Bảng giá đất Xã Khe Tre, Huế từ 01/01/2026
249 đoạn tuyến, khu vực theo 9 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 54/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Khe Tre là 2.900.000 đồng/m² (vị trí 1, Khe Tre, đoạn A Lơn đến Bắc cầu Khe Tre), theo bảng giá áp dụng từ 02/06/2026.
Nghị quyết 08/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 02/06/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất tại các khu quy hoạch (5 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch khác | Đường 19,5m trở lên Mục 1 | 1.200.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch khác | Đường 17,0m đến 19,0m Mục 1 | 1.100.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch khác | Đường 13,5m đến 16,5m Mục 1 | 870.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch khác | Đường 11,0m đến 13,0m Mục 1 | 830.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch khác | Đường 4,0m đến 10,5m Mục 1 | 790.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| Xã Khe Tre | 33.000 | 29.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (60 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| A Lơn | Khe Tre - Ngã tư đường vào K4 (nhà ông Thọ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 1 | 2.600.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 690.000 |
| A Lơn | Ngã tư đường vào K4 (nhà ông Thọ) - Hết đường I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 1 | 940.000 | 540.000 | 310.000 | 180.000 |
| Bế Văn Đàn | Đường Khe Tre - Võ Hạp I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 2 | 2.600.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 690.000 |
| Bùi Quốc Hưng | Giáp ranh thôn Phú Hòa, xã Hương Phú (cũ) - Giáp ranh thôn Ka Tư, xã Hương Phú (cũ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 3 | 790.000 | 440.000 | 250.000 | 120.000 |
| Căn Bòi | Đặng Hữu Khuê (Nhà ông Sinh) - Hết đường I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 4 | 580.000 | 330.000 | 150.000 | 100.000 |
| Đại Hóa | Khe Tre - Hết đất ông Sính I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 5 | 1.700.000 | 850.000 | 430.000 | 240.000 |
| Đại Hóa | Ranh giới đất ông Sính - Phùng Đông I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 5 | 1.300.000 | 780.000 | 340.000 | 190.000 |
| Đặng Hữu Khuê | Tả Trạch - Trần Hữu Trung I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 6 | 1.000.000 | 550.000 | 300.000 | 170.000 |
| Đặng Hữu Khuê | Trần Hữu Trung - Giáp Hương Lộc I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 6 | 940.000 | 540.000 | 310.000 | 180.000 |
| Đường Khu tái định cư Tổ dân phố 1 | Trường Sơn Đông - Hết đường I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 7 | 1.700.000 | 850.000 | 430.000 | 240.000 |
| Khe Tre | Địa giới hành chính xã Hương Phú (cũ) - Võ Hạp I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 8 | 1.700.000 | 850.000 | 430.000 | 240.000 |
| Khe Tre | Võ Hạp - Bế Văn Đàn I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 8 | 2.600.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 690.000 |
| Khe Tre | Bế Văn Đàn - A Lơn I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 8 | 2.600.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 690.000 |
| Khe Tre | A Lơn - Bắc cầu Khe Tre I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 8 | 2.900.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 860.000 |
| Khe Tre | Nam cầu Khe Tre Km - Ngã ba Thượng Lộ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 8 | 2.600.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 690.000 |
| Khe Tre | Ngã 3 xã Thượng Lộ (cũ) - Giáp ranh xã Nam Đông I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 8 | 1.700.000 | 850.000 | 430.000 | 240.000 |
| Nguyễn Thế Lịch | Khe Tre - Ngã tư Ban quản lý rừng phòng hộ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 9 | 2.900.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 860.000 |
| Nguyễn Thế Lịch | Ngã tư Ban quản lý rừng phòng hộ - Ngã 3 nhà ông Hán I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 9 | 2.600.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 690.000 |
| Nguyễn Thế Lịch | Ngã 3 nhà ông Hán - Phùng Đông I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 9 | 2.600.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 690.000 |
| Nguyễn Thị Đức | Bế Văn Đàn - Võ Hạp I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 10 | 2.600.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 690.000 |
| Phùng Đông | Trục đường số 2 (nhà ông Trương Quang Minh) - Đại Hóa I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 11 | 1.000.000 | 550.000 | 300.000 | 170.000 |
| Quỳnh Meo | Đường Khe Tre - Hết đường (nhà ông Nguyễn Huyên) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 12 | 1.000.000 | 550.000 | 300.000 | 170.000 |
| Ra Đàng | Đường Khe Tre - Quỳnh Meo I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 13 | 1.000.000 | 550.000 | 300.000 | 170.000 |
| Tả Trạch | Khe Tre - Giáp Bến xe I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 14 | 2.900.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 860.000 |
| Tả Trạch | Từ Bến xe - Đặng Hữu Khuê I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 14 | 2.600.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 690.000 |
| Tả Trạch | Đặng Hữu Khuê - Trần Hữu Trung I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 14 | 1.300.000 | 780.000 | 340.000 | 190.000 |
