường số 2
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 20
600.000330.000180.000102.000
Trục đường số 5Ngã 3 nhà ông Hán - Đại Hóa
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 21
600.000330.000180.000102.000
Trục đường số 7 (Tổ dân phố 1)Nhà ông Lê Văn Thảo - Nhà ông Huỳnh Em
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 22
348.000198.00090.00060.000
Trục đường số 8 (Tổ dân phố 3)Bùi Quốc Hưng (nhà ông Phạm Sơn) - Bùi Quốc Hưng (nhà ông Phan Thanh Quang)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 23
348.000198.00090.00060.000
Trường Sơn ĐôngVõ Hạp - Địa giới hành chính xã Hương Phú (cũ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 24
780.000468.000204.000114.000
Trường Sơn ĐôngVõ Hạp - Bế Văn Đàn
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 24
1.560.0001.020.000720.000414.000
Trương Trọng TrânKhe Tre - Trần Văn Quang
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 25
600.000330.000180.000102.000
Võ HạpKhe Tre - Cầu Leno
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 26
1.560.0001.020.000720.000414.000
Xã RaiKhe Tre - Trần Văn Quang
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 27
600.000330.000180.000102.000
Ỷ LanNguyễn Thế Lịch - A Lơn
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 28
1.560.0001.020.000720.000414.000
Ỷ LanA Lơn - Võ Hạp
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 28
1.560.0001.020.000720.000414.000
Các tuyến đường còn lạiII. Các tuyến đường chưa được đặt tên
Mục 29
348.000198.00090.00060.000
Đoạn giáp ranh thị trấn Khe Tre - xã Hương Phú (cũ) (đường Khe Tre) đến ngã ba nhà ông Hiếu
Tỉnh lộ 14B
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 30
468.000258.000168.000
Đoạn ngã ba nhà ông Hiếu đến hết trạm y tế
Tỉnh lộ 14B
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 30
408.000216.000150.000
Đoạn cuối trạm Y tế đến ngã 3 vào Thác Mơ
Tỉnh lộ 14B
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 30
156.000108.00072.000
Đoạn giáp ranh thị trấn Khe Tre - xã Hương Phú (cũ) (đường Trường Sơn Đông) đến tỉnh lộ 14B
Tỉnh lộ 14B
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 30
372.000198.000138.000
Đoạn tuyến tránh Tỉnh lộ 14B giáp ranh thị trấn Khe Tre (cũ) đến cầu Đa Phú - Phú Hòa
Tỉnh lộ 14B
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 30
168.000114.00084.000
Đoạn tuyến tránh Tỉnh lộ 14B cầu Đa Phú- Phú Hòa đến trục chính Tỉnh lộ 14B (Cầu Phú Mậu)
Tỉnh lộ 14B
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 30
138.00066.00054.000
Đoạn giáp ranh thị trấn Khe Tre – xã Hương Lộc (cũ) (đường Tả Trạch) đến ngã ba nhà ông Thịnh
Tỉnh lộ 14B
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 30
396.000204.000120.000
Đoạn từ ngã ba nhà ông Thịnh đến cầu Bản (nhà ông Sơn)
Tỉnh lộ 14B
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 30
300.000174.000102.000
Đoạn từ giáp ranh thị trấn Khe Tre – xã Hương Lộc (cũ) (đường Đặng Hữu Khuê) đến tỉnh lộ 14C cạnh nhà ông Đức
Tỉnh lộ 14B
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 30
354.000198.00096.000
Đoạn từ Tỉnh lộ 14B đến đường Trần Văn Quang (thuộc đường Xã Rai); Đoạn từ ngã ba Thượng Lộ đến ranh giới hành chính Hương Hòa (cũ) nay là xã Nam Đông - Thượng Lộ (cũ)
Tỉnh lộ 14B
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 30
456.000258.000144.000
Đọan từ ranh giới xã Nam Đông - xã Thượng Lộ (cũ) đến nhà văn hóa thôn Mụ Nằm.