| Tả Trạch | Trần Hữu Trung - Giáp ranh xã Khe Tre I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 14 | 940.000 | 540.000 | 310.000 | 180.000 |
| Tô Vĩnh Diện | Khe Tre - Trường Sơn Đông I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 15 | 2.600.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 690.000 |
| Trần Hữu Trung | Tả Trạch - Giáp Hương Lộc I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 16 | 790.000 | 440.000 | 250.000 | 120.000 |
| Trần Văn Quang | Khe Tre - Trương Trọng Trân I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 17 | 1.000.000 | 550.000 | 300.000 | 170.000 |
| Trần Văn Quang | Trương Trọng Trân - Xã Rai I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 17 | 1.000.000 | 550.000 | 300.000 | 170.000 |
| Trục đường số 1 | Nguyễn Thế Lịch - Trung tâm bồi dưỡng chính trị I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 18 | 1.700.000 | 850.000 | 430.000 | 240.000 |
| Trục đường số 3 | Phòng Tài chính - Đội Thi hành án I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 19 | 940.000 | 540.000 | 310.000 | 180.000 |
| Trục đường số 4 | Đường Khe Tre (Hạt quản lý đường bộ) - Trục đường số 2 I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 20 | 1.000.000 | 550.000 | 300.000 | 170.000 |
| Trục đường số 5 | Ngã 3 nhà ông Hán - Đại Hóa I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 21 | 1.000.000 | 550.000 | 300.000 | 170.000 |
| Trục đường số 7 (Tổ dân phố 1) | Nhà ông Lê Văn Thảo - Nhà ông Huỳnh Em I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 22 | 580.000 | 330.000 | 150.000 | 100.000 |
| Trục đường số 8 (Tổ dân phố 3) | Bùi Quốc Hưng (nhà ông Phạm Sơn) - Bùi Quốc Hưng (nhà ông Phan Thanh Quang) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 23 | 580.000 | 330.000 | 150.000 | 100.000 |
| Trường Sơn Đông | Võ Hạp - Địa giới hành chính xã Hương Phú (cũ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 24 | 1.300.000 | 780.000 | 340.000 | 190.000 |
| Trường Sơn Đông | Võ Hạp - Bế Văn Đàn I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 24 | 2.600.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 690.000 |
| Trương Trọng Trân | Khe Tre - Trần Văn Quang I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 25 | 1.000.000 | 550.000 | 300.000 | 170.000 |
| Võ Hạp | Khe Tre - Cầu Leno I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 26 | 2.600.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 690.000 |
| Xã Rai | Khe Tre - Trần Văn Quang I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 27 | 1.000.000 | 550.000 | 300.000 | 170.000 |
| Ỷ Lan | Nguyễn Thế Lịch - A Lơn I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 28 | 2.600.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 690.000 |
| Ỷ Lan | A Lơn - Võ Hạp I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 28 | 2.600.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 690.000 |
| Các tuyến đường còn lại | II. Các tuyến đường chưa được đặt tên Mục 29 | 580.000 | 330.000 | 150.000 | 100.000 |
| Đoạn giáp ranh thị trấn Khe Tre - xã Hương Phú (cũ) (đường Khe Tre) đến ngã ba nhà ông Hiếu Tỉnh lộ 14B | II. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 30 | 780.000 | 430.000 | 280.000 | |
| Đoạn ngã ba nhà ông Hiếu đến hết trạm y tế Tỉnh lộ 14B | II. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 30 | 680.000 | 360.000 | 250.000 | |
| Đoạn cuối trạm Y tế đến ngã 3 vào Thác Mơ Tỉnh lộ 14B | II. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 30 | 260.000 | 180.000 | 120.000 | |
| Đoạn giáp ranh thị trấn Khe Tre - xã Hương Phú (cũ) (đường Trường Sơn Đông) đến tỉnh lộ 14B Tỉnh lộ 14B | II. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 30 | 620.000 | 330.000 | 230.000 | |
| Đoạn tuyến tránh Tỉnh lộ 14B giáp ranh thị trấn Khe Tre (cũ) đến cầu Đa Phú - Phú Hòa Tỉnh lộ 14B | II. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 30 | 280.000 | 190.000 | 140.000 | |
| Đoạn tuyến tránh Tỉnh lộ 14B cầu Đa Phú- Phú Hòa đến trục chính Tỉnh lộ 14B (Cầu Phú Mậu) Tỉnh lộ 14B | II. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 30 | 230.000 | 110.000 | 90.000 | |
| Đoạn giáp ranh thị trấn Khe Tre – xã Hương Lộc (cũ) (đường Tả Trạch) đến ngã ba nhà ông Thịnh Tỉnh lộ 14B | II. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 30 | 660.000 | 340.000 | 200.000 | |
| Đoạn từ ngã ba nhà ông Thịnh đến cầu Bản (nhà ông Sơn) Tỉnh lộ 14B | II. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 30 | 500.000 | 290.000 | 170.000 | |
| Đoạn từ giáp ranh thị trấn Khe Tre – xã Hương Lộc (cũ) (đường Đặng Hữu Khuê) đến tỉnh lộ 14C cạnh nhà ông Đức Tỉnh lộ 14B | II. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 30 | 590.000 | 330.000 | 160.000 | |
| Đoạn từ Tỉnh lộ 14B đến đường Trần Văn Quang (thuộc đường Xã Rai); Đoạn từ ngã ba Thượng Lộ đến ranh giới hành chính Hương Hòa (cũ) nay là xã Nam Đông - Thượng Lộ (cũ) Tỉnh lộ 14B | II. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 30 | 760.000 | 430.000 | 240.000 | |
| Đọan từ ranh giới xã Nam Đông - xã Thượng Lộ (cũ) đến nhà văn hóa thôn Mụ Nằm. Tỉnh lộ 14B | II. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 30 | 240.000 | 180.000 | 130.000 | |