Tỉnh lộ 14B
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 30
144.000108.00078.000
Trục đường chính thôn Hà An (xã Hương Phú cũ) đoạn từ cầu Hà An (Nhà ông Nguyễn Mạnh Hùng) đến hết trường mầm Non thôn Hà An)III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 31
144.000108.00078.000
Vùng 1: - Trục đường chính khu quy hoạch thôn Hà An và thôn Đa Phú - Trục đường chính từ ngã ba (đối diện nhà họp thôn Hà An) đến cầu (giáp nhà ông Phúc) - Tỉnh lộ 14B từ cầu Bản (nhà ông Sơn) đến chân đèo số 5 - Trục đường chính từ nhà văn hóa thôn Mụ Nằm đến hết trạm Y tếIV. Các vùng còn lại
Mục 32
90.00072.000
Vùng 2: - Đường liên thôn K4 - Phú Mậu, Phú Nam - Xuân Phú - Phú Mậu 1 - Đường liên thôn từ ngã tư cạnh trường Mầm non thôn Hà An đến ngã ba Tỉnh lộ 14B (cạnh nhà ông Trần Đáo) - Trục đường chính các đường thôn (xã Hương Lộc cũ) nay là xã Khe Tre - Trục đường chính từ trạm Y tế đến hết đường nhựa (hết đất ông Túy) - Trục đường chính thôn Cha Măng xã Khe Tre - Trục đường chính thôn Đa Phú - Hương Phú (cũ) đoạn từ cầu ông Phúc (Ông Trương Công Hoa) đến ngã 3 nhà ông Trần Văn NhạcIV. Các vùng còn lại
Mục 33
66.00054.000
Vùng 3: Các vị trí còn lại.IV. Các vùng còn lại
Mục 34
54.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (60 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
A LơnKhe Tre - Ngã tư đường vào K4 (nhà ông Thọ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 1
2.080.0001.360.000960.000552.000
A LơnNgã tư đường vào K4 (nhà ông Thọ) - Hết đường
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 1
752.000432.000248.000144.000
Bế Văn ĐànĐường Khe Tre - Võ Hạp
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 2
2.080.0001.360.000960.000552.000
Bùi Quốc HưngGiáp ranh thôn Phú Hòa, xã Hương Phú (cũ) - Giáp ranh thôn Ka Tư, xã Hương Phú (cũ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 3
632.000352.000200.00096.000
Căn BòiĐặng Hữu Khuê (Nhà ông Sinh) - Hết đường
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 4
464.000264.000120.00080.000
Đại HóaKhe Tre - Hết đất ông Sính
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 5
1.360.000680.000344.000192.000
Đại HóaRanh giới đất ông Sính - Phùng Đông
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 5
1.040.000624.000272.000152.000
Đặng Hữu KhuêTả Trạch - Trần Hữu Trung
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 6
800.000440.000240.000136.000
Đặng Hữu KhuêTrần Hữu Trung - Giáp Hương Lộc
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 6
752.000432.000248.000144.000
Đường Khu tái định cư Tổ dân phố 1Trường Sơn Đông - Hết đường
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 7
1.360.000680.000344.000192.000
Khe TreĐịa giới hành chính xã Hương Phú (cũ) - Võ Hạp
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 8
1.360.000680.000344.000192.000
Khe TreVõ Hạp - Bế Văn Đàn
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 8
2.080.0001.360.000960.000552.000
Khe TreBế Văn Đàn - A Lơn
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 8
2.080.0001.360.000960.000552.000
Khe TreA Lơn - Bắc cầu Khe Tre
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 8
2.320.0001.680.0001.120.000688.000
Khe TreNam cầu Khe Tre Km - Ngã ba Thượng Lộ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 8
2.080.0001.360.000960.000552.000
Khe TreNgã 3 xã Thượng Lộ (cũ) - Giáp ranh xã Nam Đông
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 8
1.360.000680.000344.000192.000
Nguyễn Thế LịchKhe Tre - Ngã tư Ban quản lý rừng phòng hộ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 9
2.320.0001.680.0001.120.000688.000
Nguyễn Thế LịchNgã tư Ban quản lý rừng phòng hộ - Ngã 3 nhà ông Hán
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 9
2.080.0001.360.000960.000552.000
Nguyễn Thế LịchNgã 3 nhà ông Hán - Phùng Đông
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 9
2.080.0001.360.000960.000552.000
Nguyễn Thị ĐứcBế Văn Đàn - Võ Hạp
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 10
2.080.0001.360.000960.000552.000
Phùng ĐôngTrục đường số 2 (nhà ông Trương Quang Minh) - Đại Hóa
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 11
800.000440.000240.000136.000
Quỳnh MeoĐường Khe Tre - Hết đường (nhà ông Nguyễn Huyên)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 12
800.000440.000240.000136.000
Ra ĐàngĐường Khe Tre - Quỳnh Meo
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 13
800.000440.000240.000136.000
Tả TrạchKhe Tre - Giáp Bến xe
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 14
2.320.0001.680.0001.120.000688.000
Tả TrạchTừ Bến xe - Đặng Hữu Khuê