| Trục đường chính thôn Hà An (xã Hương Phú cũ) đoạn từ cầu Hà An (Nhà ông Nguyễn Mạnh Hùng) đến hết trường mầm Non thôn Hà An) | II. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 31 | 240.000 | 180.000 | 130.000 | |
| Vùng 1: - Trục đường chính khu quy hoạch thôn Hà An và thôn Đa Phú - Trục đường chính từ ngã ba (đối diện nhà họp thôn Hà An) đến cầu (giáp nhà ông Phúc) - Tỉnh lộ 14B từ cầu Bản (nhà ông Sơn) đến chân đèo số 5 - Trục đường chính từ nhà văn hóa thôn Mụ Nằm đến hết trạm Y tế | III. Các vùng còn lại Mục 32 | 150.000 | 120.000 | ||
| Vùng 2: - Đường liên thôn K4 - Phú Mậu, Phú Nam - Xuân Phú - Phú Mậu 1 - Đường liên thôn từ ngã tư cạnh trường Mầm non thôn Hà An đến ngã ba Tỉnh lộ 14B (cạnh nhà ông Trần Đáo) - Trục đường chính các đường thôn (xã Hương Lộc cũ) nay là xã Khe Tre - Trục đường chính từ trạm Y tế đến hết đường nhựa (hết đất ông Túy) - Trục đường chính thôn Cha Măng xã Khe Tre - Trục đường chính thôn Đa Phú - Hương Phú (cũ) đoạn từ cầu ông Phúc (Ông Trương Công Hoa) đến ngã 3 nhà ông Trần Văn Nhạc | III. Các vùng còn lại Mục 33 | 110.000 | 90.000 | ||
| Vùng 3: Các vị trí còn lại. | III. Các vùng còn lại Mục 34 | 90.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| Xã Khe Tre | 8.000 | 6.900 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (60 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| A Lơn | Khe Tre - Ngã tư đường vào K4 (nhà ông Thọ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 1 | 1.560.000 | 1.020.000 | 720.000 | 414.000 |
| A Lơn | Ngã tư đường vào K4 (nhà ông Thọ) - Hết đường I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 1 | 564.000 | 324.000 | 186.000 | 108.000 |
| Bế Văn Đàn | Đường Khe Tre - Võ Hạp I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 2 | 1.560.000 | 1.020.000 | 720.000 | 414.000 |
| Bùi Quốc Hưng | Giáp ranh thôn Phú Hòa, xã Hương Phú (cũ) - Giáp ranh thôn Ka Tư, xã Hương Phú (cũ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 3 | 474.000 | 264.000 | 150.000 | 72.000 |
| Căn Bòi | Đặng Hữu Khuê (Nhà ông Sinh) - Hết đường I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 4 | 348.000 | 198.000 | 90.000 | 60.000 |
| Đại Hóa | Khe Tre - Hết đất ông Sính I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 5 | 1.020.000 | 510.000 | 258.000 | 144.000 |
| Đại Hóa | Ranh giới đất ông Sính - Phùng Đông I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 5 | 780.000 | 468.000 | 204.000 | 114.000 |
| Đặng Hữu Khuê | Tả Trạch - Trần Hữu Trung I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 6 | 600.000 | 330.000 | 180.000 | 102.000 |
| Đặng Hữu Khuê | Trần Hữu Trung - Giáp Hương Lộc I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 6 | 564.000 | 324.000 | 186.000 | 108.000 |
| Đường Khu tái định cư Tổ dân phố 1 | Trường Sơn Đông - Hết đường I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 7 | 1.020.000 | 510.000 | 258.000 | 144.000 |
| Khe Tre | Địa giới hành chính xã Hương Phú (cũ) - Võ Hạp I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 8 | 1.020.000 | 510.000 | 258.000 | 144.000 |
| Khe Tre | Võ Hạp - Bế Văn Đàn I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 8 | 1.560.000 | 1.020.000 | 720.000 | 414.000 |
| Khe Tre | Bế Văn Đàn - A Lơn I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 8 | 1.560.000 | 1.020.000 | 720.000 | 414.000 |
| Khe Tre | A Lơn - Bắc cầu Khe Tre I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 8 | 1.740.000 | 1.260.000 | 840.000 | 516.000 |
| Khe Tre | Nam cầu Khe Tre Km - Ngã ba Thượng Lộ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 8 | 1.560.000 | 1.020.000 | 720.000 | 414.000 |
| Khe Tre | Ngã 3 xã Thượng Lộ (cũ) - Giáp ranh xã Nam Đông I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 8 | 1.020.000 | 510.000 | 258.000 | 144.000 |
| Nguyễn Thế Lịch | Khe Tre - Ngã tư Ban quản lý rừng phòng hộ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 9 | 1.740.000 | 1.260.000 | 840.000 | 516.000 |
| Nguyễn Thế Lịch | Ngã tư Ban quản lý rừng phòng hộ - Ngã 3 nhà ông Hán I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 9 | 1.560.000 | 1.020.000 | 720.000 | 414.000 |
| Nguyễn Thế Lịch | Ngã 3 nhà ông Hán - Phùng Đông I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 9 | 1.560.000 | 1.020.000 | 720.000 | 414.000 |
| Nguyễn Thị Đức | Bế Văn Đàn - Võ Hạp I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 10 | 1.560.000 | 1.020.000 | 720.000 | 414.000 |
| Phùng Đông | Trục đường số 2 (nhà ông Trương Quang Minh) - Đại Hóa I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 11 | 600.000 | 330.000 | 180.000 | 102.000 |
| Quỳnh Meo | Đường Khe Tre - Hết đường (nhà ông Nguyễn Huyên) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 12 | 600.000 | 330.000 | 180.000 | 102.000 |
| Ra Đàng | Đường Khe Tre - Quỳnh Meo I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 13 | 600.000 | 330.000 | 180.000 | 102.000 |
| Tả Trạch | Khe Tre - Giáp Bến xe I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 14 | 1.740.000 | 1.260.000 | 840.000 | 516.000 |
| Tả Trạch | Từ Bến xe - Đặng Hữu Khuê I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 14 | 1.560.000 | 1.020.000 | 720.000 | 414.000 |
| Tả Trạch | Đặng Hữu Khuê - Trần Hữu Trung I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 14 | 780.000 | 468.000 | 204.000 | 114.000 |
| Tả Trạch | Trần Hữu Trung - Giáp ranh xã Khe Tre I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 14 | 564.000 | 324.000 | 186.000 | 108.000 |