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 14
2.080.0001.360.000960.000552.000
Tả TrạchĐặng Hữu Khuê - Trần Hữu Trung
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 14
1.040.000624.000272.000152.000
Tả TrạchTrần Hữu Trung - Giáp ranh xã Khe Tre
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 14
752.000432.000248.000144.000
Tô Vĩnh DiệnKhe Tre - Trường Sơn Đông
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 15
2.080.0001.360.000960.000552.000
Trần Hữu TrungTả Trạch - Giáp Hương Lộc
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 16
632.000352.000200.00096.000
Trần Văn QuangKhe Tre - Trương Trọng Trân
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 17
800.000440.000240.000136.000
Trần Văn QuangTrương Trọng Trân - Xã Rai
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 17
800.000440.000240.000136.000
Trục đường số 1Nguyễn Thế Lịch - Trung tâm bồi dưỡng chính trị
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 18
1.360.000680.000344.000192.000
Trục đường số 3Phòng Tài chính - Đội Thi hành án
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 19
752.000432.000248.000144.000
Trục đường số 4Đường Khe Tre (Hạt quản lý đường bộ) - Trục đường số 2
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 20
800.000440.000240.000136.000
Trục đường số 5Ngã 3 nhà ông Hán - Đại Hóa
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 21
800.000440.000240.000136.000
Trục đường số 7 (Tổ dân phố 1)Nhà ông Lê Văn Thảo - Nhà ông Huỳnh Em
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 22
464.000264.000120.00080.000
Trục đường số 8 (Tổ dân phố 3)Bùi Quốc Hưng (nhà ông Phạm Sơn) - Bùi Quốc Hưng (nhà ông Phan Thanh Quang)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 23
464.000264.000120.00080.000
Trường Sơn ĐôngVõ Hạp - Địa giới hành chính xã Hương Phú (cũ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 24
1.040.000624.000272.000152.000
Trường Sơn ĐôngVõ Hạp - Bế Văn Đàn
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 24
2.080.0001.360.000960.000552.000
Trương Trọng TrânKhe Tre - Trần Văn Quang
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 25
800.000440.000240.000136.000
Võ HạpKhe Tre - Cầu Leno
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 26
2.080.0001.360.000960.000552.000
Xã RaiKhe Tre - Trần Văn Quang
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 27
800.000440.000240.000136.000
Ỷ LanNguyễn Thế Lịch - A Lơn
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 28
2.080.0001.360.000960.000552.000
Ỷ LanA Lơn - Võ Hạp
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 28
2.080.0001.360.000960.000552.000
Các tuyến đường còn lạiII. Các tuyến đường chưa được đặt tên
Mục 29
464.000264.000120.00080.000
Đoạn giáp ranh thị trấn Khe Tre - xã Hương Phú (cũ) (đường Khe Tre) đến ngã ba nhà ông Hiếu
Tỉnh lộ 14B
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 30
624.000344.000224.000
Đoạn ngã ba nhà ông Hiếu đến hết trạm y tế
Tỉnh lộ 14B
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 30
544.000288.000200.000
Đoạn cuối trạm Y tế đến ngã 3 vào Thác Mơ
Tỉnh lộ 14B
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 30
208.000144.00096.000
Đoạn giáp ranh thị trấn Khe Tre - xã Hương Phú (cũ) (đường Trường Sơn Đông) đến tỉnh lộ 14B
Tỉnh lộ 14B
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 30
496.000264.000184.000
Đoạn tuyến tránh Tỉnh lộ 14B giáp ranh thị trấn Khe Tre (cũ) đến cầu Đa Phú - Phú Hòa
Tỉnh lộ 14B
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 30
224.000152.000112.000
Đoạn tuyến tránh Tỉnh lộ 14B cầu Đa Phú- Phú Hòa đến trục chính Tỉnh lộ 14B (Cầu Phú Mậu)
Tỉnh lộ 14B
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 30
184.00088.00072.000
Đoạn giáp ranh thị trấn Khe Tre – xã Hương Lộc (cũ) (đường Tả Trạch) đến ngã ba nhà ông Thịnh
Tỉnh lộ 14B
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 30
528.000272.000160.000
Đoạn từ ngã ba nhà ông Thịnh đến cầu Bản (nhà ông Sơn)
Tỉnh lộ 14B
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 30
400.000232.000136.000
Đoạn từ giáp ranh thị trấn Khe Tre – xã Hương Lộc (cũ) (đường Đặng Hữu Khuê) đến tỉnh lộ 14C cạnh nhà ông Đức
Tỉnh lộ 14B
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 30
472.000264.000128.000
Đoạn từ Tỉnh lộ 14B đến đường Trần Văn Quang (thuộc đường Xã Rai); Đoạn từ ngã ba Thượng Lộ đến ranh giới hành chính Hương Hòa (cũ) nay là xã Nam Đông - Thượng Lộ (cũ)
Tỉnh lộ 14B
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 30
608.000344.000192.000
Đọan từ ranh giới xã Nam Đông - xã Thượng Lộ (cũ) đến nhà văn hóa thôn Mụ Nằm.