| Tô Vĩnh Diện | Khe Tre - Trường Sơn Đông I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 15 | 1.560.000 | 1.020.000 | 720.000 | 414.000 |
| Trần Hữu Trung | Tả Trạch - Giáp Hương Lộc I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 16 | 474.000 | 264.000 | 150.000 | 72.000 |
| Trần Văn Quang | Khe Tre - Trương Trọng Trân I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 17 | 600.000 | 330.000 | 180.000 | 102.000 |
| Trần Văn Quang | Trương Trọng Trân - Xã Rai I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 17 | 600.000 | 330.000 | 180.000 | 102.000 |
| Trục đường số 1 | Nguyễn Thế Lịch - Trung tâm bồi dưỡng chính trị I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 18 | 1.020.000 | 510.000 | 258.000 | 144.000 |
| Trục đường số 3 | Phòng Tài chính - Đội Thi hành án I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 19 | 564.000 | 324.000 | 186.000 | 108.000 |
| Trục đường số 4 | Đường Khe Tre (Hạt quản lý đường bộ) - Trục đường số 2 I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 20 | 600.000 | 330.000 | 180.000 | 102.000 |
| Trục đường số 5 | Ngã 3 nhà ông Hán - Đại Hóa I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 21 | 600.000 | 330.000 | 180.000 | 102.000 |
| Trục đường số 7 (Tổ dân phố 1) | Nhà ông Lê Văn Thảo - Nhà ông Huỳnh Em I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 22 | 348.000 | 198.000 | 90.000 | 60.000 |
| Trục đường số 8 (Tổ dân phố 3) | Bùi Quốc Hưng (nhà ông Phạm Sơn) - Bùi Quốc Hưng (nhà ông Phan Thanh Quang) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 23 | 348.000 | 198.000 | 90.000 | 60.000 |
| Trường Sơn Đông | Võ Hạp - Địa giới hành chính xã Hương Phú (cũ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 24 | 780.000 | 468.000 | 204.000 | 114.000 |
| Trường Sơn Đông | Võ Hạp - Bế Văn Đàn I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 24 | 1.560.000 | 1.020.000 | 720.000 | 414.000 |
| Trương Trọng Trân | Khe Tre - Trần Văn Quang I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 25 | 600.000 | 330.000 | 180.000 | 102.000 |
| Võ Hạp | Khe Tre - Cầu Leno I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 26 | 1.560.000 | 1.020.000 | 720.000 | 414.000 |
| Xã Rai | Khe Tre - Trần Văn Quang I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 27 | 600.000 | 330.000 | 180.000 | 102.000 |
| Ỷ Lan | Nguyễn Thế Lịch - A Lơn I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 28 | 1.560.000 | 1.020.000 | 720.000 | 414.000 |
| Ỷ Lan | A Lơn - Võ Hạp I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 28 | 1.560.000 | 1.020.000 | 720.000 | 414.000 |
| Các tuyến đường còn lại | II. Các tuyến đường chưa được đặt tên Mục 29 | 348.000 | 198.000 | 90.000 | 60.000 |
| Đoạn giáp ranh thị trấn Khe Tre - xã Hương Phú (cũ) (đường Khe Tre) đến ngã ba nhà ông Hiếu Tỉnh lộ 14B | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 30 | 468.000 | 258.000 | 168.000 | |
| Đoạn ngã ba nhà ông Hiếu đến hết trạm y tế Tỉnh lộ 14B | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 30 | 408.000 | 216.000 | 150.000 | |
| Đoạn cuối trạm Y tế đến ngã 3 vào Thác Mơ Tỉnh lộ 14B | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 30 | 156.000 | 108.000 | 72.000 | |
| Đoạn giáp ranh thị trấn Khe Tre - xã Hương Phú (cũ) (đường Trường Sơn Đông) đến tỉnh lộ 14B Tỉnh lộ 14B | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 30 | 372.000 | 198.000 | 138.000 | |
| Đoạn tuyến tránh Tỉnh lộ 14B giáp ranh thị trấn Khe Tre (cũ) đến cầu Đa Phú - Phú Hòa Tỉnh lộ 14B | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 30 | 168.000 | 114.000 | 84.000 | |
| Đoạn tuyến tránh Tỉnh lộ 14B cầu Đa Phú- Phú Hòa đến trục chính Tỉnh lộ 14B (Cầu Phú Mậu) Tỉnh lộ 14B | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 30 | 138.000 | 66.000 | 54.000 | |
| Đoạn giáp ranh thị trấn Khe Tre – xã Hương Lộc (cũ) (đường Tả Trạch) đến ngã ba nhà ông Thịnh Tỉnh lộ 14B | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 30 | 396.000 | 204.000 | 120.000 | |
| Đoạn từ ngã ba nhà ông Thịnh đến cầu Bản (nhà ông Sơn) Tỉnh lộ 14B | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 30 | 300.000 | 174.000 | 102.000 | |
| Đoạn từ giáp ranh thị trấn Khe Tre – xã Hương Lộc (cũ) (đường Đặng Hữu Khuê) đến tỉnh lộ 14C cạnh nhà ông Đức Tỉnh lộ 14B | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 30 | 354.000 | 198.000 | 96.000 | |
| Đoạn từ Tỉnh lộ 14B đến đường Trần Văn Quang (thuộc đường Xã Rai); Đoạn từ ngã ba Thượng Lộ đến ranh giới hành chính Hương Hòa (cũ) nay là xã Nam Đông - Thượng Lộ (cũ) Tỉnh lộ 14B | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 30 | 456.000 | 258.000 | 144.000 | |
| Đọan từ ranh giới xã Nam Đông - xã Thượng Lộ (cũ) đến nhà văn hóa thôn Mụ Nằm. Tỉnh lộ 14B | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 30 | 144.000 | 108.000 | 78.000 | |
| Trục đường chính thôn Hà An (xã Hương Phú cũ) đoạn từ cầu Hà An (Nhà ông Nguyễn Mạnh Hùng) đến hết trường mầm Non thôn Hà An) | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 31 | 144.000 | 108.000 | 78.000 | |
| Vùng 1: - Trục đường chính khu quy hoạch thôn Hà An và thôn Đa Phú - Trục đường chính từ ngã ba (đối diện nhà họp thôn Hà An) đến cầu (giáp nhà ông Phúc) - Tỉnh lộ 14B từ cầu Bản (nhà ông Sơn) đến chân đèo số 5 - Trục đường chính từ nhà văn hóa thôn Mụ Nằm đến hết trạm Y tế | IV. Các vùng còn lại Mục 32 | 90.000 | 72.000 | ||
| Vùng 2: - Đường liên thôn K4 - Phú Mậu, Phú Nam - Xuân Phú - Phú Mậu 1 - Đường liên thôn từ ngã tư cạnh trường Mầm non thôn Hà An đến ngã ba Tỉnh lộ 14B (cạnh nhà ông Trần Đáo) - Trục đường chính các đường thôn (xã Hương Lộc cũ) nay là xã Khe Tre - Trục đường chính từ trạm Y tế đến hết đường nhựa (hết đất ông Túy) - Trục đường chính thôn Cha Măng xã Khe Tre - Trục đường chính thôn Đa Phú - Hương Phú (cũ) đoạn từ cầu ông Phúc (Ông Trương Công Hoa) đến ngã 3 nhà ông Trần Văn Nhạc | IV. Các vùng còn lại Mục 33 | 66.000 | 54.000 | ||
| Vùng 3: Các vị trí còn lại. | IV. Các vùng còn lại Mục 34 | 54.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (60 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| A Lơn | Khe Tre - Ngã tư đường vào K4 (nhà ông Thọ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 1 | 2.080.000 | 1.360.000 | 960.000 | 552.000 |
| A Lơn | Ngã tư đường vào K4 (nhà ông Thọ) - Hết đường I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 1 | 752.000 | 432.000 | 248.000 | 144.000 |
| Bế Văn Đàn | Đường Khe Tre - Võ Hạp I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 2 | 2.080.000 | 1.360.000 | 960.000 | 552.000 |
| Bùi Quốc Hưng | Giáp ranh thôn Phú Hòa, xã Hương Phú (cũ) - Giáp ranh thôn Ka Tư, xã Hương Phú (cũ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 3 | 632.000 | 352.000 | 200.000 | 96.000 |
| Căn Bòi | Đặng Hữu Khuê (Nhà ông Sinh) - Hết đường I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 4 | 464.000 | 264.000 | 120.000 | 80.000 |
| Đại Hóa | Khe Tre - Hết đất ông Sính I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 5 | 1.360.000 | 680.000 | 344.000 | 192.000 |
| Đại Hóa | Ranh giới đất ông Sính - Phùng Đông I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 5 | 1.040.000 | 624.000 | 272.000 | 152.000 |
| Đặng Hữu Khuê | Tả Trạch - Trần Hữu Trung I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 6 | 800.000 | 440.000 | 240.000 | 136.000 |
| Đặng Hữu Khuê | Trần Hữu Trung - Giáp Hương Lộc I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 6 | 752.000 | 432.000 | 248.000 | 144.000 |
| Đường Khu tái định cư Tổ dân phố 1 | Trường Sơn Đông - Hết đường I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 7 | 1.360.000 | 680.000 | 344.000 | 192.000 |
| Khe Tre | Địa giới hành chính xã Hương Phú (cũ) - Võ Hạp I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 8 | 1.360.000 | 680.000 | 344.000 | 192.000 |
| Khe Tre | Võ Hạp - Bế Văn Đàn I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 8 | 2.080.000 | 1.360.000 | 960.000 | 552.000 |
| Khe Tre | Bế Văn Đàn - A Lơn I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 8 | 2.080.000 | 1.360.000 | 960.000 | 552.000 |
| Khe Tre | A Lơn - Bắc cầu Khe Tre I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 8 | 2.320.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 688.000 |
| Khe Tre | Nam cầu Khe Tre Km - Ngã ba Thượng Lộ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 8 | 2.080.000 | 1.360.000 | 960.000 | 552.000 |
| Khe Tre | Ngã 3 xã Thượng Lộ (cũ) - Giáp ranh xã Nam Đông I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 8 | 1.360.000 | 680.000 | 344.000 | 192.000 |
| Nguyễn Thế Lịch | Khe Tre - Ngã tư Ban quản lý rừng phòng hộ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 9 | 2.320.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 688.000 |
| Nguyễn Thế Lịch | Ngã tư Ban quản lý rừng phòng hộ - Ngã 3 nhà ông Hán I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 9 | 2.080.000 | 1.360.000 | 960.000 | 552.000 |
| Nguyễn Thế Lịch | Ngã 3 nhà ông Hán - Phùng Đông I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 9 | 2.080.000 | 1.360.000 | 960.000 | 552.000 |
| Nguyễn Thị Đức | Bế Văn Đàn - Võ Hạp I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 10 | 2.080.000 | 1.360.000 | 960.000 | 552.000 |
| Phùng Đông | Trục đường số 2 (nhà ông Trương Quang Minh) - Đại Hóa I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 11 | 800.000 | 440.000 | 240.000 | 136.000 |
| Quỳnh Meo | Đường Khe Tre - Hết đường (nhà ông Nguyễn Huyên) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 12 | 800.000 | 440.000 | 240.000 | 136.000 |
| Ra Đàng | Đường Khe Tre - Quỳnh Meo I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 13 | 800.000 | 440.000 | 240.000 | 136.000 |
| Tả Trạch | Khe Tre - Giáp Bến xe I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 14 | 2.320.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 688.000 |
| Tả Trạch | Từ Bến xe - Đặng Hữu Khuê I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 14 | 2.080.000 | 1.360.000 | 960.000 | 552.000 |
| Tả Trạch | Đặng Hữu Khuê - Trần Hữu Trung I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 14 | 1.040.000 | 624.000 | 272.000 | 152.000 |
| Tả Trạch | Trần Hữu Trung - Giáp ranh xã Khe Tre I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 14 | 752.000 | 432.000 | 248.000 | 144.000 |
| Tô Vĩnh Diện | Khe Tre - Trường Sơn Đông I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 15 | 2.080.000 | 1.360.000 | 960.000 | 552.000 |
| Trần Hữu Trung | Tả Trạch - Giáp Hương Lộc I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 16 | 632.000 | 352.000 | 200.000 | 96.000 |
| Trần Văn Quang | Khe Tre - Trương Trọng Trân I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 17 | 800.000 | 440.000 | 240.000 | 136.000 |