Tỉnh lộ 14B
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 30
192.000144.000104.000
Trục đường chính thôn Hà An (xã Hương Phú cũ) đoạn từ cầu Hà An (Nhà ông Nguyễn Mạnh Hùng) đến hết trường mầm Non thôn Hà An)III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 31
192.000144.000104.000
Vùng 1: - Trục đường chính khu quy hoạch thôn Hà An và thôn Đa Phú - Trục đường chính từ ngã ba (đối diện nhà họp thôn Hà An) đến cầu (giáp nhà ông Phúc) - Tỉnh lộ 14B từ cầu Bản (nhà ông Sơn) đến chân đèo số 5 - Trục đường chính từ nhà văn hóa thôn Mụ Nằm đến hết trạm Y tếIV. Các vùng còn lại
Mục 32
120.00096.000
Vùng 2: - Đường liên thôn K4 - Phú Mậu, Phú Nam - Xuân Phú - Phú Mậu 1 - Đường liên thôn từ ngã tư cạnh trường Mầm non thôn Hà An đến ngã ba Tỉnh lộ 14B (cạnh nhà ông Trần Đáo) - Trục đường chính các đường thôn (xã Hương Lộc cũ) nay là xã Khe Tre - Trục đường chính từ trạm Y tế đến hết đường nhựa (hết đất ông Túy) - Trục đường chính thôn Cha Măng xã Khe Tre - Trục đường chính thôn Đa Phú - Hương Phú (cũ) đoạn từ cầu ông Phúc (Ông Trương Công Hoa) đến ngã 3 nhà ông Trần Văn NhạcIV. Các vùng còn lại
Mục 33
88.00072.000
Vùng 3: Các vị trí còn lại.IV. Các vùng còn lại
Mục 34
72.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Xã Khe Tre40.00035.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Xã Khe Tre46.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất xây dựng công trình sự nghiệp (60 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
A LơnKhe Tre - Ngã tư đường vào K4 (nhà ông Thọ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 1
1.300.000850.000600.000345.000
A LơnNgã tư đường vào K4 (nhà ông Thọ) - Hết đường
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 1
470.000270.000155.00090.000
Bế Văn ĐànĐường Khe Tre - Võ Hạp
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 2
1.300.000850.000600.000345.000
Bùi Quốc HưngGiáp ranh thôn Phú Hòa, xã Hương Phú (cũ) - Giáp ranh thôn Ka Tư, xã Hương Phú (cũ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 3
395.000220.000125.00060.000
Căn BòiĐặng Hữu Khuê (Nhà ông Sinh) - Hết đường
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 4
290.000165.00075.00050.000
Đại HóaKhe Tre - Hết đất ông Sính
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 5
850.000425.000215.000120.000
Đại HóaRanh giới đất ông Sính - Phùng Đông
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 5
650.000390.000170.00095.000
Đặng Hữu KhuêTả Trạch - Trần Hữu Trung
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 6
500.000275.000150.00085.000
Đặng Hữu KhuêTrần Hữu Trung - Giáp Hương Lộc
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 6
470.000270.000155.00090.000
Đường Khu tái định cư Tổ dân phố 1Trường Sơn Đông - Hết đường
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 7
850.000425.000215.000120.000
Khe TreĐịa giới hành chính xã Hương Phú (cũ) - Võ Hạp
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 8
850.000425.000215.000120.000
Khe TreVõ Hạp - Bế Văn Đàn
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 8
1.300.000850.000600.000345.000
Khe TreBế Văn Đàn - A Lơn
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 8
1.300.000850.000600.000345.000
Khe TreA Lơn - Bắc cầu Khe Tre
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 8
1.450.0001.050.000700.000430.000
Khe TreNam cầu Khe Tre Km - Ngã ba Thượng Lộ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 8
1.300.000850.000600.000345.000
Khe TreNgã 3 xã Thượng Lộ (cũ) - Giáp ranh xã Nam Đông
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 8