| Trần Văn Quang | Trương Trọng Trân - Xã Rai I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 17 | 800.000 | 440.000 | 240.000 | 136.000 |
| Trục đường số 1 | Nguyễn Thế Lịch - Trung tâm bồi dưỡng chính trị I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 18 | 1.360.000 | 680.000 | 344.000 | 192.000 |
| Trục đường số 3 | Phòng Tài chính - Đội Thi hành án I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 19 | 752.000 | 432.000 | 248.000 | 144.000 |
| Trục đường số 4 | Đường Khe Tre (Hạt quản lý đường bộ) - Trục đường số 2 I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 20 | 800.000 | 440.000 | 240.000 | 136.000 |
| Trục đường số 5 | Ngã 3 nhà ông Hán - Đại Hóa I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 21 | 800.000 | 440.000 | 240.000 | 136.000 |
| Trục đường số 7 (Tổ dân phố 1) | Nhà ông Lê Văn Thảo - Nhà ông Huỳnh Em I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 22 | 464.000 | 264.000 | 120.000 | 80.000 |
| Trục đường số 8 (Tổ dân phố 3) | Bùi Quốc Hưng (nhà ông Phạm Sơn) - Bùi Quốc Hưng (nhà ông Phan Thanh Quang) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 23 | 464.000 | 264.000 | 120.000 | 80.000 |
| Trường Sơn Đông | Võ Hạp - Địa giới hành chính xã Hương Phú (cũ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 24 | 1.040.000 | 624.000 | 272.000 | 152.000 |
| Trường Sơn Đông | Võ Hạp - Bế Văn Đàn I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 24 | 2.080.000 | 1.360.000 | 960.000 | 552.000 |
| Trương Trọng Trân | Khe Tre - Trần Văn Quang I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 25 | 800.000 | 440.000 | 240.000 | 136.000 |
| Võ Hạp | Khe Tre - Cầu Leno I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 26 | 2.080.000 | 1.360.000 | 960.000 | 552.000 |
| Xã Rai | Khe Tre - Trần Văn Quang I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 27 | 800.000 | 440.000 | 240.000 | 136.000 |
| Ỷ Lan | Nguyễn Thế Lịch - A Lơn I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 28 | 2.080.000 | 1.360.000 | 960.000 | 552.000 |
| Ỷ Lan | A Lơn - Võ Hạp I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 28 | 2.080.000 | 1.360.000 | 960.000 | 552.000 |
| Các tuyến đường còn lại | II. Các tuyến đường chưa được đặt tên Mục 29 | 464.000 | 264.000 | 120.000 | 80.000 |
| Đoạn giáp ranh thị trấn Khe Tre - xã Hương Phú (cũ) (đường Khe Tre) đến ngã ba nhà ông Hiếu Tỉnh lộ 14B | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 30 | 624.000 | 344.000 | 224.000 | |
| Đoạn ngã ba nhà ông Hiếu đến hết trạm y tế Tỉnh lộ 14B | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 30 | 544.000 | 288.000 | 200.000 | |
| Đoạn cuối trạm Y tế đến ngã 3 vào Thác Mơ Tỉnh lộ 14B | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 30 | 208.000 | 144.000 | 96.000 | |
| Đoạn giáp ranh thị trấn Khe Tre - xã Hương Phú (cũ) (đường Trường Sơn Đông) đến tỉnh lộ 14B Tỉnh lộ 14B | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 30 | 496.000 | 264.000 | 184.000 | |
| Đoạn tuyến tránh Tỉnh lộ 14B giáp ranh thị trấn Khe Tre (cũ) đến cầu Đa Phú - Phú Hòa Tỉnh lộ 14B | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 30 | 224.000 | 152.000 | 112.000 | |
| Đoạn tuyến tránh Tỉnh lộ 14B cầu Đa Phú- Phú Hòa đến trục chính Tỉnh lộ 14B (Cầu Phú Mậu) Tỉnh lộ 14B | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 30 | 184.000 | 88.000 | 72.000 | |
| Đoạn giáp ranh thị trấn Khe Tre – xã Hương Lộc (cũ) (đường Tả Trạch) đến ngã ba nhà ông Thịnh Tỉnh lộ 14B | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 30 | 528.000 | 272.000 | 160.000 | |
| Đoạn từ ngã ba nhà ông Thịnh đến cầu Bản (nhà ông Sơn) Tỉnh lộ 14B | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 30 | 400.000 | 232.000 | 136.000 | |
| Đoạn từ giáp ranh thị trấn Khe Tre – xã Hương Lộc (cũ) (đường Đặng Hữu Khuê) đến tỉnh lộ 14C cạnh nhà ông Đức Tỉnh lộ 14B | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 30 | 472.000 | 264.000 | 128.000 | |
| Đoạn từ Tỉnh lộ 14B đến đường Trần Văn Quang (thuộc đường Xã Rai); Đoạn từ ngã ba Thượng Lộ đến ranh giới hành chính Hương Hòa (cũ) nay là xã Nam Đông - Thượng Lộ (cũ) Tỉnh lộ 14B | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 30 | 608.000 | 344.000 | 192.000 | |
| Đọan từ ranh giới xã Nam Đông - xã Thượng Lộ (cũ) đến nhà văn hóa thôn Mụ Nằm. Tỉnh lộ 14B | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 30 | 192.000 | 144.000 | 104.000 | |
| Trục đường chính thôn Hà An (xã Hương Phú cũ) đoạn từ cầu Hà An (Nhà ông Nguyễn Mạnh Hùng) đến hết trường mầm Non thôn Hà An) | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 31 | 192.000 | 144.000 | 104.000 | |
| Vùng 1: - Trục đường chính khu quy hoạch thôn Hà An và thôn Đa Phú - Trục đường chính từ ngã ba (đối diện nhà họp thôn Hà An) đến cầu (giáp nhà ông Phúc) - Tỉnh lộ 14B từ cầu Bản (nhà ông Sơn) đến chân đèo số 5 - Trục đường chính từ nhà văn hóa thôn Mụ Nằm đến hết trạm Y tế | IV. Các vùng còn lại Mục 32 | 120.000 | 96.000 | ||
| Vùng 2: - Đường liên thôn K4 - Phú Mậu, Phú Nam - Xuân Phú - Phú Mậu 1 - Đường liên thôn từ ngã tư cạnh trường Mầm non thôn Hà An đến ngã ba Tỉnh lộ 14B (cạnh nhà ông Trần Đáo) - Trục đường chính các đường thôn (xã Hương Lộc cũ) nay là xã Khe Tre - Trục đường chính từ trạm Y tế đến hết đường nhựa (hết đất ông Túy) - Trục đường chính thôn Cha Măng xã Khe Tre - Trục đường chính thôn Đa Phú - Hương Phú (cũ) đoạn từ cầu ông Phúc (Ông Trương Công Hoa) đến ngã 3 nhà ông Trần Văn Nhạc | IV. Các vùng còn lại Mục 33 | 88.000 | 72.000 | ||