850.000425.000215.000120.000
Nguyễn Thế LịchKhe Tre - Ngã tư Ban quản lý rừng phòng hộ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 9
1.450.0001.050.000700.000430.000
Nguyễn Thế LịchNgã tư Ban quản lý rừng phòng hộ - Ngã 3 nhà ông Hán
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 9
1.300.000850.000600.000345.000
Nguyễn Thế LịchNgã 3 nhà ông Hán - Phùng Đông
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 9
1.300.000850.000600.000345.000
Nguyễn Thị ĐứcBế Văn Đàn - Võ Hạp
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 10
1.300.000850.000600.000345.000
Phùng ĐôngTrục đường số 2 (nhà ông Trương Quang Minh) - Đại Hóa
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 11
500.000275.000150.00085.000
Quỳnh MeoĐường Khe Tre - Hết đường (nhà ông Nguyễn Huyên)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 12
500.000275.000150.00085.000
Ra ĐàngĐường Khe Tre - Quỳnh Meo
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 13
500.000275.000150.00085.000
Tả TrạchKhe Tre - Giáp Bến xe
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 14
1.450.0001.050.000700.000430.000
Tả TrạchTừ Bến xe - Đặng Hữu Khuê
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 14
1.300.000850.000600.000345.000
Tả TrạchĐặng Hữu Khuê - Trần Hữu Trung
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 14
650.000390.000170.00095.000
Tả TrạchTrần Hữu Trung - Giáp ranh xã Khe Tre
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 14
470.000270.000155.00090.000
Tô Vĩnh DiệnKhe Tre - Trường Sơn Đông
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 15
1.300.000850.000600.000345.000
Trần Hữu TrungTả Trạch - Giáp Hương Lộc
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 16
395.000220.000125.00060.000
Trần Văn QuangKhe Tre - Trương Trọng Trân
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 17
500.000275.000150.00085.000
Trần Văn QuangTrương Trọng Trân - Xã Rai
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 17
500.000275.000150.00085.000
Trục đường số 1Nguyễn Thế Lịch - Trung tâm bồi dưỡng chính trị
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 18
850.000425.000215.000120.000
Trục đường số 3Phòng Tài chính - Đội Thi hành án
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 19
470.000270.000155.00090.000
Trục đường số 4Đường Khe Tre (Hạt quản lý đường bộ) - Trục đường số 2
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 20
500.000275.000150.00085.000
Trục đường số 5Ngã 3 nhà ông Hán - Đại Hóa
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 21
500.000275.000150.00085.000
Trục đường số 7 (Tổ dân phố 1)Nhà ông Lê Văn Thảo - Nhà ông Huỳnh Em
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 22
290.000165.00075.00050.000
Trục đường số 8 (Tổ dân phố 3)Bùi Quốc Hưng (nhà ông Phạm Sơn) - Bùi Quốc Hưng (nhà ông Phan Thanh Quang)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 23
290.000165.00075.00050.000
Trường Sơn ĐôngVõ Hạp - Địa giới hành chính xã Hương Phú (cũ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 24
650.000390.000170.00095.000
Trường Sơn ĐôngVõ Hạp - Bế Văn Đàn
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 24
1.300.000850.000600.000345.000
Trương Trọng TrânKhe Tre - Trần Văn Quang
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 25
500.000275.000150.00085.000
Võ HạpKhe Tre - Cầu Leno
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 26
1.300.000850.000600.000345.000
Xã RaiKhe Tre - Trần Văn Quang
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 27
500.000275.000150.00085.000
Ỷ LanNguyễn Thế Lịch - A Lơn
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 28
1.300.000850.000600.000345.000
Ỷ LanA Lơn - Võ Hạp
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 28
1.300.000850.000600.000345.000
Các tuyến đường còn lạiII. Các tuyến đường chưa được đặt tên
Mục 29
290.000165.00075.00050.000
Đoạn giáp ranh thị trấn Khe Tre - xã Hương Phú (cũ) (đường Khe Tre) đến ngã ba nhà ông Hiếu
Tỉnh lộ 14B
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 30
390.000215.000140.000
Đoạn ngã ba nhà ông Hiếu đến hết trạm y tế
Tỉnh lộ 14B
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 30
340.000180.000125.000
Đoạn cuối trạm Y tế đến ngã 3 vào Thác Mơ
Tỉnh lộ 14B
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 30
130.00090.00060.000
Đoạn giáp ranh thị trấn Khe Tre - xã Hương Phú (cũ) (đường Trường Sơn Đông) đến tỉnh lộ 14B
Tỉnh lộ 14B
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 30
310.000165.000115.000
Đoạn tuyến tránh Tỉnh lộ 14B giáp ranh thị trấn Khe Tre (cũ) đến cầu Đa Phú - Phú Hòa
Tỉnh lộ 14B
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 30
140.00095.00070.000
Đoạn tuyến tránh Tỉnh lộ 14B cầu Đa Phú- Phú Hòa đến trục chính Tỉnh lộ 14B (Cầu Phú Mậu)
Tỉnh lộ 14B
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 30
115.00055.00045.000
Đoạn giáp ranh thị trấn Khe Tre – xã Hương Lộc (cũ) (đường Tả Trạch) đến ngã ba nhà ông Thịnh
Tỉnh lộ 14B
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 30
330.000170.000100.000
Đoạn từ ngã ba nhà ông Thịnh đến cầu Bản (nhà ông Sơn)
Tỉnh lộ 14B
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 30
250.000145.00085.000
Đoạn từ giáp ranh thị trấn Khe Tre – xã Hương Lộc (cũ) (đường Đặng Hữu Khuê) đến tỉnh lộ 14C cạnh nhà ông Đức
Tỉnh lộ 14B
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 30
295.000165.00080.000
Đoạn từ Tỉnh lộ 14B đến đường Trần Văn Quang (thuộc đường Xã Rai); Đoạn từ ngã ba Thượng Lộ đến ranh giới hành chính Hương Hòa (cũ) nay là xã Nam Đông - Thượng Lộ (cũ)
Tỉnh lộ 14B
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 30
380.000215.000120.000
Đọan từ ranh giới xã Nam Đông - xã Thượng Lộ (cũ) đến nhà văn hóa thôn Mụ Nằm.
Tỉnh lộ 14B
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 30
120.00090.00065.000
Trục đường chính thôn Hà An (xã Hương Phú cũ) đoạn từ cầu Hà An (Nhà ông Nguyễn Mạnh Hùng) đến hết trường mầm Non thôn Hà An)III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 31
120.00090.00065.000
Vùng 1: - Trục đường chính khu quy hoạch thôn Hà An và thôn Đa Phú - Trục đường chính từ ngã ba (đối diện nhà họp thôn Hà An) đến cầu (giáp nhà ông Phúc) - Tỉnh lộ 14B từ cầu Bản (nhà ông Sơn) đến chân đèo số 5 - Trục đường chính từ nhà văn hóa thôn Mụ Nằm đến hết trạm Y tếIV. Các vùng còn lại
Mục 32
75.00060.000
Vùng 2: - Đường liên thôn K4 - Phú Mậu, Phú Nam - Xuân Phú - Phú Mậu 1 - Đường liên thôn từ ngã tư cạnh trường Mầm non thôn Hà An đến ngã ba Tỉnh lộ 14B (cạnh nhà ông Trần Đáo) - Trục đường chính các đường thôn (xã Hương Lộc cũ) nay là xã Khe Tre - Trục đường chính từ trạm Y tế đến hết đường nhựa (hết đất ông Túy) - Trục đường chính thôn Cha Măng xã Khe Tre - Trục đường chính thôn Đa Phú - Hương Phú (cũ) đoạn từ cầu ông Phúc (Ông Trương Công Hoa) đến ngã 3 nhà ông Trần Văn NhạcIV. Các vùng còn lại
Mục 33
55.00045.000
Vùng 3: Các vị trí còn lại.IV. Các vùng còn lại
Mục 34
45.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 08/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 02/06/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Huế.