| Vùng 3: Các vị trí còn lại. | IV. Các vùng còn lại Mục 34 | 72.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| Xã Khe Tre | 40.000 | 35.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| Xã Khe Tre | 46.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất xây dựng công trình sự nghiệp (60 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| A Lơn | Khe Tre - Ngã tư đường vào K4 (nhà ông Thọ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 1 | 1.300.000 | 850.000 | 600.000 | 345.000 |
| A Lơn | Ngã tư đường vào K4 (nhà ông Thọ) - Hết đường I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 1 | 470.000 | 270.000 | 155.000 | 90.000 |
| Bế Văn Đàn | Đường Khe Tre - Võ Hạp I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 2 | 1.300.000 | 850.000 | 600.000 | 345.000 |
| Bùi Quốc Hưng | Giáp ranh thôn Phú Hòa, xã Hương Phú (cũ) - Giáp ranh thôn Ka Tư, xã Hương Phú (cũ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 3 | 395.000 | 220.000 | 125.000 | 60.000 |
| Căn Bòi | Đặng Hữu Khuê (Nhà ông Sinh) - Hết đường I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 4 | 290.000 | 165.000 | 75.000 | 50.000 |
| Đại Hóa | Khe Tre - Hết đất ông Sính I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 5 | 850.000 | 425.000 | 215.000 | 120.000 |
| Đại Hóa | Ranh giới đất ông Sính - Phùng Đông I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 5 | 650.000 | 390.000 | 170.000 | 95.000 |
| Đặng Hữu Khuê | Tả Trạch - Trần Hữu Trung I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 6 | 500.000 | 275.000 | 150.000 | 85.000 |
| Đặng Hữu Khuê | Trần Hữu Trung - Giáp Hương Lộc I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 6 | 470.000 | 270.000 | 155.000 | 90.000 |
| Đường Khu tái định cư Tổ dân phố 1 | Trường Sơn Đông - Hết đường I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 7 | 850.000 | 425.000 | 215.000 | 120.000 |
| Khe Tre | Địa giới hành chính xã Hương Phú (cũ) - Võ Hạp I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 8 | 850.000 | 425.000 | 215.000 | 120.000 |
| Khe Tre | Võ Hạp - Bế Văn Đàn I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 8 | 1.300.000 | 850.000 | 600.000 | 345.000 |
| Khe Tre | Bế Văn Đàn - A Lơn I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 8 | 1.300.000 | 850.000 | 600.000 | 345.000 |
| Khe Tre | A Lơn - Bắc cầu Khe Tre I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 8 | 1.450.000 | 1.050.000 | 700.000 | 430.000 |
| Khe Tre | Nam cầu Khe Tre Km - Ngã ba Thượng Lộ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 8 | 1.300.000 | 850.000 | 600.000 | 345.000 |
| Khe Tre | Ngã 3 xã Thượng Lộ (cũ) - Giáp ranh xã Nam Đông I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 8 | 850.000 | 425.000 | 215.000 | 120.000 |
| Nguyễn Thế Lịch | Khe Tre - Ngã tư Ban quản lý rừng phòng hộ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 9 | 1.450.000 | 1.050.000 | 700.000 | 430.000 |
| Nguyễn Thế Lịch | Ngã tư Ban quản lý rừng phòng hộ - Ngã 3 nhà ông Hán I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 9 | 1.300.000 | 850.000 | 600.000 | 345.000 |
| Nguyễn Thế Lịch | Ngã 3 nhà ông Hán - Phùng Đông I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 9 | 1.300.000 | 850.000 | 600.000 | 345.000 |
| Nguyễn Thị Đức | Bế Văn Đàn - Võ Hạp I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 10 | 1.300.000 | 850.000 | 600.000 | 345.000 |
| Phùng Đông | Trục đường số 2 (nhà ông Trương Quang Minh) - Đại Hóa I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 11 | 500.000 | 275.000 | 150.000 | 85.000 |
| Quỳnh Meo | Đường Khe Tre - Hết đường (nhà ông Nguyễn Huyên) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 12 | 500.000 | 275.000 | 150.000 | 85.000 |
| Ra Đàng | Đường Khe Tre - Quỳnh Meo I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 13 | 500.000 | 275.000 | 150.000 | 85.000 |
| Tả Trạch | Khe Tre - Giáp Bến xe I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 14 | 1.450.000 | 1.050.000 | 700.000 | 430.000 |
| Tả Trạch | Từ Bến xe - Đặng Hữu Khuê I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 14 | 1.300.000 | 850.000 | 600.000 | 345.000 |
| Tả Trạch | Đặng Hữu Khuê - Trần Hữu Trung I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 14 | 650.000 | 390.000 | 170.000 | 95.000 |
| Tả Trạch | Trần Hữu Trung - Giáp ranh xã Khe Tre I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 14 | 470.000 | 270.000 | 155.000 | 90.000 |
| Tô Vĩnh Diện | Khe Tre - Trường Sơn Đông I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 15 | 1.300.000 | 850.000 | 600.000 | 345.000 |
| Trần Hữu Trung | Tả Trạch - Giáp Hương Lộc I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 16 | 395.000 | 220.000 | 125.000 | 60.000 |
| Trần Văn Quang | Khe Tre - Trương Trọng Trân I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 17 | 500.000 | 275.000 | 150.000 | 85.000 |
| Trần Văn Quang | Trương Trọng Trân - Xã Rai I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 17 | 500.000 | 275.000 | 150.000 | 85.000 |
| Trục đường số 1 | Nguyễn Thế Lịch - Trung tâm bồi dưỡng chính trị I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 18 | 850.000 | 425.000 | 215.000 | 120.000 |
| Trục đường số 3 | Phòng Tài chính - Đội Thi hành án I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 19 | 470.000 | 270.000 | 155.000 | 90.000 |
| Trục đường số 4 | Đường Khe Tre (Hạt quản lý đường bộ) - Trục đường số 2 I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 20 | 500.000 | 275.000 | 150.000 | 85.000 |
| Trục đường số 5 | Ngã 3 nhà ông Hán - Đại Hóa I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 21 | 500.000 | 275.000 | 150.000 | 85.000 |
| Trục đường số 7 (Tổ dân phố 1) | Nhà ông Lê Văn Thảo - Nhà ông Huỳnh Em I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 22 | 290.000 | 165.000 | 75.000 | 50.000 |
| Trục đường số 8 (Tổ dân phố 3) | Bùi Quốc Hưng (nhà ông Phạm Sơn) - Bùi Quốc Hưng (nhà ông Phan Thanh Quang) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 23 | 290.000 | 165.000 | 75.000 | 50.000 |
| Trường Sơn Đông | Võ Hạp - Địa giới hành chính xã Hương Phú (cũ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 24 | 650.000 | 390.000 | 170.000 | 95.000 |
| Trường Sơn Đông | Võ Hạp - Bế Văn Đàn I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 24 | 1.300.000 | 850.000 | 600.000 | 345.000 |
| Trương Trọng Trân | Khe Tre - Trần Văn Quang I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 25 | 500.000 | 275.000 | 150.000 | 85.000 |
| Võ Hạp | Khe Tre - Cầu Leno I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 26 | 1.300.000 | 850.000 | 600.000 | 345.000 |
| Xã Rai | Khe Tre - Trần Văn Quang I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 27 | 500.000 | 275.000 | 150.000 | 85.000 |
| Ỷ Lan | Nguyễn Thế Lịch - A Lơn I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 28 | 1.300.000 | 850.000 | 600.000 | 345.000 |
| Ỷ Lan | A Lơn - Võ Hạp I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 28 | 1.300.000 | 850.000 | 600.000 | 345.000 |
| Các tuyến đường còn lại | II. Các tuyến đường chưa được đặt tên Mục 29 | 290.000 | 165.000 | 75.000 | 50.000 |
| Đoạn giáp ranh thị trấn Khe Tre - xã Hương Phú (cũ) (đường Khe Tre) đến ngã ba nhà ông Hiếu Tỉnh lộ 14B | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 30 | 390.000 | 215.000 | 140.000 | |
| Đoạn ngã ba nhà ông Hiếu đến hết trạm y tế Tỉnh lộ 14B | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 30 | 340.000 | 180.000 | 125.000 | |
| Đoạn cuối trạm Y tế đến ngã 3 vào Thác Mơ Tỉnh lộ 14B | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 30 | 130.000 | 90.000 | 60.000 | |
| Đoạn giáp ranh thị trấn Khe Tre - xã Hương Phú (cũ) (đường Trường Sơn Đông) đến tỉnh lộ 14B Tỉnh lộ 14B | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 30 | 310.000 | 165.000 | 115.000 | |
| Đoạn tuyến tránh Tỉnh lộ 14B giáp ranh thị trấn Khe Tre (cũ) đến cầu Đa Phú - Phú Hòa Tỉnh lộ 14B | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 30 | 140.000 | 95.000 | 70.000 | |
| Đoạn tuyến tránh Tỉnh lộ 14B cầu Đa Phú- Phú Hòa đến trục chính Tỉnh lộ 14B (Cầu Phú Mậu) Tỉnh lộ 14B | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 30 | 115.000 | 55.000 | 45.000 | |
| Đoạn giáp ranh thị trấn Khe Tre – xã Hương Lộc (cũ) (đường Tả Trạch) đến ngã ba nhà ông Thịnh Tỉnh lộ 14B | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 30 | 330.000 | 170.000 | 100.000 | |
| Đoạn từ ngã ba nhà ông Thịnh đến cầu Bản (nhà ông Sơn) Tỉnh lộ 14B | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 30 | 250.000 | 145.000 | 85.000 | |
| Đoạn từ giáp ranh thị trấn Khe Tre – xã Hương Lộc (cũ) (đường Đặng Hữu Khuê) đến tỉnh lộ 14C cạnh nhà ông Đức Tỉnh lộ 14B | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 30 | 295.000 | 165.000 | 80.000 | |
| Đoạn từ Tỉnh lộ 14B đến đường Trần Văn Quang (thuộc đường Xã Rai); Đoạn từ ngã ba Thượng Lộ đến ranh giới hành chính Hương Hòa (cũ) nay là xã Nam Đông - Thượng Lộ (cũ) Tỉnh lộ 14B | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 30 | 380.000 | 215.000 | 120.000 | |
| Đọan từ ranh giới xã Nam Đông - xã Thượng Lộ (cũ) đến nhà văn hóa thôn Mụ Nằm. Tỉnh lộ 14B | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 30 | 120.000 | 90.000 | 65.000 | |
| Trục đường chính thôn Hà An (xã Hương Phú cũ) đoạn từ cầu Hà An (Nhà ông Nguyễn Mạnh Hùng) đến hết trường mầm Non thôn Hà An) | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 31 | 120.000 | 90.000 | 65.000 | |
| Vùng 1: - Trục đường chính khu quy hoạch thôn Hà An và thôn Đa Phú - Trục đường chính từ ngã ba (đối diện nhà họp thôn Hà An) đến cầu (giáp nhà ông Phúc) - Tỉnh lộ 14B từ cầu Bản (nhà ông Sơn) đến chân đèo số 5 - Trục đường chính từ nhà văn hóa thôn Mụ Nằm đến hết trạm Y tế | IV. Các vùng còn lại Mục 32 | 75.000 | 60.000 | ||
| Vùng 2: - Đường liên thôn K4 - Phú Mậu, Phú Nam - Xuân Phú - Phú Mậu 1 - Đường liên thôn từ ngã tư cạnh trường Mầm non thôn Hà An đến ngã ba Tỉnh lộ 14B (cạnh nhà ông Trần Đáo) - Trục đường chính các đường thôn (xã Hương Lộc cũ) nay là xã Khe Tre - Trục đường chính từ trạm Y tế đến hết đường nhựa (hết đất ông Túy) - Trục đường chính thôn Cha Măng xã Khe Tre - Trục đường chính thôn Đa Phú - Hương Phú (cũ) đoạn từ cầu ông Phúc (Ông Trương Công Hoa) đến ngã 3 nhà ông Trần Văn Nhạc | IV. Các vùng còn lại Mục 33 | 55.000 | 45.000 | ||
| Vùng 3: Các vị trí còn lại. | IV. Các vùng còn lại Mục 34 | 45.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 08/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 02/06/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Huế.